



















Preview text:
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
-------------------------
Đề cương môn học LUẬT HÀNH CHÍNH
(Chương trình đào tạo cử nhân luật học hệ chuẩn) (cập nhật 12.2025)
Người biên soạn:
GS.TS. Phạm Hồng Thái
PGS.TS. Bùi Tiến Đạt HÀ NỘI – 1/2020
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
KHOA LUẬT HIẾN PHÁP VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỌC PHẦN
Khóa đào tạo: Cử nhân Luật
Học phần: Luật Hành chính Việt Nam (Administrative Law)
Số tín chỉ: 04 Mã môn học: CAL2002 Môn học: Bắt buộc Tự chọn
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: + Lý thuyết: 48
(Giờ lý thuyết bao gồm giảng lý thuyết, thảo luận và thực hành)
+ Làm bài tập trên lớp: 0 + Thảo luận: 0 + Thực hành: 0 + Tự học : 12
- Địa chỉ Khoa phụ trách môn học:
Khoa Luật Hiến pháp và Luật Hành chính của Trường ĐH Luật - Đại học Quốc
gia Hà Nội; P206, E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 0243.7547913
- Các học phần tiên quyết: Luật Hiến pháp
- Các học phần kế tiếp: Luật Tố tụng hành chính; Xây dựng văn bản pháp luật.
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ GIẢNG VIÊN
GS.TS. Phạm Hồng Thái
Chức danh, học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ, Giảng viên
Thời gian, địa điểm làm việc: Giờ hành chính của các ngày làm việc trong tuần
tại Trường ĐH Luật - ĐHQGHN. Điện thoại: 0903235675
Các hướng nghiên cứu chính:
- Luật hành chính Việt Nam
- Luật tố tụng hành chính
- Luật Hành chính so sánh
PGS.TS. Bùi Tiến Đạt
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường ĐH Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội - ĐT cơ quan: 024.37547913 - ĐT di động: 0983083236
- Email: buitiendat2001@yahoo.com
- Các hướng nghiên cứu chính: + Luật hành chính
+ Xây dựng văn bản pháp luật + Luật Hiến pháp
+ Lý luận về Nhà nước và pháp luật
TS. Nguyễn Thị Minh Hà
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường ĐH Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội TS. Nguyễn Anh Đức
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường ĐH Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội TS. Tạ Quang Ngọc
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên kiêm nhiệm
- Cơ quan công tác: Khoa Hành chính – Nhà nước, Trường Đại học Luật Hà Nội - ĐT di động: 0913562237 - ĐT di động: 0983083236
- Các hướng nghiên cứu chính: + Luật hành chính
+ Xây dựng văn bản pháp luật + Tố tụng hành chính
TS. Nguyễn Quang Đức
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 3
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại di động: - Email: ducnq@vnu.edu.vn
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Luật Hành chính Việt Nam
+ Luật Tố tụng hành chính
+ Luật Hành chính so sánh
3. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
3.1. Về kiến thức và năng lực chuyên môn
3.1.1. Về kiến thức
- Nắm được những kiến thức lý luận và thực tiễn cơ bản về quản lý nhà nước và
pháp luật về quản lý nhà nước: khái quát về Luật hành chính; địa vị pháp lý của
các chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính; quyết định hành chính; hợp
đồng hành chính; thủ tục hành chính; cưỡng chế hành chính và trách nhiệm
hành chính; kiểm soát hoạt động hành chính nhà nước; bảo vệ quyền công dân
trong hoạt động hành chính.
3.1.2. Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm về chuyên môn
- Có khả năng tự định hướng, vận dụng và phát triển kiến thức chuyên môn vào
giải quyết những công việc cụ thể, đáp ứng được yêu cầu của các môi trường
làm việc khác nhau dưới các hình thức làm việc độc lập hoặc theo nhóm.
