THE FORUM CENTER IELTS NGUYN HOÀNG HUY
1
T VNG CHO IELTS (P4)
Algorithm /ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/ (n): A set
of rules or steps used to solve a problem
or perform a task, especially by a
computer. (Danh t dùng để ch tp
hp các bước hay quy tc được thiết kế
để gii quyết mt vn đề, đặc bit
trong máy tính.)
Example: The search engine uses a
complex algorithm to deliver the most
relevant results. (Công c tìm kiếm s
dng mt thut toán phc tp để đưa
ra kết qu phù hp nht.)
Assessment /əˈses.mənt/ (n): The
process of judging or evaluating a
student’s learning, skills, or knowledge.
(Danh t ch quá trình đánh giá năng
lc, kiến thc hoc k năng ca người
hc.)
Example: Continuous assessment is
essential in modern education systems.
(Vic đánh giá liên tc yếu t thiết
yếu trong các h thng giáo dc hin
đại.)
Carbon footprint /ˈkɑː.bən
ˌfʊt.prɪnt/ (n): The total amount of
greenhouse gases produced directly and
indirectly by human activities. (Danh
t ch tng lượng khí nhà kính do con
người to ra trc tiếp và gián tiếp.)
Example: Reducing your carbon
footprint can help combat climate
change. (Gim lượng khí thi carbon
ca bn th góp phn chng biến đổi
khí hu.)
Cloud computing /klaʊd
kəmˈpjuː.tɪŋ/ (n): The use of remote
servers hosted on the internet to store
and manage data. (Danh t ch vic s
dng máy ch t xa qua Internet để lưu
tr và x lý d liu.)
Example: Many businesses now rely on
cloud computing for data security.
(Nhiu doanh nghip hin nay ph
thuc vào đin toán đám mây để bo
mt d liu.)
Compulsory /kəmˈpʌl.sər.i/ (adj):
Required by law or rule; not optional.
(Tính t dùng để ch điu bt buc theo
lut hoc quy định.)
Example:In many countries, education
is compulsory until the age of 16. (
nhiu quc gia, giáo dc bt buc cho
đến 16 tui.)
Conservation /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ (n):
The act of protecting and preserving
natural resources and the environment.
(Danh t ch hành động bo v duy
trì các tài nguyên thiên nhiên môi
trường.)
Example: Conservation efforts are
necessary to protect endangered
species. (Nhng n lc bo tn cn
thiết để bo v các loài nguy cơ tuyt
chng.)
THE FORUM CENTER IELTS NGUYN HOÀNG HUY
2
Curriculum /kəˈrɪk.jʊ.ləm/ (n): The
subjects that are included in a course of
study or taught in a school. (Danh t
dùng để ch chương trình hc, bao gm
các môn hc được ging dy trong mt
khóa hc hay ti trường hc.)
Example: The national curriculum
emphasizes both academic and life
skills. (Chương trình giáo dc quc gia
chú trng c kiến thc hc thut ln k
năng sng.)
Deforestation /ˌdiː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
(n): The cutting down of trees in a large
area, often to clear land for farming.
(Danh t ch hành động cht phá rng
trên din rng, thường để ly đất canh
tác.)
Example: Deforestation is one of the
main contributors to habitat loss. (Nn
phá rng mt trong nhng nguyên
nhân chính gây mt môi trường sng.)
Digital Divide /ˈdɪdʒ.ɪ.təl
dɪˈvaɪd/ (n): The gap between those
who have easy access to the internet
and digital technologies and those who
do not. (Danh t ch s chênh lch
trong kh năng tiếp cn công ngh gia
các nhóm người.)
Example: The government is working
to close the digital divide in rural areas.
(Chính ph đang n lc thu hp khong
cách s các vùng nông thôn.)
Disruption /dɪsˈrʌp.ʃən/ (n): A
major change or interruption that
significantly alters how things are done.
(Danh t ch s thay đổi ln hoc gián
đon nh hưởng đến cách vn hành
thông thường.)
Example: Online learning has caused
a major disruption in traditional
education. (Vic hc trc tuyến đã to
ra mt s gián đon ln trong giáo dc
truyn thng.)
Dropout /ˈdrɒp.aʊt/ (n): A person
who leaves school or college before
finishing their studies. (Danh t ch
người b hc gia chng, không hoàn
thành khóa hc.)
Example: The program aims to reduce
the number of high school dropouts.
(Chương trình nhm gim s lượng hc
sinh b hc trung hc.)
