



















Preview text:
HANOI UNIVERSITY OF SIENCE AND TECHNOLOGY 2018 CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG
300 CÂU TRẮC NGHI M GI Ệ ẢI SẴN Tác gi : Xu ả ân Hiến CTM8 (viết tay)
Tái bản : Nguyễn Thanh ck.cđt-05 k62 (file word)
_____________________________________________________________23/12/2018 Đại học Bách Khoa Hà Nội_________________________ Câu 1. Trong các kí hi u nào ch ệu dưới đây kí hiệ ỉ c độ ứn ? g a. σb b. σr c. HB-HRC d.ϭ% e. aR Câu 2. Trong các lo i nào khó gia công c ại gang sau đây loạ t g ắ t nh ọ t ? ấ a. gang xám Ferit b.Gang trắng c. gang xám Ferit-peclit d.gang dẻo e.gang cầu Câu 3. Các phư lí nhi ơng pháp sử
ệt sau đây , phương pháp nào làm tang độ cứng bề mặt ? a. thuường hóa b. Ram c. c a,b ả d. th m C ấ e. ủ Câu 4. Trong các kí hi u nào ch ệu dưới đây, kí hiệ thép các bon thong d ỉ ng ? ụ a. CT38 b.C45 c.CD120A e. C30Si Câu 5. Các hợp ng các bon sau, lo kim có hàm lượ i nào là thép các ạ bon cao ? a. 2.16% b. 0.3% c. 1.2% d. 4.3% e. 0.2% Câu 6. V t li ậ gia công áp l ệu nào sau đây dễ ực nh t ? ấ a. GX 15-32 b. C45 c. 90W12V2 d. GC 40-3 e. GZ 45-5
Câu 7. Các phương pháp nhiệ ện sau, phương t luy
pháp nào cho thé C45 cứng nhất ? a. Tôi b. tôi_ram c. t ng hóa hườ d. ram e. ủ
Câu 8. Các tổ chức sau c a Fe-C, t ủ ổ chức nào là h n h ỗ ợp cơ học ? a. Ostenit b. ledebuarit c. graphit d. xenmetit e. ferit Câu 9. Trong s các kí hi ố
ệu sau, lo i nào là thép h ạ p kim k ợ ết c u ? ấ a. 20CrNi b. 90W9V2 c. Bk8 d. T156K6 e. 90CrSi Câu 10 . Trong các kí hi ô tinh th ệu dưới đây về ể , Feα thu c lo ộ i nào ? ạ a. b . c. d. e. c b và c ả
Câu 11. Trong các phương pháp sử
ệt sau, phương pháp nào làm tha lí nhi
y đổi thành phần hóa học lớp bề mặt ? a. ủ b. thư ng hóa ờ c. tôi d. ram e. hóa nhiệt (th m C,N ) ấ
Câu 12. Trong các tổ chức sau, tổ chức nào có độ cứng cao nh t ? ấ a. peclit b. xoocbit c. Trustit d. berit e.madenxit Câu 13. Các h p kim Fe-C ợ
sau, lo i nào là thép các bon cùng tích ? ạ a. 1,2% b.3.1% c.0.08% d. 0.6% e.0.8% Câu 14. Các h p kim Fe- ợ C ng cacbon sau, lo có hàm lượ i nào ạ là gang ? a. 2,5% b.1% c.1.8% d.0.5% e.0.8%
Câu 15. Các tổ chức sau đây của hợp kim Fe-C , tổ chức nào là dung d ịch đăc ? a. Xementit b. ostenit c. ledebutit d.peclit e.Graphit
Câu 16. Thép hợp kim các bon có hàm lượng các bon sau, loại nào là thép các bon trung bình ? a. 2% b.2.7% c.0.8% d.4.3% e.0.3% Câu 17. Trong các kí hi ra v ệu dưới đây, hãy chỉ t li ậ ệu có ng c đô cứ ao nh t ? ấ a. C55 b.CD120 c.CT6I d. T5K10 e.95W18
Câu 18. Các tổ chức sau đây của hợp kim Fe-C, tổ chức nào là hợp ch t hóa h ấ c ? ọ a.ferit b. ostenit c.xementit d.peclit e.ledeburit
Câu 19. Phương pháp tôi nhằ
ục đích nào sau đây là chính ? m m a. Cải thiện tính hà n b. tăng độ cứng c. khử ứng su ất dư d. làm nh t ổn đị ổ chức o e. làm tăng tính dẻ
Câu 20. Hai chữ s trong kí hi ố
ệu que hàn N42 biểu thị ch tiêu nào ? ỉ a. Ϭb=420N/mm2 b. C = 0,42 c. = 4 ϭ 2% d. ϭcn = 420 e.ψ = 42%
Câu 21. Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào có độ cứng cao nhất ? a. Peclit b. benit c. Frualit d. mactenxit e. xoocbit Câu 22. Que hàn có thu c b ố ọc đư c s ợ
ử dụng cho phương pháp hàn nào dưới đây ? a. Hàn h quan ồ g bán tự động b.hàn h quang tay ồ n c. hàn xì điệ d. Hàn khí e. hàn h quang t ồ ự n độ g
Câu 23. Đúc dưới áp lực phù hợp nhấ ớ t v ợ i h p kim nào ? a. Gang trắn g b. thép cacbon th p ấ c. thép hợp kim d. h p kim A ợ L
Câu 24. Phương pháp nào dưới đây thuộc nhóm phương pháp hàn áp lực ? a. Hàn hồ quan g b. hàn khí O2 + C2H2 c. hàn plasma d.hàn laze e. Hàn điện tiếp xúc Câu 25. Các tính ch a kim lo ất dưới đây củ
ại đúc, tính chất nào đả ảo điền đầ m b
y kim loại lỏng vào khuôn đúc ? a. Tính thiên tích b. tính co c. tính hòa tan khí d. tính ch y loãng ả Câu 26. Các thành ph n c ầ a b ủ m ộ ây, thành ph ẫu dưới đ
ần nào tạo ra lòng khuôn đúc ? a. Mẫu hệ thống t t ố b.hợp lõi c. m u ngu ẫu đậ i ộ d.mẫu Câu 27. Ch n áp không t ọn điệ t ít nh ắ ất đẻ hàn h quang tay b ồ ng ngu ằ n xoay chi ồn điệ ều ? a. Vo = 220-390 b.90-100 c. 55-8 0 d. 110-220 Câu 28. Theo mức độ g d khó tăn n, th ầ ứ tự nào dưới đây đúng ? a. Hàn s p, hàn ấ trần, hàn đứn g b.hàn tr n, hàn s ầ ấp, hàn đứng c.hàn tr ng, hàn s ần, hàn đứ ấp
d. hàn sấp, hàn đứng, hàn trần Câu 29. Ch n lo ọ c tính ngoài thích h ại đặ p nh ợ ất c a ngu ủ ồ hàn h n điện để qu ồ ang ?
