1
[<003923_Chương1>] , , Triết học Mác - Lênin_Chương_1
Câu 1 [<DE>]: Triết học ra đời c phương Đông và phương Tây cùng mt thi gian:
[<$>] Khong t thế k X đến thế k VII trước Công nguyên
[<$>] Khong t thế k VIII đến thế k VI trước Công nguyên
[<$>] Khong t thế k VI đến thế k III trước Công nguyên
[<$>] Khong t thế k V đến thế k III trước Công nguyên
Câu 2 [<DE>]: Triết hc ra đời da trên nhng ngun gốc cơ bản nào?
[<$>] Ngun gc nhn thc và ngun gốc lao động
[<$>] Ngun gốc lao động và ngun gc ngôn ng
[<$>] Ngun gc nhn thc và ngun gc xã hi
[<$>] Ngun gc t nhiên và ngun gc xã hi
Câu 3 [<DE>]: Theo quan điểm ca ch nghĩa Mác - Lênin, triết hc là:
[<$>] Là “Khoa hc ca các khoa hc
[<$>] Nhng quy lut phát trin ca t nhiên, xã hội và tư duy
[<$>] Khoa hc nghiên cu nhng quy lut chung nht v thế gii
[<$>] H thống quan điểm lý lun chung nht v thế gii và v trí của con người trong thế gii
đó, khoa học v nhng quy lut vận động, phát trin chung nht ca t nhiên, hội
duy
Câu 4 [<DE>]: Đin cm t thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau:Triết hc h thng
quan điểm lý lun chung nht v thế gii và v trí của con người trong thế giới đó, là khoa học
v nhng quy lut vận động, phát trin chung nht ca ..……….”
[<$>] Thế gii t nhiên
[<$>] Xã hội và tư duy con người
[<$>] T nhiên, xã hội và tư duy
[<$>] Thế giới và con người trong thế gii y
Câu 5 [<DE>]: Nn triết hc thi k Hy Lp c đại là:
[<$>] Nn triết hc t nhiên
[<$>] Nn triết hc kinh vin
[<$>] Nn triết hc duy vt siêu hình
[<$>] Nn triết hc duy vt bin chng
Câu 6 [<DE>]: Nn triết hc Tây Âu thi trung c là:
[<$>] Nn triết hc t nhiên
[<$>] Nn triết hc kinh vin
[<$>] Nn triết hc duy vt siêu hình
[<$>] Nn triết hc duy vt bin chng
Câu 7 [<DE>]: Ht nhân lý lun ca thế gii quan là:
[<$>] Tri thc
[<$>] Triết hc
[<$>] Nim tin
[<$>] Lý tưởng
Câu 8 [<DE>]: Đin cm t thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Thế gii quan khái
nim triết hc ch h thng các tri thức, quan điểm, tình cm, niềm tin, tưởng xác định v
……….
[<$>] Thế gii t nhiên
[<$>] V trí của con người trong thế gii
2
[<$>] Thế gii và v v trí của con người trong thế giới đó
[<$>] Thế gii t nhiên, xã hội và tư duy
Câu 9 [<DE>]: Nhng thành phn ch yếu ca thế gii quan gm:
[<$>] Nhn thc, l sng và nim tin
[<$>] Nim tin, thc tiễn và lý tưởng
[<$>] Lý tưởng, nim tin và nhn thc
[<$>] Tri thc, tình cm, niềm tin và lý tưởng
Câu 10 [<DE>]: Thế gii quan khoa hc da trên lập trường triết hc ca:
[<$>] Ch nghĩa duy tâm chủ quan
[<$>] Ch nghĩa duy tâm khách quan
[<$>] Ch nghĩa duy vật bin chng
[<$>] Ch nghĩa duy tâm
Câu 11 [<DE>]: Đin cm t thích hợp để hoàn thiện quan điểm của Ph. Ăngghen: Vấn đề
bn ln ca mi triết học, đặc bit là ca triết hc hiện đại, là vấn đề quan h gia …………”
[<$>] Vt cht và ý thc
[<$>] Tư duy với tn ti
[<$>] Tn ti và ý thc
[<$>] Vt cht tư duy
Câu 12 [<DE>]: Vấn đề cơ bản ca triết hc gm my mt?
[<$>] Mt mt
[<$>] Hai mt
[<$>] Ba mt
[<$>] Bn mt
Câu 13 [<DE>]: Mt th nht ca vấn đề cơ bản ca triết hc là:
[<$>] Gia ý thc và vt chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào
[<$>] Con người có kh năng nhận thức được thế gii hay không
[<$>] Vấn đề quan h gia tư duy và tn ti
[<$>] Vấn đề quan h gia vt cht và ý thc
Câu 14 [<DE>]: Mt th hai ca vấn đề cơ bản triết hc là:
[<$>] Gia vt cht và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào
[<$>] Con người có kh năng nhận thức được thế gii hay không
[<$>] Vấn đề quan h giữa tư duy và tồn ti
[<$>] Vấn đề quan h gia vt cht và ý thc
Câu 15 [<DE>]: Ch nghĩa duy vật đã được th hin dưới my hình thức cơ bản?
[<$>] Mt hình thc
[<$>] Hai hình thc
[<$>] Ba hình thc
[<$>] Bn hình thc
Câu 16 [<DE>]: Hình thc phát trin cao nht ca ch nghĩa duy vật là:
[<$>] Ch nghĩa duy vật cht phác thi c đại
[<$>] Ch nghĩa duy vật bin chng
[<$>] Ch nghĩa duy vật siêu hình thi cận đại
[<$>] Ch nghĩa duy vật siêu hình
Câu 17 [<DE>]: Ch nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?
3
[<$>] Mt
[<$>] Hai
[<$>] Ba
[<$>] Bn
Câu 18 [<DE>]: Xem vt cht và tinh thn hai bn nguyên song song cùng tn ti th cùng
quyết định ngun gc và s vận động ca thế giới là quan điểm của trường phái triết hc:
[<$>] Nht nguyên lun
[<$>] Nh nguyên lun
[<$>] Hoài nghi lun
[<$>] Bt kh tri lun
Câu 19 [<DE>]: Phép bin chng trong lch s triết hc tn tại dưới my hình thc?
[<$>] Mt
[<$>] Hai
[<$>] Ba
[<$>] Bn
Câu 20 [<DE>]: Phép bin chng thi c đại là:
[<$>] Phép bin chng duy tâm
[<$>] Phép bin chng t phát
[<$>] Phép bin chng duy vt
[<$>] Phép bin chng ch quan
Câu 21 [<DE>]: Phép bin chứng được th hin trong triết hc c điển Đức là:
[<$>] Phép bin chng duy tâm
[<$>] Phép bin chng t phát
[<$>] Phép bin chng duy vt
[<$>] Phép bin chng siêu hình
Câu 22 [<DE>]: Phép bin chng được th hin trong triết hc Mác là:
[<$>] Phép bin chng duy tâm
[<$>] Phép bin chng siêu hình
[<$>] Phép bin chng duy vt
[<$>] Phép bin chng t phát
Câu 23 [<DE>]: Feuerbach là nhà triết học theo trường phái nào?
[<$>] Ch nghĩa duy tâm khách quan
[<$>] Ch nghĩa duy tâm chủ quan
[<$>] Ch nghĩa duy vật bin chng
[<$>] Ch nghĩa duy vật siêu hình
Câu 24 [<DE>]: Hegel là nhà triết học theo trường phái nào?
[<$>] Ch nghĩa duy tâm khách quan
[<$>] Ch nghĩa duy tâm chủ quan
[<$>] Ch nghĩa duy vật bin chng
[<$>] Ch nghĩa duy vật siêu hình
Câu 25 [<DE>]: Hc thuyết triết hc ch tha nhn mt trong hai thc th vt cht hoc tinh
thn là bn nguyên ca thế gii là:
[<$>] Nht nguyên lun
[<$>] Nh nguyên lun
[<$>] Hoài nghi lun
4
[<$>] Ch nghĩa kinh nghiệm
Câu 26 [<DE>]: Theo nghĩa rộng, triết hc Mác - Lênin là:
[<$>] Triết hc duy vt
[<$>] Triết hc duy vt cht phác
[<$>] Triết hc duy vt siêu hình
[<$>] Triết hc duy vt bin chng
Câu 27 [<DE>]: Triết học Mác ra đời vào khong thi gian nào?
[<$>] Những năm 20 của thế k XIX
[<$>] Những năm 30 của thế k XIX
[<$>] Những năm 40 của thế k XIX
[<$>] Những năm 50 của thế k XIX
Câu 28 [<DE>]: S hình thành và phát trin ca triết hc Mác gm my thi k ch yếu?
[<$>] Hai thi k
[<$>] Ba thi k
[<$>] Bn thi k
[<$>] Năm thời k
Câu 29 [<DE>]: Thi k hình thành tư tưởng triết hc Mác với bước quá đ t ch nghĩa duy
tâm và dân ch cách mng sang ch nghĩa duy vật và ch nghĩa cộng sn là:
[<$>] Thi k 1841 - 1844
[<$>] Thi k 1844 - 1848
[<$>] Thi k 1848 - 1871
[<$>] Thi k 1871 - 1895
Câu 30 [<DE>]: Thi k đề xut nhng nguyên lý triết hc duy vt bin chng và duy vt lch
s ca triết hc Mác là:
[<$>] Thi k 1841 - 1844
[<$>] Thi k 1844 - 1848
[<$>] Thi k 1848 - 1871
[<$>] Thi k 1871 - 1895
Câu 31 [<DE>]: Thi k C. Mác và Ph. Ăngghen b sung phát trin toàn din lun triết
hc là:
[<$>] Thi k 1841 - 1844
[<$>] Thi k 1844 - 1848
[<$>] Thi k 1848 - 1895
[<$>] Thi k 1895 - 1924
Câu 32 [<DE>]: Quá trình hình thành và phát trin ch nghĩa Mác - Lênin gm mấy giai đoạn
ln?
[<$>] Hai giai đoạn
[<$>] Ba giai đoạn
[<$>] Bốn giai đoạn
[<$>] Năm giai đoạn
Câu 33 [<DE>]: Giai đon V.I. Lênin trong s phát trin triết học Mác được chia thành my
thi k?
[<$>] Hai thi k
[<$>] Ba thi k
[<$>] Bn thi k
5
[<$>] Năm thời k
Câu 34 [<DE>]: Chức năng cơ bản ca triết hc Mác - Lênin là:
[<$>] Chức năng khoa học ca các khoa hc
[<$>] Chức năng chính trị - xã hi
[<$>] Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
[<$>] Chức năng chính trị và tôn giáo
Câu 35 [<DE>]: Đỉnh cao ca các loi thế gii quan là:
[<$>] Thế gii quan duy vt cht phác
[<$>] Thế gii quan duy vt t phát
[<$>] Thế gii quan duy vt siêu hình
[<$>] Thế gii quan duy vt bin chng
Câu 36 [<DE>]: Ht nhân lý lun ca thế gii quan là:
[<$>] Nim tin
[<$>] Lý tưởng
[<$>] Triết hc
[<$>] Tri thc
Câu 37 [<DE>]: Phương pháp biện chứng được th hin trong triết hc vi ba hình thc :
[<$>] Phép bin chng t phát, phép bin chng siêu hình và phép bin chng duy tâm
[<$>] Phép bin chng t phát, phép bin chng siêu hình và phép bin chng duy vt
[<$>] Phép bin chng t phát, phép bin chng duy tâm và phép bin chng duy vt
[<$>] Phép bin chng t phát, phép bin chng siêu hình và phép bin chng duy tâm
Câu 38 [<DE>]: Quan điểm: “Các nhà triết học đã chỉ gii thích thế gii bng nhiu cách khác
nhau, song vấn đềci to thế giới” là của ai?