Eco-friendly /ˈiː.kəʊˌfrend.li/ (adj):
Not harmful to the environment. (Tính
t dùng để ch sn phm hay hành vi
thân thin vi môi trường.)
Example: We use only eco-friendly
materials in our packaging. (Chúng tôi
ch dùng vt liu thân thin vi môi
trường để đóng gói sn phm.)
Ecosystem /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ (n): A
community of living organisms and
their environment functioning together.
(Danh t ch h sinh thái, nơi các sinh
vt môi trường sng tương tác cht
ch.)
Example: Coral reefs are one of the
most diverse ecosystems on Earth. (Rn
THE FORUM CENTER IELTS NGUYN HOÀNG HUY
3
san hô là mt trong nhng h sinh thái
đa dng nht trên Trái Đất.)
Emission /ɪˈmɪʃ.ən/ (n): The act of
releasing gas, especially carbon dioxide,
into the atmosphere. (Danh t ch s
thi ra khí, đặc bit khí CO, vào khí
quyn.)
Example: The factory was fined for
excessive carbon emissions. (Nhà máy
b pht vì thi ra lượng khí carbon vượt
mc cho phép.)
Encryption /ɪnˈkrɪp.ʃən/ (n): The
process of converting information into a
code to prevent unauthorized access.
(Danh t ch quá trình hóa thông
tin để ngăn truy cp trái phép.)
Example: Encryption is essential for
protecting sensitive online data. (Mã
hóa yếu t thiết yếu để bo v d liu
trc tuyến nhy cm)
Greenhouse effect /ˈɡriːn.haʊs
ɪˌfekt/ (n): The warming of Earth's
surface caused by the trapping of heat
by gases in the atmosphere. (Danh t
ch hiu ng nhà kính, hin tượng gi
nhit khiến Trái Đất m lên.)
Example: The greenhouse effect is a
major contributor to global warming.
(Hiu ng nhà kính là mt trong nhng
nguyên nhân chính gây hin tượng nóng
lên toàn cu.)
Hardware /ˈhɑːd.weər/ (n): The
physical parts of a computer or
electronic system. (Danh t ch phn
cng, các thiết b vt lý ca máy tính
hoc h thng đin t.)
Example: Upgrading your hardware
can greatly improve computer
performance. (Nâng cp phn cng
th ci thin đáng k hiu năng máy
tính.)
Holistic /həʊˈlɪs.tɪk/ (adj):
Considering a whole system rather than
just individual parts. (Tính t ch cách
tiếp cn toàn din, nhìn nhn tng th
thay vì tách bit tng phn.)
Example: The school promotes a
holistic approach to student
development. (Nhà trường thúc đẩy
phương pháp giáo dc toàn din trong
vic phát trin hc sinh.)
Innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ (n): A
new idea, method, or device that brings
improvement. (Danh t ch s đổi mi,
ý tưởng hay phương pháp mi giúp ci
tiến.)
Example: Technological innovation is
essential for staying competitive. (Đổi
mi công ngh điu thiết yếu để duy
trì sc cnh tranh.)
Interactive /ˌɪn.təˈræk.tɪv/ (adj):
Allowing active participation or
communication between users and
systems. (Tính t ch tính tương tác,
THE FORUM CENTER IELTS NGUYN HOÀNG HUY
4
cho phép người dùng tham gia ch
động.)
Example:The website offers interactive
lessons for children. (Trang web cung
cp các bài hc tính tương tác cho
tr em.)
Literacy /ˈlɪt.ər.ə.si/ (n): The ability
to read and write. (Danh t ch năng
lc biết đọc, biết viết.)
Example: Improving literacy rates is a
priority in many developing countries.
(Vic nâng cao t l biết ch ưu tiên
nhiu quc gia đang phát trin.)
Multifaceted /ˌmʌl.tiˈfæs.ɪ.tɪd/
(adj): Having many different aspects,
features, or perspectives. (Tính t dùng
để ch s đa chiu, đa din, tc mt
người, vn đề hoc s vt có nhiu mt
khác nhau, thường mang tính phc tp
không th đánh giá ch t mt góc
nhìn.)
Example: Climate change is a
multifaceted issue that involves science,
politics, and economics.
(Biến đổi khí hu mt vn đề đa
chiu liên quan đến khoa hc, chính tr
và kinh tế.)
Nuance /ˈnjuː.ɑːns/ (n): A subtle or
slight difference in meaning, feeling,
tone, or expression. (Danh t dùng để
ch sc thái, nhng khác bit nh, tinh
tế v nghĩa, cm xúc, ging điu hoc
cách biu đạt đôi khi khó nhn thy
nhưng li mang ý nghĩa quan trng
trong giao tiếp hoc ngh thut.)
