



















Preview text:
GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI LỜI MỞ ĐẦU
Hiện nay ngành Hàng không là một ngành có mức tăng trưởng cao trên thế giới
cũng như tại Việt Nam. Xu thế phát triển tất yếu trong những năm sắp tới là sự gia tăng
các tuyến đường bay mới, đồng thời số lượng các chuyến bay cũng gia tăng nhanh
chóng. Để có thể đáp ứng nhu cầu này, một trong những yếu tố quan trọng đó là phát
triển các hệ thống dẫn đường hàng không, đảm bảo việc dẫn dắt tàu bay an toàn, nhanh chóng và hiệu quả.
Trong chương trình đào tạo, huấn luyện khoa Không lưu môn Hệ thống thông
tin, dẫn đường, giám sát và quản lý không lưu (CNS/ATM), do Cục Hàng không Việt
Nam ban hành theo Quyết định số 4126/QĐ-CHK ngày 05/09/2013, là một phần không
thể thiếu trong nội dung đào tạo.
Giáo trình này nhằm cung cấp cho học viên các kiến thức, kỹ năng chuyên môn
cần thiết và thực tập về các công nghệ Thông tin, dẫn đường, giám sát áp dụng trong
công tác quản lý không lưu (CNS/ATM). Sau khi hoàn thành khóa học, học viên đủ kiến
thức thực hành công tác bảo đảm hoạt động bay. I
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU II GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1. 1 Các mô hình Ellipsoids quy chiếu của Trái đất trong lịch sử ....................... 29
Bảng 3.1 Các tham số tiêu chuẩn thoại VHF (ICAO Annex 10) .................................. 43
Bảng 3. 2 So sánh những đặc trưng của môi trường thông tin liên lạc hiện tại và tương
lai ............................................................................................................................. 46
Bảng 3. 3 Chỉ tiêu chất lượng bắt buộc đối với thông tin – RCP .................................. 48
Bảng 3.4 Tóm tắt những đặc tính chính của .................................................................. 56
Bảng 4.1 Tính năng yêu cầu của hệ thống GNSS trong CNS/ATM ............................. 84
Bảng 4.2 Trình tự áp dụng GNSS vào công tác dẫn đường hàng không ...................... 85
Bảng 4. 3 Các tiêu chuẩn RNP áp dụng cho khu vực tiếp cận, hạ cánh và khởi hành .. 88
Bảng 4. 4 Lỗi có thể có khi xác định vị trí bằng GNSS ................................................ 95
Bảng 4. 5 Những yêu cầu mới cho hạ cánh ................................................................... 98
Bảng 5. 1 Tính năng giám sát được yêu cầu RSP ....................................................... 111
Bảng 5. 2 Chế độ khai thác radar MSSR Mode S ....................................................... 115
Bảng 7. 1 Bảng triển khai thực hiện CNS/ATM cho loại khu vực ATC .................... 146
Bảng 7. 2 Chất lượng trang thiết bị CNS/ATM ảnh hưởng đến năng lực cơ sở ATS 148
Bảng 8. 1 Danh sách hãng cung cấp thiết bị CNS/ATM ............................................. 162 III
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU IV GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Môi trường thông tin liên lạc hiện tại ............................................................... 4
Hình 1.2 Môi trường dẫn đường hiện tại ......................................................................... 4
Hình 1.3 Môi trường giám sát hiện tại ............................................................................ 5
Hình 1.4 Kiến trúc của quản lý không lưu (ATM) .......................................................... 6
Hình 1.5 Các thành phần của ATM ............................................................................... 11
Hình 1.6 Mối tương quan giữa các thành phần của ATM ............................................. 12
Hình 1.7 Môi trường thông tin liên lạc tương lai .......................................................... 14
Hình 1.8 Môi trường dẫn đường tương lai .................................................................... 16
Hình 1.9 Môi trường giám sát tương lai ........................................................................ 17
Hình 1.10 Tích hợp các hệ thống CNS .......................................................................... 19
Hình 1.11 Vùng phủ toàn cầu của các hệ thống CNS ................................................... 21
Hình 1. 12 Hạ tầng cơ sở hệ thống Thông tin liên lạc toàn cầu .................................... 22
Hình 1.13 Sự phát triển các thành phần trong hệ thống CNS/ATM ............................. 23
Hình 2. 1 Mô tả các Ellipsoids Trái đất ......................................................................... 28
Hình 2.2 Thể chế hệ tọa độ WGS-84 cho Hàng không dân dụng ................................. 29
Hình 2.3 Quan hệ giờ UTC, GPS, TAI… ..................................................................... 32
