Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
1
H THNG HÓA KIN THC VT LÍ 12
CHƯƠNG 1: VT LÍ NHIT
I. Trc nghim nhiu la chn
Câu 1. Nguyên nhân chính khiến cht khí có tính d nén là gì?
A. Vì các phân t khí chuyển động hn lon không ngng.
B. Vì lc hút gia các phân t cht khí rt yếu.
C. Vì các phân t khí cách xa nhau.
D. Vì các phân t bay t do v mi phía.
Câu 2. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động hc phân t trong các ý sau?
A. Các chất được cu to t các ht riêng bit là phân t.
B. Các phân t chuyển động không ngng.
C. Tốc độ chuyển động ca các phân t cu to nên vt càng ln thì th tích ca vt càng ln.
D. Gia các phân t lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
Câu 3. Vt th rn có
A. th tích và hình dng riêng, rt khó nén.
B. th tích và hình dng riêng, d nén.
C. th tích riêng nhưng không có hình dng riêng, rt khó nén.
D. th tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, d nên.
Câu 4. Hình dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất
rắn kết tinh khi được làm nóng chảy? Giai đoạn c giai
đoạn nào trong quá trình nóng chảy?
A. Chất rắn chưa nóng chảy.
B. Chất rắn đã nóng chảy hoàn toàn.
C. Chất rắn đang nóng chảy.
D. Chất rắn đang nhận được nhiệt năng.
Câu 5. Trưng hợp nào sau đây liên quan tới s nóng chy?
A. Sương đọng trên lá cây.
B. Khăn ướt s khô khi được phơi ra nắng.
C. Đun nước đổ đầy m, nước có th tràn ra ngoài.
D. Cc nước đá bỏ t t đá ra ngoài, sau một thi gian, tan thành nưc.
Câu 6. Trong sut thi gian sôi, nhit đ ca cht lng
A. gim dn. B. không thay đổi.
C. tăng dn. D. khi tăng khi giảm.
Câu 7. Chn phát biu đúng v định nghĩa của s hóa hơi?
A. S chuyn t th lng sang th hơi gọi là s hóa hơi.
B. S chuyn t th hơi sang thể rn gi là s hóa hơi.
C. S chuyn t th hơi sang thể lng gi là s hóa hơi.
D. S chuyn t th rn sang th hơi gọi là s hóa hơi.
Câu 8. Mt tinh th b nu chy thành cht lng nóng và sau đó ngui đi. Bng bên dưới ghi li
nhit độ ca cht lng nóng theo thi gian. Nhit độ nóng chy ca tinh th bao nhiêu
o
C?
Thời gian (phút)
0
5
10
15
20
25
30
Nhiệt độ (
o
C)
100
85
72
72
72
67
61
A. 72
0
C. B. 85
0
C. C. 100
0
C. D. 61
0
C.
Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
2
Câu 9. Đơn vị đo nhiệt độ thưng dùng hng ngày ca nưc ta là gì?
A. Kelvin (K) B. Celsius (
0
C) C. Fahrenheit (
0
F) D. C 3 đơn vị trên
Câu 10. Có s truyn nhit gia hai vt tiếp xúc nhit khi chúng khác nhau tính cht nào?
A. khi lưng. B. nhit dung riêng. C. khi lưng riêng. D. nhit đ.
Câu 11. Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về thang nhiệt độ Kelvin?
A. Kí hiệu của nhiệt độ là T.
B. Nhiệt độ không tuyệt đối, được định nghĩa là 0 K.
C. Nhiệt độ điểm ba của nước, được định nghĩa là 273,16 K.
D. Mỗi độ chia trong thang nhiệt độ Kelvin có độ lớn bằng 1/100 khoảng cách giữa hai nhiệt
độ mốc của thang nhiệt độ này.
Câu 12. Bảng dưới đây ghi tên các loi nhit kế và nhit đ ghi trên thang đo của chúng.
Để đo nhiệt độ của nước sôi phi dùng
Loi nhit kế
Thy ngân
u
Kim loi
Y tế
Thang nhit
độ
T -10
0
C
đến 110
0
C
T -30
0
C
đến 60
0
C
T 0
0
C
đến 400
0
C
T 34
0
C
đến 42
0
C
A. Nhit kế kim loi. B. Nhit kế thy ngân
C. Nhit kế y tế D. Nhit kế u
Câu 13. Trong thang nhit Celsius, nhiệt độ ca nước đang sôi là bao nhiêu?
A. 273K B. 100°C C. 0K D. 0°C
Câu 14. Nhiệt độ trung bình của nước nhit giai Celsius
. ng vi nhit giai Kenvin
(K)
nhit đ ca nưc là
A.
273 K
B.
300 K
C.
246 K
D.
327 K
Câu 15. Nếu dùng nhit kế để đo nhiệt độ mt vt thì thy giá tr 25
0
C, nhiệt độ ca vt trong
thang nhiệt độ Kelvin là
A. 298 K. B. 77 K. C. 25 K. D. 100 K.
Câu 16. Mt vật đưc làm lnh t 50
0
C xung 0
0
C. Theo thang nhiệt đ Kelvin, vật này đã giảm
đi bao nhiêu độ?
A. 273 K. B. 136,5 K. C. 32 K. D. 50 K.
Câu 17. Nhiệt độ của nước đang sôi trên thang nhiệt độ Fahrenheit là
A. 32
o
F. B. 273
o
F. C. 100
o
F. D. 212
o
F.
Câu 18. nhiệt độ nào thì s đọc trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhit
độ Celcius?
A. 160
0
C. B. 100
0
C. C. 0
0
C. D. 260
0
C.
Câu 19. Phần năng lượng nhit truyn t vt có nhit đ cao hơn sang vật có nhit độ thp hơn
được gi là
A. nhit đ. B. năng lượng nhit. C. nhit lưng. D. nhit dung.
Câu 20. Nội năng ca vt ph thuc vào
A. nhit đ và th tích ca vt. B. khi lưng và nhiệt độ ca vt.
Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
3
C. khi ng và th tích ca vt. D. khi lưng ca vt.
Câu 21. Hiện tượng qu bóng bàn b móp (nhưng chưa bị thng) khi th vào cốc nước nóng s
phng tr li là do
A. Nội năng của cht khí tăng lên.
B. Nội năng của cht khí gim xung.
C. Nội năng của cht khí không thay
đổi.
D. Nội năng của cht khí b mất đi.
Câu 22. Trường hp nào làm biến đổi nội năng do truyền nhit?
A. Đun nóng nước
bng bếp.
B. Th rơi viên bi
bng thép.
C. Nn khí trong
xilanh.
D. C xát hai vt vào
nhau.
Câu 23. Câu nào sau đây nói về nhit lưng là không đúng?
A. Nhit lưng là s đo độ tăng ni năng ca vt trong quá trình truyn nhit.
B. Mt vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Đơn vị nhit lưng cũng là đơn v nội năng.
D. Nhit lưng không phi là nội năng.
Câu 24. nóng một khi khí trong ng nghim nút
đậy kín (hình a) và kết qu (hình b). Hin tượng nút b bt
ra khi ng là do
A. Nội năng của cht khí tăng lên.
B. Nội năng của cht khí gim xung.
C. Nội năng của cht khí không thay đổi.
D. Nội năng của cht khí b mất đi.
Câu 25. Ni dung định lut I nhiệt động lc hc là
A. Đ biến thiên ni năng của vt bng tng công và nhit lưng mà vt nhận được.
B. Độ biến thiên nội năng của vt bng tng nhit lưng mà vt nhn đưc.
C. Độ biến thiên ni năng của vt bng tng công mà vt nhận được.
D. Độ biến thiên ni năng của vt bng hiu s công và nhit lưng mà vt nhận được.
Câu 26. Biu thc din t đúng quá trình cht khí va nhn nhit va nhn công là?
A.     B.   
C.      D.      
Câu 27. Hệ thc nào dưới đây phù hợp với quá trình một khối khí trong bình bị nung nóng?
A. ΔU = Q khi Q > 0. B. ΔU = A khi A < 0.
C. ΔU = A khi A > 0 D. ΔU = Q khi Q < 0.
Câu 28. H thc ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình
A. h truyn nhit và sinh công. B. h nhn nhit và sinh công.
C. h truyn nhit và nhn công. D. h nhn nhit và nhn công.
Câu 29. Cung cp cho vt một công là 200 J nhưng nhiệt lượng b tht thoát ra môi trường bên
ngoài là 120 J. Ni năng của vt
Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
4
A. tăng 80J. B. gim 80J. C. không thay đi. D. gim 320J.
Câu 30. Một lượng khí b nn đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã to nhiệt lượng
là 95 kJ ra môi trưng. Ni năng ca lưng k
A. gim 55kJ. B. tăng 55kJ. C. không thay đi. D. tăng 245kJ.
Câu 31. Một lượng khí b nn đã nhận được công là 105 kJ. Khí nóng lên và đã tỏa nhiệt lượng
75 kJ ra môi trường. Độ biến thiên nội năng ca lưng khí này là
A. 30 kJ. B. 180 kJ. C. -30 kJ. D. 105 kJ.
Câu 32. Một lượng khí nhn nhiệt lượng 50 J do được đun nóng; đồng thi nhn công 30 J do
b nn. Độ tăng ni năng của lưng khí này là
A. 50 J. B. 30 J. C. 80 J. D. -20J.
Câu 33. Cung cp nhiệt lượng 3,5 J cho mt khi khí trong mt xilanh nm ngang. Cht khí n
ra đẩy pít-tông đi một đoạn 5 cm. Biết lc ma sát gia pít-tông xilanh 30 N, coi pít-tông
chuyển động thẳng đều. Độ biến thiên nội năng ca khi khí là
A. 5 J. B. 2 J. C. 1,5 J. D. 3,5 J.
Câu 34. Một thác nước cao 126 m và độ chênh lch nhiệt độ của nước đỉnhchân thác
0,3°C. Gi thiết rng khi chm vào chân thác, toàn b động năng của nước chuyn hết thành
nhiệt năng truyền cho nước. Hãy tính nhit dung riêng của nưc.
A. 2500 J/kg.K B. 420 J/kg.K C. 4200 J.kg.K D. 480 J/kg.K
Câu 35. Đơn vị ca nhit dung riêng ca vt là
A. J/kg B. kg/J C. J/kg.K D. kg/J.K
Câu 36. Gi t nhiệt độ lúc sau, t
0
nhiệt độ lúc đầu ca vt. Công thc nào công thc tính
nhit lưng mà vt thu vào?
A. Q = m(t t
0
) B. Q = mc(t
0
t) C. Q = mc D. Q = mc(t t
0
)
Câu 37. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?
A. J B. kJ C. calo D. N/m
2
Câu 38. Theo hệ đơn vị SI, nhiệt dung riêng của một chất được đo bằng đơn vị nào?
A. J/kg. B. J/kg.K. C. J.kg/K. D. J/K.
Câu 39. Trong hệ đơn vị quốc tế, nhiệt hóa hơi riêng được biểu diễn bằng đơn vị nào?
A. J/kg. B. J/kg.K. C. J.kg/K. D. J/K.
Câu 40. Nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
A. Để nâng 1kg u lên nhit đ bay hơi ta phải cung cp cho nó mt nhit lưng là 2500J
B. 1kg u b đông đặc thì gii phóng nhiệt lưng là 2500J
C. Để nâng 1kg ợu tăng lên 1 độ ta cn cung cp cho nó nhit lưng là 2500J
D. Nhit lưng có trong 1kg cht y nhit đ bình thưng.
Câu 41. Nhit dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg
chì thêm 15°C thì
A. Khi chì cn nhiu nhit lượng hơn khối đng.
B. Khi đng cn nhiu nhit lượng hơn khối chì.
C. Hai khi đu cn nhit lượng như nhau.
D. Không khẳng định được.
Câu 42. 4 bình A. B. C. D đu đựng nước cùng mt nhit đ vi th tích tương ng là 1
lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cn ging hệt nhau đ đun các bình này trong 8 phút
ta thy các nhit đ trong các bình này khác nhau. Hi bình nào có nhit đ cao nht?
Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
5
A. Bình A B. Bình B C. Bình C D. Bình D
Câu 43. Khối đồng khối lượng 2 kg nhn nhiệt lượng 7600 J thì tăng thêm 10°C. Nhit dung
riêng ca đng h
A. 380 J/kg.K B. 2500 J/kg.K C. 4200 J/kg.K D. 130 J/kg.K
Câu 44. Người ta cung cấp cho 10 lít nước một nhiệt lượng 840kJ. Biết nhiệt dung riêng của
nước là 4200J/kg. Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m
3
. Nước nóng lên thêm
A. 35
o
C B. 25
o
C C. 20
o
C D. 30
o
C
Câu 45. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,3.10
5
J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để
làm nóng chảy hoàn toàn 1,5 kg nước đá ở 0
o
C là
A. 3,3.10
5
J. B. 4,95.10
5
J. C. 1,65.10
5
J. D. 9,9.10
5
J.
Câu 46. Một nhà máy thp mỗi lần luyện được 10 tấn thp. Biết nhiệt nóng chảy riêng của thp
là 2,77.10
5
J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy thp trong mỗi lần luyện của n
máy ở nhiệt độ nóng chảy là
A. 2,77.10
9
J. B. 2,77.10
9
kJ. C. 2,77.10
6
J. D. 2,77.10
3
kJ.
Câu 47. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,34.10
5
J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để
làm nóng chảy hoàn toàn một cục đá có khối lượng 100 g ở 0
0
C là
A. 334 kJ. B. 33 400 J. C. 33,4.10
4
J. D. 3340 kJ.
Câu 48. c định nhiệt ng cn cung cấp đ nung nóng chy hoàn toàn 5 t đồng t 35
0
C.
Biết nhit nóng chy riêng của đồng 1,8.10
5
J/kg, nhiệt độ nóng chy của đồng 1085
0
C,
nhit dung riêng ca đng là 380 J/kg.K.
A. 2,895.10
4
J. B. 2,895.10
2
J. C. 2,895.10
8
J. D. 2,895.10
6
J.
Câu 49. Tính nhiệt lượng cn cung cp cho 250g nước đá đang ở 5
0
C tăng lên đến 10
0
C. Biết
nhit dung riêng của nước đá và của c lần lượt 2100 J/kgK 4200J/kgK, nhit nóng chy
riêng ca nước đá là 334000J/kg?
A. 96,625 kJ. B. 99,215 kJ. C. 45,713 kJ. D. 15,713 kJ.
Câu 50. Mt m nhôm có khi lưng 300 g cha 0,5 lít nưc đang nhit đ 25°C. Biết nhit
dung riêng của nhôm, nước lần lượt là c
1
= 880 J/kg.K, c
2
= 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng ti thiu
để đun sôi nước trong m là
A. 177,3 kJ B. 177,3 J C. 177300 kJ D. 17,73 J
Câu 51. Pha một lượng nước nóng nhiệt độ t vào nước lnh 10°C. Nhiệt độ cui cùng ca
hn hợp nước 20°C. Biết khi lượng nước lnh gp 3 ln khối lượng nước nóng. Hi nhit
độ lúc đu t ca nưc nóng bng bao nhiêu?
A. 50°C B. 60°C C. 70°C D. 80°C
Câu 52. Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 1°C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện
tr 7 Ω. Biết nhit dung riêng của nưc là 4200 J/kg.K. Thi gian cn thiết là
A.10 phút. B. 600 phút. C.10 s. D. 1 gi.