- Có khả năng tự tin chịu trách nhiệm về kết quả công việc do bản thân thực hiện. 3.2. Về kĩ năng
3.2.1. Kĩ năng chuyên môn
- Hình thành được tư duy pháp lí có tính hệ thống nhằm tìm kiếm và áp dụng các
phương thức để bảo vệ quyền lợi ích của cá nhân, tổ chức trong hoạt động hành
chính. Xây dựng được cho bản thân phương pháp tư duy pháp lí đúng đắn trong
đánh giá nhận xét các vấn đề phát sinh từ hoạt động quản lí nhà nước.
- Có khả năng vận dụng pháp luật hành chính vào thực tiễn, có khả năng đưa ra
những nhận định, đánh giá chính xác về chuyên môn và bảo vệ được những kết luận của bản thân.
- Có khả năng khai thác những văn bản pháp luật, thông lệ trong lĩnh vực quản lí nhà nước.
- Biết cách tự bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong một vụ việc hành chính.
3.2.2. Kĩ năng bổ trợ
- Kĩ năng tra cứu thông tin, cập nhật kiến thức.
- Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm.
- Phát triển kỹ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi. 4
- Trau dồi, phát triển năng lực bình luận, đánh giá và tự đánh giá.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, trình bày kết quả nghiên cứu
- Rèn kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lý, điều khiển, theo dõi kiểm tra hoạt
động, làm việc nhóm, lập mục tiêu, phân tích chương trình.
3.3. Về phẩm chất đạo đức
3.3.1. Đối với cá nhân
- Có được hứng thú, sự say mê môn học.
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống và trong công việc.
- Cầu thị, thân thiện, chủ động bày tỏ quan điểm và chịu trách nhiệm.
3.3.2. Đối với nghề nghiệp
- Có ý thức tôn trọng pháp luật, đặc biệt là tôn trọng các quyết định của chủ thể
có thẩm quyền trong hoạt động hành chính nhà nước.
- Trung thực, vô tư, liêm chính.
- Tích cực đấu tranh bảo vệ công lý.
- Có ý thức vận dụng các kiến thức và pháp luật đã học trong cuộc sống và công tác.
- Hình thành phương pháp học tập ở bậc đại học theo phong cách của người nghiên cứu khoa học.
- Hình thành thái độ khách quan, khoa học trong học tập và nghiên cứu khoa học
từ đó hình thành đạo đức nghiên cứu khoa học.
4. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) Nội dung 1
I.A.1. Nêu được I.B.1. Xác định
NHẬP MÔN các mục quan trọng được kế hoạch học VỀ
LUẬT nhất trong đề cương tập môn học theo đề HÀNH môn học cương CHÍNH VIỆT NAM
I.A.2. Viết lại được
- Quản lý xã tổng quan môn học hội, hành trong khoảng 1 chính nhà trang A4
nước và quyền II.A.1. Nêu được II.B.1. Phân tích II.C.1. Phân biệt
lực hành pháp khái niệm, bản chất được tính tổ chức - được hoạt động quản
- Luật hành đặc trưng của quản lý điều chỉnh tích cực lý nhà nước với các
chính và quản nhà nước Việt Nam.
và tính chấp hành hoạt động lập pháp 5 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) lý nhà nước
và điều hành của và tư pháp. hoạt động quản lý nhà nước. II.A.2. Trình
bày II.B.2. Phân tích
được khái niệm, nội được đặc điểm
dung các nguyên tắc chung của các
trong quản lý nhà nguyên tắc trong nước.
quản lý nhà nước. II.A.3.
Nêu được II.B.3. Phân tích
khái niệm, nội dung mối quan hệ giữa
của hệ thống các phương pháp và
phương pháp và hệ hình thức quản lý
thống các hình thức nhà nước. Cho ví
trong quản lý nhà dụ minh hoạ. nước.
II.A.4. Nêu được đối II.B.4. Lấy được ít II.C.4. Nhận xét về
tượng điều chỉnh của nhất 2 ví dụ cho đối tượng điều chỉnh
Luật hành chính (khái từng nhóm đối của Luật Hành chính
niệm và các nhóm đối tượng điều chỉnh Việt Nam và Luật
tượng điều chỉnh)
của Luật hành Hành chính một số chính. quốc gia trên thế giới. II.A.5.
