ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
-------------------------
Đề cương môn học
LUẬT HÀNH CHÍNH
(Chương trình đào tạo cử nhân luật học hệ chuẩn)
(cập nhật 12.2025)
Ngưi biên soạn:
GS.TS. Phạm Hồng Thái
PGS.TS. Bi Tin Đạt
HÀ NỘI – 1/2020
2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
KHOA LUẬT HIẾN PHÁP VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỌC PHẦN
Khóa đào tạo: Cử nhân Luật
Học phần: Luật Hành chính Việt Nam (Administrative Law)
Số tín chỉ: 04
Mã môn học: CAL2002
Môn học: Bắt buộc
Tự chọn
- Gi tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Lý thuyết: 48
(Giờ lý thuyết bao gồm giảng lý thuyết, thảo luận và thực hành)
+ Làm bài tập trên lớp: 0
+ Thảo luận: 0
+ Thực hành: 0
+ Tự học : 12
- Địa chỉ Khoa phụ trách môn học:
Khoa Luật Hiến pháp Luật Hành chính của Trường ĐH Luật - Đại học Quốc
gia Hà Nội; P206, E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 0243.7547913
- Các học phần tiên quyết: Luật Hiến pháp
- Các học phần kế tiếp: Luật Tố tụng hành chính; Xây dựng văn bản pháp luật.
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ GIẢNG VIÊN
GS.TS. Phạm Hồng Thái
Chức danh, học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ, Giảng viên
Thời gian, địa điểm m việc: Giờ hành chính của các ngày m việc trong tuần
tại Trường ĐH Luật - ĐHQGHN.
Điện thoại: 0903235675
Các hướng nghiên cứu chính:
- Luật hành chính Việt Nam
- Luật tố tụng hành chính
- Luật Hành chính so sánh
PGS.TS. Bi Tin Đạt
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường ĐH Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
3
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- ĐT cơ quan: 024.37547913
- ĐT di động: 0983083236
- Email: buitiendat2001@yahoo.com
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Luật hành chính
+ Xây dựng văn bản pháp luật
+ Luật Hiến pháp
+ Lý luận về Nhà nước và pháp luật
TS. Nguyn Th Minh Hà
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường ĐH Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
TS. Nguyn Anh Đc
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường ĐH Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
TS. Tạ Quang Ngọc
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên kiêm nhiệm
- Cơ quan công tác: Khoa Hành chính Nhà nước, Trường Đại học Luật Hà Nội
- ĐT di động: 0913562237
- ĐT di động: 0983083236
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Luật hành chính
+ Xây dựng văn bản pháp luật
+ Tố tụng hành chính
TS. Nguyn Quang Đc
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: các ngày trong tuần trong giờ nh chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
4
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại di động:
- Email: ducnq@vnu.edu.vn
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Luật Hành chính Việt Nam
+ Luật Tố tụng hành chính
+ Luật Hành chính so sánh
3. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
3.1. Về kiến thức và năng lực chuyên môn
3.1.1. Về kiến thức
- Nắm được những kiến thức luận thực tiễn bản về quản nhà nước và
pháp luật về quản nhà ớc: khái quát về Luật hành chính; địa vị pháp lý của
các chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính; quyết định hành chính; hợp
đồng hành chính; thủ tục hành chính; cưỡng chế hành chính trách nhiệm
hành chính; kiểm soát hoạt động hành chính nhà nước; bảo vệ quyền công dân
trong hoạt động hành chính.
3.1.2. Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm về chuyên môn
- khả năng tự định ớng, vận dụng phát triển kiến thức chuyên môn vào
giải quyết những công việc cụ thể, đáp ứng được yêu cầu của các môi trường
làm việc khác nhau dưới các hình thức làm việc độc lập hoặc theo nhóm.
- Có khả năng tự tin chịu trách nhiệm về kết quả công việc do bản thân thực hiện.
3.2. Về kĩ năng
3.2.1. Kĩ năng chuyên môn
- Hình thành được duy pháp tính hệ thống nhằm tìm kiếm áp dụng các
phương thức để bảo vệ quyền lợi ích của nhân, tổ chức trong hoạt động hành
chính. y dựng được cho bản thân phương pháp tư duy pháp đúng đắn trong
đánh giá nhận xét các vấn đề phát sinh từ hoạt động quản lí nhà nước.
- khả năng vận dụng pháp luật hành chính vào thực tiễn, có khả năng đưa ra
những nhận định, đánh giá chính xác về chuyên môn bảo vệ được những kết
luận của bản thân.
- Có khả năng khai thác những văn bản pháp luật, thông lệ trong lĩnh vực quản
nhà nước.
- Biết cách tự bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong một vụ việc hành chính.
3.2.2. năng bổ trợ
- năng tra cứu thông tin, cập nhật kiến thức.
- Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm.
- Phát triển kỹ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi.
5
- Trau dồi, phát triển năng lực bình luận, đánh giá và tự đánh giá.
- Phát triển năng giao tiếp, thuyết trình, trình bày kết quả nghiên cứu
- Rèn knăng lập kế hoạch, tổ chức, quản lý, điều khiển, theo dõi kiểm tra hoạt
động, làm việc nhóm, lập mục tiêu, phân tích chương trình.
3.3. Về phẩm chất đạo đức
3.3.1. Đối với cá nhân
- Có được hứng thú, sự say mê môn học.
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống và trong công việc.
- Cầu thị, thân thiện, chủ động bày tỏ quan điểm và chịu trách nhiệm.
3.3.2. Đối với nghề nghiệp
- ý thức tôn trọng pháp luật, đặc biệt tôn trọng các quyết định của chủ thể
có thẩm quyền trong hoạt động hành chính nhà nước.
- Trung thực, vô tư, liêm chính.
- Tích cực đấu tranh bảo vệ công lý.
- ý thức vận dụng các kiến thức pháp luật đã học trong cuộc sống công
tác.
- Hình thành phương pháp học tập bậc đại học theo phong cách của người
nghiên cứu khoa học.
- Hình thành thái độ khách quan, khoa học trong học tập nghiên cứu khoa học
từ đó hình thành đạo đức nghiên cứu khoa học.
4. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
Nội dung 1
NHẬP MÔN
VỀ LUẬT
HÀNH
CHÍNH VIỆT
NAM
- Quản
hội, hành
chính nhà
nước quyền
lực hành pháp
- Luật hành
chính quản
I.A.1. Nêu được
các mục quan trọng
nhất trong đề cương
môn học
I.B.1. Xác định
được kế hoạch học
tập môn học theo đề
cương
I.A.2. Viết lại được
tổng quan môn học
trong khoảng 1
trang A4
II.A.1. Nêu được
khái niệm, bản chất
đặc trưng của quản
nhà nước Việt Nam.
II.B.1. Phân tích
được tính tổ chức -
điều chỉnh tích cực
tính chấp hành
II.C.1. Phân biệt
được hoạt động quản
nhà ớc với các
hoạt động lập pháp
6
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
lý nhà nước
điều hành của
hoạt động quản
nhà nước.
và tư pháp.
II.A.2. Trình y
được khái niệm, nội
dung các nguyên tắc
trong quản nhà
nước.
II.B.2. Phân tích
được đặc điểm
chung của các
nguyên tắc trong
quản lý nhà nước.
II.A.3. Nêu được
khái niệm, nội dung
của hệ thống các
phương pháp hệ
thống các hình thức
trong quản nhà
nước.
II.B.3. Phân tích
mối quan hệ giữa
phương pháp
hình thức quản
nhà nước. Cho
dụ minh hoạ.
II.A.4. Nêu được đối
tượng điều chỉnh của
Luật hành chính (khái
niệm và các nhóm đối
tượng điều chỉnh)
II.B.4. Lấy được ít
nhất 2 dụ cho
từng nhóm đối
tượng điều chỉnh
của Luật hành
chính.
II.C.4. Nhận xét về
đối tượng điều chỉnh
của Luật Hành chính
Việt Nam Luật
Hành chính một số
quốc gia trên thế
giới.
II.A.5. Phát biểu
được khái niệm
phương pháp điều
chỉnh của Luật hành
chính.
II.B.5. Giải thích
được sao Luật
Hành chính sử
dụng phương pháp
mệnh lệnh đơn
phương.
