342 câu trắc nghiệm kinh tế vi mô
Kinh Tế Vĩ Mô (Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
342 câu trắc nghiệm kinh tế vi mô
Kinh Tế Vĩ Mô (Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_1: do nào sau đây không phải do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học?
Để biết cách thức người ta phân bổ các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa.
Để biết cách đánh đổi số lượng hàng hóa lấy chất lượng cuộc sống.
Để biết hình hệ thống về các nguyên kinh tế về hiểu biết toàn diện thực tế.
Để tránh nhầm lẫn trong phân tích các chính sách công cộng.
Tất cả các do trên đều những do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học.
MICRO_2_C1_2: Kinh tế học thể định nghĩa là:
Nghiên cứu những hoạt động gắn liền với tiền những giao dịch trao đổi giữa mọi người.
Nghiên cứu sự phân bổ của các tài nguyên khan hiếm cho việc sản xuất phân phối các hàng hóa
dịch vụ.
Nghiên cứu của cải.
Nghiên cứu con người trong cuộc sống kinh doanh thường ngày, kiếm tiền hưởng thụ.
Tất cả các do trên.
MICRO_2_C1_3: thuyết trong kinh tế:
Hữu ích kết hợp được tất cả những sự phức tạp của thực tế.
Hữu ích ngay cả khi đơn giản hóa thực tế.
Không có giá trị trừu tượng trong khi đó thực tế kinh tế lại cụ thể.
“Đúng trong thuyết nhưng không đúng trong thực tế”.
Tất cả đều sai.
MICRO_2_C1_4: Kinh tế học thể định nghĩa là:
Cách làm tăng tiền lương của gia đình
Cách kiếm tiền thị trường chứng khoán.
Giải thích các số liệu khan hiếm
Cách sử dụng các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa dịch vụ phân bổ các hàng hóa
dịch vụ này cho các nhân trong hội.
Tại sao tài nguyên lại khan hiếm như thế.
MICRO_2_C1_5: thuyết trong kinh tế học:
một số đơn giản hóa hoặc bóp méo thực tế.
mối quan hệ với thực tế không được chứng minh.
Không thể không thể thực hiện được thí nghiệm.
Nếu thuyết tốt thì không sự đơn giản hóa thực tế.
sự bóp méo quá nhiều nên không giá trị.
MICRO_2_C1_6: Nghiên cứu kinh tế học trùng với một số chủ đề trong:
Nhân chủng học.
Tâm học
hội học
Khoa học chính trị
Tất cả các khoa học trên.
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_7: Chủ đề bản nhất kinh tế học vi phải giải quyết là:
Thị trường
Tiền
Tìm kiếm lợi nhuận
chế giá
Sự khan hiếm
MICRO_2_C1_8: Tài nguyên khan hiếm nên:
Phải trả lời các câu hỏi
Phải thực hiện sự lựa chọn
Tất cả mọi người, trừ người giàu, đều phải thực hiện sự lựa chọn.
Chính phủ phải phân bổ tài nguyên
Một số nhân phải nghèo
MICRO_2_C1_9: Trong nền kinh tế thị trường hàng hóa được tiêu dùng bởi:
Những người xứng đáng
Những người làm việc chăm chỉ nhất
Những người quan hệ chính trị tốt
Những người sẵn sàng khả năng thanh toán
Những người sản xuất ra chúng
MICRO_2_C1_10: Th trường nào sau đây không phải một trong ba thị trường chính?
Thị trường hàng hóa
Thị trường lao động
Thị trường vốn
Thị trường chung Châu Âu
Tất cả đều đúng
MICRO_2_C1_11: Nghiên cứu chi tiết các hãng, hộ gia đình, các nhân th trường đó họ giao dịch
với nhau gọi là:
Kinh tế học
Kinh tế học vi
Kinh tế học chuẩn tắc
Kinh tế học thực chứng
Kinh tế học tổng thể
MICRO_2_C1_12: Nghiên cứu hành vi của cả nền kinh tế, đặc biệt các yếu t như thất nghiệp lạm
phát gọi là:
Kinh tế học
Kinh tế học vi
Kinh tế học chuẩn tắc
Kinh tế học thực chứng
Kinh tế học thị trường
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_13: Một thuyết hay một hình kinh tế là:
Phương trình toán học
Sự dự đoán về tương lại của một nền kinh tế
Cải cách kinh tế được khuyến nghị trong chính sách của chính phủ nhấn mạnh đến các quy luật kinh
tế
Tập hợp các giả định các kết luận rút ra từ các giả định này.
Một cộng đồng kinh tế nhỏ được thành lập để kiểm nghiệm tính hiệu quả của một chương trình của
chính ph
MICRO_2_C1_14: Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc?
Thâm hụt ngân sách lớn trong những m 1980 đã gây ra thâm hụt cán cân thương mại.
Trong các thời kỳ suy thoái, sản lượng giảm thất nghiệp tăng
Lãi suất thấp s kích thích đầu tư.
Phải giảm lãi suất để kích thích đầu
Chính sách tiền tệ mở rộng s làm giảm lãi suất
MICRO_2_C1_15: Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng?
Thuế quá cao
Tiết kiệm quá thấp
Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.
Phải giảm lãi suất để kích thích đầu
các nước bản có quá nhiều sự bất bình đẳng kinh tế
MICRO_2_C1_16: Phải thực hiện sự lựa chọn vì:
Tài nguyên khan hiếm
Con người động vật biết thực hiện sự lựa chọn
Những điều tiết của chính phủ đòi hỏi phải thực hiện sự lựa chọn
Các biến kinh tế có tương quan với nhau
Không có sự lựa chọn sẽ không kinh tế học
MICRO_2_C1_17: Sự khan hiếm” trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến:
Thời kỳ nạn đói
Độc quyền hóa việc cung ứng hàng hóa
Độc quyền hóa các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hóa
Độc quyền hóa các kênh phân phối hàng hóa
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_18: Trong kinh tế học “phân phối” đề cập đến:
Bán lẻ, bán buôn vận chuyển
Câu hỏi cái
Câu hỏi như thế nào
Câu hỏi cho ai
Không câu nào đúng
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_19: Xuất phát từ một điểm trên đường giới hạn khả năng sản xuất nghĩa là:
Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng khí
Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng sữa
Chỉ thể sản xuất nhiều khí hơn bằng việc giảm bớt sữa
Dân số đang cân bằng
Nếu hội năng suất sản xuất sữa cao hơn thì thể nhiều sữa hơn chứ không nhiều khí
hơn.
MICRO_2_C1_20: Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ vì:
Các yếu tố sản xuất khan hiếm thể chuyển từ ngành này sang ngành khác
Quy luật hiệu suất giảm dần
Nguyên phân công lao động
Vấn đề Malthus
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_21: Quy luật chi phí cơ hội tăng dần được giải thích tốt nhất bằng:
Chỉ hiệu suất giảm dần
Hiệu suất giảm dần cùng với sự khác nhau trong cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng
đất đai của các hàng hóa
Các trữ lượng mỏ khoáng sản bị cạn kiệt
Lạm phát
Sự khan hiếm của các tài nguyên kinh tế
MICRO_2_C1_22: Đường giới hạn khả năng sản xuất tuyến tính cho thấy:
Hiệu suất tăng theo quy
Hiệu suất giảm theo quy
Việc sản xuất các hàng hóa khác nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai
Việc sản xuất các hàng hóa giống nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_23: Đường giới hạn khả năng sản xuất lồi so với gốc tọa độ biểu thị:
Hiệu suất tăng theo quy
Hiệu suất giảm theo quy
Việc sản xuất các hàng hóa khác nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai
Việc sản xuất các hàng hóa giống nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất
đai
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_24: Khi vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất phải giữ nguyên yếu tố nào trong các yếu t
sau:
Tổng i nguyên
Tổng số lượng tiền
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
Các mức giá
Sự phân bổ các tài nguyên cho các mục đích sử dụng khác nhau
Số lượng một hàng hóa
MICRO_2_C1_25: Quy luật chi phí cơ hội tăng dần biểu thị:
Công đoàn đẩy mức tiền công danh nghĩa lên
Chính phủ chi quá nhiều gây ra lạm phát
hội phải hy sinh những lượng ngày càng tăng của hàng hóa y để đạt được thêm những lượng
bằng nhau của hàng hóa khác.
hội không thể trên đường giới hạn khả năng sản xuất
Mỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai thác sâu hơn
MICRO_2_C1_26: Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với:
Đường giới hạn khả năng sản xuất đi từ tây bắc sang đông nam
Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ
Quy luật hiệu suất giảm dần
Đường giới hạn khả năng sản xuất độ dốc thay đổi
Tất cả đều đúng
MICRO_2_C1_27: Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do các
yêu t sau. Sự giải thích nào sai, nếu có?