Câu 53. Một lượng nước một lượng ợu thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt
lương tương ng Q
1
Q
2
. Biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m
3
của rượu 800
Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
6
kg/m
3
, nhiệt dung riêng của nước 4200 J/kg.K của rượu 2500 J/kg.K. Để độ tăng nhiệt
độ của nước và rượu bằng nhau thì
A. Q
1
= Q
2
. B. Q
1
= 1,25Q
2
. C. Q
1
= 1,68Q
2
. D. Q
1
= 20Q
2
.
Câu 54. Thi gian cn thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg đồng nhiệt độ ban đầu 27
0
C
trong một nung điện công sut 25 000 W bao nhiêu? nung y ch 50% năng
ng tiêu th của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chy hoàn toàn nhit đ
không đổi. Biết nhit nóng chy riêng của đồng là 1,8.10
5
J/kg, nhiệt độ nóng chy của đng là
1085
0
C, nhit dung riêng ca đng là 380 J/kg.K.
A. 41,9 s. B. 23,3 s. C. 46,6 s. D. 83,7 s.
Câu 55. Mt ấm đun c bng nhôm có khối lưng 300 g, cha 0,5 lít nưc có nhiệt độ 25
0
C
được đun trên bếp. Biết nhit dung riêng ca nhôm là 880 J/kg.K, nhit dung riêng của nước là
4200 J/kg.K. Nhit lượng để đun sôi ấm nước này là
A. 17,73 kJ. B. 177,3 kJ. C. 1773 J. D. 177,3 J.
Câu 56. Ngưi ta thc hin thí nghiệm xác định nhit dung riêng của đồng vi mt miếng đồng
kim loi khối lượng 850 g. Lúc đầu, nhiệt độ ca miếng đng 12
0
C. Ghi li thi gian t
khi bt b phận đốt nóng đến khi nhit đ miếng đồng tăng tới 30
0
C. Sau đó, miếng đồng được
làm ngui v nhiệt độ ban đầu thí nghiệm được lp lại nhưng thay đổi công suất đốt nóng.
Kết qu đo được như sau
Công sut b phn đt nóng (W)
Thời gian đốt nóng (s)
40
146
Nhit dung riêng ca đng là
A. 380 J/kg.K. B. 880 J/kg.K. C. 140 J/kg.K. D. 800 J/kg.K.
Câu 57. Một người c xát mt miếng st dt có khối lượng 100 g trên mt tấm đá mài. Sau mt
khong thi gian, miếng st nóng thêm 10
0
C. Biết nhit dung riêng ca st là 440 J/kg.K. Tính
công mà người này đã thực hin, gi s rằng 30% công đó được dùng đểm nóng miếng st.
A. 1100 J. B. 2070 J. C. 2200 J. D. 1040 J.
Câu 58. Mt cc nhôm có khi lưng 100g cha 300 g nưc nhiệt độ 20
0
C. Ngưi ta th vào
cốc c mt chiếc thìa bằng đồng khi ng 75 g vừa đưc vt ra t mt nồi c sôi
100
0
C. B qua các hao phí nhit ra ngoài. Nhit dung riêng ca nhôm 880 J/kg.K, của đng
380 J/kg.K của nước 4,19.10
3
J/kg.K. Nhiệt độ của nưc trong cc khi s cân bng
nhit là
A. 21,7
0
C. B. 23,6
0
C. C. 20,5
0
C. D. 25,4
0
C.
Câu 59. Ngưi ta b 100 g nước đá (rắn)
0
o
C
vào
300g
nước có nhit đ
20
o
C
. Cho biết
nhit nóng chy của nước đá
5
3,4.10 /
J kg
và nhit dung riêng ca nưc là
c = 4200 J/kg.K
.
Xem như nhiệt không thoát ra môi trường. Lượng nước đá còn lại chưa tan hết là
A.
26 .g
B.
74 .g
C.
35 .g
D.
0 .g
Câu 60. Mt hc sinh, sau khi biết đến thí nghim ni tiếng của Joule, đã phát triển mt thiết b
đạp xe c định (tp gym), có th chuyển đổi toàn b năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm m
nước. Cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt đ của 300 g nước 20°C đến 95°C? Biết nhit dung
riêng ca nưc là 4200 J/(kg.K).
A. 94500 J. B. 22000 J. C. 5400 J. D. 14 J.
Câu 61. Mt hc sinh dùng mt si dây buc mt vt khối ng 5,0.10
2
kg đang rơi qua
ròng rc vào trc bánh gung. Học sinh này đặt h thng vào mt b cha 25,0 kg c cách
Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
7
nhit tt. Khi vật rơi xuống s làm cho bánh gung quay và khuy động nước. Nếu vật rơi một
khong cách thẳng đng 1,00.10
2
m vi vn tốc không đổi thì nhiệt độ của nước tăng bao nhiêu
độ? Biết nhit dung riêng ca nưc là 4,20 kJ/(kg.K), g = 9,81 m/s
2
.
A. 15 K. B. 4,7 K. C. 6,1 K. D. 18 K.
II. Trc nghim đúng – sai
Câu 1. Cho các phát biu sau v cht rn, cht lng và cht khí
a) Cht khí không có hình dng và th tích xác đnh
b) Cht lng không có th tích riêng xác đnh.
c) ợng tương tác giữa các phân t trong cht rn là rt mnh.
d) Trong cht lng các phân t dao động quanh v trí cân bng c định.
Câu 2. Đồ th biu din s thay đổi nhit đ ca mt lượng nưc tinh khiết 20
o
C (áp sut
tiêu chuẩn) được đun đến khi chuyn th hoàn toàn thành hơi theo thời gian như hình v.
a) Sự sôi là sự hóa hơi chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
b) Theo đồ thị thì nhiệt độ sôi của nước là 100
o
C.
c) Giai đoạn BC là giai đoạn nước sôi.
d) Từ phút th 4 đến phút th 14, nước không nhận nhiệt lượng nên nhiệt độ của nước
không thay đổi.
Câu 3. Khi thực hiện quá trình truyền nhiệt cho vật, ta nói rằng vật nhận thêm nhiệt lượng nên
nội năng thay đổi, giữa nội năng và nhiệt lượng có một mối liên hệ qua lại với nhau.
a) Nhit lưng là s đo độ biến thiên nội năng ca vt trong quá trình truyn nhit.
b) Đơn vị ca nhit lượng cũng là đơn vị ca ni năng.
c) Mt vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào vật cũng có nhiệt lượng.
d) Mt vt có nội năng khi cho tiếp xúc vi vt khác có nội năng nh hơn thì sẽ xy ra quá
trình truyn nhit.
Câu 4. Gi s cung cp cho vt một công là 200 J nhưng nhiệt lưng b tht thoát ra môi
trưng bên ngoài là 120 J.
a) Nội năng của vt bao gm tổng động năng và thế năng tương tác ca tt c cách phân t
cu to nên vt.
b) Độ biến thiên nội năng của vật: ΔU = A + Q với A > 0 và Q < 0.
c) Tng công và nhiệt lượng ca h được bo toàn.
d) Nội năng của vt gim 80J.
Câu 5. Mt ấm điện công sut 1 000 W. Tính thi gian cn thiết đ đun 300 g nước có nhit đ
ban đầu là 20 °C đến khi sôi áp sut tiêu chuẩn. Để nước trong m sôi thêm 2 phút thì thì tt
Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
8
bếp. Ly nhit dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng ca nưc là c = 4200 J/kg.K và L =  
J/kg.
a) Nhit lưng cần để nước đt đến nhit đ sôi là 10080J.
b) Thi gian cần để nước đt đến nhit đ sôi là 1,68 phút.
c) Nhit lượng đã chuyển cho nước trong thi gian thêm 2 phút là 120000J.
d) ợng nước đã hoá hơi trong thời gian 2 phút đun thêm là 4,2 kg.