a. Loại cong dốc tăng lên b. loạ ố i cong d c g ả i ố m xu ng c.loại cáng d. cả a và b e. cả a và c
Câu 30. Hợp kim đúc nào dưới đây có tính đúc tốt nhất ? a. Thép hợ kim b. thép cacbon c. gang trắn g d.gang xám
Câu 31. Phương pháp chế ạo phôi nào sau đây không dung áp lự t c ? a. Hàn điện tiếp xúc b. dập thể tích c. ép kim loại d. cán kim loại e. đúc trong khuôn cát
Câu 32. Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào tạo được tính ch t d ấ ng th ạ ? ớ a. Đúc b. d p th ậ ể tích c. hàn d. nhiệt luyện
Câu 33. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc bảo vệ ? a. Có năng suất cao b. sử ụng dòng điệ d n hàn cao c. ch ng m ất lượ i hàn cao ố d. thích hợp v ở trí hàn ị
Câu 34. Miền nào sau đây của trong hàn khí cho ta ng β ọn lửa cacbon hóa ? a. β ≤ 1,1 b.β>1,4 β≤ c.1,2< 1,3 β d. 1,3< <1,4 Câu 35. V t li ậ c ệu nào sau đây dễ t nh ắ t b ấ ng ng ằ n l ọ ửa O2 + C2H2 ? a. GX 15-5 2 b.90W18V2 c.CD80A d.CT31 Câu 36. T l ỉ ệ nào của trong hàn β khí cho ta ng n l ọ ửa trung hòa ? a. 1 ≤ β <=1.1 b. 1.1<β 1. ≤ 2 c.1.2<β≤1.3 d.1.3<β≤1.4
Câu 37. Khi hàn h quang thép cacbon th ồ p, ấ v ở trí hàn s ị p b ấ ng kính d = 4mm , dòng ằng que hàn có đườ điện hàn nào thích h p ? ợ a. Iu = 30-6 0 b. 70-100 c.230-300 d.110-220 Câu 38. Ch n áp không t ọn dòng điệ i v0 h ả p lí nh ợ hàn h ất để quang tay b ồ ng ngu ằ n m ồ t chi ộ ều ? a. Vo = 220-380 b.35-55 c.16-3 0 d.110-220 Câu 39. Chỉ c v
tiêu nào dưới đây không thuộ ề a h tính đúc củ ợp kim đúc ? a. Tính hòa tan khí b.đ co ngót ộ c. tính ch y loãng ả d.tính bền nhiệt
câu 40. Phương pháp nào dưới đây tạo ra sự thiên tích nhấ ật đúc ? t cho v a. Đúc khuôn sắt b. đúc li tâm c. đúc dưới áp lực d.đúc lien tục câu 41. Lo i v ạ t li ậ c ệu nào dưới đây dễ t b ắ ng ng ằ n l ọ ửa O2 +C2H2 nh t ? ấ a. Thép cacbon thấp b. thép hợp kim c. thép cacbon cao d gang .
câu 42. Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào cho tổ chức dạng thớ ? a. Đúc b. cắ ạ t kim lo ằ i b ng khí c. hàn d. cán
câu 43. Để tính dòng điệ β+10)d, kí hiệ n hàn I = ( u d là thông số nào ? a. Chiều dày mối hàn
b. chiều dày cốt hồ quang
c.đường kính lõi que hàn ng kính que hàn k d. đườ ể cả p ầ h ố n thu ọ c b c câu 44. Chọn kho ng nhi ả thích h ệt độ
ợp nhất để gia công nóng thép 0,8% ? a. 400-700 oC b.100-200 c.730-1147 d.1450-1539 câu 45. Khi hàn h quan ồ g tay thép cacbon th p, ấ v ở trí h ị àn s p b ấ ng kính d = 4mm ằng que hàn có đườ , dòng nào là thích h p nh ợ t ? ấ a. Iu = 30-60 b. 70-100 c. 230-300 d. 110-220 câu 46. Lo i v ạ t li ậ b
ệu nào sau đây có độ ền kéo cao nh t ? ấ a. GX 12-2 4 b. GX 15-3 2 c. GX 14-2 8 d. GZ 45-4
câu 47. Khi tiện vật liệu b ng GX15-32 s ằ ẽ cho ta lo i phôi nào ? ạ a. Dây b. xếp c. vụn d. dây + xếp câu 48. V i nào
ới hàm lượng C như sau, loạ ứng v c cùng tinh ? ới gang trướ a. C = 1,8% b. 1,1 % c. 4% d. 6,67% câu 49. Phương pháp sử
ệt nào sau đây thường dung sau khi tôi để lí nhi khử ứng suất dư ? a. ủ b. thư ng hóa ờ c. ram d. thấm ni tơ câu 50. Ch n trình t ọ
ự hớp lí nh t cho quá trìn ấ h s n x ả u ất đúc trong khuôn cát ?