Example: The actor’s performance
captured every nuance of the
character’s inner turmoil.
(Màn trình din ca din viên th hin
trn vn tng sc thái trong ni tâm
ging xé ca nhân vt.)
Overfishing /ˌəʊ.vəˈfɪʃ.ɪŋ/ (n):
Catching too many fish from a body of
water, leading to population decline.
(Danh t ch vic đánh bt quá mc
khiến ngun cá suy gim.)
Example: Overfishing threatens the
sustainability of marine ecosystems.
(Vic đánh bt quá mc đe da s bn
vng ca các h sinh thái bin.)
Pedagogy /ˈped.ə.ɡɒdʒ.i/ (n): The
method and practice of teaching. (Danh
t ch phương pháp ngh thut ging
dy.)
Example: Effective pedagogy is key to
student engagement and success.
(Phương pháp ging dy hiu qu
chìa khóa để thu hút hc sinh nâng
cao kết qu hc tp.)
Plagiarism /ˈpleɪ.dʒər.ɪ.zəm/ (n):
The act of copying someone else’s work
without giving credit. (Danh t ch
hành vi đạo văn, sao chép không ghi
ngun.)
Example: Universities take plagiarism
very seriously and have strict penalties.
(Các trường đại hc rt nghiêm khc
vi hành vi đạo văn áp dng hình
pht nghiêm.)
THE FORUM CENTER IELTS NGUYN HOÀNG HUY
5
Pollution /pəˈluː.ʃən/ (n): Harmful
substances introduced into the
environment. (Danh t ch s ô nhim,
khi cht độc hi đi vào môi trường.)
Example: Air pollution is a serious
problem in large cities. nhim không
khí mt vn đề nghiêm trng các
thành ph ln.)
Renewable Energy /rɪˈnjuː.ə.bəl
ˈen.ə.dʒi/ (n): Energy from sources
that are naturally replenished. (Danh t
ch năng lượng tái to, loi năng lượng
có th phc hi t thiên nhiên.)
Example: Solar and wind power are
forms of renewable energy. (Năng lượng
mt tri và gió các dng năng lượng
tái to.)
Scholarship /ˈskɒl.ə.ʃɪp/ (n): A
financial grant awarded to a student
based on merit or need. (Danh t ch
hc bng, khon h tr tài chính cho
hc sinh có thành tích hoc nhu cu.)
Example: She received a full
scholarship to study abroad. (Cô y
nhn được hc bng toàn phn để du
hc.)
Sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj):
Able to continue without causing harm
to the environment or resources. (Tính
t ch s bn vng, th duy trì
không gây tn hi ti môi trường.)
Example: Sustainable agriculture helps
preserve the environment.(Nông nghip
bn vng giúp bo v môi trường.)
Syllabus /ˈsɪl.ə.bəs/ (n): A plan that
outlines the subjects and content of a
course. (Danh t ch đề cương môn hc,
kế hoch chi tiết ni dung ging dy.)
Example: The professor handed out
the syllabus on the first day of class.
(Giáo sư đã phát đề cương vào ngày đầu
tiên lên lp.)
Tuition /tjuˈɪʃ.ən/ (n): Money paid
for instruction, especially at a school or
university. (Danh t ch hc phí, khon
tin chi tr cho vic hc.)
Example: Tuition fees at private
universities are often quite high. (Hc
phí các trường đại hc tư thường rt
cao.
User-friendly /ˌjuː.zəˈfrend.li/
(adj): Easy to use or understand,
especially for non-experts. (Tính t ch
s thân thin vi người dùng, d s
dng.)
Example: The new software has a
user-friendly interface. (Phn mm mi
giao din thân thin vi người dùng.)
Virtual Reality (VR) /ˈvɜː.tʃu.əl
riˈæləti/ (n): A simulated experience
created using computer technology.
(Danh t ch thc tế o, tri nghim gi
lp bng công ngh máy tính.)
Example:Virtual reality is increasingly
used in education and training. (Thc
tế o ngày càng được ng dng trong
giáo dc và đào to.)
THE FORUM CENTER IELTS NGUYN HOÀNG HUY
6
Vocational /vəʊˈkeɪ.ʃən.əl/ (adj):
Relating to training for a specific job or
trade. (Tính t ch vic đào to ngh,
hướng nghip.)
Example: Vocational education
prepares students for skilled trades.
