DƯỢC LIU 1
1. Achyranthes bidentata là tên khoa hc ca:
A. Vin chí
B. C xước
D. B kết
E. Ngưu tt
2. Hp cht thuc nhóm flavon:
A. Luteolin
B. Hesperitin
C. Rutin
D. Epicatechin
E. Puerarin
3. Phân nhóm flavonoid có màu thay đổi tùy theo pH môi
trường:
A. Flavon
B. Anthocyanidin
C. Flavan
D. Flavanon
E. Auron
nojugia
bi
chan
chim
:
schefflera
octoph ylla
avaliacear
Xiberi/Poly gala
sibivical
l,
Achyranthes
aspera
}
Saponim
Gleditschia
tera
Achyranthes
bidentator
coit
winh
:
platy codon
grandiflorum
(h0
.
Hoal
chr ong)
campanulacear
/Apigenin
Flav onon
Flav anol
4. Dược liu thuc h Iridaceae:
A. Bch ch
B. Đại hoàng
C. Ý dĩ
D. Actiso
E. X can
5. Khi soi bt hoa hòe dưới kính hin vi, không tìm thy đặc
đim:
A. Mnh mch
B. Ht tinh bt
C. Bó si
D. Mnh biu bì mang lông che ch
E. Ht phn
6. Enzyme có kh năng thy phân dn cht anthraglycosid khi
rut già:
A. Glucosidase
B. beta-amylase
C. y-amylase
D. Glucoamylase
E. Isoamylase
7. Phát biu nào sau đây v anthranoid là CHÍNH XÁC:
-
Apiaceae-
Angelicov
dahuria
(coumarin)
-
opplyganaceae-Rheum
palmatum
(Fl
e
poaceae-coixlachr yma
(Car)
-
Asteraceae
-
Cynara
scolymus
(Eufla)
-
Llidacrae-Belamconda
Chinesis
(Isofla)
- manh
bin
bi
-
long
che
chö
-
meinh
- hat
phan
-
manh
mach
V
-
tinh
the
calci
oxalat
-
long
che
chi
O
B-glucosidase
A. Homodianthron là dimer to thành t 2 na phân t khác
nhau.
B. Các dn cht anthranoid đều có màu vàng.
C. Alizarin, rhein, barbaloin là các anthranoid thuc nhóm
nhun tNy.
D. Các dn cht nhóm nhun tNy to dn cht phenolat có màu
đỏ vi dung dch kim.
E. nm, địa y và động vt không tìm thy nhóm cht
anthranoid.
8. Dicoumarol có tác dng cha bnh vy nến.
A. Đúng
B. Sai
9. Anthocyanidin có đặc đim:
A. Khó b oxy hóa.
B. Đa phn tn ti dưới dng aglycon.
C. Kết hp vi ion kim loi to phc.
D. Kết tinh không màu đến vàng nht.
E. Vòng C dng mch h.
10. Dược liu là hoa, cây tho nh có th được chiết trc tiếp mà
không cn nghin mn.
A. Đúng
B. Sai
\
glong
do
,
vangcam
-
to
0 °
phaiin
nhuom
\
~
chat
chong
dong
O
O- fla v onaid
ปะ
oxy
hob'
glycosid
to-tim-xauk
11. B phn dùng ca Strophanthus hispidus:
A. Thân r
B. Hoa
C. Lá
D. Ht
E. Phn trên mt đất
12. Saponin trong ngũ gia bì chân chim thuc loi:
A. Ursan
B. Olean
C. Lupan
D. A và B đúng
E. A và C đúng
13. Soi dưới kính hin vi thy: mnh bn, mnh mch, tinh bt,
tinh th calci oxalat hình khi. Đây có th là bt dược liu:
A. Cam tho
B. Kim ngân hoa
C. Hoa hòe
D. Ôi
E. Đại hoàng
14. Neriolin được đào thi ra khi cơ th nhanh.
A. Đúng.
B. Sai
gratus
Ggly cosid
tm)
Komba
15. R Đại hoàng có cha tanin thy phân được và tanin ngưng
t.