Chi tiêu vào các nhà máy thiết bị mới thường xuyên được thực hiện
Dân số tăng
Tìm ra các phương pháp sản xuất tốt hơn
Tìm thấy các mỏ dầu mới
Tiêu dùng tăng
MICRO_2_C1_28: Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả ng sản xuất do:
Thất nghiệp
Lạm phát
Những thay đổi trong công nghệ sản xuất
Những thay đổi trong kết hợp hàng hóa sản xuất ra
Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng
MICRO_2_C1_29: Một nền kinh tế thể hoạt động phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất của
do các nguyên nhân sau. Nguyên nhân nào là không đúng?
Độc quyền
Thất nghiệp
Sự thay đổi chính trị
Sản xuất hàng quốc phòng
Sự thất bại của hệ thống giá
MICRO_2_C1_30: Nhân dân biểu quyết cắt giảm chi tiêu của chính phủ nhưng hiệu quả kinh tế không
khá hơn. Điều này sẽ:
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
Làm dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra phía ngoài
Làm dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào phía trong
làm cho đường giới hạn kh năng sản xuất bớt cong
Chuyển hội đến một điểm trên đường giới hạn khả năng sản xuất nhiều hàng hóa nhân hơn
ít hàng hóa công cộng hơn
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_31: Trong nền kinh tế nào sau đây chính ph giải quyết vấn đề cái được sản xuất ra, sản
xuất ra như thế nào sản xuất cho ai?
Nền kinh tế thị trường
Nền kinh tế hỗn hợp
Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
Nền kinh tế truyền thống
Tất cả các nền kinh tế trên
MICRO_2_C1_32: Trong th trường lao động
Các hộ gia đình mua sản phẩm của các hãng
Các hãng mua dịch vụ lao động của các nhân
Các hãng gọi vốn để đầu tư
Các hộ gia đình mua dịch vụ lao động của các hãng
Việc vay cho vay được phối hợp với nhau.
MICRO_2_C1_33: Các nhân các hãng thực hiện sự lựa chọn
Hiệu suất giảm dần
Sự hợp
Sự khan hiếm
Tất cả các câu trên đều đúng
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_34: Khái niệm nào hợp đề cập đến
Thực tế khan hiếm
Nguyên hiệu suất giảm dần
Giả định các nhân và các hãng những mục đích của mình
Giả định các nhân các hãng cân nhắc chi phí lợi ích của những sự lựa chọn của mình
Giả định các nhân và các hãng biết chắc các kết quả của các sự lựa chọn của mình
MICRO_2_C1_35: Trong nền kinh tế thị trường thuần túy, động làm việc nhiều hơn sản xuất hiệu
quả được tạo ra bởi:
Động lợi nhuận
Điều tiết của chính phủ
Quyền sở hữu nhân
Cả động lợi nhận quyền sở hữu nhân
Tất cả
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_36: Sự lựa chọn của các nhân các hãng bị giới hạn bởi:
Ràng buộc thời gian
Khả năng sản xuất
Ràng buộc ngân sách
Tất cả các yếu tố trên
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_37: Tâm 10$ để chi vào thể chơi ng chuyền ăn điểm tâm sáng. Giá của thẻ chơi
bóng chuyền 0,5$ một trận. Thức ăn điểm tâm giá 1$ một món. Các khả năng nào sau đây
không nằm trong tập hợp các hội của Tâm?
10 món điểm tâm 0 trận bóng chuyền
5 món điểm tâm 10 trận bóng chuyền
2 món điểm tâm 16 trận bóng chuyền
1 món điểm tâm 18 trận bóng chuyền
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_38: Đường giới hạn khả năng sản xuất
Biểu thị lượng hàng hóa một hãng hay hội thể sản xuất ra
Không phải là đường thẳng quy luật hiệu suất giảm dần
Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa
Tất cả đều đúng
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_39: Hưng bỏ ra một giờ để đi mua sắm đã mua một cái áo 30$. Chi phí hội của cái
áo :
Một gi
30$
Một gi cộng 30$
Phương án sử dụng tốt nhất một giờ 30$ đó
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_40: Khi thuê một căn hộ Thanh một hợp đồng thuê một năm phải trả 400$ mỗi tháng.
Thanh giữ lời hứa nên sẽ trả 400$ mỗi tháng hay không, 400$ mỗi tháng biểu thị:
Chi phí hội
Chi phí chìm
Sự đánh đổi
Ràng buộc ngân sách
Hiệu suất giảm dần.
MICRO_2_C1_41: Mua một gói m&m giá 2,55$. Mua hai gói thì gói thứ hai sẽ được giảm 0,5$ so với giá
bình thường. Chi phí cận biên của gói thứ hai là:
2,55$
3,05$
2,05$
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
1,55$
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_42: Thực hiện một sự lựa chọn hợp bao gồm:
Xác định tập hợp các hội
Xác định sự đánh đổi
Tính c chi phí cơ hội
Tất cả đều đúng
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_43: Long đang cân nhắc thuê một căn hộ. Căn hộ một phòng ng với giá 400$, căn hộ
xinh đẹp hai phòng ngủ giá 500$. Chênh lệch 100$ là:
Chi phí hội của căn hộ hai phòng ngủ
Chi phí cận biên của phòng ng thứ hai
Chi phí chìm
Chi phí cận biên của một căn hộ
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_44: Nếu một hãng trả tiền hoa hồng theo lượng bán cho mỗi thành viên của lực lượng
bán hàng với lương tháng cố định thì sẽ:
Bán được nhiều hơn
Công bằng hơn trong thu nhập của những đại diện bán ng
Không thấy khác thù lao chi phí chìm
a b
Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_45: Sử dụng các số liệu sau:
Các số liệu đó phản ảnh ba kết hợp khác nhau của quần áo thức ăn thể sản xuất ra từ các nguyên
liệu xác định. Đường giới hạn khả năng sản xuất có dạng lõm so với gốc tọa độ thì x sẽ:
Bằng 25
Nhiều hơn 25
Ít hơn 25
Bằng 5
Không thể xác định từ các s liệu đã cho
MICRO_2_C1_46: Sử dụng các số liệu sau:
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
Các số liệu đó phản ảnh ba kết hợp khác nhau của quần áo thức ăn thể sản xuất ra từ các nguyên
liệu xác định. Nếu việc sản xuất quần áo có hiệu suất tăng làm cho đường giới hạn kh năng sản xuất lồi
so với gốc tọa độ thì x phải:
Bằng 25
Nhiều hơn 25
Ít hơn 25
Bằng 50
Không thể xác định từ các s liệu đã cho
MICRO_2_C1_47: Sử dụng các số liệu sau:
Các số liệu đó phản ảnh ba kết hợp khác nhau của quần áo thức ăn thể sản xuất ra từ các nguyên
liệu xác định. Nếu việc sản xuất quần áo thức ăn đều sử dụng tất cả các đầu vào theo một tỷ lệ như
nhau thì x phải:
Bằng 25
Nhiều hơn 25
Ít hơn 25
Bằng 50
Không thể xác định từ các s liệu đã cho
MICRO_2_C1_48: Sử dụng các số liệu sau:
Các số liệu đó phản ảnh các kết hợp khác nhau của khí sữa. Nếu đường giới hạn khả năng sản
xuất dạng lõm so với gốc tọa độ thì x phải:
Bằng 100
Nhiều hơn 100
Ít hơn 100
Bằng 150
Không thể xác định từ các s liệu đã cho
MICRO_2_C1_49: Sử dụng các số liệu sau:
Các số liệu đó phản ảnh các kết hợp khác nhau của khí sữa. Nếu việc sản xuất khí có hiệu suất
tăng làm cho đường giới hạn khả năng sản xuất lồi so với gốc tọa độ thì x phải:
Bằng 100
Nhiều hơn 100
Ít hơn 100
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
Bằng 150
Không thể xác định từ các s liệu đã cho
MICRO_2_TF1_1: Mô hình cơ bản của kinh tế học tìm cách giải thích tại sao mọi người muốn cái họ
muốn
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_2: Cái gì, như thế o cho ai các câu hỏi then chốt của một hệ thống kinh tế
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_3: Một người ra quyết định hợp thể chọn quyết định trong nhiều phương án
khác nhau không tìm thêm thông tin tốt nếu người đó dự kiến rằng chi phí để thêm thông tin lớn
hơn lợi ích thu được
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_4: Một người ra quyết định hợp luôn luôn dự đoán tương lai một cách chính xác
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_5: Tập hợp các cơ hội bao gồm chỉ những phương án tốt nhất
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_6: Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu th biên giới của tập hợp các hội
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_7: Nếu một nền kinh tế không sử dụng tài nguyên của mình theo cách năng suất nhất thì
các nhà kinh tế nói rằng đó là không hiệu quả
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_8: Đ dốc của PPF biểu thị chi phí hội
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_9: Nếu một cái bánh thể bán với giá 8$ nhưng hai cái bánh thì thể mua được bằng
12$, chi phí cận biên của cái bánh thứ hai 6$
Đúng
Sai
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_TF1_10: Hệ thống giá yếu tố quyết định hàng đầu đối với cái gì, như thế nào cho ai
trong nền kinh tế bản chủ nghĩa
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_11: Sự khan hiếm làm cho các hàng hóa trở thành hàng hóa kinh tế
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_12: Chủ nghĩa xã hội gặp c vấn đề kinh tế khác chủ nghĩa bản
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_13: Quy luật chi phí hội tăng dần biểu thị một thực tế hội phải hy sinh những
lượng ngày càng tăng của hàng hóa này để đạt được những lượng ngày càng tăng của hàng hóa khác
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_14: Nếu đường giới hạn khả năng sản xuất của một nước đang được m rộng thì nước
đó không mối lo từ việc dân số tăng
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_15: Đường giới hạn khả ng sản xuất cái tên các nhà kinh tế đặt cho đường hiệu suất
giảm dần
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_16: Biết xã hội đang đâu trên đường giới hạn khả năng sản xuất đủ để trả lời câu hỏi
cho ai của hội này
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_17: thất nghiệp tràn lan nghĩa hội đang hoạt động phía trong đường giới
hạn kh năng sản xuất
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_18: Nếu hội không trên đường giới hạn khả năng sản xuất của mình nghĩa
sử dụng các i nguyên của mình không hiệu quả
Đúng
Sai
MICRO_2_TF1_19: Đường giới hạn khả ng sản xuất đưa ra một danh mục các sự lựa chọn các giải
pháp cho câu hỏi cho ai
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
Đúng
Sai
MICRO_2_C2_1: Giá thị trường:
Đo sự khan hiếm
Truyền tải thông tin
Tạo động cơ.
Tất cả đều đúng
a b
MICRO_2_C2_2: Đường cầu nhân về một hàng hóa hoặc dịch v
Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ một nhân sẽ mua mỗi mức giá
Cho biết giá cân bằng thị trường
Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên thay thế
Tất cả đều đúng
a c
MICRO_2_C2_3: Ý tưởng các hàng hóa hoặc dịch vụ khác thể chức năng các phương án
thay thế cho một hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể gọi là:
Luật cầu
Nguyên thay thế
Đường cầu thị trường
Nguyên khan hiếm
Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_4: Nếu biết các đường cầu nhân của mỗi người tiêu dùng thì thể tìm ra đường cầu
thị trường bằng cách:
Tính lượng cầu trung bình mỗi mức giá
Cộng tất cả các mức giá lại
Cộng lượng mua mức giá của các nhân lại
Tính mức giá trung bình
Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_5: Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu nhân vì:
Các nhân thay thế các hàng hóa dịch vụ khác
Một số nhân rời b thị trường
Một số nhân gia nhập thị trường
Lượng cung tăng
a b
MICRO_2_C2_6: Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc theo đường cầu thị trường vì:
Các nhân thay thế các hàng hóa dịch vụ khác
Một số nhân rời b thị trường
Một số nhân gia nhập thị trường
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
Lượng cung tăng
a b
MICRO_2_C2_7: Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung nhân vì:
Giá cao hơn tạo động cho các hãng bán nhiều hơn
Nguyên thay thể dẫn đến các hãng thay thế các hàng hóa dịch vụ khác
Đường cung thị trường tổng của tất cả số lượng do nhân các hãng sản xuất ra mỗi mức giá
b c
Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_8: Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường vì:
giá cao hơn nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất hàng hóa hơn
Mỗi hãng trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn
Đường cung thị trường tổng của tất cả số lượng do nhân các hãng sản xuất ra mỗi mức giá
giá cao hơn nhiều hãng thay thế các hàng hóa dịch vụ khác hơn.
a b
MICRO_2_C2_9: Việc cắt giảm sản lượng dầu của OPEC làm tăng giá dầu vì:
Quy luật hiệu suất giảm dần
Quy luật đường cầu co dãn
Đường cầu dốc xuống
Tất cả các do trên
Không do nào trong các lý do trên.
MICRO_2_C2_10: Tăng giá s dẫn đến lượng cầu giảm vì:
Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn
Một số nhân không mua hàng a này nữa
Một số nhân mua hàng hóa này ít đi
a b
b c
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C2_11: Nếu trong hình E
cân bằng ban đầu trong thị trường lương thực E’ cân bằng mới, yếu tố khả năng gây ra sự thay
đổi này là:
Thời tiết xấu làm cho đường cầu dịch chuyển
Thời tiết xấu làm cho đường cung dịch chuyển
Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm cho đường cầu dịch chuyển
Cả cung cầu đều dịch chuyển
Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.
MICRO_2_C2_12: Sự thay đổi của yếu tố nào trong các yếu tố sau đây sẽ không làm thay đổi đường cầu
về thuê nhà?
Quy gia đình
Giá thuê nhà
Thu nhập của người tiêu ng
Giá năng lượng
Dân số của cộng đồng tăng
MICRO_2_C2_13: Hiệu suất giảm dần hàm ý:
Đường cầu dốc lên
Đường cầu dốc xuống
Đường cung dốc lên
Đường cầu dốc xuống
Bất kỳ điều nào trong các điều trên đều nghĩa
MICRO_2_C2_14: Khi nói rằng giá trong thị trường cạnh tranh “quá cao so với cân bằng” nghĩa (đã
cho các đường cung dốc lên):
Không người sản xuất nào thể đắp được chi phí sản xuất của họ mức giá đó
Lượng cung vượt lượng cầu mức giá đó
Những người sản xuất rời bỏ ngành
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
Người tiêu dùng sẵn sàng mua tất cả những đơn vị sản phẩm sản xuất ra mức giá đó.
Lượng cầu vượt lượng cung mức giá đó.
MICRO_2_C2_15: Nắng hạn th sẽ:
Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ n một mức giá cao hơn
Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn
Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.
Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái lên trên
Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.
MICRO_2_C2_16: Một do làm cho lượng cầu về một hàng hóa tăng khi giá của nó giảm là:
Giảm giá làm dịch chuyển đường cung lên trên
Mọi người cảm thấy mình giàu thêm một ít tăng việc sử dụng hàng hóa trên
Cầu phải tăng để đảm bảo cân bằng khi giá giảm
các mức giá thấp hơn người cung cung nhiều hơn
Giảm giá làm dịch chuyển đường cầu lên trên
MICRO_2_C2_17: Mức giá mà đó số lượng hàng hóa người mua muốn mua để tiêu dùng cao hơn số
lượng người bán muốn sản xuất để bán (đường cung dốc lên)
Nằm bên trên giá cân bằng dài hạn
Nằm bên dưới giá cân bằng dài hạn
Sẽ gây ra sự dịch chuyển của đường cầu trong dài hạn
Không thể ngay cả trong ngắn hạn
Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_18: Trong th trường cạnh tranh giá được xác định bởi:
Chi phí sản xuất hàng hóa
Thị hiếu của người tiêu dùng
Sự sẵn sàng thanh toán của người tiêu ng
Số lượng người bán người mua
Tất cả các yếu tố trên
MICRO_2_C2_19: Tăng cung hàng hóa X một mức giá xác định nào đó thể do
Tăng giá của các hàng hóa khác
Tăng giá của các yếu tố sản xuất
Giảm giá của các yếu tố sản xuất
Không nắm được công nghệ
Không yếu tố nào trong các yếu tố trên
MICRO_2_C2_20: Đường cung th trường
tổng các đường cung của những người sản xuất lớn nhất trên thị trường
Luôn luôn dốc lên
Cho thấy cách thức nhóm các người bán sẽ ứng xử trong th trường cạnh tranh hoàn hảo
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
đường thể tìm ra chỉ khi tất cả những người bán hành động như những người ấn định góa
đường thể tìm ra chỉ nếu nếu thị trường thị trường quốc gia
MICRO_2_C2_21: Câu nào trong các câu sau sai? Giả định rằng đường cung dốc lên:
Nếu đường cung dịch chuyển sang trái đường cầu giữ nguyên giá cân bằng sẽ tăng
Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái đường cung tăng giá cân bằng sẽ tăng
Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái đường cung dịch chuyển sang phải giá cân bằng sẽ giảm
Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải đường cung dịch chuyển sang trái giá cân bằng sẽ tăng
Nếu đường cung dịch chuyển sang phải cầu giữ nguyên giá cân bằng sẽ giảm
MICRO_2_C2_22: Giá cân bằng” trong thị trường cạnh tranh
giá được thiết lập ngay khi người mua người bán đến với nhau trên thị trường
Sẽ ổn định nếu như đạt được nhưng không ý nghĩa quan trọng trong đời sống thực tế do thiếu
những lực lượng xu hướng đẩy giá đến mức này
Không có ý nghĩa trong cuộc sống thực tế s phân tích này không tính đến thu nhập, thị hiếu, hoặc
các yếu t khác ảnh hưởng đến cầu.
