Quiz: TOP 161 câu trắc nghiệm kinh tế chính trị (có đáp án)| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

1 / 161

Q1:

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

2 / 161

Q2:

Sản xuất hàng hóa:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm không phải để tiêu dùng cho bản thân mà để trao đổi, mua bán trên thị trường.

3 / 161

Q3:

Thuộc tính xã hội của hàng hóa là gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuộc tính xã hội của hàng hóa là Giá trị của hàng hóa

4 / 161

Q4:

Chọn phương án diễn đạt SAI:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chọn phương án diễn đạt SAI: Giá cả sản xuất là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị

5 / 161

Q5:

Lao động trừu tượng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lao động trừu tượng: là lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá không kể đến hình thức cụ thể của nó. Đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung về cơ bắp, thần kinh, trí óc.

6 / 161

Q6:

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa: Tạo ra giá trị hàng hóa

7 / 161

Q7:

Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

8 / 161

Q8:

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là: Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội

9 / 161

Q9:

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa do nhân tố nào quyết định? 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa do nhân tố thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa quyết định

10 / 161

Q10:

Khi năng suất lao động tăng lên, trong điều kiện nhân tố khác không đổi thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi năng suất lao động tăng lên, trong điều kiện nhân tố khác không đổi thì: Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống

11 / 161

Q11:

Khi cường độ lao động tăng lên, trong điều kiện nhân tố khác không đổi thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi cường độ lao động tăng lên, trong điều kiện nhân tố khác không đổi thì: Giá trị 1 đơn vị hàng hóa không thay đổ

12 / 161

Q12:

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động: Số lượng sản phẩm tăng lên

13 / 161

Q13:

Kinh tế thị trường là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Kinh tế thị trường là : kinh tế hàng hoá phát triển ở trình độ cao, trong đó yếu tố đầu vào và đầura đều được mua bán thông qua thị trường

14 / 161

Q14:

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa:Tỷ lệ thuận với số lượng lao đông kết tinh vào hàng hóa và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động tạo ra nó

15 / 161

Q15:

Nguồn gốc của tiền:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nguồn gốc của tiền: Tiền là kết quả của quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa, là sản phẩm của sự phát triển các hình thái giá trị từ thấp đến cao.

16 / 161

Q16:

Bản chất tiền tệ là gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bản chất tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra trong thế giới hàng hóa để làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa, tiền đo lường và biểu thị giá trị của hàng hóa và biểu thị môí quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa

17 / 161

Q17:

Khi nào tiền tệ ra đời ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi nào tiền tệ ra đời là khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc

18 / 161

Q18:

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chức năng thước đo giá trị, chức năng tích lũy, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng

19 / 161

Q19:

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chức năng thước đo giá trị, chức năng tích lũy, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng

20 / 161

Q20:

Tại sao vàng được sử dụng làm tiền tệ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vì Thuần nhất về chất, dễ chia nhỏ; Không hư hỏng; Với một lượng và thể tíchnhỏ nhưng chứa đựng một giá trị lớn vàng được sử dụng làm tiền tệ

21 / 161

Q21:

Giá cả hàng hóa là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá cả hàng hóa là: giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền hay nói cách khác là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

22 / 161

Q22:

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố: Giá trị hàng hóa; Giá trị tiền tệ; Quan hệ cung-cầu về hàng hóa

23 / 161

Q23:

Nhân tố nào quyết định giá cả?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá trị hàng hóa quyết định giá cả

24 / 161

Q24:

Cơ sở căn bản của giá cả thị trường là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cơ sở căn bản của giá cả thị trường là: Giá trị hàng hóa

25 / 161

Q25:

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá: Xã hội có sự phân công lao động nhất định và có sự tách biệt về kinh tế của các chủ thế sản xuất

26 / 161

Q26:

Trong phương trình 1m vải = 2kg gà. Hình thái giá trị của 1m vải ở đây là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong phương trình 1m vải = 2kg gà. Hình thái giá trị của 1m vải ở đây là: Hình thái giá trị tương đối

27 / 161

Q27:

Trong hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên: Việc trao đổi mang tính chất trực tiếp

28 / 161

Q28:

Làm chức năng thước đo giá trị, tiền dùng để

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Làm chức năng thước đo giá trị, tiền dùng để: biểu hiện và đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau.

29 / 161

Q29:

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông: Tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền tệ.

30 / 161

Q30:

Khi lưu thông hàng hóa phát triển, việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông phụ thuộc vào các nhân tố sau:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi lưu thông hàng hóa phát triển, việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông phụ thuộc vào các nhân tố sau: Tổng giá cả hàng hóa; tổng giá cả hàng hóa bán chịu; tổng giá cả hàng hóa khấu trừ cho nhau; tổng giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán; số vòng quay trung bình của tiền tệ.

31 / 161

Q31:

Quy luật giá trị là ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quy luật giá trị là Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa

32 / 161

Q32:

Theo yêu cầu của quy luật giá trị thì trong sản xuất:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Theo yêu cầu của quy luật giá trị thì trong sản xuất: Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

33 / 161

Q33:

Theo yêu cầu của quy luật giá trị thì trong trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở haophí lao động xã hội cần thiết, có nghĩa là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Theo yêu cầu của quy luật giá trị thì trong trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở haophí lao động xã hội cần thiết, có nghĩa là Phải tiến hành theo nguyên tắc ngang giá, lấy giá trị xã hội làm cơ sở, không dựa trên giá trị cá biệt.

