Mã đề 0242
S GIÁO DC & ĐÀO TO LONG AN
ĐỀ CHÍNH THC
---------------------
thi có 04 trang)
ĐỀ THI TH TT NGHIP THPT NĂM 2025
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: VT LÝ
NGÀY THI: 06/05/2025
Thời gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Họ và tên: ……………………………………………………. Số báo danh: …..… Mã đ 0242
Cho biết: π 3,14; T(K) = t(°C) + 273; R = 8,31.mol
-1
.K
-1
; 1 eV = 1,6.10
-19
J ; N
A
= 6,02.10
23
ht/mol.
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Gi p,V T ln lưt áp sut, th tích và nhit đ tuyệt đi ca mt khi khí lí tưng xác định. Công
thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?
A.
p
T
= hằng số. B. VT = hằng số. C. pV = hằng số. D.
V
T
= hng số.
Câu 2. Sóng siêu âm
A. có tần số nh hơn 16 Hz.
B. truyn được trong môi trường vt chất đàn hồi.
C. không b phản x khi gặp vật cn.
D. nm trong giới hạn nghe được của tai người.
Câu 3. Mt nhóm hc sinh làm thí nghim v hin tưng cm ứng điện t, dụng c được b trí như hình dưới
đây. Trường hợp nào sau đây kim điện kế không b lch?
A. Học sinh di chuyển nam châm và ống dây sang phải vi tc đ như nhau.
B. Học sinh di chuyển nam châm và ống dây sang phải vi tc đ khác nhau.
C. Ống dây được gi đứng yên, học sinh di chuyển nam châm đến gn ống dây.
D. Nam châm được gi đứng yên, học sinh di chuyển ống dây đến gần nam châm.
Câu 4. Tính nhit ng cần cung cấp để đun 2 lít nước t nhit đ 30°C đến khi nước sôi. Biết nhiệt dung
riêng của nước là 4180 J/kgK, khi lưng riêng của nước là 1000 kg/m
3
.
A. 2,51.10
5
J. B. 10,87.10
5
J. C. 8,36.10
5
J. D. 5,85.10
5
J.
Câu 5. Để đánh giá độ bn vng ca các ht nhân khác nhau ta dựa vào đại lượng vt lý nào sau đây?
A. Năng lượng liên kết riêng. B. Năng lượng liên kết.
C. Độ phóng xạ. D. Độ ht khối.
Câu 6. Người ta làm nóng đẳng tích mt lượng khí lí tưởng xác định thì nội năng của lượng khí này
A. giảm xuống. B. giảm xuống rồi tăng lên.
C. tăng lên rồi giảm xuống. D. ng lên.
Câu 7. Trong thiên văn học, người ta có th lập bản đồ c đám mây khí hydrogen trong vũ trụ bằng cách dò
tìm sóng điện t bước sóng 21 cm do những đám mây này phát ra lan truyền trong không gian. Tần số
của sóng điện t này là
A. 1,43 MHz. B. 1,59 MHz. C. 1,59 GHz. D. 1,45 GHz.
Câu 8. Mt lốp xe ôtô được bơm căng không khí nhit đ 27°C và áp sut 220 kPa. Khi xe di chuyển ngoài
nắng thì nhiệt đ khi khí trong lốp xe là 42°C, áp sut ca khi khí trong lốp xe lúc này bằng bao nhiêu? Coi
th tích lốp xe không đổi.
A. 210 kPa. B. 322 kPa. C. 231 kPa. D. 342 kPa.
Câu 9. Cho các tia phóng xạ α, β
+
, β
-
, γ vào một đin tờng đều giữa hai tm kim loại phẳng, rộng, song
song được tích đin trái dấu cùng độ lớn, theo phương vuông góc với các đường sức điện. Các tia phóng
x b lệch so với phương truyền ban đầu là
A. tia phóng xạ α, β
+
, β
-
. B. tia phóng xạ β
+
, β
-
, γ.
C. tia phóng xạ γ, β
-
, α. D. tia phóng xạ α, γ, β
+
.
N
S
1
2
0
Mã đề 0242
Câu 10. Trong quá trình lan truyền điện t tờng trong không gian, tại mt đim, vectơ cường độ điện trưng
và vectơ cảm ng t

B
luôn
A. dao động ngược pha, vuông góc với nhau. B. dao động cùng pha, ngược chiều nhau.
C. dao động ngược pha, cùng chiều nhau. D. dao động cùng pha, vuông góc với nhau.
Câu 11. Ngưi ta gi áp sut ca khối khí xác định không đổi và h nhit đ t 600 K về 300 K thì th tích
ca khối khí đó
A. giảm đi bốn ln B. tăng lên gấp bốn. C. tăng lên gấp đôi. D. giảm đi một na.
Câu 12. Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào không đảm bảo an toàn phóng xạ?
A. S dụng thuốc tân dược thích hợp.
B. Đảm bảo thời gian phơi nhiễm thích hợp vi nguồn phóng xạ.
C. Gi khoảng cách thích hợp đến nguồn phóng xạ.
D. S dụng các lớp bảo vệ và che chn thích hợp.
Câu 13. Máy biến áp là thiết b
A. điều chỉnh điện áp trong quá trình truyền tải điện năng.
B. gi điện áp xoay chiều không đổi.
C. gi ờng độ dòng điện xoay chiều không đổi.
D. điều chỉnh tần số trong quá trình truyền tải điện năng.
Câu 14. Quá trình một chất chuyển t th rắn sang thể lỏng được gọi là quá trình
A. hóa lỏng. B. đông đặc. C. hóa hơi. D. nóng chảy.
Câu 15. Đưng sức t là những đường mô t t tờng, sao cho tiếp tuyến ti bất điểm nào trong đều
phương, chiều trùng với phương, chiều của vectơ cm ng t tại điểm đó. Tính chất nào sau đây không
phải qua đường sức t
A. Các đường sức t luôn là những đường thẳng song song và cách đều nhau.
B. Các đường sức t là những đường cong kín.
C. Tại mỗi điểm trong từ trưng, có mt và ch một đường sức t đi qua điểm đó.
D. Nơi nào từ trưng mạnh hơn thì các đường sức t đó mau (dày) hơn.
Câu 16. Bốn đoạn dây dẫn a, b, c, d có chiều dài lần lượt là l
1
, l
2
, l
3
, l
4
biết l
1
> l
2
> l
3
> l
4
, được đặt vuông góc
vi vectơ cm ng t

B
trong từ trường đều như nh vẽ dưới đây. c dòng điện chạy trong bốn đoạn dây
dẫn này có cùng cường độ. Độ ln lc t tác dụng lên đoạn dây dẫn nào là lớn nht?
A. Đoạn b. B. Đon c. C. Đoạn d. D. Đon a.
Câu 17. Kết luận nào sau đây không đúng đối với thang đo nhiệt độ kelvin (thang nhiệt độ tuyệt đối)?
A. Kí hiệu của nhiệt độ tuyệt đối là T. B. Nhiệt độ không tuyệt đối là 0 K.
C. Đơn vị đo nhiệt độ tuyệt đối là K. D. ớc đóng băng ở nhiệt độ 0 K.
Câu 18. S nucleon có trong hạt nhân
31
15
P
A. 46. B. 15. C. 31. D. 16.
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn đúng
hoc sai.
Câu 1. Máy gia tc ht ln (LHC) là máy gia tc ht ln nht và có năng ng cao
nht thế gii, đưc xây dng bi T chc Nghiên cứu hạt nhân Châu Âu (CERN).
LHC s dụng c nam châm siêu dn đ to ra t trưng mnh, giúp gia tc các proton
đến năng lưng rt cao. Khi cho 1 proton có khing m vào máy, proton đưc tăng
tc đến tc đ v. Sau đó proton s chuyn động vào vùng có từ trưng theo phương
vuông góc vi cm ng t

B
như hình v. Lc t tác dng lên proton có đ lón F =
e.B.v, phương vuông góc vi cm ng t

B
và vi vn tc
v
ca ht. Biết proton
chuyn đng trong vùng t trưng, cm ng t 5 T vi qu đạo tròn bán kính R = 0,4297 m; khi ng
độ ln đin tích ca proton ln lưt là m = 1,67.10
-27
kg và e = 1,6.10
19
C.
l
1
l
2
l
3
l
4
a
b
c
d
Đưng sc t
B