[<$>] V.I. Lênin
[<$>] Hêghen
[<$>] C. Mác
[<$>] Mác - Lênin
Câu 39 [<DE>]: Ch nghĩa duy vật được th hiện dưới các hình thc cơ bản là:
[<$>] Ch nghĩa duy vật cht phác, ch nghĩa duy vật siêu hình, ch nghĩa duy vật bin chng
[<$>] Ch nghĩa duy vật c đại, ch nghĩa duy vật siêu hình, ch nghĩa duy vật lch s
[<$>] Ch nghĩa duy vật cht phác, ch nghĩa duy vật lch s, ch nghĩa duy vật bin chng
[<$>] Ch nghĩa duy vật cht phác, ch nghĩa duy vật cận đại, ch nghĩa duy vật bin chng
Câu 40 [<TB>]: Thế gii quan là khái nim triết hc ch:
[<$>] H thng các tri thức, quan điểm, tình cm, niềm tin, lý tưởng xác định v thế gii và v
v trí của con người trong thế giới đó
[<$>] H thng các tri thức, quan điểm, tình cm, niềm tin, lý tưởng c định v thế gii ca
con người
[<$>] Nhng quan nim của con người v thế gii, v cuc sng của con người trong thế gii
[<$>] Nhng quan nim v con người và cuc sng của con người trong thế gii
Câu 41 [<TB>]: sở phân chia các trưng phái triết hc ln và các thuyết v nhn thc trong
lch s là:
[<$>] Vic gii quyết mt th nht vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] Vic gii quyết mt th hai ca vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] Vic gii quyết hai mt vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] Vic gii quyết ni dung cơ bản ca triết hc
6
Câu 42 [<TB>]: sở phân chia ch nghĩa duy vật ch nghĩa duy m dựa trên vic gii
quyết:
[<$>] Mt th nht vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] Mt th hai vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] C hai mt vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] Ni dung cơ bản ca triết hc
Câu 43 [<TB>]: Cơ sở phân chia thuyết kh tri lun và bt kh tri lun là:
[<$>] Vic gii quyết mt th nht ca vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] Vic gii quyết mt th hai ca vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] Vic gii quyết c hai mt ca vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] Vic gii quyết ni dung cơ bản ca triết hc
Câu 44 [<TB>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy tâm trong việc gii quyết mt th nht vấn đề
cơ bản ca triết hc là:
[<$>] Vt chất có trước, ý thc có sau, vt cht quyết định ý thc
[<$>] Ý thức có trước, vt cht có sau, ý thc quyết định vt cht
[<$>] C vt cht và ý thc cùng song song tn tại, không có cái o có trước cái nào, không
có cái nào quyết định cái nào
[<$>] Vt cht và ý thc tn tại độc lp, chúng không nm trong quan h sinh sản, cũng không
nm trong quan h quyết định nhau
Câu 45 [<TB>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy tâm chủ quan là:
[<$>] Tinh thn, ý thức khách quan có trước và tn tại độc lp với con người
[<$>] C vt cht và ý thc cùng song song tn ti, không có cái nào quyết định cái nào
[<$>] Vt chất có trước, ý thc có sau, vt cht quyết định ý thc
[<$>] Tinh thn, ý thức có trước và tn ti sẵn trong con người, còn các s vt, hiện tượng ch
là phc hp nhng cm giác
Câu 46 [<TB>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy tâm khách quan là:
[<$>] Vt chất có trước, ý thc có sau, vt cht quyết định ý thc
[<$>] Tinh thn, ý thức khách quan có trước và tn tại độc lp với con người
[<$>] C vt cht và ý thc cùng song song tn ti, không có cái nào trước cái nào sau,
không có cái nào quyết định cái nào
[<$>] Tinh thn, ý thức có trước và tn ti sẵn trong con người, còn các s vt, hiện tượng ch
là phc hp nhng cm giác
Câu 47 [<TB>]: Phương pháp siêu hình là phương pháp nhận thức đối tượng:
[<$>] trng thái cô lp, tách rời đối tượng ra khi các quan h được xem xét và coi các mt
đối lp vi nhay có mt ranh gii tuyệt đối
[<$>] Trong trạng thái động
[<$>] Trong mi liên h ràng buc và tách ri nhau
[<$>] Trong các mi liên h ph biến vn có ca nó
Câu 48 [<TB>]: Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức đối tượng:
[<$>] trng thái cô lp, tách rời đối tượng ra khi các quan h được xem xét và coi các mt
đối lp vi nhay có mt ranh gii tuyệt đối
[<$>] Trong trạng thái tĩnh
[<$>] Trong mi liên h ràng buc và tách ri nhau
[<$>] Trong các mi liên h ph biến vn có ca nó
Câu 49 [<TB>]: Phép bin chng ca triết hc Hegel là:
[<$>] Phép bin chng duy tâm ch quan
7
[<$>] Phép bin chng duy vt
[<$>] Phép bin chng duy tâm khách quan
[<$>] Phép bin chng t phát
Câu 50 [<TB>]: Những điều kin lch s ca s ra đời triết hc Mác là:
[<$>] Ngun gc lý lun và tiền đề khoa hc t nhiên
[<$>] Điều kin chính tr - xã hi; ngun gc lý lun và tiền đề khoa hc t nhiên.
[<$>] Nhân t ch quan trong s hình thành triết hc Mác
[<$>] Điu kin kinh tế -hi; ngun gc lý lun và tiền đề khoa hc t nhiên; nhân t ch
quan trong s hình thành triết hc Mác
Câu 51 [<TB>]: Điu kin kinh tế - xã hội là cơ sở ch yếu nht cho s ra ca triết hc Mác:
[<$>] S cng c và phát trin mnh m của phương thức sn xuất tư bản ch nghĩa trong điều
kin cách mng công nghip
[<$>] S xut hin ca giai cp vô sản trên vũ đài lch s vói tư cách một lực lượng chính tr -
xã hội độc lp
[<$>] Thc tin cách mng ca giai cp vô sn
[<$>] S phát trin ca nn sn xuất tư bản ch nghĩa
Câu 52 [<TB>]: Ngun gc lý lun cho s ra đời ca triết hc Mác là:
[<$>] Triết hc c điển Đức và ch nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp
[<$>] Triết hc trước Mác, kinh tế chính tr hc c điển Anh; ch nghĩa xã hội khoa hc Pháp
[<$>] Triết hc c điển Đức; kinh tế chính tr hc c điển Anh ch nghĩa xã hội khoa hc
[<$>] Triết hc c điển Đức; kinh tế chính tr hc c điển Anh; ch nghĩa xã hội không tưởng
phê phán Pháp
Câu 53 [<TB>]: Ngun gc lý lun trc tiếp cho s ra đời ca triết hc Mác là:
[<$>] Triết hc Hegel
[<$>] Kinh tế chính tr hc c điển Anh.
[<$>] Ch nghĩa xã hội không tưởng Pháp
[<$>] Triết hc c điển Đức.
Câu 54 [<TB>]: Văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên ca ch nghĩa Mác là:
[<$>] Tác phm Bn tho kinh tế - triết hc
[<$>] Tác phm Tuyên ngôn của Đảng Cng sn
[<$>]Tác phm H tư tưởng Đức
[<$>] Tác phẩm Tư bản
Câu 55 [<TB>]: Triết hc Mác - Lênin là h thống quan điểm duy vt bin chng v t nhiên,
hội và duy - thế giới quan phương pháp luận khoa hc, cách mng ca giai cp công
nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hi tiến b trong ………
[<$>] Nhn thc thế gii
[<$>] Ci to thế gii
[<$>] Nhn thc và ci to thế gii
[<$>] Nhn thc và xã hi
Câu 56 [<TB>]: Phương pháp siêu hình có công lớn trong vic:
[<$>] Gii quyết các mt trong vấn đề cơ bản ca triết hc
[<$>] Gii quyết các vấn đề có liên quan đến cơ học c điển
[<$>] Gii quyết các vấn đề có liên quan đến mt bn th lun
[<$>] Gii quyết các vấn đề có liên quan đến mt nhn thc lun
Câu 57 [<TB>]: Tiền đề khoa hc t nhiên cho s ra đời ca triết hc Mác là:
8
[<$>] Định lut bo toàn và chuyển hóa năng lượng và Thuyết tiến hóa ca Charle Darwin
[<$>] Thuyết tiến hóa ca Charles Darwin, cơ học c điển và hc thuyết tế bào
[<$>] Hc thuyết tế bào, và thuyết tiến hóa ca Charle Darwin
[<$>] Thuyết tiến hóa ca Charle Darwin; định lut bo toàn chuyển hóa năng lượng; thuyết
tế bào
Câu 58 [<TB>]: Đối tượng nghiên cu ca triết hc Mác - Lênin là :
[<$>] Gii quyết mi quan h giữa tư duy với tn ti
[<$>] Gii quyết mi quan h gia vt cht ý thc trên lập trường duy vt bin chng
nghiên cu nhng quy lut vận động, phát trin chung nht ca t nhiên, xã hội và tư duy
[<$>] Nghiên cu nhng quy lut ca t nhiên, xã hội và tư duy
[<$>] Gii quyết mi quan h gia vt cht và ý thc trên lập trường duy vt
Câu 59 [<TB>]: Triết hc Mác - Lênin là thế giới quan và phương pháp luận khoa hc ca giai
cấp công nhân và chính đảng của mình để:
[<$>] Nhn thc và ci to thế gii
[<$>] Gii thích và ci to t nhiên
[<$>] Ci to chính bản thân con người
[<$>] Nhn thc và gii thích thế gii
Câu 60 [<KH>]: Triết học Mác ra đời đã chấm dt tham vng nhiu nhà triết hc mun biến:
[<$>] Triết học là “duy nhất ca lý lun khoa hc”
[<$>] Triết học là “đỉnh cao ca tri thc nhân loi”
[<$>] Triết học là “duy nhất ca ý nim tuyệt đối
[<$>] Triết học là “khoa hc ca mi khoa hc
Câu 61 [<KH>]: V.I. Lênin đã bảo v phát trin triết hc Mác trong thi k (1893-1907)
nhm:
[<$>] Thành lập đảng mácxít Nga và chun b cho cuc cách mng dân ch sản ln th
nht
[<$>] Phát trin toàn din triết học mác lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chun b cho
cách mng xã hi ch nghĩa
[<$>] Tng kết kinh nghim thc tin cách mng, b sung, hoàn thin triết hc Mác, gn lin
vi vic nghiên cu các vấn đề xây dng ch nghĩa xã hội
[<$>] Thành lập đảng mácxít Nga
Câu 62 [<KH>]: V. I. Lênin đã bảo v và phát trin triết hc Mác trong thi k (1917 - 1924)
nhm:
[<$>] Thành lập đảng mácxít Nga và chun b cho cuc cách mng dân ch sản ln th
nht
[<$>] Phát trin toàn din triết học mác lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chun b cho
cách mng xã hi ch nghĩa
[<$>] Tng kết kinh nghim thc tin cách mng, b sung, hoàn thin triết hc Mác, gn lin
vi vic nghiên cu các vấn đề xây dng ch nghĩa xã hội
[<$>] Tiếp tc b sung và phát trin triết hc Mác
Câu 63 [<KH>]: Vai trò ca triết hc Mác - Lênin trong s nghip cách mng Vit Nam là:
[<$>] Triết hc Mác - Lênin là thế gii quan khoa hccách mạng cho con người trong nhn
thc và thc tin
[<$>] Triết hc Mác - Lênin là phương pháp luận khoa hc và cách mạng cho con người trong
nhn thc và thc tin
[<$>] Triết hc Mác - Lênin thế gii quan phương pháp lun cho con người trong nhn
thc và thc tin
9
[<$>] Triết hc c - Lênin thế giới quan, phương pháp luận khoa hc cách mng cho
con người trong nhn thc và thc tin
Câu 64 [<KH>]: Để đưa ra một quan nim thc s khoa hc v vt chất, V. I. Lênin đặc bit
quan tâm đến vic:
[<$>] Tìm kiếm nội dung để định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem đối lp vi phm
trù ý thức trên phương diện nhn thc luận cơ bản
[<$>] Tìm kiếm hình thức để định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem đối lp vi phm
trù ý thức trên phương diện bn th lun cơ bản
[<$>] Tìm kiếm phương pháp định nghĩa cho phạm trù này (vt cht) bằng cách đem đối lp
vi phm trù ý thức trên phương diện nhn thc luận cơ bản
[<$>] Tìm kiếm cách thc định nghĩa cho phạm trù này bằng cách đem đối lp vi phm trù
ý thức trên phương diện bn th luận cơ bản
Câu 65 [<KH>]: Ni dung ch yếu của bước ngot cách mng trong triết hc do C. Mác và Ph.
Ăngghen thc hin là:
[<$>] Đã vận dng m rộng quan điểm duy vt bin chng vào nghiên cu lch s hi,
sáng to ra ch nghĩa duy vật bin chng
[<$>] Đã vận dng m rộng quan điểm duy vt bin chng vào nghiên cu lch s hi,
sáng to ra phép bin chng duy vt khoa hc
[<$>] Đã vận dng m rộng quan điểm duy vt vào nghiên cu lch s hi, sáng to ra
thế gii quan duy vt bin chng
[<$>] Đã vận dng m rộng quan điểm duy vt bin chng vào nghiên cu lch s hi,
sáng to ra ch nghĩa duy vật lch s
Câu 66 [<KH>]: V.I. Lênin đã kế tc trung thành và phát trin sáng to triết hc c trong thi
đại mi là:
[<$>] Thời đại đế quc ch nghĩa và quá độ lên ch nghĩa xã hội
[<$>] Thời đại ch nghĩa tư bản độc quyn
[<$>] Thời đại đế quc ch nghĩa
[<$>] Thời đại quá độ t ch nghĩa tư bản lên ch nghĩa xã hội
Câu 67 [<KH>]: Triết học Mác ra đời đã chấm dt tham vng nhiu nhà triết hc mun biến:
[<$>] Triết học là “duy nhất ca lý lun khoa hc”
[<$>] Triết học là “đỉnh cao ca tri thc nhân loi”
[<$>] Triết học là “duy nhất ca ý nim tuyệt đối
[<$>] Triết học là “khoa hc ca mi khoa hc
Câu 68 [<KH>]: Nhng phát minh ca khoa hc t nhiên nửa đu thế k XIX đã cung cấp
s tri thc khoa học để phát trin:
[<$>] Tư duy siêu hình
[<$>] Tư duy tự phát
[<$>] Tư duy duy tâm
[<$>] Tư duy biện chng
Câu 69 [<KH>]: Triết hc Mác là:
[<$>] Mt h thng m luôn luôn được b sung, phát trin bi nhng thành tu khoa hc
thc tin.