Phát biểu II.B.5. Giải thích II.C.5. Đưa ra quan được khái
niệm được vì sao Luật điểm cá nhân về
phương pháp điều Hành chính sử phương pháp điều
chỉnh của Luật hành dụng phương pháp chỉnh của Luật hành chính.
mệnh lệnh đơn chính trong nền phương. hành chính hiện đại. II.A.6.
Phát biểu II.B.6. Phân tích II.C.6. Nhận xét về được định
nghĩa vai trò của Luật mối quan hệ giữa ngành
Luật hành hành chính đối với ngành Luật hành chính
hoạt động quản lý chính và quản lý nhà nước. nhà nước. 6 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
II.A.7. Nêu được II.B.7. Xác định II.C.7. Kết luận về
khái niệm nguồn của được những hình các điều kiện để văn Luật hành chính.
thức văn bản là bản pháp luật được
nguồn của Luật coi là nguồn của
hành chính và chủ Luật hành chính. thể ban hành các văn bản đó. II.A.8.
Phát biểu II.B.8. Những khó II.C.8. Đưa ra quan
được các hình thức hệ khăn, thuận lợi điểm của cá nhân về
thống hóa nguồn của trong công tác hệ giải pháp hợp lý cho Luật hành chính
thống hóa nguồn hoạt động hệ thống
của Luật hành hoá nguồn của Luật chính. hành chính. II.A.9.
Nêu được II.B.9. Phân biệt II.C.9. Kết luận về
khái niệm khoa học khoa học Luật Luật hành chính là Luật hành chính.
hành chính với ngành luật về quản
ngành Luật hành lý nhà nước.. chính.
III.A.1. Trình bày III.B.1. Phân biệt III.C.1. Nhận xét về
được khái niệm và quy phạm pháp tính mệnh lệnh, cấm
đặc điểm của quy luật hành chính đoán trong đa phần Nội dung 2
phạm pháp luật hành với 01 loại quy các quy phạm pháp CƠ CHẾ chính.
phạm pháp luật luật hành chính. ĐIỀU CHỈNH khác. CỦA
LUẬT III.A.2. Phân loại HÀNH quy phạm pháp luật CHÍNH hành chính (theo 4 tiêu chí khác nhau).
III.A.3. Nêu được III.B.3. Phân biệt
các hình thức thực hình thức chấp
hiện quy phạm pháp hành quy phạm luật hành chính. pháp luật hành chính với hình thức áp dụng quy phạm pháp luật hành chính.
III.A.4. Nêu được III.B.4. Phân tích III.C.4. Nhận xét về 7 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
các yêu cầu của hoạt được của các yêu thực trạng thực hiện
động áp dụng quy cầu áp dụng quy quy phạm pháp luật
phạm pháp luật hành phạm pháp luật hành chính trong chính.
hành chính. Cho ví giai đoạn hiện nay. dụ minh họa.
III.A.5. Nêu được III.B.5. Phân tích III.C.5. Phân biệt
khái niệm và đặc được các đặc điểm quan hệ pháp luật
điểm của quan hệ của quan hệ pháp hành chính với quan
pháp luật hành chính. luật hành chính. hệ pháp luật khác.
III.A.6. Nêu được III.B.6. Phân tích III.C.6. Giải thích
khái niệm chủ thể của được điều kiện để sự khác biệt giữa
quan hệ pháp luật cá nhân, tổ chức năng lực chủ thể của hành chính.
trở thành chủ thể cá nhân với năng lực
của quan hệ pháp chủ thể của cơ quan,
luật hành chính. tổ chức và cán bộ,
Cho ví dụ minh công chức. họa.
III.A.7. Trình bầy cơ III.B.7. Phân tích
sở làm phát sinh, thay được nội dung các
đổi, chấm dứt quan yếu tố là cơ sở làm
hệ pháp luật hành phát sinh, thay đổi, chính. chấm dứt quan hệ pháp luật hành chính.