A. Đúng
B. Sai
16. Phát biu nào sau đây là CHÍNH XÁC:
A. Gôm là thành phn cu to ca tế bào bình thường.
B. Tinh bt tan trong nước lnh
C. B-glucan có tính cht to gel.
D. Inulin không tan trong nước.
E. Pectin thuc nhóm trung tính ca gôm-cht nhy.
17. Asiaticosid là mt saponin triterpenoid có trong rau má.
A. Đúng.
B. Sai
18. Vùng trng dược liu Hoa hòe ln Vit Nam:
A. Qung Nam
B. Thái Bình
C. Bình Thun
D. Lâm Đồng
E. Long An
19. Nguyên tc chung định k thu hoch cho tng b phn ca
O
hatna
19ôm
-
bién
otö
mang
ao
\
postymer
disng
on
ursom
,
Nghe
An
,
Aclad
cây:
A. Lá thường được thu hái khi qu và ht chín
B. V cây thường thu hoch vào mùa hè, khi tri khô ráo.
C. Hoa thường hái khi còn là n hay trước hoc đúng thi k
hoa n.
D. R và thân r nên thu hoch vào thi k cây ra hoa.
E. Qu thường thu hái vào mùa xuân đến đầu hè.
20. Cho các phát biu sau:
- Coixenolid và a-monolinolein có tác dng h đường huyết.
- Amylose được cu to bi các đơn v a-D-glucose theo dây ni
1,4 và 1,6.
- Pectin b ta bi các mui đa hóa tr như chì acetat, đồng
sulfat, st clorid.
- Inulin được cu to bi các đơn v fructofuranosyl ni vi nhau
qua dây ni a.
- Cát căn là r c ca cây Pueraria thomsonii.
S phát biu ĐÚNG là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
E. 5
21. Nguy him khi s dng glycosid tim:
A. Liu độc và liu điu tr gn nhau.
rung
Id
hong
und
thi
_
B
(
271
)
B. Tích lu trong cơ th mi người khác nhau.
C. Hàm lượng trong cây mi vùng khác nhau, cách thu hái
cũng dn đến hàm lượng khác nhau.
D. A và B đúng.
E. A, B và C đúng.
22. Các phn ng dùng để định tính flavonoid, NGOI TR:
A. Phn ng vi kim (NH3, NaOH)
B. Phn ng vi chì acetat trung tính hoc kim
C. Phn ng vi thuc th xanthydrol
D. Phn ng vi Mg/HCl đặc
E. Phn ng vi FeCl3
23. Trong y hc c truyn, Hà th ô có tác dng b thn khi
được chế vi:
A. Nước vo go
B. Nước đậu đen
C. Rượu
D. Gim
E. Mt ong
24. Công dng ca tanin, NGOI TR:
A. Cha vết loét do người bnh nm lâu
B. Cha táo bón
C. Làm săn da
σ
~
Crazy
600
phi
O
V
(do
-
Gyanidin)
~
(xauh
tim)
Anthranoid
-
poly gonummultiflorum
Golyg onacede
V
D. ng dng làm thuc đông máu
E. Gii độc trong nhng trường hp ng độc alcaloid và kim loi
nng
25. Đại hoàng thuc h:
A. Lamiaceae
B. Apiaceae
C. Asteraceae
D. Polygonaceae
E. Apocynaceae
26. Pentagalloyl-B-D-glucose là hp cht thuc nhóm:
A. Saponin
B. Flavonoid
C. Coumarin
D. Tanin
E. Glycosid tim
27. Các hp cht thuc nhóm flavonoid:
A. Rutin, Betulin, Silymarin.
B. Quercetin, Kaempferol, Puerarin.
C. Cynarin, Rotenon, Brazilin
D. A, B đúng
E. B, C đúng
Lanthranoid)
O
\
28. Đặc đim không tìm thy vi phu lá i khi quan sát dưới
kính hin vi:
A. Biu bì trên và dưới cu to bi nhng tế bào nh, xếp thành
mt lp đều đặn, mang nhiu lông che ch.
B. Mô mm cu to bi nhng tế bào thành mng, kích thước
không đều nhau.
C. Bó libe-g gm các cung libe trên và dưới bao quanh cung
g.
D. Nm gia 2 bó libe-g có tia rut.
E. Mô giu là mt hàng tế bào xếp đứng đều đặn sát dưới lp
biu bì.