a. nấu chảy hợp lim -> làm khuôn -> rót hợp kim
b. nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> làm khuôn c. làm khuôn -> n u ch ấ ảy h p kim -> rót h ợ ợp kim d. làm khuôn -> n u ch ấ ảy h p kim -> rót h ợ p kim ợ -> phá khuôn câu 51. Lo i h
ạ ồ quang nào sau đây được gọi là hồ quang gián tiếp ? a. hồ quang cháy gi n c ữa điệ
ực hàn và vật hàn không có môi trường bảo vệ b. hồ quang cháy gi n c ữa điệ ực và v ng b ật hà trong môi trườ ảo vệ
c. hồ quang cháy giữa điêhn cực và v i l ật hàn dướ p thu ớ c ố d. hồ quang gi n c ữa hai điệ ực hàn câu 52. Lo i v ạ t li ậ hàn h ệu nào sau đây dễ quang nh ồ t ? ấ a. BK8 b.CD80A c.C20 d 12Cr19Ni9Ti . câu 53. V t li ậ
ệu nào sau đây không có khả c năng rèn đượ ? a. Thép ít cacbon b. hợp kim đồng c. hợp kim nhôm d. HK cứng câu 54. Các h p kim Fe- ợ C c ng C sau, lo ó hàm lượ i nào là thép cacbon th ạ ấp ? a. 3,1 % b. 0,24% c. 1,1% d. 4,3% câu 55. Trong các kí hi i nào là thép gió ? ệu sau đây, loạ a. 20CrNi b. 90W9V2 c.BK8 d.T15K6 câu 56. Ch c
ọn phương pháp đúng nhất làm tăng độ b
ứng và độ ền cho thép có 0.2%C ? a. Thường hóa b. tôi và ram c. t ấ h m cacbon d.thấm C,tôi,ram câu 57. Lo i v ạ t li ậ ệu nào u nhi sau đây có tính chị ệt cao nh t ? ấ a. CT31 b. 90W18V2 c.60Mn d. Bk10
câu 58. Phương pháp hàn nào thường bổ sung kim loạ ệt độ i có nhi
chảy dưới 450 độ C và có tính chất khác kim lo i v ạ t hàn ? ậ a. Hàn khí b. hàn hồ quang c. hàn vảy m d. hàn điể câu 59. M a t ục đích củ h m cacbon ? ấ a. Tăng độ dẻo
b. tăng độ dai va chạm c. tăng chịu nhiệt
d. tăng độ cứng lớp bề mặt câu 60. M ục đích ram sau khi tôi ? a. Tăng độ thấm từ b. tăng khả năng c ng g hố ỉ c. tăng độ dai va chạm d. tăng độ chịu nhiệt câu 61. Ch g pháp h ọn phươn ợp lí để
ng gang dài 2m, phi 0.05m, không c đúc ố n lõi ? ầ a. Đúc áp lực b.đúc khuôn cát c. đúc li tâm đứng d. đúc li tâm ngang
câu 62. Trên giản đồ tr ng thái Fe- ạ ng nào bi C đườ ểu th s
ị ự chuyển biến Ostenit sang Ferit ? a. Đường A 3 ng A b. đườ m ng A c. đườ 1 ả d. c a và b câu 63. Trong các v t li ậ i nào ệu sau đây, loạ là h p kim c ợ ứng m t các bít ? ộ a. 100Mn4 B. 95W9V2 c. Bk10 d. 130k4 câu 64. Lo i v ạ t li ậ d
ệu nào sau đây có độ ẻo cao nh t ? ấ a. Thép c cùng tích trướ b. gang dẻo c. gang c u ầ d. thép sau cùng tích
câu 65. Phương pháp nào sau đây dung điện cực dây và khí trở bảo vệ ? a. TIG b. MIG c. MAG n ti d. hàn điệ m ếp xúc điể
câu 66. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trự ếp đế c ti
n tính chảy loảng của kim loại ? a. Vật liệu làm khuôn b. nhi rót ệt độ c. Kl riêng d.a và b
câu 67. Đặc tính nào dưới đây biểu thị cho phương pháp kìm khuôn cát trên nền xưởng đúc ? a. Khuôn kim lo i ạ b. khuôn m t hòm ộ c. khuôn hai hòm khuôn d. khuôn v m ỏ ỏng câu 68. Lo m nh
ại khuôn nào dưới đây làm giả ất tính ch y loãng c ả a h ủ ợp kim đúc ? a. Khuôn cát b. khuôn kim loại c t sét . khuôn đấ d. khuôn m u ẫ
câu 69. Trong số các phương pháp gia công ngu m nào có l ội, đặc điể i ? ợ a. Khó biến dạn g b. dễ nứt c. dễ biến cứng d. đễ bị oxi hóa câu 70. Giá trị c độ t ?
ứng nào dưới đây là cao nhấ a. 80HB b. 80HRC c. 1000hb d. 100HRC câu 71. V t li ậ p kim trung bình ?
ệu nào dưới đây là hợ a. 65Mn b. 40Cr c. 65Mn2 d. 10Mn2Si câu 72. V t li ậ p kim c
ệu nào dưới đây là hợ ứng ? a. 95W18V2 b. T15k6 c. CT61 d. Cr30 câu 73. Trong các lo i v ạ t
ậ liệu sau, lo i nào là thép h ạ p kim d ợ ng c ụ ? ụ a. 95Mn2 b. 10Mn2 c. T15k6 d.100Mn2Si câu 74. Ch ra lo ỉ i v ạ t li ậ c ệu có độ ứng ở nhi l ệt độ C ? ớn hơn 1000 độ a. CD100 b. 90W9V2 c. T15k6 d. 100Mn2Si câu 75. Ch
ng ngang dài 2m phi 500 không c
ọn phương pháp hợp lí đúc ố n lõi ? ầ a. Đúc áp lực b. đúc khuôn cát c. đúc li tâm đứng d. đúc li tâm ngang câu 76. Mục đích của t ng hóa ? hườ
a. Nâng cao độ thấm từ ảm độ b. gi dẻo c. giảm ứng suất dư d. tăng độ cứng câu 77. V t li ậ m t ệu nào dưới đây chiế l ỉ ệ lớn nh t khí ch ấ ế tạo h n h ỗ
ợp làm khuôn cát lõi cát ? a. Cát t sét b. đấ c. ch t k ấ ết dính d. độ co câu 78. Tính ch a v
ất nào dưới đây thuộc cơ tính củ t li ậ ệu ? a. Độ cứng HRC b. nhiêm từ c. độ phẳng d. độ co
câu 79. Loại khuôn nào dưới đây có tính lún tốt nhất ? a. Khuôn cát b. khuôn kim lo i ạ t sét c. khuôn đấ d.khuôn v m ở ỏn g câu 80. Ch ra t ỉ
ổ chức cùng tíc trên giản đồ trạng thái Fe-C ? a. Freit b.peclit c. graphit d. xêmentit
câu 81. Phương pháp hàn nào sau đây dung với điện cực hàn vonfram ? a. Hà TIG b. hàn tự i l động dướ p thu ớ c ố c. hàn MIG d.hàn khí O2 + C2H2
câu 82. Chỉ ra thành ph n cacbon c ầ a lo ủ i thép sau: 10Cr13 ? ạ a. 1% b.0,1% c.1,3% d.0,13%
câu 83. Yếu tố nào dưới đây nói lên được khả năng gia công áp lực của vật liệu ? a. Dễ cán b, dễ nhiêm từ c. dễ ăn mòn d. dễ th m cacbon ấ
câu 84. Khi hàn hồ quang tay, điện áp hồ quang thường nằm trong khoảng ? a. Uhq=15-29 b.30-4 4 c. 45-5 9 d.60-75
