






Preview text:
THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
TỪ VỰNG CHO IELTS (P4)
Algorithm /ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/ (n): A set
của bạn có thể góp phần chống biến đổi
of rules or steps used to solve a problem khí hậu.)
or perform a task, especially by a Cloud computing /klaʊd
computer. (Danh từ dùng để chỉ tập
kəmˈpjuː.tɪŋ/ (n): The use of remote
hợp các bước hay quy tắc được thiết kế
servers hosted on the internet to store
để giải quyết một vấn đề, đặc biệt là
and manage data. (Danh từ chỉ việc sử trong máy tính.)
dụng máy chủ từ xa qua Internet để lưu
Example: The search engine uses a
trữ và xử lý dữ liệu.)
complex algorithm to deliver the most
relevant results. (Công cụ tìm kiếm sử
Example: Many businesses now rely on
dụng một thuật toán phức tạp để đưa
cloud computing for data security.
ra kết quả phù hợp nhất.)
(Nhiều doanh nghiệp hiện nay phụ
thuộc vào điện toán đám mây để bảo
Assessment /əˈses.mənt/ (n): The mật dữ liệu.)
process of judging or evaluating a
student’s learning, skills, or knowledge.
Compulsory /kəmˈpʌl.sər.i/ (adj):
(Danh từ chỉ quá trình đánh giá năng
Required by law or rule; not optional.
lực, kiến thức hoặc kỹ năng của người
(Tính từ dùng để chỉ điều bắt buộc theo học.) luật hoặc quy định.)
Example: Continuous assessment is
Example:In many countries, education
essential in modern education systems.
is compulsory until the age of 16. (Ở
(Việc đánh giá liên tục là yếu tố thiết
nhiều quốc gia, giáo dục là bắt buộc cho
yếu trong các hệ thống giáo dục hiện đến 16 tuổi.) đại.)
Conservation /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ (n): Carbon footprint /ˈkɑː.bən
The act of protecting and preserving
ˌfʊt.prɪnt/ (n): The total amount of
natural resources and the environment.
greenhouse gases produced directly and
(Danh từ chỉ hành động bảo vệ và duy
indirectly by human activities. (Danh
trì các tài nguyên thiên nhiên và môi
từ chỉ tổng lượng khí nhà kính do con trường.)
người tạo ra trực tiếp và gián tiếp.)
Example: Conservation efforts are
Example: Reducing your carbon
necessary to protect endangered
footprint can help combat climate
species. (Những nỗ lực bảo tồn là cần
change. (Giảm lượng khí thải carbon
thiết để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.) 1 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
Curriculum /kəˈrɪk.jʊ.ləm/ (n): The
(Danh từ chỉ sự thay đổi lớn hoặc gián
subjects that are included in a course of
đoạn ảnh hưởng đến cách vận hành
study or taught in a school. (Danh từ thông thường.)
dùng để chỉ chương trình học, bao gồm
Example: Online learning has caused
các môn học được giảng dạy trong một
a major disruption in traditional
khóa học hay tại trường học.)
education. (Việc học trực tuyến đã tạo
Example: The national curriculum
ra một sự gián đoạn lớn trong giáo dục
emphasizes both academic and life truyền thống.)
skills. (Chương trình giáo dục quốc gia
Dropout /ˈdrɒp.aʊt/ (n): A person
chú trọng cả kiến thức học thuật lẫn kỹ
who leaves school or college before năng sống.)
finishing their studies. (Danh từ chỉ
Deforestation /ˌdiː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
người bỏ học giữa chừng, không hoàn
(n): The cutting down of trees in a large thành khóa học.)
area, often to clear land for farming.
Example: The program aims to reduce
(Danh từ chỉ hành động chặt phá rừng
the number of high school dropouts.
trên diện rộng, thường để lấy đất canh
(Chương trình nhằm giảm số lượng học tác.) sinh bỏ học trung học.)
Example: Deforestation is one of the
Eco-friendly /ˈiː.kəʊˌfrend.li/ (adj):
main contributors to habitat loss. (Nạn
Not harmful to the environment. (Tính
phá rừng là một trong những nguyên
từ dùng để chỉ sản phẩm hay hành vi
nhân chính gây mất môi trường sống.)
thân thiện với môi trường.) Digital Divide /ˈdɪdʒ.ɪ.təl
dɪˈvaɪd/ (n): The gap between those
Example: We use only eco-friendly
who have easy access to the internet
materials in our packaging. (Chúng tôi
and digital technologies and those who
chỉ dùng vật liệu thân thiện với môi
do not. (Danh từ chỉ sự chênh lệch
trường để đóng gói sản phẩm.)
trong khả năng tiếp cận công nghệ giữa
Ecosystem /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ (n): A các nhóm người.)
community of living organisms and
Example: The government is working
their environment functioning together.
to close the digital divide in rural areas.