34 / 161

Q34:

Tác dụng của quy luật giá trị

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tác dụng của quy luật giá trị: Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá; kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đấy lực lượng sản xuất xã hôi phát triển; thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hoá người sản xuất hàng hoá thành người giàu, người nghèo, làm phát sinh QHSX TBCN

35 / 161

Q35:

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi cung lớn hơn cầu đến nơi cung nhỏ hơn cầu.

36 / 161

Q36:

Trong lịch sử, sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất bắt đầu xuất hiện khi:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong lịch sử, sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất bắt đầu xuất hiện khi: Chế độ TƯ hữu về tư liệu sản xuất ra đời

37 / 161

Q37:

Quy luật giá trị có tác dụng điều tiết sản xuất hàng hoá, biểu hiện:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quy luật giá trị có tác dụng điều tiết sản xuất hàng hoá, biểu hiện: Tự phát phân bổ TLSX và SLĐ (nguồn lực) vào các ngành sản xuất khác nhau

38 / 161

Q38:

Hàng hóa vật thể hữu hình, hàng hóa thông thường:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hàng hóa vật thể hữu hình, hàng hóa thông thường:Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

39 / 161

Q39:

Giá trị sử dụng của hàng hóa:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá trị sử dụng của hàng hóa:Là công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người

40 / 161

Q40:

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa là gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa là Giá trị sử dụng

41 / 161

Q41:

Giá trị sử dụng của hàng hóa do nhân tố nào quyết định:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá trị sử dụng của hàng hóa do nhân tố nào quyết định: Vai trò của lao động cụ thể

42 / 161

Q42:

Giá trị hàng hóa là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá trị hàng hóa là:Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

43 / 161

Q43:

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào KHÔNG cùng nghĩa?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào KHÔNG cùng nghĩa: Giá trị mới

44 / 161

Q44:

Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch:  Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

45 / 161

Q45:

Qui luật lợi nhuận bình quân là biểu hiện hoạt động của:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Qui luật lợi nhuận bình quân là biểu hiện hoạt động của: Qui luật giá trị thặng dư

46 / 161

Q46:

Qui luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Qui luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của: Qui luật giá trị

47 / 161

Q47:

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG thuộc đặc điểm của việc mua bán hàng hóa sức lao động là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG thuộc đặc điểm của việc mua bán hàng hóa sức lao động là: Giá cả lớn hơn giá trị

48 / 161

Q48:

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

49 / 161

Q49:

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường được thể hiện:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường được thể hiện: Trong quá trình tiêu dùng

50 / 161

Q50:

Tư bản bất biến (c) là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tư bản bất biến (c) là: Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

51 / 161

Q51:

Lợi nhuận là số tiền dôi ra ngoài:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lợi nhuận là số tiền dôi ra ngoài: Chi phí sản xuất TBCN

52 / 161

Q52:

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG bao gồm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG bao gồm: Giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng trong quá trình sản xuất

53 / 161

Q53:

Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào SAI ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào SAI : k + p bình quân

54 / 161

Q54:

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là: Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

55 / 161

Q55:

Các cách diễn tả dưới đây, cách nào SAI ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các cách diễn tả dưới đây, cách nào SAI : Giá trị của sản phẩm mới: v + m

56 / 161

Q56:

Trong các diễn đạt sau về tư bản, hãy tìm ra phương án SAI ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các diễn đạt sau về tư bản, hãy tìm ra phương án SAI: Tư bản sinh ra trong lưu thông xét trên phạm vi toàn xã hội

57 / 161

Q57:

Đâu KHÔNG phải là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đâu KHÔNG phải là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư : Giá cả độc quyền

58 / 161

Q58:

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là Phương thức chu chuyển về mặt giá trị của các bộ phận tư bản

59 / 161

Q59:

Tìm phương án chính xác về vai trò của tư bản khả biến ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tìm phương án chính xác về vai trò của tư bản khả biến: Tư bản khả biến khi được trao đổi với hàng hóa sức lao động chính là nguồn gốc của giá trị thặng dư

60 / 161

Q60:

Địa tô TBCN là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ phần ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Địa tô TBCN là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ phần: Lợi nhuận bình quân

61 / 161

Q61:

Để đánh giá chính xác tiền công tính theo thời gian cao hay thấp thì phải dựa vào ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để đánh giá chính xác tiền công tính theo thời gian cao hay thấp thì phải dựa vào: Tiền công tính theo giờ

62 / 161

Q62:

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào nhà tư bản thu được giá tri thặng dư ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào nhà tư bản thu được giá tri thặng dư: Độ dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết

63 / 161

Q63:

Bộ phận nào sau đây được coi là nguồn gốc của tích lũy tư bản ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bộ phận Giá trị thặng dư được coi là nguồn gốc của tích lũy tư bản

64 / 161

Q64:

Lợi tức là một phần của ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lợi tức là một phần của Lợi nhuận bình quân

65 / 161

Q65:

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là: Hàng –Tiền – Hàng ( H – T – H )

66 / 161

Q66:

Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt vì ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt vì Người bán không mất quyền sở hữu, giá trị thu về tăng lên, giá cả luôn thấphơn giá trị

67 / 161

Q67:

Giá cả ruộng đất được C.Mác tính trên cơ sở ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá cả ruộng đất được C.Mác tính trên cơ sở Địa tô và tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng

 

68 / 161

Q68:

Trong CNTB, giá cả sản xuất trong nông nghiệp được quyết định do điều kiện sản xuất trên ruộng đất ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong CNTB, giá cả sản xuất trong nông nghiệp được quyết định do điều kiện sản xuất trên ruộng đất: Đất xấu nhất

69 / 161

Q69:

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi Sức lao động trở thành hàng hóa tiền tệ biến thành tư bản 

70 / 161

Q70:

Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng: Sức lao động nói lên khả năng lao động, năng lực lao động của con người; nó là hàng hóa. Lao động không phải là hàng hóa; nó là sự vận dụng sức lao động trong hiện thực, là cái đang diễn ra.