xu hướng đạt được nhưng không nhất thiết phải đạt được ngày các lực lượng cạnh tranh bất
cứ khi nào giá mức khác với mức cân bằng
Không có ứng dụng trừ khi mọi người đều một “con người kinh tế”
MICRO_2_C2_23: Nếu đường cầu P = 100 40Q cung P = 40 + 20Q thì giá lượng cân bằng sẽ là:
P bằng 60, Q bằng 10
P bằng 10, Q bằng 6
P bằng 40, Q bằng 6
P bằng 20, Q bằng 20
Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_24: Cho cung v thịt cố định, giảm giá cả sẽ dẫn đến:
Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải
Đường cầu về dịch chuyển sang phải
Đường cầu về dịch chuyển sang trái
Tăng giá thịt
Giảm giá thịt
MICRO_2_C2_25: Bốn trong số năm sự kiện t dưới đây thể làm dịch chuyển đường cầu về thịt
đến một vị trí mới. Một sự kiện sẽ không làm dịch chuyển đường cầu thịt bò. Đó là:
Tăng giá một hàng hóa nào đó khác người tiêu dùng coi như hàng hóa thay thế cho thịt
Giảm giá thịt
Tăng thu nhập danh nghĩa của người tiêu dùng thịt
Chiến dịch quảng cáo rộng lớn của người sản xuất một hàng hóa cạnh tranh với thịt bò (ví dụ thịt lợn)
Thay đổi trong thị hiếu của mọi người v thịt bò
MICRO_2_C2_26: Đường cầu của ngành dịch chuyển nhanh sang trái khi đường cung dịch chuyển sang
phải, thể hy vọng:
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
Giá vẫn thịnh hành
Lượng vẫn thịnh hành
Giá lượng cung tăng
Giá lượng cung giảm
Giá lượng cầu tăng
MICRO_2_C2_27: Trong mô nh chuẩn về cung cầu điều xảy ra khi cầu giảm?
Giá giảm lượng cầu tăng
Giá tăng lượng cầu giảm
Giá lượng cung tăng
Giá lượng cung giảm
Giá lượng cân bằng giảm
MICRO_2_C2_28: Lý do không đúng giải thích cho đường cung dốc lên sang phải là:
Hiệu suất giảm dần
Mọi người sẵn sàng trả giá cao hơn cho nhiều hàng hóa hơn
Sản phẩm sản xuất thêm kém hiệu quả hơn, người sản xuất chi phí cao hơn
Sản lượng tăng thêm của ngành thể gây ra thiếu hụt lao động dẫn đến tăng lương chi phí
sản xuất
Sản xuất nhiều hơn thể phải s dụng cả những tài nguyên thứ cấp
MICRO_2_C2_29: Nếu nông dân làm việc chăm hơn để duy trì thu nhập mức sống của mình khi tiền
công giảm xuống, điều đó biểu thị:
Việc loại trừ đường cầu lao động dốc xuống
Việc loại trừ đường cung lao động dốc lên
Việc xác nhận đường cung lao động dốc xuống
Việc xác nhận đường cung lao động dốc lên
Không trường hợp nào
MICRO_2_C2_30: Tăng giá s dẫn đến lượng cầu thấp hơn vì:
Người cung sẽ cung số lượng ít hơn
Chất lượng giảm
Mọi người sẽ giảm bớt lượng mua
Tất cả các do trên
Không có do nào trong các lý do trên
MICRO_2_C2_31: Đường cung dốc lên do:
Hiệu suất tăng của quy
Hiệu suất giảm
Tính kinh tế hướng ngoại
Thay đổi trong công nghệ
Không do nào trong các lý do trên
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C2_32: Một nguyên nhân tại sao lượng cầu hàng hóa giảm khi giá của tăng là:
Tăng giá làm dịch chuyển đường cung lên trên
Tăng giá làm dịch chuyển đường cầu xuống dưới
các mức giá cao hơn người cung sẵn sàng cung ít hơn
Mọi người cảm thấy nghèo hơn cắt giảm việc sử dụng hàng hóa của mình
Cầu phải giảm để đảm bảo cân bằng sau khi giá tăng
MICRO_2_C2_33: Thay đổi trong cung (khác với thay đổi trong lượng cung) về một hàng a đã cho
thể do:
Thay đổi trong cầu về hàng hóa
Thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng
Thay đổi trong công nghệ làm thay đổi chi phí sản xuất
những người tiêu dùng mới gia nhập thị trường
Không cầu nào đúng
MICRO_2_C2_34: Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời
tiết xấu?
Cầu co dãn hơn cung
Cung co dãn hoàn toàn
Cầu không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng
Cung không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu tăng
Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_35: Hãy sắp xếp các đường cầu
hình theo th tự độ co dãn lớn
nhất (về giá tr tuyệt đối) đến nh nhất điểm cắt.
A, B, C
B, C, A
B, A, C
C, A, B
Không câu nào đúng
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C2_36: Số lượng hàng hóa một người muốn mua không phụ thuộc vào yếu t nào trong
các yếu t sau?
Giá của hàng hóa đó
Thị hiếu của người đó
Giá của hàng hóa thay thế
Thu nhập của người đó
Độ co dãn của cung
MICRO_2_C2_37: Hãy sắp xếp các điểm A, B C
hình theo thứ t từ độ co
dãn của cầu lớn nhất đến nhỏ nhất (về giá trị tuyệt đối)
C, A, B
B, A, C
A, B, C
Chúng độ co dãn bằng nhau
Cần thêm thông tin
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)
lOMoARcPSD|19114274

Preview text:

lOMoARcPSD|19114274
342 câu trắc nghiệm kinh tế vi mô
Kinh Tế Vĩ Mô (Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_1: Lý do nào sau đây không phải là lý do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học?
○ Để biết cách thức người ta phân bổ các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa.
○ Để biết cách đánh đổi số lượng hàng hóa lấy chất lượng cuộc sống.
○ Để biết mô hình có hệ thống về các nguyên lý kinh tế về hiểu biết toàn diện thực tế.
○ Để tránh nhầm lẫn trong phân tích các chính sách công cộng.
● Tất cả các lý do trên đều là những lý do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học.
MICRO_2_C1_2: Kinh tế học có thể định nghĩa là:
○ Nghiên cứu những hoạt động gắn liền với tiền và những giao dịch trao đổi giữa mọi người.
○ Nghiên cứu sự phân bổ của các tài nguyên khan hiếm cho việc sản xuất và phân phối các hàng hóa dịch vụ. ○ Nghiên cứu của cải.
○ Nghiên cứu con người trong cuộc sống kinh doanh thường ngày, kiếm tiền và hưởng thụ.
● Tất cả các lý do trên.
MICRO_2_C1_3: Lý thuyết trong kinh tế:
○ Hữu ích vì nó kết hợp được tất cả những sự phức tạp của thực tế.
● Hữu ích ngay cả khi nó đơn giản hóa thực tế.
○ Không có giá trị vì nó là trừu tượng trong khi đó thực tế kinh tế lại là cụ thể.
○ “Đúng trong lý thuyết nhưng không đúng trong thực tế”. ○ Tất cả đều sai.
MICRO_2_C1_4: Kinh tế học có thể định nghĩa là:
○ Cách làm tăng tiền lương của gia đình
○ Cách kiếm tiền ở thị trường chứng khoán.