(Giáo dc ngh nghip trang b cho hc
sinh kiến thc k năng để làm các
công vic chuyên môn.)
Validate /ˈvæl.ɪ.deɪt/ (v): To
confirm or prove the truth, accuracy, or
legitimacy of something. (Động t dùng
để ch hành động xác nhn, kim chng
hay làm cho điu tr nên hp l, đáng
tin cy.)
Example: Researchers must validate
their results through repeated testing.
(Các nhà nghiên cu phi kim chng
kết qu ca mình thông qua vic th
nghim lp li.)
Variable /ˈveə.ri.ə.bəl/ (n): A factor
that can change and affect the outcome
of an experiment or situation. (Danh t
dùng để ch mt đại lượng biến đổi, yếu
t th thay đổi nh hưởng đến kết
qu ca thí nghim hay hin tượng.)
Example: Temperature is a key
variable in this experiment. (Nhit độ
mt biến s then cht trong thí nghim
này.)
Versatile /ˈvɜː.sə.taɪl/ (adj): Able
to adapt or be used in many different
ways; having many functions or talents.
(Tính t dùng để ch s linh hot, đa
năng, có kh năng thích ng hoc được
ng dng trong nhiu lĩnh vc khác
nhau.)
Example: Plastic is a versatile
material used in many industries.
(Nha mt vt liu đa năng được s
dng trong nhiu ngành.)
Viable /ˈvaɪ.ə.bəl/ (adj): Capable of
working successfully or being achieved.
(Tính t dùng để ch điu đó kh thi,
th tn ti hoc thc hin mt cách
hiu qu.)
Example: Solar energy is a viable
alternative to fossil fuels.(Năng lượng
mt tri mt la chn thay thế kh
thi cho nhiên liu hóa thch.)
Violate /ˈvaɪ.ə.leɪt/ (v): To break or
disregard a rule, law, or agreement.
(Động t dùng để ch hành động vi
phm, tc không tuân th các quy
định, lut l hoc nguyên tc.)
Example: Dumping waste into rivers
violates environmental laws.(Vic x
rác thi ra sông hành vi vi phm lut
bo v môi trường.)
Vulnerability /ˌvʌl.nər.əˈbɪl.ə.ti/
(n): The state of being exposed to harm,
damage, or attack. (Danh t dùng để
ch s d b tn thương, tc kh năng
b nh hưởng tiêu cc, đặc bit trong
bi cnh an ninh, sc khe, hay môi
trường.)
Example: The system's vulnerability to
cyberattacks must be addressed. (Đim
THE FORUM CENTER IELTS NGUYN HOÀNG HUY
7
d b tn công mng ca h thng cn
được x lý.)
Velocity /vəˈlɒs.ə.ti/ (n): The speed
at which something moves in a
particular direction. (Danh t ch vn
tc, đại lượng th hin tc độ chuyn
động theo mt hướng xác định.)
Example: The velocity of the wind
increased during the storm. (Tc độ ca
gió đã tăng lên trong lúc cơn bão din
ra)
Venture /ˈven.tʃər/ (n): A business
or project involving risk or uncertainty.
(Danh t dùng để ch mt d án kinh
doanh yếu t mo him hoc không
chc chn.)
Example: The tech startup began a
new venture in AI development.
(Công ty khi nghip công ngh đã bt
đầu mt d án mi trong phát trin trí
tu nhân to.)
Visualization /ˌvɪʒ.u.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/
(n): The process of creating images,
diagrams, or animations to
communicate information. (Danh t
dùng để ch quá trình trc quan hóa,
trình bày thông tin thông qua hình nh,
biu đồ hoc mô phng.)
Example: Data visualization helps us
understand complex patterns.(Trc
quan hóa d liu giúp ta hiu các
hình phc tp.
Vitality /vaɪˈtæl.ə.ti/ (n): The state
of being strong, active, and full of life.
(Danh t dùng để ch sc sng, sinh khí
hoc năng lượng sng mnh m ca con
người, môi trường hoc h sinh thái.)
Example: The forest's vitality depends
on biodiversity. (Sc sng ca khu rng
ph thuc vào s đa dng sinh hc.)

Preview text:

THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
TỪ VỰNG CHO IELTS (P4)
Algorithm /ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/ (n): A set
của bạn có thể góp phần chống biến đổi
of rules or steps used to solve a problem khí hậu.)
or perform a task, especially by a Cloud computing /klaʊd
computer. (Danh từ dùng để chỉ tập
kəmˈpjuː.tɪŋ/ (n): The use of remote
hợp các bước hay quy tắc được thiết kế
servers hosted on the internet to store
để giải quyết một vấn đề, đặc biệt là
and manage data. (Danh từ chỉ việc sử trong máy tính.)
dụng máy chủ từ xa qua Internet để lưu
Example: The search engine uses a
trữ và xử lý dữ liệu.)
complex algorithm to deliver the most
relevant results.