câu 85. Yếu tố nào đánh giá tính đúc của vật liệu ? a. Dễ dập b, dễ nhiễm từ c. dễ thấm cacbon d. thiên thích
câu 86. Tổ chức nào sau đây là tổ chức cơ bản của gang cùng tinh ? a. Peclit b. ledebunit c. xementit d. ostenit
câu 87. Loại khuôn nào dưới đây có tính thông khí tốt nhất ? a. Khuôn cát tươi b. khuôn kim loại c. khuôn đất sét d. khuôn cát khô
cau 88. Tính chất nào sau đây của vậ ệu đặc trưng t li
cho khả năng gia công áp lực ? a. Độ bền b. tính dẻ o c. độ ạ dai va ch m ộ d. d đàn hồi câu 89. Lo i v ạ t li ậ
ệu nào sau đây là cacbon cao ? a. C = 3,5% b. 0,35% c. 1,35% d. 0,2%
câu 90. Giản đồ trạng thái biểu th ế y ị u tố a h nào sau đây củ ợp kim là đầy đủ ? a. Tổ chức b. tính đúc c. thành phần
d. tổ chức và thành ph n ầ cau 91. Lo c ại điên cự n d ào sau đây sử ng cho hàn MIG ụ ? a. A. dây hàn nóng chảy n c b.điệ ực Vonfram c. que hàn N3 c d. điệ ực than câu 92. Lo i h
ạ ợp kim nào sau đây có thể dậ ấm đượ p t c ? a. CD100A b.C15 c. 90W9 d. 25C19Ni9Ti
câu 93. Tổ chức nào sau đây có độ cứng thấp nhất ? a. Peclit b. mactenxit c. ostenit d. ledebunit câu 94. Lo n ph ại thép nào sau đây cầ i th ả m cacbon m ấ c ? ới tôi đượ a. CD70 b. C45 c. 15Cr d. 55Mn câu 95. M a t ục đích củ h m xianua ? ấ a. Hạ nhi ệt độ chảy b. t d ăng độ ẻo c. tăng độ dai va chạm
d. tăng độ cứng và chống ăn mòn
câu 96. Khuôn đúc nào sau đây không cần lõi mà vẫn tạo lỗ trong vật ? a. Khuôn cát b. khuôn kim loại c. khuôn đúc áp lực d. khuôn đúc li tâm
câu 97. Giản đồ trạng thái c a h ủ p kim bi ợ ểu th ế y ị
u tố nào sau đây là không đúng ?
a. Nhiệt độ của hợp kim b. khối lượ ng riêng c. pha lỏng d…..
câu 98. Yếu tố nào sau đây của hợp kim thuận lợi cho việc gia công áp lực ? a. Độ dẻo cao b. dễ nhiễm từ b c. độ ền cao d. dễ ăn mòn câu 99. Các lo i v ạ ật li ng cacbon cao nh
ệu sau đây, loại nào có hàm lượ t ? ấ a. GX 15-32 b. C20 c. CD100 d. CT31
câu 100. Tổ chức Fe-C nào không ph i t ả ổ chức 1 pha ? a. Ostenit b. ledebunit c. xemenit d. ferit câu 101. Thép h p kim th ợ p là t ấ ng h ổng lượ ợp kim nhỏ hơn ? a. 1,5% b. 2% c. 2,5% d. 4,3% câu 102. Ch n v ọ t li ậ
ệu hợp lí nhất để chế t o m ạ u b ẫ c l ậ ớn, phức t p, s ạ n xu ả c trong khuôn cát ất đơn chiế ? a. Gỗ b. thép cacbon c. gang d. th ch cao ạ Câu 103. Ch n ra v ọ t li ậ t nh ệu có tính đúc tố t ? ấ a. CD90 b. GX 15-32 c. Bk8 d. GC 40-0 3 Câu 104. Loại t li
khuôn nào dưới đây khi đúc làm vậ ệu ngu i nhanh nh ộ t ? ấ a. Khuôn cátb. khuôn m u ch ẫ y ả c. khuôn kim lo i ạ d. khuôn đúc li tâm Câu 105. Ch ra t ỉ ổ chức ch y ủ ếu c a gang tr ủ ng ? ắ a. Ledebuarit b. xementit c. macdenxit d. peclit
Câu 106. Phương pháp gia công kim l ại nào sau đây tạ o
o ra sản phẩm dạng tấm ? a. Dập thể tích b. cán c. kéo d. rèn tự d o
Câu 107. Loại khuôn nào dưới đây thích hợp chế tạ ật đúc kíc o v h thước lớn ? a. Khuôn cát b. khuôn kim loại c. khuôn v m ỏ ỏng c d. khuôn đúc áp lự Câu 108. V t li ậ i
ệu nào dướ đây chỉ giữ đư c
ợc độ ứng ở nhiệt độ nhỏ C ? hơn 250 độ a. CD100 b. 95W18V2 c. T15K6 d. Bk8
Câu 109. Hai chữ s trong que hàn N46 bi ố ểu thị ch tiêu ? ỉ a. Giớ ạ i h n bền b. giớ ạ i h n chả ạ y kim lo i mối hàn c.kích thướ ọ c hình h c Câu 110. Lo i v ạ t li ậ y là v ệu nào dưới đâ y hàn c ả ứng ? a. 30%Pb + 70%Sn b. 10%Pb + 90% Sn c. 20% Pb + 80% Sn d. 10%Ag + 90% Cu
Câu 111. Phương pháp hàn TIG dung loại điện cực hàn nào ? a. Cuộn dây thép b. que hàn thép c. điện cực vonfram n c d. điệ ực đồn g
Câu 112. Tính chất nào sau đây thuộc về chỉ tiêu đánh giá tính đúc của kim loại ? a. Tính dẻo b. tính chống ăn mòn c. tính d n nhi ẫ ệt d. tính ch y loãng ả
Câu 113. Tổ chức nào dưới đây của hợp kim Fe-C là thép cùng tích ? a. Ferit b. ostenit c. ledeburit d. peclit Câu 114. V t li ậ
ệu nào dưới đây chỉ giữ đư c
ợc độ ứng ở nhiệt độ dư C ? ới 250 độ a. CD100 b. 95W18V2 c. T15k6 d.Bk8
Câu 115. Phương pháp nhiệ ện nào dưới đây làm t luy
cho C45 có cơ tính tổng hợp tốt nhất ? a. Tôi ng hóa b. thườ c. tam d. tôi + ram
Câu 116. Mục đích chính của phư ơng pháp tôi ? a. Nâng cao độ dẻo
b. nâng cao độ thấm từ c. nâng cao độ cứng
d. nâng cao độ dai va chạm
Câu 117. Loại khuôn đúc phù hợ ật đúc nhỏ p cho v
, yêu cầy chính xác, không phải rút mẫu ? a. Khuôn cát b. khuôn m u ch ẫ ảy c. khuôn đất sét d. khuôn trên nền mỏn g
Câu 118. Công đoạn nào có thể bỏ khi sản xuấ ật đúc trong khuôn cát ? t v a. Chế t o h ạ n h ỗ ợp làm khuôn b. làm khuôn c. s y khuôn ấ
Câu 119. Phương pháp gia công áp lực nào sau đây là phương pháp gia công nguội ? a. Ép kim loại b. d p c ậ t ắ c. d p th ậ ể tích d. rèn tự d o
Câu 120. Phương pháp đúc nào không cần mẫu ? a. Đúc trong hòm khuôn b. đúc khuôn mẫu chảy
c. đúc trong khuôn vở mỏng d. đúc ống li tâm
Câu 121. Trong các hợp kim Fe-C c cùng tinh ?