71 / 161

Q71:

Giá trị của hàng hóa sức lao động do các bộ phận sau đây hợp thành?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá trị của hàng hóa sức lao động do các bộ phận sau đây hợp thành: Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động, nuôi con của người lao động và phí tổn đào tạo người lao động

72 / 161

Q72:

Anh (chị) hãy cho biết tỷ suất lợi nhuận phản ánh?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh: Hiệu quả đầu tư tư bản

73 / 161

Q73:

Hãy chỉ ra điểm KHÔNG giống nhau giữa giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hãy chỉ ra điểm KHÔNG giống nhau giữa giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối: Động lực trực tiếp của các nhà tư bản

74 / 161

Q74:

Hãy chỉ ra luận điểm SAI trong phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Luận điểm SAI trong phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối: Năng suất lao động thay đổi

75 / 161

Q75:

Theo bạn những mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Theo bạn những mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI: Tích lũy tư bản là tập trung tư bản

76 / 161

Q76:

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do: Sự tự do di chuyển tư bản giữa các ngành

77 / 161

Q77:

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh: Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

78 / 161

Q78:

Trong lịch sử tiến hóa của loài người, khi nào hàng hóa sức lao động trở thành phổ biến:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong lịch sử tiến hóa của loài người, khi nào hàng hóa sức lao động trở thành phổ biến: Nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

79 / 161

Q79:

Trong công thức tuần hoàn của tư bản công nghiệp có 3 giai đoạn. Bạn hãy chỉ ra phương án đúng trong các câu sau đây:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong công thức tuần hoàn của tư bản công nghiệp có 3 giai đoạn. Bạn hãy chỉ ra phương án đúng trong các câu sau đây: Giai đoạn 1 và 3 tư bản nằm trong lĩnh vực lưu thông, giai đoạn 2 tư bản nằm trong lĩnh vực sản xuất.

80 / 161

Q80:

Ngày lao động của công nhân trong CNTB được chia thành:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ngày lao động của công nhân trong CNTB được chia thành: Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

81 / 161

Q81:

Hãy chỉ ra phương án SAI trong các phương án sau: Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hãy chỉ ra phương án SAI trong các phương án sau: Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối thì: Thời gian lao động cần thiết không đổi

82 / 161

Q82:

Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng: Mục đích lưu thông của tư bản là giá trị, hơn nữa là giá trị tăng thêm

83 / 161

Q83:

Những tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Những tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế: Tất cả phương án trên

84 / 161

Q84:

Ngày nay, xuất khẩu tư bản có những biểu hiện mới nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ngày nay, xuất khẩu tư bản có những biểu hiện mới : Tất cả phương án trên

85 / 161

Q85:

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền: Tất cả phương án trên

86 / 161

Q86:

Sở hữu nhà nước được hình thành dưới những hình thức nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sở hữu nhà nước được hình thành dưới những hình thức: Tất cả phương án trên

87 / 161

Q87:

Trong các hình thức tổ chức độc quyền sau, hình thức nào tồn tại chủ yếu ngày nay:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các hình thức tổ chức độc quyền sau, hình thức nào tồn tại chủ yếu ngày nay: Consơn và Conglomerat

88 / 161

Q88:

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác-Lênin, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác-Lênin, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền: V.I. Lênin

89 / 161

Q89:

Nguyên nhân hình thành độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nguyên nhân hình thành độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa: Tất cả phương án trên

90 / 161

Q90:

Cơ chế điều tiết kinh tế của độc quyền nhà nước là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cơ chế điều tiết kinh tế của độc quyền nhà nước là: Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước.

91 / 161

Q91:

Cơ chế tham dự của tư bản tài chính có sự biến đổi như thế nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cơ chế tham dự của tư bản tài chính có sự biến đổi “Chế độ tham dự” được bổ sung bằng “chế độ ủy nhiệm”

92 / 161

Q92:

Biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản: Sự xuất hiện các công ty xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ

93 / 161

Q93:

Phương án nào không phải là một trong các công cụ quản lý của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phương án Cương lĩnh, đường lối, chủ trương phát triển kinh tế không phải là một trong các công cụ quản lý của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam

94 / 161

Q94:

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là: Kinh tế thị trường định hướng XHCN

95 / 161

Q95:

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo: Chiếm tỷ trọng lớn

96 / 161

Q96:

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thành phần kinh tế Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo 

97 / 161

Q97:

Thành phần kinh tế nào là một động lực quan trọng ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thành phần kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng 

98 / 161

Q98:

Những thành phần kinh tế nào ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Kinh tế nhà nước và Kinh tế tập thể ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân

99 / 161

Q99:

Hình thức phân phối thu nhập cá nhân nào chưa có trong giai đoạn hiện nay ở Việt Nam :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hình thức phân phối thu nhập cá nhân nào chưa có trong giai đoạn hiện nay ở Việt Nam : phân phối theo nhu cầu

100 / 161

Q100:

Đâu không phải là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nhà nước quản lý nền KTTT là Nhà nước pháp quyền XHCN dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản  không phải là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường

101 / 161

Q101:

Đâu không phải là đặc trưng riêng có của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở ViệtNam ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Có sự điều tiết của nhà nước không phải là đặc trưng riêng có của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở ViệtNam

102 / 161

Q102:

Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của thành phần kinh tế tư nhân :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của thành phần kinh tế tư nhân : Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân

103 / 161

Q103:

Sự cần thiết hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam không phải do:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sự cần thiết hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam không phải do: Hệ thống kết cấu hạ tầng chưa phát triển đồng bộ.