29. Dch chiết nước ca lá i tác dng vi các thuc th sau s
xut hin ta, NGOI TR:
A. Đồng acetat 10%
B. Gelatin 1%
C. HCl 10%
D. Chì acetat 10%
E. FeCl3 10%
30. Tho quyết minh sao cháy có tác dng:
A. Nhun tràng
B. Thanh nhit
C. An thn
D. Thanh can ha
E. B thn
O
31. Anthranoid thuc nhóm phNm nhum, NGOI TR:
A. Alizarin
B. Pupurin
C. Acid carminic
D. Boletol
E. Aloe emodin
32. Soi kính hin vi thy ht tinh bt hình trng hay hình thn,
rn thường là mt đường có phân nhánh. Đây có th là ht tinh
bt:
A. Hoài sơn
B. Đậu xanh
C. Khoai tây
D. Sen
E. Sn
33. Mi đe da đối vi tri thc bn địa:
A. Tri thc truyn thng không được tư liu hoá.
B. S xói mòn đa dng các nn văn hoá.
C. S phát trin các chế phNm hin đại, dn đến tâm lý coi
thường, mai mt các tri thc truyn thng.
D. A, B đúng
E. A, B và C đúng
34. Đóng m vòng lacton là phn ng đặc trưng ca nhóm cht:
(hink
ch wng)
O
thing
thän
(cd
ron)
(
thing-ron'
doi
hep)
tring-thäu
'
Kep
dot
ba
A. Coumarin
B. Flavonoid
C. Saponin
D. Anthranoid
E. Glycosid tim
35. Các mi đe da đối vi ngun gen cây thuc:
A. S suy gim các thm thc vt
B. Khai thác quá mc
C. Nhu cu s dng tăng
D. A, B đúng
E. A, B và C đúng
36. Hàm lượng polyphenol có th gim 80% khi sy nhit độ:
A. 20°C
B. 40°C
C. 60°C
D. 80°C
E. 100°C
37. Tô mc là dược liu có cha brazilin thuc nhóm
neoflavonoid.
A. Đúng
B. Sai
O
soung
lang
phil
V
O
38. Cho các phát biu sau v nhóm cht anthranoid:
1. Anthraglycosid b thy phân và hp thu rut non.
2. D thăng hoa.
3. Tinh th anthranoid có hình cu gai.
4. Các dn cht anthraquinon đều có màu t đỏ, vàng cam đến
đỏ.
5. Ít tn ti dưới dng glycosid.
Phát biu SAI là:
A. 1, 2, 3
B. 3, 4, 5
C. 1, 4, 5
D. 1, 3, 4
E. 1, 3, 5
39. Để chuyn anthranoid dng kh v dng oxy hóa
(anthraquinon) có th dùng:
A. H2O2
B. FeCl3
C. Acid
D. A, B đúng
E. A, B và C đúng
40. Belamcanda chinensis là tên khoa hc ca:
A. Tô mc
B. Tang bch bì
V
C. X can
D. Rau má
E. Sơn tra
41. Phát biu nào sau đây v flavonoid là KHÔNG CHÍNH
XÁC:
A. Có kh năng to phc vi ion kim loi.
B. Có khung cơ bn là C6-C3-C6.
C. Biflavonoid thường phân b ngành Ht kín.
D. Có th phân loi da vào v trí ca vòng B và mc độ oxy
hóa ca mch 3C.
E. Định lượng flavonoid bng phương pháp cân khi nguyên liu
giàu flavonoid và ít tp cht.
42. Tác dng gim đau trong b kết do tác dng ca hot cht
nhóm:
A. Saponin
B. Flavonoid
C. Tanin
D. Tinh du
E. Acid hu cơ
43. Flavolignan được tìm thy dược liu:
A. X can
B. Bch qu
C. Tô mc
O
Isilymaryul
D. Actiso
E. Cúc gai
44. Hoàng cm có tác dng cha ho.
A. Đúng
B. Sai
45. Purpurea glycosid B là glycosid tim có aglycon là:
A. Digitoxigenin
B. Gitoxigenin
C. Gitaloxigenin
D. Digoxigenin
E. A, B và C đúng
46. Xa tin t có tác dng:
A. Long đờm
B. Li tiu
C. Nhun tràng
D. A, B đúng
E. A, B và C đúng
47. Phát biu nào sau đây v tanin pyrogallic là KHÔNG
CHÍNH XÁC:
A. Cho ta bông vi chì acetat 10%.
B. Thường d tan trong nước.
O
O
O
O
C. Phn không phi đường là các đơn v flavan-3-ol.
D. Phn đường thường là glucose.
E. B thy phân bi enzym tanase.
48. Trong r cam tho, ngoài saponin thì nhóm hot cht quan
trng th hai là:
A. Tinh du
B. Flavonoid
C. Alcaloid
D. Tanin
E. Cht béo
49. Rhein là 1 C-glycosid.
A. Đúng
B. Sai
50. B phn dùng ca Bch thược:
A. R
B. Thân
C. Lá
D. Hoa
E. Qu
51. Aloe emodin được sinh tng hp t acid shikimic.
A. Đúng
lacid
v
O
O
B. Sai
52. Các dược liu sau cha saponin nhóm ursan:
A. Ngưu tt
B. Rau má
C. Ngũ gia bì chân chim
D. B và C đúng
E. A, B và C đúng
53. Digitoxin có 1 nhóm OH t do trong phn aglycon nên:
A. D hp thu qua đường tiêu hoá.
B. D hoà tan trong dung môi phân cc.
C. Khó hp thu qua đường tiêu hoá.
D. A và C đúng.
E. B và C đúng
54. Liên kiu có tên khoa hc:
A. Forsythia suspensa
B. Lactuca indica
C. Anemarrhena asphodeloides
D. Brucea javanica
E. Rosa laevigata
55. Hoàn lc v và hoàn bát v đều có thành phn dược liu:
A. Ph t
O
B. Cát căn
C. Hoài sơn
D. Quế
E. Hà th ô
56. Dây ni O-glycosid được to thành bi s ngưng t ca:
A. Mt nhóm OH và mt nhóm COOH.
B. Hai nhóm OH alcol.
C. Mt nhóm OH acetal và mt OH alcol.
D. Mt nhóm OH alcol và mt nhóm OH phenol.
E. Mt nhóm OH bán acetal ca đường và mt OH alcol.
57. Glycosid tim có ý nghĩa quan trng trong điu tr cp cu,
dùng bng đường tiêm, được chiết t ht cây Strophanthus
gratus là:
A. Neriolin.
B. Ouabain.
C. Strophanthin
D. Strophanthidin
E. Adenerin
58. Ginsenosid là saponin steroid nhóm damaran.
A. Đúng
B. Sai
·
O
·
'
Estniterpenoid
O
59. Công dng ca cây Ngũ gia bì chân chim:
A. Tr mn nht, mNn nga.
B. Cha đau đầu, mt ng.
C. Gii nhit, h st.
D. Cha gân xương co rút, sưng đau.
E. A, B và C đúng.
60. Đặc đim ca Neriolin, NGOI TR:
A. Còn có tên là Oleandrin.
B. Hot cht chính ca lá Trúc đào.
C. Tác dng nhanh, thi tr nhanh.
D. Giúp tim đập nhanh.
E. Tác dng thông tiu.
61. Phan t dip có cha anthranoid nhóm:
A. PhNm nhum
B. Nhun tNy
C. Dimer
D. A, B đúng
E. B, C đúng
62. Dn cht coumarin có OH ti v trí C4 và có s sp xếp kép
trong phân t thì có tác dng ni bt là:
A. Chng đông máu
B. Kháng khuNn
O
-
gly cosid
tru
X
C. Chng co tht
D. Chng oxy hóa
E. Cha bnh bch biến
63. Các glycosid tim có trong lá Trúc đào:
A. Adynerin.
B. Neriolin.
C. Neriantin.
D. A và B đúng.
E. A, B và C đúng.
64. Tác dng ca r cam tho:
A. Chng loét d dày
B. Long đờm
C. Nâng cao min dch ca cơ th
D. A và B đúng.
E. A, B và C đúng
65. Các dược liu sau đây có tác dng tr ho, NGOI TR:
A. Ngưu tt
B. Cam tho
C. Vin chí
D. Cát cánh
E. B kết
Ψ
66. Nh vài git dch chiết dược liu X lên giy lc, nh tiếp vài
git NaOH 5%, sy nh. Che mt phn dch chiết trên giy lc
bng chìa khóa ri chiếu dưới đèn t ngoi lamda = 365 nm
trong vài phút. Sau đó ly chìa khóa ra, quan sát trc tiếp dưới
đèn t ngoi s thy: phn không che có hunh quang sáng hơn
phn b che. Nếu tiếp tc chiếu đèn t ngoi, phn b che s sáng
dn lên bng phn không che. Đây là phn ng định tính nhóm
cht:
A. Saponin
B. Flavonoid
C. Coumarin
D. Anthranoid
E. Glycosid tim
67. Mt glycosid có hai đường gn vào hai v trí khác nhau trên
phn aglycon được gi là:
A. Diglycosid.
B. Biosid.
C. Dimer
D. Disaccharid
E. Bisaccharid
68. Ba loài strophanthus được s dng ph biến nht là:
A. S. hispidus, S. gratus, S. divaricatus.
B. S. hispidus, S. gratus, S. kombe.
C. S. sarmentosus, S. hispidus, S. gratus.
D. S. kombe, S. gratus, S. divaricatus.
σ
O
"
U

Preview text:

DƯỢC LIỆU 1
1. Achyranthes bidentata là tên khoa học của: A. Viễn chí B. Cỏ xước D. Bồ kết E. Ngưu tất
2. Hợp chất thuộc nhóm flavon: A. Luteolin B. Hesperitin C. Rutin D. Epicatechin E. Puerarin
3. Phân nhóm flavonoid có màu thay đổi tùy theo pH môi trường: A. Flavon B. Anthocyanidin C. Flavan D. Flavanon E. Auron
4. Dược liệu thuộc họ Iridaceae: A. Bạch chỉ B. Đại hoàng C. Ý dĩ D. Actiso E. Xạ can
5. Khi soi bột hoa hòe dưới kính hiển vi, không tìm thấy đặc điểm: A. Mảnh mạch B. Hạt tinh bột C. Bó sợi
D. Mảnh biểu bì mang lông che chở E. Hạt phấn
6. Enzyme có khả năng thủy phân dẫn chất anthraglycosid khi ở ruột già: A. Glucosidase B. beta-amylase C. y-amylase D. Glucoamylase E. Isoamylase
7. Phát biểu nào sau đây về anthranoid là CHÍNH XÁC:
A. Homodianthron là dimer tạo thành từ 2 nửa phân tử khác nhau.
B. Các dẫn chất anthranoid đều có màu vàng.
C. Alizarin, rhein, barbaloin là các anthranoid thuộc nhóm nhuận tNy.
D. Các dẫn chất nhóm nhuận tNy tạo dẫn chất phenolat có màu
đỏ với dung dịch kiềm.
E. Ở nấm, địa y và động vật không tìm thấy nhóm chất anthranoid.
8. Dicoumarol có tác dụng chữa bệnh vảy nến. A. Đúng B. Sai
9. Anthocyanidin có đặc điểm: A. Khó bị oxy hóa.
B. Đa phần tồn tại dưới dạng aglycon.
C. Kết hợp với ion kim loại tạo phức.
D. Kết tinh không màu đến vàng nhạt.
E. Vòng C ở dạng mạch hở.
10. Dược liệu là hoa, cây thảo nhỏ có thể được chiết trực tiếp mà không cần nghiền mịn. A. Đúng B. Sai
11. Bộ phận dùng của Strophanthus hispidus: A. Thân rễ B. Hoa C. Lá D. Hạt E. Phần trên mặt đất
12. Saponin trong ngũ gia bì chân chim thuộc loại: A. Ursan B. Olean C. Lupan D. A và B đúng E. A và C đúng
13. Soi dưới kính hiển vi thấy: mảnh bần, mảnh mạch, tinh bột,
tinh thể calci oxalat hình khối. Đây có thể là bột dược liệu: A. Cam thảo B. Kim ngân hoa C. Hoa hòe D. Ôi E. Đại hoàng
14. Neriolin được đào thải ra khỏi cơ thể nhanh. A. Đúng. B. Sai
15. Rễ Đại hoàng có chứa tanin thủy phân được và tanin ngưng tụ. A. Đúng B. Sai
16. Phát biểu nào sau đây là CHÍNH XÁC:
A. Gôm là thành phần cấu tạo của tế bào bình thường.
B. Tinh bột tan trong nước lạnh
C. B-glucan có tính chất tạo gel.
D. Inulin không tan trong nước.
E. Pectin thuộc nhóm trung tính của gôm-chất nhầy.
17. Asiaticosid là một saponin triterpenoid có trong rau má. A. Đúng. B. Sai
18. Vùng trồng dược liệu Hoa hòe lớn ở Việt Nam: A. Quảng Nam B. Thái Bình C. Bình Thuận D. Lâm Đồng E. Long An
19. Nguyên tắc chung định kỳ thu hoạch cho từng bộ phận của cây:
A. Lá thường được thu hái khi quả và hạt chín
B. Vỏ cây thường thu hoạch vào mùa hè, khi trời khô ráo.
C. Hoa thường hái khi còn là nụ hay trước hoặc đúng thời kỳ hoa nở.
D. Rễ và thân rễ nên thu hoạch vào thời kỳ cây ra hoa.
E. Quả thường thu hái vào mùa xuân đến đầu hè. 20. Cho các phát biểu sau:
- Coixenolid và a-monolinolein có tác dụng hạ đường huyết.
- Amylose được cấu tạo bởi các đơn vị a-D-glucose theo dây nối 1,4 và 1,6.
- Pectin bị tủa bởi các muối đa hóa trị như chì acetat, đồng sulfat, sắt clorid.
- Inulin được cấu tạo bởi các đơn vị fructofuranosyl nối với nhau qua dây nối a.
- Cát căn là rễ củ của cây Pueraria thomsonii. Số phát biểu ĐÚNG là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
21. Nguy hiểm khi sử dụng glycosid tim:
A. Liều độc và liều điều trị gần nhau.
B. Tích luỹ trong cơ thể mỗi người khác nhau.
C. Hàm lượng trong cây ở mỗi vùng khác nhau, cách thu hái
cũng dẫn đến hàm lượng khác nhau. D. A và B đúng. E. A, B và C đúng.
22. Các phản ứng dùng để định tính flavonoid, NGOẠI TRỪ:
A. Phản ứng với kiềm (NH3, NaOH)
B. Phản ứng với chì acetat trung tính hoặc kiềm
C. Phản ứng với thuốc thử xanthydrol
D. Phản ứng với Mg/HCl đặc E. Phản ứng với FeCl3
23. Trong y học cổ truyền, Hà thủ ô có tác dụng bổ thận khi được chế với: A. Nước vo gạo B. Nước đậu đen C. Rượu D. Giấm E. Mật ong
24. Công dụng của tanin, NGOẠI TRỪ:
A. Chữa vết loét do người bệnh nằm lâu B. Chữa táo bón C. Làm săn da
D. Ứng dụng làm thuốc đông máu
E. Giải độc trong những trường hợp ngộ độc alcaloid và kim loại nặng
25. Đại hoàng thuộc họ: A. Lamiaceae B. Apiaceae C. Asteraceae D. Polygonaceae E. Apocynaceae
26. Pentagalloyl-B-D-glucose là hợp chất thuộc nhóm: A. Saponin B. Flavonoid C. Coumarin D. Tanin E. Glycosid tim
27. Các hợp chất thuộc nhóm flavonoid: A. Rutin, Betulin, Silymarin.
B. Quercetin, Kaempferol, Puerarin. C. Cynarin, Rotenon, Brazilin D. A, B đúng E. B, C đúng
28. Đặc điểm không tìm thấy ở vi phẫu lá Ổi khi quan sát dưới kính hiển vi:
A. Biểu bì trên và dưới cấu tạo bởi những tế bào nhỏ, xếp thành
một lớp đều đặn, mang nhiều lông che chở.
B. Mô mềm cấu tạo bởi những tế bào thành mỏng, kích thước không đều nhau.
C. Bó libe-gỗ gồm các cung libe trên và dưới bao quanh cung gỗ.
D. Nằm giữa 2 bó libe-gỗ có tia ruột.
E. Mô giậu là một hàng tế bào xếp đứng đều đặn ở sát dưới lớp biểu bì.
29. Dịch chiết nước của lá Ổi tác dụng với các thuốc thử sau sẽ
xuất hiện tủa, NGOẠI TRỪ: A. Đồng acetat 10% B. Gelatin 1% C. HCl 10% D. Chì acetat 10% E. FeCl3 10%
30. Thảo quyết minh sao cháy có tác dụng: A. Nhuận tràng B. Thanh nhiệt C. An thần D. Thanh can hỏa E. Bổ thận
31. Anthranoid thuộc nhóm phNm nhuộm, NGOẠI TRỪ: A. Alizarin B. Pupurin C. Acid carminic D. Boletol E. Aloe emodin
32. Soi kính hiển vi thấy hạt tinh bột hình trứng hay hình thận,
rốn thường là một đường có phân nhánh. Đây có thể là hạt tinh bột: A. Hoài sơn B. Đậu xanh C. Khoai tây D. Sen E. Sắn