dưới đây, loại nào là gang trướ a. C = 40% b. 3.1% c. 4,5% d. 1,4%
Câu 122. Phương pháp tôi nhằ
ục đích nào dưới đây là chính ? m m a. Cải thiện tính hàn b. ổn đị ổ nh t chức ử c. kh ứng suất dư d. tăng độ cứng Câu 123. Kí hi thép cacbon ch ệu nào dưới đây chỉ ất lư ng ? ợng thườ a. C45 b. CT38 c. C30Mn d.CD120A Câu 124. Lo t g
ại gang nào sau đây khó gia công cắ t nh ọ t ? ấ a. Gang xám ferit b. gang dẻo c. gang trắn g d. gang c u ầ Câu 125. Lo i v ạ t li ậ
ệu nào sau đây không thể c ? tôi đượ a. C40 b. Bk8 c. 100Cr d. CD100
Câu 126. Phương pháp gia công áp lực nào sau đây thường dung phôi liệu dạng tấm ? a. Ép kim lo i ạ b. d p c ậ t ắ c. d p th ậ ể tích d. rèn tự d o
Câu 127. Để cán, người ta lợi dụng tính chất nào của kim loại ? a. Đàn hồi b. độ dẻo c dai va ch . độ m ạ d. độ co
Câu 128. Gia công áp lực dựa trên lo i
ạ biến dạng nào dưới đây ? a. Biến d ng phá h ạ y ủ b. biến d i ạng đàn hồ c. biến d ng d ạ ẻo d. biến d ng nhi ạ ệt Câu 129. Ch ra v ỉ ật liệu giữ đư c ợc độ ứng ở nhi l
ệt độ ớn hơn 1000 độ C ? a. 90W9V2 b.T5W18V2 c. T15K6 d. 100MnSi30
Câu 130. Chỉ ra phương pháp hàn dung điện cực không nóng chảy ? a. MAG b.hàn xì điện c. MIG d. TIG
Câu 131. Yếu tố nào sau đây thuộc tính đúc của hợp kim ? a. Chống ăn mòn B. nhiễm từ c. tính thiên tích ống ăn mòn d. ch Câu 132. Lo i v ạ t li ậ t nh
ệu nào sau đây có tính hàn tố t ? ấ a. CT31 b. CD80A c. 90W19V2 d. GZ55-0 3 Câu 133. Ch ng hàn dài, th
ọn phương pháp hàn thép dây, đườ ng, s ẳ n xu ả ất hang lo t, m ạ i hàn s ố ấp, năng suất cao nhất ? a. Hàn h quan ồ g tay b. MIG c. hàn h quang t ồ ự i l động dướ ớp thuốc d. MAG
Câu 134. Chọn phương pháp gia công để ng kính tăng đườ ng thép phi 200, L = 500 mà ố không hao phí vật liệu ? a. Kéo b. tiện c. rèn khuôn d. rèn tự d o Câu 135. Trong kho ng nhi ả ệt độ 2 - 700, thép 0 ở tr ng thái nào ? ạ a. Feα có từ tính b. Feα không từ tính c. Feσ d. Feᵟ
Câu 136. Đặc điểm nào có h i c ạ a v ủ t li ậ ệu khi gia công nóng ? a. Dễ bị oxi hóa b. dễ biến dạng c. có tổ ch c th ứ ớ d. tính dẻo cao
Câu 137. Thay đổi nào sau đây nói lên được thực chất của biến hóa thù hình c a kim lo ủ ại ? a. Lí tính b. thành ph n hóa h ầ ọc c. cơ tính d. ô cơ bả ất cơ lí n và tính ch Câu 138. Chỉ ỉ ra thép không g ? a. 90W9 b BK . 3 c. 15Cr13Ni9 d. 15Mn
Câu 139. Phương pháp hàn nào sau đây có nguồ ệt độ n nhi cao nhất ? a. Hàn v y ả b. hàn hồ quang n c. hàn điệ d. hàn khí
Câu 140. Thứ nguyên nào dưới đây biểu thị giới hạn bền kéo của vật liệu ? a. [ KGM] b. [Nm] c. [N/mm2] d. [N] Câu 141. Lo i nào là h ạ p kim c ợ ứng hai cacbit ? a. BK10 b. 95W9V2 c. T30K4 d. 12CrNi3Al5 Câu 142. Ch n kho ọ n nhi ả ệt độ p lí nh nào dưới đây là hợ t g ấ ia công nóng C40 ? a. 2ω - 4ωl b. 400- 600oC c. 800- 1200oC d. 600 – 1800oC
Câu 143. Các thành phần nào dưới đây c a bê m ủ u t ẫ
ạo thành lòng khuôn đúc ? a. Hộp lõi b. mẫu c. m ẫu đậu hơi d. m u ng ẫu đậ ót
Câu 144. V trí không gian c ị a m ủ i là m
ối hàn nào dưới đây gọ i hàn tr ố n ? ầ a. Góc nghiêng t m hàn so v ấ i mpn ớ phi = 0- 60 , que hàn n m du ằ ới, t m hàn n ấ m trên ằ b. Góc nghiêng c a t ủ m hàn so v ấ i mpn ph ớ i = 120 – 180, que hàn n i, t ằm dướ m hàn n ấ m trên ằ c. Góc nghiêng c a t ủ m hàn so v ấ ới mpn phi = 60-120, m m ngang
ối hàn song song phương nằ d. Góc nghiêng c a t ủ m hàn so v ấ i mpn ph ớ
i = 60-120, mối hàn không song song phương nằm ngang
Câu 145. Phương pháp nào có thể hàn trần với điện cực là cuộn dây hàn ? a. TIG c. MIG d. h m àn điể b. hàn tự i l động dướ ớp thu c ố Câu 146. Lo i máy công c ạ nào không th ụ ể gia công l ? ỗ a. Máy mài phẳng b. máy khoan c u ầ c. máy doa d. máy tiện Câu 147. Ch n lo ọ ại máy công cụ gia công m nào sau đây để ặt tr ? ụ a. Máy mài phẳn g b. máy khoan cầu c. máy bào giườn g d. máy phay
