
30 câu hỏi trắc nghiệm ngành Ruột khoang (có đáp án)
I. M C Đ C B NỨ Ộ Ơ Ả
Câu 1. Ngành Ru t khoang có tên khoa h c làộ ọ
A. Porifera
B. Annelida
C. Cnidaria
D. Mollusca
Đáp án: C
Câu 2. Đ c đi m đ c tr ng nh t c a ru t khoang làặ ể ặ ư ấ ủ ộ
A. C th phân đ tơ ể ố
B. Có t bào gaiế
C. Có h tu n hoànệ ầ
D. Có khoang c th th tơ ể ậ
Đáp án: B
Câu 3. Đ i di n tiêu bi u c a ngành Ru t khoang làạ ệ ể ủ ộ
A. Giun đ tấ
B. Th y t củ ứ
C. Sán lá
D. Trai sông
Đáp án: B

Câu 4. C th ru t khoang có ki u đ i x ngơ ể ộ ể ố ứ
A. Hai bên
B. Không đ i x ngố ứ
C. T a trònỏ
D. Hình trụ
Đáp án: C
Câu 5. Thành c th ru t khoang g mơ ể ộ ồ
A. 1 l p t bàoớ ế
B. 2 l p t bàoớ ế
C. 3 l p t bàoớ ế
D. 4 l p t bàoớ ế
Đáp án: B
II. M C Đ THÔNG HI U – V N D NGỨ Ộ Ể Ậ Ụ
Câu 6. Ch c năng chính c a t bào gai làứ ủ ế
A. Hô h pấ
B. B t m i và t vắ ồ ự ệ
C. Sinh s nả
D. D n truy n th n kinhẫ ề ầ
Đáp án: B
Câu 7. Hình th c sinh s n vô tính ph bi n c a th y t c làứ ả ổ ế ủ ủ ứ
A. Phân đôi
B. N y ch iả ồ

C. Phân m nhả
D. Trinh s nả
Đáp án: B
Câu 8. D ng polip có đ c đi mạ ặ ể
A. S ng trôi n iố ổ
B. Hình dù
C. S ng bám, hình trố ụ
D. V n đ ng nhanhậ ộ
Đáp án: C
III. M C Đ NÂNG CAOỨ Ộ
Câu 9. Đ c đi m nào KHÔNG đúng v i ru t khoang?ặ ể ớ ộ
A. Có t bào gaiế
B. Có h th n kinh d ng l iệ ầ ạ ướ
C. Tiêu hóa m t lộ ỗ
D. Có h bài ti t chuyên hóaệ ế
Đáp án: D
Câu 10. Ru t khoang có m c t ch c c thộ ứ ổ ứ ơ ể
A. T bàoế
B. Mô
C. C quanơ
D. H c quanệ ơ
Đáp án: B

Câu 11. Ch c năng chính c a t bào gai làứ ủ ế
A. Hô h pấ
B. B t m i và t vắ ồ ự ệ
C. Sinh s nả
D. D n truy n xung th n kinhẫ ề ầ
👉 Đáp án: B
Câu 12. Ru t khoang ch a có h tu n hoàn vìộ ư ệ ầ
A. C th nh , trao đ i tr c ti p qua b m tơ ể ỏ ổ ự ế ề ặ
B. Không c n năng l ngầ ượ
C. S ng ký sinhố
D. Ch a ti n hóaư ế
👉 Đáp án: A
Câu 13. Hình th c sinh s n vô tính ph bi n c a th y t c làứ ả ổ ế ủ ủ ứ
A. Phân đôi
B. N y ch iả ồ
C. Phân m nhả
D. Trinh s nả
👉 Đáp án: B
Câu 14. D ng polip có đ c đi mạ ặ ể
A. S ng trôi n iố ổ
B. Hình dù
C. S ng bám, hình trố ụ
D. V n đ ng nhanhậ ộ
👉 Đáp án: C
Câu 15. D ng medusa có đ c đi mạ ặ ể
A. S ng bámố
B. Hình dù, b i l iơ ộ
C. Ch sinh s n vô tínhỉ ả
D. Không có xúc tu
👉 Đáp án: B
Câu 16. San hô thu c l pộ ớ
A. Th y t củ ứ
B. S aứ
C. H i quỳả
D. Anthozoa
👉 Đáp án: D
Câu 17. Khung đá vôi c a san hô doủ
A. Ngo i bì ti t raạ ế
B. N i bì ti t raộ ế

