Câu 1. Hàng hoá có mấy thuộc tính cơ bản?
A. Một
B. Hai
C. Ba
D. Bốn
Đáp án: B
Câu 2. Hai thuộc tính cơ bản của hàng hoá là:
A. Giá trị và giá cả
B. Giá trị sử dụng và giá trị
C. Giá trị và lợi nhuận
D. Giá trị sử dụng và tiền tệ
Đáp án: B
Câu 3. Giá trị hàng hoá do yếu tố nào quyết định?
A. Thời gian lao động cá biệt
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Cường độ lao động
D. Lao động cụ thể
Đáp án: B
Câu 4. Thước đo lượng giá trị hàng hoá là:
A. Thời gian lao động cá biệt
B. Năng suất lao động
C. Thời gian lao động xã hội cần thiết
D. Tiền tệ
Đáp án: C
Câu 5. Giá trị sử dụng của hàng hóa được quyết định bởi:
A. Lao động cụ thể
B. Lao động trừu tượng
C. Năng suất lao động
D. Thời gian lao động xã hội cần thiết
Đáp án: A
Câu 6. Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất:
A. Tư nhân và xã hội
B. Xã hội và tự nhiên
C. Tập thể và cá nhân
D. Đơn giản và phức tạp
Đáp án: A
Câu 7. Tiền tệ ra đời từ:
A. Trao đổi trực tiếp sản phẩm
B. Trao đổi hàng hóa giản đơn
C. Hình thái giá trị phát triển đến mức cao nhất
D. Hình thái vật ngang giá chung cố định
Đáp án: C
Câu 8. Chức năng đầu tiên của tiền tệ là:
A. Phương tiện lưu thông
B. Thước đo giá trị
C. Phương tiện cất trữ
D. Tiền tệ thế giới
Đáp án: B
Câu 9. Trong nền sản xuất hàng hoá, quy luật kinh tế cơ bản là:
A. Quy luật cung cầu
B. Quy luật giá trị
C. Quy luật lợi nhuận
D. Quy luật tích lũy
Đáp án: B
Câu 10. Nội dung quy luật giá trị yêu cầu:
A. Sản xuất và trao đổi theo thời gian lao động cá biệt
B. Sản xuất và trao đổi theo nhu cầu xã hội
C. Sản xuất và trao đổi theo thời gian lao động xã hội cần thiết
D. Sản xuất và trao đổi theo giá cả thị trường
Đáp án: C
Câu 11. Khi cung < cầu, giá cả sẽ:
A. Bằng giá trị
B. Cao hơn giá trị
C. Thấp hơn giá trị
D. Không đổi
Đáp án: B
Câu 12. Khi cung > cầu, giá cả sẽ:
A. Bằng giá trị
B. Cao hơn giá trị
C. Thấp hơn giá trị
D. Không đổi
Đáp án: C
Câu 13. Sức lao động trở thành hàng hóa khi:
A. Người lao động tự do về thân thể và có tư liệu sản xuất
B. Người lao động tự do và bị tước hết tư liệu sản xuất
C. Người lao động có thể bán sản phẩm của mình
D. Người lao động bị lệ thuộc vào nhà tư bản
Đáp án: B
Câu 14. Giá trị của hàng hoá sức lao động được đo bằng:
A. Giá trị sản phẩm lao động tạo ra
B. Giá trị tư liệu sản xuất tiêu dùng
C. Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động
D. Tiền công
Đáp án: C
Câu 15. Trong sản xuất tư bản chủ nghĩa, mục đích của tư bản là:
A. Thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
B. Tích lũy sản phẩm
C. Tối đa hoá giá trị thặng dư
D. Tăng số lượng hàng hóa
Đáp án: C
Câu 16. Công thức chung của tư bản là:
A. H – T – H
B. T – H – T
C. H – H – H
D. T – T – T
Đáp án: B
Câu 17. Giá trị thặng dư là:
A. Phần giá trị do công nhân tạo ra lớn hơn giá trị sức lao động của họ
B. Tiền công trả cho người lao động
C. Lợi nhuận thu được trong sản xuất