Hình 2.4 Các tiêu chuẩn cho hệ thống CNS/ATM ........................................................ 37
Hình 3.1 Thông tin phục vụ cho quản lý không lưu (ATM) hiện nay .......................... 42
Hình 3.2 Xây dựng tiêu chuẩn RCP, RNP, RSP cho ATM .......................................... 49
Hình 3.3 Các hệ thống Thông tin trong giai đoạn chuyển tiếp sang CNS/ATM .......... 50
Hình 3.4 Hệ thống thông tin dùng trong ATM tương lai .............................................. 51
Hình 3.5 Hoạt động truyền dữ liệu của radar thứ cấp mode S ...................................... 58
Hình 3.6 Các hệ thống vệ tinh thông tin hiện nay ......................................................... 60 V
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU
Hình 3.7 Hoạt động truyền dữ liệu Không-Địa trong hệ thống AMSS ........................ 62
Hình 3.8 Hoạt động truyền dữ liệu trong hệ thống HDL .............................................. 66
Hình 3.9 Những thành phần trong hệ thống thông tin dữ liệu ...................................... 68
Hình 3.10 Mô hình kết nối liên mạng giữa các nhà cung cấp dịch vụ thông tin khác
nhau ......................................................................................................................... 69
Hình 3.11 Mạng ATN trong hệ thống CNS/ATM ........................................................ 70
Hình 3.12 Mô hình luận lý mạng ATN ......................................................................... 70
Hình 3.13 Cây quyết định – Hệ thống thông tin Không-Địa ........................................ 76
Hình 4. 1 Môi trường dẫn đường hàng không hiện tại .................................................. 81
Hình 4. 2 Hệ thống các vệ tinh dẫn đường hàng không ................................................ 83
Hình 4.3 Môi trường dẫn đường hàng không tương lai ................................................ 86
Hình 4. 4 Tiêu chuẩn RNP 5 ......................................................................................... 88
Hình 4. 5 Phương thức dẫn đường khu vực RNAV ...................................................... 89
Hình 4. 6 Hoạt động dẫn đường khu vực dạng cơ bản (B-RNAV)............................... 90
Hình 4. 7 Khái niệm bay tự do ...................................................................................... 91
Hình 4. 8 Hoạt động của các hệ thống vệ tinh của Trái đất .......................................... 92
Hình 4. 9 Tính năng cơ bản GPS ................................................................................... 93
Hình 4. 10 Tính năng cơ bản của GLONASS ............................................................... 93
Hình 4. 11 Nguyên lý định vị bằng GNSS .................................................................... 94
Hình 4. 12 Hạ cánh với hệ thống dẫn đường trong môi trường CNS/ATM ................. 98
Hình 4. 13 Ảnh hưởng của dẫn đường đến khả năng sử dụng vùng trời .................... 100
Hình 4. 14 Cây quyết định – các hệ thống dẫn đường hàng không ............................ 102
Hình 5. 1 Hệ thống giám sát hiện tại ........................................................................... 108
Hình 5. 2 Sự tiến triển các hệ thống giám sát trong môi trường CNS/ATM .............. 113
Hình 5. 3 Hoạt động Transponder với chế độ phát Acquisition Squitter .................... 115 VI GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI
Hình 5. 4 Chế độ phát 1090 MHz (Mode S) Extended Squitter của ADS-B .............. 117
Hình 5. 5 Hoạt động giám sát ADS-B ......................................................................... 118
Hình 5. 6 Hoạt động chế độ 1090 ES ADS-B OUT/IN .............................................. 119
Hình 5. 7 Cơ chế giám sát bằng phương pháp đa hướng (Multilateration) ................. 120
Hình 5. 8 Khu vực áp dụng tư vấn không lưu (TAs) và tư vấn giải pháp (RAs) ........ 122
Hình 5. 9 Radar MSSR Mode S thực hiện truy vấn tuần tự ........................................ 124
Hình 5. 10 Liên kết cụm radar MSSR Mode S để mở rộng vùng giám sát ................. 124
Hình 5. 11 Hệ thống ACARS cung cấp dịch vụ giám sát ADS-C .............................. 125
Hình 5. 12 Giám sát ADS-B dựa trên VDL Mode 4 ................................................... 126
Hình 5. 13 Hệ thống giám sát A-SMGCS tại sân bay ................................................. 126
Hình 5. 14 Cây quyết định – các hệ thống giám sát .................................................... 128
Hình 6. 1 Mô hình vùng trời ........................................................................................ 139
