22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
1/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 1 / 27
TT ĐÀ C¯¡NG BÀI GI¾NG (ngoài ngành)
Môn học: Luật Công ty/Luật Kinh doanh 1/Luật Doanh nghißp
CH¯¡NG 1: KHÁI QUÁT VÀ DOANH NGHIÞP
1.1. Khái ni m c a doanh nghi p ßm và đặc đià ÿ ß
- Doanh nghi p là t ch c có tên riêng, có tài s n, có tr s giao d c thành l p ho c ÿ ịch, đượ
đăng ký thành lập theo quy đị ÿc đích kinh doanhnh cāa pháp lut nhm m .
- Doanh nghi m sau: ệp có các đặc điể
Là m t t ch c
o T ch c kinh t (phân bi t doanh nghi p v. t ch c XH) ế
o Có t° cách pháp lý độ ới ng°ờc lp so v i thành lp;
o Có các quy n và riêng, nghĩa vÿ
o Có b máy qu n lý tùy theo lo i hình DN; Á ¿
Có tên riêng
o Do người thành lp quy nh, phết đị i ng yêu cđáp ứ u cāa pháp lut,
o Có 2 thành t (bt bu c/BP chính c u thành tên DN): Lo i hình doanh nghi p ¿
tên riêng (b ng ch cái ti ng Vi t; F, J, Z, W, ch s , hi u, phát âm Á ế
đ°ợc; đối v i tên b ng ti c ngoài ph i ếng n°ớ Á theo quy định pháp lu t; tên chi
nhánh, VPĐD, địa điể theo quy địm KD phÁi nh pháp lut,…)
o Không thu ng h p b c m: ộc các trườ Tên trùng, tên gây nh m l n; s d ng t ÿ
ng, ký hi u vi ph m truy n th ng l ch s n phong m ¿ ử, văn hóa, đ¿o đức, thu
tÿc…; s d ch c CT- c ÿng tên c¡ quan NN, tổ XH,…, trừ khi đ°ợ các c¡ quan
này ch p thu ận…
Có tài s n:
o Da trên các ngu n: do thành viên, c ng; DN đông (nhà đầu t°); DN huy độ
t¿o nên (l i nhu n gi l ¿i tái đầu t°…)
o C¡ sở ịnh năng lự để xác đ c ho¿ t đ ng và chu trách nhim cāa DN
Có tr s giao d ch ÿ
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
2/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 2 / 27
o Trÿ s chính c a DN: m liên l c trên lãnh th VN; tr s ā Địa điể ¿ ÿ để giao
d ch và xác đ nh s t n t¿i cāa DN; phÿc vÿ cho qu c. Án lý nhà n°ớ
Được thành lp ho nh cặc đăng ký thành lập theo quy đị āa pháp lut
o Đối vi qu i vÁn lý nhà n°ớc; đố i s tn t¿i hp pháp cāa DN.
o Th Luā tÿc ĐK: t DN; Ngh định 01/2021/NĐ-CP; lu t chuyên ngành
o Đăng ký DN
là b t bu i v i m i DN ộc đố
Mÿc đích kinh doanh
o Tìm ki m l i nhu n h p pháp (phân bi t v i t ch c khác) ế
o Phân tích doanh nghi p xã h i
1.2. Phân loci doanh nghißp:
- nhi u cách phân lo i doanh nghi i theo hình th c pháp lý, theo hình p, nphân loạ
thc s h u, theo quy mô kinh doanh, theo m ng ch y ÿc đích hoạt độ ā ếu,…
- M t s cách phân lo i ph bi n: ế
Theo hình th c pháp lý c a DN: ā gm Công ty TNHH (Công ty TNHH 1 TV, Công ty
TNHH 2 TV tr lên); Công ty c ph n, Công ty h p danh, . DN t° nhân
Theo tư cách pháp nhân: gm DN có cách pháp nhân (Công ty HD, công ty TNHH,
công ty CP); DN không có t° cách pháp nhân (DNTN)
Theo gii hn trách nhim trong kinh doanh:
o аợc xem xét đố ới nhà đầu t° vối v n vào DN (chā SH) và doanh nghip (chā
th KD); gm: trách nhi m vô h n và TN h u h n ¿ ¿
o Trách nhi m vô h n: Trách nhi m thanh toán nh ng kho n n phát sinh trong ¿ Á
KD b ng toàn b TS thu c quy n SH h p pháp (phân tích: DNTN, công ty
HD)
o TN hu h¿n: Trách nhi m thanh toán nh ng kho n n phát sinh trong KD ch Á
bng s v phân tích: công ty TNHH, công ty cốn đầu t° vào KD ( phn).