[<$>] Mt h thng m luôn luôn được b sung, phát trin bi nhng nhà nghiên cu lun
và thc nghim
[<$>] Mt h thng lý luận đã hoàn chỉnh không được b sung, phát trin bi nhng thành tu
khoa hc và thc tin.
10
[<$>] Mt h thống tư duy luôn luôn được b sung, phát trin bi nhng tri thc khoa hc
Câu 70 [<KH>]: Trong cuộc đấu tranh bo v thành qu ca ch nghĩa xã hội đã đạt được, đưa
s nghip xây dng ch nghĩa xã hội vượt qua th thách, tiếp tc tiến lên đòi hỏi:
[<$>] Chính đảng phi nm vng lý lun tiên tiến, trước hết là thế gii quan khoa hc ca nó.
[<$>] Chính đảng cng sn nm vng lun ch nghĩa Mác - Lênin, trước hết phương pháp
lun khoa hc ca nó.
[<$>] Các đảng cng sn càng phi nm vng lý lun ch nghĩa Mác - Lênin, trước hết là thế
giới quan, phương pháp luận khoa hc ca nó.
[<$>] Các đảng cng sn càng phi nm vng lý lun ch nghĩa Mác - Lênin, trước hết là thế
gii quan duy vt bin chng
[<003923_Chương2>] , , Triết học Mác - Lênin_Chương_2
Câu 71 [<DE>]: Quan nim v vt cht của Lơxíp và Đêmôcrít là:
[<$>] Vt cht là nguyên t
[<$>] Vt chất là điện t
[<$>] Vt cht là vận động
[<$>] Vt cht là khối lượng
Câu 72 [<DE>]: Điền cm t thích hợp đ hoàn thiện quan điểm sau:“Vt cht mt phm
trù triết học dùng để ch ……. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cm giác ca
chúng ta ……., và tồn ti không l thuc vào cảm giác”.
[<$>] Thc ti khách quan - chép li, chp li, phn ánh
[<$>] Các s vt, hiện tượng khách quan - chép li, chp li, phn ánh
[<$>] Thc ti khách quan - nhn thc
[<$>] Thc ti ch quan - nhn thc
Câu 73 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng v vt cht:
[<$>] Vt chất i khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con ngưi
cm giác
[<$>] Vt chất i mà khi tác động o các giác quan con người thì không đem lại cho con
người cm giác
[<$>] Vt cht cái không th tác động vào các giác quan con người để đem lại cho con người
cm giác
[<$>] Vt chất là cái được sinh ra t các giác quan con người, do con người tưởng tượng ra
Câu 74 [<DE>]: Quan niệm nào dưới đây không phải ca ch nghĩa duy vật bin chng:
[<$>] Vt cht là thc ti khách quan - cái tn ti hin thc bên ngoài ý thckhông l thuc
vào ý thc
[<$>] Vt chất i khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con ngưi
cm giác
[<$>] Vt cht là cái do phc hp cm giác của con người to thành
[<$>] Vt cht là cái mà ý thc chng qua ch là s phn ánh ca nó
Câu 75 [<DE>]: Điền cm t thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Vận động, hiu theo
nghĩa ………., - tức được hiu một phương thức tn ti ca vt cht, là mt thuc tính c
hu ca vt cht, - thì bao gồm ……..… và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, k t s thay đổi
v trí đơn giản cho đến tư duy”.
[<$>] Đơn giản - tt c mi s thay đổi
[<$>] Khái quát - tt c mi s biến đổi
[<$>] Chung nht - tt c mi s chuyn biến
[<$>] Chung nht - tt c mi s thay đổi
11
Câu 76 [<DE>]: Quan điểm nào dưới đây không phải ca ch nghĩa duy vật bin chng?
[<$>] Vận động ca vt cht là t thân vận động
[<$>] Vận động ca vt cht mang tính ph biến
[<$>] S tn ti ca vt cht là tn ti bng cách vận động
[<$>] Vận động ca vt cht là do có yếu t tác động t bên ngoài
Câu 77 [<DE>]: Ph. Ăngghen đã chia vận động ca vt cht thành:
[<$>] Ba hình thức cơ bản
[<$>] Bn hình thức cơ bản
[<$>] Năm hình thức cơ bản
[<$>] Sáu hình thức cơ bản
Câu 78 [<DE>]: Hình thc vận động ca vt cht t trình độ thấp đến trình độ cao là:
[<$>] Cơ học, vt lý, hóa hc, sinh hc và xã hi
[<$>] Vật lý, cơ học, xã hi, hóa hc và sinh hc
[<$>] Vt lý, xã hội, cơ học, sinh hc và hóa hc
[<$>] Cơ học, sinh hc, vt lý, hóa hc và xã hi
Câu 79 [<DE>]: Hình thc vận động có trình độ thp nht ca vt cht là:
[<$>] Cơ học
[<$>] Hóa hc
[<$>] Vt lý
[<$>] Sinh hc
Câu 80 [<DE>]: Hình thc vận động có trình độ cao nht ca vt cht là:
[<$>] Sinh hc
[<$>] Xã hi
[<$>] Vt lý
[<$>] Hóa hc
Câu 81 [<DE>]: Quan điểm v vận động ca ch nghĩa duy vật bin chng:
[<$>] Vận động là tương đối và đứng im cũng là tương đối
[<$>] Vận động là tương đối còn đứng im là tuyệt đối
[<$>] Vận động là tuyệt đối còn đứng im là tương đối
[<$>] Vận động là tuyệt đối và đứng im cũng là tuyệt đối
Câu 82 [<DE>]: Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng:
[<$>] Không gian và thi gian là khách quan
[<$>] Không gian là khách quan, thi gian là ch quan
[<$>] Không gian là ch quan, thi gian là khách quan
[<$>] Không gian và thi gian là ch quan
Câu 83 [<DE>]: Quan điểm nào dưới đây là của ch nghĩa duy vật bin chng là:
[<$>] Không gian và thi gian tách ri vt cht vận động
[<$>] Không gian và thi gian là hình thc tn ti ca vt cht vận động
[<$>] Không gian và thời gian là do con người tưởng tượng ra
[<$>] Không gian thi gian ca vt cht nói chung là hu hn
Câu 84 [<DE>]: Điền cm t thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Không gian ………. xét
v mt qung tính, s cùng tn ti, trt t, kết cu và s tác động ln nhau.
[<$>] Khong không trng rng chứa đầy vt cht bên trong
[<$>] Cách thc tn ti ca vt cht
[<$>] Hình thc tn ti ca vt cht
12
[<$>] Phương thức tn ti ca vt cht
Câu 85 [<DE>]: Điền cm t thích hợp để hoàn thiện quan đim sau: Thời gian là……… của
vt cht vận động xét v mặt………….., sự kế tiếp ca các quá trình.
[<$>] Độ dài din biến - hình thc tn ti
[<$>] Hình thc tn ti - độ dài din biến
[<$>] Cách thc tn ti - độ dài din biến
[<$>] Phương thức tn ti - độ dài din biến
Câu 86 [<DE>]: Theo quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng, các hình thc tn ti ca
vt cht là:
[<$>] Vận động, không gian và thi gian
[<$>] Vận động và đứng im
[<$>] Không gian và thi gian
[<$>] Vận động, đứng im, không gian và thi gian
Câu 87 [<DE>]: Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng, thế gii thng nht :
[<$>] Tính vt cht
[<$>] Tính hin thc
[<$>] Tính khách quan
[<$>] Tính toàn din
Câu 88 [<DE>]: Ý nim hay ý nim tuyệt đối là bn th sinh ra toàn b thế gii hin thc,
quan điểm ca:
[<$>] Ch nghĩa duy tâm chủ quan
[<$>] Ch nghĩa duy tâm khách quan
[<$>] Ch nghĩa duy vật siêu hình
[<$>] Ch nghĩa duy vật bin chng
Câu 89 [<DE>]: Các hình thc phn ánh sinh hc sp xếp theo trình độ thấp đến trình đ cao
là:
[<$>] Tính kích thích, tính phn xạ, tâm lý động vt, ý thc
[<$>] Ý thc, tính kích thích, tính phn xạ, tâm lý động vt
[<$>] Tính phn xạ, tâm lý động vt, ý thc, tính kích thích
[<$>] Tâm lý động vt, ý thc, tính kích thích, tính phn x
Câu 90 [<DE>]: Trình độ phn ánh mang tính th động, chưa sự định hướng, la chn
đặc trưng của:
[<$>] Gii t nhiên vô sinh
[<$>] Thc vt
[<$>] Động vt
[<$>] Con người
Câu 91 [<DE>]: Phn ánh vt lý, hóa học là trình độ phản ánh đặc trưng của:
[<$>] Thc vt
[<$>] Động vt
[<$>] Gii t nhiên vô sinh
[<$>] Con người
Câu 92 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng v ngun gc ca ý thc là:
[<$>] Ngun gc t nhiên
[<$>] Ngun gc xã hi
[<$>] Ngun gc t nhiên và ngun gc xã hi
13
[<$>] Bản thân con người hiện đại
Câu 93 [<DE>]: Môi trường để ý thc hình thành, phát trin và khẳng định sc mnh sáng to
là:
[<$>] S phát trin ca gii t nhiên to ra tiền đề vt chất có năng lực phn ánh
[<$>] Hoạt động thc tin phong phú của loài người
[<$>] S phát trin ca sn xut xã hi
[<$>] Nhng phát minh mang tính vch thời đại
Câu 94 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng, ngun gc sâu xa ca ý thc là:
[<$>] S phát trin ca gii t nhiên to ra tiền đề vt chất có năng lực phn ánh
[<$>] Hoạt động thc tin của loài người
[<$>] S ra đời ca ngôn ng
[<$>] S phân công lao động trong xã hi có giai cp
Câu 95 [<DE>]: Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng, ý thức ra đi t my ngun
gc?
[<$>] Mt ngun gc
[<$>] Hai ngun gc
[<$>] Ba ngun gc
[<$>] Bn ngun gc
Câu 96 [<DE>]: Quan điểm ca ca ch nghĩa duy vật bin chng v vận động là:
[<$>] Tn tại vĩnh viễn, không th to ra và không b tiêu dit
[<$>] Tn ti tm thi, không th to ra và không th b tiêu dit
[<$>] Tn tại vĩnh viễn, có th to ra và không b tiêu dit
[<$>] Tn tại vĩnh viễn, có th to ra và có th b tiêu dit
Câu 97 [<DE>]: Ngun gc xã hi ca ý thc là:
[<$>] Lao động
[<$>] Ngôn ng
[<$>] Lao động và ngôn ng
[<$>] Tác động ca thế gii khách quan
Câu 98 [<DE>]: Ngôn ng là:
[<$>] H thng tín hiu vt cht mang ni dung ý thc
[<$>] Là hin thc gián tiếp ca ý thc
[<$>] Phương thức tn ti ca ý thc
[<$>] Ngun gc t nhiên hình thành ý thc
Câu 99 [<DE>]: Ngun gc t nhiên có vai trò như thế nào vi ý thc?
[<$>] Điu kin cần để ý thc hình thành, tn ti và phát trin
[<$>] Điều kiện đủ để ý thc hình thành, tn ti và phát trin
[<$>] Điều kin cần và đủ để ý thc hình thành, tn ti và phát trin
[<$>] Điều kin cần và đủ để ý thc, xã hội loài người tn ti
Câu 100 [<DE>]: Ngun gc xã hội có vai trò như thế nào vi ý thc?
[<$>] Điều kin cần để ý thc hình thành, tn ti và phát trin
[<$>] Điu kiện đủ để ý thc hình thành, tn ti và phát trin
[<$>] Điều kin cần và đủ để ý thc hình thành, tn ti và phát trin
[<$>] Điều kiện đủ để ý thc và xã hội loài người phát trin
14
Câu 101 [<DE>]: Điền cm t thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Bn cht ca ý thc là
…….... của thế gii khách quan, là quá trình phn ánh tích cc, sáng tạo ……... của óc người.