B

ht
F

v
p
Mã đề 0242
a) Trng lc tác dụng lên proton đóng vai trò lực hướng tâm giúp proton chuyển động tròn trong từ tng
như hình vẽ.
b) Độ ln lc t tác dng lên hạt proton xấp xỉ bằng 0,165 nN.
c) Tốc đ của proton trong từ trường xấp xỉ bằng 205,84.10
6
m/s.
d) Lc t là lc tác dng của nam châm siêu dẫn lên proton đứng yên.
Câu 2. Mt bệnh nhân ung thư tuyến giáp được tiêm mt liều thuốc chứa 20 mg đồng v phóng xạ
131
53
I
. Biết
đồng v
131
53
I
là chất phóng xạ
β
có chu bán rã là 8 ngày đêm. Lấy khối ợng mol của
131
53
I
131 g/mol.
a) Hạt nhân
131
53
I
phóng x
β
tạo thành hạt nhân
131
54
Xe.
b) Độ phóng của liều thuốc trên xấp xỉ bằng 9,2.10
13
Bq.
c) Hằng số phóng xạ ca
131
53
I
λ 10
‒6
s
1
.
d) Khi lưng
131
53
I
còn lại trong cơ thể người bệnh sau 24 giờ xấp xỉ bằng 2,5 gam.
Câu 3. Ngưi ta tiến hành thí nghim đ so sánh năng lượng cn thiết làm nóng nhng khi vt liu khác nhau
bằng cách cho dòng điện đi qua chúng và thu được kết qu như hình bên dưới. Các khi vt liệu khối ng
bằng nhau, có nhiệt đ ban đầu là 20°C. Ngưi ta tiến hành đo thời gian cn thiết đ nhit đ ca mi khi vt
liệu tăng lên thêm C. Biết nhit dung riêng ca đồng là 380 J/kg.K, điện tr trong của b nguồn không đáng
kể, suất điện ca b nguồn là 12 V, cường độ dòng điện đi qua khối vt liệu là 0,02 A, xem như toàn bộ năng
ng của nguồn điện chuyển thành nhit lượng cung cấp cho các khối vt liệu.
a) Vt liệu có nhiệt dung riêng lớn nht là thiếc.
b) Nhit lượng mà nguồn điện cung cấp cho khối đng là 19,2 J.
c) Nguyên lí hoạt động ca thí nghiệm trên dựa vào hiện tượng truyền nhit.
d) Khi lưng ca mi khi vt liệu đã sử dụng trong thí nghiệm là 100g.
Câu 4. Mt ng khí ởng xác định thc hiện quá trình biến đổi trng thái như đồ th hình dưới đây.
trạng thái (1), khối khí có th tích là 1,2 lít.
a) Quá trình biến đổi t trạng thái (2) sang trạng thái (3) là quá trình đẳng áp.
b) trạng thái (2), áp suất ca lưng khí là 1,0 atm và nhiệt độ 300°C.
c) Th tích khi khí trạng thái (2) là 2880 cm
3
.
d) Th tích khi khí trạng thái (3) là 3000 cm
3
.
Bê tông
Đồng
St
Thiếc
0
20
40
60
80
100
120
140
160
Thi gian
cn thiết (s)
p (atm)
2,4
1,0
0
300
900
(1)
(2)
(3)
T (K)
Mã đề 0242
PHN III. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Ni áp sut là mt thiết b gia dng trong gia đình được s dụng đ ninh, hm thc phm. Trong quá
trình đun nóng, nồi được đậy kín nắp, áp suất trong nồi lớn hơn áp suất khí quyển nên nước trong nồi sôi
nhit đ cao hơn 100°C. Biết áp suất khí quyển là 10
5
Pa, nhit đ ban đầu của thc ăn là 27°C, áp sut ti đa
mà ni có th chịu được là 1,41.10
5
Pa. Nhiệt độ tối đa trong nồi áp suất là bao nhiêu °C?
Câu 2. Bóng thám không một loại bóng dùng trong dự báo thi tiết, nó có th thay đổi th ch, khi nhit
độ, áp suất ca khí trong bóng thay đổi. Người ta đo được áp suất và nhit đ của khí trong bóng ở mặt đất là
101 kPa và 27°C. Khi bóng đạt độ cao h so với mặt đất, khối khí trong bóng có nhiệt độ và áp suất ln lượt là
43°C và 30,6 kPa thì th tích ca bóng tăng bao nhiêu lần so vi th tích ca bóng khi mt đt (làm tròn
kết quả đến ch số hàng phần trăm)?
S dng các thông tin sau cho câu 3 và câu 4
Động cơ đin là thiết b có th chuyn hoá năng lưng đin. Mô hình đơn gin ca mt đng cơ đin gm: mt
khung dây dn hình ch nht ABCD đang có dòng đin không đi chy qua. Khung dây đưc đt vào trong t
trưng đu có các đường sức t thng đng như hình dưi đây. Biết đ ln cm ng t là 0,02 T, chiu dài ca
cnh AD = 3 cm, cnh DC = 4 cm. Biết dòng đin chy trong khung dây ABCD có cưng đ 2A.
Câu 3. Khi khung dây ABCD vuông góc với đường sức t, t trường xuyên qua khung dây tốc đ biến
thiên là 0,2 T/s thì sut đin đng cm ứng xuất hin trong khung dây trên độ ln bằng bao nhiêu micrôvôn?
Câu 4. Lc t tác dng lên cạnh AD có độ ln cc đại là bao nhiêu miliniuton?
Câu 5. Hạt nhân
210
84
Po
phóng xạ
4
2
a
thành hạt nhân
206
82
Pb
. Chu bán của
210
84
Po
138 ngày đêm. Các
ht
4
2
a
to ra t quá trình phóng xạ trên đưc hng lên mt bn ca t điện phẳng, bản còn lại ca t điện ni
đất (t điện ghi 2 mF – 40 V, ban đầu tụ điện chưa tích điện) 10 phút sau thì hiệu đin thế gia hai bn t
điện đt giá tr cc đi. Biết ch 40% số ht
4
2
a
tạo thành dùng để tích điện cho tụ điện, khi lượng mol ca
210
84
Po
và độ ln đin tích của electron lần lượt là 210 g/mol và 1,6.10
19
C. Khối lưng
210
84
Po
ban đầu là bao
nhiêu gam (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 6. Cơ th người chứa khoảng 7 mg đồng v phóng xạ
40
19
K
. Chu kì bán của hạt nhân
40
19
K
1,25 tỉ năm.
Gi sử mi giây hạt nhân
40
19
K
b phân β
tạo thành
40
18
Ar
40% năng lượng này bị hp th bi th
người. Cho biết khi lưng các ht K, β
+
, Ar lần lượt là m
K
= 39,964000 amu, m
β
+ = 5,485799.10
-4
amu, m
Ar
= 39,962384 amu, khối ợng mol của
40
19
K
là 40 g/mol, 1 amu = 931,5 MeV/c
2
, 1 năm 365 ngày. Năng
ng hấp thụ ca th người trong 1 năm bao nhiêu milijun (làm tròn kết quả đến ch số hàng phần
i)?
------- HT -------
- Thí sinh không được s dụng tài liệu.
- Giám th không giải thích gì thêm.
Mã đề 0242
S GIÁO DC & ĐÀO TO LONG AN
ĐỀ CHÍNH THC
---------------------
thi có 04 trang)
ĐỀ THI TH TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
NĂM HC 2024 - 2025
MÔN: VT LÝ
NGÀY THI: 06/05/2025
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên: ……………………………………………………. Số báo danh: …..… Mã đ 0242
NG DN GII CHI TIT
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Chn C.
Câu 2. Chn A.
Câu 3. Chn A.
Vn tốc tương tối của nam châm và cuộn dây phải khác 0 thì từ thông mi biến thiên.
Câu 4. Chn D.
Q = mcT = D.V.cT = 1000×2.10
3
×4180×(100 30) = 585200 J.
Câu 5. Chn A.
Câu 6. Chn D.
Câu 7. Chn A.
f =
8
c 3.10
λ 0, 21
=
= 14,3.10
8
Hz = 1,43 GHz.
Câu 8. Chn C.
V không đổi
12 2
12
pp p
220
T T 27 273 42 273
=⇒=
++
p
2
= 231 kPa.
Câu 9. Chn A.
Câu 10. Chn D.
Câu 11. Chn D.
p không đổi
12
T 2T
12 1
2
12
VV V
V
TT 2
=
= → =
Câu 12. Chn A.
Câu 13. Chn A.
Câu 14. Chn D.
Câu 15. Chn A.
Mã đề 0242
Câu 16. Chn D.
F = BIL.sinα F t l vi L.
Câu 17. Chn D.
Câu 18. Chn C.
PHN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1.
Phát biểu a) b) c) d)
Đúng/Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
a) Sai. Từ trường có tác dụng lc lên hạt proton, giúp hạt này duy trì quỹ đạo tròn.
c) Đúng. F = F
ht
eBv =
2 19
27
v eBr 1,6.10 5 0,4297
mv
R m 1,67.10
××
⇒= =
= 205,84.10
6
m/s.
b) Đúng. F = eBv = 1,6.10
19
×5×205,84.10
6
= 1,65.10
10
N = 0,165 nN.
d) Sai. Lc t là lực do từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động.
Câu 2.
Phát biểu a) b) c) d)
Đúng/Sai Đúng Sai Đúng Sai
a) Đúng.
131 0 131
53 1 54
I β X
→+
b) Sai. H
0
= N
0
.λ =
3
23
A
m(g) ln 2 20.10 ln 2
.N 6,
02.10
M T 131 8 86400
×= × ×
×
= 9,2.10
10
Bq.
c) Đúng. λ =
ln 2 ln 2
T 8 86400
=
×
= 10
6
s
1
.
d) Sai. m
t
< m
0
.
Câu 3.
Phát biểu a) b) c) d)
Đúng/Sai Đúng Đúng Đúng Sai
a) Đúng. c =
Q U.I.t
c~t
m.ΔT m.ΔT
=
.
b) Đúng. Q = UIt = 12×0,02×80 = 19,2 J.
c) Đúng.
d) Sai. m =
Q 19, 2
cΔT 380 5
=
×
= 0,01 kg = 10 g.
Câu 4.
Phát biểu a) b) c) d)
Đúng/Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
a) Đúng.
b) Sai. Nhiệt độ: T
2
= 300 K.
c) Đúng. Từ (1) (2) đng nhit: p
1
V
1
= p
2
V
2
2,4×1,2 = 1×V
2
V
2
= 2,88 lít = 2880 cm
3
.
d) Sai. Từ (2) (3): đẳng áp:
32
T 3T
3
2
32
23
V
V
V 3V
TT
=
= → =
= 8640 cm
3
.
Mã đề 0242
PHN III. Câu trc nghim tr lời ngắn.
Câu 1. Đáp án: 150.
V không đổi:
55
12
12
pp
10 1,41.10
T T 27 273 t 273
=⇒=
++
t = 150°C
Câu 2. Đáp án: 2,53.
11 2 2 2 1 2
1 2 1 21
pV pV V p T
101 43 273
.
T T V p T 30,6 27 273
−+
= ⇒= = ×
+
= 2,53.
Câu 3. Đáp án: 240.
e =
ΔΦ ΔB
.S 0, 2 (0,03 0, 04)
Δt Δt
= =××
= 2,4.10
4
V = 240 µV.
Câu 4. Đáp án: 1,2.
F
AD
= BIL = 0,02×2×0,03 = 1,2.10
3
N = 1,2 mN.
Câu 5. Đáp án: 4,11.
Q = C.U = 2.10
3
×40 = 0,08 C S ht α: N
α
= N =
19
Q 0,08
40% 2e 40% 2 1,6.10
=
× ××
= 6,25.10
17
ht.
N = N
0
.
10
tt
17 23
00
138 24 60
TT
A
mm
(1 2 ) ΔN .N .(1 2 ) 6,25.10 6,02.10 .(1 2
M 138
−−
××
−⇒= −⇒ =×
)
m
0
= 4,11 g.
Câu 6. Đáp án: 3,7.
E = (m
K
m
β
m
Ar
).c
2
= 0,9943 MeV.
N
0
=
3
23
0
A
m
7.10
.N 6,02.10
M 40
= ×
W = N.40%E =
t
T
0
N .(1 2 ).40%ΔE
−=
2,32.10
10
MeV = 3,7.10
3
J = 3,7 mJ.
------- HT -------
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
HƯNG YÊN
thi có 04 trang)
ĐỀ THI TH TỐT NGHIP THPT NĂM 2025 LẦN 1
Năm học 2024 2025
Môn thi: Vật lí Lớp 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thi sinh: .......................................................... S báo danh: ........................................................
Cho biết T (K) = t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol
-1
.K
-1
; N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiu phương án la chn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đin áp tc thời gia hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều
( )
u 120 2.cos 100 t (V).= π
Giá trhiệu
dụng của điện áp là
A. 240 V. B.
100 V.π
C. 120 V. D.
120 2 V.
Câu 2: Một khối khí xác định thực hiện 2 quá trình biến đổi trạng thái đồ th
như hình vẽ. Từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình
A. nén đẳng nhiệt.
B. làm lạnh đẳng tích.
C. dãn đẳng nhiệt.
D. nung nóng đẳng tích.
Câu 3: Nhn định nào sau đây đúng khi nói về điện trường, từ trường tại mt điểm khi có sóng điện ttruyền
qua?
A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B. Vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ cùng phương.
C. Tại một thời điểm, điện trường và từ trường dao động vuông pha.
D. Tại một thời điểm, điện trường và từ trường dao động với cùng biên độ.
Câu 4: Số neutron có trong hạt nhân
56
26
Fe
A. 26. B. 30. C. 82. D. 56.
Câu 5: Một bình dung tích 4 lít ban đu chứa khí ở áp suất p
1
= 840 mmHg, tổng khối lượng của bình và khí
là m
l
= 546 g. Cho mt phần khí thoát ra từ từ để nhit độ không đổi, khi tổng khối ợng của bình và khí lại
m
2
= 543 g thì áp sut của khí trong bình p
2
= 735 mmHg. Tìm khi ợng riêng của khí trong bình
trạng thái sau.
A. 5,25 g/l. B. 0,75 g/l. C. 136,5 g/l. D. 6,0 g/l.
Câu 6: Gọi p, V, T lnt là áp sut, thtích và nhit độ tuyệt đi ca một khối khí lí tưng xác định. Công
thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?
A. pV = hằng số. B.
p
V
= hằng số. C.
V
T
= hằng số. D. pT = hằng số.
Câu 7: Hình vẽ nào sau đây tả đúng về lực t

F
tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện
ờng độ I đặt trong một từ trường đều
?
A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 3.
Câu 8: Cho khối lượng của hạt nhân
4
2
He
, hạt neutron và hạt proton lần lượt là 4,0015 amu; 1,0087 amu; và
1,0073 amu; 1 amu = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
4
2
He
xấp xỉ bằng
A. 28,4 MeV. B. 6,53 MeV. C. 65,3 MeV. D. 7,1 MeV.
I
I
I
I
(Hình 1)
(Hình 2)
(Hình 3)
(Hình 4)
B