IV.A.1. Nêu được IV.B.1. Phân tích IV.C.1. Phân biệt
Nội dung 3 khái niệm cơ quan các đặc điểm của được cơ quan hành QUY
CHẾ hành chính nhà nước. cơ quan
hành chính nhà nước với PHÁP LÝ chính nhà nước. các cơ quan nhà HÀNH nước, các tổ chức xã CHÍNH CỦA hội để chứng minh CƠ QUAN nhận định: Cơ quan HÀNH hành chính nhà nước CHÍNH NHÀ là chủ thể chủ yếu NƯỚC và quan trọng trong quan hệ pháp luật hành chính.
IV.A.2. Nêu được các IV.B.2. Phân tích IV.C.2. Nhận xét về 8 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
cách phân loại cơ mối quan hệ giữa tố chức bộ máy hành quan hành chính nhà cơ quan hành chính hiện nay. nước. chính nhà nước ở trung ương với cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương và mối quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung với cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chuyên môn cùng cấp. IV.A.3. Trình bày khái niệm quy chế pháp lý - hành chính của cơ quan hành chính nhà nước.
IV.A.4. Nêu được IV.B.4. Phân tích IV.C.4. Đưa ra ý
khái niệm Chính phủ. vị trí, tính chất kiến cá nhân đối với
pháp lý, cơ cấu tổ các quy định pháp
chức, chức năng, luật về thẩm quyền nhiệm vụ, quyền của Thủ tướng
hạn, hình thức Chính phủ trong tổ
hoạt động của chức và hoạt động Chính phủ; của Chính phủ. - Phân tích vị trí pháp lý nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ.
IV.5. Nêu được khái IV.B.5. Phân tích IV.C.5. Đưa ra ý
niệm Bộ, cơ quan vị trí, tính chất kiến cá nhân đối với ngang Bộ.
pháp lý, cơ cấu tổ các quy định pháp
chức, chức năng, luật về thẩm quyền 9 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
nhiệm vụ, quyền của Bộ trưởng, Thủ hạn, hình thức trưởng cơ quan
hoạt động của Bộ, ngang Bộ trong tổ
cơ quan ngang Bộ. chức và hoạt động của Bộ, cơ quan ngang Bộ. - Nêu ý kiến cá nhân về việc chia, tách, sát nhập các Bộ, cơ quan ngang bộ.
IV.A.6. Nêu được IV.B.6. Phân tích IV.C.6. Đưa ra ý
khái niệm UBND; cơ vị trí, tính chất kiến cá nhân đối với
quan chuyên môn của pháp lý, cơ cấu tổ các quy định pháp UBND
chức, chức năng, luật về thẩm quyền
nhiệm vụ, quyền của Chủ tịch UBND
hạn, hình thức trong quản lý hành
hoạt động của chính nhà nước. UBND; cơ quan chuyên môn của UBND. - Phân tích vị trí pháp lý, nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND; thủ tưởng cơ quan chuyên môn của UBND.
IV.A.7. Trình bày IV.B.7. Phân tích IV.C.7. Đưa ra ý
được các nội dung nội dung cải cách kiến cá nhân về hiệu
chính của cải cách tổ tổ chức bộ máy quả cải cách tổ chức
chức bộ máy hành hành chính nhà bộ máy hành chính chính nhà nước. nước. nhà nước trong giai đoạn hiện nay. 10 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
V.A.1. Nêu được khái V.B.1. Phân tích V.C.1. Nhận xét về
niệm, đặc điểm công được nội dung của pháp luật công vụ ở
Nội dung 4 vụ và các nguyên tắc từng nguyên tắc nước ta hiện nay. CÔNG
VỤ, của chế độ công vụ. trong hoạt động CÁN BỘ, công vụ theo qui CÔNG CHỨC, định của pháp luật VIÊN CHỨC hiện hành. V.A.2. Trình
bày .V.B.2. Phân tích V.C.2. Nhận xét các
được khái niệm cán được những dấu quy định pháp luật
bộ, công chức theo hiệu cơ bản để hành chính hiện
quy định của pháp nhận biết cán bộ, hành về khái niệm luật hiện hành.
công chức, viên cán bộ, công chức, chức. viên chức, qua đó để
- Phân biệt cán bộ, thấy điểm kế thừa và
công chức của các phát triển của pháp
cơ quan nhà nước, luật hành chính về
tổ chức chính trị, cán bộ, công chức.
xã hội từ trung - Nêu ý kiến cá nhân
ương đến cấp xã. về khái niệm cán bộ, Cho ví dụ minh công chức, viên hoạ. chức. - Phân biệt cán bộ, công chức, viên chức.
V.A.3. Trình bày các V.B.3. Phân biệt V.C.3. Nhận xét các
quy định của pháp nhiệm vụ với quy định của pháp
luật hành chính về nghĩa vụ; quyền luật hành chính hiện
quyền lợi, nghĩa vụ, hạn với quyền lợi hành về những việc
nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công cán bộ, công chức
của cán bộ, công chức. không được làm. chức.
V.A.4. Trình bày nội V.B.4. Phân biệt V.C.4. Đánh giá
dung chế độ tuyển bầu cử với tuyển những quy định
dụng, sử dụng, quản dụng, bổ nhiệm pháp luật hành chính
lý công chức, viên cán bộ, công chức. hiện hành về bầu cử, chức. tuyển dụng và bổ nhiệm cán bộ, công 11 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) chức. V.A.5. Trình bày
V.C.5. Sự khác biệt được các quy định giữa khen thưởng pháp luật hiện hành cán bộ, công chức về khen thưởng đối với khen thưởng với cán bộ, công người lao động theo chức. Bộ luật lao động V.A.6. Trình
bày V.B.6. Phân biệt V.C.6. Nhận xét các
được nội dung các trách nhiệm kỷ quy định pháp luật
dạng trách nhiệm kỷ luật, trách nhiệm hành chính hiện
luật, trách nhiệm vật vật chất với trách hành về trách nhiệm
chất đối với cán bộ, nhiệm hành chính vật chất và trách
công chức, viên chức trong quản lý nhà nhiệm kỷ luật của vi phạm pháp luật.
nước. Cho ví dụ cán bộ, công chức. minh hoạ.
Nội dung 5 VI.A.1. Nêu được VI.B.1. Phân tích VI.C.1. Phân biệt QUY
CHẾ khái niệm, đặc điểm, được các đặc điểm được tổ chức xã hội PHÁP
LÝ vai trò của các tổ cơ bản của các tổ với cơ quan nhà HÀNH
chức xã hội trong chức xã hội. nước.
CHÍNH CỦA quản lý nhà nước.
TỔ CHỨC XÃ VI.A.2. Kể tên được VI.B.2. Phân biệt VI.C.2. Nhận xét HỘI
5 loại tổ chức xã hội. các loại tổ chức xã các quy định của
hội (ít nhất 2 loại) pháp luật về các tổ chức xã hội.
VI.A.3. Nêu được VI.B.3. Phân tích VI.C.3. Đưa ra quan khái niệm quy chế các quyền
và điểm của cá nhân về
pháp lý - hành chính nghĩa vụ pháp lý vai trò của các tổ
của các tổ chức xã của từng loại tổ chức xã hội và vấn hội.
chức xã hội trong đề quản lý hội trong
mối quan hệ với quản lý hành chính
cơ quan nhà nước: nhà nước. sự hợp tác trong tổ chức các cơ quan hành chính nhà nước; trong lĩnh vực xây dựng, ban 12 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) hành quyết định quản lý nhà nước; và trong lĩnh vực thực hiện pháp luật; kiểm tra lẫn nhau.
VI.A.4. Nêu được vai .
trò của các tập thể lao động trong quản lý nhà nước.
VII.A.1. Nêu được VII.B.1. Phân tích VII.C.1. Phân biệt
khái niệm quy chế nội dung quy chế quy chế pháp lý -
pháp lý - hành chính pháp lý - hành hành chính của công của công dân.
chính của công dân vơi các quy chế Nội dung 6 dân. pháp lý khác. QUY
CHẾ VII.A.2. Nêu được VII.B.2. Phân tích PHÁP
LÝ nội dung năng lực ý nghĩa của việc HÀNH
pháp lý và năng lực xác định năng lực
CHÍNH CỦA hành vi hành chính pháp lý và năng CÁ NHÂN của công dân. lực hành vi pháp luật hành chính của công dân trong tham gia các quan hệ pháp luật hành chính
VII.A.3. Nêu được sự VII.B.3. Phân tích .