[<$>] Hình nh ch quan - hin thc khách quan
[<$>] Hin thc khách quan - hình nh ch quan
[<$>] Hình nh - hin thc khách quan
[<$>] Hin thc - hình nh ch quan
Câu 102 [<DE>]: Theo quan đim ca ch nghĩa duy vật bin chng, s tác động ca ý thc
đối với vật chất phải thông qua:
[<$>] Lao động của con người
[<$>] Ngôn ngữ (tiếng nói và chữ viết)
[<$>] Hoạt động thực nghiệm
[<$>] Hoạt động thực tiễn của con người
Câu 103 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng v bn cht ca ý thc là:
[<$>] Phn ánh
[<$>] Sáng to
[<$>] Phn ánh và sáng to
[<$>] Sao chép
Câu 104 [<DE>]: S phn ánh ca ý thc là quá trình thng nht ca ba mt theo trình t nào:
[<$>] Mt , trao đổi thông tin gia ch th đối tượng. Hai , mô hình hóa đối tượng trong
duy dưới dng hình nh tinh thn. Ba , chuyn hóa mô hình t duy ra hiện thc khách
quan
[<$>] Mt là, hình hóa đối tượng trong duy dưới dng hình nh tinh thn. Hai , chuyn
hóa hình t duy ra hiện thc khách quan. Ba , trao đổi thông tin gia ch th đối
ng
[<$>] Mt , chuyn hóa mô hình t tư duy ra hiện thc khách quan. Hai là, trao đổi thông tin
gia ch th đối tượng. Ba là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dng hình nh tinh
thn
[<$>] Mt , trao đổi thông tin gia ch th đối tượng. Hai , chuyn hóa hình t
duy ra hin thc khách quan. Ba , hình hóa đối tượng trong duy dưới dng hình nh
tinh thn
Câu 105 [<DE>]: Thuộc tính đặc trưng bản cht nht ca ý thc là:
[<$>] Sáng to
[<$>] Phn ánh
[<$>] Sao chép
[<$>] Phn ánh và sáng to
Câu 106 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy vt bin chng v các lp cu trúc ca ý thc
là:
[<$>] Nhn thc, tình cm, ý chí
[<$>] Lý tính, tình cm, ý chí
[<$>] Nim, tình cm, ý chí
[<$>] Tri thc, tình cm, ý chí, nim tin
Câu 107 [<DE>]: Nội dung và phương thức tn tại cơ bản ca ý thc là:
[<$>] Tri thc
[<$>] Tình cm
[<$>] Ý chí
[<$>] Nim tin
15
Câu 108 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng v hình thái đặc bit ca s
phn ánh tn ti là:
[<$>] Tri thc
[<$>] Tình cm
[<$>] Ý chí
[<$>] Nim tin
Câu 109 [<DE>]: Ý chí là gì?
[<$>] S hiu biết sâu sc của con người v s vt
[<$>] Thái độ của con người đối với đối tượng phn ánh
[<$>] Nhng c gng, n lc, kh năng huy động mi tiềm năng trong mỗi con người vào hot
động để có th vượt qua mi tr ngại, đạt mục đích đề ra
[<$>] Thái độ và năng lực của con người để đạt được mục tiêu đề ra
Câu 110 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy tâm, phản động:
[<$>] T ý thức con người t ý thc v bản thân mình như một thc th hoạt động cm
giác, đang tư duy
[<$>] T ý thc t ý thc ca các nhóm hội khác nhau (như một tp th, mt giai cp,
mt dân tc, thm chí chi) v địa v ca h trong h thng quan h sn xut, v li ích
lý tưởng ca mình
[<$>] T ý thc mt thc th độc lp, t nó, sn trong nhân, s t hướng v bn thân
mình, khẳng định cái tôi, tách ri khi nhng quan hhi, tr thành i tôi thun túy, tru
ng trng rng
[<$>] T ý thc cách thức con người duy v chính bản thân mình đi vi thế gii xung
quanh.
Câu 111 [<DE>]: Có my loi hình bin chng?
[<$>] Mt
[<$>] Hai
[<$>] Ba
[<$>] Bn
Câu 112 [<DE>]: Ni dung ca phép bin chng duy vt gm:
[<$>] Hai nguyên lý cơ bản
[<$>] Sáu cp phạm trù cơ bản
[<$>] Ba quy luật cơ bản
[<$>] Hai nguyên lý cơ bản, sáu cp phạm trù cơ bản và ba quy luật cơ bản.
Câu 113 [<DE>]: Mi liên h là mt phm trù triết học dùng để ch các mi ràng buc tương
hỗ, …… ln nhau gia các yếu t, b phn trong một đối tượng hoc giữa các đối tượng vi
nhau.
[<$>] Quy định và ảnh hưởng
[<$>] Quyết định và ảnh hưởng
[<$>] Gn bó và ảnh hưởng
[<$>] Quy định và chi phi
Câu 114 [<DE>]: Ch nghĩa duy tâm khách quan cho rằng, nn tng ca mi liên h gia các
đối tượng là:
[<$>] Cm giác
[<$>] Ý nim tuyệt đối
[<$>] Tính thng nht vt cht ca thế gii
[<$>] Biểu tượng
16
Câu 115 [<DE>]: Ch nghĩa duy tâm chủ quan đưa ra nền tng ca mi liên h giữa các đối
ng là:
[<$>] Cm giác
[<$>] Ý nim tuyệt đối
[<$>] Tính thng nht vt cht ca thế gii
[<$>] Nim tin
Câu 116 [<DE>]: Quan đim ca phép bin chng duy vt v tính cht ca mi liên h ph biến
là:
[<$>] Tính khách quan, tính ph biến, tính đa dạng, phong phú
[<$>] Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng, phong phú
[<$>] Tính khách quan, tính ph biến, tính kế tha
[<$>] Tính khách quan, tính ph biến, tính lp li
Câu 117 [<DE>]: Quan điểm toàn diện đối lp vi:
[<$>] Ch nghĩa chiết trung
[<$>] Thut ngy bin
[<$>] Quan điểm phiến din
[<$>] Quan điểm lch s - c th
Câu 118 [<DE>]: Phát triển là quá trình …… từ thấp đến cao, t kém hoàn thiện đến hoàn thin
hơn, từ chất cũ đến cht mi trình độ cao hơn
[<$>] Vận động
[<$>] Thay đổi
[<$>] Đổi mi
[<$>] Vươn lên
Câu 119 [<DE>]: Theo quan điểm ca ch nghĩa Mác - Lênin:
[<$>] S phát trin ch diễn ra trong lĩnh vực t nhiên
[<$>] S phát trin ch diễn ra trong lĩnh vực xã hi
[<$>] S phát trin ch diễn ra trong tư duy
[<$>] S phát trin din ra trong mọi lĩnh vực t nhiên, xã hội và tư duy
Câu 120 [<DE>]: Phm trù triết hc hình thc hoạt động trí óc ph biến của con người,
những mô hình tư tưởng phn ánh những ……… ở tt c các đối tượng hin thc.
[<$>] Thuc tính và mi liên h vn có
[<$>] Bn cht và mi liên h vn có
[<$>] Đặc điểm và mi liên h vn có
[<$>] Thuc tính và mi liên h
Câu 121 [<DE>]: Có my cp phạm trù cơ bản ca phép bin chng duy vt?
[<$>] Hai cp phm trù
[<$>] Ba cp phm trù
[<$>] Năm cặp phm trù
[<$>] Sáu cp phm trù
Câu 122 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa Mác - Lênin v cái riêng:
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch mt s vt, hiện tượng nht định
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch mi s vt, hiện tượng trong thế gii khách quan
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch nhng mt, nhng thuc tính ch vn có mt s vt, mt
hiện tượng nhất định
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch nhng mt, nhng thuc tính không nhng mt s
vt, mt hiện tượng nào đó mà còn lặp li trong nhiu s vt, hiện tượng khác
17
Câu 123 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa Mác - Lênin, cái chung là:
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch mt s vt, hiện tượng nhất định
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch mi s vt, hiện tượng trong thế gii khách quan
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch nhng mt, nhng thuc tính ch vn có mt s vt, mt
hiện tượng nhất định
[<$>] Phm trù triết học dùng đ ch nhng mt, nhng thuc tính không nhng mt s
vt, hiện tượng nào đó mà còn lặp li trong nhiu s vt, hiện tượng khác
Câu 124 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa Mác - Lênin, cái đơn nhất là:
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch mt s vt, hiện tượng nhất định
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch mi s vt, hiện tượng trong thế gii khách quan
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch nhng mt, nhng thuc tính ch vn có mt s vt, hin
ng nhất định nào đó mà không lặp li s vt, hiện tượng nào khác
[<$>] Phm trù triết học dùng để ch nhng mt, nhng thuc tính không nhng mt s
vt, hiện tượng nào đó mà còn lặp li trong nhiu s vt, hiện tượng khác
Câu 125 [<DE>]: Quan nim ca các nhà triết hc duy thc:
[<$>] Cái chung tn tại độc lp không ph thuc vào cái riêng; còn cái riêng hoc hoàn toàn
không có, hoc tn ti ph thuc vào cái chung; là cái th yếu, tm thi do cái chung sinh ra
[<$>] Cái chung không tn ti thc trong hin thc khách quan, ch có s vật đơn lẻ, cái riêng
mi tn ti thc
[<$>] Cái riêng, cái chung, cái đơn nhất đều tn ti thc; cái riêng tn ti độc lp; cái chung và
cái đơn nhất đều ch tn tại trong cái riêng, như là các mặt ca cái riêng
[<$>] Cái chng và cái đơn nhất có th chuyn hóa cho nhau
Câu 126 [<DE>]: Quan nim ca các nhà triết hc duy danh:
[<$>] Cái chung tn tại độc lp không ph thuc vào cái riêng; còn cái riêng hoc hoàn toàn
không có, hoc tn ti ph thuc vào cái chung; là cái th yếu, tm thi do cái chung sinh ra
[<$>] Cái chung không tn ti thc trong hin thc khách quan, ch có s vật đơn lẻ, cái riêng
mi tn ti thc
[<$>] Cái riêng, cái chung, cái đơn nhất đều tn ti thc; cái riêng tn ti độc lp; cái chung và
cái đơn nhất đều ch tn tại trong cái riêng, như là các mặt ca cái riêng
[<$>] Không có cái chung và cái riêng nào tn ti thực, đó chẳng qua ch là nhng s vật đơn
l tn ti
Câu 127 [<DE>]: Nguyên nhân phm trù triết học dùng để ch …….… giữa các mt trong
mt s vt, hiện tượng hoc gia các s vt, hiện tượng vi nhau gây nên nhng biến đổi nht
định.
[<$>] S mâu thun
[<$>] S tương tác lẫn nhau
[<$>] S chuyn hóa
[<$>] S thng nht
Câu 128 [<DE>]: Kết quphm trù triết học dùng để ch ……… xuất hin do s tương tác
gia các yếu t mang tính nguyên nhân gây nên.
[<$>] Nhng biến đổi
[<$>] Những thay đổi
[<$>] Nhng cái mi
[<$>] Nhng s vt, hiện tượng
Câu 129 [<DE>]: Quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng:
[<$>] Mi liên h nhân qu có tính khách quan, ph biến và kế tha
[<$>] Mi liên h nhân qu có tính đa dạng, phong phú, ph biến và tt yếu
18
[<$>] Mi liên h nhân qu có tính khách quan, ph biến và tt yếu
[<$>] Mi liên h nhân qu có tính khách quan, kế tha và tt yếu
Câu 130 [<DE>]: Tt nhiên là phm trù triết học dùng để ch …….…, do nguyên nhân cơ bn
bên trong s vt, hiện tượng quy định trong ……….. phải xảy ra đúng như thế ch không
th khác.
[<$>] Mi liên h bn cht - điều kin nhất định
[<$>] Mi liên h khách quan - mọi điều kin
[<$>] Mi liên h ch yếu - điều kin nhất định
[<$>] Mi liên h bên trong - mọi điều kin
Câu 131 [<DE>]: Ngu nhiên là phm trù triết học dùng để ch mi liên h …….… nên có thể
xut hin, có th không xut hin; có th xut hin thế này hoc có th xut hin thế khác”.
[<$>] Không bn cht, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên trong quy định
[<$>] Không bn cht, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định
[<$>] Bn cht, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định
[<$>] Bn cht, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên trong quy định
Câu 132 [<DE>]: Ni dung là phm trù triết học dùng để ch tng th tt c ………… tạo nên
s vt, hiện tượng.
[<$>] Các mt, yếu t
[<$>] Các mi quan h
[<$>] Các đặc điểm, thuc tính
[<$>] Các tính cht
Câu 133 [<DE>]: Hình thc phm trù triết học dùng để ch ………. của s vt, hiện tượng
y; là h thng các mi liên h tương đối bn vng gia các yếu t cu thành ni dung ca s
vt, hiện tượng và không chi biu hin ra bên ngoài, mà còn là cái th hin cu trúc bên
trong ca s vt hiện tượng.
[<$>] Đặc điểm, thuc tính
[<$>] Phương thức tn ti, biu hin và phát trin
[<$>] Màu sc, hình dng
[<$>] Các mt, yếu t
Câu 134 [<DE>]: Bn cht là phm trù triết học dùng để ch tng th các mi liên h ………,
quy định s vận động, phát trin của đối tượng th hin mình thông qua các hiện tượng tương
ng của đối tượng.
[<$>] Ch quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong
[<$>] Khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong
[<$>] Khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên ngoài
[<$>] Khách quan, ngẫu nhiên, tương đối ổn định bên trong
Câu 135 [<DE>]: Hiện tượng phm trù triết học dùng để ch nhng biu hin ca các mt,
…………; là mặt d biến đổi hơn và là hình thức th hin ca bn chất đối tượng.
[<$>] Mi liên h tất nhiên tương đối ổn định bên ngoài
[<$>] Mi liên h tất nhiên tương đối ổn định bên trong
[<$>] Mi liên h ngẫu nhiên tương đối ổn định bên trong
[<$>] Mi liên h ngẫu nhiên tương đối ổn định bên ngoài
Câu 136 [<DE>]: Quy lut là mi liên h ………, bền vng, tt yếu giữa các đối tượng nht
định tác động khi có điều kin phù hp.
[<$>] Ph biến, ch quan, bn cht
[<$>] Ph biến, khách quan, bn cht
19
[<$>] Ph biến, khách quan, bên ngoài
[<$>] Trc tiếp, khách quan, bn cht
Câu 137 [<DE>]: Căn cứ vào mức độ ph biến có th chia tt c các quy lut thành các nhóm:
[<$>] Quy lut riêng, quy lut chung, quy lut ph biến
[<$>] Quy lut t nhiên, quy lut xã hi, quy luật tư duy
[<$>] Quy lut ph biến, quy lut t nhiên, quy lut xã hi, quy luật tư duy
[<$>] Quy luật đặc thù, quy lut riêng, quy lut chung
Câu 138 [<DE>]: Căn cứ vào lĩnh vực tác động có th chia các quy lut thành các nhóm:
[<$>] Quy lut riêng, quy lut chung, quy lut ph biến
[<$>] Quy lut t nhiên, quy lut xã hi, quy luật tư duy
[<$>] Quy lut ph biến, quy lut t nhiên, quy lut xã hi, quy luật tư duy
[<$>] Quy lut ph biến, quy lut chung, quy lut riêng
Câu 139 [<DE>]: Quy lut chuyn hóa t nhng s thay đổi v ng dẫn đến s thay đổi v
chất và ngược li, ch ra:
[<$>] Cách thc chung nht ca s vận động và phát trin ca s vt, hiện tượng
[<$>] Nguyên nhân, động lc ca s vận động, phát trin ca s vt, hiện tượng
[<$>] Khuynh hướng vận động, phát trin ca s vt hiện tượng
[<$>] Ngun gc s vận động và phát trin ca s vt
Câu 140 [<DE>]: Cht khái niệm dùng để ch nh quy định khách quan vn có ca s vt,
hiện tượng; ………… làm cho sự vt, hiện tượng ch không phi s vt, hiện tượng
khác.
[<$>] Là s thng nht ca các thuc tính, yếu t to nên s vt, hiện tượng
[<$>] Là s thng nht hữu cơ của các mi liên h, yếu t to nên s vt, hiện tượng
[<$>] Là s thng nht hữu cơ của các thuc tính, yếu t to nên s vt, hiện tượng
[<$>] Là s thng nht ca các thuc tính, các mt to nên s vt, hiện tượng
Câu 141 [<DE>]: Lượng là khái niệm dùng đ ch tính quy định vn có ca s vt, hiện tượng
v mặt ..…, các yếu t biu hin s ng các thuc tính, tng s các b phn, đại lượng,
tốc độ và nhịp điệu vận động và phát triển, …… của s vt, hiện tượng.
[<$>] Phm vi - cách thc phát trin
[<$>] Quy mô - cách thc phát trin
[<$>] Quy mô - trình độ phát trin
[<$>] Phm vi - trình độ phát trin
Câu 142 [<DE>]: Độ khái niệm dùng để ch mi liên h thng nhất quy định ln nhau
gia chất lượng; gii hn tn ti ca s vt, hiện tượng trong đó …………; sự vt,
hiện tượng vẫn là nó, chưa chuyển hóa thành s vt, hiện tượng khác.
[<$>] S thay đổi v chất chưa dẫn tới thay đổi v ng
[<$>] S thay đổi v ợng chưa dẫn tới thay đổi căn bản v cht
[<$>] S thay đổi v ợng đã dẫn tới thay đổi v cht
[<$>] S thay đổi v chất đã dẫn tới thay đổi v ng
Câu 143 [<DE>]: Theo quan điểm ca ch nghĩa duy vật bin chng:
[<$>] Cht là mặt tương đối ổn định, lượng là mt d biến đổi hơn
[<$>] Lượng là mặt tương đối ổn định, cht là mt d biến đổi hơn
[<$>] Chất và lượng là là nhng mặt tương đối ổn định
[<$>] Chất và lượng là nhng mặt thường xuyên biến đổi
20
Câu 144 [<DE>]: Mi s vt, hiện tượng đều s thng nht ca hai mặt đối lp chất và lượng,
nhng s thay đổi …… về ợng vượt quá gii hn của độ s dẫn đến s thay đổi……….. về
chất thông qua bước nhy, cht mới ra đời tiếp tục tác động tr li duy trì s thay đổi của lượng.
[<$>] Căn bản - dn dn
[<$>] Dn dn - căn bản
[<$>] Liên tc - đột biến
[<$>] Đột biến - liên tc
Câu 145 [<DE>]: Quy lut thng nhất và đấu tranh ca các mặt đối lp làm rõ:
[<$>] Cách thc chung nht ca s vận động và phát trin ca s vt, hiện tượng
[<$>] Nguyên nhân hay ngun gc, động lc ca s vận động, phát trin ca s vt, hiện tượng
[<$>] Khuynh hướng vận động, phát trin ca s vt hiện tượng
[<$>] Con đường vận động, phát trin ca s vt
Câu 146 [<DE>]: Quy luật được coi là ht nhân ca phép bin chng duy vt là:
[<$>] Quy lut chuyn hóa t những thay đổi v ng dẫn đến những thay đổi v chất ngược
li
[<$>] Quy lut thng nhất và đấu tranh ca các mặt đối lp
[<$>] Quy lut ph định ca ph định
[<$>] Quy lut t nhiên và xã hi
Câu 147 [<DE>]: Mâu thun bin chng khái niệm dùng để ch s liên h, tác động theo cách
……………; vừa đòi hỏi, va loi tr, va chuyn hóa ln nhau gia các mặt đối lp.
[<$>] Va thng nht, vừa đấu tranh
[<$>] Vừa đồng nht, va khác bit
[<$>] Va tun t, va nhy vt
[<$>] Va trc tiếp, va gián tiếp
Câu 148 [<DE>]: Đấu tranh gia c mặt đối lp là khái niệm dùng để ch s tác động qua li
theo hướng …………… lẫn nhau gia các mặt đối lp.
[<$>] Bài tr, ph định
[<$>] Liên kết
[<$>] Hp tác
[<$>] Cnh tranh
Câu 149 [<DE>]: Theo quan đim ca ch nghĩa duy vật bin chng, s đấu tranh gia các mt
đối lp có tính:
[<$>] Tương đối
[<$>] Tuyệt đối
[<$>] Tương đồng
[<$>] Cân bng
Câu 150 [<DE>]: Mâu thun nổi lên hàng đầu mỗi giai đoạn phát trin ca s vt, hiện tượng
và có tác dụng quy định đối vi các mâu thuẫn khác trong cùng giai đoạn đó là:
[<$>] Mâu thuẫn không cơ bản
[<$>] Mâu thun ch yếu
[<$>] Mâu thuẫn đối kháng
[<$>] Mâu thun bên trong
Câu 151 [<DE>]: Mâu thun vai trò quyết định trc tiếp quá trình vận động phát trin ca
s vt, hiện tượng là:
[<$>] Mâu thun th yếu
[<$>] Mâu thuẫn cơ bản

Preview text:

[<003923_Chương1>] , , Triết học Mác - Lênin_Chương_1
Câu 1 []: Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây cùng một thời gian:
[<$>] Khoảng từ thế kỷ X đến thế kỷ VII trước Công nguyên
[<$>] Khoảng từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên
[<$>] Khoảng từ thế kỷ VI đến thế kỷ III trước Công nguyên
[<$>] Khoảng từ thế kỷ V đến thế kỷ III trước Công nguyên
Câu 2 []: Triết học ra đời dựa trên những nguồn gốc cơ bản nào?
[<$>] Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc lao động
[<$>] Nguồn gốc lao động và nguồn gốc ngôn ngữ
[<$>] Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
[<$>] Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
Câu 3 []: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, triết học là:
[<$>] Là “Khoa học của các khoa học”
[<$>] Những quy luật phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy
[<$>] Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất về thế giới
[<$>] Hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới
đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 4 []: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau:“Triết học là hệ thống
quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học
về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của ..……….”
[<$>] Thế giới tự nhiên
[<$>] Xã hội và tư duy con người
[<$>] Tự nhiên, xã hội và tư duy
[<$>] Thế giới và con người trong thế giới ấy
Câu 5 []: Nền triết học thời kỳ Hy Lạp cổ đại là:
[<$>] Nền triết học tự nhiên
[<$>] Nền triết học kinh viện
[<$>] Nền triết học duy vật siêu hình
[<$>] Nền triết học duy vật biện chứng
Câu 6 []: Nền triết học Tây Âu thời trung cổ là:
[<$>] Nền triết học tự nhiên
[<$>] Nền triết học kinh viện
[<$>] Nền triết học duy vật siêu hình
[<$>] Nền triết học duy vật biện chứng
Câu 7 []: Hạt nhân lý luận của thế giới quan là: [<$>] Tri thức [<$>] Triết học [<$>] Niềm tin [<$>] Lý tưởng
Câu 8 []: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Thế giới quan là khái
niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về ……….”
[<$>] Thế giới tự nhiên
[<$>] Vị trí của con người trong thế giới 1
[<$>] Thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
[<$>] Thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 9 []: Những thành phần chủ yếu của thế giới quan gồm:
[<$>] Nhận thức, lẽ sống và niềm tin
[<$>] Niềm tin, thực tiễn và lý tưởng
[<$>] Lý tưởng, niềm tin và nhận thức
[<$>] Tri thức, tình cảm, niềm tin và lý tưởng
Câu 10 []: Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học của:
[<$>] Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
[<$>] Chủ nghĩa duy tâm khách quan
[<$>] Chủ nghĩa duy vật biện chứng
[<$>] Chủ nghĩa duy tâm
Câu 11 []: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm của Ph. Ăngghen: “Vấn đề cơ
bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa …………”
[<$>] Vật chất và ý thức
[<$>] Tư duy với tồn tại
[<$>] Tồn tại và ý thức
[<$>] Vật chất và tư duy
Câu 12 []: Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt? [<$>] Một mặt [<$>] Hai mặt [<$>] Ba mặt [<$>] Bốn mặt
Câu 13 []: Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:
[<$>] Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào
[<$>] Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
[<$>] Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại
[<$>] Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu 14 []: Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản triết học là:
[<$>] Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào
[<$>] Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
[<$>] Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại
[<$>] Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu 15 []: Chủ nghĩa duy vật đã được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản?
[<$>] Một hình thức [<$>] Hai hình thức [<$>] Ba hình thức
[<$>] Bốn hình thức
Câu 16 []: Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật là:
[<$>] Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
[<$>] Chủ nghĩa duy vật biện chứng
[<$>] Chủ nghĩa duy vật siêu hình thời cận đại
[<$>] Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 17 []: Chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản? 2 [<$>] Một [<$>] Hai [<$>] Ba [<$>] Bốn
Câu 18 []: Xem vật chất và tinh thần là hai bản nguyên song song cùng tồn tại có thể cùng
quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là quan điểm của trường phái triết học:
[<$>] Nhất nguyên luận
[<$>] Nhị nguyên luận [<$>] Hoài nghi luận
[<$>] Bất khả tri luận
Câu 19 []: Phép biện chứng trong lịch sử triết học tồn tại dưới mấy hình thức? [<$>] Một [<$>] Hai [<$>] Ba [<$>] Bốn
Câu 20 []: Phép biện chứng thời cổ đại là:
[<$>] Phép biện chứng duy tâm
[<$>] Phép biện chứng tự phát
[<$>] Phép biện chứng duy vật
[<$>] Phép biện chứng chủ quan
Câu 21 []: Phép biện chứng được thể hiện trong triết học cổ điển Đức là:
[<$>] Phép biện chứng duy tâm
[<$>] Phép biện chứng tự phát
[<$>] Phép biện chứng duy vật
[<$>] Phép biện chứng siêu hình
Câu 22 []: Phép biện chứng được thể hiện trong triết học Mác là:
[<$>] Phép biện chứng duy tâm
[<$>] Phép biện chứng siêu hình
[<$>] Phép biện chứng duy vật
[<$>] Phép biện chứng tự phát
Câu 23 []: Feuerbach là nhà triết học theo trường phái nào?
[<$>] Chủ nghĩa duy tâm khách quan
[<$>] Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
[<$>] Chủ nghĩa duy vật biện chứng
[<$>] Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 24 []: Hegel là nhà triết học theo trường phái nào?
[<$>] Chủ nghĩa duy tâm khách quan
[<$>] Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
[<$>] Chủ nghĩa duy vật biện chứng
[<$>] Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 25 []: Học thuyết triết học chỉ thừa nhận một trong hai thực thể vật chất hoặc tinh
thần là bản nguyên của thế giới là:
[<$>] Nhất nguyên luận
[<$>] Nhị nguyên luận [<$>] Hoài nghi luận 3
[<$>] Chủ nghĩa kinh nghiệm
Câu 26 []: Theo nghĩa rộng, triết học Mác - Lênin là:
[<$>] Triết học duy vật
[<$>] Triết học duy vật chất phác
[<$>] Triết học duy vật siêu hình
[<$>] Triết học duy vật biện chứng
Câu 27 []: Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?