II.C.5. Đưa ra quan
điểm nhân về
phương pháp điều
chỉnh của Luật hành
chính trong nền
hành chính hiện đại.
II.A.6. Phát biểu
được định nghĩa
ngành Luật hành
chính
II.B.6. Phân tích
vai trò của Luật
hành chính đối với
hoạt động quản
nhà nước.
II.C.6. Nhận xét về
mối quan hệ giữa
ngành Luật hành
chính quản
nhà nước.
7
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
II.A.7. Nêu được
khái niệm nguồn của
Luật hành chính.
II.B.7. c định
được những hình
thức văn bản
nguồn của Luật
hành chính chủ
thể ban hành các
văn bản đó.
II.C.7. Kết luận về
các điều kiện để văn
bản pháp luật được
coi nguồn của
Luật hành chính.
II.A.8. Phát biểu
được các hình thức hệ
thống hóa nguồn của
Luật hành chính
II.B.8. Những khó
khăn, thuận lợi
trong công tác hệ
thống hóa nguồn
của Luật hành
chính.
II.C.8. Đưa ra quan
điểm của nhân về
giải pháp hợp cho
hoạt động hệ thống
hoá nguồn của Luật
hành chính.
II.A.9. Nêu được
khái niệm khoa học
Luật hành chính.
II.B.9. Phân biệt
khoa học Luật
hành chính với
ngành Luật hành
chính.
II.C.9. Kết luận về
Luật hành chính
ngành luật về quản
lý nhà nước..
Nội dung 2
CHẾ
ĐIỀU CHỈNH
CỦA LUẬT
HÀNH
CHÍNH
III.A.1. Trình y
được khái niệm
đặc điểm của quy
phạm pháp luật hành
chính.
III.B.1. Phân biệt
quy phạm pháp
luật hành chính
với 01 loại quy
phạm pháp luật
khác.
III.C.1. Nhận xét về
tính mệnh lệnh, cấm
đoán trong đa phần
các quy phạm pháp
luật hành chính.
III.A.2. Phân loại
quy phạm pháp luật
hành chính (theo 4
tiêu chí khác nhau).
III.A.3. Nêu được
các hình thức thực
hiện quy phạm pháp
luật hành chính.
III.B.3. Phân biệt
hình thức chấp
hành quy phạm
pháp luật hành
chính với hình
thức áp dụng quy
phạm pháp luật
hành chính.
III.A.4. Nêu được
III.B.4. Phân tích
III.C.4. Nhận xét về
8
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
các yêu cầu của hoạt
động áp dụng quy
phạm pháp luật hành
chính.
được của các yêu
cầu áp dụng quy
phạm pháp luật
hành chính. Cho
dụ minh họa.
thực trạng thực hiện
quy phạm pháp luật
hành chính trong
giai đoạn hiện nay.
III.A.5. Nêu được
khái niệm đặc
điểm của quan hệ
pháp luật hành chính.
III.B.5. Phân tích
được các đặc điểm
của quan hệ pháp
luật hành chính.
III.C.5. Phân biệt
quan hệ pháp luật
hành chính với quan
hệ pháp luật khác.
III.A.6. Nêu được
khái niệm chủ thể của
quan hệ pháp luật
hành chính.
III.B.6. Phân tích
được điều kiện để
nhân, tổ chức
trở thành chủ thể
của quan hệ pháp
luật hành chính.
Cho dụ minh
họa.
III.C.6. Giải thích
sự khác biệt giữa
năng lực chthể của
nhân với năng lực
chủ thể của quan,
tổ chức cán bộ,
công chức.
III.A.7. Trình bầy cơ
sở làm phát sinh, thay
đổi, chấm dứt quan
hệ pháp luật hành
chính.
III.B.7. Phân tích
được nội dung các
yếu tố sở làm
phát sinh, thay đổi,
chấm dứt quan hệ
pháp luật hành
chính.
Nội dung 3
QUY CHẾ
PHÁP
HÀNH
CHÍNH CỦA
QUAN
HÀNH
CHÍNH NHÀ
NƯỚC
IV.A.1. Nêu được
khái niệm quan
hành chính nhà nước.
IV.B.1. Phân tích
các đặc điểm của
quan hành
chính nhà nước.
IV.C.1. Phân biệt
được quan hành
chính nhà nước với
các quan nhà
nước, các tổ chức
hội để chứng minh
nhận định: quan
hành chính nhà nước
chủ thể chủ yếu
quan trọng trong
quan hệ pháp luật
hành chính.
IV.A.2. Nêu được các
IV.B.2. Phân tích
IV.C.2. Nhận xét về
9
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
cách phân loại cơ
quan hành chính nhà
nước.
mối quan hệ giữa
quan hành
chính nhà nước
trung ương với
quan hành chính
nhà nước địa
phương mối
quan hệ giữa
quan hành chính
nhà nước thẩm
quyền chung với
quan hành
chính nhà ớc
thẩm quyền
chuyên môn cùng
cấp.
tố chức bộ y hành
chính hiện nay.
IV.A.3. Trình bày
khái niệm quy chế
pháp lý - hành chính
của quan hành
chính nhà nước.
IV.A.4. Nêu được
khái niệm Chính phủ.
IV.B.4. Phân tích
vị trí, tính chất
pháp lý, cơ cấu tổ
chức, chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn, hình thức
hoạt động của
Chính phủ;
- Phân tích v trí
pháp nhiệm vụ,
quyền hạn của Thủ
tướng Chính phủ.
IV.C.4. Đưa ra ý
kiến nhân đối với
các quy định pháp
luật về thẩm quyền
của Thủ tướng
Chính phủ trong tổ
chức hoạt động
của Chính phủ.
IV.5. Nêu được khái
niệm Bộ, quan
ngang Bộ.
IV.B.5. Phân tích
vị trí, tính chất
pháp lý, cơ cấu tổ
chức, chức năng,
IV.C.5. Đưa ra ý
kiến nhân đối với
các quy định pháp
luật về thẩm quyền
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
nhiệm vụ, quyền
hạn, hình thức
hoạt động của Bộ,
cơ quan ngang Bộ.
của Bộ trưởng, Thủ
trưởng quan
ngang Bộ trong tổ
chức hoạt động
của Bộ, quan
ngang Bộ.
- Nêu ý kiến nhân
về việc chia, tách,
sát nhập các Bộ,
quan ngang bộ.
IV.A.6. Nêu được
khái niệm UBND;
quan chuyên môn của
UBND
IV.B.6. Phân tích
vị trí, tính chất
pháp lý, cấu tổ
chức, chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn, hình thức
hoạt động của
UBND; quan
chuyên môn của
UBND.
- Phân tích v trí
pháp lý, nhiệm
vụ, quyền hạn của
Chủ tịch UBND;
thủ tưởng quan
chuyên môn của
UBND.
IV.C.6. Đưa ra ý
kiến nhân đối với
các quy định pháp
luật về thẩm quyền
của Chủ tịch UBND
trong quản hành
chính nhà nước.
IV.A.7. Trình bày
được các nội dung
chính của cải cách tổ
chức bộ máy hành
chính nhà nước.
IV.B.7. Phân tích
nội dung cải cách
tổ chức bộ máy
hành chính nhà
nước.
IV.C.7. Đưa ra ý
kiến nhân về hiệu
quả cải cách tổ chức
bộ máy hành chính
nhà ớc trong giai
đoạn hiện nay.
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
Nội dung 4
CÔNG VỤ,
CÁN BỘ,
CÔNG CHỨC,
VIÊN CHỨC
V.A.1. Nêu được khái
niệm, đặc điểm công
vụ các nguyên tắc
của chế độ công vụ.
V.B.1. Phân tích
được nội dung của
từng nguyên tắc
trong hoạt động
công vụ theo qui
định của pháp luật
hiện hành.
V.C.1. Nhận xét về
pháp luật công vụ
nước ta hiện nay.
V.A.2. Trình y
được khái niệm n
bộ, công chức theo
quy định của pháp
luật hiện hành.
.V.B.2. Phân tích
được những dấu
hiệu bản để
nhận biết cán bộ,
công chức, viên
chức.
- Phân biệt cán bộ,
công chức của các
quan nhà nước,
tổ chức chính trị,
hội từ trung
ương đến cấp xã.
Cho ví dụ minh
hoạ.
