1 | T Y H H
KHÓA LUYN ĐỀ LIVE H | TYHH
CHUYÊN BC NINH
(T Hc T LP T Do!)
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu
hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Độ dinh dưỡng của phân đm, phân lân phân kali tính theo phần trăm khối lượng tương
ng ca N
2
O
5
, P
2
O
5
và K
2
O.
(2) Người ta không bón phân urea kèm vi vôi.
(3) Phân lân cha nhiu photpho nht là supephotphate kép.
(4) Bón nhiều phân đạm amonium s làm đất chua.
(5) Qung photphorite có thành phn chính là Ca
3
(PO
4
)
2
.
Trong các phát biu trên, s phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 2: thể tạo ra một hợp chất ester X mùi thơm giống quả táo từ sự kết hợp của methanol và
butanoic acid. Công thức phân tử của ester X là
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
10
O
2
. C. C
5
H
10
O
2
. D. C
2
H
4
O
2
.
Câu 3: Cho đồ thị bên:
Khi s dụng đồ uống có đường, nồng độ glucose trong máu tăng cao nhất sau khi
A. s dng khong 50 phút. B. s dng khong 2 gi.
C. s dng khong 20 phút. D. s dng khong 3 gi.
Câu 4: Nước Javel là sản phẩm của quá trình
A. sc khí chlorine vào vôi sa.
B. điện phân dung dịch NaOH không có màng ngăn.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn giữa hai điện cc.
D. điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn giữa hai điện cc.
2 | T Y H H
Câu 5: Khi thuỷ phân saccharose, sản phẩm thu được là
A. fructose. B. glucose và fructose.
C. tinh bt. D. glucose.
Câu 6: Trong dung dịch K
2
Cr
2
O
7
tồn tại cân bằng: Cr
2
O
7
2-
(da cam) + H
2
O 2CrO
4
2-
(vàng) + 2H
+
.
Cho vài giọt dung dịch chất X vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
thì dung dịch chuyển dần từ màu da cam
sang màu vàng. X có thể là chất nào sau đây?
A. KCl. B. KOH. C. H
2
SO
4
. D. K
2
SO
4
.
Câu 7: Cho các alcohol sau: CH
3
OH; C
2
H
5
OH; HOCH
2
-CH
2
OH; HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH; HOCH
2
-
CH
2
-CH
2
OH. Số alcohol không hòa tan được Cu(OH)
2
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 8: một loại quặng pyryte chứa 96% FeS
2
. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn dung dịch
sulfuric acid 98% thì cần m tấn quặng pyryte trên biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất
H
2
SO
4
là 90%. Giá trị của m là
A. 69,44. B. 68,44. C. 70,44. D. 67,44.
Câu 9: Cho 5,6 gam CO 5,4 gam H
2
O vào một bình kín dung tích không đồi 10 L. Nung nóng bình
một thời gian 830°C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng. Phản úng xảy ra như sau: CO(g) +
H
2
O(g) CO
2
(g) + H
2
(g). Biết hằng số cân bằng của phản ứng trong điều kiện trên Kc = 1.
Nồng độ của H
2
O ở trạng thái cân bằng là
A. 0,18. B. 0,018. C. 0,12. D. 0,012.
Câu 10: Cho cân bằng hoá học: PCl
5
(g) PCl
3
(g) + Cl
2
(g), Δ
r
H
298
0
> 0. Yếu tố không ảnh hưởng đến cân
bằng hóa học này là
A. Cht xúc tác. B. Nhiệt độ. C. Nồng độ. D. Áp sut.
Câu 11: Cho các chất sau: H
2
O (1), C
2
H
5
OH (2), C
6
H
5
OH (3), CH
3
COOH (4). Độ linh động của nguyên
tử hydrogen trong nhóm -OH tăng dần theo thứ tự là:
A. (1) < (2) < (4) < (3). B. (2) < (1) < (3) < (4).
C. (1) < (2) < (3) < (4). D. (2) < (1) < (4) < (3).
Câu 12: Tên gọi của CH
2
=CHCOOC
6
H
5
là:
A. Benzyl acrylate. B. Phenyl metacrylate.
C. Phenyl acrylate. D. Phenyl propionate.
Câu 13: "Saccharose …(1)… hai disaccharide, cùng công thức phân tử …(2)…". Nội dung
phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là:
A. maltose, C
6
H
12
O
6
. B. maltose, C
12
H
22
O
11
.