F
F
B

B

F
F
B

Mã đề 0208
p
2p
0
p
0
O
T
0
T
(3)
(1)
(2)
V
0
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 9: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về từ thông và hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Độ lớn tthông qua một mạch kín càng nhỏ khi số ợng đường sức txuyên qua mạch kín này càng
lớn.
B. Khi tthông qua mặt giới hạn bởi một khung dây dẫn kín biến thiên điều hoà theo thời gian thì trong
khung dây xuất hiện dòng điện không đổi.
C. Đơn vị ca từ thông là Tesla (T).
D. Dòng điện cm ứng sinh ra trong một khung dây dẫn kín có tác dụng chống lại sbiến thiên từ thông
qua khung dây đó.
Câu 10: Trên đthV T vhai đường đẳng áp của cùng một khối ợng khí xác định.
Thông tin nào sau đây là đúng?
A. p
1
< p
2
.
B. p
1
= 2.p
2
.
C. p
1
= p
2
.
D. p
1
> p
2
.
Câu 11: Một khối khí trong xilanh pít-tông dịch chuyển được. Khi khí nhận một nhiệt ợng 150 J thì nó thực
hiện một công 90 J đẩy piston dịch chuyển. Trong quá trình này, nội năng của khối khí
A. giảm 240 J. B. tăng 240 J. C. tăng 60 J. D. không đổi.
Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân
19 4 16
92 8
X F He O.+→ +
Hạt X là
A. neutron (n). B. electron âm (e
-
).
C. proton (p). D. electron dương (e
+
).
Câu 13: Trong các hthc i đây k là hằng số Bolzmann. Động năng trung bình của phân tử khí lí ng
liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối T theo hệ thc
A.
2
.
3
=
đ
E kT
B.
2
.
3
=
đ
ET
k
C.
3
.
2
=
đ
E kT
D.
3
.
2
=
đ
ET
k
Câu 14: Nhận định nào sau đây sai nói về quá trình hoá nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. Nhiệt hoá hơi riêng ca mt cht lỏng là nhiệt ợng cần thiết đlàm cho 1 kg cht lỏng đó hoá hơi hoàn
toàn ở nhiệt độ xác định.
B. Nhiệt hoá hơi riêng của mt chất lỏng có đơn vị J/kg.
C. Quá trình hoá hơi của mt chất lỏng là một quá trình thu nhiệt.
D. Ở nhiệt độ sôi, nhiệt hoá hơi riêng tỉ lệ thuận với khối lượng chất lỏng được hoá hơi.
Câu 15: Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. Tia anpha không bị lệch khi bay vuông góc với các đường sức ca một từ tờng đều.
C. Tia gama là sóng điện từ, có bước sóng dài hơn bước sóng của tia X-quang.
D. Chu kì bán rã của một khối chất phóng xạ không phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
Câu 16: Một máy biến áp lí tưng vi cun sơ cp có 2000 vòng dây nối với nguồn điện xoay chiều ổn định
1
220 2. (100 )( ).=u cos πt V
Cun thcấp có 1000 vòng dây đh. Đin áp 2 đầu cuộn thcấp có giá trị hiu
dụng và tần số
A. 110 V và 25 Hz. B. 110 V và 50 Hz. C. 0 V và 500 Hz. D. 0 V và 50 Hz.
Câu 17: Vào một ngày mùa thu tại Hưng Yên, nhiệt độ đo được là 26°C. Hãy xác định giá trị ơng ứng của
nhiệt độ này theo thang đo Kelvin.
Α. 96,5 Κ. Β. 299 Κ. C. 273 K. D. 29 K.
Câu 18: Trong công nghệ nấu rượu, có quá trình rượu và hơi nước chuyển ttrạng thái hơi (khí) về trng thái
lỏng. Quá trình biến đổi trạng thái này là
A. đông đặc. B. nóng chảy. C. thăng hoa. D. ngưng tụ.
V
p
1
p
2
T
O
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Năm 1787, nhà vật người Pháp Charles đã dùng thực nghiệm đnghiên cứu sự thay đổi thtích
theo nhiệt đca một khối ợng khí xác định trong quá trình đẳng áp. Biểu thức liên hệ giữa thể tích khí và
nhiệt độ là V = V
0
(1 + αt) trong đó V
0
là thể tích khí ở 0°C; V là thể tích khí ở nhiệt độ t°C, α =
1
.
273
a) Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trng thái ca một khối lượng khí xác định khi áp suất tăng đu
theo thời gian.
b) Trong hệ to độ (V, t) đthị biểu diễn quá trình đẳng áp có dạng một đường thẳng,
c) Trong quá trình biến đổi đẳng áp của ợng khí tưởng xác định, thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt
độ tuyệt đối của nó.
d) Một khối khí lí ởng xác định ban đầu 32°C. Thc hiện quá trình đng áp đến trạng thái có nhiệt đ
117°C thì thể tích khí tăng thêm 1,7 lít. Ở 32°C khối khí trên có thể tích 6,1 lít.
Câu 2: c chất FDG thành phần là đồng vị
18
9
F
đồng vị phóng xạ β
+
với chu bán 110 phút,
được sdụng trong chụp ảnh cắt lp PET. Trưc khi chụp ảnh cắt lp PET, bệnh nhân sẽ được tiêm liều dược
cht FDG thtích 2 ml. Mi ml dưc cht FDG có độ phóng xạ
18
9
F
ban đầu 10
9
Bq. Lấy khối lưng ca
18
9
F
là m
F
= A
F
= 18 amu.
a) Hạt nhân
18
9
F
có 18 neutron.
b) Hạt nhân
18
9
F
phóng ra hạt electron dương để biến đổi thành
18
8
.O
c) Sau 110 phút, độ phóng xạ ca
18
9
F
trong dược chất trên còn 10
9
Bq.
d) Sau 1 ngày, còn 6,53 mg
18
9
F
trong dược chất trên.
Câu 3: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của c. Hđã lựa chọn bộ dụng cụ thí
nghiệm theo đồ nguyên lí như hình bên gồm: biến áp nguồn, oát kế, nhiệt kế điện tử, nhiệt ng kế bằng
nhựa có vỏ xốp (không hấp thụ nhiệt) kèm dây điện trở, cân điện tử, các dây nối. Họ đổ một ợng nước vào
trong bình nhiệt lượng kế và xác định khối lượng m của lượng nước này. Sau đó cho dòng điện qua dây điện
trtrong nhiệt ợng kế. Đo nhiệt đca nưc, schcat kế sau mi khoảng thời gian 3 phút và nh được
công suất trung bình
P
của dòng điện trong khoảng thời gian từ τ
1
= 180 (s) đến thời điểm τ
2
= 900 (s) . Kết
quả thí nghiệm được ghi trong bảng số liệu.
m = 0,150 kg;
= 17,2 W
Thời gian
đun τ (s)
Nhiệt độ của nước sau
khi đun t° (C)
180
33,8
360
38,9
540
44,1
720
49,2
900
54,2
a) Dây điện trở truyền nhiệt cho nước trong nhiệt lượng kế.
b) Trong khoảng thời gian từ τ
1
= 180 (s) đến thời điểm τ
1
= 240 (s) nhiệt đca ớc trong bình luôn
bằng 33,8°C.
c) Phép đo nhiệt dung riêng của nước theo cách mà nhóm học sinh thiết kế là phép đo gián tiếp.
d) Nhiệt dung riêng của nước mà nhóm học sinh đo được bằng 4047,06 (J/kg.K).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 4: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD vi cạnh AB dài
45 cm, có điện trở 0,3 đưc đt sao cho mt phn của khung nằm
trong từ trường đều (hình vẽ). Biết vectơ cm ứng từ nằm ngang,
hướng vào trong, vuông góc với mt phẳng khung dây và có độ lớn
0,5 T. Ampe kế đin trkhông đáng kể, bqua tác dụng của
trọng lực. Tác dụng lực kéo
, khung dây chuyển động thẳng đều
sang bên phải vi vận tốc 0,2 m/s. Xét trong thời gian c đường
sức từ còn đi qua mặt phẳng giới hạn bởi khung dây.
a) Ampe kế dùng để xác định suất điện động cảm ứng trong khung dây,
b) Trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ng có chiều A B.
c) ờng độ dòng điện cảm ứng trong khung có độ lớn 0,15 A.
d) Khi khung dây ra khỏi vùng từ trường thì ampe kế chỉ 0.
PHẦN III. Câu trắc nghim tr lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho phản ứng nhiệt hch kết hp 2 ht
2
1
D
để tạo thành hạt nhân X và neutron n. Cho khối lưng ca
hạt nhân D, hạt nhân X neutron lần lượt 2,0136 amu; 3,0150 amu 1,0087 amu, ly l amu = 931,5
MeV/c
2
. Năng lượng tỏa ra ca phản ứng bằng bao nhiêu MeV (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 2: Một nhà máy điện hạt nhân sử dụng nhiên liệu Uranium
235
92
U
, công suất điện năng phát ra của nhà
máy là 1500 MW, với hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 25%. Coi rằng mỗi phản
ứng phân hạch ca hạt nhân
235
92
U
tora năng lượng 200 MeV. Cho biết khối ợng mol của
235
92
U
235
g/mol, 1 MeV = 1,6.10
-13
J. Để nhà máy hoạt động liên tục trong 30 ngày tkhối ợng urani
235
92
U
đã phân
hạch trong nhà máy là bao nhiêu kg (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 3: Chy b vào mi buing hot động luyện tp rt tốt cho sức khe. Một ngưi chy b hít vào 5,6
l không khí có áp suất 101 kPa và nhiệt đ20°C trong mỗi nhịp hít th. Gisử số phân tử khí oxygen chiếm
20% số phân tử không khí. Mỗi nhịp thở người này hít vào x.10
22
phân tử oxygen. Tìm x (làm tròn kết quả
đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 4: Để kiểm tra thi gian ngt mch ca mt cầu chì khi đoản mch, một hc sinh
mắc cầu chì vào nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong 0,8 (hình vẽ),
cầu chì được làm từ dây chì có điện trở 0,2 Ω và có khối lượng 2 g, nhiệt dung riêng
của chì là 130 J/kg.K, nhiệt độ nóng chảy của chì là 327°C, nhiệt độ ban đầu ca cầu
chì khi chưa đóng mạch 20°C. Cho rằng dây chì sđứt ngay khi đạt nhiệt đ
nóng chảy, bỏ qua nhiệt lượng toả ra môi trường bên ngoài của cầu chì. Thời gian từ
thi điểm đóng mạch đến thi đim dây chì b đứt là bao nhiêu giây (làm tròn kết qu
đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 5: Bóng thám không một thiết bthường dùng trong ngành khí tượng để htrthu thập các thông s
ca các tầng khí quyển. Một bóng thám không ở dưới mt đất được bơm khí lí ởng ở áp sut p
0
= 1,00 atm
và nhiệt đt
0
= 27°C, thtích V
0
= 500 m
3
. Bóng này khi lên đến tầng khí quyển khí có áp suất p = 0,70 atm
và nhiệt độ t = 11°C, thể tích bao nhiêu m
3
(làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vi)?
Câu 6: Một dây dẫn thẳng nằm ngang mang dòng điện xoay chiều cóờng độ phụ thuộc vào thời gian theo
phương trình i = 4.cos(100πt) (A). Tại khu vực dây dẫn đi qua, thành phần nằm ngang của cảm ứng từ ca t
trường Trái Đất có độ lớn 2.10
-5
(T) tạo với dây một góc 30°. Lc từ do thành phần nằm ngang này tác dụng
lên mỗi mét dây dẫn có độ lớn cực đại là bao nhiêu mili Niuton (mN)?
------ HT ------
A
A
B
C
D
F
B

Cầu chì
K
E, r
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
HƯNG YÊN
thi có 04 trang)
ĐỀ THI TH TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 LẦN 1
Năm học 2024 2025
Môn thi: Vật lí Lớp 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thi sinh: .......................................................... S báo danh: ........................................................
NG DN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiu phương án lựa chọn.
Câu 1: Chn C.
Câu 2: Chn D.
Câu 3: Chn A.
Câu 4: Chọn B.
Câu 5: Chn A.
pV = nRT =
01
1
01
02 2
02
01 02
m
p
840
m 24 g
m pV.M
m p 735
RT m
m 21 g
M RT
m m 546 543
= =
=
⇒=

=
−=
ρ
2
=
02
m
21
V4
=
= 5,25 g/l.
Câu 6: Chn C.
Câu 7: Chn A.
Câu 8: Chn D.
W
lkr
=
2
lk
W
mc (2.1,0073 2.1,0087 4,0015).931,5
AA 4
+−
= =
= 7,1 MeV.
Câu 9: Chn D.
Câu 10: Chn A.
Câu 11: Chn C.
U = A + Q = 90 + 150 = 60 J.
Câu 12: Chn C.
Câu 13: Chn C.
Câu 14: Chn A.
Câu 15: Chn D.
Mã đề 0208
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 16: Chn B.
Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.
22 2
11
NU U
1000
N U 2000 220
=⇒=
U
2
= 110 V.
Câu 17: Chn B.
Câu 18: Chn D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1:
Phát biểu
a)
b)
c)
d)
Đúng/Sai
Sai
Đúng
Đúng
Đúng
a) Sai. Đẳng áp áp suất không đổi.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Đúng.
12 2
12
VV V
6,1
T T 32 273 117 273
=⇒=
++
V
2
= 7,8 lít V = V
2
V
1
= 1,7 lít.
Câu 2:
Phát biểu
a)
b)
c)
d)
Đúng/Sai
Sai
Đúng
Đúng
Sai
a) Sai. N = A Z = 18 9 =9 neutron.
b) Đúng.
18 0 18
9 18
F O
+
β+
.
c) Đúng.
9
110
t
9
110
T
0
H H .2 2.10 2 10
= = ×=
Bq.
d) Sai.
H
0
= N
0
.λ =
9 23
00
A
mm
ln 2 ln 2
.N . 2.10 6,02.10
A T 18 110 60
⇒=× ×
×
m
0
= 5,694.10
10
g.
m
t
=
24 60
t
10
110
T
0
m .2 5,694.10 2
×
= ×=
6,53.10
14
g.
Câu 3:
Phát biểu
a)
b)
c)
d)
Đúng/Sai
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
a) Đúng.
b) Sai. 33,8°C < t < 38,9°C.
c) Đúng.
d) Đúng. c =
P.t 17,2 (900 180)
m T 0,15 (54, 2 33,8)
×−
=
×−
= 4047,06 J/kg.K.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 4:
Phát biểu a) b) c) d)
Đúng/Sai
Sai
Sai
Đúng
Đúng
a) Sai. Ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện cảm ứng.
b) Sai. Do từ thông Φ giảm trong khung xuất hiện dòng điện cm ứng ng I
C
sinh ra ttrường cảm ứng
C
B

cùng chiều với
B

. Áp dụng quy tắc bàn tay phải, xác định được chiều dòng điện cảm ứng từ B A.
c) Đúng.
C
S AB.v t
C CC
e
0 B.S 0,5
0, 2 0, 45
e e B
v.AB I
t t R 0,
3
=
∆Φ × ×
= =  = = =
∆∆
= 0,15 A.
d) Đúng.
PHẦN III. Câu trắc nghim tr lời ngắn.
Câu 1: Đáp án: 3,26.
Phản ứng: D + D X + n.
W = (m
t
m
s
)c
2
= (2m
D
m
X
m
n
).c
2
= (2×2,0136 3,0150 1,0087)×931,5 = 3,26 MeV.
Câu 2: Đáp án: 190.
W
ph
.H = W
điện
ph A
dien
m(g)
6
W N.E .N.E
A
W P.t 23 13
A
A.P.t 235 1500.10 30.86400
m
N . E.H 6,02.10 200.1,6.10 25%
= ∆=
=
××
 = =
××
= 189717 g.
hay m = 189,7 kg làm tròn 190 kg.
Câu 3: Đáp án: 2,80.
n =
33
pV 101.10 5,6.10
RT 8,31 (20 273)
×
= =
×+
0,2322 mol N = n.N
A
= 1,4.10
23
.
2
22
O
N 20%N x.10= =
x = 2,80.
Câu 4: Đáp án: 1,77.
Q = mcT = 2.10
3
×130×(327 20) = 79,82 J.
I =
E 15
R r 0, 2 0,8
=
++
= 15 A.
Q = W
điện
= I
2
.R.t t =
22
Q 79,82
I .R 15 0, 2
=
×
= 1,77 s.
Câu 5: Đáp án: 700.
00
0
pV
pV 1 500 0,7V
T T 27 273 11 273
×
=⇒=
++
V = 699,5 m
3
làm tròn 700 m
3
.
Câu 6: Đáp án: 0,02.
F
max
= BI
0
L.sinα = 2.10
5
×4×1×sin30° = 4.10
5
N = 0,02 mN.
------ HT ------
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
S GIÁO DC & ĐÀO TO
QUNG NAM
thi có 04 trang)
ĐỀ THI TH TỐT NGHIP THPT NĂM 2025
NĂM HỌC 2024 2025
Môn thi: Vật lí – Lớp 12
Thi gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thi sinh: .................................................... S báo danh: ....................................
Cho biết: π = 3,14; T (K) = t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol
-1
.K
-1
; N
A
= 6,02.10
23
ht/mol.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiu phương án la chọn. Thí sinh trả li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hỏi thí
sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Theo định lut I ca nhiệt động lc học, h thc ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0, mô t quá trình
A. h truyn nhiệt và sinh công. B. h nhn nhiệt và nhận công.
C. h nhn nhiệt và sinh công D. h truyn nhiệt và nhận công.
Câu 2. Biết s Avogadro N
A
= 6,022.10
23
mol
‒1
, khối ợng mol của uranium
238
92
U
238 g/mol. Số neutron
trong 238 gam
238
92
U
A. 8,8.10
25
. B. 2,2.10
25
. C. 1,2.10
25
. D. 4,4.10
25
.
Câu 3. Hiện tượng hiu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cc ca Trái Đt tan ra. Băng tan
quá trình nào sau đây?
A. Quá trình đông đặc. B. Quá trình nóng chảy.
C. Sự bay hơi. D. Sự sôi.
Câu 4. Đối với s lan truyền sóng điện từ thì
A. vecto cm ứng từ
B

cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cường độ đin tng
vuông
góc với vecto cảm ứng từ
.
B. vecto cường độ điện trưng
cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cảm ng t overline
vuông góc với vecto cường độ điện trường
E