điều chỉnh pháp luật ý nghĩa việc ban
hành chính đối với hành quyết định
các quyền, tự do, quy phạm mang
nghĩa vụ của công tính tiên phát quy
dân (được cụ thể hoá định mới bổ sung
từ các quy định trong các quyền, tự do,
Hiến pháp, các văn nghĩa vụ của công
bản khác của ngành dân trong quản lý luật hiến pháp) nhà nước. 13 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
VII.A.4. Nêu được VII.B.4. Phân tích VII.C.4. Nhận xét
các nhóm quyền, tự vai trò của luật việc quy định và
do, nghiã vụ của công hành chính trong thực hiện một số
dân trong các lĩnh việc cụ thể hoá các quyền và nghĩa vụ
vực hành chính - quy định của Hiến của công dân trong
chính trị; trong lĩnh pháp về các nhóm thực tiễn quản lý nhà
vực kinh tế, văn hoá - quyền, tự do, nước.
xã hội; những quyền, nghĩa vụ của công
tự do, cá nhân của dân. công dân.
VII.A.5. Nêu được VII.B.5. Phân tích
khái niệm và nội vai trò của các
dung của những đảm đảm bảo pháp lý
bảo pháp lý đối với đối với việc thực
các quyền, tự do, hiện các quyền, tự
nghĩa vụ của công do, nghĩa vụ của dân. công dân.
VIIA.6. Nêu được VII.B.6. Phân loại VII.C.6. So sánh
khái niệm, đặc điểm người nước ngoài quy chế pháp luật
của quy chế pháp luật theo quy định của hành chính của công
hành chính của người pháp luật Việt dân với quy chế nước ngoài, người Nam. pháp luật hành chính không quốc tịch. của người nước ngoài, người không quốc tịch.
VII.A.7. Trình bày VII.B.7. Lấy được VII.C.7 Giải thích
được một số quyền và ví dụ minh hoạ về vì sao quy chế pháp
nghĩa vụ của người sự hạn chế quyền lý- hành chính của
nước ngoài, người và nghĩa vụ của người nước ngoài,
không quốc tịch trong người nước ngoài, người không quốc
các lĩnh vực hành người không quốc tịch hạn chế hơn so
chính - chính trị; kinh tịch so với công với công dân Việt
tế - xã hội; văn hoá - dân Việt Nam. Nam. xã hội. 14 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) Nội dung 7 HÌNH THỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP CỦA HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
VIII.A.1. Trình bày VIII.B.1.
Phân VIII.C.1. Phân biệt Nội dung 8
được khái niệm, bản biệt quyết định các khái niệm: quyết
QUYẾT ĐỊNH chất và đặc điểm của quản lý nhà nước định pháp luật; HÀNH
quyết định quản lý với các loại quyết quyết định hành CHÍNH nhà nước.
định pháp luật của chính; quyết định
các cơ quan nhà quản lý nhà nước. nước khác và văn bản có giá trị pháp lý trong quản lý nhà nước (giấy phép, biên bản, văn bằng, chứng chỉ,...) - Phân tích vai trò của quyết định quản lý nhà nước trong quản lý nhà nước.
VIII.A.2. Nêu được VIII.B.2. So sánh
các cách phân loại các loại quyết định
quyết định quản lý quản lý nhà nước nhà nước. theo từ ng tiêu chí phân loại. Cho ví dụ minh hoạ.
VIII.A.3. Nêu được VIII.C.3. Đánh giá trình tự chung trong các quy định pháp việc xây dựng và ban luật hiện hành về hành quyết định quản trình tự xây dựng, 15 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) lý nhà nước. ban hành quyết định quản lý nhà nước và đề xuất nội dung cần hoàn thiện.
VIII.A.4. Trình bày VIII.B.4.