1.3. Quy c a doanh nghi p: Án và nghĩa vụ ÿ ß Điều 7, 8 Lu t Doanh nghi ệp năm 2020
1.4. Ng°ßi đci dißn: , BLDS 2015 Lut Doanh nghiệp năm 2020 (Đ.12, Đ.13)
- Người đại di n theo pháp lu t c a doanh nghi p: ā cá nhân đ¿i di n cho DN th c hi n các
quyền nghĩa vÿ phát sinh t giao d ch c a DN i di n cho DN v i yêu ā , đ¿ ới cách ng°ờ
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
3/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 3 / 27
cu gi i quy t vi c dân sÁ ế ự, nguyên đ¡n, bị đ¡n, ng°ời quy n l ợi, nghĩa vÿ liên quan tr°ớc
Tr t.ng tài, Tòa án và các quy nh c a pháp luền, nghĩa vÿ khác theo quy đ ā
- i di n theo y quy n Người đạ ā
1.5. Quy n thành l p & góp v n vào doanh nghi p: Á ß
- Nguyên t c: T ch c, nhân quy n: (i) thành l p qu n doanh nghi p t i Vi t Á ¿
Nam theo quy đị Án 2 Điềnh cāa Lut Doanh nghip, tr tr°ờng hp b cm theo Kho u 17;
(ii) góp v n, mua c ph n, mua ph n v n góp vào công ty c ph n, công ty trách nhi m h u
h¿n, công ty h p danh, tr tr°ờng h p b c m theo Kho n 3 Á Điều 17.
- ng không có quy n thành l p và qu n lý doanh nghi p: u 17 LDN Đố i tư K.2, 3 Đi
- Đối ng không có quy n góp v n, mua c ph n, mua ph n v n p vào công ty c ph n,
công ty trách nhi m h u h n, công ty h p danh u 17 Lu t DN : K. 3 Điề
1.6. Tài s n góp v n ¿ Định giá tài s¿n góp vn - ChuyÃn quyÁn sá hÿu tài s n góp v n ¿
- Tài s n góp v n: ng Vi t Nam, ngo i t t do chuy i, vàng, quy n s d t, Đồ ển đổ ÿng đấ
quyn s h u trí tu , công ngh , quy t k ế thu t, tài s n khác th c b ng định giá đư
Đồng Vit Nam;
- Tài s n góp v n không phi là Đồng Vit Nam, ngo i t t do chuy i, vàng ph c ển đổ ải đượ
các thành viên, c đông sáng lp ho c t ch c th ẩm định giá định giá và được th hi n thành
Đồng Vit Nam;
- Thành viên công ty TNHH, công ty HD và c CP ph i chuy n quy n s h u đông công ty
tài s n góp v ốn cho công ty theo quy đị ản đượ ạt độnh; tài s c s dÿng vào ho ng kinh doanh
cāa ch DNTN phā không i làm th t c chuy n quyā ÿ n s h u cho doanh nghi p.
1.7. Ngành, ngh u 6 Lu Á kinh doanh: ĐiÁ ật ĐÁu t° năm 2020
- Ngành, ngh c m đầu tư kinh doanh
- Ngành, ngh u ki n đầu tư kinh doanh có điề
- Ngành, ngh t do kinh doanh
Hết chương 1
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
4/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 4 / 27
CH¯¡NG 2: DOANH NGHIÞP T¯ NHÂN
2.1. Khái nißm doanh nghißp t° nhân
- (DNTN) Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chā
- Chā DNTN tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cāa mình về mọi hoạt động cāa doanh
nghiệp tư nhân.