[<$>] Những năm 20 của thế kỷ XIX
[<$>] Những năm 30 của thế kỷ XIX
[<$>] Những năm 40 của thế kỷ XIX
[<$>] Những năm 50 của thế kỷ XIX
Câu 28 []: Sự hình thành và phát triển của triết học Mác gồm mấy thời kỳ chủ yếu? [<$>] Hai thời kỳ [<$>] Ba thời kỳ [<$>] Bốn thời kỳ [<$>] Năm thời kỳ
Câu 29 []: Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học Mác với bước quá độ từ chủ nghĩa duy
tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là:
[<$>] Thời kỳ 1841 - 1844
[<$>] Thời kỳ 1844 - 1848
[<$>] Thời kỳ 1848 - 1871
[<$>] Thời kỳ 1871 - 1895
Câu 30 []: Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch
sử của triết học Mác là:
[<$>] Thời kỳ 1841 - 1844
[<$>] Thời kỳ 1844 - 1848
[<$>] Thời kỳ 1848 - 1871
[<$>] Thời kỳ 1871 - 1895
Câu 31 []: Thời kỳ C. Mác và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học là:
[<$>] Thời kỳ 1841 - 1844
[<$>] Thời kỳ 1844 - 1848
[<$>] Thời kỳ 1848 - 1895
[<$>] Thời kỳ 1895 - 1924
Câu 32 []: Quá trình hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy giai đoạn lớn? [<$>] Hai giai đoạn [<$>] Ba giai đoạn
[<$>] Bốn giai đoạn [<$>] Năm giai đoạn
Câu 33 []: Giai đoạn V.I. Lênin trong sự phát triển triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ? [<$>] Hai thời kỳ [<$>] Ba thời kỳ [<$>] Bốn thời kỳ 4 [<$>] Năm thời kỳ
Câu 34 []: Chức năng cơ bản của triết học Mác - Lênin là:
[<$>] Chức năng khoa học của các khoa học
[<$>] Chức năng chính trị - xã hội
[<$>] Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
[<$>] Chức năng chính trị và tôn giáo
Câu 35 []: Đỉnh cao của các loại thế giới quan là:
[<$>] Thế giới quan duy vật chất phác
[<$>] Thế giới quan duy vật tự phát
[<$>] Thế giới quan duy vật siêu hình
[<$>] Thế giới quan duy vật biện chứng
Câu 36 []: Hạt nhân lý luận của thế giới quan là: [<$>] Niềm tin [<$>] Lý tưởng [<$>] Triết học [<$>] Tri thức
Câu 37 []: Phương pháp biện chứng được thể hiện trong triết học với ba hình thức là:
[<$>] Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm
[<$>] Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy vật
[<$>] Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật
[<$>] Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm
Câu 38 []: Quan điểm: “Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác
nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” là của ai? [<$>] V.I. Lênin [<$>] Hêghen [<$>] C. Mác [<$>] Mác - Lênin
Câu 39 []: Chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới các hình thức cơ bản là:
[<$>] Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng
[<$>] Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật lịch sử
[<$>] Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ nghĩa duy vật biện chứng
[<$>] Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật cận đại, chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 40 []: Thế giới quan là khái niệm triết học chỉ:
[<$>] Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về
vị trí của con người trong thế giới đó
[<$>] Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới của con người
[<$>] Những quan niệm của con người về thế giới, về cuộc sống của con người trong thế giới
[<$>] Những quan niệm về con người và cuộc sống của con người trong thế giới
Câu 41 []: Cơ sở phân chia các trường phái triết học lớn và các thuyết về nhận thức trong lịch sử là:
[<$>] Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Việc giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Việc giải quyết nội dung cơ bản của triết học 5
Câu 42 []: Cơ sở phân chia chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm dựa trên việc giải quyết:
[<$>] Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Nội dung cơ bản của triết học
Câu 43 []: Cơ sở phân chia thuyết khả tri luận và bất khả tri luận là:
[<$>] Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Việc giải quyết cả hai mặt của vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Việc giải quyết nội dung cơ bản của triết học
Câu 44 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm trong việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề
cơ bản của triết học là:
[<$>] Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
[<$>] Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
[<$>] Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không có cái nào có trước cái nào, không
có cái nào quyết định cái nào
[<$>] Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sinh sản, cũng không
nằm trong quan hệ quyết định nhau
Câu 45 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan là:
[<$>] Tinh thần, ý thức khách quan có trước và tồn tại độc lập với con người
[<$>] Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không có cái nào quyết định cái nào
[<$>] Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
[<$>] Tinh thần, ý thức có trước và tồn tại sẵn trong con người, còn các sự vật, hiện tượng chỉ
là phức hợp những cảm giác
Câu 46 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan là:
[<$>] Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
[<$>] Tinh thần, ý thức khách quan có trước và tồn tại độc lập với con người
[<$>] Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không có cái nào có trước cái nào có sau,
không có cái nào quyết định cái nào
[<$>] Tinh thần, ý thức có trước và tồn tại sẵn trong con người, còn các sự vật, hiện tượng chỉ
là phức hợp những cảm giác
Câu 47 []: Phương pháp siêu hình là phương pháp nhận thức đối tượng:
[<$>] Ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem xét và coi các mặt
đối lập với nhay có một ranh giới tuyệt đối
[<$>] Trong trạng thái động
[<$>] Trong mối liên hệ ràng buộc và tách rời nhau
[<$>] Trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
Câu 48 []: Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức đối tượng:
[<$>] Ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem xét và coi các mặt
đối lập với nhay có một ranh giới tuyệt đối
[<$>] Trong trạng thái tĩnh
[<$>] Trong mối liên hệ ràng buộc và tách rời nhau
[<$>] Trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
Câu 49 []: Phép biện chứng của triết học Hegel là:
[<$>] Phép biện chứng duy tâm chủ quan 6
[<$>] Phép biện chứng duy vật
[<$>] Phép biện chứng duy tâm khách quan
[<$>] Phép biện chứng tự phát
Câu 50 []: Những điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác là:
[<$>] Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên
[<$>] Điều kiện chính trị - xã hội; nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên.
[<$>] Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
[<$>] Điều kiện kinh tế - xã hội; nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên; nhân tố chủ
quan trong sự hình thành triết học Mác
Câu 51 []: Điều kiện kinh tế - xã hội là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra của triết học Mác:
[<$>] Sự củng cố và phát triển mạnh mẽ của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều
kiện cách mạng công nghiệp
[<$>] Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử vói tư cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập
[<$>] Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
[<$>] Sự phát triển của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Câu 52 []: Nguồn gốc lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:
[<$>] Triết học cổ điển Đức và chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp
[<$>] Triết học trước Mác, kinh tế chính trị học cổ điển Anh; chủ nghĩa xã hội khoa học Pháp
[<$>] Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội khoa học
[<$>] Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học cổ điển Anh; chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp
Câu 53 []: Nguồn gốc lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mác là:
[<$>] Triết học Hegel
[<$>] Kinh tế chính trị học cổ điển Anh.
[<$>] Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
[<$>] Triết học cổ điển Đức.
Câu 54 []: Văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác là:
[<$>] Tác phẩm Bản thảo kinh tế - triết học
[<$>] Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
[<$>]Tác phẩm Hệ tư tưởng Đức
[<$>] Tác phẩm Tư bản
Câu 55 []: Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên,
xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công
nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong ………
[<$>] Nhận thức thế giới
[<$>] Cải tạo thế giới
[<$>] Nhận thức và cải tạo thế giới
[<$>] Nhận thức và xã hội
Câu 56 []: Phương pháp siêu hình có công lớn trong việc:
[<$>] Giải quyết các mặt trong vấn đề cơ bản của triết học
[<$>] Giải quyết các vấn đề có liên quan đến cơ học cổ điển
[<$>] Giải quyết các vấn đề có liên quan đến mặt bản thể luận
[<$>] Giải quyết các vấn đề có liên quan đến mặt nhận thức luận
Câu 57 []: Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác là: 7
[<$>] Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng và Thuyết tiến hóa của Charle Darwin
[<$>] Thuyết tiến hóa của Charles Darwin, cơ học cổ điển và học thuyết tế bào
[<$>] Học thuyết tế bào, và thuyết tiến hóa của Charle Darwin
[<$>] Thuyết tiến hóa của Charle Darwin; định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; thuyết tế bào
Câu 58 []: Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là :
[<$>] Giải quyết mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại
[<$>] Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và
nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
[<$>] Nghiên cứu những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy
[<$>] Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật
Câu 59 []: Triết học Mác - Lênin là thế giới quan và phương pháp luận khoa học của giai
cấp công nhân và chính đảng của mình để:
[<$>] Nhận thức và cải tạo thế giới
[<$>] Giải thích và cải tạo tự nhiên
[<$>] Cải tạo chính bản thân con người
[<$>] Nhận thức và giải thích thế giới
Câu 60 []: Triết học Mác ra đời đã chấm dứt tham vọng ở nhiều nhà triết học muốn biến:
[<$>] Triết học là “duy nhất của lý luận khoa học”
[<$>] Triết học là “đỉnh cao của tri thức nhân loại”
[<$>] Triết học là “duy nhất của ý niệm tuyệt đối”
[<$>] Triết học là “khoa học của mọi khoa học”
Câu 61 []: V.I. Lênin đã bảo vệ và phát triển triết học Mác trong thời kỳ (1893-1907) nhằm:
[<$>] Thành lập đảng mácxít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất
[<$>] Phát triển toàn diện triết học mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho
cách mạng xã hội chủ nghĩa
[<$>] Tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiện triết học Mác, gắn liền
với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
[<$>] Thành lập đảng mácxít ở Nga
Câu 62 []: V. I. Lênin đã bảo vệ và phát triển triết học Mác trong thời kỳ (1917 - 1924) nhằm:
[<$>] Thành lập đảng mácxít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản lần thứ nhất
[<$>] Phát triển toàn diện triết học mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho
cách mạng xã hội chủ nghĩa
[<$>] Tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiện triết học Mác, gắn liền
với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
[<$>] Tiếp tục bổ sung và phát triển triết học Mác
Câu 63 []: Vai trò của triết học Mác - Lênin trong sự nghiệp cách mạng Việt Nam là:
[<$>] Triết học Mác - Lênin là thế giới quan khoa học và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn
[<$>] Triết học Mác - Lênin là phương pháp luận khoa học và cách mạng cho con người trong
nhận thức và thực tiễn
[<$>] Triết học Mác - Lênin là thế giới quan và phương pháp luận cho con người trong nhận thức và thực tiễn 8
[<$>] Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho
con người trong nhận thức và thực tiễn
Câu 64 []: Để đưa ra một quan niệm thực sự khoa học về vật chất, V. I. Lênin đặc biệt quan tâm đến việc:
[<$>] Tìm kiếm nội dung để định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem đối lập với phạm
trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản
[<$>] Tìm kiếm hình thức để định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem đối lập với phạm
trù ý thức trên phương diện bản thể luận cơ bản
[<$>] Tìm kiếm phương pháp định nghĩa cho phạm trù này (vật chất) và bằng cách đem đối lập
với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản
[<$>] Tìm kiếm cách thức định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem đối lập với phạm trù
ý thức trên phương diện bản thể luận cơ bản
Câu 65 []: Nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là:
[<$>] Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội,
sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng
[<$>] Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội,
sáng tạo ra phép biện chứng duy vật khoa học
[<$>] Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra
thế giới quan duy vật biện chứng
[<$>] Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội,
sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử
Câu 66 []: V.I. Lênin đã kế tục trung thành và phát triển sáng tạo triết học Mác trong thời đại mới là:
[<$>] Thời đại đế quốc chủ nghĩa và quá độ lên chủ nghĩa xã hội
[<$>] Thời đại chủ nghĩa tư bản độc quyền
[<$>] Thời đại đế quốc chủ nghĩa
[<$>] Thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
Câu 67 []: Triết học Mác ra đời đã chấm dứt tham vọng ở nhiều nhà triết học muốn biến:
[<$>] Triết học là “duy nhất của lý luận khoa học”
[<$>] Triết học là “đỉnh cao của tri thức nhân loại”
[<$>] Triết học là “duy nhất của ý niệm tuyệt đối”
[<$>] Triết học là “khoa học của mọi khoa học”
Câu 68 []: Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã cung cấp cơ
sở tri thức khoa học để phát triển:
[<$>] Tư duy siêu hình
[<$>] Tư duy tự phát [<$>] Tư duy duy tâm
[<$>] Tư duy biện chứng
Câu 69 []: Triết học Mác là:
[<$>] Một hệ thống mở luôn luôn được bổ sung, phát triển bởi những thành tựu khoa học và thực tiễn.
[<$>] Một hệ thống mở luôn luôn được bổ sung, phát triển bởi những nhà nghiên cứu lý luận và thực nghiệm
[<$>] Một hệ thống lý luận đã hoàn chỉnh không được bổ sung, phát triển bởi những thành tựu khoa học và thực tiễn. 9
[<$>] Một hệ thống tư duy luôn luôn được bổ sung, phát triển bởi những tri thức khoa học
Câu 70 []: Trong cuộc đấu tranh bảo vệ thành quả của chủ nghĩa xã hội đã đạt được, đưa
sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội vượt qua thử thách, tiếp tục tiến lên đòi hỏi:
[<$>] Chính đảng phải nắm vững lý luận tiên tiến, trước hết là thế giới quan khoa học của nó.
