1) Trong các câu sau, câu nào đúng:
a. S bình quân phn ánh mc độ đại din cho tng th nghiên cu.
b. S bình quân mt lượng biến đại din theo mt tiêu thc nào đó ca các lượng
biến khác nhau ca các đơn v trong tng th gm nhiu đơn v cùng loi.
c. S bình quân mang tính cht tng hp và khái quát cao.
d. b và c
2) Phân tích thng kê là:
a. Da vào mc độ ca hin tượng trong quá kh nêu lên được bn cht c th
tính quy lut ca hin tượng.
b. X lý tài liu thu thp được trong điu tra thng kê.
c. Tp trung và h thng hóa ngun tài liu thu thp được qua điu tra.
d. Không có câu nào đúng.
3) Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào đặc trưng cho tng th?
a. S bình quân. b. Phương sai.
c. Độ lch chun. d. C a, b và c.
4) Nghiên cu các ch tiêu đo độ biến thiên cho thy:
a. Độ phân tán ca các lượng biến vi s bình quân ca chúng.
b. Đo độ đồng đều ca tng th theo tiêu thc nghiên cu.
c. Đặc đim phân phi ca tng th theo tiêu thc nghiên cu.
d. C a, b và c.
5) Câu nào dưới đây không đúng: Cn vn dng kết hp s bình quân chung và snh
quân t vì:
a. Cho phép nghiên cu cái chung và riêng mt cách kết hp.
b. Cho phép thy được đặc trưng ca tng t và ca tng th.
c. S bình quân chung phn ánh mc độ đại din theo mt tiêu thc nào đó ca tng
th, s bình quân t phn ánh mc độ đại din theo tiêu thc đó cho tng b phn
trong tng th, do vy cn phi nghiên cu kết hp.
d. a, b và c.
6) S bình quân nhân được dùng để tính:
a. S bình quân ca nhng lượng biến có quan h tng.
b. S bình quân ca các s bình quân t.
c. Không điu nào trên là đúng.
d. a và b.
7) Nếu tính ch s không gian cho khi lượng hàng hóa tiêu th trên hai th trường A &
B, quyn s có th là:
a. Giá bình quân ca tng mt hàng tính chung cho 2 th trường.
b. Giá c định, giá so sánh ca tng mt hàng do nhà nước quy định
c. Giá bình quân cho tng th trường.
d. C b và c đều đúng.
8) T tháng 3/08 do nhu cu công vic, công ty kí hp đồng vi mt s công nhân. Tng
s công nhân được hp đồng tăng thêm 30% so vi s công nhân trước đó. Cui
năm, do khó khăn mt s công nhân phi tm ngh vic. S công nhân bây gi
gim 30% so vi trước khi công ty gp khó khăn. Anh (ch) có kết lun gì
a. S công nhân vic làm trong công ty y gi bng đúng s người trong hp
đồng trước 3/08.
b. S công nhân trong công ty bây gi nhiu hơn s công nhân trước 3/08.
c. S công nhân trong công ty bây gi ít hơn s công nhân trước 3/08.
d. Chưa th kết lun được.
9) S
công nhân trong hp đồng ca mt công ty ngày 01/02/05 300 công nhân. Do
yêu cu công vic, ngày 1/3 thêm 30 người na được hp đồng. Cho đến hết
ngày 31/03/05 tình hình v công nhân không thay đổi. Tng s công nhân trong
3 tháng (1, 2 và 3) ca công ty là (người):
a. 330 b. 630
c. Không tính được d. 615
10) Chiu cao bình quân ca thanh niên VN 170cm, độ lch chun 10 cm, trong khi
trng lượng bình quân là 60kg, độ lch chun là 5kg. Anh/ ch có kết lun gì:
a. Biến thiên v chiu cao và cân nng ca thanh niên VN là như nhau.
b. Chiu cao ca nam biến thiên nhiu hơn biến thiên v cân nng.
c. Biến thiên v chiu cao ca thanh niên VN ít hơn biến thiên v cân nng.
d. Chưa kết lun được gì.
11) Giá bán bình thường ca 1 kg bt git 10.000đ. Trong 1 đợt khuyến mãi, giá bán
được gim 10%. Giá bán này vn cao hơn so vi giá thành sn xut 1 kg bt git
20%. Hi giá thành sn xut 1 kg bt git là bao nhiêu?
a. 9.000 đ b. 8.000 đ
c. 7.500 đ d. 6.000 đ
12) So vi kích thước ca bn gc, kích thước ca hình v trên t giy khi photocopy
gim còn 60%. Bn photocopy này li được photo li vi kích thước gim tiếp 20%.
Hi kích thước ca bn photo cui cùng này bng bao nhiêu % so vi bn gc?
a. 40 b. 20
c. 48 d. 52
13) Trong mt công ty 15% s nhân viên n 25% s nhân viên nam đang làm vic
trong cùng mt d án. Biết rng 60% nhân viên trong công ty n. Hi bao
nhiêu % công nhân ca công ty đang làm vic trong d án đó?
a. 46 b. 19
c. 40 d. Không đủ d liu để tr li
14) Có s liu v năng sut lao động (kg) ca nhóm công nhân như sau:
7,8,14,28,16,14,25,15,18,15,21,14,13
Năng sut lao động (kg) trung bình mt CN là:
a. 14 b. 15
c. 16 d. 17
15) Vi s liu ca câu 14, Mt (Mo) v NSLĐ
a. 14 b. 15
c. 16 d. 17
16) S liu câu 14, s trung v (Me) v NSLĐ
a. 14 b. 15
c. 16 d. 17
17) Biết thi gian sn xut để hoàn thành mt sn phm cho mt t công nhân như sau:
Công nhân
Thi gian hoàn thành
A
B
C
14
9
12
Nếu s sn phm sn xut ca các công nhân nói trên ln lượt 20, 40, 30 thì thi
gian trung bình để sn xut hoàn thành mt sn phm c t là: (ly 2 thp phân)
a. 11,28 b. 11,67
c. 10,95 d. 11,11
18) Vi s liu ca câu 17: Nếu thi gian sn xut ca các công nhân nói trên ln lượt
240, 420 và 440 phút thì thi giant trung bình đ sn xut hoàn thành mt sn phm
cho c t là:
a. 11,28 b. 11,67
c. 10,95 d. 11,11
19) V
i s liu ca câu 17: nếu s sn phm sx ca công nhân nói trên bng nhau thì thi
gian trung bình để sx hoàn thành mt sp cho c t là:
a. 11,28 b. 11,67
c. 10,95 d. 11,11
20) Vi s liu ca câu 17: Nếu ba công nhân nói trên sx trong thi gian bng nhau thì
thi gian trung bình để sx hoàn thành 2 sn phm cho c t là:
a. 11,28 b. 11,67
c. 10,95 d. 11,11
21) Có tài liu ti mt công ty như sau:
Tên sn
phm
Chi phí SX
năm (triu
đồng)
Giá thành đơn v sn phm
(triu đồng)
Năm gc Năm báo cáo
A
75
6
6,30
B
48
5
4,75
C
500
7,5
6,00
D
200
4
3,60
Tng chi phí sn xut chung cho c 4 sn phm năm gc là 800 triu đồng, CPSX k báo
cáo tăng 2,8% so vi năm gc hay tương ng vi 23 triu đồng do nh hưởng ca:
a. Biến động giá thành làm xho CPSX năm báo cáo tăng 15,1% so vi năm gc hay tăng
146,17% và biếnđọng ca sn lượng làm cho CPSX năm báo cáo gim 21,08% so vi
năm gc hay làm gim 169,17 triu đồng.
b. Biến động giá thành làm cho CPSX năm báo cáo tăng 19,8% so vi năm gc hay tăng
150 triu đồng và biến động ca sn lượng làm cho CPSX năm báo cáo gim 17% hay
gim 160,7 triu đồng so vi năm gc.
c. Biến động giá thànhlàm cho CPSX năm báo cáo gim 19,8% so vi năm gc hay
gim 150 triu đồng và biến động làm cho CPSX nq8m báo cáo tăng 17% hay tăng
169,7 triu đồng so vi năm gc.
d. Giá thành năm báo cáo gim 15,1% so vi năm gc làm cho CPSX năm báo cáo gim
146,17% và sn lượng năm báo cáo tăng 21,08% so vi năm gc làm cho CPSX năm
báo cáo tăng 169,17 triu đồng.
22) Có tài liu v tình hình tiêu th ti mt th trường như sau:
Tên hàng
T trng tiêu th
hang hóa năm 02 (%)
T l tăng lượng
hàng hóa tiêu th
năm 3 so vi năm 1
E
25 10.0
F
25 8.0
G
40 7.5
H
10 15.5
Ch s chung v lượng hàng hoá tiêu th là (%):
a. 108,20
b. 109,05
c. 102,40
d. 103,27
e. 103,40
23) Vi s liu ca câu 22: biết rng mc tiêu th hàng hóa năm 03 tăng 10% so vi
năm 02. Ch s chung v giá c là (%):
a. 100,87
b. 107,42
c. 101,66
d. 102,30
e. 106,62
24) 3 công nhân ti
ến hành SX cùng 1 loi SP trong thi gian như nhau. Người th nht
làm ra 1 sn phm hết 12 phút, người th 2 hết 15 phút vàn gười th 3 hết 20 phút.
Vy thi gian bình quân để làm ra 1 SP ca c 3 công nhân này là (phút):
a. 15,67
b. 16,00
c. 15,00
d. 15,60
25) Thc hin mt nghiên cu v thu nhp ca các h gia đình 8 khu vc ngoi thành
thành ph X. Chn ngu nhiên các h trong tng khu vc. Khu vc th 4 3 h
được chn, tt c c khu vc còn li đu chn 19 h/ khu vc. Nếu biết tng các độ
lch bình phương gia các nhóm (SSG) là 187,27 và tng các độ lch toàn b (SST) là
1269,69. T s F tính được là: (ly 2 s l)
a. 3,16
b. 3,61
c. 3,41
d. 7,41
26) Vi s liu ca câu 25: mc ý nghĩa 0,01, th kết lun rng thu nhp trung bình
ca các h gia đình các địa bàn dân cư khác nhau là như nhau được không?