Câu 6. Mt m bng nhôm có khối lượng 0,5 kg cha 2 kg c 25°C. Biết rng nhit dung
riêng ca nhôm là c
1
= 880 J/kg.K, nhit dung riêng của nước là c
2
= 4200 J/kg.K. Người ta đun
nóng ấm nhôm và nưc đến khi h đạt nhit đ 75
0
C.
a) Công thc tính nhiệt lượng cung cấp cho m (kg) chất nhiệt dung riêng c để tăng nhiệt
độ thêm T là
Q mc T
.
b) Ấm nhôm tỏa nhiệt còn nước thu nhiệt.
c) Nhiệt lượng mà nhôm và nước thu vào để tăng nhiệt độ từ 25
0
C lên 75
0
C là 442 kJ.
d) Gi s có 20% nhit lượng cung cp đã toả ra môi trường xung quanh. Nhit lưng cn
thiết đ cung cp cho h m nhôm và nước t 25
0
C tăng lên 75
0
C là 88,4 kJ.
Câu 7. Cho 1 kg nước ban đầu nhiệt độ 20C được làm
nóng bi mt ngun nhit công suất không đổi. Đồ
th biu din s biến thiên ca nhiệt độ theo thi gian ca
nước như hình vẽ. c nhit dung riêng 4200
J/kg.C và nhiệt hoá hơi riêng là 2,26.10
6
J/kg.
a) nhiệt độ 100C, s hoá hơi của nước din ra
trong lòng và trên b mt nưc.
b) Trong quá trình sôi ca nưc, nưc nhn nhit và nhit đ của nưc tăng dn.
c) Nhit lưng cn cung cấp để nước tăng nhit đ t 20C đến 60C là 336 kJ.
d) Khối lượng nước đã bị hoá hơi đến thời điểm 500 s bng 0,37 kg.
III. Tr li ngn
Câu 1. Mt vt đưc làm lnh t 30C xung 5C. Nhit đ ca vt theo thang nhit đ Kelvin
giảm đi bao nhiêu Kelvin?
ĐÁP ÁN
Câu 2. Ngưi ta thc hiện công 200 J để nén khí trong mt xilanh. Biết khí truyền ra môi trường
xung quanh nhit lưng 40 J. Độ biến thiên ni năng ca khí là bao nhiêu Jun?
ĐÁP ÁN
Câu 3.
Người ta cung cp nhiệt lượng 1,5 J cho một lượng khí trong xi-lanh nm ngang.
ng khí n ra đẩy pít-tông chuyn đng trong xilanh đưc 5 cm. Biết lc ma sát gia
pít-tông xi-lanh độ ln là 20 N coi chuyn động ca pít-tông chuyn động
đều. Độ biến thiên nội năng của lưng khí là bao nhiêu Jun?
ĐÁP ÁN
Câu 3. Một lượng khí khi b nung nóng đã tăng thể tích 0,02 m
3
nội năng biến thiên 1280 J.
Biết quá trình trên áp sut vi áp suất không đổi 2.10
5
Pa. Nhiệt lượng đã truyền cho khí
bao nhiêu J?
ĐÁP ÁN
5
2
8
0
Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
9
Câu 4. Một người có khối lượng 60 kg nhy độ cao 5 m xung mt b bơi. Tính độ biến thiên
nội năng của nưc trong b bơi. Bỏ qua các hao phí năng lưng thoát ra ngoài khối nước trong
b bơi. Lấy g = 10 m/s
2
ĐÁP ÁN
Câu 5. Trong mt thí nghim, người ta th rơi tự do mt mnh thép t độ cao 500 m, khi ti
mặt đt vn tc 50 m/s. Mảnh thp đã nóng lên bao nhiêu độ (
0
C) khi chm đất, nếu cho
rng toàn b công cn ca không khí ch dùng để làm nóng mnh thép? Cho biết nhit dung
riêng ca thép là 460 J/kg.K và ly g = 10 m/s
2
.
ĐÁP ÁN
Câu 6. Người ta bắn một điên đạn bằng chì có khối lượng 100 gam bay với vận tốc ban đầu
360 km/h. Sau khi xuyên qua một tấm thép, vận tốc viên đạn giảm còn 72 km/h. Lượng
nội năng tăng thêm của viên đạn và thp bằng bao nhiêu?
ĐÁP ÁN
Câu 7. Nhiệt lượng cn cung cp là bao nhiêu kJ để đun 3 lít nước t nhiệt độ 25 °C lên 100°C,
biết nhit dung riêng ca nưc là 4 200 J/(kg.K).
ĐÁP ÁN
Câu 8. Mt m nhôm khối lượng 300 g cha 0,5 lít nước đang nhiệt độ 25°C. Biết nhit
dung riêng của nhôm, nước lần lượt 
= 880 J/(kg.K), 
= 4200 J/(kg.K). Nhiệt lượng ti
thiểu để đun sôi nước trong m là bao nhiêu kJ?
ĐÁP ÁN
Câu 9. Đ xác định nhiệt độ ca mt lò nung, người ta đưa vào trong lò mt miếng st có khi
ng 50 g. Khi miếng st có nhiệt độ bng nhiệt độ ca lò, người ta ly ra và th nó vào mt
nhiệt lượng kế cha 900 g nước nhiệt đ . Khi đó nhiệt độ của nước tăng lên đến ,
biết nhit dung riêng ca st là 460 J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ ca lò xp x
bng bao nhiêu K ?
ĐÁP ÁN
Câu 10. Biết nhôm nhit dung riêng c = 896 J/kg.K nhit nóng chy
4
39.10 J/kg. 
Nhiệt lượng cn cung cp cho miếng nhôm khối lượng m = 100 g nhiệt độ
1
t 20 C,
để
hóa lng hoàn toàn nhit đ
2
t 658 C
là bao nhiêu kJ ?(làm tròn đến hàng phần mười).
ĐÁP ÁN
Câu 11. Tính nhit lưng cn thiết theo đơn v Kilo Jun để đun 5 kg nước t 15 °C đến 100 °C
trong mt cái thùng bng st khối lượng 1,5 kg. Biết nhit dung riêng của nước 4200
J/kg.đ; ca sắt là 460 J/kg.độ.
ĐÁP ÁN
Câu 12. Mt bình nhôm khối lượng 200g, cha 300g nước nhiệt độ 20
o
C. Th mt cc
nước đá khối lượng 50g nhiệt đ 0
o
C vào bình nhôm trên. Tinh nhiệt độ trong bình nhôm
khi xy ra hiện tượng cân bng nhit coi nhit độ truyền ra ngoài môi trường là không đáng k.
Cho nhit dung riêng của nước đá của nước 4200J/kgK; nhit dung riêng ca nhôm
880J/kgK. (Làm tròn đến hàng phần mười)
ĐÁP ÁN
Câu 13. Mt bình nhôm khối lượng 0,5 kg cha 4 kg nước nhiệt độ 20
o
C. Ngưi ta th vào
bình mt miếng st khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng ti 500
o
C. Xác định nhiệt độ ca
Mi git m hôi hôm nay chính là viên gch xây nên thành công ngày mai!
10
nước theo độ C khi bt đầu s cân bng nhiệt (Làm tròn đến hàng phần mười). Cho nhit
dung riêng ca nhôm là 896 J/kg.K; ca nưc là 4,18.10
3
J/kg.K; ca st là 0,46.10
3
J/kg.K
ĐÁP ÁN
Câu 14. Đổ 738g nước 15
0
C vào 1 nhiệt lượng kế bng Cu có khối lượng 100g ri th vào đó
mt miếng Cu 200g 100
0
C. Tính nhit dung riêng của đồng theo J/kg.K. Cho nhiệt độ khi cân
bng là 17
0
C
ĐÁP ÁN
Câu 15. Một người c xát mt miếng st dt có khối lượng 150 g trên mt tấm đá mài. Sau mt
khong thi gian, miếng st nóng thêm 12 °C. Tính công người này đã thực hin, gi s rng
40% công đó được dùng đểm nóng miếng st. Biết nhit dung riêng ca st là 460 J/(kg.K).
ĐÁP ÁN
Câu 16. Dẫn 0,8 kg hơi nước nhiệt độ 100°C t một lò hơi vào một bình cha 1,1 kg nước đá
0°C. Biết nhit dung riêng của nước c = 4,2 kJ/kg.K, nhiệt hoá hơi riêng của nước L =
2,3.10
6
J/kg nhit nóng chy riêng của nước đá λ = 3,4.10
5
J/kg (B qua s hp th nhit
ca bình cha). Hi khi có cân bng nhit, khối lượng nước trong bình khi đó là bao nhiêu kg
(làm tròn đến hàng phần trăm)?
ĐÁP ÁN
Câu 17. Tính nhiệt lượng cn thiết theo đơn v kJ để làm cho 100 g nước 25°C hóa hơi hoàn
toàn nhit 50
0
C. Biết nhit dung riêng của nước là 4180 J/kg.K , nhiệt hóa hơi riêng của nước
100
0
C và 50
0
C lần lượt là 2,26.10
6
J/kg và 2,39.10
6
J/kg (Làm tròn đến hàng đơn vị).
ĐÁP ÁN
Câu 18. Để xác định nhit dung riêng ca mt cht lỏng, người ta đ cht lỏng đó vào 20g
nước 100
0
C. Khi có s cân bng nhit, nhiệt độ ca hn hợp nước là 37,5
0
C, khi lưng ca
hn hp là 140g. Biết nhit đ ban đầu ca nó là 20
0
C, nhit dung riêng ca nưc là
4200J/kg.K. Nhit dung riêng ca cht lng trên là x.10
3
J/kg.K. Hi x là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN
Câu 19. Một thùng đựng 20,0 lít nước nhiệt độ
0
20 C
. Cho khối lượng riêng của c
33
10 kg / m
; nhit dung riêng của nước
4200J / kg K
. Tính thi gian truyn nhiệt lượng cn
thiết nếu dùng mt thiết b điện có công sut 25 W để đun lượng nước trên đến
0
70 C
. Biết ch
có 80% năng lưng tiêu th được dùng để làm nóng nước.
ĐÁP ÁN
Câu 20. Ngưi ta b mt cụcớc đá lạnh vào trong
nước. Khối lượng hn hp
M 10kg
thc hiện đo
nhiệt độ
0
tC
ca hn hợp. Đồ th ph thuc nhiệt độ vào
thi gian
được biu din trên hình v. Biết nhit dung
riêng của nước
c 4200J / kg K
, nhit nóng chy ca
nước đá
5
3,4.10 J / kg
. B qua s mt mát nhit. Khi
ợng nước đá ban đâu bằng bao nhiêu kg (kết qu viết
đến hai ch s sau du phy thp phân) Ma
ĐÁP ÁN

Preview text:

Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC VẬT LÍ 12
CHƯƠNG 1: VẬT LÍ NHIỆT
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1.
Nguyên nhân chính khiến chất khí có tính dễ nén là gì?
A. Vì các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Vì lực hút giữa các phân tử chất khí rất yếu.
C. Vì các phân tử khí ở cách xa nhau.
D. Vì các phân tử bay tự do về mọi phía.
Câu 2. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân từ chuyển động không ngừng.
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
Câu 3. Vật ở thể rắn có
A. thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.
B. thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.
C. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, rất khó nén.
D. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nên.
Câu 4. Hình dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất
rắn kết tinh khi được làm nóng chảy? Giai đoạn c là giai
đoạn nào trong quá trình nóng chảy?
A. Chất rắn chưa nóng chảy.
B. Chất rắn đã nóng chảy hoàn toàn.
C. Chất rắn đang nóng chảy.
D. Chất rắn đang nhận được nhiệt năng.
Câu 5. Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?
A. Sương đọng trên lá cây.
B. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.
C. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.
D. Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.
Câu 6. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng A. giảm dần. B. không thay đổi. C. tăng dần. D. khi tăng khi giảm.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự hóa hơi?
A. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự hóa hơi.
B. Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự hóa hơi.
C. Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự hóa hơi.
D. Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự hóa hơi.
Câu 8. Một tinh thể bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại
nhiệt độ của chất lỏng nóng theo thời gian. Nhiệt độ nóng chảy của tinh thể là bao nhiêu oC? Thời gian (phút) 0 5 10 15 20 25 30 Nhiệt độ (oC) 100 85 72 72 72 67 61
A. 720C. B. 850C. C. 1000C. D. 610C. 1
Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
Câu 9. Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng hằng ngày của nước ta là gì?
A. Kelvin (K) B. Celsius (0C) C. Fahrenheit (0F) D. Cả 3 đơn vị trên
Câu 10. Có sự truyền nhiệt giữa hai vật tiếp xúc nhiệt khi chúng khác nhau ở tính chất nào? A. khối lượng.
B. nhiệt dung riêng. C. khối lượng riêng. D. nhiệt độ.
Câu 11. Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về thang nhiệt độ Kelvin?
A. Kí hiệu của nhiệt độ là T.
B. Nhiệt độ không tuyệt đối, được định nghĩa là 0 K.
C. Nhiệt độ điểm ba của nước, được định nghĩa là 273,16 K.
D. Mỗi độ chia trong thang nhiệt độ Kelvin có độ lớn bằng 1/100 khoảng cách giữa hai nhiệt
độ mốc của thang nhiệt độ này.
Câu 12. Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng.
Để đo nhiệt độ của nước sôi phải dùng Thủy ngân Rượu Kim loại Y tế Loại nhiệt kế Thang nhiệt Từ -100C Từ -300C Từ 00C Từ 340C độ đến 1100C đến 600C đến 4000C đến 420C A. Nhiệt kế kim loại. B. Nhiệt kế thủy ngân
C. Nhiệt kế y tế D. Nhiệt kế rượu
Câu 13. Trong thang nhiệt Celsius, nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu?
A. 273K B. 100°C C. 0K D. 0°C
Câu 14. Nhiệt độ trung bình của nước ở nhiệt giai Celsius là 27 C . Ứng với nhiệt giai Kenvin
(K) nhiệt độ của nước là
A. 273 K B. 300 K C. 246 K D. 327 K
Câu 15. Nếu dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ một vật thì thấy giá trị 250C, nhiệt độ của vật trong
thang nhiệt độ Kelvin là
A. 298 K. B. 77 K. C. 25 K. D. 100 K.
Câu 16. Một vật được làm lạnh từ 500C xuống 00C. Theo thang nhiệt độ Kelvin, vật này đã giảm đi bao nhiêu độ?
A. 273 K. B. 136,5 K. C. 32 K. D. 50 K.
Câu 17. Nhiệt độ của nước đang sôi trên thang nhiệt độ Fahrenheit là A. 32oF.
B. 273oF. C. 100oF. D. 212oF.
Câu 18. Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Celcius? A. 1600C. B. 100 0C. C. 0 0C. D. 260 0C.
Câu 19. Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là A. nhiệt độ.
B. năng lượng nhiệt. C. nhiệt lượng. D. nhiệt dung.
Câu 20. Nội năng của vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật. B. khối lượng và nhiệt độ của vật. 2
Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
C. khối lượng và thể tích của vật. D. khối lượng của vật.
Câu 21. Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ
phồng trở lại là do
A. Nội năng của chất khí tăng lên.
B. Nội năng của chất khí giảm xuống.
C. Nội năng của chất khí không thay đổi.
D. Nội năng của chất khí bị mất đi.
Câu 22. Trường hợp nào làm biến đổi nội năng do truyền nhiệt? A. Đun nóng nước B. Thả rơi viên bi C. Nén khí trong D. Cọ xát hai vật vào bằng bếp. bằng thép. xilanh. nhau.