(Danh từ chỉ hệ sinh thái, nơi các sinh
(Chính phủ đang nỗ lực thu hẹp khoảng
vật và môi trường sống tương tác chặt
cách số ở các vùng nông thôn.) chẽ.)
Disruption /dɪsˈrʌp.ʃən/ (n): A
Example: Coral reefs are one of the
major change or interruption that
most diverse ecosystems on Earth. (Rạn
significantly alters how things are done. 2 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
san hô là một trong những hệ sinh thái
Hardware /ˈhɑːd.weər/ (n): The
đa dạng nhất trên Trái Đất.)
physical parts of a computer or
electronic system. (Danh từ chỉ phần
Emission /ɪˈmɪʃ.ən/ (n): The act of
releasing gas, especially carbon dioxide,
cứng, các thiết bị vật lý của máy tính
into the atmosphere. (Danh từ chỉ sự
hoặc hệ thống điện tử.)
thải ra khí, đặc biệt là khí CO₂, vào khí
Example: Upgrading your hardware quyển.) can greatly improve computer
performance. (Nâng cấp phần cứng có
Example: The factory was fined for
thể cải thiện đáng kể hiệu năng máy
excessive carbon emissions. (Nhà máy tính.)
bị phạt vì thải ra lượng khí carbon vượt mức cho phép.) Holistic /həʊˈlɪs.tɪk/ (adj):
Considering a whole system rather than
Encryption /ɪnˈkrɪp.ʃən/ (n): The
just individual parts. (Tính từ chỉ cách
process of converting information into a
tiếp cận toàn diện, nhìn nhận tổng thể
code to prevent unauthorized access.
thay vì tách biệt từng phần.)
(Danh từ chỉ quá trình mã hóa thông
tin để ngăn truy cập trái phép.)
Example: The school promotes a holistic approach to student
Example: Encryption is essential for
development. (Nhà trường thúc đẩy
protecting sensitive online data. (Mã
phương pháp giáo dục toàn diện trong
hóa là yếu tố thiết yếu để bảo vệ dữ liệu
việc phát triển học sinh.) trực tuyến nhạy cảm)
Innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ (n): A
Greenhouse effect /ˈɡriːn.haʊs
new idea, method, or device that brings
ɪˌfekt/ (n): The warming of Earth's
improvement. (Danh từ chỉ sự đổi mới,
surface caused by the trapping of heat
ý tưởng hay phương pháp mới giúp cải
by gases in the atmosphere. (Danh từ tiến.)
chỉ hiệu ứng nhà kính, hiện tượng giữ
nhiệt khiến Trái Đất ấm lên.)
Example: Technological innovation is
essential for staying competitive. (Đổi
mới công nghệ là điều thiết yếu để duy
Example: The greenhouse effect is a trì sức cạnh tranh.)
major contributor to global warming.
Interactive /ˌɪn.təˈræk.tɪv/ (adj):
(Hiệu ứng nhà kính là một trong những
Allowing active participation or
nguyên nhân chính gây hiện tượng nóng
communication between users and lên toàn cầu.)
systems. (Tính từ chỉ tính tương tác, 3 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
cho phép người dùng tham gia chủ
Example: The actor’s performance động.)
captured every nuance of the character’s inner turmoil.
Example:The website offers interactive
(Màn trình diễn của diễn viên thể hiện
lessons for children. (Trang web cung
trọn vẹn từng sắc thái trong nội tâm
cấp các bài học có tính tương tác cho
giằng xé của nhân vật.) trẻ em.)
Overfishing /ˌəʊ.vəˈfɪʃ.ɪŋ/ (n):
Literacy /ˈlɪt.ər.ə.si/ (n): The ability
Catching too many fish from a body of
to read and write. (Danh từ chỉ năng
water, leading to population decline.
lực biết đọc, biết viết.)
(Danh từ chỉ việc đánh bắt quá mức
Example: Improving literacy rates is a
khiến nguồn cá suy giảm.)
priority in many developing countries.
Example: Overfishing threatens the
(Việc nâng cao tỷ lệ biết chữ là ưu tiên
sustainability of marine ecosystems.
ở nhiều quốc gia đang phát triển.)
