1
Bài
tp Chng t Doanh nghiệp A bán cho công ty B một số sản phẩm, thanh toán sau một tháng. Hàng hoá 2 bên đã giao
xong bao gồm:
- Ti vi: 50 chiếc, giá vốn 4 triệu, giá bán cả thuế GTGT 10% là 4,73 triệu.
- Cassette: 100 chiếc, giá vốn 1 triệu, giá bán cả thuế GTGT 10% là 1,32 triệu.
- Tủ lạnh: 80 chiếc, giá vốn 3 triệu, giá bán cả thuế GTGT 10% là 3,74 triệu.
Yêu cầu:
1.Lập “Hoá đơn GTGT” tại doanh nghiệp A.
2. Lập “Phiếu nhập kho” tại công ty B.
3. Chỉ rõ các yếu tố bổ sung và bắt buộc của mỗi chứng từ.
Các yếu tố bổ sung và bắt buộc của chứng từ:
Để chứng từ có hiệu lực pháp lý, cần các yếu tố sau:
Yếu tố bắt buộc:
o Tên và số hiệu chứng từ (Hóa đơn, Phiếu nhập kho).
o Ngày, tháng, năm lập chứng từ.
o Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập và nhận chứng từ.
o Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
o Số lượng, đơn giá và số tiền (bằng số và bằng chữ).
o Chữ ký và họ tên của những người có liên quan (Người lập, Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng).
Yếu tố bổ sung:
o Phương thức thanh toán (Chuyển khoản).
o Mã số thuế của hai bên (đối với hóa đơn).
o Định khoản kế toán (Nợ/Có) trên phiếu nhập kho để phục vụ ghi sổ.
Tài liệu bổ sung: - nh thức thanh toán: Bằng chuyển khoản
- Mẫu “Phiếu nhập kho
2
Cho mẫu “Hoá đơn giá trị gia tăng”
Hoá đơn
GIá TRị GIA TĂNG
Liên 1 (Lưu)
Ngày … tháng … năm ……
Mẫu số: 01 GTKT – 3LL
hiệu: AA/20…
Số:…….
Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp A
Địa chỉ: …………………………..Số tài khoản..........................................................................
Điện thoại:………………………..Mã số....................................................................................
Họ tên người mua hàng: (Tên người đại diện công ty B)
Tên đơn vị : Công ty B
Địa chỉ :..............................................................Số tài khoản.....................................................
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản.Mã số............................................................
TT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3 = 2 x 1
1 Ti vi Chiếc 50 86.000 4.300.000
2 Cassette Chiếc 100 12.000 1.200.000
3 Tủ lạnh Chiếc 80 42.500 3.400.000
…...
Cộng tiền hàng: 8.900.000 VNĐ.
Thuế GTGT ...10....% Tiền thuế GTGT:……890.000 VNĐ……………...
Tổng cng tiền thanh toán: 9.790.000 VNĐ
Tổng số tiền (viết bằng chữ):. Chín triệu bảy trăm chín mươi nghìn đồng chẵn.
Người mua ng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người bán ng
(Ký, ghi rõ họ n)
Thủ trưởng đơn v
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
3
Đơn vị: Công ty B.
Địa chỉ: (địa chỉ của
công ty B…)
PHIẾU NHẬP KHO
Số: PNK001
Ngày ........ tháng ....... năm ...........
Nợ: TK 156
Có: TK 331
Họ tên người giao hàng: (Người của DN A hoặc đơn vị vận chuyển).
Theo: Hóa đơn GTGT số...00001..... ny ....... tháng ...... năm …..... của
Doanh nghiệp A.
Nhập tại kho: Kho hàng số 1 - Công ty B.
TT
Tên, nhãn hiệu, quy cách,
phẩm chất vật tư, sản
phẩm, hàng hoá
Mã
s
Đơn vị
nh
Số ợng
Đơn g Thành tiền
Theo
chứng t
Thực
nhập
a b c d 1 2 3 4
1 Tivi TV-01 Chiếc 50 50 86.000 4.300.000
2 Cassette CS-01 Chiếc 100 100 12.000 1.200.000
3 Tủ lạnh TL-01 Chiếc 80 80 42.500 3.400.000
Cộng 230 230 8.900.000
Nhập, ngày ........ tháng ......... năm .........
Phụ trách cung tiêu Người giao hàng Thủ kho
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên
4

Preview text:

Bài tập Chứng từ Doanh nghiệp A bán cho công ty B một số sản phẩm, thanh toán sau một tháng. Hàng hoá 2 bên đã giao

xong bao gồm:

  • Ti vi: 50 chiếc, giá vốn 4 triệu, giá bán cả thuế GTGT 10% là 4,73 triệu.
  • Cassette: 100 chiếc, giá vốn 1 triệu, giá bán cả thuế GTGT 10% là 1,32 triệu.
  • Tủ lạnh: 80 chiếc, giá vốn 3 triệu, giá bán cả thuế GTGT 10% là 3,74 triệu.

Yêu cầu:

  1. Lập “Hoá đơn GTGT” tại doanh nghiệp A.
  2. Lập “Phiếu nhập kho” tại công ty B.
  3. Chỉ rõ các yếu tố bổ sung và bắt buộc của mỗi chứng từ.

Các yếu tố bổ sung và bắt buộc của chứng từ:

Để chứng từ có hiệu lực pháp lý, cần các yếu tố sau:

  • Yếu tố bắt buộc:
    • Tên và số hiệu chứng từ (Hóa đơn, Phiếu nhập kho).
    • Ngày, tháng, năm lập chứng từ.
    • Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập và nhận chứng từ.
    • Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
    • Số lượng, đơn giá và số tiền (bằng số và bằng chữ).
    • Chữ ký và họ tên của những người có liên quan (Người lập, Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng).
  • Yếu tố bổ sung:
    • Phương thức thanh toán (Chuyển khoản).
    • Mã số thuế của hai bên (đối với hóa đơn).
    • Định khoản kế toán (Nợ/Có) trên phiếu nhập kho để phục vụ ghi sổ.

Tài liệu bổ sung: - Hình thức thanh toán: Bằng chuyển khoản

- Mẫu “Phiếu nhập kho”

Cho mẫu “Hoá đơn giá trị gia tăng”

Hoá đơn

GIá TRị GIA TĂNG

Liên 1 (Lưu)

Ngày … tháng … năm ……

Mẫu số: 01 GTKT – 3LL

Ký hiệu: AA/20…

Số:…….

Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp A

Địa chỉ: …………………………..Số tài khoản..........................................................................

Điện thoại:………………………..Mã số....................................................................................

Họ tên người mua hàng: (Tên người đại diện công ty B)

Tên đơn vị : Công ty B

Địa chỉ :..............................................................Số tài khoản.....................................................

Hình thức thanh toán: Chuyển khoản.Mã số............................................................

TT

Tên hàng hoá, dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

A

B

C

1

2

3 = 2 x 1

1

Ti vi

Chiếc

50

86.000

4.300.000

2

Cassette

Chiếc

100

12.000

1.200.000

3

Tủ lạnh

Chiếc

80

42.500

3.400.000

…...

Cộng tiền hàng: 8.900.000 VNĐ.

Thuế GTGT ...10....% Tiền thuế GTGT:……890.000 VNĐ……………...

Tổng cộng tiền thanh toán: 9.790.000 VNĐ

Tổng số tiền (viết bằng chữ):. Chín triệu bảy trăm chín mươi nghìn đồng chẵn.

Người mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Người bán hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Đơn vị: Công ty B.

Địa chỉ: (địa chỉ của công ty B…)

PHIẾU NHẬP KHO

Số: PNK001

Ngày ........ tháng ....... năm ...........

Nợ: TK 156

Có: TK 331

Họ tên người giao hàng: (Người của DN A hoặc đơn vị vận chuyển).

Theo: Hóa đơn GTGT số...00001..... ngày ....... tháng ...... năm …..... của

Doanh nghiệp A.

Nhập tại kho: Kho hàng số 1 - Công ty B.

TT

Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, sản phẩm, hàng hoá

Mã số

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Theo

chứng từ

Thực

nhập

a

b

c

d

1

2

3

4

1

Tivi

TV-01

Chiếc

50

50

86.000

4.300.000

2

Cassette

CS-01

Chiếc

100

100

12.000

1.200.000

3

Tủ lạnh

TL-01

Chiếc

80

80

42.500

3.400.000

Cộng

230

230

8.900.000

Nhập, ngày ........ tháng ......... năm .........

Phụ trách cung tiêu Người giao hàng Thủ kho (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên