Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – ĐẠI CƯƠNG TINH DẦU
PHẦN I – ĐỊNH NGHĨA, THÀNH PHẦN CẤU TẠO, PHÂN LOẠI Câu 1. Tinh dầu là:
A. Hỗn hợp chất béo trung tính không bay hơi
B. Hỗn hợp các chất thơm tan tốt trong nước
C. Hỗn hợp các chất có mùi thơm, dễ bay hơi, thu được từ thực vật
D. Dịch chiết thảo dược bằng cồn ethanol
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 2. Trong tinh dầu, thành phần chính thuộc loại nào sau đây? A. Alkaloid và flavonoid
B. Monoterpen và sesquiterpen C. Saponin và coumarin
D. Polysaccharid và acid hữu cơ
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 3. Monoterpen nào sau đây có cấu trúc dạng vòng đơn? A. Limonen B. Citral C. Geraniol D. Anethol
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 4. Chất nào sau đây thuộc nhóm monoterpen ceton? A. Menthol B. Camphor C. Linalol D. Citral
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 5. Geraniol có nhóm chức đặc trưng nào sau đây? A. Cetone B. Phenol C. Alcol D. Ester
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 6. Công thức cấu tạo của citral bao gồm:
A. Một vòng thơm và nhóm aldehyd
B. Một mạch hở với nhóm aldehyd C. Một vòng lacton D. Một nhân phenol
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 7. Chất nào sau đây thuộc loại sesquiterpen hydrocarbon? A. α-pinen B. ß-caryophyllen C. Menthol D. Citronelal
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 8. Anethol là hợp chất có nguồn gốc từ: A. Monoterpen hydrocarbon
B. Hợp chất chứa nhóm N C. Nhân thơm methoxy D. Sesquiterpen alcol
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 9. Phân loại cấu trúc tinh dầu KHÔNG bao gồm:
A. Các dẫn chất của monoterpen
B. Các dẫn chất có nhân thơm
C. Các hợp chất hữu cơ chứa halogen
D. Các hợp chất chứa N, S
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 10. Menthol là thành phần thuộc nhóm cấu trúc nào?
A. Monoterpen alcol vòng đơn
B. Monoterpen aldehyd mạch hở C. Sesquiterpen ether D. Hợp chất nhân thơm
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 11. Dẫn chất azulen có đặc điểm nổi bật là:
A. Mùi hắc và vị đắng
B. Không màu và không mùi C. Có màu xanh mực D. Gây độc cho gan
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 12. Citral gồm các đồng phân cấu hình nào sau đây? A. α và β B. E và Z C. R và S D. Citral a và citral b
→ Đáp án đúng: D (Vận dụng)
Câu 13. Chất nào sau đây là ceton có nguồn gốc từ monoterpen? A. Camphor B. Geraniol C. Linalol D. Eugenol
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng)
Câu 14. Phân loại cấu trúc hóa học của tinh dầu giúp ích cho: A. Tăng độ hòa tan
B. Tối ưu quy trình sấy khô
C. Dự đoán tính lý hóa và tác dụng
D. Giảm độc tính tinh dầu
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
Câu 15. Chất nào sau đây có thể hiện diện trong nhóm ‘hợp chất chứa N, S’ của tinh dầu? A. Ascaridol B. Borneol C. Linalol D. Geraniol
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng cao)
PHẦN II – TÍNH CHẤT LÝ HÓA CỦA TINH DẦU
Câu 1. Tinh dầu thường tồn tại ở thể nào ở nhiệt độ phòng? A. Thể rắn B. Thể khí C. Thể lỏng D. Dạng nhũ tương
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 2. Màu sắc phổ biến của tinh dầu mới cất là: A. Đỏ hoặc xanh đậm
B. Không màu hoặc vàng nhạt C. Nâu hoặc đen nhạt D. Xanh mực
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 3. Tinh dầu để lâu thường bị oxy hóa gây hiện tượng gì? A. Kết tủa muối
B. Chuyển thành chất nhựa, đổi màu C. Hòa tan trong nước D. Mùi thơm tăng mạnh
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 4. Tinh dầu có mùi hắc, khó chịu thường là đặc trưng của: A. Tinh dầu Quế B. Tinh dầu Hồi C. Tinh dầu Giun D. Tinh dầu Cam
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 5. Thành phần nào sau đây làm tinh dầu có tỷ trọng lớn hơn 1? A. Linalol B. Geraniol C. Eugenol D. Limonen
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
Câu 6. Chỉ số khúc xạ đặc trưng của tinh dầu nằm trong khoảng: A. 1,10 – 1,30 B. 1,45 – 1,56 C. 1,60 – 1,80 D. 1,20 – 1,35
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 7. Chất nào sau đây tồn tại ở thể rắn ở nhiệt độ thường? A. Menthol B. Cineol C. Geraniol D. Citral
→ Đáp án đúng: A (Nhận biết)
Câu 8. Độ tan đặc trưng của tinh dầu là:
A. Tan tốt trong nước và alcol
B. Tan trong alcol và dung môi hữu cơ, ít tan trong nước
C. Tan trong nước và ether dầu hỏa
D. Tan hoàn toàn trong glycerin
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 9. Tinh dầu có thể quay cực (quang học) cao, thể hiện qua: A. Chỉ số khúc xạ B. Tỷ trọng C. Năng suất quay cực D. Chỉ số axit
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 10. Tinh dầu có chứa nhiều liên kết đôi dễ bị oxy hóa gây ra: A. Bốc hơi nhanh
B. Phản ứng ngưng tụ với protein
C. Tạo nhựa và mất hoạt tính D. Tạo phức chelat
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
Câu 11. Thành phần nào trong tinh dầu có thể gây tác dụng acid-base điển hình? A. Alcol và acid béo B. Alcol, aldehyd, ceton C. Phenol và flavonoid D. Tannin và saponin
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 12. Azulen có đặc điểm lý tính đặc biệt nào?
A. Mùi thơm dịu, không màu B. Vị ngọt, dễ bay hơi
C. Màu xanh mực, không phổ biến
D. Chuyển màu đỏ khi tiếp xúc kiềm
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
PHẦN III – PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TINH DẦU
Câu 1. Phương pháp phổ biến nhất dùng để điều chế tinh dầu là:
A. Chiết bằng dung môi dễ bay hơi B. Cất kéo hơi nước C. Ép lạnh D. Ngâm cồn
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 2. Nguyên tắc của cất kéo hơi nước là:
A. Chiết bằng nhiệt độ cao
B. Hòa tan tinh dầu trong nước
C. Sử dụng áp suất hơi nước để kéo tinh dầu ra
D. Tách tinh dầu bằng cách cho bay hơi dưới chân không
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 3. Trong cất kéo hơi nước, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến hiệu suất?
A. Độ nghiền mịn của dược liệu
B. Độ ẩm của môi trường
C. Loại dung môi sử dụng D. Màu sắc dược liệu
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng)
Câu 4. Phương pháp ép thường dùng để điều chế tinh dầu từ: A. Hoa hồng B. Vỏ cam C. Rễ gừng D. Lá tràm
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 5. Tại sao khi ép vỏ cam thường phải ngâm nước vôi trước? A. Tăng mùi thơm B. Loại acid hữu cơ
C. Tăng áp suất hơi nước
D. Tăng hàm lượng tinh dầu
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 6. Phương pháp enfleurage lạnh áp dụng chủ yếu cho: A. Lá bạc hà B. Quả hồi C. Hoa nhài, hoa hồng D. Rễ nghệ
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 7. Pomade enfleurage thu được sau khi:
A. Chiết dung môi rồi sấy khô
B. Ướp hoa lên mỡ nhiều lần
C. Chưng cất dưới chân không D. Ly tâm thu tinh dầu
→ Đáp án đúng: B (Hiểu) Câu 8. Concrete oil là gì?
A. Tinh dầu đã làm sạch
B. Tinh dầu chứa sáp và tạp chất
C. Tinh dầu hòa tan trong mỡ
D. Tinh dầu thu được từ ép lạnh
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 9. Absolute oil thu được sau khi:
A. Cất kéo hơi nước trực tiếp từ hoa
B. Pha sáp concrete oil trong cồn cao độ rồi lọc và cất C. Ly tâm dịch ép D. Ủ hoa trong ethanol
→ Đáp án đúng: B (Vận dụng)
Câu 10. Ưu điểm của chiết tinh dầu bằng CO2 lỏng là:
A. Tạo nhựa có màu sẫm
B. Chiết ở nhiệt độ cao
C. Hiệu suất cao, ít dung môi, chất lượng tốt
D. Tăng độ hòa tan của nước
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng cao)
Câu 11. Khi điều chế tinh dầu từ hoa nhài, phương pháp nào phù hợp nhất? A. Cất kéo hơi nước B. Ép lạnh C. Enfleurage lạnh D. Ngâm rượu
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
Câu 12. Điểm giống nhau của phương pháp chiết dung môi và enfleurage là: A. Không áp dụng cho hoa
B. Dùng nhiệt độ cao để chưng cất
C. Dùng dầu béo hoặc mỡ động vật để hút tinh dầu
D. Áp suất cao để chiết xuất
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 13. Tinh dầu thu được sau ép thường cần xử lý gì tiếp theo?