○ Giải thích các số liệu khan hiếm
● Cách sử dụng các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa dịch vụ và phân bổ các hàng hóa
dịch vụ này cho các cá nhân trong xã hội.
○ Tại sao tài nguyên lại khan hiếm như thế.
MICRO_2_C1_5: Lý thuyết trong kinh tế học:
● Có một số đơn giản hóa hoặc bóp méo thực tế.
○ Có mối quan hệ với thực tế mà không được chứng minh.
○ Không thể vì không thể thực hiện được thí nghiệm.
○ Nếu là lý thuyết tốt thì không có sự đơn giản hóa thực tế.
○ Có sự bóp méo quá nhiều nên không có giá trị.
MICRO_2_C1_6: Nghiên cứu kinh tế học trùng với một số chủ đề trong: ○ Nhân chủng học. ○ Tâm lý học ○ Xã hội học ○ Khoa học chính trị
● Tất cả các khoa học trên.
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_7: Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là: ○ Thị trường ○ Tiền ○ Tìm kiếm lợi nhuận ○ Cơ chế giá ● Sự khan hiếm
MICRO_2_C1_8: Tài nguyên khan hiếm nên:
○ Phải trả lời các câu hỏi
● Phải thực hiện sự lựa chọn
○ Tất cả mọi người, trừ người giàu, đều phải thực hiện sự lựa chọn.
○ Chính phủ phải phân bổ tài nguyên
○ Một số cá nhân phải nghèo
MICRO_2_C1_9: Trong nền kinh tế thị trường hàng hóa được tiêu dùng bởi:
○ Những người xứng đáng
○ Những người làm việc chăm chỉ nhất
○ Những người có quan hệ chính trị tốt
● Những người sẵn sàng và có khả năng thanh toán
○ Những người sản xuất ra chúng
MICRO_2_C1_10: Thị trường nào sau đây không phải là một trong ba thị trường chính? ○ Thị trường hàng hóa
○ Thị trường lao động ○ Thị trường vốn
● Thị trường chung Châu Âu ○ Tất cả đều đúng
MICRO_2_C1_11: Nghiên cứu chi tiết các hãng, hộ gia đình, các cá nhân và thị trường ở đó họ giao dịch với nhau gọi là: ○ Kinh tế học vĩ mô ● Kinh tế học vi mô
○ Kinh tế học chuẩn tắc
○ Kinh tế học thực chứng
○ Kinh tế học tổng thể
MICRO_2_C1_12: Nghiên cứu hành vi của cả nền kinh tế, đặc biệt là các yếu tố như thất nghiệp và lạm phát gọi là: ● Kinh tế học vĩ mô ○ Kinh tế học vi mô
○ Kinh tế học chuẩn tắc
○ Kinh tế học thực chứng
○ Kinh tế học thị trường
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_13: Một lý thuyết hay một mô hình kinh tế là:
○ Phương trình toán học
○ Sự dự đoán về tương lại của một nền kinh tế
○ Cải cách kinh tế được khuyến nghị trong chính sách của chính phủ nhấn mạnh đến các quy luật kinh tế
● Tập hợp các giả định và các kết luận rút ra từ các giả định này.
○ Một cộng đồng kinh tế nhỏ được thành lập để kiểm nghiệm tính hiệu quả của một chương trình của chính phủ
MICRO_2_C1_14: Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc?
○ Thâm hụt ngân sách lớn trong những năm 1980 đã gây ra thâm hụt cán cân thương mại.
○ Trong các thời kỳ suy thoái, sản lượng giảm và thất nghiệp tăng
○ Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.
● Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư
○ Chính sách tiền tệ mở rộng sẽ làm giảm lãi suất
MICRO_2_C1_15: Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng? ○ Thuế là quá cao
○ Tiết kiệm là quá thấp
● Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.
○ Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư
○ Ở các nước tư bản có quá nhiều sự bất bình đẳng kinh tế
MICRO_2_C1_16: Phải thực hiện sự lựa chọn vì: ● Tài nguyên khan hiếm
○ Con người là động vật biết thực hiện sự lựa chọn
○ Những điều tiết của chính phủ đòi hỏi phải thực hiện sự lựa chọn
○ Các biến có kinh tế có tương quan với nhau
○ Không có sự lựa chọn sẽ không có kinh tế học
MICRO_2_C1_17: “Sự khan hiếm” trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến:
○ Thời kỳ có nạn đói
○ Độc quyền hóa việc cung ứng hàng hóa
○ Độc quyền hóa các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hóa
○ Độc quyền hóa các kênh phân phối hàng hóa
● Không có câu nào đúng
MICRO_2_C1_18: Trong kinh tế học “phân phối” đề cập đến:
○ Bán lẻ, bán buôn và vận chuyển ○ Câu hỏi cái gì ○ Câu hỏi như thế nào ● Câu hỏi cho ai ○ Không câu nào đúng
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_19: Xuất phát từ một điểm trên đường giới hạn khả năng sản xuất có nghĩa là:
○ Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng vũ khí
○ Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng sữa
● Chỉ có thể sản xuất nhiều vũ khí hơn bằng việc giảm bớt sữa
○ Dân số đang cân bằng
○ Nếu xã hội có năng suất sản xuất sữa cao hơn thì có thể có nhiều sữa hơn chứ không nhiều vũ khí hơn.
MICRO_2_C1_20: Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ vì:
○ Các yếu tố sản xuất khan hiếm có thể chuyển từ ngành này sang ngành khác
● Quy luật hiệu suất giảm dần
○ Nguyên lý phân công lao động ○ Vấn đề Malthus ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_21: Quy luật chi phí cơ hội tăng dần được giải thích tốt nhất bằng:
○ Chỉ hiệu suất giảm dần
● Hiệu suất giảm dần cùng với sự khác nhau trong cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng
đất đai của các hàng hóa
○ Các trữ lượng mỏ khoáng sản bị cạn kiệt ○ Lạm phát
○ Sự khan hiếm của các tài nguyên kinh tế
MICRO_2_C1_22: Đường giới hạn khả năng sản xuất tuyến tính cho thấy:
○ Hiệu suất tăng theo quy mô
○ Hiệu suất giảm theo quy mô
○ Việc sản xuất các hàng hóa khác nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai
● Việc sản xuất các hàng hóa giống nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_23: Đường giới hạn khả năng sản xuất lồi so với gốc tọa độ biểu thị:
● Hiệu suất tăng theo quy mô
○ Hiệu suất giảm theo quy mô
○ Việc sản xuất các hàng hóa khác nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai
○ Việc sản xuất các hàng hóa giống nhau về cường độ sử dụng lao động hoặc cường độ sử dụng đất đai ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_24: Khi vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất phải giữ nguyên yếu tố nào trong các yếu tố sau: ● Tổng tài nguyên
○ Tổng số lượng tiền
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274 ○ Các mức giá
○ Sự phân bổ các tài nguyên cho các mục đích sử dụng khác nhau
○ Số lượng một hàng hóa
MICRO_2_C1_25: Quy luật chi phí cơ hội tăng dần biểu thị:
○ Công đoàn đẩy mức tiền công danh nghĩa lên
○ Chính phủ chi quá nhiều gây ra lạm phát
● Xã hội phải hy sinh những lượng ngày càng tăng của hàng hóa này để đạt được thêm những lượng
bằng nhau của hàng hóa khác.
○ Xã hội không thể ở trên đường giới hạn khả năng sản xuất
○ Mỗi thập kỷ qua đi các mỏ cần phải khai thác sâu hơn
MICRO_2_C1_26: Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với:
○ Đường giới hạn khả năng sản xuất đi từ tây bắc sang đông nam
○ Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ
○ Quy luật hiệu suất giảm dần
○ Đường giới hạn khả năng sản xuất có độ dốc thay đổi ● Tất cả đều đúng
MICRO_2_C1_27: Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do các
yêu tố sau. Sự giải thích nào là sai, nếu có?