Hình 8. 1 Thiết bị CNS/ATM ...................................................................................... 158
Hình 8. 2 Thiết bị chính của hệ thống thông tin liên lạc CNS/ATM .......................... 159
Hình 8. 3 Thiết bị chính của hệ thống dẫn đường CNS/ATM .................................... 160
Hình 8. 4 Thiết bị chính của hệ thống giám sát CNS/ATM ........................................ 161
Hình 8. 5 Mô tả trang thiết bị CNS/ATM trên tàu bay ............................................... 163
Hình 8. 6 Trang thiết bị truyền dẫn dữ liệu trên tàu bay ............................................. 163
Hình 8. 7 Hệ thống ACARS/AVPAC mặt đất ............................................................ 166
Hình 8. 8 Hệ thống LAAS mặt đất .............................................................................. 166
Hình 8. 9 Trạm VDL mode 4 mặt đất ......................................................................... 167
Hình 8. 10 Hệ thống ATM tích hợp ............................................................................ 168 VII
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU VIII GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI
DANH MỤC BIỂU THỨC, CÔNG THỨC
Biểu thức 1: Công thức tính độ dẹt của đường elip ....................................................... 28 IX
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU X GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT Chữ viết tắt Ý nghĩa 1. ACC Kiểm soát đường dài 2. ACARS
Hệ thống liên lạc truyền vị trí và báo cáo của tàu bay 3. ADS-B
Dịch vụ giám sát tự động phụ thuộc-dạng phát công cộng 4. ADS-C
Dịch vụ giám sát tự động phụ thuộc-theo hiệp đồng 5. AFTN
Mạng viễn thông hàng không cố định
6. AFTN Term Vị trí đầu cuối AFTN 7. AIDC
Dịch vụ liên lạc chuyển giao bằng dữ liệu 8. AGP
Bộ xử lý dữ liệu liên lạc không địa 9. AMSS
Hệ thống chuyển điện văn tự động AFTN 10. APP Kiểm soát tiếp cận 11. ASP
Bộ xử lý việc phát lại hình và tiếng 12. ATM
Hệ thống quản lý không lưu 13. BDTB
Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thiết bị kỹ thuật 14. BILL
Vị trí thu nhận số liệu bay dùng thống kê cho tính tiền dịch vụ 15. BNC
Đầu kết nối dạng cáp đồng trục 16. BTER
Phân nhóm vị trí chức năng radar bypass tại Tower 17. BYER
Phân nhóm vị trí chức năng radar bypass tại ACC/APP 18. CD
Tín hiệu Modem đã nhận sóng mang (Carrier Detect) 19. CDP
Bộ xử lý kết nối và truyền dữ liệu cho đầu cuối xa 20. CMS
Vị trí giám sát và kiểm soát hệ thống 21. CNTT Công nghệ thông tin 22. COM
Cổng giao tiếp truyền tuần tự (máy tính) 23. CPDLC
Dịch vụ trao đổi dữ liệu giữa KSV và người lái 24. CPU
Bộ xử lý trung tâm (máy tính) 25. CSDL Cơ sở dữ liệu XI
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU 26. DAF
Vị trí lưu trữ và thống kê số liệu hoạt động điều hành bay 27. DBM
Vị trí quản lý dữ liệu hệ thống ATM 28. DNC
Chức năng kiểm soát hai máy tính chạy đôi 29. DPR
Chương trình quản lý và xây dựng bộ dữ liệu hoạt động của ATM 30. DRA
Bộ xử lý dữ liệu radar bypass 31. DVD-RAM
Đĩa DVD ghi, xoá theo cơ chế tuần tự 32. DVD-ROM
Đĩa DVD chỉ đọc không ghi được 33. DVD-RW
Đĩa DVD ghi, xoá được theo cơ chế track 34. EC
Vị trí điều hành bay chính trong phân khu (sector) 35. ESD
Thiết bị nhạy cảm với tĩnh điện 36. FDO
Flight Data Operator - Vị trí quản lý và xử lý dữ liệu bay 37. FDP
Flight Data Processing - Bộ xử lý dữ liệu chuyến bay 38. FLD
Flight Data – Dữ liệu chuyến bay 39. FPL
Flight Plan - Kế hoạch bay 40. HDD
Hard Disk Drive - Đĩa cứng lưu trữ (máy tính) 41. ICAO
Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế 42. ISUP
Chức năng giám sát trạng thái hoạt động từng vị trí của ATM 43. KSKL Kiểm soát không lưu 44. KSVKL
Kiểm soát viên không lưu 45. LAN
Local Area Network - Mạng máy tính kết nối cục bộ 46. LCD Màn hình tinh thể lỏng 47. LPT
Cổng giao tiếp truyền song song (máy tính) 48. MAC
Địa chỉ vật lý của NOC 49. MET Thông tin khí tượng 50. MMI
Giao diện giữa người và máy 51. MR
Tín hiệu Modem sẵn sàng truyền tin (Modem Ready) 52. NIC
Bo mạch giao tiếp mạng máy tính XII GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI 53. NFS
Dịch vụ chia sẻ file qua mạng (Network File System) 54. OP
Chức năng điều hành bay trong ATM 55. OPS
Chức năng giám sát điều hành bay trong ATM 56. PKT Phòng Kỹ thuật 57. PLC
Vị trí phối hợp với EC trong phân khu (sector) 58. QLBMN Quản lý bay Miền Nam 59. RDP
Bộ xử lý dữ liệu radar 60. REC
Bộ ghi dữ liệu hoạt động toàn hệ thống 61. SIM
Phân hệ của ATM dùng huấn luyện ACC/APP 62. SNMAP
Bộ xử lý kết hợp mục tiêu track và dữ liệu bay tương ứng 63. SUP
Vị trí giám sát khai thác AFTN 64. SVC
Vị trí xử lý điện văn sự vụ - khai thác AFTN (Services) 65. T&E