a. Chp nhn H
o
b. Bác b H
1
c. Chưa đủ d kin
d. Bác b H
o
27) Có s liu v tình hình gi tin tiết kim ca CB – CNV ti xí nghip cơ khí trong quí
I/05 như sau:
Chi tiêu Tháng 1 2 3 4
S tin gi tiết kim (1.000) 3.000 3.500 4.500 5.000
T l % so vi tin lương 3% 4% 5% 5,2%
S công nhân ngày đầu tháng 150 160 160 170
T l % bình quân tin lương được gi tiết kim trong quí I/05 là (%):
a. 3,50%
b. 3,96%
c. 4,00%
d. 3,70%
28) Vi s liu ca 27: Tin gi tiết kim bình quân 1 tháng trong quí ca mi CB
CNV (ngàn đồng):
a. 22,50
b. 22,80
c. 23,00
d. 24,90
e. 22,00
29) Để đánh giá s khác bit v cht lượng sn phm gia 3 ca sn xut mt nhà máy
sn xut v xe hơi, chn ngu nhiên l mt s SP để kim tra, hết qu kim tra như
sau:
Ca SX S SP Độ bn TB Tng bình phương các sai lch
Sáng 10 25,95 6,26
Chiu 12 25,50 6,60
Ti 11 23,75 7,56
Độ bn trung bình ca mt v xe tính chung cho 3 ca sn xut (1000 km)
a. 25,07
b. 24,91
c. 25,50
d. Không đủ d kin
30) Có s
liu doanh s bán hàng (t đồng) mt ca hàng X như sau:
Năm
2000 2001 2002
2003
2004
Quý
I
76
196
256
403
484
II
93
175
190
282
384
III
108
141
227
288
330
IV
128
236
299
387
497
Ch s thi v ca quý II là:
a. 90,26
b. 90,45
c. 100,96
d. 89,94
31) S dng s liu câu 30: Doanh s thc tế ca quí II năm 1999 đã loi b yếu t thi
v (t đồng)
a. 103,40
b. 101,11
c. 92,21
d. 102,82
32) S dng s liu câu 30: Nếu ch s thi v TB ca các quý I, II, III IV ln lượt
124,4%; 90,26/5; 83,62% và 103,15% thì ch s thi v điu chnh ca quý II s là:
a. 123,95
b. 102,78
c. 83,32
d. 89,93
33) S dng s liu câu 30: hãy ng hình nhân để d báo doanh s th dt được
vào quí II năm 2005 (t đồng), nếu hàm xu hướng ca doanh s bán là: xem nhu
các biến động ca các yếu t chu k và ngu nhiên bng 1
a. 457,36
b. 442,88
c. 496,66
d. 445,39
34) Có tài liu v tình hình tiêu th 2 mt hàng 2 ch trong tháng 4/2005 như sau:
Mt
hàng
Ch X Ch Y
Giá bán
(ng.đ/ đvsp)
Lượng hàng
hóa tiêu th
Giá bán
(ng.đ/ đvsp)
Lượng hàng
hóa tiêu th
A(kg)
B(m)
5
40
450
2200
52
38
410
3500
Vi tài liu trên, ch s chung v lượng hàng hóa tiêu th ca ch Y so vi ch X là:
(%), (l 2 s thp phân)
a. 130,25
b. 170,26
c. 167,35
d. 157,31
35) Trong mt công ty, k nghiên cu so vi k gc sn lượng tăng 30%, năng sut lao
động tăng 20%, tng mc lương tăng 25%. Như vy tin lương trung bình mt công
nhân tăng: (%)
a. 25,67
b. 15,39
c. 20,07
d. 18,35
36) Ch tiêu nào trong các ch tiêu sau dùng để đo độ biến thiên ca tiêu thc:
a. Độ lch tuyt đối trung bình
b. L
ượng tăng (igm) tuyt đối trung bình
c. Tc độ phát trin trung bình
d. Không có ch tiêu nào
37) Có tình hình SX ti hai nhà máy SX bóng đèn trong tháng 3 và 4 năm 2005 như sau:
Nhà máy Tháng 3 Tháng 4
S sn phm sx
(1000 bóng)
T l % đạt cht
lượng (%)
S sn phm sx
(1000 bóng)
T l % đạt cht
lượng (%)
A 720 93 720 95
B 480 91 512 93
T l s bóngg đèn đạt cht lượng tính chung cho 2 nhà máy trong tháng 3/2005 là: (%)
a. 92,6
b. 92,2
c. 92,4
d. 92,5
38) T s liu câu 37, t l bóng đèn đạt cht lượng tính chung cho 2 nmáy trong
tháng 4/2005 là: (%)
a. 94,16
b. 95,25
c. 92,25
d. 97,16
39) tài liu phân t v thu nhp ca công nhân viên trong nghành bưu chính vin
thong ca tnh Y trong năm 2004 như sau:
Thu nhâp hàng tháng
(triu đồng/ tháng)
S công nhân
viên (người)
<1 10
1 – 1,5 25
1,5 – 2 54
2 – 2,5 66
2,5 – 3 15
3 10
Mt v thu nhp hàng tháng ca mt công nhân viên là:
a. 2,1
b. 2,4
c. 2,3
d. 2,6
40) T s liu câu 39, h s biến thiên (tính theo σ) v thu nhp mt CNV: (%)
a. 27,63
b. 29,92
c. 29,51
d. 28,56
41) Ti nghip chế biến đồ hp Y, đã SX 10.000 SP. nghip mun tiến hành chn
mu để ước lượng t l SP kém cht lượng. Trong các ln điu tra trước đây, t l SP
kém cht lượng 3%, 5%, 6%, 8%. Vi phm vi sai s chn mu cho phép 0,02
độ tin cy 95% thì s SP cn chn ra đ điu tra theo phương pháp chn không
hoàn li là:
a. 590
b. 660
c. 690
d. 720
42) S liu câu 41, trên thc tế nghip chn 800 SP theo phương pháp chn ngu
nhiên gin đơn hoàn li để kim tra. Kết qu cho thy 40 SP kém cht lượng. Vi
độ tin cy 95 % thì t l SP kém cht lượng ca 10.000 SP là: (%)
a. 3,72 – 6,90
b. 3,84 – 7,21
c. 3,74 – 6,82
d. 3,49 – 6,51
43) Năng sut lúa v thu trung bình tng A,B C ln lượt 50 t/ha, 41 t/ha,
và 60 t/ha. Để tính năng sut lúa trung bình c 3 xã bng công thc s trung bình s
hc gin đơn phi có điu kin là:
a. Sn lượng sn xut ca 3 x bng nhau.
b. Chi phí sn xut ca 3 xã bng nhau.
c. Din tích gieo cy ca 3 xã bng nhau.
d. Tt c đều sai.
44) Mt đại bán sa đã nhn được mt vài ý kiến than phin v trng lượng ca mt
loi sa được nhà máy X sn xut. Theo s công b ca nhà máy trng lượng trung
bình ca sp 1 kg, vi độ lch tiêu chun 0,09kg. Đại đã chn ngu nhiên 40
hp sa theo quy cách chn không hoàn li. Kết qu cho thy trng lượng trung
bình 0,975kg. Vi đ tin cy 95% trng lượng trung bình ca loi sa trên do nhà
máy X sn xut nm trong khong: (ly 3 s thp phân)
a. 0,962 –1015 (kg)
b. 0,947 – 1,003 (kg)
c. 0,947 – 1,005 (kg)
d. 0,974 – 1,112 (kg)
45) s liu v sn lượng chế biến ht ca cao ca nhà máy Y qua các năm như sau:
(đvt:tn)
Quý
1999 2000 2001 2002 2003 2004
I
100
104
98
106
110
116
II
116
120
128
130
134
140
III
80
84
86
90
100
110
IV
76
80
82
86
90
94
Gi s th môt t xu hướng biến đng v sn lượng chế biến ht ca cao trong thi
(1999-2004) bng phương pháp trình đường thng vi cách đánh s th t thi gian
(theo năm) sao cho t = 0 thì phươgn trình đường thng s là:
a. y = 410 + 18,52t
b. y = 410 + 8,51t
c. y = 396 + 8,5t
d. y = 400 + 8,5t
46) T tài liu câu 45, d đoán sn lượng chế biến ht ca cao ca nhà máy Y năm 2005
s là: (tn)
a. 469,57
b. 492,68
c. 475,56
d. 523,15
47) T câu 45, ch s hti v v sn lượng chế biến ht ca cao ca quý III là: (%)
a. 82,6
b. 124,88
c. 103,09
d. 89,43
48) Mt nhóm các nhà nghiên cu th trường mun biết vth phn ca hãng sn xut kem
đánh răng P đã tiến hành chn ngu nhiên gin đơn 200 h gia đình, kết qu nghiên cu
cho thy có 160 h gia đình dung loi kem mang nhãn hiu P. vi độ tin cy 95 %, t l s
h gia đình đang dung loi kem đánh răng, mang nhãn hiu P trong khong: (%)
a. 79,26 – 85,25
b. 79,25 – 82,26
c. 74,46 – 85,54
d. 76,35 – 84,58
49) Công ty văn phòng phm B thc hin khuyến mãi mt hàng X bng cách gim giá 5% so
vi giá bán thông thường. Trường K mua mt hàng X vi khi lượng ln nên được gim
0,5% giá so vi giá khuyến mãi. Nhưng do trường K thanh toán chm nên b pht 2% so
vi giá thc mua. Như vy giá ca trường K thann toán so vi gthông thường cao hơn
(+) thp hơn (-): (%)
a. -3,5
b. -3,58
c. +0,16
d. +3,41
50) Trong các s liu sau, sliu nào là s tương đối động thái:
a. Giá vàng tháng 4 tăng 10% so vi tháng 3
b. Giá vàng tháng 4 thành ph HCM bng 110% so vi HN
c. Giá vàng tháng 4 bng 110% so vi tháng 3
d. Giá vàng tháng 4 thánh ph HCM cao hơn 110% so vi HN
51) Nhà máy A chuyên sn xut loi sn phm X. Năm 2000 nah2 máy đạt sn lượng sp là
60.000 sp. Theo kế hoch nm 2005 nhà máy phn đấu đạt sn lượng gp 1,5 ln so vi
năm 2000. năm 2002 nhà máy đạt sn lượng 70000 sn phm. Để năm 2005 nah2 máy đạt
100% v kếhoch thì tc độ tăng trung bình năm trong các năm còn li ca kế hoch phi
là: (%)
a. 8,74
b. 9,52
c. 7,13
d. 13,39
52) Năm 2002 doanh nghip Y phn đấu h giá thành đơn v sp X 1,2 % so vi năm 2001.
thc tế năm 2002 doanh nghip hoàn thành vượt kế hoch ch tiêu 0,5%. Như vy, giá
thành đơn v sp ca năm 2002 so vi năm 2001 bng: (%)
a. 99,29
b. 98,30
c. 99,40
d. 98,31
53) Yêu cu cơ bn khi cây dng mt dãy s thi gian là:
a. Sp xếp các s liu tho th t tăng (gim) dn
b. Đảm bo tính cht so sánh được gia các mc độ trong dãy s
c. Lao b tác động ca nhng nhân t ngu nhiên
d. Khogn6 có điêù nào trên là đúng
54) Sn lượng đin tiêu th ti athành ph Xccó biến động thi v. t tài liu thu thp hàng
tháng trong thi ký 1998-2002 tính được các ch s thi v như sau:tháng 1: 104, tháng
2:101, tháng 3: 103, tháng 4:104, tháng 5:105, tháng 6: 97, tháng 7: 95, tháng 9: 96,
thagn1 10: 95, tháng 11: 101, tháng 12: 102. Như vy ch s thi v ca tháng 8 là:
a. 90
b. 93
c. 94
d. 97
55) Có ba t côngnhân cùng sn xut lmt loi sn phm tron gthi hn như nhau:
T 1 có 18 công nhân, thi gian để mt công nhân làm ra mt san phm là 29 phút
T 2 có 20 công nhân, thi gian để mt công nhân làm ra mt san phm là 25 phút
T 3 có 17 công nhân, thi gian để mt công nhân làm ra mt san phm là 26 phút
thi gian hao phí trung bình cho 1 sp chung cho c 3 t (phút)
a. 26,62
b. 26,51
c. 27,35
d. 26,22
56) Ly s liu t câu 58, độ lch chun v thi gian hao phái để làm ra mt sp chung cho c
3 t: (phút)
a. 3,26
b. 2,52
c. 4,32
d. 1,68
57) Thu nhp mt tháng (1000đ) ca cong nhân viên công ty Y được th hin bng sau:
Thu nhp <1600 1600-1700 1700-1800 1800-1900 1900-2000 2000
S CNV 16 99 14 200 155 86
Vi thu nhp trung bình mt tháng
58) Vi tài liu câu 60, h s biến thiên (dung σ) bng: (%)
a. 7,04
b. 6,99
c. 7,85
d. 7,02
59) Giá 1 kg phân bón XX tháng 2 là 10.000đ. Tháng 4 gái phân thp hơn tháng 2 là 15%. Giá
phân tháng 6 cao hơn thagn1 4 là 8%. Như vy giá 1 kg phân bón XX tháng 6 là
a. 12.420đ
b. 9.300đ
c. 12.300đ
d. 9.180đ
60) Tng điu tra d6n s là loai điu tra:
a. Toàn b
b. Thường xuyên
c. Không thường xuyên
d. AvàC đúng
61) Để có thong tin rút ra kết lun chung v hin tượng nghiên cu, ta dung lao điu tra nào
trong các loi điu tra sau:
a. Trng dim
b. Chuyên đề
c. Chn mu
d. A, B và C đúng
62) Tt c các ch tiêu sau đều là ch tiêu đo lường độ biến thiên ngoi tr
a. Phương sai
b. S bình quân
c. Khong biến thiên
d. Độ lch tuyt đối bình quân
63) Theo khái nim s tương đối và khài nim ch s, trong các loi s tương đối sau, s nào
được xem là ch s:
a. S tương đối không gian
b. S tương đối kết cu
c. S tươong đối cường độ
d. C 3 loi trên
64) Năm 2002 sn lượng sx ca công ty Tân Thành Công là 12 triu mét vài chun. Năm 2003
sn lượng công ty tăng 15% so vi năm 2002. Năm 2004 sn lượng sx ca công ty tiếp tc
tăng 8% so vi năm 2003. như vy so vi năm 2002 thì sn lượng sx năm 2004 ca công
ty t
ăng bao nhiêu %
a. 23
b. 24,2
c. 11,5
d. Tt c đều sai
65) Vi s liu câu 53, tc độ tăng sn lượng trung bình năm trong giai đon 2002-2004 là:
a. 11,45%
b. 12,10%
c. 111,45%
d. Tt c sai
66) S tương đối trong thng kê dùng để
a. Biu hin kết cu tng th
b. Biu hin nhim v kế hoch và kim tra tình hình thc hin kế hoch
c. Biu hin biến động ca hin tượng qua thi gian, không gian
d. C 3 đều đúng
67) Phát biu nào đúng v độ lch chun
a. Là căn bc hai ca phương sai
b. Luôn luôn ln hơn độ lch tuyt đối bình quân
c. Có cùng đơn v tính vi s liu dung để tính độ lch chun ca tiêu thc s lượng
d. A và B đúng
68) Trong phân tích sâu phương sai, gi s các mu ngu nhiên được chn t 4 tng th. Nếu
gi s H
o
b bác b, thì s thei6n1 hành so sánh bao nhiêu cp trng kim định Turkey
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
69) Khong tin cy 95% so vi khong tin cy 90%
a. Hp hơn
b. Chính xác hơn
c. Rng hơn
d. A và C đúng
70) Gi s d liu có phân phi đối xng, mt ch có mt tr s, khi đó có th phát biu: mt,
trung bình và trung v
a. bên phi ca phân phi
b. bên trái ca phân phi
c. trùng nhau
d. tt c đều sai
71) Trong bài toán kim định mt phía H
o
: P
1
P
2
, H
1
: P
1
<P
2
, vùng bác b gi thuyết H
o
s:
a. cà 2 phía
b. phía bên phi
c. phía bên trái
d. tt c đều sai
72) Các đặc trưn sau rt nhy vi các giá tr quá ln hoc quá nh (đột biến)
a. Trung bình
b. Trung v
c. Mt
d. Các tr s t phân v
73) Khong tin cy có th rng hơn nếu:
a. Tăng kích thước mu
b. Độ tin cy cao hơn
c. Gim kích thước mu
d.
