D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Tóm tt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) nhóm thy DTT Trang 1
BÀI 12: CÔNG THC PHÂN T HP CHT HU CƠ
A. TÓM TT LÝ THUYT
I. Công thc phân t (CTPT)
1. Khái nim
Công thc phân t cho biết thành phn ngun t s ng ngun t ca mi ngun t trong pn t.
Ví d: khí propane: C
3
H
8
; khí butane: C
4
H
10
;…
2. Cách biu din công thc phân t hp cht hữu cơ
Công thc tng quát (CTTQ): Cho biết nguyên t có trong phân t hp cht hữu cơ.
Ví d: C
x
H
y
O
z
: hp cht hữu cơ có 3 nguyên tố C, H, O.
Công thức đơn gin nht: cho biết t l ti gin s nguyên t ca các loi nguyên t trong phân t hp
cht hữu cơ.
Ví d: CTPT: C
2
H
4
O
2
Công thức đơn giản nht là CH
2
O.
II. Lp công thc phân t hp cht hữu cơ
1. Xác định phân t khi bằng phương pháp phổ khối lượng
Tng quát: M M
+
+ e
Trong đó: Mảnh ion [M
+
] được gi là mnh ion phân t.
Hp cht đơn gin: mnh g tr m/z ln nht ng vi mnh
ion pn t [M
+
] giá tr bng pn t khi ca cht nghiên
cu.
d: Ph khi khối lượng ca ethanol (C
2
H
6
O) peak ion
phân t [C
2
H
6
O
+
] có giá tr m/z = 46.
2. Lp công thc phân t hp cht hữu cơ
Đt CTPT ca hp cht hữu cơ là: C
x
H
y
O
z
Lp
t l:
x : y : z : t =