Phân hệ của ATM dùng kiểm tra và đánh giá phần cứng & phần mềm 66. TKSUP
Vị trí giám sát và điều khiển hệ thống ATM Eurocat-X 67. TR
Tín hiệu máy tính đầu cuối sẵn sàng truyền tin (Terminal Ready) 68. TSER
Phân nhóm các vị trí chức năng ĐHB ACC/APP/TWR 69. TSM
Vị trí giám sát kỹ thuật về tính huống không lưu 70. TSML
Phân nhóm vị trí đầu cuối xa (Quân sự) 71. TT BĐKT
Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật 72. TWR
Tower - Kiểm soát tại sân 73. USB
Cổng giao tiếp truyền dữ liệu tốc độ cao 74. UTC Giờ chuẩn quốc tế 75. WAN
Mạng máy tính kết nối diện rộng XIII
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU XIV GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ....................................................................................................... I
DANH MỤC BẢNG BIỂU ............................................................................... III
DANH MỤC HÌNH ẢNH .................................................................................. V
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ........................................................................ XI
NỘI DUNG CHÍNH ............................................................................................ 1
CHƯƠNG 1. KHÁI NIỆM CỦA ICAO VỀ CNS/ATM .................................. 3
Mục tiêu đào tạo: ................................................................................................................................................. 3
Nội dung: ............................................................................................................................................................. 3
1.1 Những hạn chế COM, NAV, SUR hiện tại .................................................................................................... 3
1.2 Các yêu cầu khai thác của quản lý không lưu đối với các hệ thống CNS/ATM ............................................ 5
1.3 Sự phát triển khái niệm CNS/ATM ............................................................................................................... 8
1.4 Những ưu thế chính về công nghệ của hệ thống CNS/ATM ....................................................................... 13
1.5 Sự tương tác giữa các thành phần trong hệ thống CNS/ATM ..................................................................... 19
CÂU HỎI ÔN TẬP ........................................................................................... 23
Yêu cầu kiểm tra ............................................................................................... 23
Câu hỏi tự luận .................................................................................................. 23
CHƯƠNG 2. CÁC KHÍA CẠNH CẤU TRÚC CỦA CNS/ATM ................. 25
Mục tiêu đào tạo: ............................................................................................................................................... 25
Nội dung ............................................................................................................................................................ 25
2.1 Hệ thống thể chế của CNS/ATM ................................................................................................................. 25
2.2 Hệ tọa độ ..................................................................................................................................................... 27
2.3 Khung thời gian ........................................................................................................................................... 30
2.4 Yêu cầu chất lượng hệ thống ....................................................................................................................... 32
2.5 Các yếu tố về con người .............................................................................................................................. 35
2.6 Các tiêu chuẩn ............................................................................................................................................. 36
2.7 Các vấn đề về lập kế hoạch và tính kinh tế .................................................................................................. 37
CÂU HỎI ÔN TẬP ........................................................................................... 40
Yêu cầu kiểm tra ............................................................................................... 40
Câu hỏi tự luận .................................................................................................. 40 XV
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU
CHƯƠNG 3. CÁC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN LIÊN LẠC ....................... 41
Mục tiêu đào tạo: ............................................................................................................................................... 41
Nội dung: ........................................................................................................................................................... 41
3.1 Những vấn đề hiện tại trong Thông tin liên lạc Hàng không (VHF, HF, Data link) .................................... 41
3.2 Những yêu cầu hiện tại và tương lai của ATM đối với Thông tin liên lạc. .................................................. 45
3.3 Những phương pháp và nguyên lý vật lý liên quan đến hoạt động của các hệ thống thông tin ................... 50
3.4 Sự tương tác lẫn nhau giữa các Thiết bị/Hệ thống Thông tin: phạm vi áp dụng các hệ thống, kết nối mạng
và các nhà mạng cung cấp dịch vụ thông tin. .................................................................................................... 67
3.5 Mạng ATN: khái niệm, thành phần, phân lớp, ứng dụng trên ATN. ........................................................... 69
3.6 Hướng dẫn sử dụng bảng Decision Tree - Air - Ground Communications (ICAO Circular 278) ............... 75
CÂU HỎI ÔN TẬP ............................................................................................ 77
CHƯƠNG 4. CÁC CÔNG NGHỆ DẪN ĐƯỜNG ......................................... 79
Mục tiêu đào tạo: ............................................................................................................................................... 79
Nội dung: ........................................................................................................................................................... 79
4.1 Môi trường dẫn đường hàng không hiện tại ................................................................................................. 79
4.2 Các yêu cầu đối với hệ thống dẫn đường tương lai ...................................................................................... 82
4.3 Môi trường dẫn đường hàng không trong tương lai ..................................................................................... 91
4.4 Hướng dẫn sử dụng bảng cây quyết định cho hệ thống dẫn đường của ICAO (Decision Tree – Navigation
ICAO, Circular 278) ........................................................................................................................................ 101
CÂU HỎI ÔN TẬP .......................................................................................... 103
CHƯƠNG 5. Phần 5: CÁC CÔNG NGHỆ GIÁM SÁT .............................. 105
Mục tiêu đào tạo: ............................................................................................................................................. 105
Nội dung: ......................................................................................................................................................... 105
5.1 Môi trường giám sát hiện tại ...................................................................................................................... 105
5.2 Các yêu cầu về giám sát trong môi trường CNS/ATM .............................................................................. 109
5.3 Môi trường giám sát trong tương lai .......................................................................................................... 111
5.4 Tránh xung đột trong môi trường CNS/ATM ............................................................................................ 122
5.5 Tính tương tác của các hệ thống giám sát trong CNS/ATM ...................................................................... 123
5.6 Các lợi ích của các hệ thống giám sát mới ................................................................................................. 127
5.7 Hướng dẫn sử dụng bảng Decision Tree- Surveillance (ICAO Circular 278) ........................................... 127
CÂU HỎI ÔN TẬP .......................................................................................... 129 XVI GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI
CHƯƠNG 6. VẬN HÀNH KHAI THÁC TRONG MÔI TRƯỜNG
CNS/ATM......................................................................................................... 131
Mục tiêu đào tạo: ............................................................................................................................................. 131
Nội dung: ......................................................................................................................................................... 131