V.C.2. Nhận xét các
quy định pháp luật
hành chính hiện
hành về khái niệm
cán bộ, công chức,
viên chức, qua đó để
thấy điểm kế thừa
phát triển của pháp
luật hành chính về
cán bộ, công chức.
- Nêu ý kiến nhân
về khái niệm n bộ,
công chức, viên
chức.
- Phân biệt cán bộ,
công chức, viên
chức.
V.A.3. Trình y các
quy định của pháp
luật hành chính về
quyền lợi, nghĩa vụ,
nhiệm vụ, quyền hạn
của cán bộ, công
chức.
V.B.3. Phân biệt
nhiệm vụ với
nghĩa vụ; quyền
hạn với quyền lợi
của cán bộ, công
chức.
V.C.3. Nhận xét các
quy định của pháp
luật hành chính hiện
hành về những việc
cán bộ, công chức
không được làm.
V.A.4. Trình y nội
dung chế độ tuyển
dụng, sử dụng, quản
công chức, viên
chức.
V.B.4. Phân biệt
bầu cử với tuyển
dụng, bổ nhiệm
cán bộ, công chức.
V.C.4. Đánh giá
những quy định
pháp luật hành chính
hiện hành về bầu cử,
tuyển dụng bổ
nhiệm cán bộ, công
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
chức.
V.A.5. Trình y
được các quy định
pháp luật hiện hành
về khen thưởng đối
với cán bộ, công
chức.
V.C.5. Sự khác biệt
giữa khen thưởng
cán bộ, công chức
với khen thưởng
người lao động theo
Bộ luật lao động
V.A.6. Trình y
được nội dung các
dạng trách nhiệm k
luật, trách nhiệm vật
chất đối với cán bộ,
công chức, viên chức
vi phạm pháp luật.
V.B.6. Phân biệt
trách nhiệm k
luật, trách nhiệm
vật chất với trách
nhiệm hành chính
trong quản nhà
nước. Cho dụ
minh hoạ.
V.C.6. Nhận xét các
quy định pháp luật
hành chính hiện
hành về trách nhiệm
vật chất trách
nhiệm kỷ luật của
cán bộ, công chức.
Nội dung 5
QUY CHẾ
PHÁP
HÀNH
CHÍNH CỦA
TỔ CHỨC
HỘI
VI.A.1. Nêu được
khái niệm, đặc điểm,
vai trò của các tổ
chức hội trong
quản lý nhà nước.
VI.B.1. Phân tích
được các đặc điểm
bản của các tổ
chức xã hội.
VI.C.1. Phân biệt
được tổ chức hội
với quan nhà
nước.
VI.A.2. Kể tên được
5 loại tổ chức xã hội.
VI.B.2. Phân biệt
các loại tổ chức
hội (ít nhất 2 loại)
VI.C.2. Nhận xét
các quy định của
pháp luật về các tổ
chức xã hội.
VI.A.3. Nêu được
khái niệm quy chế
pháp - hành chính
của các tổ chức xã
hội.
VI.B.3. Phân tích
các quyền
nghĩa vụ pháp
của từng loại tổ
chức hội trong
mối quan hệ với
quan nhà nước:
sự hợp tác trong tổ
chức các quan
hành chính nhà
nước; trong lĩnh
vực xây dựng, ban
VI.C.3. Đưa ra quan
điểm của nhân về
vai trò của các tổ
chức hội vấn
đề quản hội trong
quản hành chính
nhà nước.
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
hành quyết định
quản n nước;
trong lĩnh vực
thực hiện pháp
luật; kiểm tra lẫn
nhau.
VI.A.4. Nêu được vai
trò của các tập thể lao
động trong quản
nhà nước.
.
Nội dung 6
QUY CHẾ
PHÁP
HÀNH
CHÍNH CỦA
CÁ NHÂN
VII.A.1. Nêu được
khái niệm quy chế
pháp - hành chính
của công dân.
VII.B.1. Phân tích
nội dung quy chế
pháp - hành
chính của công
dân.
VII.C.1. Phân biệt
quy chế pháp -
hành chính của công
dân vơi các quy chế
pháp lý khác.
VII.A.2. Nêu được
nội dung năng lực
pháp năng lực
hành vi hành chính
của công dân.
VII.B.2. Phân tích
ý nghĩa của việc
xác định năng lực
pháp năng
lực hành vi pháp
luật hành chính
của công dân trong
tham gia các quan
hệ pháp luật hành
chính
VII.A.3. u được sự
điều chỉnh pháp luật
hành chính đối với
các quyền, tự do,
nghĩa vụ của công
dân (được cụ thể hoá
từ các quy định trong
Hiến pháp, các n
bản khác của ngành
luật hiến pháp)
VII.B.3. Phân tích
ý nghĩa việc ban
hành quyết định
quy phạm mang
tính tiên phát quy
định mới bổ sung
các quyền, tự do,
nghĩa vụ của công
dân trong quản
nhà nước.
.
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
VII.A.4. Nêu được
các nhóm quyền, tự
do, nghiã vụ của công
dân trong các lĩnh
vực hành chính -
chính trị; trong lĩnh
vực kinh tế, văn hoá -
hội; những quyền,
tự do, nhân của
công dân.
VII.B.4. Phân tích
vai trò của luật
hành chính trong
việc cụ thể hoá các
quy định của Hiến
pháp về các nhóm
quyền, tự do,
nghĩa vụ của công
dân.
VII.C.4. Nhận xét
việc quy định
thực hiện một số
quyền nghĩa vụ
của công dân trong
thực tiễn quản lý nhà
nước.
VII.A.5. Nêu được
khái niệm nội
dung của những đảm
bảo pháp đối với
các quyền, tự do,
nghĩa vụ của công
dân.
VII.B.5. Phân tích
vai trò của các
đảm bảo pháp
đối với việc thực
hiện các quyền, tự
do, nghĩa vụ của
công dân.
VIIA.6. u được
khái niệm, đặc điểm
của quy chế pháp luật
hành chính của người
nước ngoài, người
không quốc tịch.
VII.B.6. Phân loại
người nước ngoài
theo quy định của
pháp luật Việt
Nam.
VII.C.6. So sánh
quy chế pháp luật
hành chính của công
dân với quy chế
pháp luật hành chính
của người nước
ngoài, người không
quốc tịch.
VII.A.7. Trình y
được một số quyền và
nghĩa vụ của người
nước ngoài, người
không quốc tịch trong
các lĩnh vực hành
chính - chính trị; kinh
tế - hội; văn hoá -
xã hội.
VII.B.7. Lấy được
dụ minh hoạ về
sự hạn chế quyền
nghĩa vụ của
người ớc ngoài,
người không quốc
tịch so với công
dân Việt Nam.
VII.C.7 Giải thích
sao quy chế pháp
- hành chính của
người nước ngoài,
người không quốc
tịch hạn chế hơn so
với công dân Việt
Nam.
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
Nội dung 7
HÌNH THỨC
PHƯƠNG
PHÁP CỦA
HOẠT ĐỘNG
HÀNH
CHÍNH NHÀ
NƯỚC
Nội dung 8
QUYẾT ĐỊNH
HÀNH
CHÍNH
VIII.A.1. Trình bày
được khái niệm, bản
chất đặc điểm của
quyết định quản lý
nhà nước.
VIII.B.1. Phân
biệt quyết định
quản nhà nước
với các loại quyết
định pháp luật của
các quan nhà
nước khác văn
bản có giá trị
pháp trong quản
nhà nước (giấy
phép, biên bản,
văn bằng, chứng
chỉ,...)
- Phân tích vai trò
của quyết định
quản nhà nước
trong quản nhà
nước.
VIII.C.1. Phân biệt
các khái niệm: quyết
định pháp luật;
quyết định hành
chính; quyết định
quản lý nhà nước.
VIII.A.2. Nêu được
các cách phân loại
quyết định quản
nhà nước.
VIII.B.2. So sánh
các loại quyết định
quản nhà nước
theo từng tiêu chí
phân loại. Cho
dụ minh hoạ.
VIII.A.3. Nêu được
trình tự chung trong
việc y dựng ban
hành quyết định quản
VIII.C.3. Đánh giá
các quy định pháp
luật hiện hành về
trình tự y dựng,
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
lý nhà nước.
ban hành quyết định
quản lý nhà nước
đề xuất nội dung cần
hoàn thiện.