C. cellulose, (C
6
H
10
O
5
)n. D. glucose, C
6
H
12
O
6
.
Câu 14: Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là:
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
5
.
3 | T Y H H
Câu 15: Ammonia đưc tạo ra bằngch cho nitrogen phản ng vi hydrogen với sự mặt của cht xúcc
là iron. Pơng trình phn ứng tạo ammonia diễn ra n sau: N
2
(g) + 3H
2
(g) 2NH
3
(g).
Biết năng lượng liên kết (E
b
) 25°C, 1 bar ca mt s loi liên kết được cho trong bng sau:
Liên kết
N≡N
N-H
H-H
Năng lượng liên kết E
b
(kJ/mol)
946
389
436
Biến thiên enthalpy chun ca phn ứng (kJ) tính theo năng lượng liên kết điều kin trên có giá
tr là:
A. -80. B. -959. C. 1476. D. 993.
Câu 16: Nhiệt độ ngọn lửa nhiệt độ cao nhất thể tạo ra bởi phản ứng cháy của chất cháy trong không
khí áp suất khí quyển. Nhiệt độ ngọn lửa cao nhất khi cháy trong không khí của methane khoảng
1963°C. Methane trong khí gas trộn với oxygen không khí gây nổ rất mạnh do phản ứng:
CH
4
(g) + 2O
2
(g) → CO
2
(g) + 2H
2
O(g) (
r
H
298
0
= -571,6 kJ
Phn ng này to rt nhiu nhit, các sn phm b đốt nóng mnh. Cho các phát biu sau:
(a) Tng s mol khí trước và sau phn ứng không thay đồi.
(b) S n xy ra là do phn ng () ta nhiu nhit, th tích tăng đột ngt.
(c) CH
4
kết hp vi O
2
theo t l khối lượng 1: 2 s to ra hn hp n mnh nht.
(d) Vic s dụng nước để cha cháy nhm mục đích hạ nhiệt độ ca hn hp.
Các phát biểu đúng là:
A. (a), (d). B. (a), (b), (d). C. (a), (b), (c). D. (a), (c), (d).
Câu 17: Phản ứng giữa ethylene với HBr: CH
2
= CH
2
+ HBr → CH
3
CH
2
Br
Giai đoạn 1 ca phn ng quá trình (tác nhân electrophile ()) phn ng vi C=C, to
carbocation trung gian:
() tác nhân electrophile là nhng chất "yêu thích" electron, chúng thường là các chất mang điện
tích dương hoặc có trung tâm mang mt phần điện tích duơng.
Giai đoạn 2 là quá trình kết hp gia carbocation vi tác nhân X:
Trong các phát biu sau, phát biểu nào đúng?
A. ớng mũi tên cong biểu din s chuyn dch ca electron.
4 | T Y H H
B. Giai đoạn 2, tác nhân X phn ng vi carbocation là cation Br
+
.
C. Giai đoạn 1 có s hình thành liên kết π.
D. Sn phm nhiều hơn chất hữu cơ ban đầu 1 liên kết σ.
Câu 18: Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử acetylene lần lượt là:
A. 3 và 2. B. 2 và 1. C. 1 và 1. D. 3 và 1.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu. Thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đun hỗn hợp ethylene glycol cacboxylic acid X (phân tử chỉ nhóm -COOH) với xúc tác
H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó chất hữu Y mạch hở. Đốt cháy
hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O
2
, thu được CO
2
H
2
O theo tỉ lệ mol tương ứng 2: 1. Biết
Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo t
lệ mol tương ứng 1: 2.
a) X có đồng phân hình hc.
b) Y tham gia được phn ng cng vi Br
2
theo t l mol tương ứng 1: 2.
c) Y không có phn ng tráng bc.
d) Tng s nguyên t hydrogen trong hai phân t X, Y bng 8.