○ Chi tiêu vào các nhà máy và thiết bị mới thường xuyên được thực hiện ○ Dân số tăng
○ Tìm ra các phương pháp sản xuất tốt hơn
○ Tìm thấy các mỏ dầu mới ● Tiêu dùng tăng
MICRO_2_C1_28: Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do: ○ Thất nghiệp ○ Lạm phát
● Những thay đổi trong công nghệ sản xuất
○ Những thay đổi trong kết hợp hàng hóa sản xuất ra
○ Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng
MICRO_2_C1_29: Một nền kinh tế có thể hoạt động ở phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất của
nó do các nguyên nhân sau. Nguyên nhân nào là không đúng? ○ Độc quyền ○ Thất nghiệp
○ Sự thay đổi chính trị
● Sản xuất hàng quốc phòng
○ Sự thất bại của hệ thống giá
MICRO_2_C1_30: Nhân dân biểu quyết cắt giảm chi tiêu của chính phủ nhưng hiệu quả kinh tế không khá hơn. Điều này sẽ:
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
○ Làm dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra phía ngoài
○ Làm dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào phía trong
○ làm cho đường giới hạn khả năng sản xuất bớt cong
● Chuyển xã hội đến một điểm trên đường giới hạn khả năng sản xuất có nhiều hàng hóa cá nhân hơn
và ít hàng hóa công cộng hơn ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_31: Trong nền kinh tế nào sau đây chính phủ giải quyết vấn đề cái gì được sản xuất ra, sản
xuất ra như thế nào và sản xuất cho ai?
○ Nền kinh tế thị trường
○ Nền kinh tế hỗn hợp
● Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
○ Nền kinh tế truyền thống
○ Tất cả các nền kinh tế trên
MICRO_2_C1_32: Trong thị trường lao động
○ Các hộ gia đình mua sản phẩm của các hãng
● Các hãng mua dịch vụ lao động của các cá nhân
○ Các hãng gọi vốn để đầu tư
○ Các hộ gia đình mua dịch vụ lao động của các hãng
○ Việc vay và cho vay được phối hợp với nhau.
MICRO_2_C1_33: Các cá nhân và các hãng thực hiện sự lựa chọn vì ○ Hiệu suất giảm dần ○ Sự hợp lý ● Sự khan hiếm
○ Tất cả các câu trên đều đúng ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_34: Khái niệm nào hợp lý đề cập đến ○ Thực tế khan hiếm
○ Nguyên lý hiệu suất giảm dần
○ Giả định các cá nhân và các hãng có những mục đích của mình
● Giả định các cá nhân và các hãng cân nhắc chi phí và lợi ích của những sự lựa chọn của mình
○ Giả định các cá nhân và các hãng biết chắc các kết quả của các sự lựa chọn của mình
MICRO_2_C1_35: Trong nền kinh tế thị trường thuần túy, động cơ làm việc nhiều hơn và sản xuất hiệu quả được tạo ra bởi: ○ Động cơ lợi nhuận
○ Điều tiết của chính phủ
○ Quyền sở hữu tư nhân
● Cả động cơ lợi nhận và quyền sở hữu tư nhân ○ Tất cả
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C1_36: Sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi: ○ Ràng buộc thời gian ○ Khả năng sản xuất ○ Ràng buộc ngân sách
● Tất cả các yếu tố trên ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_37: Tâm có 10$ để chi vào thể chơi bóng chuyền và ăn điểm tâm sáng. Giá của thẻ chơi
bóng chuyền là 0,5$ một trận. Thức ăn điểm tâm có giá là 1$ một món. Các khả năng nào sau đây
không nằm trong tập hợp các cơ hội của Tâm?
○ 10 món điểm tâm và 0 trận bóng chuyền
○ 5 món điểm tâm và 10 trận bóng chuyền
○ 2 món điểm tâm và 16 trận bóng chuyền
○ 1 món điểm tâm và 18 trận bóng chuyền ● Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_38: Đường giới hạn khả năng sản xuất
○ Biểu thị lượng hàng hóa mà một hãng hay xã hội có thể sản xuất ra
○ Không phải là đường thẳng vì quy luật hiệu suất giảm dần
○ Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa ● Tất cả đều đúng ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_39: Hưng bỏ ra một giờ để đi mua sắm và đã mua một cái áo 30$. Chi phí cơ hội của cái áo là: ○ Một giờ ○ 30$ ○ Một giờ cộng 30$
● Phương án sử dụng tốt nhất một giờ và 30$ đó ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_40: Khi thuê một căn hộ Thanh ký một hợp đồng thuê một năm phải trả 400$ mỗi tháng.
Thanh giữ lời hứa nên sẽ trả 400$ mỗi tháng dù ở hay không, 400$ mỗi tháng biểu thị: ○ Chi phí cơ hội ● Chi phí chìm ○ Sự đánh đổi ○ Ràng buộc ngân sách
○ Hiệu suất giảm dần.
MICRO_2_C1_41: Mua một gói m&m giá 2,55$. Mua hai gói thì gói thứ hai sẽ được giảm 0,5$ so với giá
bình thường. Chi phí cận biên của gói thứ hai là: ○ 2,55$ ○ 3,05$ ● 2,05$
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274 ○ 1,55$ ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_42: Thực hiện một sự lựa chọn hợp lý bao gồm:
○ Xác định tập hợp các cơ hội
○ Xác định sự đánh đổi
○ Tính các chi phí cơ hội ● Tất cả đều đúng ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_43: Long đang cân nhắc thuê một căn hộ. Căn hộ một phòng ngủ với giá 400$, căn hộ
xinh đẹp hai phòng ngủ giá 500$. Chênh lệch 100$ là:
○ Chi phí cơ hội của căn hộ hai phòng ngủ
● Chi phí cận biên của phòng ngủ thứ hai ○ Chi phí chìm
○ Chi phí cận biên của một căn hộ ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_44: Nếu một hãng trả tiền hoa hồng theo lượng bán cho mỗi thành viên của lực lượng
bán hàng với lương tháng cố định thì nó sẽ: ○ Bán được nhiều hơn
○ Công bằng hơn trong thu nhập của những đại diện bán hàng
○ Không thấy gì khác vì thù lao là chi phí chìm ● a và b ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C1_45: Sử dụng các số liệu sau:
Các số liệu đó phản ảnh ba kết hợp khác nhau của quần áo và thức ăn có thể sản xuất ra từ các nguyên
liệu xác định. Đường giới hạn khả năng sản xuất có dạng lõm so với gốc tọa độ thì x sẽ: ○ Bằng 25 ● Nhiều hơn 25 ○ Ít hơn 25 ○ Bằng 5
○ Không thể xác định từ các số liệu đã cho
MICRO_2_C1_46: Sử dụng các số liệu sau:
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
Các số liệu đó phản ảnh ba kết hợp khác nhau của quần áo và thức ăn có thể sản xuất ra từ các nguyên
liệu xác định. Nếu việc sản xuất quần áo có hiệu suất tăng làm cho đường giới hạn khả năng sản xuất lồi
so với gốc tọa độ thì x phải: ○ Bằng 25 ○ Nhiều hơn 25 ● Ít hơn 25 ○ Bằng 50
○ Không thể xác định từ các số liệu đã cho
MICRO_2_C1_47: Sử dụng các số liệu sau:
Các số liệu đó phản ảnh ba kết hợp khác nhau của quần áo và thức ăn có thể sản xuất ra từ các nguyên
liệu xác định. Nếu việc sản xuất quần áo và thức ăn đều sử dụng tất cả các đầu vào theo một tỷ lệ như nhau thì x phải: ● Bằng 25 ○ Nhiều hơn 25 ○ Ít hơn 25 ○ Bằng 50
○ Không thể xác định từ các số liệu đã cho
MICRO_2_C1_48: Sử dụng các số liệu sau:
Các số liệu đó phản ảnh các kết hợp khác nhau của vũ khí và sữa. Nếu đường giới hạn khả năng sản
xuất có dạng lõm so với gốc tọa độ thì x phải: ○ Bằng 100 ○ Nhiều hơn 100 ● Ít hơn 100 ○ Bằng 150
○ Không thể xác định từ các số liệu đã cho
MICRO_2_C1_49: Sử dụng các số liệu sau:
Các số liệu đó phản ảnh các kết hợp khác nhau của vũ khí và sữa. Nếu việc sản xuất vũ khí có hiệu suất
tăng làm cho đường giới hạn khả năng sản xuất lồi so với gốc tọa độ thì x phải: ○ Bằng 100 ● Nhiều hơn 100 ○ Ít hơn 100
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274 ○ Bằng 150
○ Không thể xác định từ các số liệu đã cho