VIII.A.4. Trình bày
được yêu cầu đối với
nội dung hình thức
của quyết định quản
nhà nước; các yêu
cầu đối với thủ tục
xây dựng định quản
lý nhà nước
VIII.B.4. Phân
tích về tính hợp
hợp pháp của
một quyết định
quản nhà nước.
Lấy dụ minh
hoạ.
VIII.C.4. Đánh giá
được tình hình ban
hành quyết định
QLNN hiện nay.
VIII.A.5. Trình bày
nội dung xử các
quyết định quản
nhà nước xây dựng
ban hành không
tuân thủ các yêu cầu
hợp pháp hợp
đối với quyết định
quản lý nhà nước.
VIII.B.5. Phân
biệt các nh thức:
đình chỉ, bãi bỏ,
huỷ bỏ các quyết
định quản nhà
nước ban hành
không tuân thủ các
yêu cầu hợp pháp
và hợp lý.
Nội dung 9
HỢP ĐỒNG
HÀNH
CHÍNH
Nội dung 10
THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH
X.A.1. Nêu được khái
niệm thủ tục hành
chính.
X.B.1. Phân tích
vai trò cuả thủ tục
hành chính trong
quản lý nhà nước.
X.C.1. Nêu ý kiến
nhân về mối quan
hệ giữa thẩm quyền
hành chính với thủ
tục hành chính.
- Chỉ ra những điểm
hợp bất hợp
của các quan điểm
khác nhau về thủ tục
hành chính.
X.A.2. Nêu được các
X.B.2. Phân tích
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
đặc điểm của thủ tục
hành chính.
các đặc điểm của
thủ tục hành
chính.
X.A.3. Nêu được các
nguyên tắc y dựng
thực hiện thủ tục
hành chính.
X.B.3. Phân tích
nội dung của các
nguyên tắc y
dựng thực hiện
thủ tục hành
chính.
X.A.4. Nêu được đặc
điểm các loại chủ
thể cụ thể của thủ tục
hành chính.
X.B.4. Phân tích
các cách khác
nhau của quan
nhà nước, tổ chức
nhân trong
thủ tục hành
chính.
X.A.5. Nêu được khái
niệm, cách phân loại,
đặc điểm của quy
phạm thủ tục hành
chính; khái niệm, đặc
điểm, nội dung của
quan hệ thủ tục hành
chính.
X.B.5. Phân biệt
quan hệ pháp luật
quan hệ thủ tục
hành chính.
X.A.6. Phân loại thủ
tục hành chính theo
các tiêu chí: mục đích
của thủ tục; tính chất
công việc được giải
quyết.
X.B.6. Phân biệt
thủ tục hành chính
liên hệ với thủ tục
hành chính nội bộ.
X.A.7. Nêu được các
giai đoạn của thủ tục
hành chính.
X.B.7. Phân tích
nội dung, ý nghĩa
của các giai đoạn
trong thủ tục hành
chính.
X.C.7. Nhận xét về
mối liên hệ giữa các
giai đoạn trong thủ
tục hành chính.
X.A.8. Nêu được các
yêu cầu chủ yếu đối
X.B.8. giải
được sự cần thiết
X.C.8. Nhận xét về
cải cách thủ tục hành
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
với việc cải cách thủ
tục hành chính trong
giai đoạn hiện nay.
phải cải cách thủ
tục hành chính.
chính, cải cách thủ
tục hành chính theo
chế một cửa
trong thời gian qua.
Nội dung 11
CƯỠNG CHẾ
HÀNH
CHÍNH
TRÁCH
NHIỆM
HÀNH
CHÍNH
IX.A.I. Nêu được bản
chất cơ sở hội
của thuyết phục; bản
chất cơ sở hội
của cưỡng chế
IX.B.1. Phân tích
mối quan hệ giữa
sự thuyết phuc
cưỡng chế.
IX.A.2. Nêu được
khái niệm đặc
điểm của cưỡng chế
hành chính trong
quản lý nnước.
IX.B.2. Phân biệt
ỡng chế hành
chính trong quản
nhà nước với
các loại cưỡng chế
nhà nước khác
(hình sự, dân sự,
kỷ luật)
IX.A.3. Trình bày
cách phân loại nội
dung các biện pháp
cưỡng chế hành
chính.
IX.B.3. Phân biệt
các biện pháp
phòng ngừa với
các biện ngăn
chặn hành chính
các biện pháp
trách nhiệm hành
chính trong cưỡng
chế nhà nước. Cho
ví dụ minh hoạ.
IX.C.3. Nhận xét về
các biện pháp cưỡng
chế hành chính trong
quản nhà ớc
nước ta hiện nay.
IX.A.4. u nội dung
các biện pháp cưỡng
chế hành chính khác
(giáo dục tại xã,
phường, thị trấn; đưa
vào trường giáo
dưỡng; đưa vào sở
giáo dục; đưa vào
sở chữa bệnh)
IX.B.4. Phân biệt
giữa các biện pháp
hành chính khác.
IX.C.4. Nhận xét về
các biện pháp hành
chính khác được quy
định trong pháp luật
về xử lý vi phạm
hành chính.
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
Trách nhiệm
hành chính
XI.A.1. Phát biểu
được khái niệm
đặc điểm của trách
nhiệm hành chính.
XI.B.1. Phân tích
tính đặc thù trong
trường hợp truy
cứu trách nhiệm
hành chính đối với
tổ chức.
XI.A.2. .Nêu được
khái niệm xử phạt vi
phạm hành chính
XI.B.2. Phân tích
các đặc điểm của
vi phạm hành
chính
Phân tích tính giáo
dục trong xử phạt
vi phạm hành
chính.
XI.A.3. Trình y
được các dấu hiệu
pháp của vi phạm
hành chính.
XI.B.3. Phân tích
các dấu hiệu pháp
của vi phạm
hành chính. Nêu 2
ví dụ minh hoạ.
XI.C.3. Nhận xét về
các dấu hiệu pháp
của vi phạm hành
chính các dấu
hiệu pháp của tội
phạm.
XI.A.4. Trình y
được các yếu tố cấu
thành pháp của vi
phạm hành chính
XI.B.4. Phân biệt
các dấu hiệu pháp
của vi phạm
hành chính các
yếu t cấu thành
pháp của vi
phạm hành chính.
Phân biệt vi phạm
hành chính với tội
phạm. Nêu dụ
minh hoạ.
XI.C4. Đưa ra nhận
xét nhân về thực
trạng vi phạm hành
chính trong thực tiễn
quản nhà ớc
trong giai đoạn hiện
nay.
XI.A.5. Nêu được các
quan nhà nước
thẩm quyền quy định
về trách nhiệm hành
chính.
XI.C.5. Nhận xét tại
sao Luật xử vi
phạm hành chính
năm 2012 quy định
chỉ Chính phủ
mới quyền quy
Mục tiêu
Nội dung
Bậc I
(Nhớ)
Bậc II
(Hiểu, vận dụng)
Bậc III
(Phân tích, tổng hợp,
đánh giá)
định hành vi vi
phạm hành chính,
hình thức xử phạt,
biện pháp khắc phục
hậu quả các biện
pháp khác trong
quản lý nhà nước.
XI.A.6. Nêu được các
nguyên tắc xử phạt vi
phạm hành chính.
XI.B.6. Phân tích
được các nguyên
tắc xử phạt hành
chính
XI.C.6. Bình luận về
các nguyên tắc xử
phạt vi phạm hành
chính
XI.A.7. Nêu được nội
dung các hình thức
xử phạt hành chính
XI.B.7. Phân biệt
các hình thức xử
phạt hành chính
với các loại hình
phạt trong luật
hình sự. Nêu dụ
minh hoạ.
XI.A.8 Nêu được các
loại thời hiệu, thời
hạn trong xử phạt vi
phạm hành chính.
XI.B.8 Phân tích
cho dụ minh
họa về việc xác
định thời hiệu,
thời hạn trong xử
phạt hành chính.
XI.C.8 Nêu ý nghĩa
của quy định về thời
hiệu, thời hạn trong
xử phạt vi phạm
hành chính.
XI.A.9.Nêu được các
quan nhà nước
người thẩm quyền
trong xử phạt vi
phạm hành chính
theo quy định của
Luật xử vi phạm
hành chính năm
2012.