D. Giá trị sử dụng của hàng hoá
Đáp án: A
Câu 18. Cách sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
A. Kéo dài thời gian lao động
B. Tăng năng suất lao động
C. Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
D. Tăng cường độ lao động
Đáp án: A
Câu 19. Cách sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:
A. Kéo dài thời gian lao động
B. Tăng năng suất lao động
C. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu nhờ tăng năng suất
D. Tăng tư bản khả biến
Đáp án: C
Câu 20. Tiền công thực chất là:
A. Giá cả của hàng hoá sức lao động
B. Giá trị sản phẩm lao động
C. Toàn bộ giá trị thặng dư
D. Tiền trả cho lao động cụ thể
Đáp án: A
Câu 21. Hình thức tiền công theo thời gian là trả lương dựa vào:
A. Khối lượng sản phẩm
B. Doanh thu
C. Thời gian làm việc
D. Năng suất lao động
Đáp án: C
Câu 22. Tư bản bất biến là bộ phận tư bản:
A. Dùng để mua sức lao động
B. Biến đổi về lượng giá trị trong sản xuất
C. Chuyển nguyên vẹn giá trị vào sản phẩm
D. Sinh ra giá trị thặng dư
Đáp án: C
Câu 23. Tư bản khả biến là bộ phận tư bản:
A. Dùng để mua sức lao động
B. Dùng để mua máy móc
C. Chuyển nguyên vẹn giá trị vào sản phẩm
D. Không tạo ra giá trị thặng dư
Đáp án: A
Câu 24. Tỷ suất giá trị thặng dư đo bằng:
A. M/V
B. V/C
C. C/V
D. (C+V)/M
Đáp án: A
Câu 25. Tích lũy tư bản thực chất là:
A. Tư bản hóa giá trị thặng dư
B. Tăng vốn vay
C. Tăng cường độ lao động
D. Tăng quy mô sản xuất
Đáp án: A
Câu 26. Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:
A. Vay vốn ngân hàng
B. Giá trị thặng dư
C. Tiền công
D. Tiền tiết kiệm
Đáp án: B
Câu 27. Tích tụ tư bản là:
A. Tăng tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản
B. Biến giá trị thặng dư thành tư bản mới trong cùng một xí nghiệp
C. Liên kết nhiều xí nghiệp nhỏ
D. Hình thành tư bản độc quyền
Đáp án: B
Câu 28. Tập trung tư bản là:
A. Tăng tư bản cá biệt bằng tích lũy nội bộ
B. Tăng tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất tư bản có sẵn
C. Biến giá trị thặng dư thành tư bản
D. Gia tăng năng suất lao động
Đáp án: B
Câu 29. Tư bản cho vay thu lợi nhuận dưới hình thức:
A. Tiền công
B. Lợi tức
C. Địa tô
D. Cổ tức
Đáp án: B
Câu 30. Lợi tức là:
A. Phần giá trị thặng dư do tư bản kinh doanh tạo ra
B. Phần lợi nhuận siêu ngạch
C. Phần lợi nhuận nhường cho chủ tư bản cho vay
D. Giá trị sản phẩm lao động
Đáp án: C
Câu 31. Tư bản thương nghiệp thu lợi nhuận dưới hình thức:
A. Lợi tức
B. Lợi nhuận thương nghiệp
C. Địa tô
D. Tiền công
Đáp án: B
Câu 32. Địa tô tư bản chủ nghĩa là:
A. Khoản thu của địa chủ dựa trên quyền sở hữu ruộng đất
B. Khoản lợi nhuận bình quân
C. Giá cả ruộng đất
D. Lợi nhuận thương nghiệp
Đáp án: A
Câu 33. Địa tô tuyệt đối có nguồn gốc từ:
A. Độc quyền sở hữu ruộng đất
B. Độc quyền tư bản
C. Lao động thặng dư siêu ngạch
D. Lợi nhuận bình quân
Đáp án: A
Câu 34. Địa tô chênh lệch I có nguồn gốc từ:
A. Chênh lệch về độ màu mỡ và vị trí ruộng đất
B. Tăng năng suất lao động
C. Tư bản đầu tư bổ sung
D. Độc quyền sở hữu ruộng đất
Đáp án: A
Câu 35. Địa tô chênh lệch II có nguồn gốc từ:
A. Vị trí đất khác nhau
B. Thâm canh tăng năng suất trên cùng một diện tích
C. Độc quyền tư bản
D. Độc quyền sở hữu ruộng đất
Đáp án: B
Câu 36. Giá cả ruộng đất là:
A. Hình thức tư bản hóa địa tô
B. Giá trị sử dụng của đất đai
C. Lợi nhuận siêu ngạch
D. Giá trị sức lao động
Đáp án: A
Câu 37. Lợi nhuận siêu ngạch trong nông nghiệp về lâu dài biến thành:
A. Địa tô tuyệt đối
B. Địa tô chênh lệch
C. Lợi tức
D. Giá cả ruộng đất
Đáp án: B
Câu 38. Lợi nhuận thương nghiệp thực chất là:
A. Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra
B. Do lưu thông tạo ra
C. Do mua bán hàng hóa chênh lệch giá
D. Do tích lũy vốn
Đáp án: A
Câu 39. Sản xuất hàng hóa nhỏ mang tính chất:
A. Đối lập trực tiếp với sản xuất tư bản chủ nghĩa
B. Là tiền đề lịch sử của sản xuất tư bản chủ nghĩa
C. Không liên quan đến tư bản
D. Hoàn toàn trái ngược sản xuất hàng hoá giản đơn
Đáp án: B
Câu 40. Điểm khác biệt căn bản giữa sản xuất hàng hóa giản đơn và sản xuất tư bản chủ nghĩa
là:
A. Mục đích sản xuất
B. Công cụ lao động
C. Thị trường
D. Nguồn gốc lao động
Đáp án: A
Câu 41. Lượng giá trị hàng hóa thay đổi tỷ lệ nghịch với:
A. Năng suất lao động
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Cường độ lao động
D. Tư bản khả biến
Đáp án: A
Câu 42. Lao động cụ thể tạo ra:
A. Giá trị
B. Giá trị sử dụng
C. Giá trị thặng dư
D. Giá trị trao đổi
Đáp án: B
Câu 43. Lao động trừu tượng tạo ra:
A. Giá trị sử dụng
B. Giá trị
C. Giá cả
D. Tiền công
Đáp án: B
Câu 44. Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là:
A. Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội
B. Mâu thuẫn giữa cung và cầu
C. Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng
D. Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả
Đáp án: A
Câu 45. Hình thái đầu tiên của giá trị là:
A. Hình thái giản đơn
B. Hình thái mở rộng
C. Hình thái chung
D. Hình thái tiền tệ
Đáp án: A
Câu 46. Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện lưu thông khi:
A. Mua bán diễn ra không đồng thời
B. Làm trung gian trong trao đổi hàng hóa
C. Dùng để cất trữ giá trị
D. Thanh toán nợ nần
Đáp án: B
Câu 47. Khi tiền tệ làm phương tiện cất trữ, nó được rút khỏi:
A. Quá trình sản xuất
B. Quá trình tái sản xuất
C. Quá trình lưu thông
D. Quá trình trao đổi
Đáp án: C
Câu 48. Tiền tệ làm phương tiện thanh toán xuất hiện khi:
A. Trao đổi trực tiếp
B. Mua bán chịu
C. Trao đổi hàng đổi hàng
D. Hình thái giản đơn của giá trị
Đáp án: B
Câu 49. Tiền tệ thế giới ra đời khi:
A. Có sự trao đổi hàng hóa trong phạm vi quốc tế
B. Xuất hiện hình thái chung của giá trị
C. Nhu cầu cất trữ gia tăng
D. Xuất hiện tín dụng thương mại
Đáp án: A
Câu 50. Công thức T – H – T’ biểu hiện:
A. Quá trình lưu thông hàng hóa giản đơn
B. Công thức chung của tư bản
C. Trao đổi ngang giá
D. Công thức tiền tệ
Đáp án: B
Câu 51. T – H – T’ trong đó T’ = T + ΔT, ΔT biểu hiện:
A. Lợi nhuận
B. Giá trị thặng dư
C. Lợi tức
D. Địa tô
Đáp án: B
Câu 52. Tư bản sản xuất gồm:
A. Tư bản tiền tệ và tư bản hàng hóa
B. Tư bản bất biến và tư bản khả biến
C. Tư bản thương nghiệp và tư bản cho vay
D. Tư bản cố định và tư bản lưu động
Đáp án: B
Câu 53. Giá trị thặng dư tuyệt đối được tạo ra khi:
A. Kéo dài ngày lao động
B. Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
C. Tăng năng suất lao động
D. Giảm tư bản bất biến
Đáp án: A
Câu 54. Giá trị thặng dư tương đối gắn với:
A. Năng suất lao động tăng lên
B. Kéo dài ngày lao động
C. Tăng tư bản khả biến
D. Giảm chi phí cá biệt
Đáp án: A
Câu 55. Hình thức đặc biệt của giá trị thặng dư tương đối là:
A. Lợi nhuận bình quân
B. Giá trị thặng dư siêu ngạch
C. Lợi tức
D. Địa tô
Đáp án: B
Câu 56. Mối quan hệ giữa giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối:
A. Đối lập nhau
B. Bổ sung cho nhau
C. Không liên quan
D. Cùng nguồn gốc từ tư bản bất biến
Đáp án: B
Câu 57. Tiền công danh nghĩa là:
A. Lượng tiền người công nhân nhận được
B. Khả năng mua của tiền công
C. Tiền công tính theo giờ
D. Giá cả sức lao động
Đáp án: A
Câu 58. Tiền công thực tế phụ thuộc vào:
A. Thời gian lao động
B. Năng suất lao động
C. Giá cả hàng hóa tiêu dùng và tiền công danh nghĩa
D. Lợi nhuận
Đáp án: C
Câu 59. Nguyên nhân của tích tụ tư bản là:
A. Tăng giá trị thặng dư
B. Tăng vay vốn
C. Tăng tư bản khả biến
D. Tăng lợi tức
Đáp án: A
Câu 60. Nhân tố quan trọng nhất quyết định quy mô tích lũy tư bản là:
A. Tư bản bất biến
B. Tư bản khả biến
C. Khối lượng giá trị thặng dư
D. Lợi tức
Đáp án: C
Câu 61. Tích tụ và tập trung tư bản đều dẫn đến:
A. Giảm quy mô tư bản cá biệt
B. Tăng quy mô tư bản cá biệt
C. Giảm tư bản xã hội
D. Giảm giá trị thặng dư
Đáp án: B
Câu 62. Quy luật chung của tích lũy tư bản là:
A. Càng tích lũy, càng tạo ra thất nghiệp
B. Càng tích lũy, càng tăng tiền công
C. Càng tích lũy, càng giảm giá trị thặng dư
D. Càng tích lũy, càng giảm lợi nhuận
Đáp án: A
Câu 63. Tích lũy tư bản làm cho mâu thuẫn cơ bản của CNTB:
A. Dịu bớt
B. Trở nên gay gắt hơn
C. Biến mất
D. Giảm vai trò giá trị thặng dư
Đáp án: B
Câu 64. Giá trị thặng dư tỷ lệ với:
A. Tư bản bất biến
B. Tư bản khả biến
C. Cả C và V
D. Lợi tức
Đáp án: B
Câu 65. Tỷ suất lợi nhuận đo bằng công thức:
A. m’ = m/v × 100%
B. p’ = m/(c+v) × 100%
C. p’ = c/v × 100%
D. m’ = c/(c+v) × 100%
Đáp án: B
Câu 66. Lợi nhuận bình quân hình thành do:
A. Cạnh tranh trong nội bộ ngành
B. Cạnh tranh giữa các ngành
C. Cạnh tranh giữa công nhân
D. Cạnh tranh thương mại
Đáp án: B
Câu 67. Giá cả sản xuất bằng:
A. Chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân
B. Giá trị + lợi nhuận bình quân
C. Chi phí cá biệt + lợi nhuận