Câu 148. Nhãn máy nào dưới đây có chuyển động chính là c ển độ huy ng quay trong của dao ? a. Xọc b. tiện c. bào d. phay Câu 149. Ch ng ch ọn lượ
n dao dung cho nguyên công mài tròn ngoài ? ọ
a. 0,25 mm/ phút b. 0,25 mm/ răng c. 2,5 mm/ hành trình kép d.0,025mm/ vòng
Câu 150. Xác định số vòng quay của trục chính khi tiệ ục có đườ n tr
ng kính phi 50, chiều sâu cắt bằng 1,5mm t c ốc độ t 62,8 ắ m/phút ? a. 100v/ph b. 200v/ph c. 300v/ph d. 400v/ph Câu 151. Lo i máy công c ạ ụ gia công m nào sau đây để t ph ặ ẳng ? a. Máy khoan bàn b. máy khoan c u ầ c. máy bào d. máy tiện Câu 152. Chuy ng chinh là chuy ển độ ng th ển độ ng qua l ẳ ại c a dao, h ủ i chuy ỏ c nhóm máy ển động đó thuộ nào ? a. Khoan b. tiện c. phay d. x c ọ Câu 153. Lo i v ạ t li ậ n t
ệu nào sau đây cacbon tồ i ch ạ y
ủ ếu ở lien kết hóa h c ? ọ a. Gang c u ầ b. gang trắn g c. gang dẻo d. gang cùng tinh Câu 154. V t li ậ
ệu nào sau đây dung phương pháp tôi tăng độ cứng ? a. GC 25-3 b. GZ 30-4 c. 100Cr d, Bk3 Câu 155. Ch ra v ỉ ật li c n ệu đượ ấ ch ng ? ảy trong lò đứ a. Nhôm b. đồn g c. GX 21-41 d. chì
Câu 156. Trong các phương pháp nhiệ ện dư t luy
ới đây, phương pháp nào chỉ nung đế ệt độ n nhi nhỏ hơn nhiệt độ A1 ? a. ủ hoàn toàn b. ủ không hoàn toàn ủ c. khuếch tán d. thư ng hóa ờ Câu 157. lo n kìm ngu
ại khuôn nào dưới đây trong khi đúc cầ i b ộ y kim lo
ằng nước trong khi điền đầ ại lỏng ? a. khuôn cát b. khuôn đúc áp lực c. khuôn đúc li tâm d. khuôn đúc lien tục Câu 158. V t li ậ
ệu nào dưới đây không dung nấ ảy gang t u ch rong lò đứng ? a. gang th i lò cao ỏ b. thép v n ụ c. qu ng s ạ t ắ d. than c c ố
Câu 159. Phương pháp hàn nào thườ ồn hàn c ng dung ngu
ó đặc tính ngoài dốc lien tục ? a. hàn tiếp xúc b. hàn đườn g c. hàn h quang tay ồ d. hàn tự độn g
Câu 160. Khuôn nào làm gi m m ả nh nh ạ t tính ch ấ y loãng ả ? a. khuôn cát b. khuôn kim loại c t sét . khuôn đấ d. khuôn m u ch ẫ y ả Câu 161. Ch t
ọn phương pháp gia công thích hợp để o p ạ
hôi từ thép thanh tròn phi 50, L =500 thành
thép vuông 30x30 v i L > 50 ớ 0 mà không hao phí v t li ậ ệu ? a. cán b. rèn khuôn c. phay d. đúc
Câu 162. Phương pháp có thể hàn trần dung dây hàn là thép không gỉ ? a. MAG b. MIG c. hàn h quang t ồ ự i l động dướ ớp thu c ố n d. hàn xì điệ Câu 163. Lo n ph
ại thép nào dưới đây cầ i th ả m cacbon r ấ i m ồ i tôi ? ớ a. CT51 b.C20 d. 55Mn c. 40Cr Câu 164. Yếu t nào ố ản ng tr h hưở ực ti n tính công ngh ếp đế ệ a v đúc củ t li ậ ệu ? a. Độ thấm tôi b. độ thấm từ b c. độ ền d. độ co Câu 165. D ng c ụ c ụ hình h
ắt nào dưới đây có thông số c không kh ọ ống chế được ? a. Mũi khoan b. dao phay c. đá mài d. dao bào
Câu 166. Lượng chạy dao diện tích tính bằng mm/hành trình kép thuộc nhóm ? a. Tiện b. khoan c. bào d. mài Câu 167. Trong các tr s ị ố dư n t ới đây, chọ c ốc độ t
ắ dung cho nguyên công mài ? a. 35 m /ph b. 35m/giây c. 3,5mm/ vòng d. 0,35mm/ răng Câu 168. Trong các tr s ị ố dư ng ch ới đây hãy chọn lượ y dao dung c ạ ho nguyên công bào ? a. 0,5mm/ răng b. 0,5mm/ vòng c. 0,5mm/ hành tinh kép d. 0,5mm/ph
Câu 169. Góc nào sau đây của dao tiện ảnh hư ởng đế ặt đang gia c n ma sát và m ông ? a. Góc trước b. góc sau c. góc nghiêng d. góc mũi dao Câu 170. Hãy ch ra lo ỉ ại máy c t có s ắ ử dụng c u con cóc bánh cóc cho chuy ơ cấ ể ng ch n độ y dao ? ạ a. Tiện b. mài c. bào d. phay Câu 171. Loạ ụ
i máy công c nào sau đây không thể ỗ gia công l ? a. Máy mài b. máy khoan c u ầ c. máy bào d. máy tiện
Câu 172. Để gia công chính xác lỗ côn có thể dùng phương pháp nào sau đây ? a. Bào b. dao c. xọc d. khoan
Câu 173. Có thể dùng phương pháp nào sau đây để gia công chi tiết hình côn có chiefu dài phần côn
300mm, góc côn α = 30 độ tanα = (D-d)/2l ? a. Xoay bàn dao trên b. đánh lệch ụ sau c. dùng dao bản rộng d. kết h p b và c ợ Câu 174. Chiều sâu c t t c ắ