Độ tin cy thp hơn
74) Trong phân tích phương sai, khi gi thuyết H
o
b bác b, ta có th kết lun
a. Có ít nht trung bình ca mt tng th kahc1 vi trung bình ca nhng tng th còn li
b. Trung bình ca các tng th bng nhau
c. Trung bình ca các tng th khác nhau
d. Tt c đều sai
75) Các ch tiêu dưới đây có th dùng để kho sát độ đồng đều ca tng th, ngoi tr:
a. Độ lch tiêu chun
b. Phương sai
c. Độ lch tuyt đối bình quân
d. Trung v
76) Các ch tiêu dưới đây có th dung để đo lường khuynh hướng trung tâm, ngoi tr:
a. Trung v
b. Trung bình
c. Độ lch tuyt đối trung bình
d. Moat
77) Khi tính phương sai và độ lch tiêu chun t tài liu có phân t, kết qu là:
a. Chính xác như khi tính vi d liu gc
b. Là giá tr xp xĩ đúng nếu tr s khong cách t đủ ln
c. Không chính xác vì các thông tin cá bit đã b trit tiêu khi phân t
78) Nếu tăng kích thước mu, khong tin cy khi đó s:
a. Hp hơn
b. Rng hơn
c. Độ tin cy ln hơn
d. B và C đúng
79) Khong tin cy có th hp hơn nếu:
a. Tăng kích thước mu
b. Tng th đồng đêù hơn
c. Chp nhn độ tin cy thp hơn
d. Tt c đều đúng
80) Nếu phát biu ca gi thiết thay thế H
i
là nh hơn giá tr cho trước, khi đó vugn2 bác b
gi thuyết H
o
:
a. phía bên phi
b. phía bên trái
c. mt phía
d. không xác định
81) Trong phân tích phương sai, SSG bng 0, nếu:
a. Các giá tr quan sát trong tng nhóm bng nhau
b. Tt c các gía tr trung bình nhóm bng nhau
c. Các mu có kích thước bng nhau
d. Tt c đều sai
82) Trong phân tích phương sai, gi định nào sau đây không cn
a. Các tng th có trung bình bng nhau
b. Các tng th có phương sai bng nhau
c. Mu được chn ra t các tng th có phân phi chun
d. Mu được chn mt cách độc lp
83) Trong phân tích phươong sai, SSW bng 0, nếu
a. Các gí tr quan sát trong tng nhóm bng nhau
b. Tt c các giá tr trung bình nhóm bng nhau
c. Các mu có kích thước bng nhau
d. Tt c đều sai
84) Nếu phát biu ca gi thuyết thay thế H
i
là ln hơn giá tr cho trước, khi đó vùng bác b
gi
thuyết H
o
:
a. phía bên phi
b. phía bên trái
c. mt phía
d. không xác định
85) Trong phân tích phương sai, gi thuyết H
o
được phát biu như sau
a. µ
1
= µ
2
= µ
3
= …= µ
n
=0
b. µ
1
= µ
2
= µ
3
=…= µ
n
= µ
o
c. µ
1
= µ
2
= µ
3
=…= µ
n
d. tt c đều sai
86) Trong phân tích phương sai vi mc ý nghĩa ,gi thuyết H
o
b bác b khi giá tr kim định
F>
87) Để kho sát độ biến thiên có th dung:
a. Phương sai
b. Độ lch tiêu chun
c. H s biến thiên
d. Phương sai
88) Thang đo t l là thang đo khong nhưng có thêm đặc đim
a. Giá tr 0 là ngu nhiên
b. Khong cách không bng nhau
c. Giá tr 0 có ý nghĩa
d. Th bc khác nhau
89) Trong các câu sau câu nào đúng
a. Mt là giá tr xy ra nhiu nht trong mt tp d liu
b. Mt là mt đại lượng dùng để đo lường khuynh hướng phân tán cu d liu
c. Mt dùng để nghiên cu s biến thiên ca d liu
d. Tt c đều đúng
90) Có th nói phân tích phương sai là phương pháp m rng t kim định ca 2 tng th độc
lp thành nhiu tong63 th
a. Trung bình
b. Phương sai
c. T l
d. Tt c đều đúng
91) Trong mt dãy s nếu gi Q
1
là t phân v th nht thì Q
3 là
t phân v th 3, thì t phân v
th 2 s là:
a. Trung v
b. Sai bit gia Q
1
và Q
3
c. Trung bình ca Q
1
và Q
3
d. 1,5(Q
1
- Q
3
)
92) Trong bài toán kim định vi H
o
: µ
1
µ
2
, khi đó vùng bác b gi thuyết H
o
a. phia bên phi
b. phía bên trái
c. c hai phía
d. tt c đều sai
93) khi kim định gi thuyết v s bng nahu gia hai t l tng th X và Y, gi thuyết H
o
th là:
a. P
x
– P
y
= 0
b. P
x
= P
y
c. P
x
P
y
d. A và B đúng
94) Trong bài toán phân tch phương sai vi k mu, khi MSG = 0
a. T
t c mu đều có cùng qui mô
b. Tt c các trung bình mu đều bng nhau
c. Tt c các giá tr trong mu đều bng nhau
d. Tt c các giá tr trong tt c các mu đều bng nhau
95) Mt loi đèn đặc bit được nah2 sn xut cho biết có tưởi th trung bình tháp nht là 65
gi. Ly mu ngu nhiên 21 đèn cho thy tui th trung bình là 62,5 gi, vi độ lch
chun là 3. ta có th kết lun:
a. Vi mc ý nghĩa 1%, li tuyên b ca nhà sn xut là sai
b. Vi mc ý nghĩa 5%, li tuyên b ca nhà sn xut là sai
c. A và B đúng
d. A, B sai
96) Khi kim định gi thuyết v s bng nhau gia hai t l tng th X và Y, gi thuyết đối H
1
có th là:
a. P
x
– P
y
= 0
b. P
x
= P
y
c. P
x
- P
y
0
d. A và B đúng
97) Trong bài toán kim định vi H
1
: µ
1
< µ
2
, khi đó cúng bác b gi thuyết đối H
1
có th là:
a. phia bên phi
b. phía bên trái
c. c hai phía
d. tt c đều sai
98) Trong phân tích phương sai , gi thuyết đối H
1
ca gi thuyết cn kim định H
o
là:
a. Có ít nht trung bình ca tng th khác so vi trung bình ca nhng tng th còn li
b. Trung bình ca các tng th bng nhau
c. Trung bình ca các tng th khác nhau
d. Tt c đều sai
99) Có th tóm tt s khác bit gia σ
2
và s
2
là:
a. Trong công thc ca σ
2
mu s là N, còn mu s trong công thc tính s
2
là n – 1
b. σ
2
là tham s ca tng th, s
2
là tham s ca mu
c. σ
2
th hin độ biến thiên ca c tng th trong khi s
2
được tính t mu và được dùng
để ước lượng cho σ
2
d. Tt c câu trên đều đúng
100) Chn t các tng th có phân phi chun, bn mu ngu nhiên có qui mô ln lượt là 8,
7, 6 và 5. vi mc ý nghĩa 5%, ta có th bác b gi thuyết khi giá tr kim định F :
a. 2,74
b. 2,82
c. 3,05
d. 2,98
101) Câu nào dưới đây là đúng:
a. Độ lch tiêu chun là căn bc 2 ca phương sai
b. Đơn v ca độ lch tiêu chun ging như đơn v d liu gc
c. Tt c đều sai
d. A và B đúng
102) Trong bài toán được ước lượng trung bình ca tng th, gi s các yếu t không đổi,
nếu:
a. Độ tin cy càng thp thì khong ước lượng càng rng, độ chình xác càng cao
b. Độ tin cy càng cao thì khong ước lượng càng rng, độ chính xác càng thp
c. Độ tin cy càng cao thì khong ước lượng càng rng, độ chính xác càng cao
d. Độ tin cy càng thp thì khong ước lượng càng hp, độ chính xác càng cao
103) Phân tích phương sai vi kim dnh F có th s dng khi:
a. Các tng th so sánh có trung bình bng nhau
b. Các t
ng th so sánh có phương sai bng nhau
c. Các tng th so sánh có phân phi chun và có phương sai bng nhau
d. Mu được chn mt cách độc lp
104) Trong mt dãy s lượng biến, chênh lch gia lượng biến ln nht và nh nht được
gi là:
a. Độ lch tuyt đối
b. Độ tri gia
c. Khong biến thiên
d. Tt c đều sai
105) Có dãy s liu sau: 4, 7, 8, 17, 12, 16, 18, 10, 14 khong biến thiên được là:
a. 4,86
b. 23,65
c. 15
d. 12,5
106) S dng s liu câu 108, phương sai tính được là:
a. 4,86
b. 23,65
c. 15
d. 12,5
107) S dng s liu cau 108, độ lch tiêu chun tính được là:
a. 4,86
b. 23,65
c. 15
d. 12,5
108) Trung bình mu là mt ước lượng _______ ca trung bình tng th
a. Chch
b. Không chch
c. Đúng
d. Tt c đều sai
109) Mt qui mô được coi là đủ lón khi s quan sát bao gm trong mu phi ít nht là:
a. 10
b. 30
c. 25
d. 100
110) Phân bit trường hp mu độc lp và mu ph thuc trong bài toán ước lượng s khác
bit gia 2 s trung bình ca tng th:
a. Kích thước cu 2 tng th là bng nhau đối vi mu ph thuc
b. Kích thước ca hai mu là bng nhau đối vi mu ph thuc
c. Kích thước ca 2 tng th là khác nhau đối vi mu độc lp
d. B và C đúng
111) Trong bài toán xác định kích thước mu cn thiết, để xác định tý l tr em cp I b
hc, nếu chưa biết đại lượng pq (p:t ltre3 em cp I b hc trong mu (ln), q = 1 – p)
a. pq = 0,5
b. p = 0,5
c. pq = 0,25
d. B và C đúng
112) Trong bài toán kim định, vi mc ý nghĩa α cho trước, ta có th da vào các kết qu
x lý bng các phn mm thng kê để kết lun:
a. Nếu p – value < α thì chp nhn H
o
, bác b H
l
b. Nếu p – value < α thì chưa có cơ s để bác b H
o
c. Nếu p – value > α thì bác b H
o
, chp nhn H
l
d. N
ếu p – value < α thì bác b H
o
, chp nhn H
l
113) Phân tích phương sai mt yếu t là:
a. Phân tích nh hưởng cu mt yếu t nguyên nhân (tiêu thc định lượng) nh hưởng
đến 1 tiêu thc kết qu (tiêu thc định tính)
b. Phân tích nh hưởng cu mt yếu t nguyên nhân (tiêu thc định tính) nh hưởng đến
1 tiêu thc kết qu (tiêu thc định lượng)
c. A và B đúng
d. A, B sai
114) Trong bài toán kim định, sai lm loi I tc là gi thuyết H
o
a. Đúng nhưng qua giám định ta kết lun H
o
sai và bác b
b. Sai nhưng squa kim định ta kết lun gi thiết H
o
đúng và chp nhn nó
c. A và B đúng
d. A, B sai
115) Khi xây dng công thc tính ch s lien hp cho giá c ca nhiu mt hàng, người ta
s dng quyn s là lượng hàng hóa tiêu th vì:
a. Giúp cho vic chuyn t tng th bao gm các phn t cng được vi nhau thành tng
th bao gm các phn t không cng được vi nhau
b. Biu hin tm quan trng ca vic tiêu th tng mt hàng
c. Giúp cho vic chuyn giá c tng mt hàng vn không trc tiếp cng li được vi
nhau thành dng tng giá c có th trc tiếp cng được vi nhau
d. C B và C
116) Ch nên tính s bình quân trong tng th đồng cht vì:
a. Trong tng th đổng cht không còn s khác bit v loi hình gia các đơn v trong
tng th
b. Các đơn v trong tng th đồng cht ging nhau v loi hình theo tiêu thc nghiên cu
c. Mt lượng trong ca các đơn v trong tng th đồng cht ging nhau
d. A và B đúng
117) S bính quân cng đươc dùng đề tính
a. S bình quân ca nhng lượng biến có quan h tng
b. S bình quân t dãy s phân phi
c. S bình quân ca các s bình quân t
d. C 3 câu trên
118) Khi nghiên cu biến động ca các hin tượng phc tp, cn tiến hành phân t thng kê