= p : q : r
(%O = 100% - %C - %H )
CTĐG nhất: C
p
H
q
O
r
Mi quan h gia công thc pn t công thức đơn gin nht:
C
x
H
y
O
z
= (C
p
H
q
O
r
)
n
Trong đó: p, q, r số ngun ti gin
x, y, z, n là các s nguyên dương
Khi biết phân t khối, xác định giá tr n CTPT hp cht hu .
B. BÀI TP TRC NGHIM
MỨC ĐỘ 1: BIT
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nht ca hp cht hữu cơ là
A. ng thc biu th s nguyên t ca mi nguyên t trong phân t.
B. Công thc biu th t l ti gin v s nguyên t ca các nguyên t trong phân t.
C. Công thc biu th t l phần trăm số mol ca mi nguyên t trong phân t.
D. Công thc biu th t l s nguyên t C và H có trong phân t.
Câu 2: Công thức phân tử (CTPT) không thể cho ta biết:
A. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
B. Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất
+E
10 100eV
D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Tóm tt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) nhóm thy DTT Trang 2
C. Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.
D. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 3: Chất X có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. Công thức phân tử là:
A. C
2
H
4
O B. C
2
H
4
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
3
H
6
O
Câu 4: Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C
2
H
4
O
2
lần lượt là
A. 2 : 4 : 2 B. 1 : 2 : 1 C. 2 : 4 : 1 D. 1 : 2 : 2
Câu 5: Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là
A. 44 B. 46 C. 22 D. 88.
Câu 6: Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C
20
H
30
O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:
A. C
2
H
3
O B. C
20
H
30
O C. C
4
H
6
O D. C
4
H
6
O
2
Câu 7: Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ:
Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là
A. 80. B. 78. C. 76. D. 50.
Câu 8: Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:
Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là
A. 43. B. 58. C. 71. D. 142.
Câu 9: Phổ khối lượng dùng để
A. xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
B. xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.
C. Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.
D. Xác định khối lượng riêng của các chất.
Câu 10: Nung một hợp chất hữu X với lượng chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO
2
, hơi nước
và khí N
2
. Chọn kết luận đúng nhất.
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.
B. X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.
C. X luôn có chứa C, H và có thể không có N.
D. X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.
Câu 11: Chất o sau đây có cùng công thức đơn giản với C
2
H
2
?
A. CH
4
. B. C
6
H
6
. C. C
2
H
4
. D. C
3
H
6
.
Câu 12: Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?
A. CH
3
COOH. B. C
6
H
6
. C. C
2
H
4
Cl
2
. D. C
2
H
5
OH.
D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Tóm tt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) nhóm thy DTT Trang 3
Câu 13: Phân tích chất hữu X chứa C, H, O ta có: n
C
: n
H
: n
O
= 1 : 3 : 1. Công thức đơn giản nhất
của X là:
A. C
6
H
12
O
4
B. CH
3
O C. C
3
H
6
O
2
D. C
3
H
6
O
Câu 14: Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết:
A. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất. B. Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. D. Tất cả đều sai
Câu 15: Công thức tổng quát cho ta biết
A. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất. B. Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.
C. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. D. Thành phần nguyên tố trong hợp chất.
MỨC ĐỘ 2 : HIU
Câu 16: Cho 2 cht hữu cơ: acetylene (C
2
H
2
) và benzene (C
6
H
6
). Phát biểu nào sau đây đúng.
A. Hai cht đó ging nhau v công thc phân t và khác nhau v công thức đơn giản nht.
B. Hai cht đó khác nhau về công thc pn t ging nhau v công thc đơn giản nht.
C. Hai cht đó khác nhau v công thc pn t khác nhau v ng thức đơn giản nht.
D. Hai chất đó có cùng công thức phân t và cùng công thức đơn giản nht.
Câu 17: Hợp chất Z công thức đơn giản nhất CH
2
Cl tỉ khối hơi so với helium bằng 24,75.
Công thức phân tử của Z là
A. CH
2
Cl. B. C
2
H
4
Cl
2
. C. C
2
H
6
Cl. D. C
3
H
9
Cl
3
.
Câu 18: Hợp chất X công thức đơn giản nhất CH
2
O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30.
Công thức phân tử của X là
A. CH
2
O B. C
2
H
4
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
4
H
8
O
2
.
Câu 19: Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H
6
B. CH
4
C. C
2
H
4
D. C
2
H
2
Câu 20: Cho phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:
Hp cht hữu cơ A có thể
A. C
4
H
6
O
2
. B. C
7
H
8
. C. C
4
H
8
O
2
. D. CH
2
Cl
2
.
Câu 21: Cho hai hợp chất hữu aniline (C
6
H
7
N) 2-aminopyridine (C
5
H
6
N
2
) hình ảnh phkhối
như hình vẽ:
(a) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A.
D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Tóm tt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) nhóm thy DTT Trang 4
(a) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B.
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Ph khối lượng hình (a) tương ứng vi phân t aniline.
B. Mnh ion phân t hình (b) có giá tr m/z là 94.
C. Ph khối lượng hình (b) tương ứng vi phân t 2-aminopyridine.
D. Phân t khi ca hai hp cht hữu cơ A và B bng nhau.
Câu 22: Dãy các chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?
A. CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
. B. C
2
H
4
O
2
, C
6
H
12
O
6
, C
3
H
6
O
3
.
C. C
6
H
12
O
6
, C
4
H
8
O
2
, C
3
H
6
O. D. CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
4
.
Câu 23: Thể tích của 1,5 gam chất X bằng thể tích của 0,8 gam khí oxygen (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất). Phân tử khối của X là
A. 60. B. 30. C. 120. D. 32.
Câu 24: Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với không khí là 0,5517. Công thức phân tử của X
A. C
2
H
6
. B. CH
4
. C. C
2
H
4
. D. C
2
H
2
.
Câu 25: Một hợp chất hữu cơ (Z) có công thức dạng (C
3
H
8
O)
n
. Công thức phân tử của hợp chất trên là
A. C
6
H
16
O
2
. B. C
3
H
8
O.
C. C
9
H
24
O
3
. D.Không xác định được.
MỨC ĐỘ 3, 4: VN DNG - VN DNG CAO
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất A thu được 8,8 gam CO
2
3,6 gam H
2
O. Công thức đơn
giản nhất của A là
A. CH
2
. B. CH
2
O
2
. C. C
3
H
5
O. D. CH
2
O.
Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: C
x
H
y
O
z
   