33. Mối đe dọa đối với tri thức bản địa:
A. Tri thức truyền thống không được tư liệu hoá.
B. Sự xói mòn đa dạng các nền văn hoá.
C. Sự phát triển các chế phNm hiện đại, dẫn đến tâm lý coi
thường, mai một các tri thức truyền thống. D. A, B đúng E. A, B và C đúng
34. Đóng mở vòng lacton là phản ứng đặc trưng của nhóm chất: A. Coumarin B. Flavonoid C. Saponin D. Anthranoid E. Glycosid tim
35. Các mối đe dọa đối với nguồn gen cây thuốc:
A. Sự suy giảm các thảm thực vật B. Khai thác quá mức C. Nhu cầu sử dụng tăng D. A, B đúng E. A, B và C đúng
36. Hàm lượng polyphenol có thể giảm 80% khi sấy ở nhiệt độ: A. 20°C B. 40°C C. 60°C D. 80°C E. 100°C
37. Tô mộc là dược liệu có chứa brazilin thuộc nhóm neoflavonoid. A. Đúng B. Sai
38. Cho các phát biểu sau về nhóm chất anthranoid:
1. Anthraglycosid bị thủy phân và hấp thu ở ruột non. 2. Dễ thăng hoa.
3. Tinh thể anthranoid có hình cầu gai.
4. Các dẫn chất anthraquinon đều có màu từ đỏ, vàng cam đến đỏ.
5. Ít tồn tại dưới dạng glycosid. Phát biểu SAI là: A. 1, 2, 3 B. 3, 4, 5 C. 1, 4, 5 D. 1, 3, 4 E. 1, 3, 5
39. Để chuyển anthranoid dạng khử về dạng oxy hóa
(anthraquinon) có thể dùng: A. H2O2 B. FeCl3 C. Acid D. A, B đúng E. A, B và C đúng
40. Belamcanda chinensis là tên khoa học của: A. Tô mộc B. Tang bạch bì C. Xạ can D. Rau má E. Sơn tra
41. Phát biểu nào sau đây về flavonoid là KHÔNG CHÍNH XÁC:
A. Có khả năng tạo phức với ion kim loại.
B. Có khung cơ bản là C6-C3-C6.
C. Biflavonoid thường phân bố ở ngành Hạt kín.
D. Có thể phân loại dựa vào vị trí của vòng B và mức độ oxy hóa của mạch 3C.
E. Định lượng flavonoid bằng phương pháp cân khi nguyên liệu
giàu flavonoid và ít tạp chất.
42. Tác dụng giảm đau trong bồ kết do tác dụng của hoạt chất nhóm: A. Saponin B. Flavonoid C. Tanin D. Tinh dầu E. Acid hữu cơ
43. Flavolignan được tìm thấy ở dược liệu: A. Xạ can B. Bạch quả C. Tô mộc D. Actiso E. Cúc gai
44. Hoàng cầm có tác dụng chữa ho. A. Đúng B. Sai
45. Purpurea glycosid B là glycosid tim có aglycon là: A. Digitoxigenin B. Gitoxigenin C. Gitaloxigenin D. Digoxigenin E. A, B và C đúng
46. Xa tiền tử có tác dụng: A. Long đờm B. Lợi tiểu C. Nhuận tràng D. A, B đúng E. A, B và C đúng
47. Phát biểu nào sau đây về tanin pyrogallic là KHÔNG CHÍNH XÁC:
A. Cho tủa bông với chì acetat 10%.
B. Thường dễ tan trong nước.
C. Phần không phải đường là các đơn vị flavan-3-ol.
D. Phần đường thường là glucose.
E. Bị thủy phân bởi enzym tanase.
48. Trong rễ cam thảo, ngoài saponin thì nhóm hoạt chất quan trọng thứ hai là: A. Tinh dầu B. Flavonoid C. Alcaloid D. Tanin E. Chất béo 49. Rhein là 1 C-glycosid. A. Đúng B. Sai
50. Bộ phận dùng của Bạch thược: A. Rễ B. Thân C. Lá D. Hoa E. Quả
51. Aloe emodin được sinh tổng hợp từ acid shikimic. A. Đúng B. Sai
52. Các dược liệu sau chứa saponin nhóm ursan: A. Ngưu tất B. Rau má C. Ngũ gia bì chân chim D. B và C đúng E. A, B và C đúng