ủa nhóm máy nào sau đây t = d/2 (mm) và d là đường kính dao cắt ? a. Xọc b. khoan c. bào d. mài
Câu 175. Máy nào sau đây có thể gia công được mặt phẳng ? a. K135 b. máy khoan bàn c. máy doa nghiêng d. máy bào giường Câu 176. Chuy ng chính là quay tròn c ển độ a dao, h ủ i chuy ỏ c nhóm máy nào ? ển động đó thuộ a. Xọc b. tiện c. bào d. phay
Câu 177. V = ᴨDn/1000 (m/ph) D là đườ ốc
ng kính phôi. T độ cắt V của nhóm máy nào ? a. Tiện b. bào c. phay d. khoan Câu 178. Trong các tr s ị ố dư n t ới đây hãy chọ c ốc độ dùng c ẳ ho nguyên công mài ? a. 25m/ ph b. 25m/ giây c. 2,5mm/ hành trình kép d. 0,25m/răng
Câu 179. Phương pháp nào sau đây gia công được lỗ cho phôi chưa có sẵn lỗ ? a. Mài b. khoan c. doa d. phay Câu 180. Góc nào n s ảnh hưởng đế ự thoát phoi ? a. Góc trước b. góc sau c. góc nghiêng d. góc s c ắ
Câu 181. Phương pháp nào dùng đẻ gia công mặt phẳng dài hẹp với số l ợng đơn chiế ư c dọd bóng và chính xác th p ? ấ a. Doa b. bào c. mài d. phay Câu 182. Ch n lo ọ i máy công c ạ ụ gia công m để t t ặ r ngoài tròn xo ụ ay ? a. Máy mài b. máy khoan c u ầ c. máy x c ọ d. máy bào giườn g
Câu 183. Cho công thức S = Sz.Z. (mm/ph) n v i S ớ z ng c là lượ h y dao cho m ạ t rang (mm/ph ộ ); z : số răng của dao; n : s vòng quay c ố a dao. H ủ i S là ỏ chuy ng ển độ dao c a nhóm máy nào ? ủ a. Mài b. bào c. tiện d. phay
Câu 184. Phương pháp gia công nào có khả năng cho độ bóng bề mặt chi tiết gia công cao nhất ? a. Bào b. dao c. khoan d. rèn tự d o
Câu 185. Xác định số vòng quay của trụ ện có đườ c chính khi ti ốc độ ng kính D = 500mm, t cắt bằng 41.4 m/ph : v =ᴨDn/1000 ? a. 100v/ph b. 200v/ph c. 300v/ ph d. 400v/ph Câu 186. Chuy ng chính là quay tròn c ển độ a phôi, h ủ i chuy ỏ c nhóm máy nào ? ển động đó thuộ a. Khoan b. tiện c. mài d. phay
Câu 187. Phương pháp nào sau đây có thể gia công bề mặt lỗ chính xác nhất ? a. Xọc b. doa c. khoan d. khoét
Câu 188. Phương pháp nào sau đây không gia công được rang bánh rang ? a. Bào b. mài c. tiện d. phay
Câu 189. V = ᴨDn/1000 (m/ph) D : đường kính ốc độ phôi. T cắt V của nhóm máy ? a. Tiện b. bào c. phay d. khoan Câu 190. Trong các tr s ị ố dư n t ới đây, chọ c ốc độ t
ắ dùng cho nguyên công mài ? a. 25m/ph b. 25m/giây c. 2,5mm/ hành trình kép d. 0,25mm/răng
Câu 191. Phương pháp nào dưới đây gia công được lỗ trên phôi chưa có lỗ sẵn ? a. Mài b. khoan c. doa d. phay
Câu 192. Phương pháp nào sau đây để gia công mặt phẳng dài hẹp với số l ợng đơn chiếc độ ư bóng và độ chính xác th p ? ấ a. Doa b. bào c. mài d. phay Câu 193.ch n lo ọ i máy công c ạ ụ gia công m nào để t tr ặ ngoài tròn xoay ? ụ a. Mài b. máy khoan c u ầ c. máy bào giườn g d. máy x c ọ Câu 194. Ch ra lo ỉ ại máy c t có th ắ ực hiện ch y dao vòng ? ạ a. Phay b. doa c . mài tròn d. khoan Câu 195. Ch ra lo ỉ ại máy có d ng c ụ c ụ t th ắ ực hiện c hai c ả huy n ? ển động cơ bả a. Tiện b. phay c. khoan d. bào
Câu 196. Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc ? a. Tính thiên tích b. tính ch y loãng ả c. tính co ngoát d. tính bền nhi ệt độ Câu 197. V t li ậ
ệu nào sau đây dễ cắt nhất bằng ngọn lửa O2 + C2H ? 2 a. GX 15-3 2 b. 90W18V2 c. CD80A d. CT31
Câu 198. Phương pháp hàn nào sau đây dùng điện cự trơ bả c dây và khí o vệ ? a. TIG b. MAG c. MIG d. hàn xì điện Câu 199. Khi tiện v t li ậ
ệu GX 15-32 sẽ cho ta lo i phôi nào ? ạ a. Dây b. xếp c. v n ụ d. dây + xếp Câu 200. V t li ậ p kim c
ệu nào dưới đây là hợ ứng 1 cacbit ? a. 95W18V2 b. T15K6 c. BK8 d. CD130
Câu 201. Vật liệu nào dưới đây là thép gió ? a. 90W18V2 b. T15K6 c. CT61 d. 10Mn2
Câu 202. Giản đồ trạng thái biể ị
u th yếu tố nào dưới đây củ ợp kim là đ a h ầy đủ nhất ? a. Tổ chức b. tính bền nhiệt c. thành ph n ầ