MICRO_2_TF1_1: Mô hình cơ bản của kinh tế học tìm cách giải thích tại sao mọi người muốn cái mà họ muốn ○ Đúng ● Sai
MICRO_2_TF1_2: Cái gì, như thế nào và cho ai là các câu hỏi then chốt của một hệ thống kinh tế ● Đúng ○ Sai
MICRO_2_TF1_3: Một người ra quyết định hợp lý có thể chọn và quyết định trong nhiều phương án
khác nhau mà không tìm thêm thông tin tốt nếu người đó dự kiến rằng chi phí để có thêm thông tin lớn hơn lợi ích thu được ● Đúng ○ Sai
MICRO_2_TF1_4: Một người ra quyết định hợp lý luôn luôn dự đoán tương lai một cách chính xác ○ Đúng ● Sai
MICRO_2_TF1_5: Tập hợp các cơ hội bao gồm chỉ những phương án tốt nhất ○ Đúng ● Sai
MICRO_2_TF1_6: Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị biên giới của tập hợp các cơ hội ● Đúng ○ Sai
MICRO_2_TF1_7: Nếu một nền kinh tế không sử dụng tài nguyên của mình theo cách năng suất nhất thì
các nhà kinh tế nói rằng đó là không hiệu quả ● Đúng ○ Sai
MICRO_2_TF1_8: Độ dốc của PPF biểu thị chi phí cơ hội ● Đúng ○ Sai
MICRO_2_TF1_9: Nếu một cái bánh có thể bán với giá 8$ nhưng hai cái bánh thì có thể mua được bằng
12$, chi phí cận biên của cái bánh thứ hai là 6$ ○ Đúng ● Sai
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_TF1_10: Hệ thống giá là yếu tố quyết định hàng đầu đối với cái gì, như thế nào và cho ai
trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa ● Đúng ○ Sai
MICRO_2_TF1_11: Sự khan hiếm làm cho các hàng hóa trở thành hàng hóa kinh tế ● Đúng ○ Sai
MICRO_2_TF1_12: Chủ nghĩa xã hội gặp các vấn đề kinh tế khác chủ nghĩa tư bản ○ Đúng ● Sai
MICRO_2_TF1_13: Quy luật chi phí cơ hội tăng dần biểu thị một thực tế là xã hội phải hy sinh những
lượng ngày càng tăng của hàng hóa này để đạt được những lượng ngày càng tăng của hàng hóa khác ○ Đúng ● Sai
MICRO_2_TF1_14: Nếu đường giới hạn khả năng sản xuất của một nước đang được mở rộng thì nước
đó không có mối lo từ việc dân số tăng ○ Đúng ● Sai
MICRO_2_TF1_15: Đường giới hạn khả năng sản xuất là cái tên các nhà kinh tế đặt cho đường hiệu suất giảm dần ○ Đúng ● Sai
MICRO_2_TF1_16: Biết xã hội đang ở đâu trên đường giới hạn khả năng sản xuất là đủ để trả lời câu hỏi cho ai của xã hội này ○ Đúng ● Sai
MICRO_2_TF1_17: Có thất nghiệp tràn lan có nghĩa là xã hội đang hoạt động ở phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất ● Đúng ○ Sai
MICRO_2_TF1_18: Nếu xã hội không ở trên đường giới hạn khả năng sản xuất của mình có nghĩa là nó
sử dụng các tài nguyên của mình không hiệu quả ● Đúng ○ Sai
MICRO_2_TF1_19: Đường giới hạn khả năng sản xuất đưa ra một danh mục các sự lựa chọn các giải pháp cho câu hỏi cho ai
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274 ○ Đúng ● Sai
MICRO_2_C2_1: Giá thị trường: ○ Đo sự khan hiếm ○ Truyền tải thông tin ○ Tạo động cơ. ● Tất cả đều đúng ○ a và b
MICRO_2_C2_2: Đường cầu cá nhân về một hàng hóa hoặc dịch vụ
● Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá
○ Cho biết giá cân bằng thị trường
○ Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế ○ Tất cả đều đúng ○ a và c
MICRO_2_C2_3: Ý tưởng là có các hàng hóa hoặc dịch vụ khác có thể có chức năng là các phương án
thay thế cho một hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể gọi là: ○ Luật cầu ● Nguyên lý thay thế
○ Đường cầu thị trường ○ Nguyên lý khan hiếm ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_4: Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:
○ Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá
○ Cộng tất cả các mức giá lại
● Cộng lượng mua ở mức giá của các cá nhân lại
○ Tính mức giá trung bình ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_5: Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:
● Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác
○ Một số cá nhân rời bỏ thị trường
○ Một số cá nhân gia nhập thị trường ○ Lượng cung tăng ○ a và b
MICRO_2_C2_6: Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc theo đường cầu thị trường vì:
○ Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác
○ Một số cá nhân rời bỏ thị trường
○ Một số cá nhân gia nhập thị trường
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274 ○ Lượng cung tăng ● a và b
MICRO_2_C2_7: Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung cá nhân vì:
● Giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn
○ Nguyên lý thay thể dẫn đến các hãng thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác
○ Đường cung thị trường là tổng của tất cả số lượng do cá nhân các hãng sản xuất ra ở mỗi mức giá ○ b và c ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_8: Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường vì:
○ Ở giá cao hơn nhiều hãng sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất hàng hóa hơn
○ Mỗi hãng ở trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn
○ Đường cung thị trường là tổng của tất cả số lượng do cá nhân các hãng sản xuất ra ở mỗi mức giá
○ Ở giá cao hơn nhiều hãng thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác hơn. ● a và b
MICRO_2_C2_9: Việc cắt giảm sản lượng dầu của OPEC làm tăng giá dầu vì:
○ Quy luật hiệu suất giảm dần
○ Quy luật đường cầu co dãn
● Đường cầu dốc xuống
○ Tất cả các lý do trên
○ Không lý do nào trong các lý do trên.
MICRO_2_C2_10: Tăng giá sẽ dẫn đến lượng cầu giảm vì:
○ Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn
○ Một số cá nhân không mua hàng hóa này nữa
○ Một số cá nhân mua hàng hóa này ít đi ○ a và b ● b và c
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C2_11: Nếu trong hình E là
cân bằng ban đầu trong thị trường lương thực và E’ là cân bằng mới, yếu tố có khả năng gây ra sự thay đổi này là:
○ Thời tiết xấu làm cho đường cầu dịch chuyển
○ Thời tiết xấu làm cho đường cung dịch chuyển
● Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm cho đường cầu dịch chuyển
○ Cả cung và cầu đều dịch chuyển
○ Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.
MICRO_2_C2_12: Sự thay đổi của yếu tố nào trong các yếu tố sau đây sẽ không làm thay đổi đường cầu về thuê nhà? ○ Quy mô gia đình ● Giá thuê nhà
○ Thu nhập của người tiêu dùng ○ Giá năng lượng
○ Dân số của cộng đồng tăng
MICRO_2_C2_13: Hiệu suất giảm dần hàm ý: ○ Đường cầu dốc lên
○ Đường cầu dốc xuống ● Đường cung dốc lên
○ Đường cầu dốc xuống
○ Bất kỳ điều nào trong các điều trên đều có nghĩa
MICRO_2_C2_14: Khi nói rằng giá trong thị trường cạnh tranh là “quá cao so với cân bằng” nghĩa là (đã
cho các đường cung dốc lên):
○ Không người sản xuất nào có thể bù đắp được chi phí sản xuất của họ ở mức giá đó
● Lượng cung vượt lượng cầu ở mức giá đó
○ Những người sản xuất rời bỏ ngành
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
○ Người tiêu dùng sẵn sàng mua tất cả những đơn vị sản phẩm sản xuất ra ở mức giá đó.
○ Lượng cầu vượt lượng cung ở mức giá đó.
MICRO_2_C2_15: Nắng hạn có thể sẽ:
○ Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn
○ Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn
○ Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.
● Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên
○ Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.