Câu 2: Muối Mohr công thức (NH
4
)
2
Fe(SO
4
)
2
.6H
2
O. Để xác định độ tinh khiết của một loại muối
Mohr (cho rằng trong muối Mohr chỉ có muối kép ngậm nước nêu trên và tạp chất trơ), một học
sinh tiến hành các thí nghiệm sau: Cân chính xác 7,237 gam muối Mohr, pha thành 100 ml dung
dịch X. Lấy chính xác 10 ml dung dịch X, thêm 10 ml dung dịch H
2
SO
4
10%, được dung dịch
Y. Chuẩn độ dung dịch Y bằng dung dịch chuẩn KMnO
4
0,023M. Thực hiện chuẩn độ 3 lần. Kết
quả đạt được như sau:
Lần chuẩn độ
2
Thể tích dung dịch KMnO
4
(mL)
16,1
a) Dung dch H
2
SO
4
đưc thêm vào dung dch chuẩn độ để tạo thành môi trường acid, giúp phn
ng xảy ra theo hướng to thành Mn
2+
.
b) Có th thay dung dch H
2
SO
4
bng dung dch acid mạnh như HCl, HNO
3
nhưng phải đảm bo
ng H
+
dư sau phản ng.
c) Trong mi ln chuẩn độ, dung dch KMnO
4
đưc xem phn ng vừa đủ vi mui Mohr
(điểm dng) khi git dung dch KMnO
4
cui cùng nh vào dung dch Y không mt màu.
d) Theo kết qu chuẩn độ trên, trong s các giá trị: 93,32; 98,45; 97,36; 99,87 đ tinh khiết (%
khối lượng (NH
4
)
2
Fe(SO
4
)
2
.6H
2
O) ca mui Mohr có giá tr gn nht vi 98,45.
Câu 3: Trong nước mưa acid thường pH = 4 đến 5. pH thấp trong nước mưa acid chủ yếu do
chứa các acid như HNO
3
, H
2
SO
4
. Trong tự nhiên, HNO
3
còn được tạo ra từ N
2
theo sơ đồ chuyển
hóa: N
2
→ NO → NO
2
→ HNO
3
a) Một cơn mưa acid, nước mưa có pH = 4 thì nồng độ HNO
3
có trong nước mưa đó là 10^-4M.
5 | T Y H H
b) Trong thc tế đ điu chế ester t acid và alcohol ơng ng ngưi ta s dng HNO
3
làm cht xúc tác.
c) HNO
3
sinh ra t quá trình trên s cung cp một lượng phân đạm cho cây trng dng NO
3
-
.
d) Dung dch HNO
3
có pH = 3 cn phi pha loãng 20 ln đ thu đưc dung dch HNO
3
pH = 5.
Câu 4: Một học sinh tiến hành tổng hợp isoamyl acetate (thành phần chính của dầu chuối) từ acetic acid
và isoamyl alcohol theo phương trình hóa học sau:
Sau thí nghim, tiến hành phân tách sn phm. Ghi ph hng ngoi ca acetic acid, isoamyl
alcohol và isoamyl acetate. Cho biết s sóng hp th đặc trưng của mt s liên kết trên ph hng
như sau:
Liên kết
O-H (alcohol)
O-H (carboxylic acid)
C=O (ester, carboxylic acid)
Số sóng (cm
-1
)
3650 - 3200
3300 - 2500
1780 - 1650
a) Phn ng tng hp trong thí nghim này là phn ng thy phân ester.
b) Ph hng ngoi có s sóng hp th 3350 cm
-1
là ph ca isoamyl alcohol.
c) Ph hng ngoi s sóng hp th 1750 cm
-1
không s sóng hp th đặc trưng của
liên kết OH là ph ca isoamyl acetate.