2.2. Đặc điÃm cÿa doanh nghißp t° nhân
- DNTN là tổ chức kinh doanh độc lập, có các quyền, nghĩa vÿ kinh doanh theo pháp luật.
- 01 ch DNTN là doanh nghiệp ā sở hữu, chā sở hữu là cá nhân:
o Chā DNTN là ng°ời duy nhất đầu t° vốn thành lập và làm chā;
o Không chia sẻ quyền SH, quyền quÁn lý DN;
o Không TS r tách b¿ch sở hữu tài sÁn ( iêng cāa chā DN v. TS trong DNTN)
- DNTN Chā tự chịu TN bằng toàn bộ tài sản cāa mình về các khoản nợ và nghĩa vÿ tài sản
phát sinh trong hoạt động cāa DN (trách nhiệm vô hạn)TN
o Nợ phát sinh trong ho¿t động KD cāa DNTN là nợ cāa chā DNTN;
o Cnợ trực tiếp yêu cầu chā thực hiện NV tài sÁn phát sinh từ ho¿t DNTN
động cāa DNTN.
- pháp nhân DNTN không có tư cách
o Không tách b¿ch tài sÁn; không tự chịu trách nhiệm bằng TS; không tự
nhân danh chính mình tham gia QHPL 1 cách độc lập, lệ thuộc vào
cách cāa cá nhân là chā sở hữu DNTN.
o Ành h°ởng cāa việc Không làm mất đi sự bình đẳDNTN không có TCPN: ng
DNTN & các lo¿i hình DN khác ị h¿n chế 1 số quyền so với những DN ; B
cách pháp nhân khác (chā DNTN không đ°ợc đồng thời chā hộ kinh
doanh, thành viên hợp danh cāa ng ty không đ°ợc quyền góp HD; DNTN
vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn p trong công ty HD, công ty
TNHH CP) hoặc công ty
- DNTN không được phát hành chứng khoán
2.3. QuyÁn cÿa chÿ DNTN đối với DNTN
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
5/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 5 / 27
- Quyền đầu tư vốn
- Quyền quản lý, điều hành
- Quyền định đoạt
- Quyền hưởng lợi nhuận
Hết chương 2
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
CH¯¡NG 3: CÔNG TY HþP DANH
3.1. Khái nißm và đặc điÃm công ty
3.1.1. Khái nißm công ty
- Là doanh nghiệp có ít nhất 02 thành viên là chā sở hữu chung cāa công ty, cùng nhau kinh
doanh dưới một tên chung (gọi là thành viên hợp danh).
- . Ngoài các thành viên hợp danh, công ty có thể có thêm thành viên góp vốn
3.1.2. Đặc điÃm công ty hÿp danh
- TVHD) Công ty hợp danh có ít nhất 2 thành viên hợp danh (
o Công ty HD là 1 tổ chức KD: sự liên kết vốn, kết hợp kinh doanh và quÁn
lý giữa các TVHD trong công ty.
o Các TVHD (tên công ty HD). cùng kinh doanh d°ới 1 tên chung
- TVHD chịu TN vô hạn về khoản nợ cāa công ty HD
o TVHD chịu TN vô h¿n khi ā công ty bị phá sÁn và tài sÁn cāa công ty không đ
thanh toán nợ.
o Công ty chịu bằng tài sÁn cāa mình tr°ớc chā nợTN .
- Công ty H D có thể có thành viên góp vốn (TVGV)
o TVGV không là thành viên bắt buộc; có thể là cá nhân và tổ chức
o TVGV chịu TNHH về các khoÁn nợ cāa công ty
- Công ty HD kh ông được phát hành chứng khoán
- Công ty HD có tư cách pháp nhân.
o Công ty HD phù hợp với quy định về pháp nhân trong BLDS năm 2015.