D. Giá cả thị trường + lợi nhuận bình quân
Đáp án: A
Câu 68. Quy luật lợi nhuận bình quân làm che giấu:
A. Nguồn gốc của giá trị
B. Nguồn gốc của lợi nhuận
C. Nguồn gốc của địa tô
D. Nguồn gốc của tiền công
Đáp án: B
Câu 69. Lợi tức là một phần:
A. Giá trị thặng dư
B. Lợi nhuận bình quân
C. Địa tô
D. Tiền công
Đáp án: A
Câu 70. Nguồn gốc địa tô tư bản chủ nghĩa là:
A. Quyền sở hữu tư bản
B. Quyền sở hữu ruộnĐáp án: B
Câu 71. Địa tô chênh lệch I gắn với:
A. Độc quyền đất đai
B. Khác nhau về điều kiện tự nhiên
C. Thâm canh
D. Tích tụ tư bản
Đáp án: B
Câu 72. Địa tô chênh lệch II gắn với:
A. Vị trí đất đai khác nhau
B. Đầu tư thâm canh làm tăng năng suất
C. Độc quyền sở hữu ruộng đất
D. Tập trung tư bản
Đáp án: B
Câu 73. Địa tô tuyệt đối tồn tại vì:
A. Độc quyền tư bản
B. Độc quyền ruộng đất
C. Lợi nhuận siêu ngạch
D. Khác biệt điều kiện tự nhiên
Đáp án: B
Câu 74. Giá cả ruộng đất hình thành trên cơ sở:
A. Địa tô được tư bản hóa
B. Giá trị đất đai
C. Lợi nhuận bình quân
D. Lợi tức
Đáp án: A
Câu 75. Khi lợi tức cho vay tăng, giá cả ruộng đất sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Biến động ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu 76. Khi lợi tức giảm, giá cả ruộng đất sẽ:
A. Giảm
B. Tăng
C. Không đổi
D. Biến động ngẫu nhiên
Đáp án: B
Câu 77. Lợi nhuận thương nghiệp thực chất là:
A. Giá trị thặng dư được phân chia
B. Do lưu thông tạo ra
C. Do cạnh tranh tạo ra
D. Do chi phí lưu thông
Đáp án: A
Câu 78. Tư bản ngân hàng thu lợi tức từ:
A. Lợi nhuận thương nghiệp
B. Cho vay vốn
C. Địa tô
D. Tiền công
Đáp án: B
Câu 79. Bản chất quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
A. Quan hệ giữa tư bản và đất đai
B. Quan hệ bóc lột giá trị thặng dư
C. Quan hệ trao đổi ngang giá
D. Quan hệ mua bán sức lao động
Đáp án: B
Câu 80. Quy luật giá trị thặng dư là quy luật kinh tế cơ bản của:
A. Sản xuất hàng hóa giản đơn
B. Chủ nghĩa tư bản
C. Chủ nghĩa xã hội
D. Sản xuất nông nghiệp
Đáp án: B
Câu 81. Sự chuyển hoá của tiền tệ thành tư bản xuất phát từ:
A. Lưu thông hàng hóa
B. Lưu thông tiền tệ
C. Mâu thuẫn trong hàng hóa sức lao động
D. Quy luật giá trị
Đáp án: A
Câu 82. Nguồn gốc giá trị thặng dư là:
A. Tiền tệ
B. Sức lao động
C. Máy móc thiết bị
D. Địa tô
Đáp án: B
Câu 83. Tư bản cố định là:
A. Bộ phận tư bản bất biến chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm
B. Bộ phận tư bản khả biến
C. Bộ phận tư bản bất biến chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm
D. Toàn bộ tư liệu sản xuất
Đáp án: A
Câu 84. Tư bản lưu động là:
A. Tư bản bất biến
B. Tư bản khả biến và một phần tư bản bất biến
C. Bộ phận tư bản cố định
D. Toàn bộ giá trị thặng dư
Đáp án: B
Câu 85. Khấu hao TSCĐ phản ánh:
A. Giá trị sử dụng của tư liệu sản xuất
B. Giá trị chuyển dịch từng phần của tư bản cố định
C. Lợi nhuận
D. Lợi tức
Đáp án: B