XI.9. Nhận xét về
thẩm quyền của các
quan nhà nước
người thẩm
quyền trong xử phạt
vi phạm hành chính
giữa Pháp lệnh
Luật.
XI.A.10. Nêu được
khái niệm, nội dung
thủ tục xử phạt vi
phạm hành chính
XI.B.10. Phân biệt
thủ tục xử phạt
đơn giản thủ
tục xử phạt thông
XI.C.10. Nhận xét
về thủ tục xử phạt vi
phạm hành chính
thi hành quyết định

Preview text:

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
-------------------------
Đề cương môn học LUẬT HÀNH CHÍNH
(Chương trình đào tạo cử nhân luật học hệ chuẩn) (cập nhật 12.2025)
Người biên soạn:
GS.TS. Phạm Hồng Thái
PGS.TS. Bùi Tiến Đạt HÀ NỘI – 1/2020
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
KHOA LUẬT HIẾN PHÁP VÀ LUẬT HÀNH CHÍNH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỌC PHẦN
Khóa đào tạo
: Cử nhân Luật
Học phần: Luật Hành chính Việt Nam (Administrative Law)
Số tín chỉ: 04 Mã môn học: CAL2002 Môn học: Bắt buộc Tự chọn
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: + Lý thuyết: 48
(Giờ lý thuyết bao gồm giảng lý thuyết, thảo luận và thực hành)
+ Làm bài tập trên lớp: 0 + Thảo luận: 0 + Thực hành: 0 + Tự học : 12
- Địa chỉ Khoa phụ trách môn học:
Khoa Luật Hiến pháp và Luật Hành chính của Trường ĐH Luật - Đại học Quốc
gia Hà Nội; P206, E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 0243.7547913
- Các học phần tiên quyết: Luật Hiến pháp
- Các học phần kế tiếp: Luật Tố tụng hành chính; Xây dựng văn bản pháp luật.
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ GIẢNG VIÊN
GS.TS. Phạm Hồng Thái
Chức danh, học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ, Giảng viên
Thời gian, địa điểm làm việc: Giờ hành chính của các ngày làm việc trong tuần
tại Trường ĐH Luật - ĐHQGHN. Điện thoại: 0903235675
Các hướng nghiên cứu chính:
- Luật hành chính Việt Nam
- Luật tố tụng hành chính
- Luật Hành chính so sánh
PGS.TS. Bùi Tiến Đạt
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường ĐH Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội - ĐT cơ quan: 024.37547913 - ĐT di động: 0983083236
- Email: buitiendat2001@yahoo.com
- Các hướng nghiên cứu chính: + Luật hành chính
+ Xây dựng văn bản pháp luật + Luật Hiến pháp
+ Lý luận về Nhà nước và pháp luật
TS. Nguyễn Thị Minh Hà
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường ĐH Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội TS. Nguyễn Anh Đức
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường ĐH Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội TS. Tạ Quang Ngọc
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên kiêm nhiệm
- Cơ quan công tác: Khoa Hành chính – Nhà nước, Trường Đại học Luật Hà Nội - ĐT di động: 0913562237 - ĐT di động: 0983083236
- Các hướng nghiên cứu chính: + Luật hành chính
+ Xây dựng văn bản pháp luật + Tố tụng hành chính
TS. Nguyễn Quang Đức
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
- Cơ quan công tác: Trường Đại học Luật - ĐHQGHN
- Thời gian, địa điểm làm việc: các ngày trong tuần trong giờ hành chính, tại
Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 3
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật Hiến pháp - Luật Hành chính, Trường Đại học Luật
-ĐHQGHN, Nhà E1, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại di động: - Email: ducnq@vnu.edu.vn
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Luật Hành chính Việt Nam
+ Luật Tố tụng hành chính
+ Luật Hành chính so sánh
3. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
3.1. Về kiến thức và năng lực chuyên môn
3.1.1. Về kiến thức
- Nắm được những kiến thức lý luận và thực tiễn cơ bản về quản lý nhà nước và
pháp luật về quản lý nhà nước: khái quát về Luật hành chính; địa vị pháp lý của
các chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính; quyết định hành chính; hợp
đồng hành chính; thủ tục hành chính; cưỡng chế hành chính và trách nhiệm
hành chính; kiểm soát hoạt động hành chính nhà nước; bảo vệ quyền công dân
trong hoạt động hành chính.
3.1.2. Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm về chuyên môn
- Có khả năng tự định hướng, vận dụng và phát triển kiến thức chuyên môn vào
giải quyết những công việc cụ thể, đáp ứng được yêu cầu của các môi trường
làm việc khác nhau dưới các hình thức làm việc độc lập hoặc theo nhóm.
- Có khả năng tự tin chịu trách nhiệm về kết quả công việc do bản thân thực hiện. 3.2. Về kĩ năng
3.2.1. Kĩ năng chuyên môn

- Hình thành được tư duy pháp lí có tính hệ thống nhằm tìm kiếm và áp dụng các
phương thức để bảo vệ quyền lợi ích của cá nhân, tổ chức trong hoạt động hành
chính. Xây dựng được cho bản thân phương pháp tư duy pháp lí đúng đắn trong
đánh giá nhận xét các vấn đề phát sinh từ hoạt động quản lí nhà nước.
- Có khả năng vận dụng pháp luật hành chính vào thực tiễn, có khả năng đưa ra
những nhận định, đánh giá chính xác về chuyên môn và bảo vệ được những kết luận của bản thân.
- Có khả năng khai thác những văn bản pháp luật, thông lệ trong lĩnh vực quản lí nhà nước.
- Biết cách tự bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong một vụ việc hành chính.
3.2.2. Kĩ năng bổ trợ
- Kĩ năng tra cứu thông tin, cập nhật kiến thức.
- Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm.
- Phát triển kỹ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi. 4
- Trau dồi, phát triển năng lực bình luận, đánh giá và tự đánh giá.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp, thuyết trình, trình bày kết quả nghiên cứu
- Rèn kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lý, điều khiển, theo dõi kiểm tra hoạt
động, làm việc nhóm, lập mục tiêu, phân tích chương trình.
3.3. Về phẩm chất đạo đức
3.3.1. Đối với cá nhân

- Có được hứng thú, sự say mê môn học.
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống và trong công việc.
- Cầu thị, thân thiện, chủ động bày tỏ quan điểm và chịu trách nhiệm.
3.3.2. Đối với nghề nghiệp
- Có ý thức tôn trọng pháp luật, đặc biệt là tôn trọng các quyết định của chủ thể
có thẩm quyền trong hoạt động hành chính nhà nước.
- Trung thực, vô tư, liêm chính.
- Tích cực đấu tranh bảo vệ công lý.
- Có ý thức vận dụng các kiến thức và pháp luật đã học trong cuộc sống và công tác.
- Hình thành phương pháp học tập ở bậc đại học theo phong cách của người nghiên cứu khoa học.
- Hình thành thái độ khách quan, khoa học trong học tập và nghiên cứu khoa học
từ đó hình thành đạo đức nghiên cứu khoa học.
4. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) Nội dung 1
I.A.1. Nêu được I.B.1. Xác định
NHẬP MÔN các mục quan trọng được kế hoạch học VỀ
LUẬT nhất trong đề cương tập môn học theo đề HÀNH môn học cương CHÍNH VIỆT NAM
I.A.2. Viết lại được
- Quản lý xã tổng quan môn học hội, hành trong khoảng 1 chính nhà trang A4
nước và quyền II.A.1. Nêu được II.B.1. Phân tích II.C.1. Phân biệt
lực hành pháp khái niệm, bản chất được tính tổ chức - được hoạt động quản
- Luật hành đặc trưng của quản lý điều chỉnh tích cực lý nhà nước với các
chính và quản nhà nước Việt Nam.
và tính chấp hành hoạt động lập pháp 5 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) lý nhà nước
và điều hành của và tư pháp. hoạt động quản lý nhà nước. II.A.2. Trình
bày II.B.2. Phân tích
được khái niệm, nội được đặc điểm
dung các nguyên tắc chung của các
trong quản lý nhà nguyên tắc trong nước.
quản lý nhà nước. II.A.3.
Nêu được II.B.3. Phân tích
khái niệm, nội dung mối quan hệ giữa
của hệ thống các phương pháp và
phương pháp và hệ hình thức quản lý
thống các hình thức nhà nước. Cho ví
trong quản lý nhà dụ minh hoạ. nước.