.
C. vecto cường độ điện trường
E

và vecto cảm ứng từ
B

luôn cùng phương với phương truyền sóng.
D. vecto cường độ điện trường
E

và vecto cảm ứng từ
B

luôn vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 5. Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong một xilanh kín thì
A. khối lượng khí tăng. B. áp suất khí giảm.
C. áp suất khí tăng. D. nhiệt độ khí giảm.
Câu 6. Ti mt điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và
4000 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
A. 7000 V/m. B. 1000 V/m. C. 6000 V/m. D. 5000 V/m.
Câu 7. Hạt nhân Coban
60
27
Co
A. 60 proton và 27 neutron. B. 27 proton và 60 neutron.
C. 33 proton và 27 neutron. D. 27 proton và 33 neutron.
Câu 8. Nguyên tắc hoạt đng của đàn ghi ta điện dựa vào hiện tượng
A. tự cm. B. cm ứng điện từ.
C. từ trường quay. D. tác dng ca lc t.
Câu 9. Hạt nhân
235
92
U
có năng lượng liên kết riêng 7,6 MeV/nucleon. Biết l amu = 931,5 MeV/c
2
. Độ ht
khối ca hạt nhân này là
A. 0,751 amu. B. 1,754 amu. C. 1,942 amu. D. 1,917 amu.
Câu 10. Gi p, V và T lần lượt là áp sut, th tích nhiệt đ tuyệt đi ca một khối khí ng xác đnh.
Công thức nào sau đây mô tả đúng định lut Charles?
A. VT = hng s B.
V
T
=
hng s. C.
p
T
=
hng s. D. pV = hng s.
Mã đề 0234
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 11. Khi chụp cộng hưởng từ, đ máy ghi nhận thông tin chính xác và tránh nguy hiểm, phải b trang sức
kim loại khỏi cơ thể người bnh. Gi s có một vòng kim loại hình vuông nằm trong máy sao cho mặt phẳng
của vòng vuông góc với cm ứng từ ca t trường do máy tạo ra khi chụp. Biết cạnh và điện tr của vòng này
lần lượt là 4 cm và 0,1 . Nếu trong 0,5 s, độ ln ca cm ứng từ này giảm đều t 2 T xuống 0 T thì cường
độ dòng điện trong vòng kim loại này là
A. 6,4 A. B. 0,064 A. C. 0,64 A. D. 64 A.
Câu 12. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức đ bền vững ca hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết riêng. B. Năng lượng liên kết.
C. Số hạt proton. D. Số neutron.
Câu 13. Một bình đựng khí oxygen có thể tích 150 ml và áp suất bằng 450 kPa. Coi nhiệt đ không đổi. Th
tích của khí này là bao nhiêu khi áp suất của khí là 150 kPa?
A. 100 ml. B. 50 ml. C. 300 ml. D. 450 ml.
Câu 14. Mty dn thẳng dài đặt trong từ trưng đu. Lc t c dụng lên dây dẫn có đ ln cc đại khi góc
giữa dây dẫn và vectơ cảm ứng từ
A. 0°. B. 180°. C. 90°. D. 45°.
Câu 15. Biết nhiệt hơi riêng ca nưc L = 2,3.10
6
J/kg. Nhiệt lưng cn cung cp đ làm bay hơi hoàn toàn
100 g nước 100°C là
A. 23.10
5
J. B. 2,3.10
6
J. C. 23.10
6
J. D. 2,3.10
5
J.
Câu 16. Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước mt cuộn dây dẫn kín B. Sau khi
công tắc K đóng thì trong cuộn dây B xuất hiện dòng điện cm ứng. Người ta s dụng c dụng nào của
dòng điện xoay chiều?
A. Tác dụng từ. B. Tác dụng cơ. C. Tác dng nhiệt. D. Tác dng quang.
Câu 17. X phẫu gamma knife hay phẫu thuật s dụng dao gamma phương pháp điều trị s dụng bc x.
Phương pháp này sử dụng phn mm lp kế hoạch điều tr trên máy vi tính giúp bác sĩ xác định vị trí và chiếu
x các mục tiêu nhỏ với độ chính xác rất cao. Xạ phẫu gamma s dụng tính chất nào của chùm tia gamma?
A. Kh năng đâm xuyên và khả năng hủy diệt tế bào.
B. Kh năng ion hóa không khí và khả năng đâm xuyên.
C. Kh năng hủy diệt tế bào và làm phát quang một số cht.
D. Kh năng đâm xuyên và làm phát quang một số cht.
Câu 18. Một nhiệt kế phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt đ của các nung. Xác định
phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celcius ?
A. ‒10°C đến 10000°C. B. 10°C đến 1000°C. C. ‒10°C đến 1000°C. D. ‒100°C đến 1000 °C.
~
K
Nam châm đin A
Ngun đin
xoay chiu
Cun dây đin B
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Phn II. Thí sinh tr lời t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn đúng hoc
sai.
Câu 1. Theo thống kê, vùng Tây Nguyên và Nam Trung Bộ có s gi nắng trong năm trung
bình khoảng 2300 giờ. Cường độ bc x Mt Trời trung bình đo được vùng này trong một
ngày 5,3 kWh/m
2
. Một máy nước nóng năng lượng Mt Tri có b thu nhit gm nhiu
ống thuỷ tinh hai lớp gia là lớp chân không, kích thước b thu nhiệt 2000 mm ×
1250 mm. Máy hoạt đng nh nguồn năng lượng từ bc x Mt Tri chuyển đổi trc tiếp
thành nhiệt năng làm nóng nước. Dựa vào hiệnợng đối lưu, nước trong bình sau khi chảy vào ống được làm
nóng luân phiên cho tới khi nhiệt đ ca nước trong bình và ống chân không bằng nhau. Cho biết nhiệt dung
riêng của nước là 4200 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m
3
.
a) Máy nước nóng năng lượng Mt Tri là thiết b s dụng nguồn năng lượng sch và tiết kiệm năng lượng.
b) Nếu một năm có 365 ngày thì công suất bức x chiếu lên bộ thu nhiệt xấp xỉ 2100 W.
c) ớc trong bồn cha sau khi m van s tràn vào toàn bộ các ống thuỷ tinh, ánh nắng Mt Tri chiếu vào
b thu nhit làm ớc trong ống nóng lên. Để s dụng phần nước nóng này ta cần lắp một máy bơm đ đưa
nước nóng ra ngoài để s dụng.
d) K
hi m van, có 70 lít nước tràn vào toàn bộ các ng thủy tinh. Biết lượng nước này ban đầu có nhiệt đ
25°C. Sau 3,5 giờ nắng liên tục, lượng nước trên được đun nóng đến nhiệt độ xấp xỉ 60,5°C. Biết rằng ch
năng lượng ánh sáng Mặt Trời chuyển hóa thành nhiệt năng làm nóng nước.
Câu 2. Sạc điện không dây ngày càng được s dụng rộng rãi để sạc điện thoại, đồng h
thông minh, máy hút bụi,... Sc điện không dây đã truyền điện từ nguồn điện đến điện
thoại và đưa vào pin (xem hình).
a) Sạc điện không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cm ứng điện từ.
b) Cuộn dây dẫn được nối với pin điện thoại là cuộn sơ cấp.
c) Một trong những ưu điểm ca sc điện không dây ngăn chặn tình trạng rỉ,
chập điện gây cháy nổ.
d) Điện thoại được sạc điện không dây quá nhiu làm gim tui th của pin.
Câu 3. Mt l giác hơi (được s điều tr bằng phương pháp cổ truyn s dụng) do
chênh lệch áp suất trong ngoài lọ nên dính vào bề mặt da lưng của người bệnh, điều
này được tạo ra bằng cách ban đầu l được hơ nóng bên trong và nhanh chóng úp miệng
h ca l vào vùng da cần tác đng. Ti thời điểm áp vào da, không khí trong l được
làm nóng đến nhit đ t = 353°C nhit đ của không khí môi trường xung quanh t
0
= 27,C , Áp sut
khí quyển p
0
= 1,0.10
3
Pa. Diện tích phần ming h ca l là S = 28,0 cm
2
. B qua s thay đổi th tích không
khí trong bình (do s phồng ca b mặt phần da bên trong miệng h ca l).
a) Áp suất khí trong lọ được áp vào da, khi có nhiệt độ bng nhiệt độ ca môi trưng gn bằng 4,8.10
4
Pa.
b) Lực hút tối đa lên mặt da là 156 N.
c) Thc tế, do bề mt da b phồng lên bên trong miệng ca l n thể tích khí trong lọ b giảm 10%. Chênh
lệch áp suất khí trong lọ và ngoài lọ là 5,3.10
4
Pa.
d) Chênh lệch áp suất trong và ngoài lọ giác hơi tạo lực hút làm máu dưới da tăng cường đến nơi miệng l
giác hơimo, từ đó tạo rac dụng lưu thông khí huyết, kích thích hệ thng min dịch giúp cơ thể đối phó
với vi khuẩn, virus.
Câu 4. Hạt nhân oxygen
16
8
O
là đồng vị bền và phổ biến nhất của nguyên tố oxygen (với tỉ l 99,762% trong
tự nhiên). Mỗi ht nhân
16
8
O
khối ng xấp xỉ 15,990523 amu. Biết khối ợng proton, neutron lần t
là 1,007276 amu, 1,008665 amu và 1 amu = 931,5 MeV/c
2
.
a) Mi hạt nhân
16
8
O
có cha s ợng proton và neutron bằng nhau.
b) Độ hụt khối ca hạt nhân
16
8
O
là 0,137005 amu.
c) Năng lượng liên kết của hạt nhân
16
8
O
là 325 MeV.
d) Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
16
8
O
là 7,976 MeV/nucleon.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một khối khí helium động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử 6,21.10
21
J. Biết hng s
Boltzmann k = 1,38.10
‒23
(J/K). Nhiệt độ của khối khí khi đó là bao nhiêu Kelvin (K)?
Câu 2. Có 1 g khí Heli thực hin một chu trình 1-2-3-4-1 được biểu diễn trên giản
đồ P - T. Cho p
0
= 1,38.10
5
Pa, T
0
= 300 K. Công mà khí thc hiện trong giai đoạn
1 đến 2 là bao nhiêu kJ (làm tròn kết quả đến ch s hàng phần mười)?
Câu 3. Bóng thám không như hình bên là mt thiết b được s dụng phổ biến trong ngành khí
ợng để thu thập d liu v c thông số thi tiết như nhiệt đ, đ m, áp sut vàớng gió ở độ
cao khác nhau của bu khí quyển. Trên quả bóng có gắn thiết b gọi là Radiosonde có chức năng
ghi nhn các d liệu thông qua các cảm biến phát tín hiệu radio để truyền dữ liệu trở li mt
đất đ các nhà khoa học và nhà khí tượng có thể thu thập phân tích. Bóng thám không thường đưc làm t
cao su hoặc các vt liu nh khả năng chu biến dạng. Bóng được bơm khí nh như hydrogen hoặc helium.
Gi s một quả bóng thám không kín có thể tích ban đầu là 20 m chứa hydrogen và tổng khốiợng (quả
bóng và thiết b đo) là m
b
= 6 kg. Biết rằng khi th tích quả bóng tăng gấp 27 ln th ch ban đu thì qu bóng
b nổ, áp suất khí quyển p
k
giảm theo độ cao h với quy luật
k
M .gh
RT
k0
p p .e
=
, nhit đ độ cao bóng bị n
218 K. Áp suất khí quyển mt đt p
0
= 10
5
Pa; khối ợng mol của phân t không khí M
k
= 29 g/mol;
gia tc trng là g = 9,8 m/s
2
. B qua áp suất ph do vật liu làm v bóng gây ra. Độ cao (so vi mt đt)
bao nhiêu kilometer (km) thì quả bóng bị n (làm tròn kết quả đến ch s hàng phần mười)?
Câu 4. Về nguyên hoạt động, khi một người nói trước micro, màng
rung bên trong micro sẽ dao động làm ống dây di chuyển qua lại trong
từ trưng ca một thanh nam châm vĩnh cửu, trục ca ống dây trùng với
trc của nam châm. Khi đó trong ống dây xuất hiện dòng điện, dòng điện
này sẽ được dn ra mạch khuếch đi ri ra loa. Gi s rằng ống dây
20 vòng, và tiết diện vòng đây là 40 cm
2
. Khi ngưi phát ra mt đơn âm
khiến cuộn dây di chuyển đều đi vào và đi ra khi nam châm thì t thông qua cuộn dây biến thiên với tốc đ
5 T/s. Độ ln suất điện động xuất hiện trong ống dây là bao nhiêu Volt (V)?
Câu 5. Nhà máy điện hạt nhân Diablo Canyon California, Mỹ s dụng các
bó thanh nhiên liệu, mỗi nặng 20 kg gồm 200 thanh nhiên liệu cha 3%
khối ợng đồng v
235
92
U
. Gi thuyết c mi hạt nhân
235
92
U
khi phân hạch
tỏa ra 200 MeV thì năng lượng tối đa mỗi thanh nhiên liệu sinh ra là x.10
24
MeV, giá tr của x là bao nhiêu (làm tròn kết qu đến ch s hàng phần mưi)?
Câu 6. Gi s 61,84 g
235
92
U
tinh khiết được tng hợp lại đ đảm bảo khối lượng tham gia phân hạch ht
nhân. Biết h s nhân neutron trong phản ứng phân hạch ca
235
92
U
1,7 thời gian trung nh giữa hai phân
hạch là 10 ns. Thời gian để toàn bộ khối
235
92
UI
trên phân hạch hoàn toàn là bao nhiêu ns?
------ HT ------
2P
0
P
0
P
0
T
0
2T
0
T
(1)
(2)
(3)
(4)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
S GIÁO DC & ĐÀO TO
QUNG NAM
thi có 04 trang)
ĐỀ THI TH TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 LẦN 1
NĂM HỌC 2024 2025
Môn thi: Vật lí – Lớp 12
Thi gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thi sinh: .................................................... S báo danh: ....................................
NG DN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiu phương án lựa chọn.
Câu 1. Chn C.
Q > 0 nên hệ nhận nhiệt; A < 0 nên hệ sinh công.
Câu 2. Chn A.
Số neutron có trong 238 g
238
92
U
( ) ( )
( )
23 25
nA
m 238
N A Z N A Z . N 238 92 . .6,022.10 8,8.10
M 238
=−= =
Câu 3. Chn B.
Băng tan là quá trình nóng chảy (vì có sự chuyển thể từ rắn sang lỏng).
Câu 4. Chn D.
Vectơ cường độ điện trường
E
và vectơ cảm ứng từ
luôn vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 5. Chn C.
Khi ấn piston từ từ (nhiệt độ khí xem như không thay đổi) xuống để nén khí thì V giảm
áp suất p của khí
tăng.
Câu 6. Chn D.
Cường độ điện trường tổng hợp là
( )
22 2 2
12
3000 4000 5000 /= += + =E E E Vm
.
Câu 7. Chn D.
Hạt nhân Coban
60
27
Co
có 27 proton và 33 neutron.
Câu 8. Chọn B.
Nguyên tắc hoạt động của đàn ghi ta điện dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
Khi gảy đàn, đoạn dây gần nam châm b nhim t dao động tạo ra s biến thiên
từ thông qua cuộn dây của b cm ứng, từ đó to ra mt suất điện động cm ng.
Tín hiệu điện được đưa đến mt b khuếch đi và loa, tạo ra sóng âm thanh chúng
ta nghe được.
Câu 9. Chn D.
Độ hụt khối của hạt nhân
235
92
U
( )
lk
22
W
εA 7,6.235
Δm 1,917 amu
c c 931
,5
= = =
Mã đề 0234
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 10. Chọn B.
Công thức đúng của định luật Charles (p = const) là V/T = hằng số.
Câu 11. Chọn B.
Cường độ dòng điện cảm ứng trong vòng kim loại là
( )
( )
( )
2
12
S B B 0, 04 . 2 0
e ΔΦ
i 0,064 A
R Δt
.R Δt.R 0,5.0,1
−−
==−= = =
Câu 12. Chn A.
Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó.
Câu 13. Chn D.
Nhiệt độ không đổi nên áp dụng định luật Boyle
( )
pV p V 450.150 150.V V 450 ml=⇔=
′′
=
′′
Câu 14. Chn C.
Ta có F = BILsin
α
max
F
khi
sinα1=
tức
o
α 90=
.
Câu 15. Chn D.
Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước 100
0
C là:
( )
65
Qmλ 0,1.2,3.10 2,3.10 J= = =
Câu 16. Chn A.
Dòng điện cảm ứng cuộn dây B xuất hiện do từ thông qua biến thiên, nhờ vào từ trường thay đổi do
dòng điện xoay chiều ở cuộn dây A tạo ra. Hiện tượng trên là do tác dụng từ của dòng điện.
Câu 17. Chn A.
Xạ phẫu tia gamma dựa vào khả năng đâm xuyên và hủy diệt tế bào của tia gamma.
Câu 18. Chn C.
Ta có t
min
= T
min
273 = 263 273 =
10
0
C, t
max
= T
max
273 = 1273 273 = 1000
0
C.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1.
Phát biểu
a)
b)
c)
d)
Đúng/Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
a) Đúng. Nguồn năng lượng từ ánh sáng Mặt Tri là nguồn năng lượng sạch và gần như vô tận.
b) Sai. Nếu xem một năm có 365 ngày thì công suất bức x chiếu lên bộ thu nhiệt
( ) ( )
5,3
P IS . 2.1,25 .1000 2103 W
2300
365
= =
c) Đúng.
d) Sai. Ta có
( ) ( )
0
o
DVc t t 70.4200. t 25
Q
H 0,45 t 65,6 C
WPτ 2103.3,5.3600
−−
= = = ⇒≈