C. L p keo ti t raớ ế
D. T bào th n kinh ti t raế ầ ế
👉 Đáp án: B
Câu 18. Ru t khoang là đ ng v tộ ộ ậ
A. Đ i x ng hai bên, 3 l p phôiố ứ ớ
B. Đ i x ng t a tròn, 2 l p phôiố ứ ỏ ớ
C. Không đ i x ngố ứ
D. Có khoang c th th tơ ể ậ
👉 Đáp án: B
Câu 19. Đ c đi m ti n hóa n i b t c a ru t khoang so v i b t bi n làặ ể ế ổ ậ ủ ộ ớ ọ ể
A. Có t bào gaiế
B. Có mô phân hóa
C. Có h tiêu hóa hoàn ch nhệ ỉ
D. Có x ng s ngươ ố
👉 Đáp án: B
Câu 20. Ru t khoang tiêu hóa ch a hoàn ch nh vìộ ư ỉ
A. Không có d dàyạ
B. Ch có m t l mi ngỉ ộ ỗ ệ
C. Không có enzim
D. Không có t bào tiêu hóaế
👉 Đáp án: B
III. M C Đ NÂNG CAOỨ Ộ
Câu 21. L p keo (mesoglea) có vai trò ch y uớ ủ ế
A. Tiêu hóa
B. Nâng đ c thỡ ơ ể
C. Sinh s nả
D. D n truy n th n kinhẫ ề ầ
👉 Đáp án: B
Câu 22. Do ch a có trung bì nên ru t khoangư ộ
A. Không có mô cơ
B. Không có khoang c th th tơ ể ậ
C. Không có h th n kinhệ ầ
D. Không sinh s n h u tínhả ữ
👉 Đáp án: B
Câu 23. Đ c đi m nào KHÔNG đúng v i ru t khoang?ặ ể ớ ộ
A. Có t bào gaiế
B. Có h th n kinh d ng l iệ ầ ạ ướ

C. Tiêu hóa m t lộ ỗ
D. Có h bài ti t chuyên hóaệ ế
👉 Đáp án: D
Câu 24. T bào c – bi u mô thu c l pế ơ ể ộ ớ
A. Ngo i bìạ
B. N i bìộ
C. Trung bì
D. L p keoớ
👉 Đáp án: A
Câu 25. Ru t khoang có m c t ch c c thộ ứ ổ ứ ơ ể
A. T bàoế
B. Mô
C. C quanơ
D. H c quanệ ơ
👉 Đáp án: B
Câu 26. S a bi n thu c l pứ ể ộ ớ
A. Hydrozoa
B. Scyphozoa
C. Anthozoa
D. Cubozoa
👉 Đáp án: B
Câu 27. Đ i x ng t a tròn giúp ru t khoangố ứ ỏ ộ
A. Di chuy n nhanhể
B. B t m i theo m i h ngắ ồ ọ ướ
C. Đ nh h ng chính xácị ướ
D. Leo trèo t tố
👉 Đáp án: B
Câu 28. H th n kinh d ng l i giúp ru t khoangệ ầ ạ ướ ộ
A. Có ph n x ph c t pả ạ ứ ạ
B. Ph n x đ n gi n theo m i h ngả ạ ơ ả ọ ướ
C. Có trí nhớ
D. Đi u khi n chi ti tề ể ế
👉 Đáp án: B
Câu 29. S xu t hi n c a ru t khoang đánh d uự ấ ệ ủ ộ ấ
A. S xu t hi n mô th c thự ấ ệ ự ụ
B. S xu t hi n khoang c thự ấ ệ ơ ể
C. S xu t hi n c quanự ấ ệ ơ
D. S xu t hi n h c quanự ấ ệ ệ ơ
👉 Đáp án: A