A. Làm lạnh và lọc bỏ lớp sáp B. Đem đi ngâm rượu C. Chiết với glycerin
D. Sấy khô ở nhiệt độ cao
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng)
Câu 14. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phù hợp để điều chế tinh dầu từ lá? A. Cất kéo hơi nước
B. Chiết bằng dung môi bay hơi C. Ép lạnh D. Chiết CO2 lỏng
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 15. Tinh dầu thu được bằng ép từ quả họ Citrus khác gì so với cất kéo hơi nước? A. Ít thơm hơn B. Chứa nhiều acid hơn
C. Mùi tự nhiên hơn, thích hợp làm đồ uống
D. Phải chưng cất lại bằng hơi nước
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
PHẦN IV – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG TINH DẦU
Câu 1. Phương pháp xác định hàm lượng tinh dầu trong dược liệu phổ biến là: A. Cất kéo hơi nước
B. Sắc ký lớp mỏng (TLC) C. Chiết bằng ethanol D. Phép đo quang phổ UV
→ Đáp án đúng: A (Nhận biết)
Câu 2. Đơn vị hàm lượng tinh dầu được tính theo:
A. mg/100g dược liệu khô
B. ml/100g dược liệu khô C. g/100ml dịch chiết
D. % w/w so với dược liệu tươi
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 3. Công thức tính hàm lượng tinh dầu với d < 1 là: A. X = (a + b) × 100 / c B. X = a × 100 / b C. X = (a − c) × 100 / b D. X = b × 100 / a
→ Đáp án đúng: B (Vận dụng)
Câu 4. Khi tinh dầu có tỷ trọng > 1, cần dùng thêm: A. Methanol B. Xylen C. Dầu parafin D. Chì acetate
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 5. Thiết bị thường dùng để xác định hàm lượng tinh dầu hiện đại là: A. Máy đo UV-Vis B. Máy khuấy từ
C. Thiết bị SDE (Simultaneous Distillation – Extraction) D. Bình ngưng ngắn
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 6. Ưu điểm của thiết bị SDE là gì?
A. Chiết suất liên tục, chính xác, ít mẫu
B. Dễ dùng trong mọi phòng thí nghiệm C. Không cần dung môi
D. Thay thế được sắc ký khí
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 7. Trong công thức tính: X = (a − c) × 100 / b, a là:
A. Thể tích tinh dầu đọc được (ml)
B. Khối lượng dược liệu tươi (g)
C. Thể tích xylen thêm vào (ml)
D. Khối lượng tạp chất
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 8. Khi sử dụng SDE, dung môi hữu cơ dùng để:
A. Tăng áp suất trong quá trình cất
B. Hòa tan tinh dầu tách ra từ nước
C. Thay thế hoàn toàn hơi nước
D. Tăng độ tan của cellulose
→ Đáp án đúng: B (Vận dụng)
Câu 9. Trong phương pháp cổ điển, bộ dụng cụ định lượng tinh dầu theo Dược điển gồm: A. Bộ lọc chân không
B. Bình cầu, sinh hàn, bình hứng chia độ C. Máy chiết Soxhlet D. Bình điện giải
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 10. Để xác định chính xác hàm lượng tinh dầu trong dược liệu, cần xác định yếu tố nào? A. Nhiệt độ không khí B. Độ ẩm dược liệu C. Áp suất khí quyển
D. Thời gian bảo quản tinh dầu
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
PHẦN V – KIỂM NGHIỆM TINH DẦU
Câu 1. Phương pháp cảm quan trong kiểm nghiệm tinh dầu nhằm đánh giá: A. Hàm lượng cineol
B. Màu sắc, độ trong, mùi, vị C. Tỷ trọng tinh dầu
D. Hoạt tính kháng khuẩn
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 2. Chỉ số vật lý nào KHÔNG được dùng phổ biến trong kiểm nghiệm tinh dầu? A. Tỷ trọng B. Năng suất quay cực C. Độ tan trong nước D. Chỉ số khúc xạ
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 3. Tinh dầu được kiểm tra độ tan bằng:
A. Ethanol ở các nồng độ khác nhau B. Aceton C. Nước muối 9% D. Benzene
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 4. Chỉ số hóa học nào dùng để định lượng nhóm hydroxyl trong tinh dầu? A. Chỉ số acid B. Chỉ số este C. Chỉ số acetyl D. Chỉ số iod