(Công cụ tìm kiếm sử
Example: Many businesses now rely on
dụng một thuật toán phức tạp để đưa
cloud computing for data security.
ra kết quả phù hợp nhất.)
(Nhiều doanh nghiệp hiện nay phụ
thuộc vào điện toán đám mây để bảo
Assessment /əˈses.mənt/ (n): The mật dữ liệu.)
process of judging or evaluating a
student’s learning, skills, or knowledge.
Compulsory /kəmˈpʌl.sər.i/ (adj):
(Danh từ chỉ quá trình đánh giá năng
Required by law or rule; not optional.
lực, kiến thức hoặc kỹ năng của người
(Tính từ dùng để chỉ điều bắt buộc theo học.) luật hoặc quy định.)
Example: Continuous assessment is
Example:In many countries, education
essential in modern education systems.
is compulsory until the age of 16. (Ở
(Việc đánh giá liên tục là yếu tố thiết
nhiều quốc gia, giáo dục là bắt buộc cho
yếu trong các hệ thống giáo dục hiện đến 16 tuổi.) đại.)
Conservation /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ (n): Carbon footprint /ˈkɑː.bən
The act of protecting and preserving
ˌfʊt.prɪnt/ (n): The total amount of
natural resources and the environment.
greenhouse gases produced directly and
(Danh từ chỉ hành động bảo vệ và duy
indirectly by human activities. (Danh
trì các tài nguyên thiên nhiên và môi
từ chỉ tổng lượng khí nhà kính do con trường.)
người tạo ra trực tiếp và gián tiếp.)
Example: Conservation efforts are
Example: Reducing your carbon
necessary to protect endangered
footprint can help combat climate
species. (Những nỗ lực bảo tồn là cần
change. (Giảm lượng khí thải carbon
thiết để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.) 1 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
Curriculum /kəˈrɪk.jʊ.ləm/ (n): The
(Danh từ chỉ sự thay đổi lớn hoặc gián
subjects that are included in a course of
đoạn ảnh hưởng đến cách vận hành
study or taught in a school. (Danh từ thông thường.)
dùng để chỉ chương trình học, bao gồm
Example: Online learning has caused
các môn học được giảng dạy trong một
a major disruption in traditional
khóa học hay tại trường học.)
education. (Việc học trực tuyến đã tạo
Example: The national curriculum
ra một sự gián đoạn lớn trong giáo dục
emphasizes both academic and life truyền thống.)
skills. (Chương trình giáo dục quốc gia
Dropout /ˈdrɒp.aʊt/ (n): A person
chú trọng cả kiến thức học thuật lẫn kỹ
who leaves school or college before năng sống.)
finishing their studies. (Danh từ chỉ
Deforestation /ˌdiː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
người bỏ học giữa chừng, không hoàn
(n): The cutting down of trees in a large thành khóa học.)
area, often to clear land for farming.
Example: The program aims to reduce
(Danh từ chỉ hành động chặt phá rừng
the number of high school dropouts.
trên diện rộng, thường để lấy đất canh
(Chương trình nhằm giảm số lượng học tác.) sinh bỏ học trung học.)
Example: Deforestation is one of the
Eco-friendly /ˈiː.kəʊˌfrend.li/ (adj):
main contributors to habitat loss. (Nạn
Not harmful to the environment. (Tính
phá rừng là một trong những nguyên
từ dùng để chỉ sản phẩm hay hành vi
nhân chính gây mất môi trường sống.)
thân thiện với môi trường.) Digital Divide /ˈdɪdʒ.ɪ.təl
dɪˈvaɪd/ (n): The gap between those
Example: We use only eco-friendly
who have easy access to the internet
materials in our packaging. (Chúng tôi
and digital technologies and those who
chỉ dùng vật liệu thân thiện với môi
do not. (Danh từ chỉ sự chênh lệch
trường để đóng gói sản phẩm.)
trong khả năng tiếp cận công nghệ giữa
Ecosystem /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ (n): A các nhóm người.)
community of living organisms and
Example: The government is working
their environment functioning together.
to close the digital divide in rural areas.
(Danh từ chỉ hệ sinh thái, nơi các sinh
(Chính phủ đang nỗ lực thu hẹp khoảng
vật và môi trường sống tương tác chặt
cách số ở các vùng nông thôn.) chẽ.)
Disruption /dɪsˈrʌp.ʃən/ (n): A
Example: Coral reefs are one of the
major change or interruption that
most diverse ecosystems on Earth. (Rạn
significantly alters how things are done. 2 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
san hô là một trong những hệ sinh thái
Hardware /ˈhɑːd.weər/ (n): The
đa dạng nhất trên Trái Đất.)
physical parts of a computer or
electronic system. (Danh từ chỉ phần
Emission /ɪˈmɪʃ.ən/ (n): The act of
releasing gas, especially carbon dioxide,
cứng, các thiết bị vật lý của máy tính
into the atmosphere. (Danh từ chỉ sự
hoặc hệ thống điện tử.)
thải ra khí, đặc biệt là khí CO₂, vào khí
Example: Upgrading your hardware quyển.) can greatly improve computer
performance. (Nâng cấp phần cứng có
Example: The factory was fined for
thể cải thiện đáng kể hiệu năng máy
excessive carbon emissions. (Nhà máy tính.)
bị phạt vì thải ra lượng khí carbon vượt mức cho phép.) Holistic /həʊˈlɪs.tɪk/ (adj):
Considering a whole system rather than
Encryption /ɪnˈkrɪp.ʃən/ (n): The
just individual parts. (Tính từ chỉ cách
process of converting information into a
tiếp cận toàn diện, nhìn nhận tổng thể
code to prevent unauthorized access.
thay vì tách biệt từng phần.)
(Danh từ chỉ quá trình mã hóa thông
tin để ngăn truy cập trái phép.)
Example: The school promotes a holistic approach to student
Example: Encryption is essential for
development. (Nhà trường thúc đẩy
protecting sensitive online data. (Mã
phương pháp giáo dục toàn diện trong
hóa là yếu tố thiết yếu để bảo vệ dữ liệu
việc phát triển học sinh.) trực tuyến nhạy cảm)
Innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ (n): A
Greenhouse effect /ˈɡriːn.haʊs
new idea, method, or device that brings
ɪˌfekt/ (n): The warming of Earth's
improvement. (Danh từ chỉ sự đổi mới,
surface caused by the trapping of heat
ý tưởng hay phương pháp mới giúp cải
by gases in the atmosphere. (Danh từ tiến.)
chỉ hiệu ứng nhà kính, hiện tượng giữ
nhiệt khiến Trái Đất ấm lên.)
Example: Technological innovation is
essential for staying competitive.
(Đổi
mới công nghệ là điều thiết yếu để duy
Example: The greenhouse effect is a trì sức cạnh tranh.)
major contributor to global warming.
Interactive /ˌɪn.təˈræk.tɪv/ (adj):
(Hiệu ứng nhà kính là một trong những
Allowing active participation or
nguyên nhân chính gây hiện tượng nóng
communication between users and lên toàn cầu.)
systems. (Tính từ chỉ tính tương tác, 3 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
cho phép người dùng tham gia chủ
Example: The actor’s performance động.)
captured every nuance of the character’s inner turmoil.
Example:The website offers interactive
(Màn trình diễn của diễn viên thể hiện
lessons for children. (Trang web cung
trọn vẹn từng sắc thái trong nội tâm
cấp các bài học có tính tương tác cho
giằng xé của nhân vật.) trẻ em.)
Overfishing /ˌəʊ.vəˈfɪʃ.ɪŋ/ (n):
Literacy /ˈlɪt.ər.ə.si/ (n): The ability
Catching too many fish from a body of
to read and write. (Danh từ chỉ năng
water, leading to population decline.
lực biết đọc, biết viết.)
(Danh từ chỉ việc đánh bắt quá mức
Example: Improving literacy rates is a
khiến nguồn cá suy giảm.)
priority in many developing countries.
Example: Overfishing threatens the
(Việc nâng cao tỷ lệ biết chữ là ưu tiên
sustainability of marine ecosystems.
ở nhiều quốc gia đang phát triển.)
(Việc đánh bắt quá mức đe dọa sự bền Multifaceted /
vững của các hệ sinh thái biển.) ˌmʌl.tiˈfæs.ɪ.tɪd/
(adj): Having many different aspects,
Pedagogy /ˈped.ə.ɡɒdʒ.i/ (n): The
features, or perspectives. (Tính từ dùng
method and practice of teaching. (Danh
để chỉ sự đa chiều, đa diện, tức là một
từ chỉ phương pháp và nghệ thuật giảng
người, vấn đề hoặc sự vật có nhiều mặt dạy.)
khác nhau, thường mang tính phức tạp
và không thể đánh giá chỉ từ một góc
Example: Effective pedagogy is key to nhìn.)
student engagement and success.