II.A.4. Nêu được đối II.B.4. Lấy được ít II.C.4. Nhận xét về
tượng điều chỉnh của nhất 2 ví dụ cho đối tượng điều chỉnh
Luật hành chính (khái từng nhóm đối của Luật Hành chính
niệm và các nhóm đối tượng điều chỉnh Việt Nam và Luật
tượng điều chỉnh)
của Luật hành Hành chính một số chính. quốc gia trên thế giới. II.A.5.
Phát biểu II.B.5. Giải thích II.C.5. Đưa ra quan được khái
niệm được vì sao Luật điểm cá nhân về
phương pháp điều Hành chính sử phương pháp điều
chỉnh của Luật hành dụng phương pháp chỉnh của Luật hành chính.
mệnh lệnh đơn chính trong nền phương. hành chính hiện đại. II.A.6.
Phát biểu II.B.6. Phân tích II.C.6. Nhận xét về được định
nghĩa vai trò của Luật mối quan hệ giữa ngành
Luật hành hành chính đối với ngành Luật hành chính
hoạt động quản lý chính và quản lý nhà nước. nhà nước. 6 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
II.A.7. Nêu được II.B.7. Xác định II.C.7. Kết luận về
khái niệm nguồn của được những hình các điều kiện để văn Luật hành chính.
thức văn bản là bản pháp luật được
nguồn của Luật coi là nguồn của
hành chính và chủ Luật hành chính. thể ban hành các văn bản đó. II.A.8.
Phát biểu II.B.8. Những khó II.C.8. Đưa ra quan
được các hình thức hệ khăn, thuận lợi điểm của cá nhân về
thống hóa nguồn của trong công tác hệ giải pháp hợp lý cho Luật hành chính
thống hóa nguồn hoạt động hệ thống
của Luật hành hoá nguồn của Luật chính. hành chính. II.A.9.
Nêu được II.B.9. Phân biệt II.C.9. Kết luận về
khái niệm khoa học khoa học Luật Luật hành chính là Luật hành chính.
hành chính với ngành luật về quản
ngành Luật hành lý nhà nước.. chính.
III.A.1. Trình bày III.B.1. Phân biệt III.C.1. Nhận xét về
được khái niệm và quy phạm pháp tính mệnh lệnh, cấm
đặc điểm của quy luật hành chính đoán trong đa phần Nội dung 2
phạm pháp luật hành với 01 loại quy các quy phạm pháp CHẾ chính.
phạm pháp luật luật hành chính. ĐIỀU CHỈNH khác. CỦA
LUẬT III.A.2. Phân loại HÀNH quy phạm pháp luật CHÍNH hành chính (theo 4 tiêu chí khác nhau).
III.A.3. Nêu được III.B.3. Phân biệt
các hình thức thực hình thức chấp
hiện quy phạm pháp hành quy phạm luật hành chính. pháp luật hành chính với hình thức áp dụng quy phạm pháp luật hành chính.
III.A.4. Nêu được III.B.4. Phân tích III.C.4. Nhận xét về 7 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
các yêu cầu của hoạt được của các yêu thực trạng thực hiện
động áp dụng quy cầu áp dụng quy quy phạm pháp luật
phạm pháp luật hành phạm pháp luật hành chính trong chính.
hành chính. Cho ví giai đoạn hiện nay. dụ minh họa.
III.A.5. Nêu được III.B.5. Phân tích III.C.5. Phân biệt
khái niệm và đặc được các đặc điểm quan hệ pháp luật
điểm của quan hệ của quan hệ pháp hành chính với quan
pháp luật hành chính. luật hành chính. hệ pháp luật khác.
III.A.6. Nêu được III.B.6. Phân tích III.C.6. Giải thích
khái niệm chủ thể của được điều kiện để sự khác biệt giữa
quan hệ pháp luật cá nhân, tổ chức năng lực chủ thể của hành chính.
trở thành chủ thể cá nhân với năng lực
của quan hệ pháp chủ thể của cơ quan,
luật hành chính. tổ chức và cán bộ,
Cho ví dụ minh công chức. họa.
III.A.7. Trình bầy cơ III.B.7. Phân tích
sở làm phát sinh, thay được nội dung các
đổi, chấm dứt quan yếu tố là cơ sở làm
hệ pháp luật hành phát sinh, thay đổi, chính. chấm dứt quan hệ pháp luật hành chính.
IV.A.1. Nêu được IV.B.1. Phân tích IV.C.1. Phân biệt
Nội dung 3 khái niệm cơ quan các đặc điểm của được cơ quan hành QUY
CHẾ hành chính nhà nước. cơ quan
hành chính nhà nước với PHÁP chính nhà nước. các cơ quan nhà HÀNH nước, các tổ chức xã CHÍNH CỦA hội để chứng minh QUAN nhận định: Cơ quan HÀNH hành chính nhà nước CHÍNH NHÀ là chủ thể chủ yếu NƯỚC và quan trọng trong quan hệ pháp luật hành chính.
IV.A.2. Nêu được các IV.B.2. Phân tích IV.C.2. Nhận xét về 8 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
cách phân loại cơ mối quan hệ giữa tố chức bộ máy hành quan hành chính nhà cơ quan hành chính hiện nay. nước. chính nhà nước ở trung ương với cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương và mối quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung với cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chuyên môn cùng cấp. IV.A.3. Trình bày khái niệm quy chế pháp lý - hành chính của cơ quan hành chính nhà nước.
IV.A.4. Nêu được IV.B.4. Phân tích IV.C.4. Đưa ra ý
khái niệm Chính phủ. vị trí, tính chất kiến cá nhân đối với
pháp lý, cơ cấu tổ các quy định pháp
chức, chức năng, luật về thẩm quyền nhiệm vụ, quyền của Thủ tướng
hạn, hình thức Chính phủ trong tổ
hoạt động của chức và hoạt động Chính phủ; của Chính phủ. - Phân tích vị trí pháp lý nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ.
IV.5. Nêu được khái IV.B.5. Phân tích IV.C.5. Đưa ra ý
niệm Bộ, cơ quan vị trí, tính chất kiến cá nhân đối với ngang Bộ.
pháp lý, cơ cấu tổ các quy định pháp
chức, chức năng, luật về thẩm quyền 9 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
nhiệm vụ, quyền của Bộ trưởng, Thủ hạn, hình thức trưởng cơ quan
hoạt động của Bộ, ngang Bộ trong tổ
cơ quan ngang Bộ. chức và hoạt động của Bộ, cơ quan ngang Bộ. - Nêu ý kiến cá nhân về việc chia, tách, sát nhập các Bộ, cơ quan ngang bộ.
IV.A.6. Nêu được IV.B.6. Phân tích IV.C.6. Đưa ra ý
khái niệm UBND; cơ vị trí, tính chất kiến cá nhân đối với
quan chuyên môn của pháp lý, cơ cấu tổ các quy định pháp UBND
chức, chức năng, luật về thẩm quyền
nhiệm vụ, quyền của Chủ tịch UBND
hạn, hình thức trong quản lý hành
hoạt động của chính nhà nước. UBND; cơ quan chuyên môn của UBND. - Phân tích vị trí pháp lý, nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND; thủ tưởng cơ quan chuyên môn của UBND.
IV.A.7. Trình bày IV.B.7. Phân tích IV.C.7. Đưa ra ý
được các nội dung nội dung cải cách kiến cá nhân về hiệu
chính của cải cách tổ tổ chức bộ máy quả cải cách tổ chức
chức bộ máy hành hành chính nhà bộ máy hành chính chính nhà nước. nước. nhà nước trong giai đoạn hiện nay. 10 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
V.A.1. Nêu được khái V.B.1. Phân tích V.C.1. Nhận xét về
niệm, đặc điểm công được nội dung của pháp luật công vụ ở
Nội dung 4 vụ và các nguyên tắc từng nguyên tắc nước ta hiện nay. CÔNG
VỤ, của chế độ công vụ. trong hoạt động CÁN BỘ, công vụ theo qui CÔNG CHỨC, định của pháp luật VIÊN CHỨC hiện hành. V.A.2. Trình
bày .V.B.2. Phân tích V.C.2. Nhận xét các
được khái niệm cán được những dấu quy định pháp luật
bộ, công chức theo hiệu cơ bản để hành chính hiện
quy định của pháp nhận biết cán bộ, hành về khái niệm luật hiện hành.
công chức, viên cán bộ, công chức, chức. viên chức, qua đó để
- Phân biệt cán bộ, thấy điểm kế thừa và
công chức của các phát triển của pháp
cơ quan nhà nước, luật hành chính về
tổ chức chính trị, cán bộ, công chức.
xã hội từ trung - Nêu ý kiến cá nhân
ương đến cấp xã. về khái niệm cán bộ, Cho ví dụ minh công chức, viên hoạ. chức. - Phân biệt cán bộ, công chức, viên chức.
