



















Preview text:
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn Nội dung:
8.1. Vận chuyển chất rắn
8.2. Định lượng chất rắn
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
Mục tiêu và kết quả mong đợi:
Tại sao cần nghiên cứu, tìm hiểu: Ứng dụng
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn Nội dung: Băng tải Gầu tải Vít tải
Vận chuyển bằng không khí
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn
Băng tải: Dùng để vận chuyển vật liệu rời và đơn chiếc
Tốc độ vận chuyển trung bình: 0,3-5,0 m/s
Chiều dài: băng cao su < 200m; băng thép, vải cốt thép <1000m Bề rộng: 400 – 2000 mm Flat Belt Conveyors:
Rol er Bed Conveyor Belts
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn Băng tải
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn Băng tải
Góc nghiêng cho phép: các loại
hạt 20-22 °, các loại bao chứa 25 °
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn
Vận chuyển bằng con lăn
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn
Băng tải: vận tốc chuyển động của băng:
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn Băng tải:
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn Băng tải:
ví dụ năng suất băng tải có khối lượng thể tích 0,75 t/m2:
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn
Băng tải: Năng suất: Q = V.𝝆 t/h Q = 3600.F.𝝆.v. t/h Trong đó:
V năng suất thể tích m3/h
𝜌 là khối lượng riêng, kg/m3
F là diện tích tiết diện bộ phận mang vật liệu, m2
v vận tốc vật liệu, m/s
F là diện tích tiết diện ngang dòng vật liệu vận chuyển, m2 B
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn
Băng tải: Năng suất băng tải:
Q = 3600.(0,9B-0,05)2.𝝆.v/18 ~ 150.B2.𝝆.v t/h
Với băng tải lòng máng ta có:
Q = 3600. 0,075B2.𝝆.v/18 ~ 270.B2.𝝆.v
Trong thực tế Q ≈ 200.B2.𝝆.v
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn
Băng tải: vận chuyển sản phẩm đơn chiếc Q = 3,6. v.G/a , t/h
G- khối lượng của sản phẩm đơn chiếc, kg
a - khoảng cách giữa 2 sản phẩm kề nhau, m
Q = kb.(0,9B-0,05)2.𝝆.v
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn 𝜼
Băng tải: vận chuyển sản phẩm đơn chiếc
Khi băng tải đặt nghiêng, cần nhân với hệ số hiệu chỉnh cho góc nghiêng kg:
Q = kg.kb.(0,9B-0,05)2.𝝆.v
Công suất động cơ băng tải: 𝟏
𝐍𝐝𝐜 = 𝟒. 𝟏𝟎 − 𝟓. 𝐯 𝐪𝟏𝐋𝟏 + 𝐪𝟐𝐋𝟐 + 𝟏𝟎 − 𝟒. 𝐐 𝟏, 𝟓𝐋𝟑 + 𝟎, 𝟑𝐇 + 𝟎, 𝟎𝟎𝟕𝟓. 𝐐. 𝐁𝐛 . 𝐊. , 𝐤. 𝜼 kW Trong đó:
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn
q1 - tải trọng riêng của các phần chuyển động của nhánh có tải, N/m
q2 - tải trọng riêng của các phần chuyển động của nhánh không tải, N/m
Q – năng suất của bang tải, t/h
H – chiều cao nâng vật lieu, m
Bb – độ rộng băng tải, m v – vận tốc bang, m/s
L1 – chiều dài nhánh có tải của băng tải, m
L2 – chiều dài nhánh có tải của băng tải, m
L3 – độ dài vận chuyển vật liệu, m
𝜂 – hiệu suất bộ dẫn động
k – hệ số xét đến trở lực khi băng uốn cong tại các tang và ma sát, k = 0,8-0,85
K – hệ số kể đến ảnh hưởng của chiều dài, giá trị trong bảng dưới
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn Băng tải K
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn
Hoặc theo công thức
Hoặc theo công thức:
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn
8.1. Vận chuyển chất rắn Băng tải
8. Vận chuyển và định lượng chất rắn BUCKET ELEVATOR MANUAL 8.1. Vận chuyểBn c ucket Ele hấ vator t Co r mp ắ one n nts
Installation / Operation / Maintenance Gầu tải Dùng để vận chuyển vật liệu dạng rời theo: - phương thẳng đứng - nghiêng (góc nghiêng > 50 độ) Năng suất đến 500 t/h Chiều cao đến 55m CONTINENTAL SCREW CONVEYOR
Figure 2 – Bucket Elevator Components
A Subsidiary of IPS Group, Inc. 4343 Easton Road Phone: 816-233-1800 sales@continentalscrew.com St. Joseph, MO 64503 Fax: 816-233-8315 www.continentalscrew.com
Grain Handler, USA, Inc. Page 8 of 49
NOTE – Safety instructions contained within are basic guidelines and should be
considered as minimum provisions. Additional information shall be obtained by the
purchaser from other sources including the latest editions of American Society of
Mechanical Engineers; Standard ANSI B20.1; Standard ANSI B15.1; Standard ANSA
A12.1; Standard ANSI MH4.7; Standard ANSI Z244.1-1982. CONTINENTAL SCREW CONVEYOR Page 4 Bucket Elevator Manual TYPES OF BELT SPLICES THE LAP JOINT
The lap joint is shown in Figure 1 and usually requires the lapping of at least three buckets.
8. Vận chuByể UTT SPLn ICE This type of spli CONTINENTAL và đ ce is shown in Fig SCREW CONVEYOR ịuren 2 an h d will l nor ượ mally use an sectig c on of belt Page 5 h for
the butt section or a piece of nylon butt strapping. ất rắn Bucket Elevator Manual 8.1. Vận chuyể FLE XCO S Elevator b elevator b n c PLICE This type of splice is s uckets are ge olts number 1 hấ hown in nerally sec head(also t Fi ur ca r gure 3 ed to b lled N ắ B anelts b orwa n UCKET E
MOUTNING ELEVATOR BUCKETS ON BELT LEVATOR MANUAL
d is made according to the instructions
y means of flat head bolts know as
that come with the Flexco fasteners.
y bolts), having American standard
square nuts. Number 2 oval head bolts a re use I d n withs th t e a hea l vi l esa t b t elt i s o and n bu / cket O s. peration / Maintenance
Leather washers are regularly used between the bucket and the belt to absorb shock when Gầu tải
the buckets pass over the pulleys. They also serve to reduce accumulation of material
between the bucket and belt, and help seal the bolt holes against moisture. One washer is
used per bolt. The belt carrying the buckets should be at least 1 inch wider than the
bucket for length up to 16 inches, and 2 inches wider than the bucket for length 16 inches
and over. When two lines of buckets are used on the same belt they should be staggered with respect to each other. BUCKET ATTACHMENTS CHAIN
The buckets are attached to the chain by the use of hex head type bolts with
lockwashers. The bolt head is inside the bucket. Figure 4 BELTS
Normally a Norway bolt or ovalhead type of bolt is used to attach the buckets to
the belt. The flat of ovalhead is placed on the pulley side of the belt with the
attachment to the bucket made by use of a lockwasher and nut. Normally the
bucket will have a pliable washer between the bucket and the belt. Figure 5. CONTINENTAL SCREW CONVEYOR
A Subsidiary of IPS Group, Inc. 4343 Easton Road Phone: 816-233-1800 sales@continentalscrew.com St. Joseph, MO 64503 Fax: 816-233-8315 www.continentalscrew.com
NOTE – Safety instructions contained within are basic guidelines and should be
considered as minimum provisions. Additional information shall be obtained by the
purchaser from other sources including the latest editions of American Society of
Mechanical Engineers; Standard ANSI B20.1; Standard ANSI B15.1; Standard ANSA
A12.1; Standard ANSI MH4.7; Standard ANSI Z244.1-1982.