[<$>] Chính đảng cộng sản nắm vững lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin, trước hết là phương pháp luận khoa học của nó.
[<$>] Các đảng cộng sản càng phải nắm vững lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin, trước hết là thế
giới quan, phương pháp luận khoa học của nó.
[<$>] Các đảng cộng sản càng phải nắm vững lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin, trước hết là thế
giới quan duy vật biện chứng
[<003923_Chương2>] , , Triết học Mác - Lênin_Chương_2
Câu 71 []: Quan niệm về vật chất của Lơxíp và Đêmôcrít là:
[<$>] Vật chất là nguyên tử
[<$>] Vật chất là điện tử
[<$>] Vật chất là vận động
[<$>] Vật chất là khối lượng
Câu 72 []: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau:“Vật chất là một phạm
trù triết học dùng để chỉ ……. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của
chúng ta ……., và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.
[<$>] Thực tại khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
[<$>] Các sự vật, hiện tượng khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
[<$>] Thực tại khách quan - nhận thức
[<$>] Thực tại chủ quan - nhận thức
Câu 73 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất:
[<$>] Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác
[<$>] Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì không đem lại cho con người cảm giác
[<$>] Vật chất là cái không thể tác động vào các giác quan con người để đem lại cho con người cảm giác
[<$>] Vật chất là cái được sinh ra từ các giác quan con người, do con người tưởng tượng ra
Câu 74 []: Quan niệm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
[<$>] Vật chất là thực tại khách quan - cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý thức và không lệ thuộc vào ý thức
[<$>] Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác
[<$>] Vật chất là cái do phức hợp cảm giác của con người tạo thành
[<$>] Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó
Câu 75 []: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Vận động, hiểu theo
nghĩa ………., - tức được hiểu là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố
hữu của vật chất, - thì bao gồm ……..… và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi
vị trí đơn giản cho đến tư duy”.
[<$>] Đơn giản - tất cả mọi sự thay đổi
[<$>] Khái quát - tất cả mọi sự biến đổi
[<$>] Chung nhất - tất cả mọi sự chuyển biến
[<$>] Chung nhất - tất cả mọi sự thay đổi 10
Câu 76 []: Quan điểm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
[<$>] Vận động của vật chất là tự thân vận động
[<$>] Vận động của vật chất mang tính phổ biến
[<$>] Sự tồn tại của vật chất là tồn tại bằng cách vận động
[<$>] Vận động của vật chất là do có yếu tố tác động từ bên ngoài
Câu 77 []: Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành:
[<$>] Ba hình thức cơ bản
[<$>] Bốn hình thức cơ bản
[<$>] Năm hình thức cơ bản
[<$>] Sáu hình thức cơ bản
Câu 78 []: Hình thức vận động của vật chất từ trình độ thấp đến trình độ cao là:
[<$>] Cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội
[<$>] Vật lý, cơ học, xã hội, hóa học và sinh học
[<$>] Vật lý, xã hội, cơ học, sinh học và hóa học
[<$>] Cơ học, sinh học, vật lý, hóa học và xã hội
Câu 79 []: Hình thức vận động có trình độ thấp nhất của vật chất là: [<$>] Cơ học [<$>] Hóa học [<$>] Vật lý [<$>] Sinh học
Câu 80 []: Hình thức vận động có trình độ cao nhất của vật chất là: [<$>] Sinh học [<$>] Xã hội [<$>] Vật lý [<$>] Hóa học
Câu 81 []: Quan điểm về vận động của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
[<$>] Vận động là tương đối và đứng im cũng là tương đối
[<$>] Vận động là tương đối còn đứng im là tuyệt đối
[<$>] Vận động là tuyệt đối còn đứng im là tương đối
[<$>] Vận động là tuyệt đối và đứng im cũng là tuyệt đối
Câu 82 []: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
[<$>] Không gian và thời gian là khách quan
[<$>] Không gian là khách quan, thời gian là chủ quan
[<$>] Không gian là chủ quan, thời gian là khách quan
[<$>] Không gian và thời gian là chủ quan
Câu 83 []: Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:
[<$>] Không gian và thời gian tách rời vật chất vận động
[<$>] Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất vận động
[<$>] Không gian và thời gian là do con người tưởng tượng ra
[<$>] Không gian thời gian của vật chất nói chung là hữu hạn
Câu 84 []: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Không gian là ………. xét
về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau.
[<$>] Khoảng không trống rỗng chứa đầy vật chất bên trong
[<$>] Cách thức tồn tại của vật chất
[<$>] Hình thức tồn tại của vật chất 11
[<$>] Phương thức tồn tại của vật chất
Câu 85 []: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Thời gian là……… của
vật chất vận động xét về mặt………….., sự kế tiếp của các quá trình.
[<$>] Độ dài diễn biến - hình thức tồn tại
[<$>] Hình thức tồn tại - độ dài diễn biến
[<$>] Cách thức tồn tại - độ dài diễn biến
[<$>] Phương thức tồn tại - độ dài diễn biến
Câu 86 []: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các hình thức tồn tại của vật chất là:
[<$>] Vận động, không gian và thời gian
[<$>] Vận động và đứng im
[<$>] Không gian và thời gian
[<$>] Vận động, đứng im, không gian và thời gian
Câu 87 []: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:
[<$>] Tính vật chất
[<$>] Tính hiện thực [<$>] Tính khách quan
[<$>] Tính toàn diện
Câu 88 []: Ý niệm hay ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực, là quan điểm của:
[<$>] Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
[<$>] Chủ nghĩa duy tâm khách quan
[<$>] Chủ nghĩa duy vật siêu hình
[<$>] Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 89 []: Các hình thức phản ánh sinh học sắp xếp theo trình độ thấp đến trình độ cao là:
[<$>] Tính kích thích, tính phản xạ, tâm lý động vật, ý thức
[<$>] Ý thức, tính kích thích, tính phản xạ, tâm lý động vật
[<$>] Tính phản xạ, tâm lý động vật, ý thức, tính kích thích
[<$>] Tâm lý động vật, ý thức, tính kích thích, tính phản xạ
Câu 90 []: Trình độ phản ánh mang tính thụ động, chưa có sự định hướng, lựa chọn là đặc trưng của:
[<$>] Giới tự nhiên vô sinh [<$>] Thực vật [<$>] Động vật [<$>] Con người
Câu 91 []: Phản ánh vật lý, hóa học là trình độ phản ánh đặc trưng của: [<$>] Thực vật [<$>] Động vật
[<$>] Giới tự nhiên vô sinh [<$>] Con người
Câu 92 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của ý thức là:
[<$>] Nguồn gốc tự nhiên
[<$>] Nguồn gốc xã hội
[<$>] Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội 12
[<$>] Bản thân con người hiện đại
Câu 93 []: Môi trường để ý thức hình thành, phát triển và khẳng định sức mạnh sáng tạo là:
[<$>] Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh
[<$>] Hoạt động thực tiễn phong phú của loài người
[<$>] Sự phát triển của sản xuất xã hội
[<$>] Những phát minh mang tính vạch thời đại
Câu 94 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc sâu xa của ý thức là:
[<$>] Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh
[<$>] Hoạt động thực tiễn của loài người
[<$>] Sự ra đời của ngôn ngữ
[<$>] Sự phân công lao động trong xã hội có giai cấp
Câu 95 []: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức ra đời từ mấy nguồn gốc?
[<$>] Một nguồn gốc [<$>] Hai nguồn gốc [<$>] Ba nguồn gốc
[<$>] Bốn nguồn gốc
Câu 96 []: Quan điểm của của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động là:
[<$>] Tồn tại vĩnh viễn, không thể tạo ra và không bị tiêu diệt
[<$>] Tồn tại tạm thời, không thể tạo ra và không thể bị tiêu diệt
[<$>] Tồn tại vĩnh viễn, có thể tạo ra và không bị tiêu diệt
[<$>] Tồn tại vĩnh viễn, có thể tạo ra và có thể bị tiêu diệt
Câu 97 []: Nguồn gốc xã hội của ý thức là: [<$>] Lao động [<$>] Ngôn ngữ
[<$>] Lao động và ngôn ngữ
[<$>] Tác động của thế giới khách quan Câu 98 []: Ngôn ngữ là:
[<$>] Hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức
[<$>] Là hiện thực gián tiếp của ý thức
[<$>] Phương thức tồn tại của ý thức
[<$>] Nguồn gốc tự nhiên hình thành ý thức
Câu 99 []: Nguồn gốc tự nhiên có vai trò như thế nào với ý thức?
[<$>] Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển
[<$>] Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển
[<$>] Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển
[<$>] Điều kiện cần và đủ để ý thức, xã hội loài người tồn tại
Câu 100 []: Nguồn gốc xã hội có vai trò như thế nào với ý thức?
[<$>] Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển
[<$>] Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển
[<$>] Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển
[<$>] Điều kiện đủ để ý thức và xã hội loài người phát triển 13
Câu 101 []: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Bản chất của ý thức là
…….... của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo ……... của óc người.

[<$>] Hình ảnh chủ quan - hiện thực khách quan
[<$>] Hiện thực khách quan - hình ảnh chủ quan
[<$>] Hình ảnh - hiện thực khách quan
[<$>] Hiện thực - hình ảnh chủ quan
Câu 102 []: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động của ý thức
đối với vật chất phải thông qua:
[<$>] Lao động của con người
[<$>] Ngôn ngữ (tiếng nói và chữ viết)
[<$>] Hoạt động thực nghiệm
[<$>] Hoạt động thực tiễn của con người
Câu 103 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức là: [<$>] Phản ánh [<$>] Sáng tạo
[<$>] Phản ánh và sáng tạo [<$>] Sao chép
Câu 104 []: Sự phản ánh của ý thức là quá trình thống nhất của ba mặt theo trình tự nào:
[<$>] Một là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng. Hai là, mô hình hóa đối tượng trong
tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần. Ba là, chuyển hóa mô hình từ tư duy ra hiện thực khách quan
[<$>] Một là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần. Hai là, chuyển
hóa mô hình từ tư duy ra hiện thực khách quan. Ba là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng
[<$>] Một là, chuyển hóa mô hình từ tư duy ra hiện thực khách quan. Hai là, trao đổi thông tin
giữa chủ thể và đối tượng. Ba là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần
[<$>] Một là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng. Hai là, chuyển hóa mô hình từ tư
duy ra hiện thực khách quan. Ba là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần
Câu 105 []: Thuộc tính đặc trưng bản chất nhất của ý thức là: [<$>] Sáng tạo [<$>] Phản ánh [<$>] Sao chép
[<$>] Phản ánh và sáng tạo
Câu 106 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các lớp cấu trúc của ý thức là:
[<$>] Nhận thức, tình cảm, ý chí
[<$>] Lý tính, tình cảm, ý chí
[<$>] Niềm, tình cảm, ý chí
[<$>] Tri thức, tình cảm, ý chí, niềm tin
Câu 107 []: Nội dung và phương thức tồn tại cơ bản của ý thức là: [<$>] Tri thức [<$>] Tình cảm [<$>] Ý chí [<$>] Niềm tin 14
Câu 108 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hình thái đặc biệt của sự phản ánh tồn tại là: [<$>] Tri thức [<$>] Tình cảm [<$>] Ý chí [<$>] Niềm tin Câu 109 []: Ý chí là gì?
[<$>] Sự hiểu biết sâu sắc của con người về sự vật
[<$>] Thái độ của con người đối với đối tượng phản ánh
[<$>] Những cố gắng, nỗ lực, khả năng huy động mọi tiềm năng trong mỗi con người vào hoạt
động để có thể vượt qua mọi trở ngại, đạt mục đích đề ra
[<$>] Thái độ và năng lực của con người để đạt được mục tiêu đề ra
Câu 110 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, phản động:
[<$>] Tự ý thức là con người tự ý thức về bản thân mình như một thực thể hoạt động có cảm giác, đang tư duy
[<$>] Tự ý thức là tự ý thức của các nhóm xã hội khác nhau (như một tập thể, một giai cấp,
một dân tộc, thậm chí cả xã hội) về địa vị của họ trong hệ thống quan hệ sản xuất, về lợi ích và lý tưởng của mình
[<$>] Tự ý thức là một thực thể độc lập, tự nó, sẵn có trong cá nhân, là sự tự hướng về bản thân
mình, khẳng định cái tôi, tách rời khỏi những quan hệ xã hội, trở thành cái tôi thuần túy, trừu tượng trống rỗng
[<$>] Tự ý thức là cách thức con người tư duy về chính bản thân mình đối với thế giới xung quanh.
Câu 111 []: Có mấy loại hình biện chứng? [<$>] Một [<$>] Hai [<$>] Ba [<$>] Bốn
Câu 112 []: Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm:
[<$>] Hai nguyên lý cơ bản
[<$>] Sáu cặp phạm trù cơ bản
[<$>] Ba quy luật cơ bản
[<$>] Hai nguyên lý cơ bản, sáu cặp phạm trù cơ bản và ba quy luật cơ bản.