V.A.3. Trình bày các V.B.3. Phân biệt V.C.3. Nhận xét các
quy định của pháp nhiệm vụ với quy định của pháp
luật hành chính về nghĩa vụ; quyền luật hành chính hiện
quyền lợi, nghĩa vụ, hạn với quyền lợi hành về những việc
nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công cán bộ, công chức
của cán bộ, công chức. không được làm. chức.
V.A.4.
Trình bày nội V.B.4. Phân biệt V.C.4. Đánh giá
dung chế độ tuyển bầu cử với tuyển những quy định
dụng, sử dụng, quản dụng, bổ nhiệm pháp luật hành chính
lý công chức, viên cán bộ, công chức. hiện hành về bầu cử, chức. tuyển dụng và bổ nhiệm cán bộ, công 11 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) chức. V.A.5. Trình bày
V.C.5. Sự khác biệt được các quy định giữa khen thưởng pháp luật hiện hành cán bộ, công chức về khen thưởng đối với khen thưởng với cán bộ, công người lao động theo chức. Bộ luật lao động V.A.6. Trình
bày V.B.6. Phân biệt V.C.6. Nhận xét các
được nội dung các trách nhiệm kỷ quy định pháp luật
dạng trách nhiệm kỷ luật, trách nhiệm hành chính hiện
luật, trách nhiệm vật vật chất với trách hành về trách nhiệm
chất đối với cán bộ, nhiệm hành chính vật chất và trách
công chức, viên chức trong quản lý nhà nhiệm kỷ luật của vi phạm pháp luật.
nước. Cho ví dụ cán bộ, công chức. minh hoạ.
Nội dung 5 VI.A.1. Nêu được VI.B.1. Phân tích VI.C.1. Phân biệt QUY
CHẾ khái niệm, đặc điểm, được các đặc điểm được tổ chức xã hội PHÁP
vai trò của các tổ cơ bản của các tổ với cơ quan nhà HÀNH
chức xã hội trong chức xã hội. nước.
CHÍNH CỦA quản lý nhà nước.
TỔ CHỨC XÃ VI.A.2. Kể tên được VI.B.2. Phân biệt VI.C.2. Nhận xét HỘI
5 loại tổ chức xã hội. các loại tổ chức xã các quy định của
hội (ít nhất 2 loại) pháp luật về các tổ chức xã hội.
VI.A.3. Nêu được VI.B.3. Phân tích VI.C.3. Đưa ra quan khái niệm quy chế các quyền
và điểm của cá nhân về
pháp lý - hành chính nghĩa vụ pháp lý vai trò của các tổ
của các tổ chức xã của từng loại tổ chức xã hội và vấn hội.
chức xã hội trong đề quản lý hội trong
mối quan hệ với quản lý hành chính
cơ quan nhà nước: nhà nước. sự hợp tác trong tổ chức các cơ quan hành chính nhà nước; trong lĩnh vực xây dựng, ban 12 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) hành quyết định quản lý nhà nước; và trong lĩnh vực thực hiện pháp luật; kiểm tra lẫn nhau.
VI.A.4. Nêu được vai .
trò của các tập thể lao động trong quản lý nhà nước.
VII.A.1. Nêu được VII.B.1. Phân tích VII.C.1. Phân biệt
khái niệm quy chế nội dung quy chế quy chế pháp lý -
pháp lý - hành chính pháp lý - hành hành chính của công của công dân.
chính của công dân vơi các quy chế Nội dung 6 dân. pháp lý khác. QUY
CHẾ VII.A.2. Nêu được VII.B.2. Phân tích PHÁP
nội dung năng lực ý nghĩa của việc HÀNH
pháp lý và năng lực xác định năng lực
CHÍNH CỦA hành vi hành chính pháp lý và năng CÁ NHÂN của công dân. lực hành vi pháp luật hành chính của công dân trong tham gia các quan hệ pháp luật hành chính
VII.A.3. Nêu được sự VII.B.3. Phân tích .
điều chỉnh pháp luật ý nghĩa việc ban
hành chính đối với hành quyết định
các quyền, tự do, quy phạm mang
nghĩa vụ của công tính tiên phát quy
dân (được cụ thể hoá định mới bổ sung
từ các quy định trong các quyền, tự do,
Hiến pháp, các văn nghĩa vụ của công
bản khác của ngành dân trong quản lý luật hiến pháp) nhà nước. 13 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
VII.A.4. Nêu được VII.B.4. Phân tích VII.C.4. Nhận xét
các nhóm quyền, tự vai trò của luật việc quy định và
do, nghiã vụ của công hành chính trong thực hiện một số
dân trong các lĩnh việc cụ thể hoá các quyền và nghĩa vụ
vực hành chính - quy định của Hiến của công dân trong
chính trị; trong lĩnh pháp về các nhóm thực tiễn quản lý nhà
vực kinh tế, văn hoá - quyền, tự do, nước.
xã hội; những quyền, nghĩa vụ của công
tự do, cá nhân của dân. công dân.
VII.A.5. Nêu được VII.B.5. Phân tích
khái niệm và nội vai trò của các
dung của những đảm đảm bảo pháp lý
bảo pháp lý đối với đối với việc thực
các quyền, tự do, hiện các quyền, tự
nghĩa vụ của công do, nghĩa vụ của dân. công dân.
VIIA.6. Nêu được VII.B.6. Phân loại VII.C.6. So sánh
khái niệm, đặc điểm người nước ngoài quy chế pháp luật
của quy chế pháp luật theo quy định của hành chính của công
hành chính của người pháp luật Việt dân với quy chế nước ngoài, người Nam. pháp luật hành chính không quốc tịch. của người nước ngoài, người không quốc tịch.
VII.A.7. Trình bày VII.B.7. Lấy được VII.C.7 Giải thích
được một số quyền và ví dụ minh hoạ về vì sao quy chế pháp
nghĩa vụ của người sự hạn chế quyền lý- hành chính của
nước ngoài, người và nghĩa vụ của người nước ngoài,
không quốc tịch trong người nước ngoài, người không quốc
các lĩnh vực hành người không quốc tịch hạn chế hơn so
chính - chính trị; kinh tịch so với công với công dân Việt
tế - xã hội; văn hoá - dân Việt Nam. Nam. xã hội. 14 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) Nội dung 7 HÌNH THỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP CỦA HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
VIII.A.1. Trình bày VIII.B.1.
Phân VIII.C.1. Phân biệt Nội dung 8
được khái niệm, bản biệt quyết định các khái niệm: quyết
QUYẾT ĐỊNH chất và đặc điểm của quản lý nhà nước định pháp luật; HÀNH
quyết định quản lý với các loại quyết quyết định hành CHÍNH nhà nước.
định pháp luật của chính; quyết định
các cơ quan nhà quản lý nhà nước. nước khác và văn bản có giá trị pháp lý trong quản lý nhà nước (giấy phép, biên bản, văn bằng, chứng chỉ,...) - Phân tích vai trò của quyết định quản lý nhà nước trong quản lý nhà nước.
VIII.A.2. Nêu được VIII.B.2. So sánh
các cách phân loại các loại quyết định
quyết định quản lý quản lý nhà nước nhà nước. theo từ ng tiêu chí phân loại. Cho ví dụ minh hoạ.
VIII.A.3. Nêu được VIII.C.3. Đánh giá trình tự chung trong các quy định pháp việc xây dựng và ban luật hiện hành về hành quyết định quản trình tự xây dựng, 15 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) lý nhà nước. ban hành quyết định quản lý nhà nước và đề xuất nội dung cần hoàn thiện.
VIII.A.4. Trình bày VIII.B.4.