vì:
a. Phân t cho phép thy được biến động ca toàn b hei65n tượng qu athoi72 gian
b. Phân t chính là mt phương pháp nghiên cu mi liên h
c. Phân t cho thy mi quan trng ca tng b phn trong tng th
d. B và C
119) Sau khi phân t thng kê:
a. Các đơn v cá bit có đạc đim ging nhau theo tiêu thc phân t được đưa vào mt t
b. Các đơn vđặc đim khácnhau theo tiêu thc phân t được đưa vào các t khác
nhau
c. Gia các t có tính cht khác nhau
d. C 3 đều đúng
120) Kết cu tn th cho thy:
a. Tm quan trng ca tng b phn trong tng th
b. T trng ca tng b phn trong tng th
c. Tm quan trng ca toàn b trong nghiên cu thng kê
d. A và B đúng
121) Có s liu v mt s ngành ti 1 quc gia qua thi kì 5 năm như sau
Ngành Giá tr sn xut ca mi ngành
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Giao thông
vn ti
22 26 26 28 51
(GTVT)
Thy sn
(TS)
14 17 18 20 21
Xây
dng(XD)
36 43 47 52 57
Nông nghip
(NN)
78 90 100 108 118
Công nghip
(CN)
213 218 221 253 287
Thương
nghip (TN)
27 30 33 36 40
Ngành nào có giá tr sn xut tăng nhiu nht trong khong thi gian 5 năm trên:
a. NN
b. CN
c. XD
d. GTVT
e. TN
122) Vi s liu câu 124, ngành nào có giá tr SX tăng ít nht trong khong thi gian 5
năm:
a. NN
b. CN
c. XD
d. GTVT
e. TN
123) Vi s liu câu 124, ngành nào có giá tr SX tăng ln nht tính theo t l % trong
khong thi gian t năm 3 đến năm 5:
a. NN
b. CN
c. XD
d. GTVT
e. TN
124) Vi s liu câu 124, ngành nào có giá tr SX tăng ít nht tính theo t l % trong
khong thi gian t năm 1 đến năm 4:
a. NN
b. CN
c. XD
d. GTVT
e. TN
125) Vi s liu câu 124, ngành nào có s tăng ca giá tr SX t năm này qua năm khác
không đồng đều nht trong khong thi gian t năm 1 đến năm 5
a. NN
b. CN
c. XD
d. GTVT
e. TN
126) Có tài liu v mt doanh s ca mt ca hàng qua các năm (triu đồng)
năm 99 00 01 02 03 04
Doanh s 400 460 520 560 600 650
Doanh s d đoán ca ca hàng năm 2005 và 2007 theo phương pháp ngoi suy hàm xu
h
ướng thế là: (triu đồng)
a. 800 & 898
b. 806 & 900
c. 800 & 906
d. 806 & 906
e. 806 & 898
127) Vi dãy s như trên có th áp dng phươg pháp d đoán:
a. Da vào lượng tăng gim tuyt đối bình quân
b. Ngoi suy hàm xu thế
c. Da vào tc độ phát trin bình quân
d. A & B
e. A & C
f. C A, B và C
128) Trong mt xí nghip dt lưới xut khu có 1000 công nhân, người ta mun tiến hành
chn mu để ước lượng năng sut bình quân năm. Trong 3 ln điu tra chn mu trước
đây, độ lch tiêu chun tính được là 9,2 m; 9,5m và 9,8m.
Vi phm vi sai s chn mu là 2m và độ tin cy ca ước lượng là 0,954, s công nhân cn
chn ra để điu tra chn mt ln là:
a. 88
b. 95
c. 93
d. 91
e. 90
129) Cùng s liu câu 131, trên thc tế, người ta chn 100 người theo phương pháp chn
ngu nhiên đơn thun (không tr li). kết qu điu tra năng sut lao động tren tng th
mu như sau:
Năng sut lao động (mét) S công nhân (người)
30 – 40 20
40 – 50 30
50 – 60 35
60 – 70 15
Vi độ tin cy 0,954 năng sut lao động bình quân ca 1000 công nhân là:
a. 49,5 m
b. 46,74 – 50,42
c. 47,64 – 51,36
d. 47,5 – 51,5
130) Có mi quan h gia chi phí lưu thông và doanh thu ca mt nhà máy:
Doanh thu
(triu đồng)
200 250 300 350 400
Chi phí lưu
thông (triu
đồng)
20 23 22 27 33
Gi s phương trình tuyến tính biu hin mi lin h gia doanh thu và chi phí lưu thông là: y
= a + bx, giá tr tham s a và b tính được ln lượt là:
a. 7,0 & 0,06
b. 7,2 & 0,05
c. 7,0 & 0,05
d. 7,2 & 0,06
e. 7,3 &0,05
131) S liu câu 133, mi quan h gia doanh thu và chi phí lưu thôg là:
a. Rt cht ch và tương quan thun
b. Tương đối cht ch và là quan h nghch
c. L
ng lo và quan h nghch
d. Lng lo và là quan h thun
132) Trong mô hình phân tích phương sai mt yếu t và hai yếu t, yếu t đây là:
a. S lượng tiêu thc định tính trong bài toán
b. S lượng yếu t nguyên nhân nh hưởng đến yếu t kết qu đang nghiên cu
c. A & B đúng
d. A & B sai
133) Khi tóm tt và trình bày d liu định lượng nhành và là, con s 125 có phn lá là:
a. 12
b. 120
c. 125
d. 5
134) Khi tóm tt và trình bày d liu định lượng nhành và là, con s 125 có phn nhánh là:
a. 12
b. 120
c. 125
d. 5
135) Biu đồ hình tròn có th dung cho d liu:
a. S liu doanh s hàng tháng qua 12 tháng năm 2004
b. Doanh s bán hàng X theo các nhà sn xut
c. Dãy s phân phi s công nhân theo thu nhp
d. Doanh s theo chi phí qung cáo
136) Đồ th phân tán có th dùng cho d liu:
a. S liu doanh s hàng tháng qua 12 tháng năm 2004
b. Doanh s bán hàng X theo các nhà sn xut
c. Dãy s phân phi s công nhân theo thu nhp
d. Doanh s theo chi phí qung cáo
137) Biu đồ phân phi tn s có th được dùng cho d liu
a. S liu doanh s hàng tháng qua 12 tháng năm 2004
b. Doanh s bán hàng X theo các nhà sn xut
c. Dãy s phân phi s công nhân theo thu nhp
d. Doanh s theo chi phí qung cáo
138) Biu đồ đường gp khúc có th được dùng cho d liu:
a. S liu doanh s hàng tháng qua 12 tháng năm 2004
b. Doanh s bán hàng X theo các nhà sn xut
c. Dãy s phân phi s công nhân theo thu nhp
d. Doanh s theo chi phí qung cáo
139) Mt công ty kinh doanh gaz thc hin mt nghiên cu để ước lượng t l h gia đình
có s dng gaz làm cht đốt. kết qu điu tra mu ngu nhiên 50 h gia đình cho thy có
35 h s dng gaz làm cht đốt. t nhng thông tin này, có th phát biu như sau:
a. Vi độ tin cy 95%, t l h có s dng gaz nm trong khong t 55,3% - 85,7%
b. Vi độ tin cy 95%, t l h có s dng gaz nm trong khong t 57,3% - 82,7%
c. Vi độ tin cy 90%, t l h có s dng gaz nm trong khong t 57,3% - 82,7%
d. Vi độ tin cy 90%, t l h có s dng gaz nm trong khong t 55,3% - 85,7%
140) Để gim bt hoc trit tiêu các nh hưởng ngu nhiên, vch rõ xu thế phát trin ca
hin tượng, ta có th dùng:
a. Phương pháp hàm xu thế
b. Phương pháp s trung bình di động
c. Phương pháp hi qui và tương quan
d. C 3 đều đúng
141) Các phương pháp thng kê như: ước lượng, kim đih, phân tích mi liên h, d
đoán… trên cơ s các thông tin thu nhp t mu thuc lãnh vc thng kê
a. Mô t
b. Suy din
c. A & B đúng
d. A, B sai
142) Thang đo khong là thang đo ____________ có các khong cách bng nhau
a. T l
b. Định danh
c. Th bc
d. A, B đúng
143) Khi nghiên cu nhit đô ta có th dùng thang đo:
a. T l
b. Khong
c. Th bc
d. A và B đúng
144) Nhng d liu được thu thp trc tiếp, thu thp ban đầu t đối tượng nghiên cu đươc
gi là:
a. D liu sơ cp
b. D liu th cp
c. A và B đúng
d. A , B sai
145) Trong trường hp tài liu phân t có khong cách t không đều, thì vic xác định mt
không căn c vào tn s mà căn c vào:
a. Tn sut
b. T s gia các tn s vi các khong cách t tương ng
c. Mt đô phân phi
d. B và C đúng
146) Các ch tiêu t phân v được dùng để:
a. Đo lường độ phân tán
b. Đo lường khuynh hướng tp trung
c. Đo lường độ đồng đều
d. A và C đúng
147) Vi mt tài liu phân t có khong cách t thì s trung bình chình là:
a. S trung v
b. T phân v th 2
c. Thp phân v th 5
d. C 3 đều đúng
148) Người ta chn mu ngu nhiên t mt dây chuyn đóng gói t động ra 50 sp. Trng
lượng được ghi nhn như sau:
Trng lượng
(gam)
<690 690 - 700 700 - 710 710 - 720 720
S sn phm 3 7 26 9 5
Gi s trng lượng có phân phi chun, vi độ tin cy 95%, torng5 lượng trung bình ca sp
nm trong khong (gram)
a. 752,25 – 821,16
b. 703,48 – 708,92
c. 637,25 – 711,49
d. 717,52 – 744,48
149) S liu câu 1, theo thiết kế k thut ca nhà máy quy định trng lượng trung bình ca
sp là 703 gr. Vi mc ý nghĩa α = 0,05, tình hình sx din ra là:
a. Bình thường
b. Không xác định
c. Không bình th
ường
d. Tt c đều sai
150) T kết qu tính toán được ca câu 2, giá tr P – valua vn tính được là (%) (giá tr
kim định z ly 2 s thp phân):
a. 7,97
b. 8,25
c. 9,70
d. 2,14

Preview text:

1) Trong các câu sau, câu nào đúng:
a. Số bình quân phản ánh mức độ đại diện cho tổng thể nghiên cứu.
b. Số bình quân là một lượng biến đại diện theo một tiêu thức nào đó của các lượng
biến khác nhau của các đơn vị trong tổng thể gồm nhiều đơn vị cùng loại.
c. Số bình quân mang tính chất tổng hợp và khái quát cao. d. b và c
2) Phân tích thống kê là:
a. Dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và
tính quy luật của hiện tượng.
b. Xử lý tài liệu thu thập được trong điều tra thống kê.
c. Tập trung và hệ thống hóa nguồn tài liệu thu thập được qua điều tra.
d. Không có câu nào đúng.
3) Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào đặc trưng cho tổng thể? a. Số bình quân. b. Phương sai. c. Độ lệch chuẩn. d. Cả a, b và c.
4) Nghiên cứu các chỉ tiêu đo độ biến thiên cho thấy:
a. Độ phân tán của các lượng biến với số bình quân của chúng.
b. Đo độ đồng đều của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu.
c. Đặc điểm phân phối của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu. d. Cả a, b và c.
5) Câu nào dưới đây không đúng: Cần vận dụng kết hợp số bình quân chung và số bình quân tổ vì:
a. Cho phép nghiên cứu cái chung và riêng một cách kết hợp.
b. Cho phép thấy được đặc trưng của từng tổ và của tổng thể.
c. Số bình quân chung phản ánh mức độ đại diện theo một tiêu thức nào đó của tổng
thể, số bình quân tổ phản ánh mức độ đại diện theo tiêu thức đó cho từng bộ phận
trong tổng thể, do vậy cần phải nghiên cứu kết hợp. d. a, b và c.