d) Da vào ph hng ngoi, phân biệt được acetic acid, isoamyl alcohol và isoamyl acetate.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một hộ gia đình mua than đá làm nhiên liệu đun nấu trung bình mỗi ngày dùng hết 2,0 kg than
đá. Giả thiết loại than đá này chứa 90% carbon 1,2% sulfur về khối lượng, còn lại các tạp
chất trơ không cháy. Cho các phản ứng:
C(s) + O
2
(g) → CO
2
(g) Δ
r
H
298
0
= -393,5 kJ/mol
S(s) + O
2
(g) → SO
2
(g) Δ
r
H
298
0
= -296,8 kJ/mol
Hiu sut s dng nhit 37,5%. Nhiệt lượng cung cp cho h gia đình từ quá trình đốt than
trong một ngày tương đương bao nhiêu số điện? (Biết c 1 s điện = 1 kWh = 3600 kJ)? (Kết
qu làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 2: Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất pH = 3. Để thải ra ngoài i trường thì cần phải
tăng pH lên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phải dùng vôi sống thải vào nước thải.
Để nâng pH của 3 m³ nước thải từ 3 lên 7 cần dùng m gam vôi sống. Tính giá trị m. (Bỏ qua sự
thủy phân của các muối, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 3: Một nhà hóa học trẻ quyết định nghiên cứu v sự nhiệt phân muối cobalt(II) pentahydrate
(CoSO
4
.5H
2
O) để phục vụ cho dự án khoa học của mình. Để tiến hành, anh ta đặt một mẫu muối
màu hồng tươi vào thiết bphân tích nhiệt trọng (TGA) bắt đầu quá trình đun nóng đến 950°C.
6 | T Y H H
Kết quả anh ta nhận được đồ thị về sự phụ thuộc vào khối lượng mẫu của nhiệt độ như trong
hình sau:
S nguyên t trong mt phân t mu 520°C là bao nhiêu?.
Câu 4: Cho salixylic acid (o-hidroxibenzoic) phản ứng với anhydride acetic, thu được acetylsalixylic (o-
CH
3
COOC
6
H
4
COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam
acetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của Vbao nhiêu? (Kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm).
Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được glycerol, sodium stearate
và oleate. Có bao nhiêu chất béo X thỏa mãn?.
Câu 6: Carboxylic acid X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxygen nhỏ hơn 70%), Y Z hai
alcohol đồng đẳng kế tiếp (M
Y
< M
Z
). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa
đủ 9,916L khí O
2
(đkc), thu được 8,6765L khí CO
2
(đkc) và 8,1 gam H
2
O. Phần trăm khối lượng
của Z trong hỗn hợp trên là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
 (Thầy Phạm Thắng | TYHH) 

Preview text:

KHÓA LUYỆN ĐỀ LIVE H | TYHH CHUYÊN BẮC NINH
(Tự Học – TỰ LẬP – Tự Do!)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và phân kali tính theo phần trăm khối lượng tương
ứng của N2O5, P2O5 và K2O.
(2) Người ta không bón phân urea kèm với vôi.
(3) Phân lân chứa nhiều photpho nhất là supephotphate kép.
(4) Bón nhiều phân đạm amonium sẽ làm đất chua.
(5) Quặng photphorite có thành phần chính là Ca3(PO4)2.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 2: Có thể tạo ra một hợp chất ester X có mùi thơm giống quả táo từ sự kết hợp của methanol và
butanoic acid. Công thức phân tử của ester X là A. C3H6O2. B. C4H10O2. C. C5H10O2. D. C2H4O2.
Câu 3: Cho đồ thị bên:
Khi sử dụng đồ uống có đường, nồng độ glucose trong máu tăng cao nhất sau khi
A. sử dụng khoảng 50 phút.
B. sử dụng khoảng 2 giờ.
C. sử dụng khoảng 20 phút.
D. sử dụng khoảng 3 giờ.
Câu 4: Nước Javel là sản phẩm của quá trình
A. sục khí chlorine vào vôi sữa.
B. điện phân dung dịch NaOH không có màng ngăn.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn giữa hai điện cực.
D. điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn giữa hai điện cực. 1 | T Y H H
Câu 5: Khi thuỷ phân saccharose, sản phẩm thu được là A. fructose.