Ta có: x : y : z = 0,2 : 0,4 : 0,2 = 1 : 2 : 1
CTĐGN là CH
2
O
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu X (C, H, O). Thu được 4,48 lít CO
2
(đktc) 3,6
gam H
2
O. Biết tỉ khối của X so với CO
2
bằng 2. Công thức phân tử của X là
A. C
5
H
12
O. B. C
2
H
4
O. C. C
3
H
4
O
3
. D. C
4
H
8
O
2
.
Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: C
x
H
y
O
z
    

Ta có: x : y : z = 0,2 : 0,4 : 0,2 = 1 : 2 : 1
CTĐGN là CH
2
O
Ta có:

Công thức phân tử của X có dạng: (CH
2
O)
n
D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Tóm tt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) nhóm thy DTT Trang 5
n = 4 CTPT của X: C
4
H
8
O
2
Câu 28: Hợp chất hữu X (C, H, O N) công thức trùng với công thức đơn giản nhất, đốt cháy hoàn
toàn 7,5 gam X, thu được 4,48 lít CO
2
; 1,12 lít N
2
(các khí đều đo đktc) 4,5 gam H
2
O. Số nguyên tử
hydrogen trong một phân tử X là
A. 7. B. 6. C. 5. D. 9.
Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: C
x
H
y
O
z
N
t
      

Ta có: x : y : z : t = 0,2 : 0,5 : 0,2 : 0,1 = 2 : 5 : 2 : 1
CTĐGN là C
2
H
5
O
2
N
Vì X có công thức phân tử trùng với CTĐGN nên CTPT của X là C
2
H
5
O
2
N
Câu 29: Cho ph khối lượng của hydrocarbon A như hình vẽ:
Mặt khác, khi phân tích hàm lưng các nguyên t trong A xác định được nguyên t carbon chiếm 90% v
khối lượng. Công thc phân t ca A là
A. C
9
H
12
. B. C
9
H
20
. C. C
7
H
4
O
2
. D. C
7
H
7
.
Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: C
x
H
y
Phân tử khối của A là 120.



 

Ta có:  
 
Câu 30: Hợp chất hữu A thành phần vkhối lượng của các nguyên tố lần lượt là: 71,642% C;
4,478% H; còn lại là oxygen. Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A được cho như hình vẽ:
Công thức phân tử của A là
A. C
8
H
6
O
2
. B. C
9
H
10
O. C. C
4
H
6
O. D. C
6
H
14
O
3
.
Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: C
x
H
y
O
z
Phân tử khối của A là 134.



 



 

Ta có:    


Preview text:

DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC
BÀI 12: CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I. Công thức phân tử (CTPT) 1. Khái niệm
Công thức phân tử cho biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
Ví dụ: khí propane: C3H8; khí butane: C4H10;…
2. Cách biểu diễn công thức phân tử hợp chất hữu cơ
Công thức tổng quát (CTTQ): Cho biết nguyên tố có trong phân tử hợp chất hữu cơ.
Ví dụ: CxHyOz: hợp chất hữu cơ có 3 nguyên tố C, H, O.
− Công thức đơn giản nhất: cho biết tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các loại nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
Ví dụ: CTPT: C2H4O2  Công thức đơn giản nhất là CH2O.
II. Lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ
1. Xác định phân tử khối bằng phương pháp phổ khối lượng
− +E Tổng quát: M M+ + e 10 – 100eV
Trong đó: Mảnh ion [M+] được gọi là mảnh ion phân tử.
− Hợp chất đơn giản: mảnh có giá trị m/z lớn nhất ứng với mảnh
ion phân tử [M+] và có giá trị bằng phân tử khối của chất nghiên cứu.
Ví dụ: Phổ khối khối lượng của ethanol (C2H6O) có peak ion
phân tử [C2H6O+] có giá trị m/z = 46.
2. Lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ
− Đặt CTPT của hợp chất hữu cơ là: CxHyOz − Lập tỉ lệ:
x : y : z : t = %𝑚𝐶 %𝑚 %𝑚 : 𝐻 : 𝑂= p : q : r 12 1 16 (%O = 100% - %C - %H )  CTĐG nhất: CpHqOr
 Mối quan hệ giữa công thức phân tử và công thức đơn giản nhất: CxHyOz = (CpHqOr)n
Trong đó: p, q, r là số nguyên tối giản
x, y, z, n là các số nguyên dương
− Khi biết phân tử khối, xác định giá trị n  CTPT hợp chất hữu cơ.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ 1: BIẾT
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A. Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B. Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. Công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
D. Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
Câu 2: Công thức phân tử (CTPT) không thể cho ta biết:
A. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
B. Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất
Tóm tắt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) – nhóm thầy DTT Trang 1
DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC
C. Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.
D. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 3: Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là: A. C2H4O
B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C3H6O
Câu 4: Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là
A. 2 : 4 : 2 B. 1 : 2 : 1 C. 2 : 4 : 1 D. 1 : 2 : 2
Câu 5: Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là A. 44 B. 46 C. 22 D. 88.
Câu 6: Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:
A. C2H3O B. C20H30O C. C4H6O D. C4H6O2
Câu 7: Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ:
Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là A. 80. B. 78. C. 76. D. 50.
Câu 8: Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:
Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là A. 43. B. 58. C. 71. D. 142.
Câu 9: Phổ khối lượng dùng để
A. xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
B. xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.
C. Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.
D. Xác định khối lượng riêng của các chất.
Câu 10: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước
và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.
B. X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.
C. X luôn có chứa C, H và có thể không có N.
D. X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.
Câu 11: Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2? A. CH4. B. C6H6. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 12: Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất? A. CH3COOH. B. C6H6. C. C2H4Cl2. D. C2H5OH.
Tóm tắt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) – nhóm thầy DTT Trang 2
DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC
Câu 13: Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC : nH : nO = 1 : 3 : 1. Công thức đơn giản nhất của X là: A. C6H12O4 B. CH3O C. C3H6O2 D. C3H6O
Câu 14: Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết:
A. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
B. Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
D. Tất cả đều sai
Câu 15: Công thức tổng quát cho ta biết
A. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
B. Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.
C. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