Preview text:


SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC
NĂM HỌC 2024 - 2025 --------------------- MÔN: VẬT LÝ (Đề thi có 04 trang) NGÀY THI: 06/05/2025
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên: ……………………………………………………. Số báo danh: …..… Mã đề 0242
Cho biết: π ≈ 3,14; T(K) = t(°C) + 273; R = 8,31.mol-1.K-1; 1 eV = 1,6.10-19 J ; NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gọi p,VT lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công
thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?
A. p = hằng số.
B. VT = hằng số.
C. pV = hằng số.
D. V = hằng số. T T
Câu 2. Sóng siêu âm
A. có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
B. truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
C. không bị phản xạ khi gặp vật cản.
D. nằm trong giới hạn nghe được của tai người.
Câu 3. Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ được bố trí như hình dưới
đây. Trường hợp nào sau đây kim điện kế không bị lệch? 1 2 S N 0
A. Học sinh di chuyển nam châm và ống dây sang phải với tốc độ như nhau.
B. Học sinh di chuyển nam châm và ống dây sang phải với tốc độ khác nhau.
C. Ống dây được giữ đứng yên, học sinh di chuyển nam châm đến gần ống dây.
D. Nam châm được giữ đứng yên, học sinh di chuyển ống dây đến gần nam châm.
Câu 4. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun 2 lít nước từ nhiệt độ 30°C đến khi nước sôi. Biết nhiệt dung
riêng của nước là 4180 J/kgK, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. A. 2,51.105 J. B. 10,87.105 J. C. 8,36.105 J. D. 5,85.105 J.
Câu 5. Để đánh giá độ bền vững của các hạt nhân khác nhau ta dựa vào đại lượng vật lý nào sau đây?
A. Năng lượng liên kết riêng.
B. Năng lượng liên kết. C. Độ phóng xạ. D. Độ hụt khối.
Câu 6. Người ta làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định thì nội năng của lượng khí này A. giảm xuống.
B. giảm xuống rồi tăng lên.
C. tăng lên rồi giảm xuống. D. tăng lên.
Câu 7. Trong thiên văn học, người ta có thể lập bản đồ các đám mây khí hydrogen trong vũ trụ bằng cách dò
tìm sóng điện từ có bước sóng 21 cm do những đám mây này phát ra và lan truyền trong không gian. Tần số
của sóng điện từ này là A. 1,43 MHz. B. 1,59 MHz. C. 1,59 GHz. D. 1,45 GHz.
Câu 8. Một lốp xe ôtô được bơm căng không khí ở nhiệt độ 27°C và áp suất 220 kPa. Khi xe di chuyển ngoài
nắng thì nhiệt độ khối khí trong lốp xe là 42°C, áp suất của khối khí trong lốp xe lúc này bằng bao nhiêu? Coi
thể tích lốp xe không đổi. A. 210 kPa. B. 322 kPa. C. 231 kPa. D. 342 kPa.
Câu 9. Cho các tia phóng xạ α, β+, β-, γ vào một điện trường đều giữa hai tấm kim loại phẳng, rộng, song
song được tích điện trái dấu và cùng độ lớn, theo phương vuông góc với các đường sức điện. Các tia phóng
xạ bị lệch so với phương truyền ban đầu là
A. tia phóng xạ α, β+, β-.
B. tia phóng xạ β+, β-, γ.
C. tia phóng xạ γ, β-, α.
D. tia phóng xạ α, γ, β+. Mã đề 0242
Câu 10. Trong quá trình lan truyền điện từ trường trong không gian, tại một điểm, vectơ cường độ điện trường  
E và vectơ cảm ứng từ B luôn
A. dao động ngược pha, vuông góc với nhau.
B. dao động cùng pha, ngược chiều nhau.
C. dao động ngược pha, cùng chiều nhau.
D. dao động cùng pha, vuông góc với nhau.
Câu 11. Người ta giữ áp suất của khối khí xác định không đổi và hạ nhiệt độ từ 600 K về 300 K thì thể tích của khối khí đó
A. giảm đi bốn lần
B. tăng lên gấp bốn.
C. tăng lên gấp đôi.
D. giảm đi một nửa.
Câu 12. Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào không đảm bảo an toàn phóng xạ?
A. Sử dụng thuốc tân dược thích hợp.
B. Đảm bảo thời gian phơi nhiễm thích hợp với nguồn phóng xạ.
C. Giữ khoảng cách thích hợp đến nguồn phóng xạ.
D. Sử dụng các lớp bảo vệ và che chắn thích hợp.
Câu 13. Máy biến áp là thiết bị
A. điều chỉnh điện áp trong quá trình truyền tải điện năng.
B. giữ điện áp xoay chiều không đổi.
C. giữ cường độ dòng điện xoay chiều không đổi.
D. điều chỉnh tần số trong quá trình truyền tải điện năng.
Câu 14. Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là quá trình
A. hóa lỏng.
B. đông đặc. C. hóa hơi. D. nóng chảy.
Câu 15. Đường sức từ là những đường mô tả từ trường, sao cho tiếp tuyến tại bất kì điểm nào trong nó đều
có phương, chiều trùng với phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó. Tính chất nào sau đây không
phải qua đường sức từ
A. Các đường sức từ luôn là những đường thẳng song song và cách đều nhau.
B. Các đường sức từ là những đường cong kín.
C. Tại mỗi điểm trong từ trường, có một và chỉ một đường sức từ đi qua điểm đó.
D. Nơi nào từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ ở đó mau (dày) hơn.
Câu 16. Bốn đoạn dây dẫn a, b, c, d có chiều dài lần lượt là l1, l2, l3, l4 biết l1 > l2 > l3 > l4, được đặt vuông góc 
với vectơ cảm ứng từ B trong từ trường đều như hình vẽ dưới đây. Các dòng điện chạy trong bốn đoạn dây
dẫn này có cùng cường độ. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nào là lớn nhất? ừ sức t l 1 l 2 ờng  l B 3 Đư l 4 a b c d A. Đoạn b. B. Đoạn c. C. Đoạn d. D. Đoạn a.
Câu 17. Kết luận nào sau đây không đúng đối với thang đo nhiệt độ kelvin (thang nhiệt độ tuyệt đối)?
A. Kí hiệu của nhiệt độ tuyệt đối là T.
B. Nhiệt độ không tuyệt đối là 0 K.
C. Đơn vị đo nhiệt độ tuyệt đối là K.
D. Nước đóng băng ở nhiệt độ 0 K.
Câu 18. Số nucleon có trong hạt nhân 31P là 15 A. 46. B. 15. C. 31. D. 16.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Máy gia tốc hạt lớn (LHC) là máy gia tốc hạt lớn nhất và có năng lượng cao 
nhất thế giới, được xây dựng bởi Tổ chức Nghiên cứu hạt nhân Châu Âu (CERN). B
LHC sử dụng các nam châm siêu dẫn để tạo ra từ trường mạnh, giúp gia tốc các proton  F
đến năng lượng rất cao. Khi cho 1 proton có khối lượng m vào máy, proton được tăng ht p
tốc đến tốc độ v. Sau đó proton sẽ chuyển động vào vùng có từ trường theo phương 
vuông góc với cảm ứng từ B như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên proton có độ lón F =   
e.B.v, có phương vuông góc với cảm ứng từ B và với vận tốc v của hạt. Biết proton v
chuyển động trong vùng có từ trường, cảm ứng từ 5 T với quỹ đạo tròn bán kính R = 0,4297 m; khối lượng và
độ lớn điện tích của proton lần lượt là m = 1,67.10-27 kg và e = 1,6.10‒19 C. Mã đề 0242
a) Trọng lực tác dụng lên proton đóng vai trò lực hướng tâm giúp proton chuyển động tròn trong từ trường như hình vẽ.
b) Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt proton xấp xỉ bằng 0,165 nN.
c) Tốc độ của proton trong từ trường xấp xỉ bằng 205,84.106 m/s.
d) Lực từ là lực tác dụng của nam châm siêu dẫn lên proton đứng yên.
Câu 2. Một bệnh nhân ung thư tuyến giáp được tiêm một liều thuốc chứa 20 mg đồng vị phóng xạ 131I. Biết 53
đồng vị 131I là chất phóng xạ β− có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Lấy khối lượng mol của 131I là 131 g/mol. 53 53
a) Hạt nhân 131I phóng xạ β− tạo thành hạt nhân 131Xe. 53 54
b) Độ phóng của liều thuốc trên xấp xỉ bằng 9,2.1013 Bq.
c) Hằng số phóng xạ của 131I là λ ≈ 10‒6 s‒1. 53
d) Khối lượng 131I còn lại trong cơ thể người bệnh sau 24 giờ xấp xỉ bằng 2,5 gam. 53
Câu 3. Người ta tiến hành thí nghiệm để so sánh năng lượng cần thiết làm nóng những khối vật liệu khác nhau
bằng cách cho dòng điện đi qua chúng và thu được kết quả như hình bên dưới. Các khối vật liệu có khối lượng
bằng nhau, có nhiệt độ ban đầu là 20°C. Người ta tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật
liệu tăng lên thêm 5°C. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, điện trở trong của bộ nguồn không đáng
kể, suất điện của bộ nguồn là 12 V, cường độ dòng điện đi qua khối vật liệu là 0,02 A, xem như toàn bộ năng
lượng của nguồn điện chuyển thành nhiệt lượng cung cấp cho các khối vật liệu. Thời gian cần thiết (s) 160 140 120 100 80 60 40 20
0 Bê tông Đồng Sắt Thiếc
a) Vật liệu có nhiệt dung riêng lớn nhất là thiếc.
b) Nhiệt lượng mà nguồn điện cung cấp cho khối đồng là 19,2 J.
c) Nguyên lí hoạt động của thí nghiệm trên dựa vào hiện tượng truyền nhiệt.
d) Khối lượng của mỗi khối vật liệu đã sử dụng trong thí nghiệm là 100g.
Câu 4. Một lượng khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái như đồ thị hình dưới đây. Ở
trạng thái (1), khối khí có thể tích là 1,2 lít. p (atm) (1) 2,4 1,0 (2) (3) 0 300 900 T (K)
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là quá trình đẳng áp.
b) Ở trạng thái (2), áp suất của lượng khí là 1,0 atm và nhiệt độ 300°C.
c) Thể tích khối khí ở trạng thái (2) là 2880 cm3.
d) Thể tích khối khí ở trạng thái (3) là 3000 cm3. Mã đề 0242
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Nồi áp suất là một thiết bị gia dụng trong gia đình được sử dụng để ninh, hầm thực phẩm. Trong quá
trình đun nóng, nồi được đậy kín nắp, áp suất trong nồi lớn hơn áp suất khí quyển nên nước trong nồi sôi ở
nhiệt độ cao hơn 100°C. Biết áp suất khí quyển là 105 Pa, nhiệt độ ban đầu của thức ăn là 27°C, áp suất tối đa
mà nồi có thể chịu được là 1,41.105 Pa. Nhiệt độ tối đa trong nồi áp suất là bao nhiêu °C?
Câu 2. Bóng thám không là một loại bóng dùng trong dự báo thời tiết, nó có thể thay đổi thể tích, khi nhiệt
độ, áp suất của khí trong bóng thay đổi. Người ta đo được áp suất và nhiệt độ của khí trong bóng ở mặt đất là
101 kPa và 27°C. Khi bóng đạt độ cao h so với mặt đất, khối khí trong bóng có nhiệt độ và áp suất lần lượt là
−43°C và 30,6 kPa thì thể tích của bóng tăng bao nhiêu lần so với thể tích của bóng khi nó ở mặt đất (làm tròn
kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Sử dụng các thông tin sau cho câu 3 và câu 4
Động cơ điện là thiết bị có thể chuyển hoá năng lượng điện. Mô hình đơn giản của một động cơ điện gồm: một
khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đang có dòng điện không đổi chạy qua. Khung dây được đặt vào trong từ
trường đều có các đường sức từ thẳng đứng như hình dưới đây. Biết độ lớn cảm ứng từ là 0,02 T, chiều dài của
cạnh AD = 3 cm, cạnh DC = 4 cm. Biết dòng điện chạy trong khung dây ABCD có cường độ 2A.
Câu 3. Khi khung dây ABCD vuông góc với đường sức từ, từ trường xuyên qua khung dây có tốc độ biến
thiên là 0,2 T/s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trên có độ lớn bằng bao nhiêu micrôvôn?
Câu 4. Lực từ tác dụng lên cạnh AD có độ lớn cực đại là bao nhiêu miliniuton?
Câu 5. Hạt nhân 210Po phóng xạ 4a thành hạt nhân 206Pb . Chu kì bán rã của 210Po là 138 ngày đêm. Các 84 2 82 84
hạt 4a tạo ra từ quá trình phóng xạ trên được hứng lên một bản của tụ điện phẳng, bản còn lại của tụ điện nối 2
đất (tụ điện có ghi 2 mF – 40 V, ban đầu tụ điện chưa tích điện) 10 phút sau thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ
điện đạt giá trị cực đại. Biết chỉ có 40% số hạt 4a tạo thành dùng để tích điện cho tụ điện, khối lượng mol của 2
210 Po và độ lớn điện tích của electron lần lượt là 210 g/mol và 1,6.10‒19 C. Khối lượng 210Po ban đầu là bao 84 84
nhiêu gam (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 6. Cơ thể người chứa khoảng 7 mg đồng vị phóng xạ 40K . Chu kì bán rã của hạt nhân 40K là 1,25 tỉ năm. 19 19
Giả sử mỗi giây hạt nhân 40K bị phân rã β‒ tạo thành 40Ar và 40% năng lượng này bị hấp thụ bởi cơ thể 19 18