Câu 30. Nh n đ nh đúng nh t v ru t khoang làậ ị ấ ề ộ
A. Đ ng v t đ n bàoộ ậ ơ
B. Đ ng v t đa bào b c th p, đã có môộ ậ ậ ấ
C. Đ ng v t có c quan hoàn ch nhộ ậ ơ ỉ
D. Đ ng v t ký sinhộ ậ
👉 Đáp án: B
Câu 5:QĐ c đi m nào d i đây có s a?ặ ể ướ ở ứ
A. Mi ng phía d i.ệ ở ướ
B. Di chuy n b ng tua mi ng.ể ằ ệ
C. C th d p hình lá.ơ ể ẹ
D. Không có t bào t v .ế ự ệ
Câu 6:QS a di chuy n b ng cáchứ ể ằ
A. Di chuy n l n đ uể ộ ầ
B. Di chuy n sâu đoể
C. Co bóp dù
D. Không di chuy nể
I. MỨC ĐỘ CƠ BẢN
Câu 1. Ngành Động vật Thân mềm có tên khoa học là
A. Arthropoda
B. Annelida
C. Mollusca
D. Echinodermata
👉 Đáp án: C
Câu 2. Đặc điểm chung nhất của động vật thân mềm là
A. Cơ thể phân đốt
B. Cơ thể mềm, không phân đốt
C. Có xương sống
D. Có bộ xương ngoài kitin
👉 Đáp án: B
Câu 3. Cơ thể thân mềm thường gồm mấy phần chính?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

👉 Đáp án: C
(Đầu – thân – chân)
Câu 4. Lớp nào KHÔNG thuộc ngành Thân mềm?
A. Chân bụng
B. Hai mảnh vỏ
C. Chân đầu
D. Giáp xác
👉 Đáp án: D
Câu 5. Đại diện tiêu biểu của lớp Chân bụng là
A. Trai
B. Ốc sên
C. Mực
D. Bạch tuộc
👉 Đáp án: B
Câu 6. Động vật thân mềm có khoang cơ thể
A. Không có
B. Khoang cơ thể giả
C. Khoang cơ thể thật nhưng tiêu giảm
D. Khoang cơ thể phát triển
👉 Đáp án: C
Câu 7. Lớp Hai mảnh vỏ có đặc điểm
A. Đầu phát triển
B. Không có đầu rõ rệt
C. Có răng sừng
D. Có xúc tu
👉 Đáp án: B
Câu 8. Cơ quan vận động chủ yếu của thân mềm là
A. Vỏ
B. Áo
C. Chân
D. Mang
👉 Đáp án: C
Câu 9. Vỏ thân mềm được cấu tạo chủ yếu từ
A. Kitin
B. Canxi cacbonat
C. Silic
D. Protein
👉 Đáp án: B

Câu 10. Phần tiết ra vỏ ở thân mềm là
A. Chân
B. Nội tạng
C. Áo
D. Mang
👉 Đáp án: C
II. MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH
Câu 11. Đa số thân mềm hô hấp bằng
A. Phổi
B. Da
C. Mang
D. Khí quản
👉 Đáp án: C
Câu 12. Hệ tuần hoàn của đa số thân mềm là
A. Kín
B. Hở
C. Không có
D. Nửa kín
👉 Đáp án: B
Câu 13. Lớp Chân đầu có hệ tuần hoàn
A. Hở
B. Kín
C. Không có tim
D. Trao đổi trực tiếp
👉 Đáp án: B
Câu 14. Cơ quan tiêu hóa đặc trưng của nhiều thân mềm là
A. Dạ dày cơ
B. Ruột xoắn
C. Lưỡi sừng (radula)
D. Manh tràng
👉 Đáp án: C
Câu 15. Động vật thân mềm có hệ thần kinh
A. Dạng lưới
B. Dạng chuỗi hạch
C. Dạng ống
D. Chưa có
👉 Đáp án: B

Câu 16. Hệ bài tiết của thân mềm là
A. Ống Malpighi
B. Tuyến xanh
C. Thận (metanephridia)
D. Thận nguyên thủy
👉 Đáp án: C
Câu 17. Đa số thân mềm sinh sản
A. Vô tính
B. Lưỡng tính, tự thụ tinh
C. Hữu tính
D. Trinh sản
👉 Đáp án: C
Câu 18. Trai sông thụ tinh theo hình thức
A. Thụ tinh ngoài
B. Thụ tinh trong
C. Tự thụ tinh
D. Phân đôi
👉 Đáp án: A
Câu 19. Ốc sên là động vật
A. Đơn tính
B. Lưỡng tính
C. Trinh sản
D. Không sinh sản
👉 Đáp án: B
Câu 20. Đặc điểm giúp mực di chuyển nhanh là
A. Chân bò
B. Vỏ cứng
C. Phản lực nước
D. Cánh bơi
👉 Đáp án: C
III. MỨC ĐỘ KHÓ – NÂNG CAO (ĐẠI HỌC)
Câu 21. Hiện tượng xoắn ốc (torsion) xảy ra chủ yếu ở
A. Lớp Chân đầu
B. Lớp Hai mảnh vỏ
C. Lớp Chân bụng
D. Tất cả các lớp
👉 Đáp án: C

Câu 22. Torsion ở Chân bụng có ý nghĩa chủ yếu là
A. Tăng khả năng bơi
B. Bảo vệ đầu và cơ quan nội tạng
C. Giảm khối lượng cơ thể
D. Thích nghi với ký sinh
👉 Đáp án: B
Câu 23. Lớp Thân mềm tiến hóa cao nhất là
A. Chân bụng
B. Hai mảnh vỏ
C. Chân đầu
D. Lưỡi đai
👉 Đáp án: C
Câu 24. Đặc điểm thể hiện mức độ tiến hóa cao của Chân đầu là
A. Có vỏ xoắn
B. Có mang
C. Hệ thần kinh và giác quan phát triển
D. Có chân bò
👉 Đáp án: C
Câu 25. Hệ thần kinh Chân đầu gần nhất với
A. Giun tròn
B. Giun đốt
C. Động vật có xương sống
D. Ruột khoang
👉 Đáp án: C
Câu 26. Máu của nhiều thân mềm có màu xanh do chứa
A. Hemoglobin
B. Hemocyanin
C. Myoglobin
D. Chlorophyll
👉 Đáp án: B
Câu 27. Cơ quan mực phun mực có nguồn gốc từ
A. Tuyến tiêu hóa
B. Biến đổi của thận
C. Tuyến mực đặc hóa từ biểu mô áo
D. Tuyến sinh dục
👉 Đáp án: C
Câu 28. Sự giảm hoặc mất vỏ ở một số thân mềm phản ánh
A. Sự thoái hóa
B. Sự thích nghi với vận động nhanh
C. Sự phụ thuộc môi trường

D. Sự kém tiến hóa
👉 Đáp án: B
Câu 29. Ngành Thân mềm có vai trò sinh thái quan trọng vì
A. Là động vật ăn thịt chủ yếu
B. Là mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn
C. Là sinh vật sản xuất
D. Không ảnh hưởng sinh thái
👉 Đáp án: B
Câu 30. Nhận định đúng nhất về động vật thân mềm là
A. Động vật bậc thấp, kém tiến hóa
B. Động vật đa dạng, tiến hóa theo nhiều hướng khác nhau
C. Động vật chỉ sống ở biển
D. Động vật có cơ thể đơn giản
👉 Đáp án: B
I. M C Đ C B NỨ Ộ Ơ Ả
Câu 1. Ngành Giun đ t có tên khoa h c làố ọ
A. Nematoda
B. Platyhelminthes
C. Annelida
D. Mollusca
👉 Đáp án: C
Câu 2. Đ c đi m n i b t nh t c a giun đ t làặ ể ổ ậ ấ ủ ố
A. C th d pơ ể ẹ
B. C th phân đ tơ ể ố
C. Có v đá vôiỏ
D. Có x ng s ngươ ố
👉 Đáp án: B
Câu 3. Đ i di n tiêu bi u c a ngành Giun đ t làạ ệ ể ủ ố
A. Giun tròn
B. Sán lá
C. Giun đ tấ
D. Th y t củ ứ
👉 Đáp án: C
Câu 4. Giun đ t có ki u đ i x ngố ể ố ứ
A. T a trònỏ
B. Không đ i x ngố ứ
C. Hai bên
D. L chệ
👉 Đáp án: C