6) Số bình quân nhân được dùng để tính:
a. Số bình quân của những lượng biến có quan hệ tổng.
b. Số bình quân của các số bình quân tổ.
c. Không điều nào ở trên là đúng. d. a và b.
7) Nếu tính chỉ số không gian cho khối lượng hàng hóa tiêu thụ trên hai thị trường A &
B, quyền số có thể là:
a. Giá bình quân của từng mặt hàng tính chung cho 2 thị trường.
b. Giá cố định, giá so sánh của từng mặt hàng do nhà nước quy định
c. Giá bình quân cho từng thị trường.
d. Cả b và c đều đúng.
8) Từ tháng 3/08 do nhu cầu công việc, công ty kí hợp đồng với một số công nhân. Tổng
số công nhân được kí hợp đồng tăng thêm 30% so với số công nhân trước đó. Cuối
năm, do khó khăn có một số công nhân phải tạm nghỉ việc. Số công nhân bây giờ
giảm 30% so với trước khi công ty gặp khó khăn. Anh (chị) có kết luận gì

a. Số công nhân có việc làm trong công ty bây giờ bằng đúng số người trong hợp đồng trước 3/08.
b. Số công nhân trong công ty bây giờ nhiều hơn số công nhân trước 3/08.
c. Số công nhân trong công ty bây giờ ít hơn số công nhân trước 3/08.
d. Chưa thể kết luận được.
9) Số công nhân trong hợp đồng của một công ty ngày 01/02/05 là 300 công nhân. Do
yêu cầu công việc, ngày 1/3 có thêm 30 người nữa được kí hợp đồng. Cho đến hết
ngày 31/03/05 tình hình về công nhân không có gì thay đổi. Tổng số công nhân trong
3 tháng (1, 2 và 3) của công ty là (người):
a. 330 b. 630 c. Không tính được d. 615
10) Chiều cao bình quân của thanh niên VN là 170cm, độ lệch chuẩn là 10 cm, trong khi
trọng lượng bình quân là 60kg, độ lệch chuẩn là 5kg. Anh/ chị có kết luận gì:
a. Biến thiên về chiều cao và cân nặng của thanh niên VN là như nhau.
b. Chiều cao của nam biến thiên nhiều hơn biến thiên về cân nặng.
c. Biến thiên về chiều cao của thanh niên VN ít hơn biến thiên về cân nặng.
d. Chưa kết luận được gì.
11) Giá bán bình thường của 1 kg bột giặt là 10.000đ. Trong 1 đợt khuyến mãi, giá bán
được giảm 10%. Giá bán này vẫn cao hơn so với giá thành sản xuất 1 kg bột giặt là
20%. Hỏi giá thành sản xuất 1 kg bột giặt là bao nhiêu?
a. 9.000 đ b. 8.000 đ c. 7.500 đ d. 6.000 đ
12) So với kích thước của bản gốc, kích thước của hình vẽ trên tờ giấy khi photocopy
giảm còn 60%. Bản photocopy này lại được photo lại với kích thước giảm tiếp 20%.
Hỏi kích thước của bản photo cuối cùng này bằng bao nhiêu % so với bản gốc?
a. 40 b. 20 c. 48 d. 52
13) Trong một công ty có 15% số nhân viên nữ và 25% số nhân viên nam đang làm việc
trong cùng một dự án. Biết rằng 60% nhân viên trong công ty là nữ. Hỏi có bao
nhiêu % công nhân của công ty đang làm việc trong dự án đó?
a. 46 b. 19 c. 40
d. Không đủ dữ liệu để trả lời
14) Có số liệu về năng suất lao động (kg) của nhóm công nhân như sau:
7,8,14,28,16,14,25,15,18,15,21,14,13
Năng suất lao động (kg) trung bình một CN là: a. 14 b. 15 c. 16 d. 17
15) Với số liệu của câu 14, Mốt (Mo) về NSLĐ a. 14 b. 15 c. 16 d. 17
16) Số liệu câu 14, số trung vị (Me) về NSLĐ a. 14 b. 15 c. 16 d. 17
17) Biết thời gian sản xuất để hoàn thành một sản phẩm cho một tổ công nhân như sau: Công nhân
Thời gian hoàn thành A 14 B 9 C 12
Nếu số sản phẩm sản xuất của các công nhân nói trên lần lượt là 20, 40, 30 thì thời
gian trung bình để sản xuất hoàn thành một sản phẩm cả tổ là: (lấy 2 thập phân) a. 11,28 b. 11,67 c. 10,95 d. 11,11
18) Với số liệu của câu 17: Nếu thời gian sản xuất của các công nhân nói trên lần lượt là
240, 420 và 440 phút thì thời giant trung bình để sản xuất hoàn thành một sản phẩm cho cả tổ là: a. 11,28 b. 11,67 c. 10,95 d. 11,11
19) Với số liệu của câu 17: nếu số sản phẩm sx của công nhân nói trên bằng nhau thì thời
gian trung bình để sx hoàn thành một sp cho cả tổ là: a. 11,28 b. 11,67 c. 10,95 d. 11,11
20) Với số liệu của câu 17: Nếu ba công nhân nói trên sx trong thời gian bằng nhau thì
thời gian trung bình để sx hoàn thành 2 sản phẩm cho cả tổ là: a. 11,28 b. 11,67 c. 10,95 d. 11,11
21) Có tài liệu tại một công ty như sau: Chi phí SX
Giá thành đơn vị sản phẩm Tên sản năm (triệu (triệu đồng) phẩm đồng) Năm gốc Năm báo cáo A 75 6 6,30 B 48 5 4,75 C 500 7,5 6,00 D 200 4 3,60
Tổng chi phí sản xuất chung cho cả 4 sản phẩm năm gốc là 800 triệu đồng, CPSX kỳ báo
cáo tăng 2,8% so với năm gốc hay tương ứng với 23 triệu đồng do ảnh hưởng của:
a. Biến động giá thành làm xho CPSX năm báo cáo tăng 15,1% so với năm gốc hay tăng
146,17% và biếnđọng của sản lượng làm cho CPSX năm báo cáo giảm 21,08% so với
năm gốc hay làm giảm 169,17 triệu đồng.
b. Biến động giá thành làm cho CPSX năm báo cáo tăng 19,8% so với năm gốc hay tăng
150 triệu đồng và biến động của sản lượng làm cho CPSX năm báo cáo giảm 17% hay
giảm 160,7 triệu đồng so với năm gốc.
c. Biến động giá thànhlàm cho CPSX năm báo cáo giảm 19,8% so với năm gốc hay
giảm 150 triệu đồng và biến động làm cho CPSX nq8m báo cáo tăng 17% hay tăng
169,7 triệu đồng so với năm gốc.
d. Giá thành năm báo cáo giảm 15,1% so với năm gốc làm cho CPSX năm báo cáo giảm
146,17% và sản lượng năm báo cáo tăng 21,08% so với năm gốc làm cho CPSX năm
báo cáo tăng 169,17 triệu đồng.
22) Có tài liệu về tình hình tiêu thụ tại một thị trường như sau:
Tỉ lệ tăng lượng
Tỷ trọng tiêu thụ Tên hàng hàng hóa tiêu thụ hang hóa năm 02 (%) năm 3 so với năm 1 E 25 10.0 F 25 8.0 G 40 7.5 H 10 15.5
Chỉ số chung về lượng hàng hoá tiêu thụ là (%): a. 108,20 b. 109,05 c. 102,40 d. 103,27 e. 103,40
23) Với số liệu của câu 22: biết rằng mức tiêu thụ hàng hóa năm 03 tăng 10% so với
năm 02. Chỉ số chung về giá cả là (%): a. 100,87 b. 107,42 c. 101,66 d. 102,30 e. 106,62
24) 3 công nhân tiến hành SX cùng 1 loại SP trong thời gian như nhau. Người thứ nhất
làm ra 1 sản phẩm hết 12 phút, người thứ 2 hết 15 phút vàn gười thứ 3 hết 20 phút.
Vậy thời gian bình quân để làm ra 1 SP của cả 3 công nhân này là (phút):
a. 15,67 b. 16,00 c. 15,00 d. 15,60
25) Thực hiện một nghiên cứu về thu nhập của các hộ gia đình ở 8 khu vực ngoại thành
thành phố X. Chọn ngẫu nhiên các hộ trong từng khu vực. Khu vực thứ 4 có 3 hộ
được chọn, tất cả các khu vực còn lại đều chọn 19 hộ/ khu vực. Nếu biết tổng các độ
lệch bình phương giữa các nhóm (SSG) là 187,27 và tổng các độ lệch toàn bộ (SST) là
1269,69. Tỉ số F tính được là: (lấy 2 số lẻ)
a. 3,16 b. 3,61 c. 3,41 d. 7,41
26) Với số liệu của câu 25: Ở mức ý nghĩa 0,01, có thể kết luận rằng thu nhập trung bình
của các hộ gia đình ở các địa bàn dân cư khác nhau là như nhau được không? a. Chấp nhận Ho b. Bác bỏ H1 c. Chưa đủ dữ kiện d. Bác bỏ Ho
27) Có số liệu về tình hình gởi tiền tiết kiệm của CB – CNV tại xí nghiệp cơ khí trong quí I/05 như sau: Chi tiêu Tháng 1 2 3 4
Số tiền gửi tiết kiệm (1.000) 3.000 3.500 4.500 5.000
Tỉ lệ % so với tiền lương 3% 4% 5% 5,2%
Số công nhân ngày đầu tháng 150 160 160 170
Tỉ lệ % bình quân tiền lương được gửi tiết kiệm trong quí I/05 là (%): a. 3,50% b. 3,96% c. 4,00% d. 3,70%
28) Với số liệu của câ 27: Tiền gởi tiết kiệm bình quân 1 tháng trong quí của mỗi CB – CNV (ngàn đồng): a. 22,50 b. 22,80 c. 23,00 d. 24,90 e. 22,00
29) Để đánh giá sự khác biệt về chất lượng sản phẩm giữa 3 ca sản xuất ở một nhà máy
sản xuất vỏ xe hơi, chọn ngẫu nhiên l một số SP để kiểm tra, hết quả kiểm tra như sau: Ca SX Số SP
Độ bền TB Tổng bình phương các sai lệch Sáng 10 25,95 6,26 Chiều 12 25,50 6,60 Tối 11 23,75 7,56
Độ bền trung bình của một vỏ xe tính chung cho 3 ca sản xuất (1000 km) a. 25,07 b. 24,91 c. 25,50 d. Không đủ dữ kiện
30) Có số liệu doanh số bán hàng (tỉ đồng) ở một cửa hàng X như sau:
Năm 2000 2001 2002 2003 2004 Quý I 76 196 256 403 484 II 93 175 190 282 384 III 108 141 227 288 330 IV 128 236 299 387 497
Chỉ số thời vụ của quý II là: a. 90,26 b. 90,45 c. 100,96 d. 89,94
31) Sử dụng số liệu câu 30: Doanh số thực tế của quí II năm 1999 đã loại bỏ yếu tố thời vụ (tỉ đồng) a. 103,40 b. 101,11 c. 92,21 d. 102,82
32) Sử dụng số liệu câu 30: Nếu chỉ số thời vụ TB của các quý I, II, III và IV lần lượt là
124,4%; 90,26/5; 83,62% và 103,15% thì chỉ số thời vụ điều chỉnh của quý II sẽ là: a. 123,95 b. 102,78 c. 83,32 d. 89,93
33) Sử dụng số liệu câu 30: hãy dùng mô hình nhân để dự báo doanh số có thể dạt được
vào quí II năm 2005 (tỉ đồng), nếu hàm xu hướng của doanh số bán là: và xem nhu
các biến động của các yếu tố chu kỳ và ngẫu nhiên bằng 1
a. 457,36 b. 442,88 c. 496,66 d. 445,39
34) Có tài liệu về tình hình tiêu thụ 2 mặt hàng ỏ 2 chợ trong tháng 4/2005 như sau: Chợ X Chợ Y Mặt Giá bán Lượng hàng Giá bán Lượng hàng hàng (ng.đ/ đvsp) hóa tiêu thụ (ng.đ/ đvsp) hóa tiêu thụ A(kg) 5 450 52 410 B(m) 40 2200 38 3500
Với tài liệu trên, chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ của chợ Y so với chợ X là:
(%), (lấ 2 số thập phân)
a. 130,25 b. 170,26 c. 167,35 d. 157,31
35) Trong một công ty, kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc sản lượng tăng 30%, năng suất lao
động tăng 20%, tổng mức lương tăng 25%. Như vậy tiền lương trung bình một công nhân tăng: (%) a. 25,67 b. 15,39 c. 20,07 d. 18,35
36) Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau dùng để đo độ biến thiên của tiêu thức:
a. Độ lệch tuyệt đối trung bình
b. Lượng tăng (igảm) tuyệt đối trung bình
c. Tốc độ phát triển trung bình
d. Không có chỉ tiêu nào
37) Có tình hình SX tại hai nhà máy SX bóng đèn trong tháng 3 và 4 năm 2005 như sau: Nhà máy Tháng 3 Tháng 4 Số sản phẩm sx Tỷ lệ % đạt chất Số sản phẩm sx Tỷ lệ % đạt chất (1000 bóng) lượng (%) (1000 bóng) lượng (%) A 720 93 720 95 B 480 91 512 93
Tỷ lệ số bóngg đèn đạt chất lượng tính chung cho 2 nhà máy trong tháng 3/2005 là: (%) a. 92,6 b. 92,2 c. 92,4 d. 92,5
38) Từ số liệu câu 37, tỷ lệ bóng đèn đạt chất lượng tính chung cho 2 nhà máy trong tháng 4/2005 là: (%) a. 94,16 b. 95,25 c. 92,25 d. 97,16
39) Có tài liệu phân tổ về thu nhập của công nhân viên trong nghành bưu chính viễn
thong của tỉnh Y trong năm 2004 như sau: Thu nhâp hàng tháng Số công nhân (triệu đồng/ tháng) viên (người) <1 10 1 – 1,5 25 1,5 – 2 54 2 – 2,5 66 2,5 – 3 15 ≥3 10
Mốt về thu nhập hàng tháng của một công nhân viên là: a. 2,1 b. 2,4 c. 2,3 d. 2,6
40) Từ số liệu câu 39, hệ số biến thiên (tính theo σ) về thu nhập một CNV: (%) a. 27,63 b. 29,92 c. 29,51 d. 28,56
41) Tại xí nghiệp chế biến đồ hộp Y, đã SX 10.000 SP. Xí nghiệp muốn tiến hành chọn
mẫu để ước lượng tỷ lệ SP kém chất lượng. Trong các lần điều tra trước đây, tỷ lệ SP
kém chất lượng là 3%, 5%, 6%, 8%. Với phạm vi sai số chọn mẫu cho phép là 0,02
và độ tin cậy 95% thì số SP cần chọn ra để điều tra theo phương pháp chọn không hoàn lại là:
a. 590 b. 660 c. 690 d. 720
42) Số liệu câu 41, trên thực tế xí nghiệp chọn 800 SP theo phương pháp chọn ngẫu
nhiên giản đơn hoàn lại để kiểm tra. Kết quả cho thấy có 40 SP kém chất lượng. Với
độ tin cậy 95 % thì tỷ lệ SP kém chất lượng của 10.000 SP là: (%)
a. 3,72 – 6,90 b. 3,84 – 7,21 c. 3,74 – 6,82 d. 3,49 – 6,51
43) Năng suất lúa vụ hè thu trung bình ở từng xã A,B và C lần lượt là 50 tạ/ha, 41 tạ/ha,
và 60 tạ/ha. Để tính năng suất lúa trung bình cả 3 xã bằng công thức số trung bình số
học giản đơn phải có điều kiện là:

a. Sản lượng sản xuất của 3 xả bằng nhau.