Phân VIII.C.4. Đánh giá
được yêu cầu đối với tích về tính hợp lý được tình hình ban
nội dung và hình thức và hợp pháp của hành quyết định
của quyết định quản một quyết định QLNN hiện nay.
lý nhà nước; các yêu quản nhà nước.
cầu đối với thủ tục Lấy ví dụ minh
xây dựng định quản hoạ. lý nhà nước
VIII.A.5. Trình bày VIII.B.5. Phân
nội dung xử lý các biệt các hình thức:
quyết định quản lý đình chỉ, bãi bỏ,
nhà nước xây dựng huỷ bỏ các quyết
và ban hành không định quản lý nhà
tuân thủ các yêu cầu nước ban hành
hợp pháp và hợp lý không tuân thủ các
đối với quyết định yêu cầu hợp pháp quản lý nhà nước. và hợp lý. Nội dung 9 HỢP ĐỒNG HÀNH CHÍNH
Nội dung 10 X.A.1. Nêu được khái X.B.1. Phân tích X.C.1. Nêu ý kiến THỦ
TỤC niệm thủ tục hành vai trò cuả thủ tục cá nhân về mối quan HÀNH chính.
hành chính trong hệ giữa thẩm quyền CHÍNH
quản lý nhà nước. hành chính với thủ tục hành chính. - Chỉ ra những điểm hợp lý và bất hợp lý của các quan điểm khác nhau về thủ tục hành chính.
X.A.2. Nêu được các X.B.2. Phân tích 16 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
đặc điểm của thủ tục các đặc điểm của hành chính. thủ tục hành chính.
X.A.3. Nêu được các X.B.3. Phân tích
nguyên tắc xây dựng nội dung của các
và thực hiện thủ tục nguyên tắc xây hành chính. dựng và thực hiện thủ tục hành chính.
X.A.4. Nêu được đặc X.B.4. Phân tích
điểm và các loại chủ các tư cách khác
thể cụ thể của thủ tục nhau của cơ quan hành chính. nhà nước, tổ chức và cá nhân trong thủ tục hành chính.
X.A.5. Nêu được khái X.B.5. Phân biệt
niệm, cách phân loại, quan hệ pháp luật
đặc điểm của quy và quan hệ thủ tục
phạm thủ tục hành hành chính. chính; khái niệm, đặc điểm, nội dung của quan hệ thủ tục hành chính.
X.A.6. Phân loại thủ X.B.6. Phân biệt
tục hành chính theo thủ tục hành chính
các tiêu chí: mục đích liên hệ với thủ tục
của thủ tục; tính chất hành chính nội bộ. công việc được giải quyết.
X.A.7. Nêu được các X.B.7. Phân tích X.C.7. Nhận xét về
giai đoạn của thủ tục nội dung, ý nghĩa mối liên hệ giữa các hành chính.
của các giai đoạn giai đoạn trong thủ
trong thủ tục hành tục hành chính. chính.
X.A.8. Nêu được các X.B.8. Lý
giải X.C.8. Nhận xét về
yêu cầu chủ yếu đối được sự cần thiết cải cách thủ tục hành 17 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
với việc cải cách thủ phải cải cách thủ chính, cải cách thủ
tục hành chính trong tục hành chính. tục hành chính theo giai đoạn hiện nay. cơ chế một cửa trong thời gian qua.
IX.A.I. Nêu được bản IX.B.1. Phân tích
chất và cơ sở xã hội mối quan hệ giữa
của thuyết phục; bản sự thuyết phuc và
chất và cơ sở xã hội cưỡng chế. Nội dung 11 của cưỡng chế
CƯỠNG CHẾ IX.A.2. Nêu được IX.B.2. Phân biệt HÀNH
khái niệm và đặc cưỡng chế hành CHÍNH
VÀ điểm của cưỡng chế chính trong quản TRÁCH hành chính trong lý nhà nước với NHIỆM quản lý nhà nước. các loại cưỡng chế HÀNH nhà nước khác CHÍNH (hình sự, dân sự, kỷ luật)
IX.A.3. Trình bày IX.B.3. Phân biệt IX.C.3. Nhận xét về
cách phân loại và nội các biện pháp các biện pháp cưỡng
dung các biện pháp phòng ngừa với chế hành chính trong cưỡng chế
hành các biện ngăn quản lý nhà nước ở chính.
chặn hành chính nước ta hiện nay. và các biện pháp trách nhiệm hành chính trong cưỡng chế nhà nước. Cho ví dụ minh hoạ.