Câu 5. C th giun đ t g m bao nhiêu l p phôi?ơ ể ố ồ ớ
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
👉 Đáp án: B
Câu 6. Giun đ t có khoang c thố ơ ể
A. Không có
B. Khoang giả
C. Khoang c th th tơ ể ậ
D. Khoang áo
👉 Đáp án: C
Câu 7. Da giun đ t luôn m đấ ẩ ể
A. B o vả ệ
B. Hô h pấ
C. Tiêu hóa
D. Bài ti tế
👉 Đáp án: B
Câu 8. H tiêu hóa c a giun đ t làệ ủ ố
A. Ch a hoàn ch như ỉ
B. M t lộ ỗ
C. Hoàn ch nh, ng th ngỉ ố ẳ
D. D ng túiạ
👉 Đáp án: C
Câu 9. Giun đ t di chuy n nhấ ể ờ
A. Lông b iơ
B. Chân giả
C. T và c phát tri nơ ơ ể
D. Xúc tu
👉 Đáp án: C
Câu 10. Giun đ t s ng ch y u ấ ố ủ ế ở
A. N c m nướ ặ
B. N c ng tướ ọ
C. Đ t mấ ẩ
D. Ký sinh
👉 Đáp án: C
II. M C Đ TRUNG BÌNHỨ Ộ

Câu 11. H tu n hoàn c a giun đ t làệ ầ ủ ố
A. Không có
B. Hở
C. Kín
D. N a kínử
👉 Đáp án: C
Câu 12. Máu giun đ t có màu đ do ch aấ ỏ ứ
A. Hemocyanin
B. Chlorophyll
C. Hemoglobin
D. Myoglobin
👉 Đáp án: C
Câu 13. H th n kinh c a giun đ t có d ngệ ầ ủ ố ạ
A. D ng l iạ ướ
B. D ng ngạ ố
C. Chu i h ch b ngỗ ạ ụ
D. Vòng th n kinhầ
👉 Đáp án: C
Câu 14. C quan bài ti t c a giun đ t làơ ế ủ ố
A. ng MalpighiỐ
B. Th n nguyên th yậ ủ
C. ng th n (metanephridia)Ố ậ
D. Tuy n xanhế
👉 Đáp án: C
Câu 15. Giun đ t là đ ng v tấ ộ ậ
A. Đ n tínhơ
B. L ng tínhưỡ
C. Trinh s nả
D. Không sinh s nả
👉 Đáp án: B
Câu 16. D i sinh d c (đai sinh d c) giun đ t có vai tròả ụ ụ ở ấ
A. Hô h pấ
B. Tiêu hóa
C. Sinh s nả
D. V n đ ngậ ộ
👉 Đáp án: C
Câu 17. L p Giun nhi u t (Polychaeta) s ng ch y u ớ ề ơ ố ủ ế ở
A. Đ tấ
B. N c ng tướ ọ

C. Bi nể
D. Ký sinh
👉 Đáp án: C
Câu 18. Đ c đi m c a giun nhi u t làặ ể ủ ề ơ
A. Ít tơ
B. Không có đ uầ
C. Nhi u t , đ u phát tri nề ơ ầ ể
D. S ng ký sinhố
👉 Đáp án: C
Câu 19. Giun ít t (Oligochaeta) có đ c đi mơ ặ ể
A. Nhi u t , đ u rõề ơ ầ
B. Ít t , đ u kém phát tri nơ ầ ể
C. Không có tơ
D. Có giác bám
👉 Đáp án: B
Câu 20. Đ a thu c l pỉ ộ ớ
A. Polychaeta
B. Oligochaeta
C. Hirudinea
D. Turbellaria
👉 Đáp án: C
III. M C Đ NÂNG CAO – Đ I H CỨ Ộ Ạ Ọ
Câu 21. Khoang c th th t c a giun đ t có ngu n g c tơ ể ậ ủ ố ồ ố ừ
A. Ngo i bìạ
B. N i bìộ
C. Trung bì
D. Da
👉 Đáp án: C
Câu 22. Ý nghĩa ti n hóa c a s phân đ t giun đ t làế ủ ự ố ở ố
A. Tăng kích th c c thướ ơ ể
B. Giúp v n đ ng linh ho t và chuyên hóa ch c năngậ ộ ạ ứ
C. Gi m trao đ i ch tả ổ ấ
D. D sinh s n vô tínhễ ả
👉 Đáp án: B
Câu 23. Giun đ t ti n hóa h n giun tròn vìố ế ơ
A. Có da mẩ
B. Có h tiêu hóaệ