104 / 161

Q104:

Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ich kinh tế:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ich kinh tế: Tất cả các yếu tố trên

105 / 161

Q105:

KTTT định hướng XHCN là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

KTTT định hướng XHCN là : nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phầnhướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

106 / 161

Q106:

Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ

107 / 161

Q107:

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho: Chỉ áp dụng cho các thành phần dựa trên sở hữu công cộng về TLSX

108 / 161

Q108:

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phốitheo lao động?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động: Cả a, b, c

109 / 161

Q109:

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quan hệ sở hữu TLSX có vai trò quyết định đến phân phối

110 / 161

Q110:

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là: Lợi ích kinh tế

111 / 161

Q111:

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế: Tất cả các phương án trên

112 / 161

Q112:

Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

113 / 161

Q113:

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm: Tất cả các phương án trên

114 / 161

Q114:

Cơ sở sâu xa của sự hình thành sở hữu là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cơ sở sâu xa của sự hình thành sở hữu là: Quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội

115 / 161

Q115:

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là: Tất cả các phương án trên

116 / 161

Q116:

Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là : Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu củacác quy luật kinh tế.

117 / 161

Q117:

Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:  Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX

118 / 161

Q118:

Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường: Tất cả các phương án trên

119 / 161

Q119:

Các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì: Tất cả các phương án trên

120 / 161

Q120:

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò: Tất cả các phương án trên

121 / 161

Q121:

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế: Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

122 / 161

Q122:

Thành phần kinh tế nhà nước hình thành bằng cách:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thành phần kinh tế nhà nước hình thành bằng cách: Tất cả các phương án trên

123 / 161

Q123:

Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm: Tất cả các phương án trên

124 / 161

Q124:

Phạm trù kinh tế nhà nước:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phạm trù kinh tế nhà nước: Rộng hơn phạm trù DNNN

125 / 161

Q125:

Nội dung kinh tế của sở hữu là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nội dung kinh tế của sở hữu là: Lợi ích kinh tế mà chủ sở hữu được hưởng.

126 / 161

Q126:

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây: 

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây: Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân

127 / 161

Q127:

Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do: Tất cả các phương án trên

128 / 161

Q128:

Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên: Tất cả các phương án trên

129 / 161

Q129:

Chọn phương án đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chọn phương án đúng: Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiên

130 / 161

Q130:

Sở hữu xét về mặt pháp lý là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sở hữu xét về mặt pháp lý là: Thể hiện những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn, nghĩa vụ của chủ thể sở hữu.

131 / 161

Q131:

Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có: Tất cả các phương án

132 / 161

Q132:

Sở hữu tồn tại thế nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sở hữu tồn tại thông qua các thành phần kinh tế và các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

133 / 161

Q133:

Thế nào là quan hệ sở hữu:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quan hệ sở hữu:  Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

134 / 161

Q134:

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội Đại hội IX  của Đảng CSVN

135 / 161

Q135:

Hình thức biểu hiện của lợi ích kinh tế là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hình thức biểu hiện của lợi ích kinh tế là: Đối với chủ doanh nghiệp là lợi nhuận, với người lao động là tiền công.

136 / 161

Q136:

Phạm trù chiếm hữu là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phạm trù chiếm hữu là: Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trinh sản xuất ra của cải vật chất.

137 / 161

Q137:

Phạm trù sở hữu:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phạm trù sở hữu:  Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định.

138 / 161

Q138:

Thể chế KTTT định hướng XHCN là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thể chế KTTT định hướng XHCN là:  hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh các chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loạithị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

139 / 161

Q139:

Xác định phương án SAI về vai trò nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Xác định phương án SAI về vai trò nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích: Tự do hoạt động sản xuất kinh doanh để thu lợi nhuận.

140 / 161

Q140:

Xác định phương án SAI về vai trò nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Xác định phương án SAI về vai trò nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích: Tự do hoạt động sản xuất kinh doanh để thu lợi nhuận.

141 / 161

Q141:

Mối quan hệ giữa nội dung kinh tế và nội dung pháp lý của sở hữu không phải là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mối quan hệ giữa nội dung kinh tế và nội dung pháp lý của sở hữu không phải là: Nội dung kinh tế và nội dung pháp lý vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau.

142 / 161

Q142:

Xác định phương án sai: Việt Nam lựa chọn mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN là vì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Xác định phương án sai: Việt Nam lựa chọn mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN là vì: Kinh tế thị trường định hướng XHCN là mục đích của CNXH.

143 / 161

Q143:

Quan hệ lợi ích nào không phải là quan hệ lợi ích trong nền kinh tế thị trường?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quan hệ lợi ích giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị  không phải là quan hệ lợi ích trong nền kinh tế thị trường?

144 / 161

Q144:

Lựa chọn khái niệm đúng nhất về cơ sở vật chất- kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lựa chọn khái niệm đúng nhất về cơ sở vật chất- kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội: Là nền kinh tế hiện đại: có cơ cấu kinh tế hợp lý, có trình độ xã hội hóa cao dựa trên trình độ khoa học và công nghệ hiện đại

145 / 161

Q145:

Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội Đại hội III của Đảng?

146 / 161

Q146:

Biện pháp để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập tự chủ với tích cực, chủ độnghội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam không phải là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biện pháp để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập tự chủ với tích cực, chủ độnghội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam không phải là: Không mở rộng quan hệ kinh tế với các quốc gia có chế độ chính trị khác Việt Nam.