(Phương pháp giảng dạy hiệu quả là
Example: Climate change is a
multifaceted issue that involves science,

chìa khóa để thu hút học sinh và nâng politics, and economics. cao kết quả học tập.)
(Biến đổi khí hậu là một vấn đề đa
Plagiarism /ˈpleɪ.dʒər.ɪ.zəm/ (n):
chiều liên quan đến khoa học, chính trị
The act of copying someone else’s work và kinh tế.)
without giving credit. (Danh từ chỉ
Nuance /ˈnjuː.ɑːns/ (n): A subtle or
hành vi đạo văn, sao chép mà không ghi
slight difference in meaning, feeling, nguồn.)
tone, or expression. (Danh từ dùng để
Example: Universities take plagiarism
chỉ sắc thái, những khác biệt nhỏ, tinh
very seriously and have strict penalties.
tế về nghĩa, cảm xúc, giọng điệu hoặc
cách biểu đạt mà đôi khi khó nhận thấy
(Các trường đại học rất nghiêm khắc
nhưng lại mang ý nghĩa quan trọng
với hành vi đạo văn và áp dụng hình
trong giao tiếp hoặc nghệ thuật.) phạt nghiêm.) 4 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
Pollution /pəˈluː.ʃən/ (n): Harmful
Syllabus /ˈsɪl.ə.bəs/ (n): A plan that
substances introduced into the
outlines the subjects and content of a
environment. (Danh từ chỉ sự ô nhiễm,
course. (Danh từ chỉ đề cương môn học,
khi chất độc hại đi vào môi trường.)
kế hoạch chi tiết nội dung giảng dạy.)
Example: Air pollution is a serious
Example: The professor handed out
problem in large cities. (Ô nhiễm không
the syllabus on the first day of class.
khí là một vấn đề nghiêm trọng ở các
(Giáo sư đã phát đề cương vào ngày đầu thành phố lớn.) tiên lên lớp.)
Renewable Energy /rɪˈnjuː.ə.bəl
Tuition /tjuˈɪʃ.ən/ (n): Money paid
ˈen.ə.dʒi/ (n): Energy from sources
for instruction, especially at a school or
that are naturally replenished. (Danh từ
university. (Danh từ chỉ học phí, khoản
chỉ năng lượng tái tạo, loại năng lượng
tiền chi trả cho việc học.)
có thể phục hồi từ thiên nhiên.)
Example: Tuition fees at private
Example: Solar and wind power are
universities are often quite high. (Học
forms of renewable energy. (Năng lượng
phí ở các trường đại học tư thường rất
mặt trời và gió là các dạng năng lượng cao. tái tạo.) User-friendly /ˌjuː.zəˈfrend.li/
Scholarship /ˈskɒl.ə.ʃɪp/ (n): A
(adj): Easy to use or understand,
financial grant awarded to a student
especially for non-experts. (Tính từ chỉ
based on merit or need. (Danh từ chỉ
sự thân thiện với người dùng, dễ sử
học bổng, khoản hỗ trợ tài chính cho dụng.)
học sinh có thành tích hoặc nhu cầu.)
Example: The new software has a
Example: She received a full
user-friendly interface. (Phần mềm mới
scholarship to study abroad. (Cô ấy
có giao diện thân thiện với người dùng.)
nhận được học bổng toàn phần để du
Virtual Reality (VR) /ˈvɜː.tʃu.əl học.)
riˈæləti/ (n): A simulated experience
Sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj):
created using computer technology.
Able to continue without causing harm
(Danh từ chỉ thực tế ảo, trải nghiệm giả
to the environment or resources. (Tính
lập bằng công nghệ máy tính.)
từ chỉ sự bền vững, có thể duy trì mà
Example:Virtual reality is increasingly
không gây tổn hại tới môi trường.)
used in education and training. (Thực
Example: Sustainable agriculture helps
tế ảo ngày càng được ứng dụng trong
preserve the environment.(Nông nghiệp giáo dục và đào tạo.)
bền vững giúp bảo vệ môi trường.) 5 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
Vocational /vəʊˈkeɪ.ʃən.əl/ (adj):
ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác
Relating to training for a specific job or nhau.)
trade. (Tính từ chỉ việc đào tạo nghề, hướng nghiệp.)