người. Cho biết khối lượng các hạt K, β+, Ar lần lượt là mK = 39,964000 amu, mβ+ = 5,485799.10-4 amu, mAr
= 39,962384 amu, khối lượng mol của 40K là 40 g/mol, 1 amu = 931,5 MeV/c2, 1 năm là 365 ngày. Năng 19
lượng hấp thụ của cơ thể người trong 1 năm là bao nhiêu milijun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)? ------- HẾT -------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm. Mã đề 0242
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC
NĂM HỌC 2024 - 2025 --------------------- MÔN: VẬT LÝ (Đề thi có 04 trang) NGÀY THI: 06/05/2025
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên: ……………………………………………………. Số báo danh: …..… Mã đề 0242
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn C.
Câu 2. Chọn A.
Câu 3. Chọn A.
Vận tốc tương tối của nam châm và cuộn dây phải khác 0 ⟹ thì từ thông mới biến thiên. Câu 4. Chọn D.
Q = mc∆T = D.V.c∆T = 1000×2.10−3×4180×(100 − 30) = 585200 J. Câu 5. Chọn A.
Câu 6. Chọn D.
Câu 7. Chọn A. 8 f = c 3.10 = = 14,3.108 Hz = 1,43 GHz. λ 0,21 Câu 8. Chọn C. V không đổi → p p 220 p 1 2 2 = ⇒ = ⇒ p T T 27 + 273 42 + 273 2 = 231 kPa. 1 2 Câu 9. Chọn A.
Câu 10. Chọn D.
Câu 11. Chọn D. p không đổi → V V = V 1 2 1 T 2 2 T 1 = → V = 2 T T 2 1 2 Câu 12. Chọn A.
Câu 13. Chọn A.
Câu 14. Chọn D.
Câu 15. Chọn A. Mã đề 0242
Câu 16. Chọn D.
F = BIL.sinα ⟹ F tỉ lệ với L. Câu 17. Chọn D.
Câu 18. Chọn C.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1. Phát biểu a) b) c) d) Đúng/Sai Sai Đúng Đúng Sai
a) Sai. Từ trường có tác dụng lực lên hạt proton, giúp hạt này duy trì quỹ đạo tròn. 2 19 − c) Đúng. F = F v eBr 1,6.10 ×5×0,4297 ht ⟹ eBv = m ⇒ v = = = 205,84.106 m/s. 27 R m 1,67.10−
b) Đúng. F = eBv = 1,6.10−19×5×205,84.106 = 1,65.10−10 N = 0,165 nN.
d) Sai. Lực từ là lực do từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động. Câu 2. Phát biểu a) b) c) d) Đúng/Sai Đúng Sai Đúng Sai a) Đúng. 131 0 131 I → + − β X 53 1 54 3 − b) Sai. H m(g) ln 2 20.10 23 ln 2 0 = N0.λ = .N × = × 6,02.10 × = 9,2.1010 Bq. A M T 131 8×86400 c) Đúng. λ = ln 2 ln 2 = = 10−6 s−1. T 8×86400 d) Sai. mt < m0. Câu 3. Phát biểu a) b) c) d) Đúng/Sai Đúng Đúng Đúng Sai a) Đúng. c = Q U.I.t = ⇒ c ~ t . m.ΔT m.ΔT
b) Đúng. Q = UIt = 12×0,02×80 = 19,2 J. c) Đúng. d) Sai. m = Q 19,2 = = 0,01 kg = 10 g. cΔT 380×5 Câu 4. Phát biểu a) b) c) d) Đúng/Sai Đúng Sai Đúng Sai a) Đúng.
b) Sai. Nhiệt độ: T2 = 300 K.
c) Đúng. Từ (1) → (2) đẳng nhiệt: p1V1 = p2V2 ⟹ 2,4×1,2 = 1×V2 ⟹ V2 = 2,88 lít = 2880 cm3.
d) Sai. Từ (2) → (3): đẳng áp: V V 2 3 3 T = 2 3T =
→ V = 3V = 8640 cm3. 3 2 T T 2 3 Mã đề 0242
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1.
Đáp án: 150. 5 5 V không đổi: p p 10 1,41.10 1 2 = ⇒ = ⟹ t = 150°C T T 27 + 273 t + 273 1 2
Câu 2.
Đáp án: 2,53. p V p V V p T 101 43 − + 273 1 1 2 2 2 1 2 = ⇒ = . = × = 2,53. T T V p T 30,6 27 + 273 1 2 1 2 1
Câu 3. Đáp án: 240. e = ΔΦ ΔB =
.S = 0,2×(0,03×0,04) = 2,4.10−4 V = 240 µV. Δt Δt
Câu 4.
Đáp án: 1,2.
FAD = BIL = 0,02×2×0,03 = 1,2.10−3 N = 1,2 mN.
Câu 5.
Đáp án: 4,11.
Q = C.U = 2.10−3×40 = 0,08 C Q 0,08
⟹ Số hạt α: Nα = ∆N = = = 6,25.1017 hạt. 19 40%× 2e 40%× 2×1,6.10− t t 10 ∆N = N − m − m − T 0 T 17 0 23 0. 138×24×60 (1− 2 ) ⇒ ΔN = .N .(1− 2 ) ⇒ 6,25.10 = × 6,02.10 .(1− 2 ) A M 138 ⟹ m0 = 4,11 g.
Câu 6.
Đáp án: 3,7.
∆E = (mK − mβ − mAr).c2 = 0,9943 MeV. 3 − N m 7.10 0 23 0 = .N = × 6,02.10 A M 40 t W = ∆N.40%∆E = −T
N .(1− 2 ).40%ΔE = 2,32.1010 MeV = 3,7.10−3 J = 3,7 mJ. 0
------- HẾT ------- Mã đề 0242
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 LẦN 1 HƯNG YÊN
Năm học 2024 – 2025
Môn thi: Vật lí – Lớp 12
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề 0208
Họ và tên thi sinh: .......................................................... Số báo danh: ........................................................
Cho biết T (K) = t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol-1.K-1; NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là u =120 2.cos(100 t π )(V). Giá trị hiệu dụng của điện áp là A. 240 V. B. 100πV. C. 120 V. D. 120 2 V.
Câu 2: Một khối khí xác định thực hiện 2 quá trình biến đổi trạng thái có đồ thị p
như hình vẽ. Từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình (2) V0 2p0
A. nén đẳng nhiệt.
B. làm lạnh đẳng tích. p (1) 0 (3)
C. dãn đẳng nhiệt.
D. nung nóng đẳng tích. O T 0 T
Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điện trường, từ trường tại một điểm khi có sóng điện từ truyền qua?
A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B. Vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ cùng phương.
C. Tại một thời điểm, điện trường và từ trường dao động vuông pha.
D. Tại một thời điểm, điện trường và từ trường dao động với cùng biên độ.
Câu 4: Số neutron có trong hạt nhân 56Fe là 26 A. 26. B. 30. C. 82. D. 56.
Câu 5: Một bình dung tích 4 lít ban đầu chứa khí ở áp suất p1 = 840 mmHg, tổng khối lượng của bình và khí
là ml = 546 g. Cho một phần khí thoát ra từ từ để nhiệt độ không đổi, khi tổng khối lượng của bình và khí lại
là m2 = 543 g thì áp suất của khí trong bình là p2 = 735 mmHg. Tìm khối lượng riêng của khí trong bình ở trạng thái sau. A. 5,25 g/l. B. 0,75 g/l. C. 136,5 g/l. D. 6,0 g/l.
Câu 6: Gọi p, V, T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công
thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles? A. p V pV = hằng số.
B. = hằng số.
C. = hằng số. D. pT = hằng số. V T 
Câu 7: Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng về lực từ F tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện 
cường độ I đặt trong một từ trường đều B ?   B   B B F   I F F  I I  F B I (Hình 1) (Hình 2) (Hình 3) (Hình 4) A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 3.
Câu 8: Cho khối lượng của hạt nhân 4He , hạt neutron và hạt proton lần lượt là 4,0015 amu; 1,0087 amu; và 2
1,0073 amu; 1 amu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 4He xấp xỉ bằng 2 A. 28,4 MeV. B. 6,53 MeV. C. 65,3 MeV. D. 7,1 MeV.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 9: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về từ thông và hiện tượng cảm ứng điện từ?
A.
Độ lớn từ thông qua một mạch kín càng nhỏ khi số lượng đường sức từ xuyên qua mạch kín này càng lớn.
B. Khi từ thông qua mặt giới hạn bởi một khung dây dẫn kín biến thiên điều hoà theo thời gian thì trong
khung dây xuất hiện dòng điện không đổi.
C. Đơn vị của từ thông là Tesla (T).
D. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong một khung dây dẫn kín có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông qua khung dây đó.
Câu 10: Trên đồ thị V − T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. V p1
Thông tin nào sau đây là đúng? p2 A. p1 < p2. B. p1 = 2.p2. T C. p O 1 = p2. D. p1 > p2.
Câu 11: Một khối khí trong xilanh pít-tông dịch chuyển được. Khi khí nhận một nhiệt lượng 150 J thì nó thực
hiện một công 90 J đẩy piston dịch chuyển. Trong quá trình này, nội năng của khối khí
A. giảm 240 J.
B. tăng 240 J. C. tăng 60 J. D. không đổi.
Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân 19 4 16 X + F → He + O. Hạt X là 9 2 8 A. neutron (n). B. electron âm (e-). C. proton (p).
D. electron dương (e+).
Câu 13: Trong các hệ thức dưới đây k là hằng số Bolzmann. Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng
liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối T theo hệ thức A. 2 2 3 3 E = kT E = T E = kT E = T đ . đ . đ . đ . B. C. D. 3 3k 2 2k
Câu 14: Nhận định nào sau đây sai nói về quá trình hoá nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn
toàn ở nhiệt độ xác định.
B. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng có đơn vị J/kg.
C. Quá trình hoá hơi của một chất lỏng là một quá trình thu nhiệt.
D. Ở nhiệt độ sôi, nhiệt hoá hơi riêng tỉ lệ thuận với khối lượng chất lỏng được hoá hơi.
Câu 15: Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. Tia anpha không bị lệch khi bay vuông góc với các đường sức của một từ trường đều.
C. Tia gama là sóng điện từ, có bước sóng dài hơn bước sóng của tia X-quang.
D. Chu kì bán rã của một khối chất phóng xạ không phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
Câu 16: Một máy biến áp lí tưởng với cuộn sơ cấp có 2000 vòng dây nối với nguồn điện xoay chiều ổn định
u = 220 2.cos(100πt)(V ). Cuộn thứ cấp có 1000 vòng dây để hở. Điện áp 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị hiệu 1 dụng và tần số là
A. 110 V và 25 Hz.
B. 110 V và 50 Hz.
C. 0 V và 500 Hz. D. 0 V và 50 Hz.
Câu 17: Vào một ngày mùa thu tại Hưng Yên, nhiệt độ đo được là 26°C. Hãy xác định giá trị tương ứng của
nhiệt độ này theo thang đo Kelvin. Α. 96,5 Κ. Β. 299 Κ. C. 273 K. D. 29 K.
Câu 18: Trong công nghệ nấu rượu, có quá trình rượu và hơi nước chuyển từ trạng thái hơi (khí) về trạng thái
lỏng. Quá trình biến đổi trạng thái này là A. đông đặc.
B. nóng chảy. C. thăng hoa. D. ngưng tụ.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Năm 1787, nhà vật lí người Pháp là Charles đã dùng thực nghiệm để nghiên cứu sự thay đổi thể tích
theo nhiệt độ của một khối lượng khí xác định trong quá trình đẳng áp. Biểu thức liên hệ giữa thể tích khí và 1
nhiệt độ là V = V0(1 + αt) trong đó V0 là thể tích khí ở 0°C; V là thể tích khí ở nhiệt độ t°C, α = . 273
a) Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi áp suất tăng đều theo thời gian.
b) Trong hệ toạ độ (V, t) đồ thị biểu diễn quá trình đẳng áp có dạng một đường thẳng,
c) Trong quá trình biến đổi đẳng áp của lượng khí lí tưởng xác định, thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt
độ tuyệt đối của nó.
d) Một khối khí lí tưởng xác định ban đầu ở 32°C. Thực hiện quá trình đẳng áp đến trạng thái có nhiệt độ
117°C thì thể tích khí tăng thêm 1,7 lít. Ở 32°C khối khí trên có thể tích 6,1 lít.
Câu 2: Dược chất FDG có thành phần là đồng vị 18F là đồng vị phóng xạ β+ với chu kì bán rã là 110 phút, 9
được sử dụng trong chụp ảnh cắt lớp PET. Trước khi chụp ảnh cắt lớp PET, bệnh nhân sẽ được tiêm liều dược
chất FDG có thể tích 2 ml. Mỗi ml dược chất FDG có độ phóng xạ 18F ban đầu là 109 Bq. Lấy khối lượng của 9 18F là m 9 F = AF = 18 amu.
a) Hạt nhân 18F có 18 neutron. 9
b) Hạt nhân 18F phóng ra hạt electron dương để biến đổi thành 18 . O 9 8
c) Sau 110 phút, độ phóng xạ của 18F trong dược chất trên còn 109 Bq. 9
d) Sau 1 ngày, còn 6,53 mg 18F trong dược chất trên. 9
Câu 3: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Họ đã lựa chọn bộ dụng cụ thí
nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên gồm: biến áp nguồn, oát kế, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng
nhựa có vỏ xốp (không hấp thụ nhiệt) kèm dây điện trở, cân điện tử, các dây nối. Họ đổ một lượng nước vào
trong bình nhiệt lượng kế và xác định khối lượng m của lượng nước này. Sau đó cho dòng điện qua dây điện
trở trong nhiệt lượng kế. Đo nhiệt độ của nước, số chỉ của oát kế sau mỗi khoảng thời gian 3 phút và tính được
công suất trung bình P của dòng điện trong khoảng thời gian từ τ1 = 180 (s) đến thời điểm τ2 = 900 (s) . Kết
quả thí nghiệm được ghi trong bảng số liệu.
m = 0,150 kg; P = 17,2 W Thời gian
Nhiệt độ của nước sau đun τ (s) khi đun t° (C) 180 33,8 360 38,9 540 44,1 720 49,2 900 54,2
a) Dây điện trở truyền nhiệt cho nước trong nhiệt lượng kế.
