BÀI TẬP TOÁN
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số liền trước của số 78 là:
A. 87 B. 77
C. 79 D. 86
Câu 2. Số 65 được đọc là:
A. Sáu lăm B. Sáu mươi năm
C. Sáu mươi lăm D. Sáu năm
Câu 3. Tổng của 46 + 38 là:
A. 84 B. 74
C. 75 D. 83
Câu 4: Số gồm 7 chục 6 đơn vị là:
A. 67 B. 70
C. 76 D. 66
Câu 5. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 100 B. 98
C. 99 D. 90
Câu 6. Lan cho Thu 12 viên phấn thì Lan còn lại ba chục viên phấn. Lúc đầu Lan có số
viên phấn là?
A. 15 viên B. 18 viên
C. 52 viên D. 42 viên
Câu 7. 5 dm + 37 cm = ……..
A. 87 B. 42 cm
C. 42 dm D. 87 cm
Câu 8. 18 giờ còn được gọi là:
A. 4 giờ chiều B. 6 giờ chiều
C. 5 giờ chiều D. 6 giờ tối
Câu 9: Ngày 26 tháng 10 là thứ Tư. Sinh nhật Nam vào ngày 30 tháng 10. Hỏi sinh nhật
Nam vào ngày thứ mấy?
A. Thứ sáu B. Thứ bảy
C. Chủ nhật D. Thứ hai
Câu 10. Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
…………………………………………………………………………………………….
TỰ LUẬN
Câu 1: Tính:
54 + 17
…………..
…………..
…………..
39 + 55
…………..
…………..
…………..
81 – 23
…………..
…………..
…………..
94 – 36
…………..
…………..
…………..
29 + 48
…………..
…………..
…………..
71 – 25
…………..
…………..
………….
Câu 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
19 + 15 …… 33
56 – 37 ….... 19
38 + 46 …... 74
97 – 48 …… 50
Câu 3. Các số 79, 87, 68; 59 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
……………………………………………………………………………………
Câu 4. Tính.
a) 57 + 23 – 16 b) 82 – 14 – 35
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 5: Bác Hà mang 75 quả trứng ra chợ bán trong đó có 18 quả trứng vịt, còn lại là trứng
gà. Hỏi số quả trứng gà bác Hà mang ra chợ là bao nhiêu quả?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 6: Buổi sáng của hàng bán được 54 mét vải. Buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn
buổi sáng 17 mét vải. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Đọc – hiểu
CÁNH ĐỒNG CỦA BỐ
Bố tôi vẫn nhớ mãi cái ngày tôi khóc, tức cái ngày tôi chào đời. Khi nghe tiếng tôi khóc, bố thốt
lên sung sướng “Trời ơi, con tôi!". Nói rồi ông áp tai vào cạnh cái miệng đang khóc của tôi, bố
tôi nói chưa bao giờ thấy tôi xinh đẹp như vậy. Bố còn bảo ẵm một đứa bé mệt hơn cày một đám
ruộng. Buổi tối, bố phải đi nhẹ chân. Đó là một nỗi khổ của bố. Bố tôi to khoẻ lắm. Với bố, đi
nhẹ là một việc cực kì khó khăn. Nhưng vì tôi, bố đã tập dần. Bố nói, giấc ngủ của đứa bé đẹp
hơn một cánh đồng. Đêm, bố thức để được nhìn thấy tôi ngủ - cánh đồng của bố.
Theo Nguyễn Ngọc Thuần
Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Bố vẫn nhớ mãi ngày nào?
A. Ngày bạn nhỏ trong đoạn văn khóc.
B. Ngày bạn nhỏ chào đời.
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng.
Câu 2: Ban đêm người bố đã thức để làm gì?
A. Làm ruộng. B. Để bế bạn nhỏ ngủ. C. Để được nhìn thấy bạn nhỏ ngủ.
Câu 3: Câu “Bố tôi to khoẻ lắm.” được viết theo theo mẫu câu nào?
A. Câu nêu đặc điểm.
B. Câu nêu hoạt động.
C. Câu giới thiệu.
Câu 4: Câu có dùng phép so sánh
a. Mặt trời như cái lò lửa khổng lồ
b. Miệng bé tròn xinh xinh
c. Hoa cau rụng trằng đầu hè.
Câu 5: Dòng nào dưới đây có từ như được dùng để so sánh
a. Vườn của bà trồng nhiều loại ra như: cải xanh, xà lách, mướp đắng, mồng tơi,…
b. Trẻ em như búp trên cành.
c. Tôi biết nhiều câu chuyện cổ tích như: Tấm Cám, Trầu Cau, Thạch Sanh,…
Câu 6: Từ ngữ chỉ hoạt động tác động vào quả bóng để chơi đá bóng.
a. bắt đầu b. cướp c. bấm d. dẫn e. lao
g. chuyền h. dốc i. chúi k. tông l. sút m. chạy
Câu 7: Đặt 2 câu nêu hoạt động để nói về tình cảm của người mẹ dành cho con.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài tập 1: Điền r/d/gi vào chỗ chấm
.....a vào .....a đình ...ành dụm
Bài tập 2: Viết tiếp các câu theo mẫu Ai làm gì?
a) Mẹ ……………………………………………………………………….
b) Chị ……………………………………………………………………….
c) Em ……………………………………………………………………….
Bài tập 3: Viết tiếp các từ:
a) Chỉ đặc điểm về tính tình của con người: tốt , ................................................
................................................................................................................................
b) Chỉ đặc điểm về màu sắc của đồ vật: đỏ, ........................................................
................................................................................................................................
c) Chỉ đặc điểm về hình dáng của người, vật: cao, .............................................
................................................................................................................................
Bài tập 4: Điền vào chỗ trống
a) s hay x
quả .. ấu
chim …ẻ
…..ấu xí
Thợ …ẻ
…….âu cá
….e lạnh
- …ởi lởi trời cho, …o ro trời co lại
- …ẩy cha còn chú, …ẩy mẹ bú dì.
- …iêng làm thì có, ….iêng học thì hay
b) ất hay ấc
b… thềm
m…. ong
b… đèn
m… mùa
b… khuất
quả g….
M … ngọt chết ruồi
M… của dễ tìm, m…. lòng tin khó kiếm
Tấc đ….. t….vàng
c) ai hay ay
- Tay làm hàm nh...., t.... qu…. miệng trễ.
Nói h.... hơn h.... nói. Nói ph.... củ c.... cũng nghe.
TẬP LÀM VĂN
Viết đoạn văn từ 3-4 câu tả đồ dùng học tập của em.
- Em chọn tả đồ dùng học tập nào?
- Nó có đặc điểm gì?
- Nó giúp ích gì cho em trong học tập?
- Em có nhận xét hay suy nghĩ gì về đồ dùng học tập đó?
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

Preview text:

BÀI TẬP TOÁN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số liền trước của số 78 là: A. 87 B. 77 C. 79 D. 86
Câu 2. Số 65 được đọc là:
A. Sáu lăm B. Sáu mươi năm
C. Sáu mươi lăm D. Sáu năm
Câu 3. Tổng của 46 + 38 là: A. 84 B. 74 C. 75 D. 83
Câu 4: Số gồm 7 chục 6 đơn vị là: A. 67 B. 70 C. 76 D. 66
Câu 5. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: A. 100 B. 98 C. 99 D. 90
Câu 6. Lan cho Thu 12 viên phấn thì Lan còn lại ba chục viên phấn. Lúc đầu Lan có số viên phấn là? A. 15 viên B. 18 viên C. 52 viên D. 42 viên
Câu 7. 5 dm + 37 cm = …….. A. 87 B. 42 cm C. 42 dm D. 87 cm
Câu 8. 18 giờ còn được gọi là:
A. 4 giờ chiều B. 6 giờ chiều
C. 5 giờ chiều D. 6 giờ tối
Câu 9: Ngày 26 tháng 10 là thứ Tư. Sinh nhật Nam vào ngày 30 tháng 10. Hỏi sinh nhật Nam vào ngày thứ mấy? A. Thứ sáu B. Thứ bảy C. Chủ nhật D. Thứ hai
Câu 10. Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
……………………………………………………………………………………………. TỰ LUẬN Câu 1: Tính: 54 + 17 81 – 23 29 + 48 ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. 39 + 55 94 – 36 71 – 25 ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….
Câu 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 19 + 15 …… 33 38 + 46 …... 74 56 – 37 ….... 19 97 – 48 …… 50
Câu 3. Các số 79, 87, 68; 59 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
……………………………………………………………………………………… Câu 4. Tính. a) 57 + 23 – 16 b) 82 – 14 – 35
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 5: Bác Hà mang 75 quả trứng ra chợ bán trong đó có 18 quả trứng vịt, còn lại là trứng
gà. Hỏi số quả trứng gà bác Hà mang ra chợ là bao nhiêu quả? Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 6: Buổi sáng của hàng bán được 54 mét vải. Buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn
buổi sáng 17 mét vải. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải? Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………… Đọc – hiểu CÁNH ĐỒNG CỦA BỐ
Bố tôi vẫn nhớ mãi cái ngày tôi khóc, tức cái ngày tôi chào đời. Khi nghe tiếng tôi khóc, bố thốt
lên sung sướng “Trời ơi, con tôi!". Nói rồi ông áp tai vào cạnh cái miệng đang khóc của tôi, bố
tôi nói chưa bao giờ thấy tôi xinh đẹp như vậy. Bố còn bảo ẵm một đứa bé mệt hơn cày một đám
ruộng. Buổi tối, bố phải đi nhẹ chân. Đó là một nỗi khổ của bố. Bố tôi to khoẻ lắm. Với bố, đi
nhẹ là một việc cực kì khó khăn. Nhưng vì tôi, bố đã tập dần. Bố nói, giấc ngủ của đứa bé đẹp
hơn một cánh đồng. Đêm, bố thức để được nhìn thấy tôi ngủ - cánh đồng của bố. Theo Nguyễn Ngọc Thuần
Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Bố vẫn nhớ mãi ngày nào?
A. Ngày bạn nhỏ trong đoạn văn khóc.
B. Ngày bạn nhỏ chào đời.
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng.
Câu 2: Ban đêm người bố đã thức để làm gì?
A. Làm ruộng. B. Để bế bạn nhỏ ngủ. C. Để được nhìn thấy bạn nhỏ ngủ.
Câu 3: Câu “Bố tôi to khoẻ lắm.” được viết theo theo mẫu câu nào? A. Câu nêu đặc điểm. B. Câu nêu hoạt động. C. Câu giới thiệu.
Câu 4: Câu có dùng phép so sánh
a. Mặt trời như cái lò lửa khổng lồ
b. Miệng bé tròn xinh xinh
c. Hoa cau rụng trằng đầu hè.
Câu 5: Dòng nào dưới đây có từ như được dùng để so sánh
a. Vườn của bà trồng nhiều loại ra như: cải xanh, xà lách, mướp đắng, mồng tơi,…
b. Trẻ em như búp trên cành.
c. Tôi biết nhiều câu chuyện cổ tích như: Tấm Cám, Trầu Cau, Thạch Sanh,…
Câu 6: Từ ngữ chỉ hoạt động tác động vào quả bóng để chơi đá bóng.
a. bắt đầu b. cướp c. bấm d. dẫn e. lao
g. chuyền h. dốc i. chúi k. tông l. sút m. chạy
Câu 7: Đặt 2 câu nêu hoạt động để nói về tình cảm của người mẹ dành cho con.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài tập 1: Điền r/d/gi vào chỗ chấm
.....a vào .....a đình ...ành dụm
Bài tập 2: Viết tiếp các câu theo mẫu Ai làm gì?
a) Mẹ ……………………………………………………………………….
b) Chị ……………………………………………………………………….
c) Em ……………………………………………………………………….
Bài tập 3: Viết tiếp các từ:
a) Chỉ đặc điểm về tính tình của con người: tốt , ................................................
................................................................................................................................
b) Chỉ đặc điểm về màu sắc của đồ vật: đỏ, ........................................................
................................................................................................................................
c) Chỉ đặc điểm về hình dáng của người, vật: cao, .............................................
................................................................................................................................
Bài tập 4: Điền vào chỗ trống a) s hay x quả .. ấu …..ấu xí …….âu cá chim …ẻ Thợ …ẻ ….e lạnh
- …ởi lởi trời cho, …o ro trời co lại
- …ẩy cha còn chú, …ẩy mẹ bú dì.
- …iêng làm thì có, ….iêng học thì hay b) ất hay ấc b… thềm b… đèn b… khuất m…. ong m… mùa quả g….
 M … ngọt chết ruồi
 M… của dễ tìm, m…. lòng tin khó kiếm  Tấc đ….. t….vàng c) ai hay ay
- Tay làm hàm nh...., t.... qu…. miệng trễ.
Nói h.... hơn h.... nói. Nói ph.... củ c.... cũng nghe. TẬP LÀM VĂN
Viết đoạn văn từ 3-4 câu tả đồ dùng học tập của em.
- Em chọn tả đồ dùng học tập nào? - Nó có đặc điểm gì?
- Nó giúp ích gì cho em trong học tập?
- Em có nhận xét hay suy nghĩ gì về đồ dùng học tập đó? Bài làm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………