147 / 161

Q147:

Hội nhập kinh tế quốc tế là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hội nhập kinh tế quốc tế là: Là quá trình thực hiện sự gắn kết kinh tế của một quốc gia với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế.

148 / 161

Q148:

Mối quan hệ giữa độc lập, tự chủ và hội nhập quốc tế ở Việt Nam KHÔNG phải là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mối quan hệ giữa độc lập, tự chủ và hội nhập quốc tế ở Việt Nam KHÔNG phải là: Giữ vững độc lập tự chủ thì hội nhập quốc tế sẽ kém hiệu quả

149 / 161

Q149:

Nền kinh tế độc lập tự chủ là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nền kinh tế độc lập tự chủ là: Nền kinh tế không bị lệ thuộc vào bất cứ ai, không bị tổn hại đến chủ quyền và lợi ích quốc gia.

150 / 161

Q150:

Quan niệm đúng về xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quan niệm đúng về xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam là: Chỉ xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, không hội nhập kinh tế quốc tế.

151 / 161

Q151:

Xác định mốc SAI trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Xác định mốc SAI trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam: Năm 2005: là thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

152 / 161

Q152:

Việt Nam phải làm sao để hội nhập quốc tế có hiệu quả?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Việt Nam phải không thể tuyệt đối hóa độc lập tự chủ để hội nhập quốc tế có hiệu quả

153 / 161

Q153:

Phương hướng nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam không phải là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phương hướng nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam không phải là: Tích cực chuẩn bị các điều kiện để sớm hội nhập kinh tế quốc tế.

154 / 161

Q154:

Cơ cấu kinh tế là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cơ cấu kinh tế là: Quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế trong nềnkinh tế quốc dân.

155 / 161

Q155:

Cơ cấu kinh tế hiện đại, hợp lý và hiệu quả không đáp ứng yêu cầu sau:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cơ cấu kinh tế hiện đại, hợp lý và hiệu quả không đáp ứng yêu cầu sau: Xây dựng, phát triển và hoàn thiện hệ thống kiến trúc thượng tầng mới.

156 / 161

Q156:

Công nghiệp hóa là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Công nghiệp hóa là: quá trình chuyển đổi nền sản xuất từ việc sử dụng lao động thủ công là chính sang việc sử dụng chủ yếu lao động bằng máy móc nhằm tao ra năng suất lao động xã hội cao.

157 / 161

Q157:

Nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam KHÔNG phải là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam KHÔNG phải là: Hoàn thiện quan hệ xã hội chủ nghĩa.

158 / 161

Q158:

Xác định phương án SAI về đặc điểm của công nghiệp hóa, hiên đại hóa ở Việt Nam:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Xác định phương án SAI về đặc điểm của công nghiệp hóa, hiên đại hóa ở Việt Nam: CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế công nghiệp.

159 / 161

Q159:

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nàodưới đây không đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng:  Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối.

160 / 161

Q160:

Cơ cấu kinh tế nào là quan trọng nhất?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cơ cấu kinh tế quan trọng nhất: Cơ cấu ngành kinh tế

161 / 161

Q161:

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH không đúng:

chính xác chưa đúng

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu hỏi 1 / 161
Giải thích

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

Câu hỏi 2 / 161
Giải thích

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm không phải để tiêu dùng cho bản thân mà để trao đổi, mua bán trên thị trường.

Câu hỏi 3 / 161
Giải thích

Thuộc tính xã hội của hàng hóa là Giá trị của hàng hóa

Câu hỏi 4 / 161
Giải thích

Chọn phương án diễn đạt SAI: Giá cả sản xuất là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị

Câu hỏi 5 / 161
Giải thích

Lao động trừu tượng: là lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá không kể đến hình thức cụ thể của nó. Đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung về cơ bắp, thần kinh, trí óc.

Câu hỏi 6 / 161
Giải thích

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa: Tạo ra giá trị hàng hóa

Câu hỏi 7 / 161
Giải thích

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

Câu hỏi 8 / 161
Giải thích

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là: Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội

Câu hỏi 9 / 161
Giải thích

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa do nhân tố thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa quyết định

Câu hỏi 12 / 161
Giải thích

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động: Số lượng sản phẩm tăng lên

Câu hỏi 13 / 161
Giải thích

Kinh tế thị trường là : kinh tế hàng hoá phát triển ở trình độ cao, trong đó yếu tố đầu vào và đầura đều được mua bán thông qua thị trường

Câu hỏi 14 / 161
Giải thích

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa:Tỷ lệ thuận với số lượng lao đông kết tinh vào hàng hóa và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động tạo ra nó

Câu hỏi 15 / 161
Giải thích

Nguồn gốc của tiền: Tiền là kết quả của quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa, là sản phẩm của sự phát triển các hình thái giá trị từ thấp đến cao.