b. Chi phí sản xuất của 3 xã bằng nhau.
c. Diện tích gieo cấy của 3 xã bằng nhau. d. Tất cả đều sai.
44) Một đại lý bán sữa đã nhận được một vài ý kiến than phiền về trọng lượng của một
loại sữa được nhà máy X sản xuất. Theo sự công bố của nhà máy trọng lượng trung
bình của sp là 1 kg, với độ lệch tiêu chuẩn là 0,09kg. Đại lý đã chọn ngẫu nhiên 40
hộp sữa theo quy cách chọn không hoàn lại. Kết quả cho thấy trọng lượng trung
bình là 0,975kg. Với độ tin cậy 95% trọng lượng trung bình của loại sữa trên do nhà
máy X sản xuất nằm trong khoảng: (lấy 3 số thập phân)
a. 0,962 –1015 (kg) b. 0,947 – 1,003 (kg) c. 0,947 – 1,005 (kg) d. 0,974 – 1,112 (kg)
45) Có số liệu về sản lượng chế biến hạt ca cao của nhà máy Y qua các năm như sau: (đvt:tấn)
Quý 1999 2000 2001 2002 2003 2004 I 100 104 98 106 110 116 II 116 120 128 130 134 140 III 80 84 86 90 100 110 IV 76 80 82 86 90 94
Giả sử có thể môt tả xu hướng biến động về sản lượng chế biến hạt ca cao trong thời kì
(1999-2004) bằng phương pháp trình đường thẳng với cách đánh số thứ tự thời gian
(theo năm) sao cho ∑t = 0 thì phươgn trình đường thẳng sẽ là:
a. y = 410 + 18,52t b. y = 410 + 8,51t c. y = 396 + 8,5t d. y = 400 + 8,5t
46) Từ tài liệu câu 45, dự đoán sản lượng chế biến hạt ca cao của nhà máy Y năm 2005 sẽ là: (tấn) a. 469,57 b. 492,68 c. 475,56 d. 523,15
47) Từ câu 45, chỉ số htời vụ về sản lượng chế biến hạt ca cao của quý III là: (%) a. 82,6 b. 124,88 c. 103,09 d. 89,43
48) Một nhóm các nhà nghiên cứu thị trường muốn biết vềthị phần của hãng sản xuất kem
đánh răng P đã tiến hành chọn ngẫu nhiên giản đơn 200 hộ gia đình, kết quả nghiên cứu
cho thấy có 160 hộ gia đình dung loại kem mang nhãn hiệu P. với độ tin cậy 95 %, tỷ lệ số
hộ gia đình đang dung loại kem đánh răng, mang nhãn hiệu P trong khoảng: (%) a. 79,26 – 85,25 b. 79,25 – 82,26 c. 74,46 – 85,54 d. 76,35 – 84,58
49) Công ty văn phòng phẩm B thực hiện khuyến mãi mặt hàng X bằng cách giảm giá 5% so
với giá bán thông thường. Trường K mua mặt hàng X với khối lượng lớn nên được giảm
0,5% giá so với giá khuyến mãi. Nhưng do trường K thanh toán chậm nên bị phạt 2% so
với giá thực mua. Như vậy giá của trường K thann toán so với giá thông thường cao hơn (+) thấp hơn (-): (%) a. -3,5 b. -3,58 c. +0,16 d. +3,41
50) Trong các số liệu sau, sốliệu nào là số tương đối động thái:
a. Giá vàng tháng 4 tăng 10% so với tháng 3
b. Giá vàng tháng 4 ở thành phố HCM bằng 110% so với HN
c. Giá vàng tháng 4 bằng 110% so với tháng 3
d. Giá vàng tháng 4 ở thánh phố HCM cao hơn 110% so với HN
51) Nhà máy A chuyên sản xuất loại sản phẩm X. Năm 2000 nah2 máy đạt sản lượng sp là
60.000 sp. Theo kế hoạch nạm 2005 nhà máy phấn đấu đạt sản lượng gấp 1,5 lần so với
năm 2000. năm 2002 nhà máy đạt sản lượng 70000 sản phẩm. Để năm 2005 nah2 máy đạt
100% về kếhoạch thì tốc độ tăng trung bình năm trong các năm còn lại của kế hoạch phải là: (%) a. 8,74 b. 9,52 c. 7,13 d. 13,39
52) Năm 2002 doanh nghiệp Y phấn đấu hạ giá thành đơn vị sp X 1,2 % so với năm 2001.
thực tế năm 2002 doanh nghiệp hoàn thành vượt kế hoạch chỉ tiêu 0,5%. Như vậy, giá
thành đơn vị sp của năm 2002 so với năm 2001 bằng: (%) a. 99,29 b. 98,30 c. 99,40 d. 98,31
53) Yêu cầu cơ bản khi cây dựng một dãy số thời gian là:
a. Sắp xếp các số liệu tho thứ tự tăng (giảm) dần
b. Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức độ trong dãy số
c. Laoị bỏ tác động của những nhân tố ngẫu nhiên
d. Khogn6 có điêù nào ở trên là đúng
54) Sản lượng điện tiêu thụ tại athành phố Xccó biến động thời vụ. từ tài liệu thu thập hàng
tháng trong thời ký 1998-2002 tính được các chỉ số thời vụ như sau:tháng 1: 104, tháng
2:101, tháng 3: 103, tháng 4:104, tháng 5:105, tháng 6: 97, tháng 7: 95, tháng 9: 96,
thagn1 10: 95, tháng 11: 101, tháng 12: 102. Như vậy chỉ số thời vụ của tháng 8 là: a. 90 b. 93 c. 94 d. 97
55) Có ba tổ côngnhân cùng sản xuất lmột loại sản phẩm tron gthời hạn như nhau:
Tổ 1 có 18 công nhân, thời gian để một công nhân làm ra một san phẩm là 29 phút
Tổ 2 có 20 công nhân, thời gian để một công nhân làm ra một san phẩm là 25 phút
Tổ 3 có 17 công nhân, thời gian để một công nhân làm ra một san phẩm là 26 phút
thời gian hao phí trung bình cho 1 sp chung cho cả 3 tổ (phút) a. 26,62 b. 26,51 c. 27,35 d. 26,22
56) Lấy số liệu từ câu 58, độ lệch chuẩn về thời gian hao phái để làm ra một sp chung cho cả 3 tổ: (phút) a. 3,26 b. 2,52 c. 4,32 d. 1,68
57) Thu nhập một tháng (1000đ) của cong nhân viên công ty Y được thể hiện ở bảng sau: Thu nhập <1600 1600-1700 1700-1800 1800-1900 1900-2000 ≥2000 Số CNV 16 99 14 200 155 86
Với thu nhập trung bình một tháng
58) Với tài liệu câu 60, hệ số biến thiên (dung σ) bằng: (%) a. 7,04 b. 6,99 c. 7,85 d. 7,02
59) Giá 1 kg phân bón XX tháng 2 là 10.000đ. Tháng 4 gái phân thấp hơn tháng 2 là 15%. Giá
phân tháng 6 cao hơn thagn1 4 là 8%. Như vậy giá 1 kg phân bón XX tháng 6 là a. 12.420đ b. 9.300đ c. 12.300đ d. 9.180đ
60) Tổng điều tra d6n số là loai điều tra: a. Toàn bộ b. Thường xuyên c. Không thường xuyên d. AvàC đúng
61) Để có thong tin rút ra kết luận chung về hiện tượng nghiên cứu, ta dung laoị điều tra nào
trong các loại điều tra sau: a. Trọng diểm b. Chuyên đề c. Chọn mẫu d. A, B và C đúng
62) Tất cả các chỉ tiêu sau đều là chỉ tiêu đo lường độ biến thiên ngoại trừ a. Phương sai b. Số bình quân c. Khoảng biến thiên
d. Độ lệch tuyệt đối bình quân
63) Theo khái niệm số tương đối và khài niệm chỉ số, trong các loại số tương đối sau, số nào được xem là chỉ số:
a. Số tương đối không gian
b. Số tương đối kết cấu
c. Số tươong đối cường độ d. Cả 3 loại trên
64) Năm 2002 sản lượng sx của công ty Tân Thành Công là 12 triệu mét vài chuẩn. Năm 2003
sản lượng công ty tăng 15% so với năm 2002. Năm 2004 sản lượng sx của công ty tiếp tục
tăng 8% so với năm 2003. như vạy so với năm 2002 thì sản lượng sx năm 2004 của công ty tăng bao nhiêu % a. 23 b. 24,2 c. 11,5 d. Tất cả đều sai
65) Với số liệu câu 53, tốc độ tăng sản lượng trung bình năm trong giai đoạn 2002-2004 là: a. 11,45% b. 12,10% c. 111,45% d. Tất cả sai
66) Số tương đối trong thống kê dùng để
a. Biểu hiện kết cấu tổng thể
b. Biểu hiện nhiệm vụ kế hoạch và kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch
c. Biểu hiện biến động của hiện tượng qua thời gian, không gian d. Cả 3 đều đúng
67) Phát biểu nào đúng về độ lệch chuẩn
a. Là căn bậc hai của phương sai
b. Luôn luôn lớn hơn độ lệch tuyệt đối bình quân
c. Có cùng đơn vị tính vời số liệu dung để tính độ lệch chuẩn của tiêu thức số lượng d. A và B đúng
68) Trong phân tích sâu phương sai, giả sử các mẫu ngẫu nhiên được chọn từ 4 tổng thể. Nếu
giả sử Ho bị bác bỏ, thì sẻ thei6n1 hành so sánh bao nhiêu cặp trng kiểm định Turkey a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
69) Khoảng tin cậy 95% so với khoảng tin cậy 90% a. Hẹp hơn b. Chính xác hơn c. Rộng hơn d. A và C đúng
70) Giả sử dữ liệu có phân phối đối xứng, mốt chỉ có một trị số, khi đó có thể phát biểu: mốt, trung bình và trung vị
a. ở bên phải của phân phối
b. ở bên trái của phân phối c. trùng nhau d. tất cả đều sai
71) Trong bài toán kiểm định một phía H ≥
o: P1 P2, H1: P1a. ở cà 2 phía b. ở phía bên phải c. ở phía bên trái d. tất cả đều sai
72) Các đặc trưn sau rất nhạy với các giá trị quá lớn hoặc quá nhỏ (đột biến) a. Trung bình b. Trung vị c. Mốt
d. Các trị số tứ phân vị
73) Khoảng tin cậy có thể rộng hơn nếu: a. Tăng kích thước mẫu b. Độ tin cậy cao hơn
c. Giảm kích thước mẫu
d. Độ tin cậy thấp hơn
74) Trong phân tích phương sai, khi giả thuyết Ho bị bác bỏ, ta có thể kết luận
a. Có ít nhất trung bình của một tổng thể kahc1 với trung bình của những tổng thể còn lại
b. Trung bình của các tổng thể bằng nhau
c. Trung bình của các tổng thể khác nhau d. Tất cả đều sai
75) Các chỉ tiêu dưới đây có thể dùng để khảo sát độ đồng đều của tổng thể, ngoại trừ: a. Độ lệch tiêu chuẩn b. Phương sai
c. Độ lệch tuyệt đối bình quân d. Trung vị
76) Các chỉ tiêu dưới đây có thể dung để đo lường khuynh hướng trung tâm, ngoại trừ: a. Trung vị b. Trung bình
c. Độ lệch tuyệt đối trung bình d. Moat
77) Khi tính phương sai và độ lệch tiêu chuẩn từ tài liệu có phân tổ, kết quả là:
a. Chính xác như khi tính với dữ liệu gốc
b. Là giá trị xấp xĩ đúng nếu trị số khoảng cách tổ đủ lớn
c. Không chính xác vì các thông tin cá biệt đã bị triệt tiêu khi phân tổ