Example: Plastic is a versatile
material used in many industries.
Example: Vocational education
(Nhựa là một vật liệu đa năng được sử
prepares students for skilled trades. dụng trong nhiều ngành.)
(Giáo dục nghề nghiệp trang bị cho học Viable /
sinh kiến thức và kỹ năng để làm các
ˈvaɪ.ə.bəl/ (adj): Capable of
working successfully or being achieved.
công việc chuyên môn.)
(Tính từ dùng để chỉ điều gì đó khả thi, Validate /
có thể tồn tại hoặc thực hiện một cách ˈvæl.ɪ.deɪt/ (v): To
confirm or prove the truth, accuracy, or hiệu quả.)
legitimacy of something. (Động từ dùng
Example: Solar energy is a viable
để chỉ hành động xác nhận, kiểm chứng
alternative to fossil fuels.(Năng lượng
hay làm cho điều gì trở nên hợp lệ, đáng
mặt trời là một lựa chọn thay thế khả tin cậy.)
thi cho nhiên liệu hóa thạch.)
Example: Researchers must validate Violate /
their results through repeated testing.
ˈvaɪ.ə.leɪt/ (v): To break or
disregard a rule, law, or agreement.
(Các nhà nghiên cứu phải kiểm chứng
(Động từ dùng để chỉ hành động vi
kết quả của mình thông qua việc thử
phạm, tức là không tuân thủ các quy nghiệm lặp lại.)
định, luật lệ hoặc nguyên tắc.)
Variable /ˈveə.ri.ə.bəl/ (n): A factor
Example: Dumping waste into rivers
that can change and affect the outcome
violates environmental laws.(Việc xả
of an experiment or situation. (Danh từ
rác thải ra sông là hành vi vi phạm luật
dùng để chỉ một đại lượng biến đổi, yếu bảo vệ môi trường.)
tố có thể thay đổi và ảnh hưởng đến kết
quả của thí nghiệm hay hiện tượng.)
Vulnerability /ˌvʌl.nər.əˈbɪl.ə.ti/
(n): The state of being exposed to harm,
Example: Temperature is a key
damage, or attack. (Danh từ dùng để
variable in this experiment. (Nhiệt độ là
chỉ sự dễ bị tổn thương, tức khả năng
một biến số then chốt trong thí nghiệm
bị ảnh hưởng tiêu cực, đặc biệt trong này.)
bối cảnh an ninh, sức khỏe, hay môi Versatile / trường.)
ˈvɜː.sə.taɪl/ (adj): Able
to adapt or be used in many different
Example: The system's vulnerability to
ways; having many functions or talents.
cyberattacks must be addressed. (Điểm
(Tính từ dùng để chỉ sự linh hoạt, đa
năng, có khả năng thích ứng hoặc được 6 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
dễ bị tấn công mạng của hệ thống cần
Visualization /ˌvɪʒ.u.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/ được xử lý.)
(n): The process of creating images, diagrams, or animations to
Velocity /vəˈlɒs.ə.ti/ (n): The speed
communicate information. (Danh từ at which something moves in a
dùng để chỉ quá trình trực quan hóa,
particular direction. (Danh từ chỉ vận
trình bày thông tin thông qua hình ảnh,
tốc, đại lượng thể hiện tốc độ chuyển
biểu đồ hoặc mô phỏng.)
động theo một hướng xác định.)
Example: Data visualization helps us
Example: The velocity of the wind
understand complex patterns.(Trực
increased during the storm. (Tốc độ của
quan hóa dữ liệu giúp ta hiểu các mô
gió đã tăng lên trong lúc cơn bão diễn hình phức tạp. ra)
Vitality /vaɪˈtæl.ə.ti/ (n): The state
Venture /ˈven.tʃər/ (n): A business
of being strong, active, and full of life.
or project involving risk or uncertainty.
(Danh từ dùng để chỉ sức sống, sinh khí
(Danh từ dùng để chỉ một dự án kinh
hoặc năng lượng sống mạnh mẽ của con
doanh có yếu tố mạo hiểm hoặc không
người, môi trường hoặc hệ sinh thái.) chắc chắn.)
Example: The forest's vitality depends
Example: The tech startup began a
on biodiversity. (Sức sống của khu rừng
new venture in AI development.
phụ thuộc vào sự đa dạng sinh học.)
(Công ty khởi nghiệp công nghệ đã bắt
đầu một dự án mới trong phát triển trí tuệ nhân tạo.) 7