d. tổ chức và thành ph n ầ Câu 203. Lo n c ại điệ ực hàn nào d sau đây sử ng cho hàn MIG ? ụ a. Dây hàn nóng ch y ả b. điện cực vonfram n c c. điệ ực than Câu 204. Lo i v ạ y hàn nào là v ả y hàn c ả ứng ? a. 10%Pb + 90% Si b. 40% Pb + 60% Sn c. 2%Ag + 80%Cu Câu 205. Lo n th
ại thép nào dưới đây cầ m C r ấ i m ồ ới tôi được ? a. Ct51 b. c20 c. 55Mn d. 40Cr
Câu 206. Máy công cụ nào dưới đây có thể g c ren l ia công đượ ? ỗ a. Máy x c ọ b. máy mài phẳng c. máy khoan đứng Câu 207. Chữ ho c s ặ
ố nào dưới đây cho kí hiệu ɸ100 ± 0,5 cho biết kích thư c gi ớ i h ớ n l ạ n nh ớ ất ? a. ɸ 100 b. ±0,5 c. +0,5 d. ɸ100,5
Câu 208. Kí hiệu nào chỉ c độ ứng cao nh t ? ấ a. Ra2 b. Ra1,5 c. Ra1 d. Ra0,2
Câu 209. Trong các số đo sau, số sai l đo nào có độ ệch nhỏ nh t ? ấ a. ɸ50±0,4 b. ɸ 50±0,2 c.ɸ 50+0,3 d. ɸ60-0,5
Câu 210. Kí hiệu nào sau đây có sai lệch nhỏ nhất ? a. ɸ100±0,6 b. ɸ120 -0,2 -0,4 -0,3 c. ɸ200-0,2 d. ɸ150±0,1 Câu 211. B chuy ộ
ển động nào sau đây biế ển độ n chuy ng l ục thành gián đoạ ien t n ? a. man tít b, đai c. trục vít- bánh vít d. Bánh răng thanh răng -
Câu 212. Kí hiệu nào dưới đây biểu thị kích thước và dung sai lỗ ? a. ɸ100H7 b. 80h6 c.90g5 d. 100h6 Câu 213. Chữ ho c s ặ nào trong kí hi ố ệu ɸ100h7 biểu thị c
ho kích thước danh nghĩa ? a. 100 b. 7 c. ɸ100 d. h Câu 214. Chữ ho c s ặ nào trong kí hi ố
ệu ɸ100H7 biểu th cho thông s ị l ố ? ỗ a. ɸ c. 7 d. H c. ɸ100
Câu 215. Kí hiệu nào dưới đây biểu thị cho độ không vuông góc ? a. b . c. d . Câu 216. Chữ ho c s ặ nào trong kí hi ố ệu ɸ200 +0,4 -0,5 biểu th cho sai l ị ệch dưới ? a. ɸ95,5 b. +0,4 ɸ c. 200,4 d. -0,5
Câu 217. Chuyển động nào sau đây biế ển độ n chuy ng quay thành thẳng ? a. bánh răng di trượt b. trục vít bánh vít c. xích d. bánh răng-thanh răng
Câu 218. Kí hiệu nào dưới đây biểu thị kích thước trên bản vẽ chế tạo chi tiết ? a. 100 b. ɸ80 c. 90 +0,1 -0,5 d.ɸ100 Câu 219. Ch ra b ỉ truy ộ ?
ền được dùng trong đầu phân độ a. Xích b. vít me – c đai ố c. tr c vít- ụ bánh vít d. bánh răng thanh răng -
Câu 220. Yếu tố nào đánh giá độ bóng chi tiết gia công ? a. Độ ph n ẳ g b. độ nhấp nhô tế vi c song . độ l d. độ i lõm ồ
Câu 221. Chữ số nào sau đây trong kí hiệu ɸ100h7 biểu thị cho hệ thống trục ? a. H b. 100 c. 7 d. ɸ10 0 Câu 222. Lo c l
ại máy nào sau đây không gia công đượ tròn xoay ? ỗ a. T260A b. phay c. mài d. c a và c ả
Câu 223. Phương pháp nào sau đây có khả năng truyề ển độ n chuy
ng giữa hai trục vuông góc ? a. Trục vít- bánh vít b. thanh răng-bánh răng c. vít-me đai ố - c
Câu 224. Phương pháp nào sau đây hình thành mối hàn ở trạng thái rắn ? a. Hàn siêu âm b. hàn nổ n c. hàn xì điệ d. hàn plasma
Câu 225. Trong các d ng ô sau, d ạ n tâm ?
ạng nào là ô chính phương diệ a. b. c. d .
Câu 226. Trong các yếu tố u t sau đây, yế nào làm ố chất lượng v ật đúc hóa ? a. Thiên tích l n ớ b. độ chảy loãng cao c.độ ỏ co nh d. a và c
Câu 227. Phương pháp làm khuôn nào sau đây cho dăm chắt hỗ ợp làm khuôn tư n h ơng đối đều ? a. Làm khuôn b ng g ằng chưỡ t ạ b. làm khuôn b ng máy ép ằ c. làm khuôn b ng máy r ằ ằn g d. làm khuôn b ng máy v ằ ừa r n v ằ ừa ép Câu 228. Tính ch t nào c ấ a h ủ ợ t t p kim đúc gây khuyế t ậ bên trong v ật đúc ? a. Độ co ngót ả b. tính ch y loãng c. tính thiên tích d. tính hòa tan khí
Câu 229. Để nấu chảy GX 4 - 0 60 lỏng, vậ
ệu nào được đưa vào nhằ t li
m loại bỏ tạp chất không có lợi ? a. CaCO3 b.Fe-S i c. Fe-Mn d. c b và c ả Câu 230. Ch n kho ọ ng nhi ả thích h ệt độ p nh ợ ất để rót kim lo i Al ? ạ a. 1500-1600oC b.700-780 oC c. 100-1350 oC d. 1040-1170 C o Câu 231. Chọn lo ấ n ại lò nào sau đây để ả u ch y hợ ợ p kim Cu thích h ấ p nh t ? a. Lò điện b. lò đứng c. lò chuyển d. lò điện hồ quang
Câu 232. Phương pháp hàn nào thuộc nhóm hàn áp lực ? a. Hàn điểm b. hàn đường c. hàn giáp nố i d. hàn nổ
Câu 233. Cho sơ đò hV, góc nào là góc nghiêng chính ? a. 1 α b. 2ɤ c. 3 d. 4