Phân VIII.C.4. Đánh giá
được yêu cầu đối với tích về tính hợp lý được tình hình ban
nội dung và hình thức và hợp pháp của hành quyết định
của quyết định quản một quyết định QLNN hiện nay.
lý nhà nước; các yêu quản nhà nước.
cầu đối với thủ tục Lấy ví dụ minh
xây dựng định quản hoạ. lý nhà nước
VIII.A.5. Trình bày VIII.B.5. Phân
nội dung xử lý các biệt các hình thức:
quyết định quản lý đình chỉ, bãi bỏ,
nhà nước xây dựng huỷ bỏ các quyết
và ban hành không định quản lý nhà
tuân thủ các yêu cầu nước ban hành
hợp pháp và hợp lý không tuân thủ các
đối với quyết định yêu cầu hợp pháp quản lý nhà nước. và hợp lý. Nội dung 9 HỢP ĐỒNG HÀNH CHÍNH
Nội dung 10 X.A.1.
Nêu được khái X.B.1. Phân tích X.C.1. Nêu ý kiến THỦ
TỤC niệm thủ tục hành vai trò cuả thủ tục cá nhân về mối quan HÀNH chính.
hành chính trong hệ giữa thẩm quyền CHÍNH
quản lý nhà nước. hành chính với thủ tục hành chính. - Chỉ ra những điểm hợp lý và bất hợp lý của các quan điểm khác nhau về thủ tục hành chính.
X.A.2. Nêu được các X.B.2. Phân tích 16 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
đặc điểm của thủ tục các đặc điểm của hành chính. thủ tục hành chính.
X.A.3. Nêu được các X.B.3. Phân tích
nguyên tắc xây dựng nội dung của các
và thực hiện thủ tục nguyên tắc xây hành chính. dựng và thực hiện thủ tục hành chính.
X.A.4. Nêu được đặc X.B.4. Phân tích
điểm và các loại chủ các tư cách khác
thể cụ thể của thủ tục nhau của cơ quan hành chính. nhà nước, tổ chức và cá nhân trong thủ tục hành chính.
X.A.5. Nêu được khái X.B.5. Phân biệt
niệm, cách phân loại, quan hệ pháp luật
đặc điểm của quy và quan hệ thủ tục
phạm thủ tục hành hành chính. chính; khái niệm, đặc điểm, nội dung của quan hệ thủ tục hành chính.
X.A.6. Phân loại thủ X.B.6. Phân biệt
tục hành chính theo thủ tục hành chính
các tiêu chí: mục đích liên hệ với thủ tục
của thủ tục; tính chất hành chính nội bộ. công việc được giải quyết.
X.A.7. Nêu được các X.B.7. Phân tích X.C.7. Nhận xét về
giai đoạn của thủ tục nội dung, ý nghĩa mối liên hệ giữa các hành chính.
của các giai đoạn giai đoạn trong thủ
trong thủ tục hành tục hành chính. chính.
X.A.8. Nêu được các X.B.8.
giải X.C.8. Nhận xét về
yêu cầu chủ yếu đối được sự cần thiết cải cách thủ tục hành 17 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
với việc cải cách thủ phải cải cách thủ chính, cải cách thủ
tục hành chính trong tục hành chính. tục hành chính theo giai đoạn hiện nay. cơ chế một cửa trong thời gian qua.
IX.A.I. Nêu được bản IX.B.1. Phân tích
chất và cơ sở xã hội mối quan hệ giữa
của thuyết phục; bản sự thuyết phuc và
chất và cơ sở xã hội cưỡng chế. Nội dung 11 của cưỡng chế
CƯỠNG CHẾ IX.A.2. Nêu được IX.B.2. Phân biệt HÀNH
khái niệm và đặc cưỡng chế hành CHÍNH
điểm của cưỡng chế chính trong quản TRÁCH hành chính trong lý nhà nước với NHIỆM quản lý nhà nước. các loại cưỡng chế HÀNH nhà nước khác CHÍNH (hình sự, dân sự, kỷ luật)
IX.A.3. Trình bày IX.B.3. Phân biệt IX.C.3. Nhận xét về
cách phân loại và nội các biện pháp các biện pháp cưỡng
dung các biện pháp phòng ngừa với chế hành chính trong cưỡng chế
hành các biện ngăn quản lý nhà nước ở chính.
chặn hành chính nước ta hiện nay. và các biện pháp trách nhiệm hành chính trong cưỡng chế nhà nước. Cho ví dụ minh hoạ.
IX.A.4. Nêu nội dung IX.B.4. Phân biệt IX.C.4. Nhận xét về
các biện pháp cưỡng giữa các biện pháp các biện pháp hành
chế hành chính khác hành chính khác. chính khác được quy (giáo dục tại xã, định trong pháp luật
phường, thị trấn; đưa về xử lý vi phạm vào trường giáo hành chính. dưỡng; đưa vào cơ sở giáo dục; đưa vào cơ sở chữa bệnh) 18 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá)
XI.A.1. Phát biểu XI.B.1. Phân tích
được khái niệm và tính đặc thù trong
đặc điểm của trách trường hợp truy nhiệm hành chính. cứu trách nhiệm Trách nhiệm hành chính đối với hành chính tổ chức.
XI.A.2. .Nêu được XI.B.2. Phân tích
khái niệm xử phạt vi các đặc điểm của phạm hành chính vi phạm hành chính Phân tích tính giáo dục trong xử phạt vi phạm hành chính.
XI.A.3. Trình bày XI.B.3. Phân tích XI.C.3. Nhận xét về
được các dấu hiệu các dấu hiệu pháp các dấu hiệu pháp lý
pháp lý của vi phạm lý của vi phạm của vi phạm hành hành chính.
hành chính. Nêu 2 chính và các dấu ví dụ minh hoạ. hiệu pháp lý của tội phạm.
XI.A.4. Trình bày XI.B.4. Phân biệt XI.C4. Đưa ra nhận
được các yếu tố cấu các dấu hiệu pháp xét cá nhân về thực
thành pháp lý của vi lý của vi phạm trạng vi phạm hành phạm hành chính
hành chính và các chính trong thực tiễn
yếu tố cấu thành quản lý nhà nước
pháp lý của vi trong giai đoạn hiện phạm hành chính. nay. Phân biệt vi phạm hành chính với tội phạm. Nêu ví dụ minh hoạ.
XI.A.5. Nêu được các
XI.C.5. Nhận xét tại cơ quan nhà nước có sao Luật xử lý vi thẩm quyền quy định phạm hành chính về trách nhiệm hành năm 2012 quy định chính. chỉ có Chính phủ mới có quyền quy 19 Mục tiêu Bậc III Bậc I Bậc II (Phân tích, tổng hợp, (Nhớ) (Hiểu, vận dụng) Nội dung đánh giá) định hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và các biện pháp khác trong
quản lý nhà nước.
XI.A.6. Nêu được các XI.B.6. Phân tích XI.C.6. Bình luận về
nguyên tắc xử phạt vi được các nguyên các nguyên tắc xử phạm hành chính.
tắc xử phạt hành phạt vi phạm hành chính chính
XI.A.7. Nêu được nội XI.B.7. Phân biệt
dung các hình thức các hình thức xử
xử phạt hành chính phạt hành chính với các loại hình phạt trong luật hình sự. Nêu ví dụ minh hoạ.
XI.A.8 Nêu được các XI.B.8 Phân tích XI.C.8 Nêu ý nghĩa
loại thời hiệu, thời và cho ví dụ minh của quy định về thời
hạn trong xử phạt vi họa về việc xác hiệu, thời hạn trong phạm hành chính.
định thời hiệu, xử phạt vi phạm
thời hạn trong xử hành chính. phạt hành chính.
XI.A.9.Nêu được các XI.9. Nhận xét về cơ quan nhà nước và thẩm quyền của các người có thẩm quyền cơ quan nhà nước và trong xử phạt vi người có thẩm phạm hành chính quyền trong xử phạt theo quy định của vi phạm hành chính Luật xử lý vi phạm giữa Pháp lệnh và hành chính năm Luật. 2012.
XI.A.10. Nêu được XI.B.10. Phân biệt XI.C.10. Nhận xét
khái niệm, nội dung thủ tục xử phạt về thủ tục xử phạt vi
thủ tục xử phạt vi đơn giản và thủ phạm hành chính và
phạm hành chính và tục xử phạt thông thi hành quyết định 20