C. Có khoang c th th t và h tu n hoàn kínơ ể ậ ệ ầ
D. Có kích th c l nướ ớ
👉 Đáp án: C
Câu 24. Đ c đi m KHÔNG đúng v i giun đ t làặ ể ớ ố
A. Có h tu n hoàn kínệ ầ
B. Có phân đ t giố ả
C. Có h th n kinh chu i h chệ ầ ỗ ạ
D. Có 3 l p phôiớ
👉 Đáp án: B
Câu 25. Phân đ t giun đ t thu c lo iố ở ố ộ ạ
A. Phân đ t giố ả
B. Phân đ t không rõố
C. Phân đ t đ ng hìnhố ồ
D. Phân đ t d hìnhố ị
👉 Đáp án: C
Câu 26. L p Hirudinea (đ a) khác giun đ t đi mớ ỉ ấ ở ể
A. Không có h tu n hoànệ ầ
B. Không có khoang c thơ ể
C. Không có t , có giác bámơ
D. Không có h th n kinhệ ầ
👉 Đáp án: C
Câu 27. Giun nhi u t đ c xem là l pề ơ ượ ớ
A. Kém ti n hóa nh tế ấ
B. Trung gian
C. C x a nh tổ ư ấ
D. Ti n hóa cao nh tế ấ
👉 Đáp án: C
Câu 28. u trùng trochophore cho th y m i quan h phát sinh gi aẤ ấ ố ệ ữ
A. Giun đ t và Chân kh pố ớ
B. Giun đ t và Thân m mố ề
C. Giun đ t và Da gaiố
D. Giun đ t và Cáố
👉 Đáp án: B
Câu 29. Vai trò sinh thái quan tr ng nh t c a giun đ t làọ ấ ủ ấ
A. V t ch trung gianậ ủ
B. Làm th c ăn cho đ ng v t khácứ ộ ậ
C. C i t o đ t, tăng đ phìả ạ ấ ộ
D. Gây b nhệ
👉 Đáp án: C

Câu 30. Nh n đ nh đúng nh t v ngành Giun đ t làậ ị ấ ề ố
A. Đ ng v t đa bào b c th pộ ậ ậ ấ
B. Đ ng v t có m c t ch c c quanộ ậ ứ ổ ứ ơ
C. Đ ng v t có h c quan hoàn ch nh, ti n hóa cao h n giun trònộ ậ ệ ơ ỉ ế ơ
D. Đ ng v t s ng ký sinhộ ậ ố
👉 Đáp án: C
tr c nghi m ngành chân kh pắ ệ ớ
D i đây là ướ 30 câu h i tr c nghi m v ngành Chân kh p (Arthropoda)ỏ ắ ệ ề ớ , t c b n → ừ ơ ả
nâng cao, m i câu có đáp án ngay bên d iỗ ướ , phù h p ợ THPT – đ i h c c sạ ọ ơ ở.
I. M C Đ C B NỨ Ộ Ơ Ả
Câu 1. Ngành Chân kh p có tên khoa h c làớ ọ
A. Annelida
B. Mollusca
C. Arthropoda
D. Echinodermata
👉 Đáp án: C
Câu 2. Đ c đi m n i b t nh t c a đ ng v t chân kh p làặ ể ổ ậ ấ ủ ộ ậ ớ
A. C th m mơ ể ề
B. C th phân đ t, ph n ph kh p đ ngơ ể ố ầ ụ ớ ộ
C. Có x ng s ngươ ố
D. Không phân đ tố
👉 Đáp án: B
Câu 3. V ngoài c a chân kh p ch y u c u t o tỏ ủ ớ ủ ế ấ ạ ừ
A. Cellulose
B. Canxi cacbonat
C. Kitin
D. Silic
👉 Đáp án: C
Câu 4. Đ ng v t chân kh p sinh tr ng b ng cáchộ ậ ớ ưở ằ
A. Phân đôi
B. N y ch iả ồ
C. L t xácộ
D. Phân m nhả
👉 Đáp án: C
Câu 5. Cua thu c l pộ ớ
A. Côn trùng