Câu hỏi 16 / 161
Giải thích

Bản chất tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra trong thế giới hàng hóa để làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa, tiền đo lường và biểu thị giá trị của hàng hóa và biểu thị môí quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa

Câu hỏi 17 / 161
Giải thích

Khi nào tiền tệ ra đời là khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc

Câu hỏi 18 / 161
Giải thích

Chức năng thước đo giá trị, chức năng tích lũy, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng

Câu hỏi 19 / 161
Giải thích

Chức năng thước đo giá trị, chức năng tích lũy, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng

Câu hỏi 20 / 161
Giải thích

Vì Thuần nhất về chất, dễ chia nhỏ; Không hư hỏng; Với một lượng và thể tíchnhỏ nhưng chứa đựng một giá trị lớn vàng được sử dụng làm tiền tệ

Câu hỏi 21 / 161
Giải thích

Giá cả hàng hóa là: giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền hay nói cách khác là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

Câu hỏi 22 / 161
Giải thích

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố: Giá trị hàng hóa; Giá trị tiền tệ; Quan hệ cung-cầu về hàng hóa

Câu hỏi 23 / 161
Giải thích

Giá trị hàng hóa quyết định giá cả

Câu hỏi 25 / 161
Giải thích

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá: Xã hội có sự phân công lao động nhất định và có sự tách biệt về kinh tế của các chủ thế sản xuất

Câu hỏi 27 / 161
Giải thích

Trong hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên: Việc trao đổi mang tính chất trực tiếp

Câu hỏi 28 / 161
Giải thích

Làm chức năng thước đo giá trị, tiền dùng để: biểu hiện và đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau.

Câu hỏi 29 / 161
Giải thích

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông: Tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền tệ.

Câu hỏi 30 / 161
Giải thích

Khi lưu thông hàng hóa phát triển, việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông phụ thuộc vào các nhân tố sau: Tổng giá cả hàng hóa; tổng giá cả hàng hóa bán chịu; tổng giá cả hàng hóa khấu trừ cho nhau; tổng giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán; số vòng quay trung bình của tiền tệ.

Câu hỏi 31 / 161
Giải thích

Quy luật giá trị là Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa

Câu hỏi 32 / 161
Giải thích

Theo yêu cầu của quy luật giá trị thì trong sản xuất: Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

Câu hỏi 33 / 161
Giải thích

Theo yêu cầu của quy luật giá trị thì trong trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở haophí lao động xã hội cần thiết, có nghĩa là Phải tiến hành theo nguyên tắc ngang giá, lấy giá trị xã hội làm cơ sở, không dựa trên giá trị cá biệt.

Câu hỏi 34 / 161
Giải thích

Tác dụng của quy luật giá trị: Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá; kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đấy lực lượng sản xuất xã hôi phát triển; thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hoá người sản xuất hàng hoá thành người giàu, người nghèo, làm phát sinh QHSX TBCN

Câu hỏi 35 / 161
Giải thích

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi cung lớn hơn cầu đến nơi cung nhỏ hơn cầu.

Câu hỏi 36 / 161
Giải thích

Trong lịch sử, sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất bắt đầu xuất hiện khi: Chế độ TƯ hữu về tư liệu sản xuất ra đời

Câu hỏi 37 / 161
Giải thích

Quy luật giá trị có tác dụng điều tiết sản xuất hàng hoá, biểu hiện: Tự phát phân bổ TLSX và SLĐ (nguồn lực) vào các ngành sản xuất khác nhau

Câu hỏi 38 / 161
Giải thích

Hàng hóa vật thể hữu hình, hàng hóa thông thường:Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

Câu hỏi 39 / 161
Giải thích

Giá trị sử dụng của hàng hóa:Là công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người

Câu hỏi 40 / 161
Giải thích

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa là Giá trị sử dụng

Câu hỏi 42 / 161
Giải thích

Giá trị hàng hóa là:Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

Câu hỏi 44 / 161
Giải thích

Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch:  Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

Câu hỏi 47 / 161
Giải thích

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG thuộc đặc điểm của việc mua bán hàng hóa sức lao động là: Giá cả lớn hơn giá trị

Câu hỏi 48 / 161
Giải thích

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

Câu hỏi 49 / 161
Giải thích

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hóa thông thường được thể hiện: Trong quá trình tiêu dùng

Câu hỏi 50 / 161
Giải thích

Tư bản bất biến (c) là: Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

Câu hỏi 51 / 161
Giải thích

Lợi nhuận là số tiền dôi ra ngoài: Chi phí sản xuất TBCN

Câu hỏi 52 / 161
Giải thích

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG bao gồm: Giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng trong quá trình sản xuất

Câu hỏi 54 / 161
Giải thích

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là: Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

Câu hỏi 55 / 161
Giải thích

Các cách diễn tả dưới đây, cách nào SAI : Giá trị của sản phẩm mới: v + m

Câu hỏi 56 / 161
Giải thích

Trong các diễn đạt sau về tư bản, hãy tìm ra phương án SAI: Tư bản sinh ra trong lưu thông xét trên phạm vi toàn xã hội

Câu hỏi 58 / 161
Giải thích

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là Phương thức chu chuyển về mặt giá trị của các bộ phận tư bản

Câu hỏi 59 / 161
Giải thích

Tìm phương án chính xác về vai trò của tư bản khả biến: Tư bản khả biến khi được trao đổi với hàng hóa sức lao động chính là nguồn gốc của giá trị thặng dư

Câu hỏi 62 / 161
Giải thích

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào nhà tư bản thu được giá tri thặng dư: Độ dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết

Câu hỏi 64 / 161
Giải thích

Lợi tức là một phần của Lợi nhuận bình quân

Câu hỏi 65 / 161
Giải thích

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là: Hàng –Tiền – Hàng ( H – T – H )

Câu hỏi 66 / 161
Giải thích

Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt vì Người bán không mất quyền sở hữu, giá trị thu về tăng lên, giá cả luôn thấphơn giá trị

Câu hỏi 67 / 161
Giải thích

Giá cả ruộng đất được C.Mác tính trên cơ sở Địa tô và tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng

 

Câu hỏi 69 / 161
Giải thích

Khi Sức lao động trở thành hàng hóa tiền tệ biến thành tư bản 

Câu hỏi 70 / 161
Giải thích

Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng: Sức lao động nói lên khả năng lao động, năng lực lao động của con người; nó là hàng hóa. Lao động không phải là hàng hóa; nó là sự vận dụng sức lao động trong hiện thực, là cái đang diễn ra.