Câu 86. Sự tuần hoàn của tư bản gồm mấy giai đoạn?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đáp án: B
Câu 87. Tuần hoàn tư bản trải qua ba hình thái:
A. Tiền tệ, sản xuất, hàng hóa
B. Bất biến, khả biến, thặng dư
C. Cố định, lưu động, khả biến
D. Địa tô, lợi nhuận, lợi tức
Đáp án: A
Câu 88. Chu chuyển tư bản là:
A. Tuần hoàn tư bản được lặp lại định kỳ và đổi mới
B. Sự vận động của tư bản bất biến
C. Sự vận động của tư bản khả biến
D. Sự vận động của tư bản lưu động
Đáp án: A
Câu 89. Tốc độ chu chuyển tư bản phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Năng suất lao động
B. Thời gian sản xuất và lưu thông
C. Quy mô tư bản
D. Giá trị thặng dư
Đáp án: B
Câu 90. Tư bản càng chu chuyển nhanh thì:
A. Giá trị thặng dư giảm
B. Giá trị thặng dư năm càng lớn
C. Tiền công tăng
D. Lợi tức giảm
Đáp án: B
Câu 91. Chu chuyển của tư bản cố định:
A. Chuyển giá trị dần dần trong nhiều chu kỳ sản xuất
B. Chuyển toàn bộ một lần vào sản phẩm
C. Không tham gia sản xuất
D. Tạo ra giá trị thặng dư
Đáp án: A
Câu 92. Chu chuyển của tư bản lưu động:
A. Chuyển giá trị từng phần
B. Chuyển giá trị toàn bộ một lần vào sản phẩm
C. Không thay đổi giá trị
D. Không tham gia sản xuất
Đáp án: B
Câu 93. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
A. Chi phí thực tế để sản xuất hàng hóa
B. Phần giá trị bằng c + v
C. Toàn bộ chi phí xã hội
D. Chi phí lao động quá khứ
Đáp án: B
Câu 94. Công thức tỷ suất lợi nhuận:
A. p’ = m/(c+v) × 100%
B. p’ = m/v × 100%
C. m’ = c/v × 100%
D. m’ = m/c × 100%
Đáp án: A
Câu 95. Công thức tỷ suất giá trị thặng dư:
A. m’ = m/v × 100%
B. p’ = m/(c+v) × 100%
C. m’ = c/v × 100%
D. m’ = m/c × 100%
Đáp án: A
Câu 96. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
A. Trình độ bóc lột của tư bản
B. Hiệu quả sử dụng toàn bộ tư bản
C. Lợi nhuận bình quân
D. Giá trị thặng dư tuyệt đối
Đáp án: B
Câu 97. Lợi nhuận bình quân hình thành trên cơ sở:
A. Cạnh tranh nội bộ ngành
B. Cạnh tranh giữa các ngành
C. Địa tô
D. Lợi tức
Đáp án: B
Câu 98. Giá cả sản xuất =
A. Chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân
B. Giá trị + lợi nhuận bình quân
C. Giá trị + chi phí cá biệt
D. Giá cả thị trường + lợi nhuận
Đáp án: A
Câu 99. Quy luật hình thành lợi nhuận bình quân làm che giấu:
A. Bản chất bóc lột của CNTB
B. Bản chất hàng hóa
C. Nguồn gốc tiền tệ
D. Bản chất giá trị sử dụng
Đáp án: A
Câu 100. Lợi nhuận thương nghiệp thực chất là:
A. Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra
B. Do lưu thông sinh ra
C. Do cạnh tranh thương nghiệp
D. Do mua bán chênh lệch giá
Đáp án: A
Câu 101. Nguồn gốc lợi tức là:
A. Lợi nhuận bình quân
B. Giá trị thặng dư
C. Địa tô
D. Giá trị sức lao động
Đáp án: B
Câu 102. Lợi tức là phần lợi nhuận:
A. Nhường cho chủ ngân hàng
B. Nhường cho địa chủ
C. Nhường cho nhà tư bản cho vay
D. Nhường cho thương nhân
Đáp án: C
Câu 103. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