Câu 23. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 24. Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút
đậy kín (hình a) và kết quả (hình b). Hiện tượng nút bị bật ra khỏi ống là do
A. Nội năng của chất khí tăng lên.
B. Nội năng của chất khí giảm xuống.
C. Nội năng của chất khí không thay đổi.
D. Nội năng của chất khí bị mất đi.
Câu 25. Nội dung định luật I nhiệt động lực học là
A. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.
C. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.
D. Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
Câu 26. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?
A. ∆𝑈 = 𝐴 + 𝑄; 𝑄 > 0; 𝐴 < 0.
B. ∆𝑈 = 𝑄; 𝑄 > 0.
C. ∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 < 0; 𝐴 > 0. D. ∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 > 0; 𝐴 > 0.
Câu 27. Hệ thức nào dưới đây phù hợp với quá trình một khối khí trong bình bị nung nóng?
A. ΔU = Q khi Q > 0. B. ΔU = A khi A < 0.
C. ΔU = A khi A > 0 D. ΔU = Q khi Q < 0.
Câu 28. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình
A. hệ truyền nhiệt và sinh công. B. hệ nhận nhiệt và sinh công.
C. hệ truyền nhiệt và nhận công. D. hệ nhận nhiệt và nhận công.
Câu 29. Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên
ngoài là 120 J. Nội năng của vật 3
Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
A. tăng 80J. B. giảm 80J. C. không thay đổi. D. giảm 320J.
Câu 30. Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng
là 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí
A. giảm 55kJ. B. tăng 55kJ. C. không thay đổi. D. tăng 245kJ.
Câu 31. Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 105 kJ. Khí nóng lên và đã tỏa nhiệt lượng
75 kJ ra môi trường. Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là A. 30 kJ.
B. 180 kJ. C. -30 kJ. D. 105 kJ.
Câu 32. Một lượng khí nhận nhiệt lượng 50 J do được đun nóng; đồng thời nhận công 30 J do
bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí này là
A. 50 J. B. 30 J. C. 80 J. D. -20J.
Câu 33. Cung cấp nhiệt lượng 3,5 J cho một khối khí trong một xilanh nằm ngang. Chất khí nở
ra và đẩy pít-tông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh là 30 N, coi pít-tông
chuyển động thẳng đều. Độ biến thiên nội năng của khối khí là
A. 5 J. B. 2 J. C. 1,5 J. D. 3,5 J.
Câu 34. Một thác nước cao 126 m và độ chênh lệch nhiệt độ của nước ở đỉnh và chân thác là
0,3°C. Giả thiết rằng khi chạm vào chân thác, toàn bộ động năng của nước chuyển hết thành
nhiệt năng truyền cho nước. Hãy tính nhiệt dung riêng của nước.
A. 2500 J/kg.K B. 420 J/kg.K C. 4200 J.kg.K D. 480 J/kg.K
Câu 35. Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là
A. J/kg B. kg/J C. J/kg.K D. kg/J.K
Câu 36. Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính
nhiệt lượng mà vật thu vào?
A. Q = m(t – t0) B. Q = mc(t0 – t) C. Q = mc D. Q = mc(t – t0)
Câu 37. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng? A. J B. kJ C. calo D. N/m2
Câu 38. Theo hệ đơn vị SI, nhiệt dung riêng của một chất được đo bằng đơn vị nào?
A. J/kg. B. J/kg.K. C. J.kg/K. D. J/K.
Câu 39. Trong hệ đơn vị quốc tế, nhiệt hóa hơi riêng được biểu diễn bằng đơn vị nào?
A. J/kg. B. J/kg.K. C. J.kg/K. D. J/K.
Câu 40. Nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J
B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J
C. Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J
D. Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.
Câu 41. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì
A. Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D. Không khẳng định được.
Câu 42. Có 4 bình A. B. C. D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là 1
lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong 8 phút
ta thấy các nhiệt độ trong các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ cao nhất? 4
Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
A. Bình A B. Bình B C. Bình C D. Bình D
Câu 43. Khối đồng có khối lượng 2 kg nhận nhiệt lượng 7600 J thì tăng thêm 10°C. Nhiệt dung riêng của đồng hồ là
A. 380 J/kg.K B. 2500 J/kg.K C. 4200 J/kg.K D. 130 J/kg.K
Câu 44. Người ta cung cấp cho 10 lít nước một nhiệt lượng 840kJ. Biết nhiệt dung riêng của
nước là 4200J/kg. Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Nước nóng lên thêm
A. 35oC B. 25oC C. 20oC D. 30oC
Câu 45. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,3.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để
làm nóng chảy hoàn toàn 1,5 kg nước đá ở 0oC là A. 3,3.105 J. B. 4,95.105 J. C. 1,65.105 J. D. 9,9.105 J.
Câu 46. Một nhà máy thép mỗi lần luyện được 10 tấn thép. Biết nhiệt nóng chảy riêng của thép
là 2,77.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy thép trong mỗi lần luyện của nhà
máy ở nhiệt độ nóng chảy là
A. 2,77.109 J. B. 2,77.109 kJ. C. 2,77.106 J. D. 2,77.103 kJ.
Câu 47. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để
làm nóng chảy hoàn toàn một cục đá có khối lượng 100 g ở 00C là
A. 334 kJ. B. 33 400 J. C. 33,4.104 J. D. 3340 kJ.
Câu 48. Xác định nhiệt lượng cần cung cấp để nung nóng chảy hoàn toàn 5 tạ đồng từ 350C.
Biết nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg, nhiệt độ nóng chảy của đồng là 10850C,
nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K.
A. 2,895.104 J. B. 2,895.102 J. C. 2,895.108 J. D. 2,895.106 J.
Câu 49. Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 250g nước đá đang ở –50C tăng lên đến 100C. Biết
nhiệt dung riêng của nước đá và của nước lần lượt là 2100 J/kgK và 4200J/kgK, nhiệt nóng chảy
riêng của nước đá là 334000J/kg? A. 96,625 kJ. B. 99,215 kJ. C. 45,713 kJ. D. 15,713 kJ.
Câu 50. Một ấm nhôm có khối lượng 300 g chứa 0,5 lít nước đang ở nhiệt độ 25°C. Biết nhiệt
dung riêng của nhôm, nước lần lượt là c1 = 880 J/kg.K, c2 = 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu
để đun sôi nước trong ấm là A. 177,3 kJ B. 177,3 J C. 177300 kJ D. 17,73 J
Câu 51. Pha một lượng nước nóng ở nhiệt độ t vào nước lạnh ở 10°C. Nhiệt độ cuối cùng của
hỗn hợp nước là 20°C. Biết khối lượng nước lạnh gấp 3 lần khối lượng nước nóng. Hỏi nhiệt
độ lúc đầu t của nước nóng bằng bao nhiêu?
A. 50°C B. 60°C C. 70°C D. 80°C
Câu 52. Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 1°C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện
trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là A.10 phút. B. 600 phút. C.10 s. D. 1 giờ.
Câu 53. Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt
lương tương ứng Q1 và Q2. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và của rượu là 800 5
Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
kg/m3, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và của rượu là 2500 J/kg.K. Để độ tăng nhiệt
độ của nước và rượu bằng nhau thì
A. Q1 = Q2. B. Q1 = 1,25Q2. C. Q1 = 1,68Q2. D. Q1 = 20Q2.
Câu 54. Thời gian cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg đồng có nhiệt độ ban đầu 270C
trong một lò nung điện có công suất 25 000 W là bao nhiêu? Lò nung này chỉ có 50% năng
lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ
không đổi. Biết nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg, nhiệt độ nóng chảy của đồng là
10850C, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K.