b) Trong khoảng thời gian từ τ1 = 180 (s) đến thời điểm τ1’ = 240 (s) nhiệt độ của nước trong bình luôn bằng 33,8°C.
c) Phép đo nhiệt dung riêng của nước theo cách mà nhóm học sinh thiết kế là phép đo gián tiếp.
d) Nhiệt dung riêng của nước mà nhóm học sinh đo được bằng 4047,06 (J/kg.K).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 4: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD với cạnh AB dài  A D
45 cm, có điện trở 0,3 Ω được đặt sao cho một phần của khung nằm B A
trong từ trường đều (hình vẽ). Biết vectơ cảm ứng từ nằm ngang, F
hướng vào trong, vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn
0,5 T. Ampe kế có điện trở không đáng kể, bỏ qua tác dụng của 
trọng lực. Tác dụng lực kéo F , khung dây chuyển động thẳng đều B C
sang bên phải với vận tốc 0,2 m/s. Xét trong thời gian các đường
sức từ còn đi qua mặt phẳng giới hạn bởi khung dây.
a) Ampe kế dùng để xác định suất điện động cảm ứng trong khung dây,
b) Trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều A → B.
c) Cường độ dòng điện cảm ứng trong khung có độ lớn 0,15 A.
d) Khi khung dây ra khỏi vùng từ trường thì ampe kế chỉ 0.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho phản ứng nhiệt hạch kết hợp 2 hạt 2D để tạo thành hạt nhân X và neutron n. Cho khối lượng của 1
hạt nhân D, hạt nhân X và neutron lần lượt là 2,0136 amu; 3,0150 amu và 1,0087 amu, lấy l amu = 931,5
MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng bằng bao nhiêu MeV (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 2: Một nhà máy điện hạt nhân sử dụng nhiên liệu Uranium 235U , công suất điện năng phát ra của nhà 92
máy là 1500 MW, với hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 25%. Coi rằng mỗi phản
ứng phân hạch của hạt nhân 235U toả ra năng lượng 200 MeV. Cho biết khối lượng mol của 235U là 235 92 92
g/mol, 1 MeV = 1,6.10-13 J. Để nhà máy hoạt động liên tục trong 30 ngày thì khối lượng urani 235U đã phân 92
hạch trong nhà máy là bao nhiêu kg (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 3: Chạy bộ vào mỗi buổi sáng là hoạt động luyện tập rất tốt cho sức khỏe. Một người chạy bộ hít vào 5,6
l không khí có áp suất 101 kPa và nhiệt độ 20°C trong mỗi nhịp hít thở. Giả sử số phân tử khí oxygen chiếm
20% số phân tử không khí. Mỗi nhịp thở người này hít vào x.1022 phân tử oxygen. Tìm x (làm tròn kết quả
đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 4: Để kiểm tra thời gian ngắt mạch của một cầu chì khi đoản mạch, một học sinh Cầu chì
mắc cầu chì vào nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong 0,8 Ω (hình vẽ),
cầu chì được làm từ dây chì có điện trở 0,2 Ω và có khối lượng 2 g, nhiệt dung riêng
của chì là 130 J/kg.K, nhiệt độ nóng chảy của chì là 327°C, nhiệt độ ban đầu của cầu K
chì khi chưa đóng mạch là 20°C. Cho rằng dây chì sẽ đứt ngay khi nó đạt nhiệt độ
nóng chảy, bỏ qua nhiệt lượng toả ra môi trường bên ngoài của cầu chì. Thời gian từ
thời điểm đóng mạch đến thời điểm dây chì bị đứt là bao nhiêu giây (làm tròn kết quả E, r
đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 5: Bóng thám không là một thiết bị thường dùng trong ngành khí tượng để hỗ trợ thu thập các thông số
của các tầng khí quyển. Một bóng thám không ở dưới mặt đất được bơm khí lí tưởng ở áp suất p0 = 1,00 atm
và nhiệt độ t0 = 27°C, thể tích V0 = 500 m3. Bóng này khi lên đến tầng khí quyển khí có áp suất p = 0,70 atm
và nhiệt độ t = 11°C, thể tích bao nhiêu m3 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vi)?
Câu 6: Một dây dẫn thẳng nằm ngang mang dòng điện xoay chiều có cường độ phụ thuộc vào thời gian theo
phương trình i = 4.cos(100πt) (A). Tại khu vực dây dẫn đi qua, thành phần nằm ngang của cảm ứng từ của từ
trường Trái Đất có độ lớn 2.10-5 (T) tạo với dây một góc 30°. Lực từ do thành phần nằm ngang này tác dụng
lên mỗi mét dây dẫn có độ lớn cực đại là bao nhiêu mili Niuton (mN)?
------ HẾT ------
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 LẦN 1 HƯNG YÊN
Năm học 2024 – 2025
Môn thi: Vật lí – Lớp 12
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề 0208
Họ và tên thi sinh: .......................................................... Số báo danh: ........................................................
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1: Chọn C.
Câu 2: Chọn D. Câu 3: Chọn A. Câu 4: Chọn B. Câu 5: Chọn A.  m p 840 01 1 m pV.M = =  m = 24 g pV = nRT = 01 RT ⇒ m = ⇒ m p 735 02 2 ⇒ M RT m =   21 g 02 m − m = 546 −  543 01 02 m 21 ⟹ ρ2 = 02 = = 5,25 g/l. V 4 Câu 6: Chọn C. Câu 7: Chọn A. Câu 8: Chọn D. 2 W W m ∆ c
(2.1,0073+ 2.1,0087 − 4,0015).931,5 lkr = lk = = = 7,1 MeV. A A 4 Câu 9: Chọn D. Câu 10: Chọn A. Câu 11: Chọn C.
∆U = A + Q = −90 + 150 = 60 J. Câu 12: Chọn C. Câu 13: Chọn C.
Câu 14: Chọn A. Câu 15: Chọn D.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 16: Chọn B.
Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số. N U 1000 U 2 2 2 = ⇒ = ⇒ U N U 2000 220 2 = 110 V. 1 1 Câu 17: Chọn B. Câu 18: Chọn D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1: Phát biểu a) b) c) d) Đúng/Sai Sai Đúng Đúng Đúng
a) Sai. Đẳng áp → áp suất không đổi. b) Đúng. c) Đúng. d) Đúng. V V 6,1 V 1 2 2 = ⇒ = ⇒ V T T 32 + 273 117 + 273
2 = 7,8 lít ⟹ ∆V = V2 − V1 = 1,7 lít. 1 2 Câu 2: Phát biểu a) b) c) d) Đúng/Sai Sai Đúng Đúng Sai
a) Sai. N = A − Z = 18 − 9 =9 neutron. b) Đúng. 18 0 18 F → β + . + O 9 1 8 t 110 c) Đúng. − 9 − T 110 9 H = H .2 = 2.10 × 2 = 10 Bq. 0 d) Sai. m ln 2 m ln 2 H 0 0 0 = N0.λ = 9 23 .N . ⇒ 2.10 = ×6,02.10 × ⇒ A m A T 18 110×60 0 = 5,694.10−10 g. t 24×60 m − − T 10 − t = 110 m .2 = 5,694.10 × 2 = 6,53.10−14 g. 0 Câu 3: Phát biểu a) b) c) d) Đúng/Sai Đúng Sai Đúng Đúng a) Đúng.
b) Sai. 33,8°C < t < 38,9°C. c) Đúng. d) Đúng. c = P.t 17,2×(900 −180) = = 4047,06 J/kg.K. m T ∆ 0,15×(54,2 − 33,8)
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Câu 4: Phát biểu a) b) c) d) Đúng/Sai Sai Sai Đúng Đúng
a) Sai. Ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện cảm ứng.
b) Sai. Do từ thông Φ giảm → trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng ứng IC → sinh ra từ trường cảm ứng  B 
C cùng chiều với B . Áp dụng quy tắc bàn tay phải, xác định được chiều dòng điện cảm ứng từ B → A. c) Đúng. ∆Φ 0 − B.S = ∆ e S AB.v t C 0,5×0,2×0,45 e = =  → e = Bv.AB ⇒ I = = = 0,15 A. C C C t ∆ t ∆ R 0,3 d) Đúng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1: Đáp án: 3,26.
Phản ứng: D + D → X + n.
W = (mt − ms)c2 = (2mD − mX − mn).c2 = (2×2,0136 − 3,0150 − 1,0087)×931,5 = 3,26 MeV.
Câu 2:
Đáp án: 190. m(g) 6 W =N. E ∆ = .N . E ∆ A.P.t 235×1500.10 ×30.86400 W A ph.H = Wđiện ph A  →m = = = 189717 g. d W ien =P.t 23 13 N . E
∆ .H 6,02.10 ×200.1,6.10− ×25% A
hay m = 189,7 kg → làm tròn 190 kg.
Câu 3:
Đáp án: 2,80. 3 3 − n = pV 101.10 ×5,6.10 = = 0,2322 mol → N = n.N 22 A = 1,4.1023. ⟹ N = 20%N = x.10 ⇒ x = 2,80. RT 8,31×(20 + 273) O2
Câu 4:
Đáp án: 1,77.
Q = mc∆T = 2.10−3×130×(327 − 20) = 79,82 J. I = E 15 = = 15 A. R + r 0,2 + 0,8 Q = W Q 79,82 điện = I2.R.t ⟹ t = = = 1,77 s. 2 2 I .R 15 ×0,2
Câu 5:
Đáp án: 700. p V pV 1×500 0,7V 0 0 = ⇒ =
⇒ V = 699,5 m3 → làm tròn 700 m3. T T 27 + 273 11+ 273 0
Câu 6:
Đáp án: 0,02.
Fmax = BI0L.sinα = 2.10−5×4×1×sin30° = 4.10−5 N = 0,02 mN.
------ HẾT ------
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 QUẢNG NAM
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn thi: Vật lí – Lớp 12
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thi sinh: .................................................... Số báo danh: .................................... Mã đề 0234
Cho biết: π = 3,14; T (K) = t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol-1.K-1; NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Theo định luật I của nhiệt động lực học, hệ thức ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0, mô tả quá trình
A. hệ truyền nhiệt và sinh công.
B. hệ nhận nhiệt và nhận công.
C. hệ nhận nhiệt và sinh công
D. hệ truyền nhiệt và nhận công.
Câu 2. Biết số Avogadro là NA = 6,022.1023 mol‒1, khối lượng mol của uranium 238U 92 là 238 g/mol. Số neutron trong 238 gam 238U 92 là A. 8,8.1025. B. 2,2.1025. C. 1,2.1025. D. 4,4.1025.
Câu 3. Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cực của Trái Đất tan ra. Băng tan là quá trình nào sau đây?
A. Quá trình đông đặc.
B. Quá trình nóng chảy.
C. Sự bay hơi. D. Sự sôi.
Câu 4. Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì  
A. vecto cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cường độ điện trường E vuông 
góc với vecto cảm ứng từ B .  
B. vecto cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vecto cảm ứng từ overline B 
vuông góc với vecto cường độ điện trường E .  
C. vecto cường độ điện trường E và vecto cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng.  
D. vecto cường độ điện trường E và vecto cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 5. Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong một xilanh kín thì
A. khối lượng khí tăng.
B. áp suất khí giảm.
C. áp suất khí tăng.
D. nhiệt độ khí giảm.
Câu 6. Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và
4000 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là A. 7000 V/m. B. 1000 V/m. C. 6000 V/m. D. 5000 V/m.
Câu 7. Hạt nhân Coban 60Co 27 có
A. 60 proton và 27 neutron.
B. 27 proton và 60 neutron.
C. 33 proton và 27 neutron.
D. 27 proton và 33 neutron.
Câu 8. Nguyên tắc hoạt động của đàn ghi ta điện dựa vào hiện tượng
A. tự cảm.
B. cảm ứng điện từ.
C. từ trường quay.
D. tác dụng của lực từ.
Câu 9. Hạt nhân 235U 92
có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nucleon. Biết l amu = 931,5 MeV/c2. Độ hụt
khối của hạt nhân này là A. 0,751 amu. B. 1,754 amu. C. 1,942 amu. D. 1,917 amu.
Câu 10. Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định.
Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?
A. VT = hằng số
B. V = hằng số.
C. p = hằng số. D. pV = hằng số. T T
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 11. Khi chụp cộng hưởng từ, để máy ghi nhận thông tin chính xác và tránh nguy hiểm, phải bỏ trang sức
kim loại khỏi cơ thể người bệnh. Giả sử có một vòng kim loại hình vuông nằm trong máy sao cho mặt phẳng
của vòng vuông góc với cảm ứng từ của từ trường do máy tạo ra khi chụp. Biết cạnh và điện trở của vòng này
lần lượt là 4 cm và 0,1 Ω. Nếu trong 0,5 s, độ lớn của cảm ứng từ này giảm đều từ 2 T xuống 0 T thì cường
độ dòng điện trong vòng kim loại này là A. 6,4 A. B. 0,064 A. C. 0,64 A. D. 64 A.
Câu 12. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết riêng.
B. Năng lượng liên kết. C. Số hạt proton. D. Số neutron.
Câu 13. Một bình đựng khí oxygen có thể tích 150 ml và áp suất bằng 450 kPa. Coi nhiệt độ không đổi. Thể
tích của khí này là bao nhiêu khi áp suất của khí là 150 kPa? A. 100 ml. B. 50 ml. C. 300 ml. D. 450 ml.
Câu 14. Một dây dẫn thẳng dài đặt trong từ trường đều. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn cực đại khi góc
giữa dây dẫn và vectơ cảm ứng từ là A. 0°. B. 180°. C. 90°. D. 45°.
Câu 15. Biết nhiệt hơi riêng của nước là L = 2,3.106 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 100°C là A. 23.105 J. B. 2,3.106 J. C. 23.106 J. D. 2,3.105 J.
Câu 16. Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn kín B. Sau khi
công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều? Nguồn điện xoa~y chiều K Nam châm điện A Cuộn dây điện B
A. Tác dụng từ.
B. Tác dụng cơ.
C. Tác dụng nhiệt. D. Tác dụng quang.
Câu 17. Xạ phẫu gamma knife hay phẫu thuật sử dụng dao gamma là phương pháp điều trị sử dụng bức xạ.
Phương pháp này sử dụng phần mềm lập kế hoạch điều trị trên máy vi tính giúp bác sĩ xác định vị trí và chiếu
xạ các mục tiêu nhỏ với độ chính xác rất cao. Xạ phẫu gamma sử dụng tính chất nào của chùm tia gamma?
A.
Khả năng đâm xuyên và khả năng hủy diệt tế bào.
B.
Khả năng ion hóa không khí và khả năng đâm xuyên.
C.
Khả năng hủy diệt tế bào và làm phát quang một số chất.
D.
Khả năng đâm xuyên và làm phát quang một số chất.
Câu 18. Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt độ của các lò nung. Xác định
phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celcius ?
A.
‒10°C đến 10000°C. B. 10°C đến 1000°C.
C. ‒10°C đến 1000°C. D. ‒100°C đến 1000 °C.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Phần II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Theo thống kê, vùng Tây Nguyên và Nam Trung Bộ có số giờ nắng trong năm trung
bình khoảng 2300 giờ. Cường độ bức xạ Mặt Trời trung bình đo được ở vùng này trong một
ngày là 5,3 kWh/m2. Một máy nước nóng năng lượng Mặt Trời có bộ thu nhiệt gồm nhiều
ống thuỷ tinh có hai lớp ở giữa là lớp chân không, kích thước bộ thu nhiệt là 2000 mm ×
1250 mm. Máy hoạt động nhờ nguồn năng lượng từ bức xạ Mặt Trời chuyển đổi trực tiếp
thành nhiệt năng làm nóng nước. Dựa vào hiện tượng đối lưu, nước trong bình sau khi chảy vào ống được làm
nóng luân phiên cho tới khi nhiệt độ của nước trong bình và ống chân không bằng nhau. Cho biết nhiệt dung
riêng của nước là 4200 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3.
a) Máy nước nóng năng lượng Mặt Trời là thiết bị sử dụng nguồn năng lượng sạch và tiết kiệm năng lượng.
b) Nếu một năm có 365 ngày thì công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt xấp xỉ 2100 W.
c) Nước trong bồn chứa sau khi mở van sẽ tràn vào toàn bộ các ống thuỷ tinh, ánh nắng Mặt Trời chiếu vào
bộ thu nhiệt làm nước trong ống nóng lên. Để sử dụng phần nước nóng này ta cần lắp một máy bơm để đưa
nước nóng ra ngoài để sử dụng.
d) Khi mở van, có 70 lít nước tràn vào toàn bộ các ống thủy tinh. Biết lượng nước này ban đầu có nhiệt độ
25°C. Sau 3,5 giờ nắng liên tục, lượng nước trên được đun nóng đến nhiệt độ xấp xỉ 60,5°C. Biết rằng chỉ có
năng lượng ánh sáng Mặt Trời chuyển hóa thành nhiệt năng làm nóng nước.
Câu 2. Sạc điện không dây ngày càng được sử dụng rộng rãi để sạc điện thoại, đồng hồ
thông minh, máy hút bụi,... Sạc điện không dây đã truyền điện từ nguồn điện đến điện
thoại và đưa vào pin (xem hình).
a) Sạc điện không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
b) Cuộn dây dẫn được nối với pin điện thoại là cuộn sơ cấp.
c) Một trong những ưu điểm của sạc điện không dây là ngăn chặn tình trạng rò rỉ,
chập điện gây cháy nổ.
d) Điện thoại được sạc điện không dây quá nhiều làm giảm tuổi thọ của pin.
Câu 3. Một lọ giác hơi (được cơ sở điều trị bằng phương pháp cổ truyền sử dụng) do
chênh lệch áp suất trong và ngoài lọ nên dính vào bề mặt da lưng của người bệnh, điều
này được tạo ra bằng cách ban đầu lọ được hơ nóng bên trong và nhanh chóng úp miệng
hở của lọ vào vùng da cần tác động. Tại thời điểm áp vào da, không khí trong lọ được
làm nóng đến nhiệt độ t = 353°C và nhiệt độ của không khí môi trường xung quanh là t0 = 27,0°C , Áp suất
khí quyển p0 = 1,0.103 Pa. Diện tích phần miệng hở của lọ là S = 28,0 cm2. Bỏ qua sự thay đổi thể tích không
khí trong bình (do sự phồng của bề mặt phần da bên trong miệng hở của lọ).
a) Áp suất khí trong lọ được áp vào da, khi có nhiệt độ bằng nhiệt độ của môi trường gần bằng 4,8.104 Pa.
b) Lực hút tối đa lên mặt da là 156 N.
c) Thực tế, do bề mặt da bị phồng lên bên trong miệng của lọ nên thể tích khí trong lọ bị giảm 10%. Chênh
lệch áp suất khí trong lọ và ngoài lọ là 5,3.104 Pa.
d) Chênh lệch áp suất trong và ngoài lọ giác hơi tạo lực hút làm máu dưới da tăng cường đến nơi miệng lọ
giác hơi bám vào, từ đó tạo ra tác dụng lưu thông khí huyết, kích thích hệ thống miễn dịch giúp cơ thể đối phó với vi khuẩn, virus.
Câu 4. Hạt nhân oxygen 16O 8
là đồng vị bền và phổ biến nhất của nguyên tố oxygen (với tỉ lệ 99,762% trong
tự nhiên). Mỗi hạt nhân 16O 8
có khối lượng xấp xỉ 15,990523 amu. Biết khối lượng proton, neutron lần lượt
là 1,007276 amu, 1,008665 amu và 1 amu = 931,5 MeV/c2.
a) Mỗi hạt nhân 16O 8
có chứa số lượng proton và neutron bằng nhau.
b) Độ hụt khối của hạt nhân 16O 8 là 0,137005 amu.
c) Năng lượng liên kết của hạt nhân 16O 8 là 325 MeV.
d) Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 16O 8 là 7,976 MeV/nucleon.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một khối khí helium có động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử 6,21.10‒21 J. Biết hằng số
Boltzmann k = 1,38.10‒23 (J/K). Nhiệt độ của khối khí khi đó là bao nhiêu Kelvin (K)?
Câu 2. Có 1 g khí Heli thực hiện một chu trình 1-2-3-4-1 được biểu diễn trên giản P đồ P - T. Cho p (1) (2)
0 = 1,38.105 Pa, T0 = 300 K. Công mà khí thực hiện trong giai đoạn 2P0
1 đến 2 là bao nhiêu kJ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)? (4) P0 (3) T 0 T0 2T0
Câu 3. Bóng thám không như hình bên là một thiết bị được sử dụng phổ biến trong ngành khí
tượng để thu thập dữ liệu về các thông số thời tiết như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và hướng gió ở độ
cao khác nhau của bầu khí quyển. Trên quả bóng có gắn thiết bị gọi là Radiosonde có chức năng
ghi nhận các dữ liệu thông qua các cảm biến và phát tín hiệu radio để truyền dữ liệu trở lại mặt
đất để các nhà khoa học và nhà khí tượng có thể thu thập và phân tích. Bóng thám không thường được làm từ
cao su hoặc các vật liệu nhẹ có khả năng chịu biến dạng. Bóng được bơm khí nhẹ như hydrogen hoặc helium.
Giả sử một quả bóng thám không kín có thể tích ban đầu là 20 m chứa hydrogen và có tổng khối lượng (quả
bóng và thiết bị đo) là mb = 6 kg. Biết rằng khi thể tích quả bóng tăng gấp 27 lần thể tích ban đầu thì quả bóng Mk .gh
bị nổ, áp suất khí quyển pk giảm theo độ cao h với quy luật RT p p .e− =
, nhiệt độ ở độ cao mà bóng bị nổ k 0
là 218 K. Áp suất khí quyển ở mặt đất là p0 = 105 Pa; khối lượng mol của phân tử không khí là Mk = 29 g/mol;
gia tốc trọng là g = 9,8 m/s2. Bỏ qua áp suất phụ do vật liệu làm vỏ bóng gây ra. Độ cao (so với mặt đất) là
bao nhiêu kilometer (km) thì quả bóng bị nổ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 4. Về nguyên lý hoạt động, khi một người nói trước micro, màng
rung bên trong micro sẽ dao động làm ống dây di chuyển qua lại trong
từ trường của một thanh nam châm vĩnh cửu, trục của ống dây trùng với
trục của nam châm. Khi đó trong ống dây xuất hiện dòng điện, dòng điện
này sẽ được dẫn ra mạch khuếch đại rồi ra loa. Giả sử rằng ống dây có
20 vòng, và tiết diện vòng đây là 40 cm2. Khi người phát ra một đơn âm
khiến cuộn dây di chuyển đều đi vào và đi ra khỏi nam châm thì từ thông qua cuộn dây biến thiên với tốc độ
5 T/s. Độ lớn suất điện động xuất hiện trong ống dây là bao nhiêu Volt (V)?
Câu 5. Nhà máy điện hạt nhân Diablo Canyon ở California, Mỹ sử dụng các
bó thanh nhiên liệu, mỗi bó nặng 20 kg gồm 200 thanh nhiên liệu chứa 3%
khối lượng là đồng vị 235U U 92
. Giả thuyết cứ mỗi hạt nhân 235 92 khi phân hạch
tỏa ra 200 MeV thì năng lượng tối đa mỗi thanh nhiên liệu sinh ra là x.1024
MeV, giá trị của x là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 6. Giả sử có 61,84 g 235U 92
tinh khiết được tổng hợp lại để đảm bảo khối lượng tham gia phân hạch hạt
nhân. Biết hệ số nhân neutron trong phản ứng phân hạch của 235U 92
là 1,7 và thời gian trung bình giữa hai phân
hạch là 10 ns. Thời gian để toàn bộ khối 235 UI 92
trên phân hạch hoàn toàn là bao nhiêu ns?
------ HẾT ------
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 LẦN 1 QUẢNG NAM
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn thi: Vật lí – Lớp 12
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thi sinh: .................................................... Số báo danh: .................................... Mã đề 0234
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1. Chọn C.
Q > 0 nên hệ nhận nhiệt; A < 0 nên hệ sinh công.
Câu 2. Chọn A.
Số neutron có trong 238 g 238U 92 là N = (A − Z) N = (A − Z) m . N = (238 −92) 238 23 25 . .6,022.10 ≈ 8,8.10 n A M 238 Câu 3. Chọn B.
Băng tan là quá trình nóng chảy (vì có sự chuyển thể từ rắn sang lỏng). Câu 4. Chọn D.  
Vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng. Câu 5. Chọn C.
Khi ấn piston từ từ (nhiệt độ khí xem như không thay đổi) xuống để nén khí thì V giảm ⇒ áp suất p của khí tăng. Câu 6. Chọn D.
Cường độ điện trường tổng hợp là 2 2 2 2
E = E + E = 3000 + 4000 = 5000 V / m . 1 2 ( )
Câu 7. Chọn D. Hạt nhân Coban 60Co 27
có 27 proton và 33 neutron. Câu 8. Chọn B.
Nguyên tắc hoạt động của đàn ghi ta điện dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
Khi gảy đàn, đoạn dây gần nam châm bị nhiễm từ dao động và tạo ra sự biến thiên
từ thông qua cuộn dây của bộ cảm ứng, từ đó tạo ra một suất điện động cảm ứng.
Tín hiệu điện được đưa đến một bộ khuếch đại và loa, tạo ra sóng âm thanh mà chúng ta nghe được. Câu 9. Chọn D.
Độ hụt khối của hạt nhân 235U 92 là W εA 7,6.235 lk Δm = = = ≈1,917 amu 2 2 ( ) c c 931,5
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 10. Chọn B.
Công thức đúng của định luật Charles (p = const) là V/T = hằng số. Câu 11. Chọn B.
Cường độ dòng điện cảm ứng trong vòng kim loại là e ΔΦ S(B − B ) 2 0,04 . 2 − 0 1 2 ( ) i = = − = = = 0,064 ( A) R Δt.R Δt.R 0,5.0,1 Câu 12. Chọn A.
Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó. Câu 13. Chọn D.
Nhiệt độ không đổi nên áp dụng định luật Boyle pV = p V
′ ′ ⇔ 450.150 =150.V′ ⇒ V′ = 450 ( ml) Câu 14. Chọn C. Ta có F = BILsin α ⇒ F = = max khi sinα 1 tức o α 90 .
Câu 15. Chọn D.
Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 1000C là: 6 5
Q = mλ = 0,1.2,3.10 = 2,3.10 ( J) Câu 16. Chọn A.
Dòng điện cảm ứng ở cuộn dây B xuất hiện là do từ thông qua nó biến thiên, nhờ vào từ trường thay đổi do
dòng điện xoay chiều ở cuộn dây A tạo ra. Hiện tượng trên là do tác dụng từ của dòng điện. Câu 17. Chọn A.
Xạ phẫu tia gamma dựa vào khả năng đâm xuyên và hủy diệt tế bào của tia gamma. Câu 18. Chọn C.
Ta có tmin = Tmin – 273 = 263 – 273 = − 100C, tmax = Tmax – 273 = 1273 – 273 = 10000C.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Phát biểu a) b) c) d) Đúng/Sai Đúng Sai Đúng Sai
a) Đúng.
Nguồn năng lượng từ ánh sáng Mặt Trời là nguồn năng lượng sạch và gần như vô tận.
b) Sai. Nếu xem một năm có 365 ngày thì công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 5,3 P = IS = .(2.1,25).1000 ≈ 2103 ( W) 2300 365 c) Đúng. d) Sai. Ta có Q DVc(t − t 70.4200. t − 25 0 ) ( ) o H = = ⇔ 0,45 = ⇒ t ≈ 65,6 C W Pτ 2103.3,5.3600
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________