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 5. SKLM sử dụng pha tĩnh là: A. Giấy lọc B. Silicagel pha thuận C. Than hoạt D. Sợi amiăng
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 6. Dung môi khai triển cho các terpen chứa oxy trong SKLM thường là: A. Hexan – EtOAc (85:15) B. Nước – ethanol C. Benzene – aceton D. CH3Cl – nước
→ Đáp án đúng: A (Nhận biết)
Câu 7. Thuốc thử hiện màu SKLM phổ biến cho tinh dầu là: A. Ninhydrin B. FeCl3 C. Vanillin/H2SO4 D. Iodine
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 8. Sắc ký khí là phương pháp dựa trên:
A. Sự khác biệt điểm sôi
B. Sự phân bố giữa 2 pha không trộn lẫn
C. Tính axit-baz của tinh dầu
D. Khả năng bay hơi của dung môi
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 9. Phân tích trừ trong sắc ký khí nhằm:
A. Tăng lượng chất cần định tính
B. So sánh thời gian lưu của chất chuẩn
C. Loại bỏ chất cần định tính rồi so sánh sắc ký
D. Làm tinh dầu đặc hơn
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
Câu 10. Chỉ số phenol được xác định bằng:
A. Tạo phẩm màu với 4-aminoantipyrin B. Chuẩn độ bằng NaOH C. Đo quang phổ UV D. Tạo phức với FeCl3
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng)
Câu 11. Cách phát hiện ethanol giả mạo trong tinh dầu là:
A. Tạo iodoform có mùi đặc trưng B. Phản ứng với HCl C. Chiết bằng ether D. Sắc ký lớp mỏng
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 12. Trong SKK, thời gian lưu (Rt) dùng để: A. Tính lượng tinh dầu
B. Định tính thành phần tinh dầu C. Đo độ nhớt dung môi D. Tăng độ hòa tan
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 13. Tinh dầu thông có thể kiểm nghiệm bằng: A. Phản ứng Biuret
B. Đo độ tan trong ethanol 70° C. Sắc ký giấy D. Đo độ dẫn điện
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 14. Chất giả mạo tinh dầu tan trong nước có thể phát hiện bằng: A. Thử độ nhớt
B. Lắc với nước và quan sát thể tích giảm C. Chiết ether D. Đo chỉ số iod
→ Đáp án đúng: B (Vận dụng)
Câu 15. Tạp chất nước trong tinh dầu được phát hiện bằng: A. Đo độ sôi B. Sắc ký khí C. Lắc với CaCl2 khan D. Tạo phẩm màu
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
PHẦN VI – TÁC DỤNG SINH HỌC VÀ ỨNG DỤNG CỦA TINH DẦU
Câu 1. Tinh dầu có thể kích thích tiêu hóa nhờ tác dụng của thành phần nào sau đây? A. Eugenol và thymol B. Limonen và carvon C. Ascaridol và cineol D. Camphor và borneol
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 2. Tinh dầu bạc hà chủ yếu có tác dụng trên hệ cơ quan nào? A. Hô hấp B. Tiêu hóa C. Thần kinh trung ương D. Tiết niệu
→ Đáp án đúng: A (Nhận biết)
Câu 3. Chất nào sau đây có tác dụng diệt ký sinh trùng đường ruột? A. Citral B. Ascaridol C. Cineol D. Anethol
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 4. Tinh dầu nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh? A. Anethol (Hồi) B. Camphor (Long não) C. Menthol (Bạc hà) D. Myrcen (Sả)
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng)
Câu 5. Thành phần linalool có thể gây tác dụng sinh học nào sau đây? A. Chống oxy hóa mạnh B. Giảm lo âu, giảm đau C. Tăng tiết dịch vị D. Kích thích tim
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 6. Tinh dầu hồi và đinh hương đều có tác dụng:
A. Chống co thắt đường ruột B. Chống nôn
C. Kháng khuẩn và làm thơm D. Ức chế hô hấp
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 7. Trong YHCT, tinh dầu từ Quế, Hồi, Đinh hương thường được dùng trong nhóm thuốc:
A. Thanh nhiệt giải độc B. Hạ áp và lợi tiểu
C. Giải biểu và ôn lý trừ hàn D. Bổ huyết và cố tinh
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 8. Tác dụng trừ thấp thường liên quan đến các dược liệu nào sau đây?
