231 tài liệu

  • Unit 4: Music and arts | trường đại học Hải Phòng

    135 68 lượt tải 3 trang

    Unit 4: Music and arts

    I. Vocabulary

    Anthem

     

    (n) /ˈænθəm/

     

    Bài quốc ca

     

    Character

     

    (n) /ˈkærəktə(r)/

     

    Nhân vật (trong phim, tác phẩm văn học …)

     

    Compose

     

    (n) /kəmˈpəʊz/

     

    Soạn, biên soạn

     

    Composer

     

    (n) /kəmˈpəʊzə(r)/

     

    Nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

     

    Concert

     

    (n) /ˈkɒnsət/

     

    Buổi hoà nhạc

     

    Control 

     

    (v) /kənˈtrəʊl/

     

    Điều khiển

     

    Country music

     

    (n) /ˈkʌntri mjuːzɪk/

     

    Nhạc ồng quê

     

    Exhibition

     

    (n) /ˌeksɪˈbɪʃn/

     

    Cuộc triển lãm

     

    Folk music

     

    (n) /ˈfəʊk mjuːzɪk/

     

    Nhạc dân gian, nhạc truyền thống

     

    Gallery 

     

    (n) /ˈɡæləri/

     

    Phòng triển lãm tranh

     

    Muscial instrument

     

    (n)

    /ˈmjuːzɪkl /ˈɪnstrəmənt/

     

    Nhạc cũ

     

    Originate

     

    (v) /əˈrɪdʒɪneɪt/

     

    Bắt nguồn, xuất phát từ

     

    Perform

     

    (v) /pəˈfɔːm/

     

    Biểu diễn, trình diễn

     

    Performance

     

    (n) /pəˈfɔːməns/

     

    Sự trình diễn, tiết mục biểu diễn, buổi biểu diễn

     

    Photography

     

    (n) /fəˈtɒɡrəfi/

     

    Nhiếp ảnh

     

    Portrait

     

    (n) /ˈpɔːtreɪt/

     

    Bức chân dung

     

    Prefer 

     

    (v) /prɪˈfɜː(r)/

     

    Thích h n

     

    Puppet

     

    (n) /ˈpʌpɪt/

     

    Con rối

     

    Sculpture

     

    (n) /ˈskʌlptʃə(r)/

     

    Điêu khắc

     

    Water puppetry

     

    (n) /ˈwɔːtə(r) ˈpʌpɪtri/

     

    Múa rối nước

     

     

     

    Composer

     

    (n) /kəmˈpəʊzə(r)/

     

    Nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

     

    Photographer 

     

    (n) /fəˈtɒɡ.rə.fər/

     

    Nhiếp ảnh gia

     

    Actress 

     

    (n) /ˈæk.trəs/

     

    Nữ diễn viên

     

    Comedian 

     

    (n) /kəˈmiː.di.ən/

     

    Diễn viên hài

     

    Painter

     

    (n) /ˈpān(t)ər/

     

    Họa sĩ

     

    Musician

     

    (n) /mjuˈzɪʃn/

     

    Nhạc sĩ

     

    Poet 

     

    (n) /ˈpəʊɪt/

     

    Nhà thơ

     

    Artist

     

    (n) / ˈɑː.tɪst/

     

    Nghệ sĩ, họa sĩ (có thể vẽ, tô màu hoặc iêu khắc)

    Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Bài Tập môn tiếng anh : Sein und Haben | Trường đại học Hải Phòng

    132 66 lượt tải 2 trang

    * Sein und Haben
    Die Verben sein und haben gebraucht man ...
    Das Verb sein - Ergänzen Sie.
    Das Verb haben - Ergänzen Sie.
    Sein oder haben - Ergänzen Sie.

    Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Phân tích thiết kế hệ thống cho sinh viên Đại học | Trường Đại học Hải Phòng

    272 136 lượt tải 20 trang

    2.1Xây dựng biểu đồ use-case

             2.1.1.        Biểu đồ use-case tổng quát

    Dựa vào những thông tin bài toán, ta xác định được các thành phần trong lược đồ Use Case :

    -   Actor: Admin, Lecture, and Student

    -  Use Case: Đăng nhập,Xem, Thêm, Sửa, Xóa và Tìm kiếm, Thống kê, Thống Kê

    Tài liệu này bổ ích .Mời bạn đọc đón xem

    1 năm trước
  • Bài tập phát triển năng lực Tiếng Anh 8 | Trường Đại học Hải Phòng

    2.4 K 1.2 K lượt tải 35 trang

    Exercise 11. Listen to a talk about solo hobbies and tick if each statement is true (T) or false (F).

    Some people prefer spending their free time alone and doing things by themselves. Here are some good ideas for such solo hobbies.

    The first is photo taking. Photography allows you to see the world from a different perspective. These days, you don't have to spend lots of money on an expensive camera. You can develop photography skills with just your smartphone.

    Tài liệu này bổ ích . Mời bạn đọc đón xem

    1 năm trước
  • Quản trị học | Trường Đại học Hải Phòng

    186 93 lượt tải 27 trang

    Câu 2. Hãy đánh giá vai trò của quản lý thay đổi trong môi trường kinh doanh và giải thích cách quản lý thay đổi có thể ảnh hưởng đến sự thành công của tổ chức

    Tài liệu này bổ ích . Mời bạn đọc đón xem

    1 năm trước
  • Lý thuyết và bài tập về mạo từ | Trường Đại học Hải Phòng

    227 114 lượt tải 7 trang

    Exercise 1: Put a, an, the or in each space to complete the following sentences.

    1.      We went by ...... train to the west of England.

    2.      ....... people who live in........ Scotland are called ......... Scots.

    1 năm trước
  • Triết học hay vô cùng | Trường Đại học Hải Phòng

    226 113 lượt tải 5 trang

    Hãy lấy các ví dụ để phân tích về mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng?

    Bài học rút ra là gì (ý nghĩa phương pháp luận)?

    Tài liệu này bổ ích. Mời bạn đọc đón xem

    1 năm trước
  • Nhật ký thực tập tại Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Tây Bắc | Đại học Hải Phòng

    259 130 lượt tải 4 trang

    Nhật ký thực tập tại Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Tây Bắc | Đại học Hải Phòng. Tài liệu gồm 4 trang giúp bạn tham khảo, củng cố kiến thức và ôn tập đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Dạng Bài tập và quan hệ pháp luật | Đại học Hải Phòng

    716 358 lượt tải 4 trang

    Dạng Bài tập và quan hệ pháp luật | Đại học Hải Phòng. Tài liệu gồm 4 trang giúp bạn tham khảo, củng cố kiến thức và ôn tập đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Các nhân tố ảnh hưởng tới sự hài lòng của sinh viên trong với việc sử dụng thẻ ATM - Môn Nguyên lý kế toán định khoản | Trường Đại học Hải Phòng

    230 115 lượt tải 10 trang

    Trường Đại học Hải Phòng với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và học tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới.­­­

    1 năm trước