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
6/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 6 / 27
o Công ty là nguyên đ¡n, bị đ¡n trong các vÿ kiện, tranh chấp...,
o C¡ sở xác lập t° cách pháp nhân cho CTHD
3.2. Quy ch¿ pháp lý vÁ thành viên
3.2.1. Đối t°ÿng cĀ thà trá thành thành viên hÿp danh và thành viên gĀp vốn:
3.2.1.1. ĐĀi tương cĀ th trơ thcnh thcnh viên hơp danh:
- Cá nhân công ty; góp vốn hoặc tham gia thành lập
- TVHD không được làm chā ; không được làDNTN m thành viên HD cāa công ty hợp danh
khác trừ trường hợp được sự nhất trí cāa các thành viên hợp danh còn lại.
- Việc xác lập tư cách thành viên hợp danh được thực hiện:
o tham gia thành lập công ty hợp danh;
o đ°ợc công ty kết n¿p làm TVHD; thừa kế có thể trở thành TVHD;
o nhận chuyển nh°ợng vốn góp cāa TVHD
3.2.1.2. Đối t°ÿng cĀ thà trá thành thành viên gĀp vốn:
- tổ chức, nhân tham gia góp vốn phù hợp các điều kiện do pháp luật quy định,
TNHH về các khoản nợ.
- Việc xác lập tư cách thành viên góp vốn được thực hiện:
o tham gia góp vốn khi thành lập;
o khi đ°ợc tiếp nhận thêm thành viên GV (tăng VĐL);
o nhận (thừa kế, chuyển nh°ợng, tặng cho) VG;
o tr°ờng hợp khác theo quy định (nhận TT khoÁn nợ bằng giá trị phần VG,…).
3.2.2. Các quyÁn và nghĩa vụ c¢ b¿n cÿa hai loci thành viên;
- Các quyền và nghĩa vÿ cơ bản cāa thành viên Điều 181 LDN 2020HD:
o Quyền NV về tài sÁn: quyền h°ởng lợi nhuận, sử dÿng tài sÁn để KD; nghĩa
vÿ góp vốn; KD (TNVH) chịu trách nhiệm về ho¿t động
o Quyền tổ chức kinh doanh: t hực hiện ho¿t động KD, liên đới chịu TN về nợ;
o Quyền tổ chức quÁn lý: Đ¿i diện theo PL; tham gia HĐTV; biểu quyết về các
vấn đề cāa công ty;
- Các quyền và nghĩa vÿ cơ bản cāa thành viên góp vốn: Điều 187 LDN 2020
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
7/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 7 / 27
o H°ởng lợi nhuận hàng ham gia biểu quyết giới h¿n (giá trị biểu năm; t
quyết do điều lệ quy định),
o Quyền chuyển nh°ợng, để l¿i thừa kế, tặng cho, thế chấp, cầm cố… vốn góp;
o Không tham gia quÁn lý và điều hành kinh doanh; đ°ợc quyền nhân danh
nhân/nhân danh ng°ời khác tiế các ngành, nghề cāa công tyn hành KD KD .
3.2.3. Vißc chuyÃn nh°ÿng vốn trong công ty hÿp danh
- Thành viên HD có thể tự do chuyển nhượng cho các TVHD khác, việc chuyển nhượng cho
người không phải là phải có sự đồng ý cāa các còn lạiTVHD TVHD .
- Thành viên GV VG khác được tự do chuyển nhượng phần cho người
3.2.4. Các giới hcn quyÁn cÿa thành viên hÿp danh: Điều 180 LDN 2020
3.3. Tá chāc qu¿n lý trong công ty HD
3.3.1. Ngươi đi din theo phcp lut
- Các thành viên hợp danh đều có quyền đại diện theo pháp luật.
3.3.2. Hßi đßng thành viên (HĐTV)
- Tất cả thành viên hợp lại thành Hội đồng thành viên
- HĐTV có quyền quyết định tất cả công việc kinh doanh cāa công ty cơ quan quyết định (
cao nhất).
- Thông qua các quyết định cāa HĐTV: Theo nguyên tắc đa số:
o Nguyên tắc 3/4 áp dÿng đối với các quyết định quan trọng;
o Nguyên tắc 2/3 áp dÿng cho các quyết định còn lại
- Vai trò cāa thành viên hợp danh trong HĐTV: Tham gia mọi vấn đề thuộc quyền cāa
HĐTV, phân công nhau đÁm nhiệm các chức danh quÁn lý và kiểm soát ổ chức công ty, t
điều hành ho¿t động KD hàng ngày cāa công ty, có quyền triệu tập cuộc họp, quyền biểu
quyết...