Câu hỏi 71 / 161
Giải thích

Giá trị của hàng hóa sức lao động do các bộ phận sau đây hợp thành: Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động, nuôi con của người lao động và phí tổn đào tạo người lao động

Câu hỏi 72 / 161
Giải thích

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh: Hiệu quả đầu tư tư bản

Câu hỏi 73 / 161
Giải thích

Hãy chỉ ra điểm KHÔNG giống nhau giữa giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối: Động lực trực tiếp của các nhà tư bản

Câu hỏi 75 / 161
Giải thích

Theo bạn những mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI: Tích lũy tư bản là tập trung tư bản

Câu hỏi 76 / 161
Giải thích

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do: Sự tự do di chuyển tư bản giữa các ngành

Câu hỏi 77 / 161
Giải thích

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh: Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

Câu hỏi 78 / 161
Giải thích

Trong lịch sử tiến hóa của loài người, khi nào hàng hóa sức lao động trở thành phổ biến: Nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

Câu hỏi 79 / 161
Giải thích

Trong công thức tuần hoàn của tư bản công nghiệp có 3 giai đoạn. Bạn hãy chỉ ra phương án đúng trong các câu sau đây: Giai đoạn 1 và 3 tư bản nằm trong lĩnh vực lưu thông, giai đoạn 2 tư bản nằm trong lĩnh vực sản xuất.

Câu hỏi 80 / 161
Giải thích

Ngày lao động của công nhân trong CNTB được chia thành: Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

Câu hỏi 81 / 161
Giải thích

Hãy chỉ ra phương án SAI trong các phương án sau: Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối thì: Thời gian lao động cần thiết không đổi

Câu hỏi 82 / 161
Giải thích

Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng: Mục đích lưu thông của tư bản là giá trị, hơn nữa là giá trị tăng thêm

Câu hỏi 83 / 161
Giải thích

Những tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế: Tất cả phương án trên

Câu hỏi 84 / 161
Giải thích

Ngày nay, xuất khẩu tư bản có những biểu hiện mới : Tất cả phương án trên

Câu hỏi 85 / 161
Giải thích

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền: Tất cả phương án trên

Câu hỏi 86 / 161
Giải thích

Sở hữu nhà nước được hình thành dưới những hình thức: Tất cả phương án trên

Câu hỏi 89 / 161
Giải thích

Nguyên nhân hình thành độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa: Tất cả phương án trên

Câu hỏi 90 / 161
Giải thích

Cơ chế điều tiết kinh tế của độc quyền nhà nước là: Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước.

Câu hỏi 91 / 161
Giải thích

Cơ chế tham dự của tư bản tài chính có sự biến đổi “Chế độ tham dự” được bổ sung bằng “chế độ ủy nhiệm”

Câu hỏi 92 / 161
Giải thích

Biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản: Sự xuất hiện các công ty xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ

Câu hỏi 93 / 161
Giải thích

Phương án Cương lĩnh, đường lối, chủ trương phát triển kinh tế không phải là một trong các công cụ quản lý của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam

Câu hỏi 94 / 161
Giải thích

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là: Kinh tế thị trường định hướng XHCN

Câu hỏi 95 / 161
Giải thích

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo: Chiếm tỷ trọng lớn

Câu hỏi 98 / 161
Giải thích

Kinh tế nhà nước và Kinh tế tập thể ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân

Câu hỏi 100 / 161
Giải thích

Nhà nước quản lý nền KTTT là Nhà nước pháp quyền XHCN dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản  không phải là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường

Câu hỏi 101 / 161
Giải thích

Có sự điều tiết của nhà nước không phải là đặc trưng riêng có của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở ViệtNam

Câu hỏi 102 / 161
Giải thích

Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của thành phần kinh tế tư nhân : Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân

Câu hỏi 103 / 161
Giải thích

Sự cần thiết hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam không phải do: Hệ thống kết cấu hạ tầng chưa phát triển đồng bộ.

Câu hỏi 104 / 161
Giải thích

Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ich kinh tế: Tất cả các yếu tố trên

Câu hỏi 105 / 161
Giải thích

KTTT định hướng XHCN là : nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phầnhướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

Câu hỏi 107 / 161
Giải thích

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho: Chỉ áp dụng cho các thành phần dựa trên sở hữu công cộng về TLSX

Câu hỏi 110 / 161
Giải thích

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là: Lợi ích kinh tế

Câu hỏi 111 / 161
Giải thích

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế: Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 112 / 161
Giải thích

Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

Câu hỏi 113 / 161
Giải thích

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm: Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 114 / 161
Giải thích

Cơ sở sâu xa của sự hình thành sở hữu là: Quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội

Câu hỏi 115 / 161
Giải thích

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là: Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 116 / 161
Giải thích

Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là : Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu củacác quy luật kinh tế.

Câu hỏi 117 / 161
Giải thích

Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:  Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX

Câu hỏi 118 / 161
Giải thích

Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường: Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 119 / 161
Giải thích

Các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì: Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 120 / 161
Giải thích

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò: Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 121 / 161
Giải thích

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế: Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

Câu hỏi 122 / 161
Giải thích

Thành phần kinh tế nhà nước hình thành bằng cách: Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 123 / 161
Giải thích

Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm: Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 124 / 161
Giải thích

Phạm trù kinh tế nhà nước: Rộng hơn phạm trù DNNN

Câu hỏi 125 / 161
Giải thích

Nội dung kinh tế của sở hữu là: Lợi ích kinh tế mà chủ sở hữu được hưởng.