A. 41,9 s. B. 23,3 s. C. 46,6 s. D. 83,7 s.
Câu 55. Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 300 g, chứa 0,5 lít nước có nhiệt độ 250C
được đun trên bếp. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là
4200 J/kg.K. Nhiệt lượng để đun sôi ấm nước này là
A. 17,73 kJ. B. 177,3 kJ. C. 1773 J. D. 177,3 J.
Câu 56. Người ta thực hiện thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của đồng với một miếng đồng
kim loại có khối lượng 850 g. Lúc đầu, nhiệt độ của miếng đồng là 120C. Ghi lại thời gian từ
khi bật bộ phận đốt nóng đến khi nhiệt độ miếng đồng tăng tới 300C. Sau đó, miếng đồng được
làm nguội về nhiệt độ ban đầu và thí nghiệm được lặp lại nhưng thay đổi công suất đốt nóng.
Kết quả đo được như sau
Công suất bộ phận đốt nóng (W)
Thời gian đốt nóng (s) 40 146
Nhiệt dung riêng của đồng là
A. 380 J/kg.K. B. 880 J/kg.K. C. 140 J/kg.K. D. 800 J/kg.K.
Câu 57. Một người cọ xát một miếng sắt dẹt có khối lượng 100 g trên một tấm đá mài. Sau một
khoảng thời gian, miếng sắt nóng thêm 100C. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 440 J/kg.K. Tính
công mà người này đã thực hiện, giả sử rằng 30% công đó được dùng để làm nóng miếng sắt.
A. 1100 J. B. 2070 J. C. 2200 J. D. 1040 J.
Câu 58. Một cốc nhôm có khối lượng 100g chứa 300 g nước ở nhiệt độ 200C. Người ta thả vào
cốc nước một chiếc thìa bằng đồng có khối lượng 75 g vừa được vớt ra từ một nồi nước sôi ở
1000C. Bỏ qua các hao phí nhiệt ra ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, của đồng
là 380 J/kg.K và của nước là 4,19.103 J/kg.K. Nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt là A. 21,70C.
B. 23,60C. C. 20,50C. D. 25,40C.
Câu 59. Người ta bỏ 100 g nước đá (rắn) ở 0 oC vào 300g nước có nhiệt độ ở 20 oC . Cho biết
nhiệt nóng chảy của nước đá 5
  3,4.10 J / kg và nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K .
Xem như nhiệt không thoát ra môi trường. Lượng nước đá còn lại chưa tan hết là
A. 26 g. B. 74 g. C. 35 g. D. 0 g.
Câu 60. Một học sinh, sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát triển một thiết bị
đạp xe cố định (tập gym), có thể chuyển đổi toàn bộ năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm ấm
nước. Cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 300 g nước 20°C đến 95°C? Biết nhiệt dung
riêng của nước là 4200 J/(kg.K). A. 94500 J. B. 22000 J. C. 5400 J. D. 14 J.
Câu 61. Một học sinh dùng một sợi dây buộc một vật có khối lượng 5,0.102 kg đang rơi qua
ròng rọc vào trục bánh guồng. Học sinh này đặt hệ thống vào một bể chứa 25,0 kg nước cách 6
Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
nhiệt tốt. Khi vật rơi xuống sẽ làm cho bánh guồng quay và khuấy động nước. Nếu vật rơi một
khoảng cách thẳng đứng 1,00.102 m với vận tốc không đổi thì nhiệt độ của nước tăng bao nhiêu
độ? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,20 kJ/(kg.K), g = 9,81 m/s2. A. 15 K. B. 4,7 K. C. 6,1 K. D. 18 K.
II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu 1.
Cho các phát biểu sau về chất rắn, chất lỏng và chất khí
a) Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định
b) Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.
c) Lượng tương tác giữa các phân tử trong chất rắn là rất mạnh.
d) Trong chất lỏng các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
Câu 2. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước tinh khiết ở 20 oC (áp suất
tiêu chuẩn) được đun đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi theo thời gian như hình vẽ.
a) Sự sôi là sự hóa hơi chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
b) Theo đồ thị thì nhiệt độ sôi của nước là 100oC.
c) Giai đoạn BC là giai đoạn nước sôi.
d) Từ phút thứ 4 đến phút thứ 14, nước không nhận nhiệt lượng nên nhiệt độ của nước không thay đổi.
Câu 3. Khi thực hiện quá trình truyền nhiệt cho vật, ta nói rằng vật nhận thêm nhiệt lượng nên
nội năng thay đổi, giữa nội năng và nhiệt lượng có một mối liên hệ qua lại với nhau.
a) Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
b) Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
c) Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào vật cũng có nhiệt lượng.
d) Một vật có nội năng khi cho tiếp xúc với vật khác có nội năng nhỏ hơn thì sẽ xảy ra quá trình truyền nhiệt.
Câu 4. Giả sử cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi
trường bên ngoài là 120 J.
a) Nội năng của vật bao gồm tổng động năng và thế năng tương tác của tất cả cách phân tử cấu tạo nên vật.
b) Độ biến thiên nội năng của vật: ΔU = A + Q với A > 0 và Q < 0.
c)
Tổng công và nhiệt lượng của hệ được bảo toàn.
d) Nội năng của vật giảm 80J.
Câu 5. Một ấm điện công suất 1 000 W. Tính thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt độ
ban đầu là 20 °C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì thì tắt 7
Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
bếp. Lấy nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là c = 4200 J/kg.K và L = 2,26 ∙ 106 J/kg.
a) Nhiệt lượng cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là 10080J.
b) Thời gian cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là 1,68 phút.
c) Nhiệt lượng đã chuyển cho nước trong thời gian thêm 2 phút là 120000J.
d) Lượng nước đã hoá hơi trong thời gian 2 phút đun thêm là 4,2 kg.
Câu 6. Một ấm bằng nhôm có khối lượng 0,5 kg chứa 2 kg nước ở 25°C. Biết rằng nhiệt dung
riêng của nhôm là c1 = 880 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là c2 = 4200 J/kg.K. Người ta đun
nóng ấm nhôm và nước đến khi hệ đạt nhiệt độ 750C.
a) Công thức tính nhiệt lượng cung cấp cho m (kg) chất có nhiệt dung riêng c để tăng nhiệt
độ thêm T là Q  mc T  .
b) Ấm nhôm tỏa nhiệt còn nước thu nhiệt.
c) Nhiệt lượng mà nhôm và nước thu vào để tăng nhiệt độ từ 250C lên 750C là 442 kJ.
d) Giả sử có 20% nhiệt lượng cung cấp đã toả ra môi trường xung quanh. Nhiệt lượng cần
thiết để cung cấp cho hệ ấm nhôm và nước từ 250C tăng lên 750C là 88,4 kJ.
Câu 7. Cho 1 kg nước ban đầu ở nhiệt độ 20C được làm
nóng bởi một nguồn nhiệt có công suất không đổi. Đồ
thị biểu diễn sự biến thiên của nhiệt độ theo thời gian của
nước như hình vẽ. Nước có nhiệt dung riêng là 4200
J/kg.C và nhiệt hoá hơi riêng là 2,26.106 J/kg.
a) Ở nhiệt độ 100C, sự hoá hơi của nước diễn ra ở
trong lòng và trên bề mặt nước.
b) Trong quá trình sôi của nước, nước nhận nhiệt và nhiệt độ của nước tăng dần.
c) Nhiệt lượng cần cung cấp để nước tăng nhiệt độ từ 20C đến 60C là 336 kJ.
d) Khối lượng nước đã bị hoá hơi đến thời điểm 500 s bằng 0,37 kg.
III. Trả lời ngắn
Câu 1. Một vật được làm lạnh từ 30C xuống 5C. Nhiệt độ của vật theo thang nhiệt độ Kelvin giảm đi bao nhiêu Kelvin? ĐÁP ÁN
Câu 2. Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường
xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Jun? ĐÁP ÁN
Câu 3. Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một lượng khí trong xi-lanh nằm ngang.
Lượng khí nở ra đẩy pít-tông chuyển động trong xilanh được 5 cm. Biết lực ma sát giữa
pít-tông và xi-lanh có độ lớn là 20 N và coi chuyển động của pít-tông là chuyển động
đều. Độ biến thiên nội năng của lượng khí là bao nhiêu Jun? ĐÁP ÁN
Câu 3. Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02 m3 và nội năng biến thiên 1280 J.
Biết quá trình trên áp suất với áp suất không đổi là 2.105 Pa. Nhiệt lượng đã truyền cho khí là bao nhiêu J? ĐÁP ÁN 5 2 8 0 8
Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
Câu 4. Một người có khối lượng 60 kg nhảy ở độ cao 5 m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên
nội năng của nước trong bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g = 10 m/s2 ĐÁP ÁN
Câu 5. Trong một thí nghiệm, người ta thả rơi tự do một mảnh thép từ độ cao 500 m, khi tới
mặt đất nó có vận tốc 50 m/s. Mảnh thép đã nóng lên bao nhiêu độ (0C) khi chạm đất, nếu cho
rằng toàn bộ công cản của không khí chỉ dùng để làm nóng mảnh thép? Cho biết nhiệt dung
riêng của thép là 460 J/kg.K và lấy g = 10 m/s2. ĐÁP ÁN
Câu 6. Người ta bắn một điên đạn bằng chì có khối lượng 100 gam bay với vận tốc ban đầu
360 km/h. Sau khi xuyên qua một tấm thép, vận tốc viên đạn giảm còn 72 km/h. Lượng
nội năng tăng thêm của viên đạn và thép bằng bao nhiêu? ĐÁP ÁN
Câu 7. Nhiệt lượng cần cung cấp là bao nhiêu kJ để đun 3 lít nước từ nhiệt độ 25 °C lên 100°C,
biết nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/(kg.K). ĐÁP ÁN
Câu 8. Một ấm nhôm có khối lượng 300 g chứa 0,5 lít nước đang ở nhiệt độ 25°C. Biết nhiệt
dung riêng của nhôm, nước lần lượt là 𝑐1 = 880 J/(kg.K), 𝑐2 = 4200 J/(kg.K). Nhiệt lượng tối
thiểu để đun sôi nước trong ấm là bao nhiêu kJ? ĐÁP ÁN
Câu 9. Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào trong lò một miếng sắt có khối
lượng 50 g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một
nhiệt lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 17℃. Khi đó nhiệt độ của nước tăng lên đến 23℃,
biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kg.K), của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng bao nhiêu K ? ĐÁP ÁN
Câu 10. Biết nhôm có nhiệt dung riêng c = 896 J/kg.K và nhiệt nóng chảy 4   39.10 J /kg.
Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm khối lượng m = 100 g ở nhiệt độ t  20 C  , để nó 1
hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ t  658 C
 là bao nhiêu kJ ?(làm tròn đến hàng phần mười). 2 ĐÁP ÁN
Câu 11. Tính nhiệt lượng cần thiết theo đơn vị Kilo Jun để đun 5 kg nước từ 15 °C đến 100 °C
trong một cái thùng bằng sắt có khối lượng 1,5 kg. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200
J/kg.độ; của sắt là 460 J/kg.độ. ĐÁP ÁN
Câu 12. Một bình nhôm có khối lượng 200g, chứa 300g nước ở nhiệt độ 20oC. Thả một cục
nước đá khối lượng 50g ở nhiệt độ 0oC vào bình nhôm ở trên. Tinh nhiệt độ trong bình nhôm
khi xảy ra hiện tượng cân bằng nhiệt coi nhiệt độ truyền ra ngoài môi trường là không đáng kể.
Cho nhiệt dung riêng của nước đá và của nước là 4200J/kgK; nhiệt dung riêng của nhôm
880J/kgK. (Làm tròn đến hàng phần mười) ĐÁP ÁN
Câu 13. Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 4 kg nước ở nhiệt độ 20 oC. Người ta thả vào
bình một miếng sắt có khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 500 oC. Xác định nhiệt độ của 9
Mỗi giọt mồ hôi hôm nay chính là viên gạch xây nên thành công ngày mai!
nước theo độ C khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt (Làm tròn đến hàng phần mười). Cho nhiệt
dung riêng của nhôm là 896 J/kg.K; của nước là 4,18.103 J/kg.K; của sắt là 0,46.103 J/kg.K ĐÁP ÁN
Câu 14. Đổ 738g nước ở 150C vào 1 nhiệt lượng kế bằng Cu có khối lượng 100g rồi thả vào đó
một miếng Cu 200g ở 1000C. Tính nhiệt dung riêng của đồng theo J/kg.K. Cho nhiệt độ khi cân bằng là 170C ĐÁP ÁN
Câu 15. Một người cọ xát một miếng sắt dẹt có khối lượng 150 g trên một tấm đá mài. Sau một
khoảng thời gian, miếng sắt nóng thêm 12 °C. Tính công mà người này đã thực hiện, giả sử rằng
40% công đó được dùng để làm nóng miếng sắt. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kg.K). ĐÁP ÁN
Câu 16. Dẫn 0,8 kg hơi nước ở nhiệt độ 100°C từ một lò hơi vào một bình chứa 1,1 kg nước đá
ở 0°C. Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4,2 kJ/kg.K, nhiệt hoá hơi riêng của nước là L =
2,3.106 J/kg và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ = 3,4.105 J/kg (Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt
của bình chứa). Hỏi khi có cân bằng nhiệt, khối lượng nước ở trong bình khi đó là bao nhiêu kg
(làm tròn đến hàng phần trăm)? ĐÁP ÁN
Câu 17. Tính nhiệt lượng cần thiết theo đơn vị kJ để làm cho 100 g nước ở 25°C hóa hơi hoàn
toàn ở nhiệt 50 0C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K , nhiệt hóa hơi riêng của nước
ở 100 0C và 50 0C lần lượt là 2,26.106 J/kg và 2,39.106 J/kg (Làm tròn đến hàng đơn vị). ĐÁP ÁN
Câu 18. Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 20g
nước ở 1000C. Khi có sự cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp nước là 37,50C, khối lượng của
hỗn hợp là 140g. Biết nhiệt độ ban đầu của nó là 200C, nhiệt dung riêng của nước là
4200J/kg.K. Nhiệt dung riêng của chất lỏng trên là x.103J/kg.K. Hỏi x là bao nhiêu? ĐÁP ÁN
Câu 19. Một thùng đựng 20,0 lít nước ở nhiệt độ 0
20 C . Cho khối lượng riêng của nước là 3 3
10 kg / m ; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J / kg  K . Tính thời gian truyền nhiệt lượng cần
thiết nếu dùng một thiết bị điện có công suất 25 W để đun lượng nước trên đến 0 70 C . Biết chỉ
có 80% năng lượng tiêu thụ được dùng để làm nóng nước. ĐÁP ÁN
Câu 20. Người ta bỏ một cục nước đá lạnh vào trong xô
nước. Khối lượng hỗn hợp là M 10kg và thực hiện đo nhiệt độ 0
t C của hỗn hợp. Đồ thị phụ thuộc nhiệt độ vào
thời gian  được biểu diễn trên hình vẽ. Biết nhiệt dung
riêng của nước c  4200 J / kg  K , nhiệt nóng chảy của nước đá 5
  3,4.10 J / kg . Bỏ qua sự mất mát nhiệt. Khối
lượng nước đá ban đâu bằng bao nhiêu kg (kết quả viết
đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân) Ma ĐÁP ÁN 10