6.1 Tác động môi trường đến tính năng các thiết bị CNS/ATM ...................................................................... 131
6.2 Tác động của yếu tố con người đến tính năng các thiết bị CNS/ATM ..................................................... 135
6.3 Tác động của các thiết bị CNS/ATM đến hệ sinh thái .............................................................................. 136
6.4 Quan hệ giữa tính năng yêu cầu với các thiết bị mới ................................................................................ 136
6.5 Quản lý vùng trời trong môi trường CNS/ATM ........................................................................................ 137
6.6 Dịch vụ không lưu trong môi trường CNS/ATM ...................................................................................... 137
6.7 Quản lý luồng không lưu trong môi trường CNS/ATM ............................................................................ 138
6.8 Tác động của các thành phần của hệ thống CNS/ATM đến việc quản lý không lưu ................................. 138
6.9 Tóm tắt các lợi ích về khai thác của hệ thống CNS/ATM ......................................................................... 140
CÂU HỎI ÔN TẬP ......................................................................................... 141
CHƯƠNG 7. TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CÁC CÔNG NGHỆ CNS/ATM 142
Mục tiêu đào tạo: ............................................................................................................................................. 142
Nội dung: ......................................................................................................................................................... 142
7.1 Yêu cầu của cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu ATS đối với các hệ thống CNS/ATM ............................ 142
7.2 Năng lực của cơ sở ATS ............................................................................................................................ 147
7.3 Kinh nghiệm thực hiện các hệ thống CNS/ATM trên toàn cầu ................................................................. 149
CÂU HỎI ÔN TẬP ......................................................................................... 154
CHƯƠNG 8. TRANG THIẾT BỊ CNS/ATM ............................................... 157
Mục tiêu đào tạo: ............................................................................................................................................. 157
Nội dung: ......................................................................................................................................................... 157
8.1 Vai trò của các trang thiết bị trong kiến trúc hệ thống CNS/ATM ............................................................ 157
8.2 Chất lượng của các hệ thống/thiết bị CNS/ATM ....................................................................................... 162
CÂU HỎI ÔN TẬP ......................................................................................... 169
TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................. 170 XVII
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU XVIII GIÁO TRÌNH Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH CNS/ATM MỚI
NỘI DUNG CHÍNH
Nội dung chương trình có thời lượng là 40 tiết, bao gồm các phần chính như sau:
• Module 1: Khái niệm của ICAO về CNS/ATM (5 tiết)
• Module 2: Các khía cạnh cấu trúc của CNS/ATM (3 tiết)
• Module 3: Các công nghệ Thông tin liên lạc (8 tiết)
• Module 4: Công nghệ Dẫn đường (7 tiết)
• Module 5: Công Nghệ Giám Sát (8 tiết)
• Module 6: Vận hành khai thác trong môi trường CNS/ATM (2 tiết)
• Module 7: Triển khai thực hiện các công nghệ CNS/ATM (2 tiết)
• Module 8: Trang thiết bị CNS/ATM (2 tiết)
• Ôn tập & Kiểm tra: (3 tiết)
Mặc dù nhóm biên soạn đã rất cố gắng biên dịch, thu thập tư liệu, hình ảnh nhằm
tổng hợp khá đầy đủ những trang thiết bị CNS và ATM, trong đó bao gồm sử dụng nhiều
bài dạy, tài liệu nghiên cứu, sưu tầm khác của nhiều đồng nghiệp trong thời gian qua,
nhưng tài liệu không tránh khỏi những thiếu sót. Nhóm biên soạn mong mỏi các bạn
đồng nghiệp và các học viên đóng góp nhiều ý kiến để lần tái bản sau chất lượng tài liệu sẽ được tốt hơn.
Cuối cùng nhóm biên soạn cũng cám ơn sự động viên, hợp tác, giúp đỡ của Lãnh
đạo các cấp và các bạn đồng nghiệp. NHÓM BIÊN SOẠN 1
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành lần: 01 06/02/2020
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CCCM KSV KHÔNG LƯU 2