B. glucose và fructose. C. tinh bột. D. glucose.
Câu 6: Trong dung dịch K 2- 2-
2Cr2O7 tồn tại cân bằng: Cr2O7 (da cam) + H2O ⇋ 2CrO4 (vàng) + 2H+.
Cho vài giọt dung dịch chất X vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển dần từ màu da cam
sang màu vàng. X có thể là chất nào sau đây? A. KCl. B. KOH. C. H2SO4. D. K2SO4.
Câu 7: Cho các alcohol sau: CH3OH; C2H5OH; HOCH2-CH2OH; HOCH2-CHOH-CH2OH; HOCH2-
CH2-CH2OH. Số alcohol không hòa tan được Cu(OH)2 là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 8: Có một loại quặng pyryte chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn dung dịch
sulfuric acid 98% thì cần m tấn quặng pyryte trên và biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất
H2SO4 là 90%. Giá trị của m là A. 69,44. B. 68,44. C. 70,44. D. 67,44.
Câu 9: Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đồi 10 L. Nung nóng bình
một thời gian ở 830°C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng. Phản úng xảy ra như sau: CO(g) +
H2O(g) ⇋ CO2(g) + H2(g). Biết hằng số cân bằng của phản ứng trong điều kiện trên là Kc = 1.
Nồng độ của H2O ở trạng thái cân bằng là A. 0,18. B. 0,018. C. 0,12. D. 0,012.
Câu 10: Cho cân bằng hoá học: PCl 0
5(g) ⇋ PCl3(g) + Cl2(g), ΔrH
> 0. Yếu tố không ảnh hưởng đến cân 298
bằng hóa học này là A. Chất xúc tác. B. Nhiệt độ. C. Nồng độ. D. Áp suất.
Câu 11: Cho các chất sau: H2O (1), C2H5OH (2), C6H5OH (3), CH3COOH (4). Độ linh động của nguyên
tử hydrogen trong nhóm -OH tăng dần theo thứ tự là:
A. (1) < (2) < (4) < (3).
B. (2) < (1) < (3) < (4).
C. (1) < (2) < (3) < (4).
D. (2) < (1) < (4) < (3).
Câu 12: Tên gọi của CH2=CHCOOC6H5 là: A. Benzyl acrylate. B. Phenyl metacrylate. C. Phenyl acrylate. D. Phenyl propionate.
Câu 13: "Saccharose và …(1)… là hai disaccharide, có cùng công thức phân tử là …(2)…". Nội dung
phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là: A. maltose, C6H12O6. B. maltose, C12H22O11.
C. cellulose, (C6H10O5)n. D. glucose, C6H12O6.
Câu 14: Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là: A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5. 2 | T Y H H
Câu 15: Ammonia được tạo ra bằng cách cho nitrogen phản ứng với hydrogen với sự có mặt của chất xúc tác
là iron. Phương trình phản ứng tạo ammonia diễn ra như sau: N2(g) + 3H2(g) ⇋ 2NH3(g).
Biết năng lượng liên kết (Eb) ở 25°C, 1 bar của một số loại liên kết được cho trong bảng sau: Liên kết N≡N N-H H-H
Năng lượng liên kết Eb (kJ/mol) 946 389 436
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (kJ) tính theo năng lượng liên kết ở điều kiện trên có giá trị là: A. -80. B. -959. C. 1476. D. 993.
Câu 16: Nhiệt độ ngọn lửa là nhiệt độ cao nhất có thể tạo ra bởi phản ứng cháy của chất cháy trong không
khí ở áp suất khí quyển. Nhiệt độ ngọn lửa cao nhất khi cháy trong không khí của methane khoảng
1963°C. Methane trong khí gas trộn với oxygen không khí gây nổ rất mạnh do phản ứng: CH 0
4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(g) (∗)ΔrH = -571,6 kJ 298
Phản ứng này toả rất nhiều nhiệt, các sản phẩm bị đốt nóng mạnh. Cho các phát biểu sau:
(a) Tổng số mol khí trước và sau phản ứng không thay đồi.
(b) Sự nổ xảy ra là do phản ứng (∗) tỏa nhiều nhiệt, thể tích tăng đột ngột.
(c) CH4 kết hợp với O2 theo tỉ lệ khối lượng 1: 2 sẽ tạo ra hỗn hợp nổ mạnh nhất.
(d) Việc sử dụng nước để chữa cháy nhằm mục đích hạ nhiệt độ của hỗn hợp.
Các phát biểu đúng là: A. (a), (d). B. (a), (b), (d). C. (a), (b), (c). D. (a), (c), (d).
Câu 17: Phản ứng giữa ethylene với HBr: CH2 = CH2 + HBr → CH3CH2Br
Giai đoạn 1 của phản ứng là quá trình (tác nhân electrophile (∗)) phản ứng với C=C, tạo carbocation trung gian:
(∗) tác nhân electrophile là những chất "yêu thích" electron, chúng thường là các chất mang điện
tích dương hoặc có trung tâm mang một phần điện tích duơng.
Giai đoạn 2 là quá trình kết hợp giữa carbocation với tác nhân X:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Hướng mũi tên cong biểu diễn sự chuyển dịch của electron. 3 | T Y H H
B. Giai đoạn 2, tác nhân X phản ứng với carbocation là cation Br+.
C. Giai đoạn 1 có sự hình thành liên kết π.
D. Sản phẩm nhiều hơn chất hữu cơ ban đầu 1 liên kết σ.
Câu 18: Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử acetylene lần lượt là: A. 3 và 2. B. 2 và 1. C. 1 và 1. D. 3 và 1.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu. Thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đun hỗn hợp ethylene glycol và cacboxylic acid X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác
H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy
hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2: 1. Biết
Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2.
a) X có đồng phân hình học.
b) Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2.
c) Y không có phản ứng tráng bạc.
d) Tổng số nguyên tử hydrogen trong hai phân tử X, Y bằng 8.
Câu 2: Muối Mohr có công thức (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O. Để xác định độ tinh khiết của một loại muối
Mohr (cho rằng trong muối Mohr chỉ có muối kép ngậm nước nêu trên và tạp chất trơ), một học
sinh tiến hành các thí nghiệm sau: Cân chính xác 7,237 gam muối Mohr, pha thành 100 ml dung
dịch X. Lấy chính xác 10 ml dung dịch X, thêm 10 ml dung dịch H2SO4 10%, được dung dịch
Y. Chuẩn độ dung dịch Y bằng dung dịch chuẩn KMnO4 0,023M. Thực hiện chuẩn độ 3 lần. Kết
quả đạt được như sau: Lần chuẩn độ 1 2 3
Thể tích dung dịch KMnO4 (mL) 16,0 16,1 16,0
a) Dung dịch H2SO4 được thêm vào dung dịch chuẩn độ để tạo thành môi trường acid, giúp phản
ứng xảy ra theo hướng tạo thành Mn2+.
b) Có thể thay dung dịch H2SO4 bằng dung dịch acid mạnh như HCl, HNO3 nhưng phải đảm bảo
lượng H+ dư sau phản ứng.
c) Trong mỗi lần chuẩn độ, dung dịch KMnO4 được xem là phản ứng vừa đủ với muối Mohr
(điểm dừng) khi giọt dung dịch KMnO4 cuối cùng nhỏ vào dung dịch Y không mất màu.
d) Theo kết quả chuẩn độ ở trên, trong số các giá trị: 93,32; 98,45; 97,36; 99,87 độ tinh khiết (%
khối lượng (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) của muối Mohr có giá trị gần nhất với 98,45.
Câu 3: Trong nước mưa acid thường có pH = 4 đến 5. pH thấp trong nước mưa acid chủ yếu là do có
chứa các acid như HNO3, H2SO4. Trong tự nhiên, HNO3 còn được tạo ra từ N2 theo sơ đồ chuyển
hóa: N2 → NO → NO2 → HNO3
a) Một cơn mưa acid, nước mưa có pH = 4 thì nồng độ HNO3 có trong nước mưa đó là 10^-4M. 4 | T Y H H
b) Trong thực tế để điều chế ester từ acid và alcohol tương ứng người ta sử dụng HNO3 làm chất xúc tác. c) HNO -
3 sinh ra từ quá trình trên sẽ cung cấp một lượng phân đạm cho cây trồng ở dạng NO3 .
d) Dung dịch HNO3 có pH = 3 cần phải pha loãng 20 lần để thu được dung dịch HNO3 có pH = 5.
Câu 4: Một học sinh tiến hành tổng hợp isoamyl acetate (thành phần chính của dầu chuối) từ acetic acid
và isoamyl alcohol theo phương trình hóa học sau:
Sau thí nghiệm, tiến hành phân tách sản phẩm. Ghi phổ hồng ngoại của acetic acid, isoamyl
alcohol và isoamyl acetate. Cho biết số sóng hấp thụ đặc trưng của một số liên kết trên phổ hồng như sau: Liên kết
O-H (alcohol) O-H (carboxylic acid) C=O (ester, carboxylic acid) Số sóng (cm-1) 3650 - 3200 3300 - 2500 1780 - 1650
a) Phản ứng tổng hợp trong thí nghiệm này là phản ứng thủy phân ester.
b) Phổ hồng ngoại có số sóng hấp thụ ở 3350 cm-1 là phổ của isoamyl alcohol.
c) Phổ hồng ngoại có số sóng hấp thụ ở 1750 cm-1 mà không có số sóng hấp thụ đặc trưng của
liên kết OH là phổ của isoamyl acetate.
d) Dựa vào phổ hồng ngoại, phân biệt được acetic acid, isoamyl alcohol và isoamyl acetate.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một hộ gia đình mua than đá làm nhiên liệu đun nấu và trung bình mỗi ngày dùng hết 2,0 kg than
đá. Giả thiết loại than đá này chứa 90% carbon và 1,2% sulfur về khối lượng, còn lại là các tạp
chất trơ không cháy. Cho các phản ứng: C(s) + O 0 2(g) → CO2(g) ΔrH = -393,5 kJ/mol 298 S(s) + O 0 2(g) → SO2(g) ΔrH = -296,8 kJ/mol 298
Hiệu suất sử dụng nhiệt là 37,5%. Nhiệt lượng cung cấp cho hộ gia đình từ quá trình đốt than
trong một ngày tương đương bao nhiêu số điện? (Biết cứ 1 số điện = 1 kWh = 3600 kJ)? (Kết
quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 2: Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có pH = 3. Để thải ra ngoài môi trường thì cần phải
tăng pH lên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phải dùng vôi sống thải vào nước thải.
Để nâng pH của 3 m³ nước thải từ 3 lên 7 cần dùng m gam vôi sống. Tính giá trị m. (Bỏ qua sự
thủy phân của các muối, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 3: Một nhà hóa học trẻ quyết định nghiên cứu về sự nhiệt phân muối cobalt(II) pentahydrate
(CoSO4.5H2O) để phục vụ cho dự án khoa học của mình. Để tiến hành, anh ta đặt một mẫu muối
màu hồng tươi vào thiết bị phân tích nhiệt trọng (TGA) và bắt đầu quá trình đun nóng đến 950°C. 5 | T Y H H
Kết quả là anh ta nhận được đồ thị về sự phụ thuộc vào khối lượng mẫu của nhiệt độ như trong hình sau:
Số nguyên tử trong một phân tử mẫu ở 520°C là bao nhiêu?.
Câu 4: Cho salixylic acid (o-hidroxibenzoic) phản ứng với anhydride acetic, thu được acetylsalixylic (o-
CH3COOC6H4COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam
acetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là bao nhiêu? (Kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm).
Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được glycerol, sodium stearate
và oleate. Có bao nhiêu chất béo X thỏa mãn?.
Câu 6: Carboxylic acid X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxygen nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai
alcohol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa
đủ 9,916L khí O2 (đkc), thu được 8,6765L khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. Phần trăm khối lượng
của Z trong hỗn hợp trên là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
⭐️⭐️⭐️ (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ⭐️⭐️⭐️ 6 | T Y H H