Câu hỏi 126 / 161
Giải thích

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây: Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân

Câu hỏi 127 / 161
Giải thích

Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do: Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 129 / 161
Giải thích

Chọn phương án đúng: Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiên

Câu hỏi 130 / 161
Giải thích

Sở hữu xét về mặt pháp lý là: Thể hiện những quy định mang tính chất pháp luật về quyền hạn, nghĩa vụ của chủ thể sở hữu.

Câu hỏi 131 / 161
Giải thích

Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có: Tất cả các phương án

Câu hỏi 132 / 161
Giải thích

Sở hữu tồn tại thông qua các thành phần kinh tế và các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

Câu hỏi 133 / 161
Giải thích

Quan hệ sở hữu:  Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

Câu hỏi 135 / 161
Giải thích

Hình thức biểu hiện của lợi ích kinh tế là: Đối với chủ doanh nghiệp là lợi nhuận, với người lao động là tiền công.

Câu hỏi 136 / 161
Giải thích

Phạm trù chiếm hữu là: Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trinh sản xuất ra của cải vật chất.

Câu hỏi 137 / 161
Giải thích

Phạm trù sở hữu:  Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định.

Câu hỏi 138 / 161
Giải thích

Thể chế KTTT định hướng XHCN là:  hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh các chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loạithị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

Câu hỏi 139 / 161
Giải thích

Xác định phương án SAI về vai trò nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích: Tự do hoạt động sản xuất kinh doanh để thu lợi nhuận.

Câu hỏi 140 / 161
Giải thích

Xác định phương án SAI về vai trò nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích: Tự do hoạt động sản xuất kinh doanh để thu lợi nhuận.

Câu hỏi 141 / 161
Giải thích

Mối quan hệ giữa nội dung kinh tế và nội dung pháp lý của sở hữu không phải là: Nội dung kinh tế và nội dung pháp lý vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau.

Câu hỏi 142 / 161
Giải thích

Xác định phương án sai: Việt Nam lựa chọn mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN là vì: Kinh tế thị trường định hướng XHCN là mục đích của CNXH.

Câu hỏi 143 / 161
Giải thích

Quan hệ lợi ích giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị  không phải là quan hệ lợi ích trong nền kinh tế thị trường?

Câu hỏi 144 / 161
Giải thích

Lựa chọn khái niệm đúng nhất về cơ sở vật chất- kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội: Là nền kinh tế hiện đại: có cơ cấu kinh tế hợp lý, có trình độ xã hội hóa cao dựa trên trình độ khoa học và công nghệ hiện đại

Câu hỏi 146 / 161
Giải thích

Biện pháp để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập tự chủ với tích cực, chủ độnghội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam không phải là: Không mở rộng quan hệ kinh tế với các quốc gia có chế độ chính trị khác Việt Nam.

Câu hỏi 147 / 161
Giải thích

Hội nhập kinh tế quốc tế là: Là quá trình thực hiện sự gắn kết kinh tế của một quốc gia với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế.

Câu hỏi 148 / 161
Giải thích

Mối quan hệ giữa độc lập, tự chủ và hội nhập quốc tế ở Việt Nam KHÔNG phải là: Giữ vững độc lập tự chủ thì hội nhập quốc tế sẽ kém hiệu quả

Câu hỏi 149 / 161
Giải thích

Nền kinh tế độc lập tự chủ là: Nền kinh tế không bị lệ thuộc vào bất cứ ai, không bị tổn hại đến chủ quyền và lợi ích quốc gia.

Câu hỏi 150 / 161
Giải thích

Quan niệm đúng về xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam là: Chỉ xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, không hội nhập kinh tế quốc tế.

Câu hỏi 151 / 161
Giải thích

Xác định mốc SAI trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam: Năm 2005: là thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

Câu hỏi 152 / 161
Giải thích

Việt Nam phải không thể tuyệt đối hóa độc lập tự chủ để hội nhập quốc tế có hiệu quả

Câu hỏi 153 / 161
Giải thích

Phương hướng nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam không phải là: Tích cực chuẩn bị các điều kiện để sớm hội nhập kinh tế quốc tế.

Câu hỏi 154 / 161
Giải thích

Cơ cấu kinh tế là: Quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế trong nềnkinh tế quốc dân.

Câu hỏi 155 / 161
Giải thích

Cơ cấu kinh tế hiện đại, hợp lý và hiệu quả không đáp ứng yêu cầu sau: Xây dựng, phát triển và hoàn thiện hệ thống kiến trúc thượng tầng mới.

Câu hỏi 156 / 161
Giải thích

Công nghiệp hóa là: quá trình chuyển đổi nền sản xuất từ việc sử dụng lao động thủ công là chính sang việc sử dụng chủ yếu lao động bằng máy móc nhằm tao ra năng suất lao động xã hội cao.

Câu hỏi 157 / 161
Giải thích

Nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam KHÔNG phải là: Hoàn thiện quan hệ xã hội chủ nghĩa.

Câu hỏi 158 / 161
Giải thích

Xác định phương án SAI về đặc điểm của công nghiệp hóa, hiên đại hóa ở Việt Nam: CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế công nghiệp.

Câu hỏi 159 / 161
Giải thích

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng:  Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối.

Câu hỏi 160 / 161
Giải thích

Cơ cấu kinh tế quan trọng nhất: Cơ cấu ngành kinh tế

Câu hỏi 161 / 161
Giải thích

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH không đúng: