BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
_______________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
CHƯƠNG TRÌNH (PROGRAMME): CỬ NHÂN NGÔN NGỮ ANH
(BACHELOR OF ENGLISH)
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO (LEVEL OF EDUCATION): ĐẠI HỌC (UNDERGRADUATE)
NGÀNH ĐÀO TẠO CHÍNH (MAJOR): NGÔN NGỮ ANH (ENGLISH)
MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO CHÍNH (CODE): 5220201
NGÀNH ĐÀO TẠO PHỤ (MINOR): QUẢN TRỊ KINH DOANH
(BUSINESS MANAGEMENT)
MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO PHỤ (CODE): 52340101
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO (TYPE OF EDUCATION): CHÍNH QUY (FULL - TIME)
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân đại học ngành chính Ngôn ngữ Anh – ngành phụ Quản trị Kinh doanh có
phẩm chất chính trị, đạo đức sức khoẻ tốt, trách nhiệm hội; khả năng sử dụng tiếng
Anh như một ngôn ngữ thứ hai để thực hiện các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực quản trị
kinh doanh trong môi trường nghề nghiệp yêu cầu sử dụng tiếng Anh làm công cụ giao tiếp
chính.
1.2. Mục tiêu cụ thể
-  đạt chuẩn đầu ra
theo qui định tại Thông 07/TT-BGDĐT ngày 16/04/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào Tạo.
- ! Phiên dịch, biên dịch, quan hệ quốc tế
đối ngoại, nhân viên các phòng chức năng tại các doanh nghiệp, các quan truyền thông, các tổ
chức kinh tế hội của Việt nam quốc tế. Nếu được bồi dưỡng thêm về nghiệp vụ phạm,
thể đảm nhận công tác giảng dạy Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế-thương mại tại các sở
đào tạo khác nhau.
- "#$%&'() Đạt trình độ về tin học ngoại ngữ không chuyên
theo chuẩn đầu ra của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.
136
2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO (theo Thông tư 07/2015)
2.1.Về kiến thức:
Sinh viên Ngôn ngữ Anh sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo sẽ có kiến thức lý
thuyết chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức thực tế để có
thể giải quyết các công việc phức tạp; tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên
cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực được đào tạo để phát triển kiến thức
mới thể tiếp tục học tập trình độ cao hơn; có kiến thức quản lý, điều hành, kiến
thức pháp luật bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đào tạo; các kiến
thức cụ thể như sau:
*+,+,+-
- Hiểu vận dụng được vào thực tiễn hệ thống tri thức khoa học những nguyên
bản của Chủ nghĩa Mác Lênin - học thuyết khoa học chân chính nhất được cấu
thành từ ba bộ phận luận mối quan hệ thống nhất biện chứng với nhau: Triết học
Mác Lênin, Kinh tế chính trị Mác Lênin, Chủ nghĩa hội khoa học. Hiểu được những
kiến thức bản, tính hệ thống về tưởng, đạo đức, giá trị n hóa Hồ Chí Minh,
những nội dung cơ bản của Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- Nắm được kiến thức bản s dụng được các công cụ xử thông tin thông
dụng (hệ điều hành, các phần mềm hỗ trợ công tác văn phòng và khai thác Internet ...);
- Có trình độ ngoại ngữ 2 tối thiểu đạt bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc
dành cho Việt Nam;
- Vận dụng được một số kiến thức bản về thể dục thể thao để rèn luyện sức
khoẻ;
- Hiểu nội dung bản về đường lối quân sự nhiệm vụ công tác quốc
phòng-an ninh của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới. Vận dụng kiến thức đã học vào
chiến đấu trong điều kiện tác chiến thông thường;
- -Hiểu áp dụng các kiến thức bản của nhóm ngành kinh tế làm nền tảng
luận và thực tiễn của quản trị kinh doanh;
- Vận dụng được những kiến thức bản về nhà nước pháp luật vào những
hoạt động kinh tế và kinh doanh;
- Hiểu những khái niệm căn bản, mở đầu về bản thể của ngôn ngữ một số vấn
đề hữu quan như„: giao tiếp, nhận thức, quan hệ ngôn ngữ duy, văn tự, phân loại
ngôn ngữ…
137
- Hiểu những khái niệm căn bản, mở đầu về cấu trúc của ngôn ngữ, bản chất
chức năng, nguồn gốc sự phát triển của ngôn ngữ, các khái niệm bản về ngữ âm, từ
vựng, ngữ pháp của ngôn ngữ.
- Vận dụng được những kiến thức bản về văn hóa nhận thức văn hóa tổ
chức đời sống của người Việt, qua đó lòng nhân ái, ý thức trách nhiệm đối với di
sản văn hóa dân tộc và tương lai của văn hóa Việt Nam;
*+,+*+-&./01!