A. Hoắc hương, Thảo quả B. Cúc hoa, Bạc hà C. Quế chi, Sinh khương D. Cam thảo, Bạch truật
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng)
Câu 9. Tinh dầu cũng được sử dụng trong ngành thực phẩm để:
A. Chống vi khuẩn Gram âm
B. Bảo quản thực phẩm và tạo hương
C. Tăng độ sánh của dầu mỡ D. Trung hòa acid béo
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 10. Trong công nghiệp mỹ phẩm, loại tinh dầu nào thường dùng để pha nước hoa cao cấp? A. Tinh dầu sả B. Tinh dầu cam ép
C. Absolute oil từ hoa hồng D. Tinh dầu tràm
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
Câu 11. Tinh dầu được sử dụng trong sản xuất thuốc lá, chè thường từ: A. Gừng, Nghệ B. Bạc hà, Hoa nhài C. Hương nhu, Quế D. Sả, Tràm
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 12. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phù hợp với tinh dầu?
A. Chống nấm và kháng khuẩn
B. Tăng độ tan của kháng sinh C. Chữa cảm mạo
D. Chế tạo nước súc miệng
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
PHẦN VII – CÁC DƯỢC LIỆU CHỨA TINH DẦU ĐẶC TRƯNG
Câu 1. Dược liệu nào sau đây chứa tinh dầu giàu citral? A. Bạch đàn B. Sả chanh C. Đinh hương D. Hồi
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 2. Thành phần chính của tinh dầu Đinh hương là: A. Limonen B. Eugenol C. Citral D. Linalol
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 3. Dược liệu nào có hàm lượng cineol cao nhất trong các loại sau? A. Tràm B. Màng tang C. Sả D. Bạch đàn
→ Đáp án đúng: D (Vận dụng)
Câu 4. Anethol là thành phần chính trong dược liệu nào? A. Sả dịu B. Đại hồi C. Hoắc hương D. Thông
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 5. Tinh dầu Hương nhu trắng chủ yếu chứa: A. Citronellal B. Eugenol C. Cineol D. Limonen
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 6. Dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là 'quả' để khai thác tinh dầu giàu citral? A. Màng tang B. Sả dịu C. Chanh D. Mùi
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 7. Linalol chiếm tỷ lệ cao nhất trong dược liệu nào? A. Màng tang (lá) B. Thông C. Tràm D. Cúc hoa
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng)
Câu 8. Tên khoa học của cây Đinh hương là: A. Illicium verum B. Cymbopogon citratus C. Syzygium aromaticum D. Ocimum gratissimum
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 9. Citral có trong tinh dầu nào sau đây với hàm lượng trên 75%? A. Sả dịu B. Tràm C. Mùi D. Hồi
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 10. Hàm lượng tinh dầu trong quả Đại hồi có thể đạt tới: A. 1-2% B. 3-5% C. 8-9% D. 10-12%
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 11. Trong số các dược liệu chứa tinh dầu, loại nào có bộ phận dùng là nụ hoa? A. Đại hồi B. Đinh hương C. Sả D. Màng tang
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 12. Dược liệu nào sau đây chứa tinh dầu với hàm lượng eugenol khoảng 78–95%? A. Hồi B. Gừng C. Đinh hương D. Hoắc hương
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 13. Bộ phận dùng của cây Mùi để khai thác tinh dầu là: A. Lá B. Hoa C. Rễ D. Quả
→ Đáp án đúng: D (Nhận biết)
Câu 14. Dược liệu nào thuộc họ Gừng và có tinh dầu giàu cineol? A. Gừng B. Thảo quả C. Nghệ vàng D. Sa nhân
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 15. Cineol có thể tìm thấy trong tinh dầu của tất cả các dược liệu sau, TRỪ: A. Chùa dù B. Tràm C. Hồi D. Bạch đàn
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)