MICRO_2_C2_16: Một lý do làm cho lượng cầu về một hàng hóa tăng khi giá của nó giảm là:
○ Giảm giá làm dịch chuyển đường cung lên trên
● Mọi người cảm thấy mình giàu thêm một ít và tăng việc sử dụng hàng hóa trên
○ Cầu phải tăng để đảm bảo cân bằng khi giá giảm
○ Ở các mức giá thấp hơn người cung cung nhiều hơn
○ Giảm giá làm dịch chuyển đường cầu lên trên
MICRO_2_C2_17: Mức giá mà ở đó số lượng hàng hóa người mua muốn mua để tiêu dùng cao hơn số
lượng người bán muốn sản xuất để bán (đường cung dốc lên)
○ Nằm ở bên trên giá cân bằng dài hạn
● Nằm ở bên dưới giá cân bằng dài hạn
○ Sẽ gây ra sự dịch chuyển của đường cầu trong dài hạn
○ Không thể có ngay cả trong ngắn hạn ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_18: Trong thị trường cạnh tranh giá được xác định bởi:
○ Chi phí sản xuất hàng hóa
○ Thị hiếu của người tiêu dùng
○ Sự sẵn sàng thanh toán của người tiêu dùng
○ Số lượng người bán và người mua
● Tất cả các yếu tố trên
MICRO_2_C2_19: Tăng cung hàng hóa X ở một mức giá xác định nào đó có thể do
○ Tăng giá của các hàng hóa khác
○ Tăng giá của các yếu tố sản xuất
● Giảm giá của các yếu tố sản xuất
○ Không nắm được công nghệ
○ Không yếu tố nào trong các yếu tố trên
MICRO_2_C2_20: Đường cung thị trường
○ Là tổng các đường cung của những người sản xuất lớn nhất trên thị trường ○ Luôn luôn dốc lên
● Cho thấy cách thức mà nhóm các người bán sẽ ứng xử trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
○ Là đường có thể tìm ra chỉ khi tất cả những người bán hành động như những người ấn định góa
○ Là đường có thể tìm ra chỉ nếu nếu thị trường là thị trường quốc gia
MICRO_2_C2_21: Câu nào trong các câu sau là sai? Giả định rằng đường cung dốc lên:
○ Nếu đường cung dịch chuyển sang trái và đường cầu giữ nguyên giá cân bằng sẽ tăng
● Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và đường cung tăng giá cân bằng sẽ tăng
○ Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và đường cung dịch chuyển sang phải giá cân bằng sẽ giảm
○ Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải và đường cung dịch chuyển sang trái giá cân bằng sẽ tăng
○ Nếu đường cung dịch chuyển sang phải và cầu giữ nguyên giá cân bằng sẽ giảm
MICRO_2_C2_22: “Giá cân bằng” trong thị trường cạnh tranh
● Là giá được thiết lập ngay khi người mua và người bán đến với nhau trên thị trường
○ Sẽ ổn định nếu như đạt được nhưng không có ý nghĩa quan trọng trong đời sống thực tế do thiếu
những lực lượng có xu hướng đẩy giá đến mức này
○ Không có ý nghĩa trong cuộc sống thực tế vì sự phân tích này không tính đến thu nhập, thị hiếu, hoặc
các yếu tố khác ảnh hưởng đến cầu.
○ Có xu hướng đạt được nhưng không nhất thiết phải đạt được ngày vì có các lực lượng cạnh tranh bất
cứ khi nào giá ở mức khác với mức cân bằng
○ Không có ứng dụng gì trừ khi mọi người đều là một “con người kinh tế”
MICRO_2_C2_23: Nếu đường cầu P = 100 – 40Q và cung P = 40 + 20Q thì giá và lượng cân bằng sẽ là: ● P bằng 60, Q bằng 10 ○ P bằng 10, Q bằng 6 ○ P bằng 40, Q bằng 6 ○ P bằng 20, Q bằng 20 ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_24: Cho cung về thịt là cố định, giảm giá cả sẽ dẫn đến:
○ Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải
○ Đường cầu về cá dịch chuyển sang phải
○ Đường cầu về cá dịch chuyển sang trái ○ Tăng giá thịt ● Giảm giá thịt
MICRO_2_C2_25: Bốn trong số năm sự kiện mô tả dưới đây có thể làm dịch chuyển đường cầu về thịt
bò đến một vị trí mới. Một sự kiện sẽ không làm dịch chuyển đường cầu thịt bò. Đó là:
○ Tăng giá một hàng hóa nào đó khác mà người tiêu dùng coi như hàng hóa thay thế cho thịt bò ● Giảm giá thịt bò
○ Tăng thu nhập danh nghĩa của người tiêu dùng thịt bò
○ Chiến dịch quảng cáo rộng lớn của người sản xuất một hàng hóa cạnh tranh với thịt bò (ví dụ thịt lợn)
○ Thay đổi trong thị hiếu của mọi người về thịt bò
MICRO_2_C2_26: Đường cầu của ngành dịch chuyển nhanh sang trái khi đường cung dịch chuyển sang phải, có thể hy vọng:
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
○ Giá cũ vẫn thịnh hành
● Lượng cũ vẫn thịnh hành
○ Giá và lượng cung tăng
○ Giá và lượng cung giảm
○ Giá và lượng cầu tăng
MICRO_2_C2_27: Trong mô hình chuẩn về cung cầu điều gì xảy ra khi cầu giảm?
○ Giá giảm lượng cầu tăng
○ Giá tăng lượng cầu giảm
○ Giá và lượng cung tăng
○ Giá và lượng cung giảm
● Giá và lượng cân bằng giảm
MICRO_2_C2_28: Lý do không đúng giải thích cho đường cung dốc lên và sang phải là: ○ Hiệu suất giảm dần
● Mọi người sẵn sàng trả giá cao hơn cho nhiều hàng hóa hơn
○ Sản phẩm sản xuất thêm là kém hiệu quả hơn, người sản xuất có chi phí cao hơn
○ Sản lượng tăng thêm của ngành có thể gây ra thiếu hụt lao động và dẫn đến tăng lương và chi phí sản xuất
○ Sản xuất nhiều hơn có thể phải sử dụng cả những tài nguyên thứ cấp
MICRO_2_C2_29: Nếu nông dân làm việc chăm hơn để duy trì thu nhập và mức sống của mình khi tiền
công giảm xuống, điều đó biểu thị:
○ Việc loại trừ đường cầu lao động dốc xuống
● Việc loại trừ đường cung lao động dốc lên
○ Việc xác nhận đường cung lao động dốc xuống
○ Việc xác nhận đường cung lao động dốc lên
○ Không trường hợp nào
MICRO_2_C2_30: Tăng giá sẽ dẫn đến lượng cầu thấp hơn vì:
○ Người cung sẽ cung số lượng ít hơn ○ Chất lượng giảm
● Mọi người sẽ giảm bớt lượng mua
○ Tất cả các lý do trên
○ Không có lý do nào trong các lý do trên
MICRO_2_C2_31: Đường cung dốc lên là do:
○ Hiệu suất tăng của quy mô ● Hiệu suất giảm
○ Tính kinh tế hướng ngoại
○ Thay đổi trong công nghệ
○ Không lý do nào trong các lý do trên
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C2_32: Một nguyên nhân tại sao lượng cầu hàng hóa giảm khi giá của nó tăng là:
○ Tăng giá làm dịch chuyển đường cung lên trên
○ Tăng giá làm dịch chuyển đường cầu xuống dưới
○ Ở các mức giá cao hơn người cung sẵn sàng cung ít hơn
● Mọi người cảm thấy nghèo hơn và cắt giảm việc sử dụng hàng hóa của mình
○ Cầu phải giảm để đảm bảo cân bằng sau khi giá tăng
MICRO_2_C2_33: Thay đổi trong cung (khác với thay đổi trong lượng cung) về một hàng hóa đã cho có thể do:
○ Thay đổi trong cầu về hàng hóa
○ Thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng
● Thay đổi trong công nghệ làm thay đổi chi phí sản xuất
○ Có những người tiêu dùng mới gia nhập thị trường ○ Không cầu nào đúng
MICRO_2_C2_34: Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu? ○ Cầu co dãn hơn cung ○ Cung co dãn hoàn toàn
● Cầu không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng
○ Cung không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu tăng ○ Không câu nào đúng
MICRO_2_C2_35: Hãy sắp xếp các đường cầu ở hình
theo thứ tự độ co dãn lớn
nhất (về giá trị tuyệt đối) đến nhỏ nhất ở điểm cắt. ● A, B, C ○ B, C, A ○ B, A, C ○ C, A, B ○ Không câu nào đúng
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com) lOMoARcPSD|19114274
MICRO_2_C2_36: Số lượng hàng hóa mà một người muốn mua không phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau? ○ Giá của hàng hóa đó
○ Thị hiếu của người đó
○ Giá của hàng hóa thay thế
○ Thu nhập của người đó ● Độ co dãn của cung
MICRO_2_C2_37: Hãy sắp xếp các điểm A, B và C ở hình theo thứ tự từ độ co
dãn của cầu lớn nhất đến nhỏ nhất (về giá trị tuyệt đối) ○ C, A, B ○ B, A, C ● A, B, C
○ Chúng có độ co dãn bằng nhau ○ Cần có thêm thông tin
Downloaded by Nguy?n Trí Thông (trithong1981@gmail.com)