(Việc đánh bắt quá mức đe dọa sự bền Multifaceted /
vững của các hệ sinh thái biển.) ˌmʌl.tiˈfæs.ɪ.tɪd/
(adj): Having many different aspects,
Pedagogy /ˈped.ə.ɡɒdʒ.i/ (n): The
features, or perspectives. (Tính từ dùng
method and practice of teaching. (Danh
để chỉ sự đa chiều, đa diện, tức là một
từ chỉ phương pháp và nghệ thuật giảng
người, vấn đề hoặc sự vật có nhiều mặt dạy.)
khác nhau, thường mang tính phức tạp
và không thể đánh giá chỉ từ một góc
Example: Effective pedagogy is key to nhìn.)
student engagement and success.
(Phương pháp giảng dạy hiệu quả là
Example: Climate change is a
multifaceted issue that involves science,
chìa khóa để thu hút học sinh và nâng politics, and economics. cao kết quả học tập.)
(Biến đổi khí hậu là một vấn đề đa
Plagiarism /ˈpleɪ.dʒər.ɪ.zəm/ (n):
chiều liên quan đến khoa học, chính trị
The act of copying someone else’s work và kinh tế.)
without giving credit. (Danh từ chỉ
Nuance /ˈnjuː.ɑːns/ (n): A subtle or
hành vi đạo văn, sao chép mà không ghi
slight difference in meaning, feeling, nguồn.)
tone, or expression. (Danh từ dùng để
Example: Universities take plagiarism
chỉ sắc thái, những khác biệt nhỏ, tinh
very seriously and have strict penalties.
tế về nghĩa, cảm xúc, giọng điệu hoặc
cách biểu đạt mà đôi khi khó nhận thấy
(Các trường đại học rất nghiêm khắc
nhưng lại mang ý nghĩa quan trọng
với hành vi đạo văn và áp dụng hình
trong giao tiếp hoặc nghệ thuật.) phạt nghiêm.) 4 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
Pollution /pəˈluː.ʃən/ (n): Harmful
Syllabus /ˈsɪl.ə.bəs/ (n): A plan that
substances introduced into the
outlines the subjects and content of a
environment. (Danh từ chỉ sự ô nhiễm,
course. (Danh từ chỉ đề cương môn học,
khi chất độc hại đi vào môi trường.)
kế hoạch chi tiết nội dung giảng dạy.)
Example: Air pollution is a serious
Example: The professor handed out
problem in large cities. (Ô nhiễm không
the syllabus on the first day of class.
khí là một vấn đề nghiêm trọng ở các
(Giáo sư đã phát đề cương vào ngày đầu thành phố lớn.) tiên lên lớp.)
Renewable Energy /rɪˈnjuː.ə.bəl
Tuition /tjuˈɪʃ.ən/ (n): Money paid
ˈen.ə.dʒi/ (n): Energy from sources
for instruction, especially at a school or
that are naturally replenished. (Danh từ
university. (Danh từ chỉ học phí, khoản
chỉ năng lượng tái tạo, loại năng lượng
tiền chi trả cho việc học.)
có thể phục hồi từ thiên nhiên.)
Example: Tuition fees at private
Example: Solar and wind power are
universities are often quite high. (Học
forms of renewable energy. (Năng lượng
phí ở các trường đại học tư thường rất
mặt trời và gió là các dạng năng lượng cao. tái tạo.) User-friendly /ˌjuː.zəˈfrend.li/
Scholarship /ˈskɒl.ə.ʃɪp/ (n): A
(adj): Easy to use or understand,
financial grant awarded to a student
especially for non-experts. (Tính từ chỉ
based on merit or need. (Danh từ chỉ
sự thân thiện với người dùng, dễ sử
học bổng, khoản hỗ trợ tài chính cho dụng.)
học sinh có thành tích hoặc nhu cầu.)
Example: The new software has a
Example: She received a full
user-friendly interface. (Phần mềm mới
scholarship to study abroad. (Cô ấy
có giao diện thân thiện với người dùng.)
nhận được học bổng toàn phần để du
Virtual Reality (VR) /ˈvɜː.tʃu.əl học.)
riˈæləti/ (n): A simulated experience
Sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj):
created using computer technology.
Able to continue without causing harm
(Danh từ chỉ thực tế ảo, trải nghiệm giả
to the environment or resources. (Tính
lập bằng công nghệ máy tính.)
từ chỉ sự bền vững, có thể duy trì mà
Example:Virtual reality is increasingly
không gây tổn hại tới môi trường.)
used in education and training. (Thực
Example: Sustainable agriculture helps
tế ảo ngày càng được ứng dụng trong
preserve the environment.(Nông nghiệp giáo dục và đào tạo.)
bền vững giúp bảo vệ môi trường.) 5 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
Vocational /vəʊˈkeɪ.ʃən.əl/ (adj):
ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác
Relating to training for a specific job or nhau.)
trade. (Tính từ chỉ việc đào tạo nghề, hướng nghiệp.)