Câu 113 []: Mối liên hệ là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương
hỗ, …… lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau.
[<$>] Quy định và ảnh hưởng
[<$>] Quyết định và ảnh hưởng
[<$>] Gắn bó và ảnh hưởng
[<$>] Quy định và chi phối
Câu 114 []: Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng, nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng là: [<$>] Cảm giác
[<$>] Ý niệm tuyệt đối
[<$>] Tính thống nhất vật chất của thế giới [<$>] Biểu tượng 15
Câu 115 []: Chủ nghĩa duy tâm chủ quan đưa ra nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng là: [<$>] Cảm giác
[<$>] Ý niệm tuyệt đối
[<$>] Tính thống nhất vật chất của thế giới [<$>] Niềm tin
Câu 116 []: Quan điểm của phép biện chứng duy vật về tính chất của mối liên hệ phổ biến là:
[<$>] Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú
[<$>] Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng, phong phú
[<$>] Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa
[<$>] Tính khách quan, tính phổ biến, tính lặp lại
Câu 117 []: Quan điểm toàn diện đối lập với:
[<$>] Chủ nghĩa chiết trung
[<$>] Thuật ngụy biện
[<$>] Quan điểm phiến diện
[<$>] Quan điểm lịch sử - cụ thể
Câu 118 []: Phát triển là quá trình …… từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện
hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn [<$>] Vận động [<$>] Thay đổi [<$>] Đổi mới [<$>] Vươn lên
Câu 119 []: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin:
[<$>] Sự phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực tự nhiên
[<$>] Sự phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực xã hội
[<$>] Sự phát triển chỉ diễn ra trong tư duy
[<$>] Sự phát triển diễn ra trong mọi lĩnh vực tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 120 []: Phạm trù triết học là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là
những mô hình tư tưởng phản ánh những ……… ở tất cả các đối tượng hiện thực.
[<$>] Thuộc tính và mối liên hệ vốn có
[<$>] Bản chất và mối liên hệ vốn có
[<$>] Đặc điểm và mối liên hệ vốn có
[<$>] Thuộc tính và mối liên hệ
Câu 121 []: Có mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?
[<$>] Hai cặp phạm trù
[<$>] Ba cặp phạm trù
[<$>] Năm cặp phạm trù
[<$>] Sáu cặp phạm trù
Câu 122 []: Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về cái riêng:
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một
hiện tượng nhất định
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự
vật, một hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác 16
Câu 123 []: Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, cái chung là:
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một
hiện tượng nhất định
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự
vật, hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác
Câu 124 []: Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, cái đơn nhất là:
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, hiện
tượng nhất định nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
[<$>] Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự
vật, hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác
Câu 125 []: Quan niệm của các nhà triết học duy thực:
[<$>] Cái chung tồn tại độc lập không phụ thuộc vào cái riêng; còn cái riêng hoặc hoàn toàn
không có, hoặc tồn tại phụ thuộc vào cái chung; là cái thứ yếu, tạm thời do cái chung sinh ra
[<$>] Cái chung không tồn tại thực trong hiện thực khách quan, chỉ có sự vật đơn lẻ, cái riêng mới tồn tại thực
[<$>] Cái riêng, cái chung, cái đơn nhất đều tồn tại thực; cái riêng tồn tại độc lập; cái chung và
cái đơn nhất đều chỉ tồn tại trong cái riêng, như là các mặt của cái riêng
[<$>] Cái chng và cái đơn nhất có thể chuyển hóa cho nhau
Câu 126 []: Quan niệm của các nhà triết học duy danh:
[<$>] Cái chung tồn tại độc lập không phụ thuộc vào cái riêng; còn cái riêng hoặc hoàn toàn
không có, hoặc tồn tại phụ thuộc vào cái chung; là cái thứ yếu, tạm thời do cái chung sinh ra
[<$>] Cái chung không tồn tại thực trong hiện thực khách quan, chỉ có sự vật đơn lẻ, cái riêng mới tồn tại thực
[<$>] Cái riêng, cái chung, cái đơn nhất đều tồn tại thực; cái riêng tồn tại độc lập; cái chung và
cái đơn nhất đều chỉ tồn tại trong cái riêng, như là các mặt của cái riêng
[<$>] Không có cái chung và cái riêng nào tồn tại thực, đó chẳng qua chỉ là những sự vật đơn lẻ tồn tại
Câu 127 []: Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ …….… giữa các mặt trong
một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau gây nên những biến đổi nhất định. [<$>] Sự mâu thuẫn
[<$>] Sự tương tác lẫn nhau
[<$>] Sự chuyển hóa
[<$>] Sự thống nhất
Câu 128 []: Kết quả là phạm trù triết học dùng để chỉ ……… xuất hiện do sự tương tác
giữa các yếu tố mang tính nguyên nhân gây nên.
[<$>] Những biến đổi
[<$>] Những thay đổi
[<$>] Những cái mới
[<$>] Những sự vật, hiện tượng
Câu 129 []: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
[<$>] Mối liên hệ nhân quả có tính khách quan, phổ biến và kế thừa
[<$>] Mối liên hệ nhân quả có tính đa dạng, phong phú, phổ biến và tất yếu 17
[<$>] Mối liên hệ nhân quả có tính khách quan, phổ biến và tất yếu
[<$>] Mối liên hệ nhân quả có tính khách quan, kế thừa và tất yếu
Câu 130 []: Tất nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ …….…, do nguyên nhân cơ bản
bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong ……….. phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác.
[<$>] Mối liên hệ bản chất - điều kiện nhất định
[<$>] Mối liên hệ khách quan - mọi điều kiện
[<$>] Mối liên hệ chủ yếu - điều kiện nhất định
[<$>] Mối liên hệ bên trong - mọi điều kiện
Câu 131 []: Ngẫu nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ mối liên hệ …….… nên có thể
xuất hiện, có thể không xuất hiện; có thể xuất hiện thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác”.
[<$>] Không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên trong quy định
[<$>] Không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định
[<$>] Bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định
[<$>] Bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên trong quy định
Câu 132 []: Nội dung là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể tất cả ………… tạo nên sự vật, hiện tượng.
[<$>] Các mặt, yếu tố
[<$>] Các mối quan hệ
[<$>] Các đặc điểm, thuộc tính [<$>] Các tính chất
Câu 133 []: Hình thức là phạm trù triết học dùng để chỉ ………. của sự vật, hiện tượng
ấy; là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố cấu thành nội dung của sự
vật, hiện tượng và không chỉ là cái biểu hiện ra bên ngoài, mà còn là cái thể hiện cấu trúc bên
trong của sự vật hiện tượng.
[<$>] Đặc điểm, thuộc tính
[<$>] Phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển
[<$>] Màu sắc, hình dạng
[<$>] Các mặt, yếu tố
Câu 134 []: Bản chất là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ ………,
quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình thông qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng.
[<$>] Chủ quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong
[<$>] Khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong
[<$>] Khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên ngoài
[<$>] Khách quan, ngẫu nhiên, tương đối ổn định bên trong
Câu 135 []: Hiện tượng là phạm trù triết học dùng để chỉ những biểu hiện của các mặt,
…………; là mặt dễ biến đổi hơn và là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng.
[<$>] Mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài
[<$>] Mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong
[<$>] Mối liên hệ ngẫu nhiên tương đối ổn định ở bên trong
[<$>] Mối liên hệ ngẫu nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài
Câu 136 []: Quy luật là mối liên hệ ………, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất
định tác động khi có điều kiện phù hợp.
[<$>] Phổ biến, chủ quan, bản chất
[<$>] Phổ biến, khách quan, bản chất 18
[<$>] Phổ biến, khách quan, bên ngoài
[<$>] Trực tiếp, khách quan, bản chất
Câu 137 []: Căn cứ vào mức độ phổ biến có thể chia tất cả các quy luật thành các nhóm:
[<$>] Quy luật riêng, quy luật chung, quy luật phổ biến
[<$>] Quy luật tự nhiên, quy luật xã hội, quy luật tư duy
[<$>] Quy luật phổ biến, quy luật tự nhiên, quy luật xã hội, quy luật tư duy
[<$>] Quy luật đặc thù, quy luật riêng, quy luật chung
Câu 138 []: Căn cứ vào lĩnh vực tác động có thể chia các quy luật thành các nhóm:
[<$>] Quy luật riêng, quy luật chung, quy luật phổ biến
[<$>] Quy luật tự nhiên, quy luật xã hội, quy luật tư duy
[<$>] Quy luật phổ biến, quy luật tự nhiên, quy luật xã hội, quy luật tư duy
[<$>] Quy luật phổ biến, quy luật chung, quy luật riêng
Câu 139 []: Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về
chất và ngược lại, chỉ ra:
[<$>] Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng
[<$>] Nguyên nhân, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng
[<$>] Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật hiện tượng
[<$>] Nguồn gốc sự vận động và phát triển của sự vật
Câu 140 []: Chất là khái niệm dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật,
hiện tượng; ………… làm cho sự vật, hiện tượng là nó chứ không phải là sự vật, hiện tượng khác.
[<$>] Là sự thống nhất của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng
[<$>] Là sự thống nhất hữu cơ của các mối liên hệ, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng
[<$>] Là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng
[<$>] Là sự thống nhất của các thuộc tính, các mặt tạo nên sự vật, hiện tượng
Câu 141 []: Lượng là khái niệm dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng
về mặt ..…, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính, ở tổng số các bộ phận, ở đại lượng,
ở tốc độ và nhịp điệu vận động và phát triển, …… của sự vật, hiện tượng.
[<$>] Phạm vi - cách thức phát triển
[<$>] Quy mô - cách thức phát triển
[<$>] Quy mô - trình độ phát triển
[<$>] Phạm vi - trình độ phát triển
Câu 142 []: Độ là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ thống nhất và quy định lẫn nhau
giữa chất và lượng; là giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó …………; sự vật,
hiện tượng vẫn là nó, chưa chuyển hóa thành sự vật, hiện tượng khác.
[<$>] Sự thay đổi về chất chưa dẫn tới thay đổi về lượng
[<$>] Sự thay đổi về lượng chưa dẫn tới thay đổi căn bản về chất
[<$>] Sự thay đổi về lượng đã dẫn tới thay đổi về chất
[<$>] Sự thay đổi về chất đã dẫn tới thay đổi về lượng
Câu 143 []: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
[<$>] Chất là mặt tương đối ổn định, lượng là mặt dễ biến đổi hơn
[<$>] Lượng là mặt tương đối ổn định, chất là mặt dễ biến đổi hơn
[<$>] Chất và lượng là là những mặt tương đối ổn định
[<$>] Chất và lượng là những mặt thường xuyên biến đổi 19
Câu 144 []: Mọi sự vật, hiện tượng đều là sự thống nhất của hai mặt đối lập chất và lượng,
những sự thay đổi …… về lượng vượt quá giới hạn của độ sẽ dẫn đến sự thay đổi……….. về
chất thông qua bước nhảy, chất mới ra đời tiếp tục tác động trở lại duy trì sự thay đổi của lượng.
[<$>] Căn bản - dần dần
[<$>] Dần dần - căn bản
[<$>] Liên tục - đột biến
[<$>] Đột biến - liên tục
Câu 145 []: Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập làm rõ:
[<$>] Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng
[<$>] Nguyên nhân hay nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng
[<$>] Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật hiện tượng
[<$>] Con đường vận động, phát triển của sự vật
Câu 146 []: Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:
[<$>] Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
[<$>] Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
[<$>] Quy luật phủ định của phủ định
[<$>] Quy luật tự nhiên và xã hội
Câu 147 []: Mâu thuẫn biện chứng là khái niệm dùng để chỉ sự liên hệ, tác động theo cách
……………; vừa đòi hỏi, vừa loại trừ, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập.
[<$>] Vừa thống nhất, vừa đấu tranh
[<$>] Vừa đồng nhất, vừa khác biệt
[<$>] Vừa tuần tự, vừa nhảy vọt
[<$>] Vừa trực tiếp, vừa gián tiếp
Câu 148 []: Đấu tranh giữa các mặt đối lập là khái niệm dùng để chỉ sự tác động qua lại
theo hướng …………… lẫn nhau giữa các mặt đối lập.
[<$>] Bài trừ, phủ định [<$>] Liên kết [<$>] Hợp tác [<$>] Cạnh tranh
Câu 149 []: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có tính: [<$>] Tương đối [<$>] Tuyệt đối [<$>] Tương đồng [<$>] Cân bằng
Câu 150 []: Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở mỗi giai đoạn phát triển của sự vật, hiện tượng
và có tác dụng quy định đối với các mâu thuẫn khác trong cùng giai đoạn đó là:
[<$>] Mâu thuẫn không cơ bản
[<$>] Mâu thuẫn chủ yếu
[<$>] Mâu thuẫn đối kháng
[<$>] Mâu thuẫn bên trong
Câu 151 []: Mâu thuẫn có vai trò quyết định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của
sự vật, hiện tượng là:
[<$>] Mâu thuẫn thứ yếu
[<$>] Mâu thuẫn cơ bản 20