78) Nếu tăng kích thước mẫu, khoảng tin cậy khi đó sẽ: a. Hẹp hơn b. Rộng hơn c. Độ tin cậy lớn hơn d. B và C đúng
79) Khoảng tin cậy có thể hẹp hơn nếu: a. Tăng kích thước mẫu
b. Tổng thể đồng đêù hơn
c. Chấp nhận độ tin cậy thấp hơn d. Tất cả đều đúng
80) Nếu phát biểu của giả thiết thay thế Hi là nhỏ hơn giá trị cho trước, khi đó vugn2 bác bỏ giả thuyết Ho: a. ở phía bên phải b. ở phía bên trái c. ở một phía d. không xác định
81) Trong phân tích phương sai, SSG bằng 0, nếu:
a. Các giá trị quan sát trong từng nhóm bằng nhau
b. Tất cả các gía trị trung bình nhóm bằng nhau
c. Các mẫu có kích thước bằng nhau d. Tất cả đều sai
82) Trong phân tích phương sai, giả định nào sau đây không cần
a. Các tổng thể có trung bình bằng nhau
b. Các tổng thể có phương sai bằng nhau
c. Mẫu được chọn ra từ các tổng thể có phân phối chuẩn
d. Mẫu được chọn một cách độc lập
83) Trong phân tích phươong sai, SSW bằng 0, nếu
a. Các gí trị quan sát trong từng nhóm bằng nhau
b. Tất cả các giá trị trung bình nhóm bằng nhau
c. Các mẫu có kích thước bằng nhau d. Tất cả đều sai
84) Nếu phát biểu của giả thuyết thay thế Hi là lớn hơn giá trị cho trước, khi đó vùng bác bỏ giả thuyết Ho: a. ở phía bên phải b. ở phía bên trái c. ở một phía d. không xác định
85) Trong phân tích phương sai, giả thuyết Ho được phát biểu như sau
a. µ1 = µ2 = µ3 = …= µn =0
b. µ1 = µ2 = µ3 =…= µn = µo c. µ1 = µ2 = µ3 =…= µn d. tất cả đều sai
86) Trong phân tích phương sai với mức ý nghĩa ,giả thuyết Hobị bác bỏ khi giá trị kiểm định F>
87) Để khảo sát độ biến thiên có thể dung: a. Phương sai b. Độ lệch tiêu chuẩn c. Hệ số biến thiên d. Phương sai
88) Thang đo tỉ lệ là thang đo khoảng nhưng có thêm đặc điểm
a. Giá trị 0 là ngẫu nhiên
b. Khoảng cách không bằng nhau c. Giá trị 0 có ý nghĩa d. Thứ bậc khác nhau
89) Trong các câu sau câu nào đúng
a. Mốt là giá trị xảy ra nhiều nhất trong một tập dữ liệu
b. Mốt là một đại lượng dùng để đo lường khuynh hướng phân tán cảu dữ liệu
c. Mốt dùng để nghiên cứu sự biến thiên của dữ liệu d. Tất cả đều đúng
90) Có thể nói phân tích phương sai là phương pháp mở rộng từ kiểm định của 2 tổng thể độc
lập thành nhiều tong63 thể a. Trung bình b. Phương sai c. Tỷ lệ d. Tất cả đều đúng
91) Trong một dãy số nếu gọi Q1 là tứ phân vị thứ nhất thì Q3 là tứ phân vị thứ 3, thì tứ phân vị thứ 2 sẽ là: a. Trung vị
b. Sai biệt giữa Q1 và Q3
c. Trung bình của Q1 và Q3 d. 1,5(Q1 - Q3)
92) Trong bài toán kiểm định với Ho: µ1 ≥ µ2, khi đó vùng bác bỏ giả thuyết Ho a. ở phia bên phải b. ở phía bên trái c. ở cả hai phía d. tất cả đều sai
93) khi kiểm định giả thuyết về sự bằng nahu giữa hai tỉ lệ tổng thể X và Y, giả thuyết Ho có thể là: a. Px – Py = 0 b. Px = Py c. Px ≈ Py d. A và B đúng
94) Trong bài toán phân tịch phương sai với k mẫu, khi MSG = 0
a. Tất cả mẫu đều có cùng qui mô
b. Tất cả các trung bình mẫu đều bằng nhau
c. Tất cả các giá trị trong mẫu đều bằng nhau
d. Tất cả các giá trị trong tất cả các mẫu đều bằng nhau
95) Một loại đèn đặc biệt được nah2 sản xuất cho biết có tưởi thọ trung bình tháp nhất là 65
giờ. Lấy mẫu ngẫu nhiên 21 đèn cho thấy tuổi thọ trung bình là 62,5 giờ, với độ lệch
chuẩn là 3. ta có thể kết luận:
a. Với mức ý nghĩa 1%, lời tuyên bố của nhà sản xuất là sai
b. Với mức ý nghĩa 5%, lời tuyên bố của nhà sản xuất là sai c. A và B đúng d. A, B sai
96) Khi kiểm định giả thuyết về sự bằng nhau giữa hai tỷ lệ tổng thể X và Y, giả thuyết đối H1 có thể là: a. Px – Py = 0 b. Px = Py c. Px - Py ≈ 0 d. A và B đúng
97) Trong bài toán kiểm định với H1: µ1 < µ2, khi đó cúng bác bỏ giả thuyết đối H1 có thể là: a. ở phia bên phải b. ở phía bên trái c. ở cả hai phía d. tất cả đều sai
98) Trong phân tích phương sai , giả thuyết đối H1 của giả thuyết cần kiểm định Ho là:
a. Có ít nhất trung bình của tổng thể khác so với trung bình của những tổng thể còn lại
b. Trung bình của các tổng thể bằng nhau
c. Trung bình của các tổng thể khác nhau d. Tất cả đều sai
99) Có thể tóm tắt sự khác biệt giữa σ2 và s2 là:
a. Trong công thức của σ2 mẫu số là N, còn mẫu số trong công thức tính s2 là n – 1
b. σ2 là tham số của tổng thể, s2 là tham số của mẫu
c. σ2 thể hiện độ biến thiên của cả tổng thể trong khi s2 được tính từ mẫu và được dùng để ước lượng cho σ2
d. Tất cả câu trên đều đúng
100) Chọn từ các tổng thể có phân phối chuẩn, bốn mẫu ngẫu nhiên có qui mô lần lượt là 8,
7, 6 và 5. với mức ý nghĩa 5%, ta có thể bác bỏ giả thuyết khi giá trị kiểm định F ≥: a. 2,74 b. 2,82 c. 3,05 d. 2,98
101) Câu nào dưới đây là đúng:
a. Độ lệch tiêu chuẩn là căn bậc 2 của phương sai
b. Đơn vị của độ lệch tiêu chuẩn giống như đơn vị dữ liệu gốc c. Tất cả đều sai d. A và B đúng
102) Trong bài toán được ước lượng trung bình của tổng thể, giả sử các yếu tố không đổi, nếu:
a. Độ tin cậy càng thấp thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chình xác càng cao
b. Độ tin cậy càng cao thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chính xác càng thấp
c. Độ tin cậy càng cao thì khoảng ước lượng càng rộng, độ chính xác càng cao
d. Độ tin cậy càng thấp thì khoảng ước lượng càng hẹp, độ chính xác càng cao
103) Phân tích phương sai với kiểm dịnh F có thể sử dụng khi:
a. Các tổng thể so sánh có trung bình bằng nhau
b. Các tổng thể so sánh có phương sai bằng nhau
c. Các tổng thể so sánh có phân phối chuẩn và có phương sai bằng nhau
d. Mẫu được chọn một cách độc lập
104) Trong một dãy số lượng biến, chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và nhỏ nhất được gọi là:
a. Độ lệch tuyệt đối b. Độ trải giữa c. Khoảng biến thiên d. Tất cả đều sai
105) Có dãy số liệu sau: 4, 7, 8, 17, 12, 16, 18, 10, 14 khoảng biến thiên được là: a. 4,86 b. 23,65 c. 15 d. 12,5
106) Sử dụng số liệu câu 108, phương sai tính được là: a. 4,86 b. 23,65 c. 15 d. 12,5
107) Sử dụng số liệu cau 108, độ lệch tiêu chuẩn tính được là: a. 4,86 b. 23,65 c. 15 d. 12,5
108) Trung bình mẫu là một ước lượng _______ của trung bình tổng thể a. Chệch b. Không chệch c. Đúng d. Tất cả đều sai
109) Một qui mô được coi là đủ lón khi số quan sát bao gồm trong mẫu phải ít nhất là: a. 10 b. 30 c. 25 d. 100
110) Phân biệt trường hợp mẫu độc lập và mẫu phụ thuộc trong bài toán ước lượng sự khác
biệt giữa 2 số trung bình của tổng thể:
a. Kích thước cảu 2 tổng thể là bằng nhau đối với mẫu phụ thuộc
b. Kích thước của hai mẫu là bằng nhau đối với mẫu phụ thuộc
c. Kích thước của 2 tổng thể là khác nhau đối với mẫu độc lập d. B và C đúng
111) Trong bài toán xác định kích thước mẫu cần thiết, để xác định tý lệ trẻ em ở cấp I bỏ
học, nếu chưa biết đại lượng pq (p:tỷ lệtre3 em cấp I bỏ học trong mẫu (lần), q = 1 – p) a. pq = 0,5 b. p = 0,5 c. pq = 0,25 d. B và C đúng
112) Trong bài toán kiểm định, với mức ý nghĩa α cho trước, ta có thể dựa vào các kết quả
xử lý bằng các phần mềm thống kê để kết luận:
a. Nếu p – value < α thì chấp nhận Ho, bác bỏ Hl
b. Nếu p – value < α thì chưa có cơ sở để bác bỏ Ho
c. Nếu p – value > α thì bác bỏ Ho, chấp nhận Hl
d. Nếu p – value < α thì bác bỏ Ho, chấp nhận Hl
113) Phân tích phương sai một yếu tố là:
a. Phân tích ảnh hưởng cảu một yếu tố nguyên nhân (tiêu thức định lượng) ảnh hưởng
đến 1 tiêu thực kết quả (tiêu thức định tính)
b. Phân tích ảnh hưởng cảu một yếu tố nguyên nhân (tiêu thức định tính) ảnh hưởng đến
1 tiêu thực kết quả (tiêu thức định lượng) c. A và B đúng d. A, B sai
114) Trong bài toán kiểm định, sai lầm loại I tức là giả thuyết Ho
a. Đúng nhưng qua giám định ta kết luận Ho sai và bác bỏ nó
b. Sai nhưng squa kiểm định ta kết luận giả thiết Ho đúng và chấp nhận nó c. A và B đúng d. A, B sai
115) Khi xây dựng công thức tính chỉ số lien hợp cho giá cả của nhiều mặt hàng, người ta
sử dụng quyền số là lượng hàng hóa tiêu thụ vì:
a. Giúp cho việc chuyển từ tổng thể bao gồm các phần tử cộng được với nhau thành tổng
thể bao gồm các phần tử không cộng được với nhau
b. Biểu hiện tầm quan trọng của việc tiêu thụ từng mặt hàng
c. Giúp cho việc chuyển giá cả từng mặt hàng vốn không trực tiếp cộng lại được với
nhau thành dạng tổng giá cả có thể trực tiếp cộng được với nhau d. Cả B và C
116) Chỉ nên tính số bình quân trong tổng thể đồng chất vì:
a. Trong tổng thể đổng chất không còn sự khác biệt về loại hình giữa các đơn vị trong tổng thể
b. Các đơn vị trong tổng thể đồng chất giống nhau về loại hình theo tiêu thức nghiên cứu
c. Mặt lượng trong của các đơn vị trong tổng thể đồng chất giống nhau d. A và B đúng
117) Số bính quân cộng đươc dùng đề tính
a. Số bình quân của những lượng biến có quan hệ tổng
b. Số bình quân từ dãy số phân phối
c. Số bình quân của các số bình quân tổ d. Cả 3 câu trên
118) Khi nghiên cứu biến động của các hiện tượng phức tạp, cần tiến hành phân tổ thống kê vì:
a. Phân tổ cho phép thấy được biến động của toàn bộ hei65n tượng qu athoi72 gian
b. Phân tổ chính là một phương pháp nghiên cứu mối liên hệ
c. Phân tổ cho thấy mối quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể d. B và C
119) Sau khi phân tổ thống kê:
a. Các đơn vị cá biệt có đạc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ
b. Các đơn vị có đặc điểm khácnhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
c. Giữa các tổ có tính chất khác nhau d. Cả 3 đều đúng
120) Kết cấu tổn thể cho thấy:
a. Tầm quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể
b. Tỉ trọng của từng bộ phận trong tổng thể
c. Tầm quan trọng của toàn bộ trong nghiên cứu thống kê d. A và B đúng
121) Có số liệu về một số ngành tại 1 quốc gia qua thời kì 5 năm như sau Ngành
Giá trị sản xuất của mỗi ngành Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Giao thông 22 26 26 28 51 vận tải (GTVT) Thủy sản 14 17 18 20 21 (TS) Xây 36 43 47 52 57 dựng(XD) Nông nghiệp 78 90 100 108 118 (NN) Công nghiệp 213 218 221 253 287 (CN) Thương 27 30 33 36 40 nghiệp (TN)
Ngành nào có giá trị sản xuất tăng nhiều nhất trong khoảng thời gian 5 năm trên: a. NN b. CN c. XD d. GTVT e. TN
122) Với số liệu câu 124, ngành nào có giá trị SX tăng ít nhất trong khoảng thời gian 5 năm: a. NN b. CN c. XD d. GTVT e. TN
123) Với số liệu câu 124, ngành nào có giá trị SX tăng lớn nhất tính theo tỷ lệ % trong
khoảng thời gian từ năm 3 đến năm 5: a. NN b. CN c. XD d. GTVT e. TN
124) Với số liệu câu 124, ngành nào có giá trị SX tăng ít nhất tính theo tỷ lệ % trong
khoảng thời gian từ năm 1 đến năm 4: a. NN b. CN c. XD d. GTVT e. TN
125) Với số liệu câu 124, ngành nào có sự tăng của giá trị SX từ năm này qua năm khác
không đồng đều nhất trong khoảng thời gian từ năm 1 đến năm 5 a. NN b. CN c. XD d. GTVT e. TN
126) Có tài liệu về một doanh số của một cửa hàng qua các năm (triệu đồng) năm 99 00 01 02 03 04 Doanh số 400 460 520 560 600 650
Doanh số dự đoán của cửa hàng năm 2005 và 2007 theo phương pháp ngoại suy hàm xu
hướng thế là: (triệu đồng) a. 800 & 898 b. 806 & 900 c. 800 & 906 d. 806 & 906 e. 806 & 898
127) Với dãy số như trên có thể áp dụng phươg pháp dự đoán:
a. Dựa vào lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân b. Ngoại suy hàm xu thế
c. Dựa vào tốc độ phát triển bình quân d. A & B e. A & C f. Cả A, B và C
128) Trong một xí nghiệp dệt lưới xuất khẩu có 1000 công nhân, người ta muốn tiến hành
chọn mẫu để ước lượng năng suất bình quân năm. Trong 3 lần điều tra chọn mẫu trước
đây, độ lệch tiêu chuẩn tính được là 9,2 m; 9,5m và 9,8m.
Với phạm vi sai số chọn mẫu là 2m và độ tin cậy của ước lượng là 0,954, số công nhân cần
chọn ra để điều tra chọn một lần là: a. 88 b. 95 c. 93 d. 91 e. 90
129) Cùng số liệu câu 131, trên thực tế, người ta chọn 100 người theo phương pháp chọn
ngẫu nhiên đơn thuần (không trả lại). kết quả điều tra năng suất lao động tren tổng thể mẫu như sau:
Năng suất lao động (mét) Số công nhân (người) 30 – 40 20 40 – 50 30 50 – 60 35 60 – 70 15
Với độ tin cậy 0,954 năng suất lao động bình quân của 1000 công nhân là: a. 49,5 m b. 46,74 – 50,42 c. 47,64 – 51,36 d. 47,5 – 51,5
130) Có mối quan hệ giữa chi phí lưu thông và doanh thu của một nhà máy: Doanh thu 200 250 300 350 400 (triệu đồng) Chi phí lưu 20 23 22 27 33 thông (triệu đồng)
Giả sử phương trình tuyến tính biểu hiện mối liện hệ giữa doanh thu và chi phí lưu thông là: y
= a + bx, giá trị tham số a và b tính được lần lượt là: a. 7,0 & 0,06 b. 7,2 & 0,05 c. 7,0 & 0,05 d. 7,2 & 0,06 e. 7,3 &0,05
131) Số liệu câu 133, mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí lưu thôg là:
a. Rất chặt chẽ và tương quan thuận
b. Tương đối chặt chẽ và là quan hệ nghịch
c. Lỏng lẻo và quan hệ nghịch
d. Lỏng lẻo và là quan hệ thuận
132) Trong mô hình phân tích phương sai một yếu tố và hai yếu tố, yếu tố ở đây là:
a. Số lượng tiêu thức định tính trong bài toán
b. Số lượng yếu tố nguyên nhân ảnh hưởng đến yếu tố kết quả đang nghiên cứu c. A & B đúng d. A & B sai
133) Khi tóm tắt và trình bày dữ liệu định lượng nhành và là, con số 125 có phần lá là: a. 12 b. 120 c. 125 d. 5
134) Khi tóm tắt và trình bày dữ liệu định lượng nhành và là, con số 125 có phần nhánh là: a. 12 b. 120 c. 125 d. 5
135) Biểu đồ hình tròn có thể dung cho dữ liệu:
a. Số liệu doanh số hàng tháng qua 12 tháng năm 2004
b. Doanh số bán hàng X theo các nhà sản xuất
c. Dãy số phân phối số công nhân theo thu nhập
d. Doanh số theo chi phí quảng cáo
136) Đồ thị phân tán có thể dùng cho dữ liệu:
a. Số liệu doanh số hàng tháng qua 12 tháng năm 2004
b. Doanh số bán hàng X theo các nhà sản xuất
c. Dãy số phân phối số công nhân theo thu nhập
d. Doanh số theo chi phí quảng cáo
137) Biểu đồ phân phối tần số có thể được dùng cho dữ liệu
a. Số liệu doanh số hàng tháng qua 12 tháng năm 2004
b. Doanh số bán hàng X theo các nhà sản xuất
c. Dãy số phân phối số công nhân theo thu nhập
d. Doanh số theo chi phí quảng cáo
138) Biểu đồ đường gấp khúc có thể được dùng cho dữ liệu:
a. Số liệu doanh số hàng tháng qua 12 tháng năm 2004
b. Doanh số bán hàng X theo các nhà sản xuất
c. Dãy số phân phối số công nhân theo thu nhập
d. Doanh số theo chi phí quảng cáo
139) Một công ty kinh doanh gaz thực hiện một nghiên cứu để ước lượng tỉ lệ hộ gia đình
có sử dụng gaz làm chất đốt. kết quả điều tra mẫu ngẫu nhiên 50 hộ gia đình cho thấy có
35 hộ sử dụng gaz làm chất đốt. từ những thông tin này, có thể phát biểu như sau:
a. Với độ tin cậy 95%, tỉ lệ hộ có sử dụng gaz nằm trong khoảng từ 55,3% - 85,7%
b. Với độ tin cậy 95%, tỉ lệ hộ có sử dụng gaz nằm trong khoảng từ 57,3% - 82,7%
c. Với độ tin cậy 90%, tỉ lệ hộ có sử dụng gaz nằm trong khoảng từ 57,3% - 82,7%
d. Với độ tin cậy 90%, tỉ lệ hộ có sử dụng gaz nằm trong khoảng từ 55,3% - 85,7%
140) Để giảm bớt hoặc triệt tiêu các ảnh hưởng ngẫu nhiên, vạch rõ xu thế phát triển của
hiện tượng, ta có thể dùng:
a. Phương pháp hàm xu thế
b. Phương pháp số trung bình di động
c. Phương pháp hồi qui và tương quan d. Cả 3 đều đúng
141) Các phương pháp thống kê như: ước lượng, kiểm đih, phân tích mối liên hệ, dự
đoán… trên cơ sở các thông tin thu nhập từ mẫu thuộc lãnh vực thống kê a. Mô tả b. Suy diễn c. A & B đúng d. A, B sai
142) Thang đo khoảng là thang đo ____________ có các khoảng cách bằng nhau a. Tỷ lệ b. Định danh c. Thứ bậc d. A, B đúng
143) Khi nghiên cứu nhiệt đô ta có thể dùng thang đo: a. Tỉ lệ b. Khoảng c. Thứ bậc d. A và B đúng
144) Những dữ liệu được thu thập trực tiếp, thu thập ban đầu từ đối tượng nghiên cứu đươc gọi là: a. Dữ liệu sơ cấp b. Dữ liệu thứ cấp c. A và B đúng d. A , B sai
145) Trong trường hợp tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ không đều, thì việc xác định mốt
không căn cứ vào tần số mà căn cứ vào: a. Tần suất
b. Tỷ số giữa các tần số với các khoảng cách tổ tương ứng c. Mật đô phân phối d. B và C đúng
146) Các chỉ tiêu tứ phân vị được dùng để:
a. Đo lường độ phân tán
b. Đo lường khuynh hướng tập trung
c. Đo lường độ đồng đều d. A và C đúng
147) Với một tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ thì số trung bình chình là: a. Số trung vị b. Tứ phân vị thứ 2 c. Thập phân vị thứ 5 d. Cả 3 đều đúng
148) Người ta chọn mẫu ngẫu nhiên từ một dây chuyền đóng gói tự động ra 50 sp. Trọng
lượng được ghi nhận như sau: Trọng lượng <690 690 - 700 700 - 710 710 - 720 ≥720 (gam) Số sản phẩm 3 7 26 9 5
Giả sử trọng lượng có phân phối chuẩn, với độ tin cậy 95%, torng5 lượng trung bình của sp nằm trong khoảng (gram) a. 752,25 – 821,16 b. 703,48 – 708,92 c. 637,25 – 711,49 d. 717,52 – 744,48
149) Số liệu câu 1, theo thiết kế kỹ thuật của nhà máy quy định trọng lượng trung bình của
sp là 703 gr. Với mức ý nghĩa α = 0,05, tình hình sx diễn ra là: a. Bình thường b. Không xác định c. Không bình thường d. Tất cả đều sai
150) Từ kết quả tính toán được của câu 2, giá trị P – valua vẫn tính được là (%) (giá trị
kiểm định z lấy 2 số thập phân): a. 7,97 b. 8,25 c. 9,70 d. 2,14