53. Digitoxin có 1 nhóm OH tự do trong phần aglycon nên:
A. Dễ hấp thu qua đường tiêu hoá.
B. Dễ hoà tan trong dung môi phân cực.
C. Khó hấp thu qua đường tiêu hoá. D. A và C đúng. E. B và C đúng
54. Liên kiều có tên khoa học: A. Forsythia suspensa B. Lactuca indica C. Anemarrhena asphodeloides D. Brucea javanica E. Rosa laevigata
55. Hoàn lục vị và hoàn bát vị đều có thành phần dược liệu: A. Phụ tử B. Cát căn C. Hoài sơn D. Quế E. Hà thủ ô
56. Dây nối O-glycosid được tạo thành bởi sự ngưng tụ của:
A. Một nhóm OH và một nhóm COOH. B. Hai nhóm OH alcol.
C. Một nhóm OH acetal và một OH alcol.
D. Một nhóm OH alcol và một nhóm OH phenol.
E. Một nhóm OH bán acetal của đường và một OH alcol.
57. Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng trong điều trị cấp cứu,
dùng bằng đường tiêm, được chiết từ hạt cây Strophanthus gratus là: A. Neriolin. B. Ouabain. C. Strophanthin D. Strophanthidin E. Adenerin
58. Ginsenosid là saponin steroid nhóm damaran. A. Đúng B. Sai
59. Công dụng của cây Ngũ gia bì chân chim:
A. Trị mụn nhọt, mNn ngứa.
B. Chữa đau đầu, mất ngủ. C. Giải nhiệt, hạ sốt.
D. Chữa gân xương co rút, sưng đau. E. A, B và C đúng.
60. Đặc điểm của Neriolin, NGOẠI TRỪ:
A. Còn có tên là Oleandrin.
B. Hoạt chất chính của lá Trúc đào.
C. Tác dụng nhanh, thải trừ nhanh. D. Giúp tim đập nhanh. E. Tác dụng thông tiểu.
61. Phan tả diệp có chứa anthranoid nhóm: A. PhNm nhuộm B. Nhuận tNy C. Dimer D. A, B đúng E. B, C đúng
62. Dẫn chất coumarin có OH tại vị trí C4 và có sự sắp xếp kép
trong phân tử thì có tác dụng nổi bật là: A. Chống đông máu B. Kháng khuNn C. Chống co thắt D. Chống oxy hóa E. Chữa bệnh bạch biến
63. Các glycosid tim có trong lá Trúc đào: A. Adynerin. B. Neriolin. C. Neriantin. D. A và B đúng. E. A, B và C đúng.
64. Tác dụng của rễ cam thảo: A. Chống loét dạ dày B. Long đờm
C. Nâng cao miễn dịch của cơ thể D. A và B đúng. E. A, B và C đúng
65. Các dược liệu sau đây có tác dụng trị ho, NGOẠI TRỪ: A. Ngưu tất B. Cam thảo C. Viễn chí D. Cát cánh E. Bồ kết
66. Nhỏ vài giọt dịch chiết dược liệu X lên giấy lọc, nhỏ tiếp vài
giọt NaOH 5%, sấy nhẹ. Che một phần dịch chiết trên giấy lọc
bằng chìa khóa rồi chiếu dưới đèn tử ngoại lamda = 365 nm
trong vài phút. Sau đó lấy chìa khóa ra, quan sát trực tiếp dưới
đèn tử ngoại sẽ thấy: phần không che có huỳnh quang sáng hơn
phần bị che. Nếu tiếp tục chiếu đèn tử ngoại, phần bị che sẽ sáng
dần lên bằng phần không che. Đây là phản ứng định tính nhóm chất: A. Saponin B. Flavonoid C. Coumarin D. Anthranoid E. Glycosid tim
67. Một glycosid có hai đường gắn vào hai vị trí khác nhau trên
phần aglycon được gọi là: A. Diglycosid. B. Biosid. C. Dimer D. Disaccharid E. Bisaccharid
68. Ba loài strophanthus được sử dụng phổ biến nhất là:
A. S. hispidus, S. gratus, S. divaricatus.
B. S. hispidus, S. gratus, S. kombe.
C. S. sarmentosus, S. hispidus, S. gratus.
D. S. kombe, S. gratus, S. divaricatus.