A. Tỷ suất giá trị thặng dư
B. Tỷ suất lợi nhuận bình quân và quan hệ cung – cầu tư bản tiền tệ
C. Tỷ suất tích lũy tư bản
D. Tỷ suất địa tô
Đáp án: B
Câu 104. Cổ tức là:
A. Lợi nhuận bình quân
B. Phần lợi tức chia cho cổ đông
C. Phần lợi nhuận thương nghiệp
D. Phần địa tô chia cho nông dân
Đáp án: B
Câu 105. Tư bản ngân hàng thu lợi tức nhờ:
A. Cho vay vốn
B. Kinh doanh thương nghiệp
C. Bán cổ phần
D. Khai thác ruộng đất
Đáp án: A
Câu 106. Tư bản giả là:
A. Tư bản thực
B. Các giấy tờ có giá, chứng khoán
C. Toàn bộ giá trị thặng dư
D. Vốn cố định
Đáp án: B
Câu 107. Địa tô trong CNTB là:
A. Phần giá trị thặng dư do tư bản nông nghiệp tạo ra nộp cho địa chủ
B. Lợi tức ngân hàng
C. Lợi nhuận thương nghiệp
D. Giá trị sức lao động
Đáp án: A
Câu 108. Địa tô chênh lệch II xuất hiện do:
A. Thâm canh tăng năng suất
B. Khác biệt tự nhiên đất đai
C. Độc quyền tư bản
D. Độc quyền đất đai
Đáp án: A
Câu 109. Địa tô tuyệt đối gắn liền với:
A. Độc quyền sở hữu ruộng đất
B. Độc quyền tư bản
C. Khác biệt năng suất lao động
D. Khác biệt điều kiện tự nhiên
Đáp án: A
Câu 110. Giá cả ruộng đất là:
A. Địa tô tư bản hóa
B. Giá trị sử dụng đất
C. Giá trị đất
D. Giá trị sức lao động
Đáp án: A
Câu 111. Khi lợi tức giảm, giá cả ruộng đất sẽ:
A. Giảm
B. Tăng
C. Không đổi
D. Phụ thuộc năng suất đất
Đáp án: B
Câu 112. Khi lợi tức tăng, giá cả ruộng đất sẽ:
A. Giảm
B. Tăng
C. Không đổi
D. Biến động ngẫu nhiên
Đáp án: A
Câu 113. Tư bản thương nghiệp tồn tại vì:
A. Phân công lao động xã hội
B. Nhu cầu trao đổi hàng hóa
C. Nhà tư bản muốn lợi nhuận
D. Thương nhân buôn bán
Đáp án: A
Câu 114. Tư bản thương nghiệp làm giảm chi phí:
A. Sản xuất
B. Lưu thông
C. Khấu hao
D. Tiền công
Đáp án: B
Câu 115. Lợi nhuận thương nghiệp về bản chất là:
A. Phần giá trị thặng dư được nhường cho tư bản thương nghiệp
B. Do thương nhân tạo ra
C. Do cạnh tranh tạo ra
D. Do trao đổi không ngang giá
Đáp án: A
Câu 116. Nguồn gốc lợi nhuận thương nghiệp:
A. Công nhân
B. Nhà tư bản công nghiệp
C. Lợi nhuận bình quân
D. Tiền công
Đáp án: B
Câu 117. Sự hình thành giá cả sản xuất làm che giấu:
A. Nguồn gốc giá trị thặng dư
B. Nguồn gốc lợi nhuận
C. Nguồn gốc địa tô
D. Nguồn gốc tiền tệ
Đáp án: A
Câu 118. Quy luật lợi nhuận bình quân là quy luật đặc thù của:
A. CNTB
B. Chủ nghĩa xã hội
C. Sản xuất hàng hóa giản đơn
D. Nông nghiệp
Đáp án: A
Câu 119. Tư bản độc quyền ra đời trên cơ sở:
A. Tích tụ và tập trung tư bản
B. Phân công lao động
C. Địa tô tuyệt đối
D. Lợi tức ngân hàng
Đáp án: A
Câu 120. Đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền là:
A. Hình thành các tổ chức độc quyền
B. Hình thành lợi nhuận thương nghiệp
C. Xuất hiện địa tô chênh lệch
D. Xuất hiện lợi tức ngân hàng
Đáp án: A
Câu 121. Tích lũy tư bản là gì?
A. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm
B. Tiêu dùng toàn bộ giá trị thặng dư
C. Chia giá trị thặng dư cho công nhân