B. Giáp xác
C. Hình nh nệ
D. Nhi u chânề
👉 Đáp án: B
Câu 6. C th chân kh p th ng đ c chia thànhơ ể ớ ườ ượ
A. Đ u – c – thânầ ổ
B. Đ u – thân – đuôiầ
C. Đ u – ng c – b ngầ ự ụ
D. C – ng c – b ngổ ự ụ
👉 Đáp án: C
Câu 7. L p Côn trùng có s đôi chân làớ ố
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
👉 Đáp án: B
Câu 8. Đ c đi m đ c tr ng c a l p Hình nh n làặ ể ặ ư ủ ớ ệ
A. 3 đôi chân
B. 4 đôi chân
C. Có cánh
D. Có râu
👉 Đáp án: B
Câu 9. Đ ng v t chân kh p hô h p b ngộ ậ ớ ấ ằ
A. Da
B. Ph iổ
C. Mang, khí qu n ho c ph i sáchả ặ ổ
D. Mang và da
👉 Đáp án: C
Câu 10. Nhóm chân kh p s ng ch y u n c làớ ố ủ ế ở ướ
A. Côn trùng
B. Hình nh nệ
C. Giáp xác
D. Nhi u chânề
👉 Đáp án: C
II. M C Đ TRUNG BÌNHỨ Ộ
Câu 11. H tu n hoàn c a chân kh p làệ ầ ủ ớ
A. Kín

B. Hở
C. Không có
D. N a kínử
👉 Đáp án: B
Câu 12. Máu c a đa s chân kh p có màu nh t doủ ố ớ ạ
A. Không có s c t hô h pắ ố ấ
B. Có hemoglobin
C. Có hemocyanin
D. Có myoglobin
👉 Đáp án: A
Câu 13. H th n kinh c a chân kh p có d ngệ ầ ủ ớ ạ
A. L iướ
B. Chu i h ch b ngỗ ạ ụ
C. D ng ngạ ố
D. Vòng th n kinhầ
👉 Đáp án: B
Câu 14. C quan bài ti t ch y u c a côn trùng làơ ế ủ ế ủ
A. Th nậ
B. Tuy n xanhế
C. ng MalpighiỐ
D. ng th nỐ ậ
👉 Đáp án: C
Câu 15. Côn trùng có ki u phát tri nể ể
A. Tr c ti pự ế
B. Bi n thái không hoàn toàn ho c hoàn toànế ặ
C. Tr c ti p ho c gián ti pự ế ặ ế
D. Phân đôi
👉 Đáp án: B
Câu 16. L p nào KHÔNG thu c ngành Chân kh p?ớ ộ ớ
A. Côn trùng
B. Giáp xác
C. Hình nh nệ
D. Thân m mề
👉 Đáp án: D
Câu 17. S đôi râu c a giáp xác làố ủ
A. 0
B. 1
C. 2

D. 3
👉 Đáp án: C
Câu 18. Côn trùng có s cánh ph bi n làố ổ ế
A. 1 đôi
B. 2 đôi
C. 3 đôi
D. Không có
👉 Đáp án: B
Câu 19. L p Nhi u chân (Myriapoda) có đ c đi mớ ề ặ ể
A. C th ng nơ ể ắ
B. Nhi u đ t, m i đ t có chânề ố ỗ ố
C. Có cánh
D. S ng n cố ở ướ
👉 Đáp án: B
Câu 20. C quan c m giác phát tri n nh t chân kh p làơ ả ể ấ ở ớ
A. Xúc tu
B. Râu và m tắ
C. Da
D. Chân
👉 Đáp án: B
III. M C Đ NÂNG CAO – Đ I H CỨ Ộ Ạ Ọ
Câu 21. V kitin c a chân kh p có ngu n g c tỏ ủ ớ ồ ố ừ
A. N i bìộ
B. Trung bì
C. Ngo i bìạ
D. Bi u bì ru tể ộ
👉 Đáp án: C
Câu 22. Ý nghĩa ti n hóa c a b x ng ngoài chân kh p làế ủ ộ ươ ở ớ
A. Gi m m t n c, b o v c thả ấ ướ ả ệ ơ ể
B. Giúp sinh s n d dàngả ễ
C. Tăng kích th c không gi i h nướ ớ ạ
D. Gi m tiêu hao năng l ngả ượ
👉 Đáp án: A
Câu 23. Đ c đi m ti n hóa giúp côn trùng th ng tr môi tr ng trên c n làặ ể ế ố ị ườ ạ
A. Có b x ng ngoàiộ ươ
B. Có h tu n hoàn hệ ầ ở
C. Có cánh và khí qu nả
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.