IX.A.4. Nêu nội dung IX.B.4. Phân biệt IX.C.4. Nhận xét về
các biện pháp cưỡng giữa các biện pháp các biện pháp hành
chế hành chính khác hành chính khác. chính khác được quy (giáo dục tại xã, định trong pháp luật
phường, thị trấn; đưa về xử lý vi phạm vào trường giáo hành chính. dưỡng; đưa vào cơ sở giáo dục; đưa vào cơ sở chữa bệnh) 18 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
XI.A.1. Phát biểu XI.B.1. Phân tích
được khái niệm và tính đặc thù trong
đặc điểm của trách trường hợp truy nhiệm hành chính. cứu trách nhiệm Trách nhiệm hành chính đối với hành chính tổ chức.
XI.A.2. .Nêu được XI.B.2. Phân tích
khái niệm xử phạt vi các đặc điểm của phạm hành chính vi phạm hành chính Phân tích tính giáo dục trong xử phạt vi phạm hành chính.
XI.A.3. Trình bày XI.B.3. Phân tích XI.C.3. Nhận xét về
được các dấu hiệu các dấu hiệu pháp các dấu hiệu pháp lý
pháp lý của vi phạm lý của vi phạm của vi phạm hành hành chính.
hành chính. Nêu 2 chính và các dấu ví dụ minh hoạ. hiệu pháp lý của tội phạm.
XI.A.4. Trình bày XI.B.4. Phân biệt XI.C4. Đưa ra nhận
được các yếu tố cấu các dấu hiệu pháp xét cá nhân về thực
thành pháp lý của vi lý của vi phạm trạng vi phạm hành phạm hành chính
hành chính và các chính trong thực tiễn
yếu tố cấu thành quản lý nhà nước
pháp lý của vi trong giai đoạn hiện phạm hành chính. nay. Phân biệt vi phạm hành chính với tội phạm. Nêu ví dụ minh hoạ.
XI.A.5. Nêu được các
XI.C.5. Nhận xét tại cơ quan nhà nước có sao Luật xử lý vi thẩm quyền quy định phạm hành chính về trách nhiệm hành năm 2012 quy định chính. chỉ có Chính phủ mới có quyền quy 19 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) định hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và các biện pháp khác trong
quản lý nhà nước.
XI.A.6. Nêu được các XI.B.6. Phân tích XI.C.6. Bình luận về
nguyên tắc xử phạt vi được các nguyên các nguyên tắc xử phạm hành chính.
tắc xử phạt hành phạt vi phạm hành chính chính
XI.A.7. Nêu được nội XI.B.7. Phân biệt
dung các hình thức các hình thức xử
xử phạt hành chính phạt hành chính với các loại hình phạt trong luật hình sự. Nêu ví dụ minh hoạ.
XI.A.8 Nêu được các XI.B.8 Phân tích XI.C.8 Nêu ý nghĩa
loại thời hiệu, thời và cho ví dụ minh của quy định về thời
hạn trong xử phạt vi họa về việc xác hiệu, thời hạn trong phạm hành chính.
định thời hiệu, xử phạt vi phạm
thời hạn trong xử hành chính. phạt hành chính.
XI.A.9.Nêu được các XI.9. Nhận xét về cơ quan nhà nước và thẩm quyền của các người có thẩm quyền cơ quan nhà nước và trong xử phạt vi người có thẩm phạm hành chính quyền trong xử phạt theo quy định của vi phạm hành chính Luật xử lý vi phạm giữa Pháp lệnh và hành chính năm Luật. 2012.
XI.A.10. Nêu được XI.B.10. Phân biệt XI.C.10. Nhận xét
khái niệm, nội dung thủ tục xử phạt về thủ tục xử phạt vi
thủ tục xử phạt vi đơn giản và thủ phạm hành chính và
phạm hành chính và tục xử phạt thông thi hành quyết định 20