BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – ĐẠI CƯƠNG TINH DẦU
PHẦN I – ĐỊNH NGHĨA, THÀNH PHẦN CẤU TẠO, PHÂN LOẠI Câu 1. Tinh dầu là:
A. Hỗn hợp chất béo trung tính không bay hơi
B. Hỗn hợp các chất thơm tan tốt trong nước
C. Hỗn hợp các chất có mùi thơm, dễ bay hơi, thu được từ thực vật
D. Dịch chiết thảo dược bằng cồn ethanol
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 2. Trong tinh dầu, thành phần chính thuộc loại nào sau đây? A. Alkaloid và flavonoid
B. Monoterpen và sesquiterpen C. Saponin và coumarin
D. Polysaccharid và acid hữu cơ
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 3. Monoterpen nào sau đây có cấu trúc dạng vòng đơn? A. Limonen B. Citral C. Geraniol D. Anethol
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 4. Chất nào sau đây thuộc nhóm monoterpen ceton? A. Menthol B. Camphor C. Linalol D. Citral
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 5. Geraniol có nhóm chức đặc trưng nào sau đây? A. Cetone B. Phenol C. Alcol D. Ester
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 6. Công thức cấu tạo của citral bao gồm:
A. Một vòng thơm và nhóm aldehyd
B. Một mạch hở với nhóm aldehyd C. Một vòng lacton D. Một nhân phenol
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 7. Chất nào sau đây thuộc loại sesquiterpen hydrocarbon? A. α-pinen B. ß-caryophyllen C. Menthol D. Citronelal
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 8. Anethol là hợp chất có nguồn gốc từ: A. Monoterpen hydrocarbon
B. Hợp chất chứa nhóm N C. Nhân thơm methoxy D. Sesquiterpen alcol
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 9. Phân loại cấu trúc tinh dầu KHÔNG bao gồm:
A. Các dẫn chất của monoterpen
B. Các dẫn chất có nhân thơm
C. Các hợp chất hữu cơ chứa halogen
D. Các hợp chất chứa N, S
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 10. Menthol là thành phần thuộc nhóm cấu trúc nào?
A. Monoterpen alcol vòng đơn
B. Monoterpen aldehyd mạch hở C. Sesquiterpen ether D. Hợp chất nhân thơm
→ Đáp án đúng: A (Hiểu)
Câu 11. Dẫn chất azulen có đặc điểm nổi bật là:
A. Mùi hắc và vị đắng
B. Không màu và không mùi C. Có màu xanh mực D. Gây độc cho gan
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 12. Citral gồm các đồng phân cấu hình nào sau đây? A. α và β B. E và Z C. R và S D. Citral a và citral b
→ Đáp án đúng: D (Vận dụng)
Câu 13. Chất nào sau đây là ceton có nguồn gốc từ monoterpen? A. Camphor B. Geraniol C. Linalol D. Eugenol
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng)
Câu 14. Phân loại cấu trúc hóa học của tinh dầu giúp ích cho: A. Tăng độ hòa tan
B. Tối ưu quy trình sấy khô
C. Dự đoán tính lý hóa và tác dụng
D. Giảm độc tính tinh dầu
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
Câu 15. Chất nào sau đây có thể hiện diện trong nhóm ‘hợp chất chứa N, S’ của tinh dầu? A. Ascaridol B. Borneol C. Linalol D. Geraniol
→ Đáp án đúng: A (Vận dụng cao)
PHẦN II – TÍNH CHẤT LÝ HÓA CỦA TINH DẦU
Câu 1. Tinh dầu thường tồn tại ở thể nào ở nhiệt độ phòng? A. Thể rắn B. Thể khí C. Thể lỏng D. Dạng nhũ tương
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 2. Màu sắc phổ biến của tinh dầu mới cất là: A. Đỏ hoặc xanh đậm
B. Không màu hoặc vàng nhạt C. Nâu hoặc đen nhạt D. Xanh mực
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 3. Tinh dầu để lâu thường bị oxy hóa gây hiện tượng gì? A. Kết tủa muối
B. Chuyển thành chất nhựa, đổi màu C. Hòa tan trong nước D. Mùi thơm tăng mạnh
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 4. Tinh dầu có mùi hắc, khó chịu thường là đặc trưng của: A. Tinh dầu Quế B. Tinh dầu Hồi C. Tinh dầu Giun D. Tinh dầu Cam
→ Đáp án đúng: C (Nhận biết)
Câu 5. Thành phần nào sau đây làm tinh dầu có tỷ trọng lớn hơn 1? A. Linalol B. Geraniol C. Eugenol D. Limonen
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
Câu 6. Chỉ số khúc xạ đặc trưng của tinh dầu nằm trong khoảng: A. 1,10 – 1,30 B. 1,45 – 1,56 C. 1,60 – 1,80 D. 1,20 – 1,35
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 7. Chất nào sau đây tồn tại ở thể rắn ở nhiệt độ thường? A. Menthol B. Cineol C. Geraniol D. Citral
→ Đáp án đúng: A (Nhận biết)
Câu 8. Độ tan đặc trưng của tinh dầu là:
A. Tan tốt trong nước và alcol
B. Tan trong alcol và dung môi hữu cơ, ít tan trong nước
C. Tan trong nước và ether dầu hỏa
D. Tan hoàn toàn trong glycerin
→ Đáp án đúng: B (Nhận biết)
Câu 9. Tinh dầu có thể quay cực (quang học) cao, thể hiện qua: A. Chỉ số khúc xạ B. Tỷ trọng C. Năng suất quay cực D. Chỉ số axit
→ Đáp án đúng: C (Hiểu)
Câu 10. Tinh dầu có chứa nhiều liên kết đôi dễ bị oxy hóa gây ra: A. Bốc hơi nhanh
B. Phản ứng ngưng tụ với protein
C. Tạo nhựa và mất hoạt tính D. Tạo phức chelat
→ Đáp án đúng: C (Vận dụng)
Câu 11. Thành phần nào trong tinh dầu có thể gây tác dụng acid-base điển hình? A. Alcol và acid béo B. Alcol, aldehyd, ceton C. Phenol và flavonoid D. Tannin và saponin
→ Đáp án đúng: B (Hiểu)
Câu 12. Azulen có đặc điểm lý tính đặc biệt nào?