-Vận dụng được kỹ năng sử dụng tiếng Việt như tiếp nhận văn bản, tạo lập văn
bản, xác định lỗi và chữa lỗi trong văn bản; nắm được các vấn đề về lý thuyết tiếng Việt.
-Nắm vững những kiến thức bản về các bình diện ngôn ngữ Anh: những khái
niệm bản trong Ngữ âm-âm vị học Tiếng Anh, phát âm đúng tiếng Anh, những vấn đề
bản của từ vựng học tiếng Anh những kỹ năng phân tích ngữ nghĩa; những vấn đề
bản của Ngữ pháp tiếng Anh, vận dụng được những kiến thức về những vấn đề đó
trong công việc chuyên môn;
-Nắm vững các kiến thức về kỹ thuật dịch, thể áp dụng các kiến thức này trong
công tác biên phiên dịch.
-Vận dụng kiến thức khái quát về văn hóa, văn học, giao thoa văn hóa các nước nói
tiếng Anh bao gồm các đặc điểm về lịch sử, con người, văn hóa, hội, kinh tế, chính trị
giáo dục vào các kỹ năng thuyết trình, phân tích phê phán, làm việc nhóm, nghiên cứu
liên ngành và kỹ năng tranh luận, nâng cao vốn từ vựng, các kỹ năng tiếng Anh;
-Sử dụng tốt tiếng Anh trình độ tương đương bậc 5 theo Khung năng lực ngoại
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
-Sử dụng tốt tiếng Anh trong lĩnh vực kinh tế-kinh doanh (tài chính ngân hàng,
quản trị kinh doanh, quản trị kinh doanh quốc tế, marketing) để phục vụ các mục đích
nghề nghiệp và học tập nâng cao.
-Nắm vững kiến thức bản về kinh tế quản trị kinh doanh (quản lý, quản trị
kinh doanh, i chính ngân hàng, marketing, kế toán, quản trị nhân lực, thống kê…) để
phục vụ các mục đích nghề nghiệp và học tập nâng cao.
2.2. Về kỹ năng:
- Sử dụng tiếng Anh thành thạo với các kỹ năng ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết),
biên dịch, phiên dịch, đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành kinh tế và quản trị kinh doanh;
138
- Sử dụng thành thạo các công c công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên
môn; thành thạo trong việc khai thác hiệu quả Internet phục vụ cho việc học tập và nghiên
cứu;
- duy phản biện, kỹ năng phân tích, tổng hợp, kỹ năng phát hiện giải
quyết vấn đề thuộc định hướng đào tạo của mình;
- các năng lực kỹ năng khác cần thiết để làm việc phát triển trong môi
trường hội nhập như kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng thuyết phục,
đàm phán, năng lực quản lýnăng lực tự học, tự nghiên cứu để học tập liên tục, học tập
suốt đời.
- năng lực hội hóa, khả năng thích nghi hội môi trường công tác. Hiểu
biết xã hội, thích ứng nhanh với sự thay đổi của kinh tế, xã hội trong nước và quốc tế.
- năng lực vận dụng dụng linh hoạtphù hợp kiến thức, kỹ năng để thực hiện
công việc, phân tích, xử lý các vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực công việc;
2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong
quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; khả năng tự định hướng, thích nghi với các
môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao
trình độ chuyên môn nghiệp vụ; khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên
môn, nghiệp vụ thông thường một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật; năng lực lập
kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; năng lực đánh giá cải tiến các hoạt
động chuyên môn ở quy mô trung bình.
2.4. Về ngoại ngữ và tin học
Đạt trình độ về tin học ngoại ngữ không chuyên theo chuẩn đầu ra của Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân.
3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 146 tín chỉ
4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục Đào
tạo Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy của
Trường Đại học Kinh tế quốc dân.
5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO,
ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:
Theo quy chế của BGiáo dục Đào tạo quy
định của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân về đào
tạo đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
6. CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ: Theo thang điểm 10, thang điểm 4 thang điểm
139
chữ
7. CẤU TRÚC, NỘI DUNG VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
7.1. Cấu trúc kiến thức
Kiến thức
Khối lượng
(Tín chỉ)
Ghi chú
1. Kiến thức giáo dục đại cương 42
1.1. Các học phần chung 20
Khoa học chính trị và Ngoại ngữ
1.2. Các học phần của Trường 12
Trường quy định bắt buộc
1.3. Các học phần của ngành 10
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 104
2.1. Kiến thức cơ sở ngành 15
2.2. Kiến thức ngành 61
2.2.1. Các học phần bắt buộc 46
2.2.2. Các học phần tự chọn 15
SV tự chọn 15 tín chỉ (5 học
phần)
2.3. Kiến thức chuyên sâu 18
SV tự chọn 18 tín chỉ (6 học
phần)
2.4. Chuyên đề thực tập 10
TỔNG SỐ 145
Không kể GDQP&AN và GDTC
7.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy (dự kiến):
TT
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO
TẠO
(NGÀNH NGÔN NGỮ ANH)
BM
SỐ
TC
BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ
1 2 3 4 5 6 7 8
x Tổng số tín chỉ 146
2
0
2
2
1
8
2
1
1
8
1
7
1
8
1
0
x
1.KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI
CƯƠNG
42 7 9 7 6 6 3 3 0
2 1.1. Các học phần bắt buộc chung 2 *3 * 4 * 4 4 4 4 2
140
1 1
Triết học Mác - Lênin
Phylosophy of Maxism-Leninism
LLNL1105 3 3
2 2
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Political economics of Maxism-
Leninism
LLNL1106 2 2
3 3
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology
LLTT1101 2 2
4 4
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of Vietnamese Communist
Party
LLDL1102 2 2
5 5
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific socialism
LLNL1107 2 2
6 6
Ngoại ngữ 2
Second Foreign Language
NNKC 9 3 3 3
x
Giáo dục thể chất
Physical Education
GDTC 4 1 1 1 1
x
Giáo dục quốc phòng
Military Education
GDQP 8 4 4
2 1.2. Các học phần bắt buộc của trường 2 ,* 4 5 4 3 3 3 2 2
6 1
Toán cho các nhà kinh tế
Mathematics for Economics
TOCB1110 3 3
7 2
Pháp luật đại cương
Fundamentals of Laws
LUCS1108 3 3
8 3
Kinh tế vi mô 1
Microeconomics 1
KHMI1101 3 3
9 4
Kinh tế vĩ mô 1
Macroeconomics 1
KHMA1101 3 3
2 1.3. Các học phần bắt buộc của ngành ,3 * 2 * 4 4 2 2
10 1
Đại cương văn hóa Việt nam
Vietnamese culture foundation
NNTV1110 2 2
11 2
Dẫn luận ngôn ngữ
Introduction to linguistics
NNTV1102 2 2
12 3
Quản lý học
Essentials of Management
QLKT1101 3 3
13 4
Quản trị kinh doanh
Business Management
QTTH1129 3 3
141
x
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC
CHUYÊN NGHIỆP
104
1
3
1
3
1
1
1
5
1
2
1
4
1
5
1
0
x 2.1. Kiến thức cơ sở ngành 15 0 2 0 3 5 4 0 0
14 1
Ngữ âm - âm vị học
Phonetics and Phonology
NNTM1103 2 2
15 2
Ngữ pháp Tiếng Anh ứng dụng
Applied English Grammar
NNTV1134 2 2 x x
16 3
Từ vựng học
Lexicology
NNTM1133 2 2
17 4
Tiếng Việt cơ sở 1
Vietnamese Language 1
NNTV1105 3 3 x x x
18 5
Nguyên lý kế toán
Accounting Principles
KTKE1101 3 x x x 3
19 6
Lý thuyết tài chính tiền tệ
Monetary and Financial Theories
NHLT1101 3 x x x 3 x x x
x 2.2. Kiến thức ngành x 61
1
3
1
1
1
1
6 7 4 9 0
x 2 *+*+,+6)!7898% x :5
,
4
,
,
,
,
3 ; : 2 2
20 1
Ngữ âm thực hành
Pronunciation
NNTM1104 2 2 x x
21 2
Tiếng Anh - Kỹ năng Nghe 1
English - Listening Skills 1
NNTM1135 2 2
22 3
Tiếng Anh - Kỹ năng Nghe 2
English - Listening Skills 2
NNTM1158 2 2
23 4
Tiếng Anh - Kỹ năng Nghe 3
English - Listening Skills 3
NNTM1136 2 2
24 5
Tiếng Anh - Kỹ năng Nói 1
English - Speaking Skills 1
NNTM1138 2 2
25 6
Tiếng Anh - Kỹ năng Nói 2
English - Speaking Skills 2
NNTM1139 2 2
26 7
Tiếng Anh - Kỹ năng Nói 3
English - Speaking Skills 3
NNTM1140 2 2
27 8
Tiếng Anh - Kỹ năng Đọc 1
English - Reading Skills 1
NNTM1142 2 2
28 9
Tiếng Anh - Kỹ năng Đọc 2
English - Reading Skills 2
NNTM1143 2 2
142
29
1
0
Tiếng Anh - Kỹ năng Đọc 3
English - Reading Skills 3
NNTM1144 2 2
30
1
1
Tiếng Anh - Kỹ năng Viết 1
English - Writing Skills 1
NNTM1146 2 2
31
1
2
Tiếng Anh - Kỹ năng Viết 2
English - Writing Skills 2
NNTM1147 2 2
32
1
3
Tiếng Anh - Kỹ năng Viết 3
English - Writing Skills 3
NNTM1148 2 2
33
1
4
Thực hành tổng hợp - Tiếng Anh
kinh tế và kinh doanh 1
Integrated skills - English for
economics and business 1
NNTM1151 3 3
34
1
5
Thực hành tổng hợp 2 - Tiếng Anh
kinh tế và kinh doanh 2
Integrated skills - English for
economics and business 2
NNTM1157 3 3
35
1
6
Thực hành tổng hợp - Tiếng Anh
kinh tế và kinh doanh 3
Integrated skills - English for
economics and business 3
NNTM1152 3 3
36
1
7
Thực hành Biên dịch 1
Translation 1
NNTM1107 2 2
37
1
8
Thực hành Phiên dịch 1
Interpretation 1
NNTM1110 2 2
38
1
9
Thực hành Biên dịch 2
Translation 2
NNTM1108 2 2
39
2
0
Thực hành Phiên dịch 2
Interpretation 2
NNTM1111 2 2
2 "<!(& NNTM 4 2 2 2 2 4 2 2 2
2 2
*+*+*+6)!7)=)>?@
)!7A
2 ,> 3 3 3 5 3 3 B 3
40 1
Văn hóa các nước nói tiếng Anh
Culture of English Speaking
Countries
NNTM1156 3 3
41 2
Tiếng Anh - Kỹ năng Nói 4
English - Speaking Skills 4
NNTM1141 3 3
42 3
Tiếng Anh - Kỹ năng Nghe 4
English - Listening Skills 4
NNTM1137 3 3
43 4
Giao thoa văn hoá
Cross culture
NNTV1103 3 2 3
143
44 5
Lịch sử Văn minh thế giới
History of World Civilization
DLLH1107 3 2 3
45 6
Quản trị nhân lực
Human Resource Management
NLQT1103 3 3
46 7
Quản trị tài chính
Financial Management
NHTC1102 3 3
47 8
Thống kê trong kinh tế và kinh
doanh
Statistics for Economics and
Business
TKKD1104 3 3
x
2.3. Kiến thức chuyên sâu (chọn 6/9
học phần)
x 18 0 0 0 6 0 6 6 x
48 1
Chuyên đề Tài chính - Ngân hàng -
E
English for Banking & Finance
NNTM1160 3 3
49 2
Chuyên đề Kinh doanh Quốc tế-E
English for International Business
NNTM1131 3 3
50 3
Tiếng Anh - Kỹ năng Đọc 4
English - Reading Skills 4
NNTM1145 3 3
51 4
Tiếng Anh - Kỹ năng Viết 4
English - Writing Skills 4
NNTM1149 3 3
52 5
Chuyên đề Giao tiếp Kinh doanh - E
Business Communication-in English
NNTM1159 3 3
53 6
Marketing căn bản - E
Principles of Marketing- in English
MKMA1105 3 3
54 7
Thực hành Phiên dịch 3
Interpretation 3
NNTM1112 3 3
55 8
Thực hành Biên dịch 3
Translation 3
NNTM1109 3 3
56 9
Phương pháp nghiên cứu trong
lĩnh vực KT - XH
Research Methods for Socio -
Economic
PTCC1114 3 3
51
2.4. Chuyên đề thực tập - Tiếng Anh
thương mại
Internship Programme - Bussines
English
NNTM1101 ,3 2
1
0
8. Hướng dẫn thực hiện
CTĐT được thực hiện mỗi năm 02 học kỳ chính 01 học kỳ phụ (học kỳ hè) theo
học chế tín chỉ. Thời gian đối với sinh viên văn bằng 2 thể từ 2-4 năm tùy theo số tín
144
chỉ được bảo lưu (của văn bằng 1) số tín chỉ tích lũy từng học kỳ. Sinh viên nhập học
được đăng học mặc định trong học kỳ 1, các học kỳ sau sinh viên tự đăng học theo
kế hoạch giảng dạy của trường. Các học phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ,
sinh viên thể đăng học trước hoặc sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự
của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều kiện của học phần đăng ký. Sinh viên thể
học vượt để tốt nghiệp sớm so với thời gian thiết kế.
Nội dung cần đạt được của từng học phần, khối lượng kiến thức (Lý thuyết/ Thực hành/
Tự học) và cách đánh giá học phần được quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.
Điều kiện tốt nghiệp: sinh viên cần tích lũy đủ kiến thức của CTĐT, chứng chỉ
GDQP và AN và hoàn thành các học phần GDTC và các quy định khác của trường.
TRƯỞNG KHOA
PGS.TS. PHẠM THỊ THANH THÙY
HIỆU TRƯỞNG
PGS.TS PHẠM HỒNG CHƯƠNG
145

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ _______________________
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHƯƠNG TRÌNH (PROGRAMME): CỬ NHÂN NGÔN NGỮ ANH (BACHELOR OF ENGLISH)
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO (LEVEL OF EDUCATION): ĐẠI HỌC (UNDERGRADUATE)
NGÀNH ĐÀO TẠO CHÍNH (MAJOR):
NGÔN NGỮ ANH (ENGLISH)
MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO CHÍNH (CODE): 5220201
NGÀNH ĐÀO TẠO PHỤ (MINOR): QUẢN TRỊ KINH DOANH (BUSINESS MANAGEMENT)
MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO PHỤ (CODE): 52340101
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO (TYPE OF EDUCATION): CHÍNH QUY (FULL - TIME)
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO 1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân đại học ngành chính Ngôn ngữ Anh – ngành phụ Quản trị Kinh doanh có
phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt, có trách nhiệm xã hội; có khả năng sử dụng tiếng
Anh như một ngôn ngữ thứ hai để thực hiện các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực quản trị
kinh doanh trong môi trường nghề nghiệp có yêu cầu sử dụng tiếng Anh làm công cụ giao tiếp chính.
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Về kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm: đạt chuẩn đầu ra
theo qui định tại Thông tư 07/TT-BGDĐT ngày 16/04/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào Tạo.
- Vị trí và nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Phiên dịch, biên dịch, quan hệ quốc tế và
đối ngoại, nhân viên các phòng chức năng tại các doanh nghiệp, các cơ quan truyền thông, các tổ
chức kinh tế xã hội của Việt nam và quốc tế. Nếu được bồi dưỡng thêm về nghiệp vụ sư phạm,
có thể đảm nhận công tác giảng dạy Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế-thương mại tại các cơ sở đào tạo khác nhau.
- Trình độ ngoại ngữ và tin học: Đạt trình độ về tin học và ngoại ngữ không chuyên
theo chuẩn đầu ra của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. 136
2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO (theo Thông tư 07/2015)
2.1.Về kiến thức:
Sinh viên Ngôn ngữ Anh sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo sẽ có kiến thức lý
thuyết chuyên sâu trong lĩnh vực đào tạo; nắm vững kỹ thuật và có kiến thức thực tế để có
thể giải quyết các công việc phức tạp; tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên lý
cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội trong lĩnh vực được đào tạo để phát triển kiến thức
mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn; có kiến thức quản lý, điều hành, kiến
thức pháp luật và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đào tạo; và có các kiến thức cụ thể như sau:
2.1.1. Kiến thức chung
- Hiểu và vận dụng được vào thực tiễn hệ thống tri thức khoa học những nguyên
lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lênin - học thuyết khoa học và chân chính nhất được cấu
thành từ ba bộ phận lý luận có mối quan hệ thống nhất biện chứng với nhau: Triết học
Mác Lênin, Kinh tế chính trị Mác Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học. Hiểu được những
kiến thức cơ bản, có tính hệ thống về tư tưởng, đạo đức, giá trị văn hóa Hồ Chí Minh,
những nội dung cơ bản của Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- Nắm được kiến thức cơ bản và sử dụng được các công cụ xử lý thông tin thông
dụng (hệ điều hành, các phần mềm hỗ trợ công tác văn phòng và khai thác Internet ...);
- Có trình độ ngoại ngữ 2 tối thiểu đạt bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam;
- Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về thể dục thể thao để rèn luyện sức khoẻ;
- Hiểu rõ nội dung cơ bản về đường lối quân sự và nhiệm vụ công tác quốc
phòng-an ninh của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới. Vận dụng kiến thức đã học vào
chiến đấu trong điều kiện tác chiến thông thường;
- -Hiểu và áp dụng các kiến thức cơ bản của nhóm ngành kinh tế làm nền tảng lý
luận và thực tiễn của quản trị kinh doanh;
- Vận dụng được những kiến thức cơ bản về nhà nước và pháp luật vào những
hoạt động kinh tế và kinh doanh;
- Hiểu những khái niệm căn bản, mở đầu về bản thể của ngôn ngữ và một số vấn
đề hữu quan như : giao tiếp, nhận thức, quan hệ ngôn ngữ và tư duy, văn tự, phân loại ngôn ngữ… 137
- Hiểu những khái niệm căn bản, mở đầu về cấu trúc của ngôn ngữ, bản chất và
chức năng, nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ, các khái niệm cơ bản về ngữ âm, từ
vựng, ngữ pháp của ngôn ngữ.
- Vận dụng được những kiến thức cơ bản về văn hóa nhận thức và văn hóa tổ
chức đời sống của người Việt, qua đó có lòng nhân ái, ý thức và trách nhiệm đối với di
sản văn hóa dân tộc và tương lai của văn hóa Việt Nam;
2.1.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
-Vận dụng được kỹ năng sử dụng tiếng Việt như tiếp nhận văn bản, tạo lập văn
bản, xác định lỗi và chữa lỗi trong văn bản; nắm được các vấn đề về lý thuyết tiếng Việt.
-Nắm vững những kiến thức cơ bản về các bình diện ngôn ngữ Anh: những khái
niệm cơ bản trong Ngữ âm-âm vị học Tiếng Anh, phát âm đúng tiếng Anh, những vấn đề
cơ bản của từ vựng học tiếng Anh và những kỹ năng phân tích ngữ nghĩa; những vấn đề
cơ bản của Ngữ pháp tiếng Anh, và vận dụng được những kiến thức về những vấn đề đó
trong công việc chuyên môn;
-Nắm vững các kiến thức về kỹ thuật dịch, có thể áp dụng các kiến thức này trong
công tác biên phiên dịch.
-Vận dụng kiến thức khái quát về văn hóa, văn học, giao thoa văn hóa các nước nói
tiếng Anh bao gồm các đặc điểm về lịch sử, con người, văn hóa, xã hội, kinh tế, chính trị
và giáo dục vào các kỹ năng thuyết trình, phân tích phê phán, làm việc nhóm, nghiên cứu
liên ngành và kỹ năng tranh luận, nâng cao vốn từ vựng, các kỹ năng tiếng Anh;
-Sử dụng tốt tiếng Anh ở trình độ tương đương bậc 5 theo Khung năng lực ngoại
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
-Sử dụng tốt tiếng Anh trong lĩnh vực kinh tế-kinh doanh (tài chính ngân hàng,
quản trị kinh doanh, quản trị kinh doanh quốc tế, marketing) để phục vụ các mục đích
nghề nghiệp và học tập nâng cao.
-Nắm vững kiến thức cơ bản về kinh tế và quản trị kinh doanh (quản lý, quản trị
kinh doanh, tài chính ngân hàng, marketing, kế toán, quản trị nhân lực, thống kê…) để
phục vụ các mục đích nghề nghiệp và học tập nâng cao. 2.2. Về kỹ năng:
- Sử dụng tiếng Anh thành thạo với các kỹ năng ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết),
biên dịch, phiên dịch, đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành kinh tế và quản trị kinh doanh; 138
- Sử dụng thành thạo các công cụ công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyên
môn; thành thạo trong việc khai thác hiệu quả Internet phục vụ cho việc học tập và nghiên cứu;
- Có tư duy phản biện, kỹ năng phân tích, tổng hợp, kỹ năng phát hiện và giải
quyết vấn đề thuộc định hướng đào tạo của mình;
- Có các năng lực và kỹ năng khác cần thiết để làm việc và phát triển trong môi
trường hội nhập như kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng thuyết phục,
đàm phán, năng lực quản lý và năng lực tự học, tự nghiên cứu để học tập liên tục, học tập suốt đời.
- Có năng lực xã hội hóa, khả năng thích nghi xã hội và môi trường công tác. Hiểu
biết xã hội, thích ứng nhanh với sự thay đổi của kinh tế, xã hội trong nước và quốc tế.
- Có năng lực vận dụng dụng linh hoạt và phù hợp kiến thức, kỹ năng để thực hiện
công việc, phân tích, xử lý các vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực công việc;
2.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong
quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các
môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao
trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên
môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật; có năng lực lập
kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt
động chuyên môn ở quy mô trung bình.
2.4. Về ngoại ngữ và tin học
Đạt trình độ về tin học và ngoại ngữ không chuyên theo chuẩn đầu ra của Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân.
3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 146 tín chỉ
4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào
tạo và Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy của
Trường Đại học Kinh tế quốc dân.
5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO,
Theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy
ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:
định của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân về đào
tạo đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.
6. CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ:
Theo thang điểm 10, thang điểm 4 và thang điểm 139 chữ
7. CẤU TRÚC, NỘI DUNG VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
7.1. Cấu trúc kiến thức Khối lượng Kiến thức Ghi chú (Tín chỉ)
1. Kiến thức giáo dục đại cương 42 1.1. Các học phần chung 20
Khoa học chính trị và Ngoại ngữ
1.2. Các học phần của Trường 12
Trường quy định bắt buộc
1.3. Các học phần của ngành 10
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 104
2.1. Kiến thức cơ sở ngành 15
2.2. Kiến thức ngành 61
2.2.1. Các học phần bắt buộc 46
2.2.2. Các học phần tự chọn 15
SV tự chọn 15 tín chỉ (5 học phần)
2.3. Kiến thức chuyên sâu 18
SV tự chọn 18 tín chỉ (6 học phần)
2.4. Chuyên đề thực tập 10 TỔNG SỐ 145
Không kể GDQP&AN và GDTC
7.2. Nội dung và kế hoạch giảng dạy (dự kiến):
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO
BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ SỐ TT TẠO BM TC
(NGÀNH NGÔN NGỮ ANH) 1 2 3 4 5 6 7 8 2 2 1 2 1 1 1 1 Tổng số tín chỉ 146 0 2 8 1 8 7 8 0
1.KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI 42 7 9 7 6 6 3 3 0 CƯƠNG
1.1. Các học phần bắt buộc chung 20 2 3 2 3 3 3 3 140 Triết học Mác - Lênin 1 1 LLNL1105 3 3 Phylosophy of Maxism-Leninism
Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2
2 Political economics of Maxism- LLNL1106 2 2 Leninism Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 3 LLTT1101 2 2 Ho Chi Minh Ideology
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4
4 History of Vietnamese Communist LLDL1102 2 2 Party
Chủ nghĩa xã hội khoa học 5 5 LLNL1107 2 2 Scientific socialism Ngoại ngữ 2 6 6 NNKC 9 3 3 3 Second Foreign Language Giáo dục thể chất GDTC 4 1 1 1 1 Physical Education Giáo dục quốc phòng GDQP 8 4 4 Military Education
1.2. Các học phần bắt buộc của trường 12 3 6 3 0 0 0 Toán cho các nhà kinh tế 6 1 TOCB1110 3 3 Mathematics for Economics Pháp luật đại cương 7 2 LUCS1108 3 3 Fundamentals of Laws Kinh tế vi mô 1 8 3 KHMI1101 3 3 Microeconomics 1 Kinh tế vĩ mô 1 9 4 KHMA1101 3 3 Macroeconomics 1
1.3. Các học phần bắt buộc của ngành 10 2 2 3 3
Đại cương văn hóa Việt nam 10 1 NNTV1110 2 2 Vietnamese culture foundation Dẫn luận ngôn ngữ 11 2 NNTV1102 2 2 Introduction to linguistics Quản lý học 12 3 QLKT1101 3 3 Essentials of Management Quản trị kinh doanh 13 4 QTTH1129 3 3 Business Management 141
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC 1 1 1 1 1 1 1 1 104 CHUYÊN NGHIỆP 3 3 1 5 2 4 5 0
2.1. Kiến thức cơ sở ngành 15 0 2 0 3 5 4 0 0 Ngữ âm - âm vị học 14 1 NNTM1103 2 2 Phonetics and Phonology
Ngữ pháp Tiếng Anh ứng dụng 15 2 NNTV1134 2 2 Applied English Grammar Từ vựng học 16 3 NNTM1133 2 2 Lexicology Tiếng Việt cơ sở 1 17 4 NNTV1105 3 3 Vietnamese Language 1 Nguyên lý kế toán 18 5 KTKE1101 3 3 Accounting Principles
Lý thuyết tài chính tiền tệ 19 6 NHLT1101 3 3
Monetary and Financial Theories 1 1 1
2.2. Kiến thức ngành 61 6 7 4 9 0 3 1 1 1 1 1
2.2.1. Học phần bắt buộc 46 0 7 4 3 1 1 Ngữ âm thực hành 20 1 NNTM1104 2 2 Pronunciation
Tiếng Anh - Kỹ năng Nghe 1 21 2 NNTM1135 2 2 English - Listening Skills 1
Tiếng Anh - Kỹ năng Nghe 2 22 3 NNTM1158 2 2 English - Listening Skills 2
Tiếng Anh - Kỹ năng Nghe 3 23 4 NNTM1136 2 2 English - Listening Skills 3
Tiếng Anh - Kỹ năng Nói 1 24 5 NNTM1138 2 2 English - Speaking Skills 1
Tiếng Anh - Kỹ năng Nói 2 25 6 NNTM1139 2 2 English - Speaking Skills 2
Tiếng Anh - Kỹ năng Nói 3 26 7 NNTM1140 2 2 English - Speaking Skills 3
Tiếng Anh - Kỹ năng Đọc 1 27 8 NNTM1142 2 2 English - Reading Skills 1
Tiếng Anh - Kỹ năng Đọc 2 28 9 NNTM1143 2 2 English - Reading Skills 2 142
1 Tiếng Anh - Kỹ năng Đọc 3 29 NNTM1144 2 2 0 English - Reading Skills 3
1 Tiếng Anh - Kỹ năng Viết 1 30 NNTM1146 2 2 1 English - Writing Skills 1
1 Tiếng Anh - Kỹ năng Viết 2 31 NNTM1147 2 2 2 English - Writing Skills 2
1 Tiếng Anh - Kỹ năng Viết 3 32 NNTM1148 2 2 3 English - Writing Skills 3
Thực hành tổng hợp - Tiếng Anh 1 kinh tế và kinh doanh 1 33 NNTM1151 3 3
4 Integrated skills - English for economics and business 1
Thực hành tổng hợp 2 - Tiếng Anh 1 kinh tế và kinh doanh 2 34 NNTM1157 3 3
5 Integrated skills - English for economics and business 2
Thực hành tổng hợp - Tiếng Anh 1 kinh tế và kinh doanh 3 35 NNTM1152 3 3
6 Integrated skills - English for economics and business 3 1 Thực hành Biên dịch 1 36 NNTM1107 2 2 7 Translation 1 1 Thực hành Phiên dịch 1 37 NNTM1110 2 2 8 Interpretation 1 1 Thực hành Biên dịch 2 38 NNTM1108 2 2 9 Translation 2 2 Thực hành Phiên dịch 2 39 NNTM1111 2 2 0 Interpretation 2
Thực tập giữa khoá NNTM 3 3
2.2.2. Học phần tự chọn (chọn 5/8 15 0 0 0 6 0 0 9 0 học phần)
Văn hóa các nước nói tiếng Anh 40 1 Culture of English Speaking NNTM1156 3 3 Countries
Tiếng Anh - Kỹ năng Nói 4 41 2 NNTM1141 3 3 English - Speaking Skills 4
Tiếng Anh - Kỹ năng Nghe 4 42 3 NNTM1137 3 3 English - Listening Skills 4 Giao thoa văn hoá 43 4 NNTV1103 3 3 Cross culture 143
Lịch sử Văn minh thế giới 44 5 DLLH1107 3 3 History of World Civilization Quản trị nhân lực 45 6 NLQT1103 3 3 Human Resource Management Quản trị tài chính 46 7 NHTC1102 3 3 Financial Management
Thống kê trong kinh tế và kinh doanh 47 8 TKKD1104 3 3 Statistics for Economics and Business
2.3. Kiến thức chuyên sâu (chọn 6/9 18 0 0 0 6 0 6 6 học phần)
Chuyên đề Tài chính - Ngân hàng - 48 1 E NNTM1160 3 3
English for Banking & Finance
Chuyên đề Kinh doanh Quốc tế-E 49 2 NNTM1131 3 3
English for International Business
Tiếng Anh - Kỹ năng Đọc 4 50 3 NNTM1145 3 3 English - Reading Skills 4
Tiếng Anh - Kỹ năng Viết 4 51 4 NNTM1149 3 3 English - Writing Skills 4
Chuyên đề Giao tiếp Kinh doanh - E 52 5 NNTM1159 3 3
Business Communication-in English Marketing căn bản - E 53 6 MKMA1105 3 3
Principles of Marketing- in English Thực hành Phiên dịch 3 54 7 NNTM1112 3 3 Interpretation 3 Thực hành Biên dịch 3 55 8 NNTM1109 3 3 Translation 3
Phương pháp nghiên cứu trong lĩnh vực KT - XH 56 9 PTCC1114 3 3 Research Methods for Socio - Economic
2.4. Chuyên đề thực tập - Tiếng Anh thương mại 1 51 NNTM1101 10
Internship Programme - Bussines 0 English
8. Hướng dẫn thực hiện
CTĐT được thực hiện mỗi năm có 02 học kỳ chính và 01 học kỳ phụ (học kỳ hè) theo
học chế tín chỉ. Thời gian đối với sinh viên văn bằng 2 có thể từ 2-4 năm tùy theo số tín 144
chỉ được bảo lưu (của văn bằng 1) và số tín chỉ tích lũy từng học kỳ. Sinh viên nhập học
được đăng ký học mặc định trong học kỳ 1, các học kỳ sau sinh viên tự đăng ký học theo
kế hoạch giảng dạy của trường. Các học phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ,
sinh viên có thể đăng ký học trước hoặc sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự
của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều kiện của học phần đăng ký. Sinh viên có thể
học vượt để tốt nghiệp sớm so với thời gian thiết kế.
Nội dung cần đạt được của từng học phần, khối lượng kiến thức (Lý thuyết/ Thực hành/
Tự học) và cách đánh giá học phần được quy định trong đề cương chi tiết mỗi học phần.
Điều kiện tốt nghiệp: sinh viên cần tích lũy đủ kiến thức của CTĐT, có chứng chỉ
GDQP và AN và hoàn thành các học phần GDTC và các quy định khác của trường. TRƯỞNG KHOA HIỆU TRƯỞNG
PGS.TS. PHẠM THỊ THANH THÙY
PGS.TS PHẠM HỒNG CHƯƠNG 145