Example: Plastic is a versatile
material used in many industries. Example: Vocational education
(Nhựa là một vật liệu đa năng được sử
prepares students for skilled trades. dụng trong nhiều ngành.)
(Giáo dục nghề nghiệp trang bị cho học Viable /
sinh kiến thức và kỹ năng để làm các
ˈvaɪ.ə.bəl/ (adj): Capable of
working successfully or being achieved.
công việc chuyên môn.)
(Tính từ dùng để chỉ điều gì đó khả thi, Validate /
có thể tồn tại hoặc thực hiện một cách ˈvæl.ɪ.deɪt/ (v): To
confirm or prove the truth, accuracy, or hiệu quả.)
legitimacy of something. (Động từ dùng
Example: Solar energy is a viable
để chỉ hành động xác nhận, kiểm chứng
alternative to fossil fuels.(Năng lượng
hay làm cho điều gì trở nên hợp lệ, đáng
mặt trời là một lựa chọn thay thế khả tin cậy.)
thi cho nhiên liệu hóa thạch.)
Example: Researchers must validate Violate /
their results through repeated testing.
ˈvaɪ.ə.leɪt/ (v): To break or
disregard a rule, law, or agreement.
(Các nhà nghiên cứu phải kiểm chứng
(Động từ dùng để chỉ hành động vi
kết quả của mình thông qua việc thử
phạm, tức là không tuân thủ các quy nghiệm lặp lại.)
định, luật lệ hoặc nguyên tắc.)
Variable /ˈveə.ri.ə.bəl/ (n): A factor
Example: Dumping waste into rivers
that can change and affect the outcome
violates environmental laws.(Việc xả
of an experiment or situation. (Danh từ
rác thải ra sông là hành vi vi phạm luật
dùng để chỉ một đại lượng biến đổi, yếu bảo vệ môi trường.)
tố có thể thay đổi và ảnh hưởng đến kết
quả của thí nghiệm hay hiện tượng.)
Vulnerability /ˌvʌl.nər.əˈbɪl.ə.ti/
(n): The state of being exposed to harm,
Example: Temperature is a key
damage, or attack. (Danh từ dùng để
variable in this experiment. (Nhiệt độ là
chỉ sự dễ bị tổn thương, tức khả năng
một biến số then chốt trong thí nghiệm
bị ảnh hưởng tiêu cực, đặc biệt trong này.)
bối cảnh an ninh, sức khỏe, hay môi Versatile / trường.)
ˈvɜː.sə.taɪl/ (adj): Able
to adapt or be used in many different
Example: The system's vulnerability to
ways; having many functions or talents.
cyberattacks must be addressed. (Điểm
(Tính từ dùng để chỉ sự linh hoạt, đa
năng, có khả năng thích ứng hoặc được 6 THE FORUM CENTER IELTS NGUYỄN HOÀNG HUY
dễ bị tấn công mạng của hệ thống cần
Visualization /ˌvɪʒ.u.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/ được xử lý.)
(n): The process of creating images, diagrams, or animations to
Velocity /vəˈlɒs.ə.ti/ (n): The speed
communicate information. (Danh từ at which something moves in a
dùng để chỉ quá trình trực quan hóa,
particular direction. (Danh từ chỉ vận
trình bày thông tin thông qua hình ảnh,
tốc, đại lượng thể hiện tốc độ chuyển
biểu đồ hoặc mô phỏng.)
động theo một hướng xác định.)
Example: Data visualization helps us
Example: The velocity of the wind
understand complex patterns.(Trực
increased during the storm. (Tốc độ của
quan hóa dữ liệu giúp ta hiểu các mô
gió đã tăng lên trong lúc cơn bão diễn hình phức tạp. ra)
Vitality /vaɪˈtæl.ə.ti/ (n): The state
Venture /ˈven.tʃər/ (n): A business
of being strong, active, and full of life.
or project involving risk or uncertainty.
(Danh từ dùng để chỉ sức sống, sinh khí
(Danh từ dùng để chỉ một dự án kinh
hoặc năng lượng sống mạnh mẽ của con
doanh có yếu tố mạo hiểm hoặc không
người, môi trường hoặc hệ sinh thái.) chắc chắn.)
Example: The forest's vitality depends
Example: The tech startup began a
on biodiversity. (Sức sống của khu rừng
new venture in AI development.
phụ thuộc vào sự đa dạng sinh học.)
(Công ty khởi nghiệp công nghệ đã bắt
đầu một dự án mới trong phát triển trí tuệ nhân tạo.) 7