D. Thành phần nguyên tố trong hợp chất. MỨC ĐỘ 2 : HIỂU
Câu 16: Cho 2 chất hữu cơ: acetylene (C2H2) và benzene (C6H6). Phát biểu nào sau đây đúng.
A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.
C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
Câu 17: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH2Cl và có tỉ khối hơi so với helium bằng 24,75.
Công thức phân tử của Z là A. CH2Cl. B. C2H4Cl2. C. C2H6Cl. D. C3H9Cl3.
Câu 18: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30.
Công thức phân tử của X là A. CH2O B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2.
Câu 19: Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là:
A. C2H6 B. CH4 C. C2H4 D. C2H2
Câu 20: Cho phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:
Hợp chất hữu cơ A có thể là A. C4H6O2. B. C7H8. C. C4H8O2. D. CH2Cl2.
Câu 21: Cho hai hợp chất hữu cơ là aniline (C6H7N) và 2-aminopyridine (C5H6N2) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ:
(a) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A.
Tóm tắt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) – nhóm thầy DTT Trang 3
DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC
(a) Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ B.
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline.
B. Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 94.
C. Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine.
D. Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau.
Câu 22: Dãy các chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất? A. CH4, C2H6, C3H8.
B. C2H4O2, C6H12O6, C3H6O3.
C. C6H12O6, C4H8O2, C3H6O. D. CH4, C2H4, C3H4.
Câu 23: Thể tích của 1,5 gam chất X bằng thể tích của 0,8 gam khí oxygen (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất). Phân tử khối của X là A. 60. B. 30. C. 120. D. 32.
Câu 24: Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với không khí là 0,5517. Công thức phân tử của X là A. C2H6. B. CH4. C. C2H4. D. C2H2.
Câu 25: Một hợp chất hữu cơ (Z) có công thức dạng (C3H8O)n. Công thức phân tử của hợp chất trên là A. C6H16O2. B. C3H8O. C. C9H24O3.
D.Không xác định được.
MỨC ĐỘ 3, 4: VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất A thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức đơn giản nhất của A là A. CH2. B. CH2O2. C. C3H5O. D. CH2O. Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: CxHyOz
𝑚𝑂 = 6 − 0,2 × 12 − 0,2 × 2 = 3,2𝑔𝑎𝑚 𝑛𝑂 = 0,2 𝑚𝑜𝑙
Ta có: x : y : z = 0,2 : 0,4 : 0,2 = 1 : 2 : 1  CTĐGN là CH2O
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6
gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là A. C5H12O. B. C2H4O. C. C3H4O3. D. C4H8O2. Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: CxHyOz
𝑚𝑂 = 4,4 − 0,2 × 12 − 0,2 × 2 = 3,2𝑔𝑎𝑚 𝑛𝑂 = 0,2 𝑚𝑜𝑙
Ta có: x : y : z = 0,2 : 0,4 : 0,2 = 1 : 2 : 1  CTĐGN là CH2O Ta có: 𝑀𝑋 = 88
Công thức phân tử của X có dạng: (CH2O)n
Tóm tắt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) – nhóm thầy DTT Trang 4
DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC
 n = 4  CTPT của X: C4H8O2
Câu 28: Hợp chất hữu cơ X (C, H, O N) có công thức trùng với công thức đơn giản nhất, đốt cháy hoàn
toàn 7,5 gam X, thu được 4,48 lít CO2; 1,12 lít N2 (các khí đều đo ở đktc) và 4,5 gam H2O. Số nguyên tử
hydrogen trong một phân tử X là A. 7. B. 6. C. 5. D. 9. Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: CxHyOzNt
𝑚𝑂 = 7,5 − 0,2 × 12 − 0,25 × 2 − 0,05 × 28 = 3,2𝑔𝑎𝑚 𝑛𝑂 = 0,2 𝑚𝑜𝑙
Ta có: x : y : z : t = 0,2 : 0,5 : 0,2 : 0,1 = 2 : 5 : 2 : 1  CTĐGN là C2H5O2N
Vì X có công thức phân tử trùng với CTĐGN nên CTPT của X là C2H5O2N
Câu 29: Cho phổ khối lượng của hydrocarbon A như hình vẽ:
Mặt khác, khi phân tích hàm lượng các nguyên tố trong A xác định được nguyên tố carbon chiếm 90% về
khối lượng. Công thức phân tử của A là A. C9H12. B. C9H20. C. C7H4O2. D. C7H7. Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: CxHy
Phân tử khối của A là 120. 12𝑥 %𝐶 = × 100% = 90%  𝑥 = 9 120
Ta có: 12 × 9 + 𝑦 = 120  𝑦 = 12
Câu 30: Hợp chất hữu cơ A có thành phần về khối lượng của các nguyên tố lần lượt là: 71,642% C;
4,478% H; còn lại là oxygen. Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A được cho như hình vẽ:
Công thức phân tử của A là A. C8H6O2. B. C9H10O. C. C4H6O. D. C6H14O3. Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT có dạng: CxHyOz
Phân tử khối của A là 134. 12𝑥 %𝐶 =
× 100% = 71,642%  𝑥 = 8 120 𝑦 %𝐻 = × 100% = 4,478%  𝑦 = 6 120
Ta có: 12 × 8 + 6 + 16 × 𝑧 = 134  𝑧 = 2
Tóm tắt lý thuyết Hóa 11 (SGK -KNTT) – nhóm thầy DTT Trang 5