- Vai trò cāa thành viên góp vốn trong HĐTV: Tham gia họp, thÁo luận và biểu quyết t¿i
HĐTV về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung các quyền và nghĩa vÿ
cāa thành viên góp vốn, về tổ chức l¿i, giÁi thể công ty nội dung khác cāa Điều lệ
công ty có liên quan trực tiếp đến quyền và nghĩa vÿ cāa TVGV.
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
8/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 8 / 27
3.3.3. Chÿ tịch HĐTV và (Táng) giám đốc
- HĐTV bầu một thành viên hợp danh làm Chā tịch Hội đồng thành viên, đồng thời kiêm
Giám đốc/Tổng giám đốc công ty nếu Điều lệ công ty không có quy định khác.
- ; có th kiêm (T u l không Chā tịch HĐTV do HĐTV bầu từ 1 TVHD ổng) nếu Điề
có quy đị ; là ngườnh khác i đại din theo pháp lut cho công ty...
- Giám đốc/Tổng giám đốc phải là TVHD; có vai trò điề ạt độu phi ho ng cāa các TVHD;
thc hi n ch n lý ho ng KD c ức năng quả ạt độ āa công ty cùng vi các TVHD.
- Ch t , T ng có các nhi m v sau: . ā ch HĐTV (GĐ) ÿ Đ.183, 184 LDN năm 2020
Hết chương 3
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
CH¯¡NG 4: CÔNG TY TRÁCH NHIÞM HþU H¾N (CÔNG TY TNHH)
PhÁn 1: CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRà LÊN
4.1.1. Khái nißm và đặc điÃm công ty TNHH 2 thành viên trá lên
- thành viên Khái nißm: doanh nghiệp, trong đó có thể là tổ chức, cá nhân; có từ 2 đến
50 thành viên; thành viên công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vÿ tài sản khác
cāa công ty trong phạm vi vốn đã góp vào công ty.
- công ty TNHH 2 T (phân tích): Đặc điÃm V trá lên
+ Là doanh nghiệp có từ 2 50 TV (chā sở hữu- )
o Số lượng Tối thiểu 2, khôngthành viên: quá 50
o Thành viên có thể là tổ chức hoặc cá nhân
o Có việc góp vốn giữa các thành viên (vốn điều lệ là t do các ổng giá trị tài sÁn
TV đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập c sự liên kết quÁn ông ty; trong
công ty; g iá trị quyền cāa thành viên phÿ thuộc vào tỷ lệ vốn góp/VĐL)
+ Công ty phải tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vÿ tài sản cāa công ty
o Công ty là nguyên đ¡n, bị đ¡n,… trong quan hệ tố tÿng
o Dùng tài sÁn cāa công ty để thanh toán nợ; chịu trách nhiệm với các khoÁn
nợ giới h¿n trong ph¿m vi tài sÁn cāa công ty (khi bị phá sÁn).
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
9/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 9 / 27
+ Thành viên công ty chịu TNHH (chỉ chịu TN về các khoÁn nợ và nghĩa vÿ tài sÁn khác
cāa công ty trong ph¿m vi vốn đã góp vào công ty).
+ Công ty TNHH 2 TV trở lên có tư cách pháp nhân (có t° cách pháp nhân kể từ ngày đ°ợc
cấp GCNĐKDN do đáp ứng đầy đā các điều kiện cāa 1 tổ chức có t° cách pháp nhân theo
quy định cāa BLDS)
+ Công ty không (TNHH 2 TV trở lên được phát hành cổ phần trừ trường hợp để chuyển
đổi thành công ty cổ phần): Công ty đ°ợc phát hành trái phiếu eo quy định cāa PL chứng th
khoán; việc phát hành trái phiếu không làm tăng vốn điều lệ)
4.1.2. Quy ch¿ pháp lý vÁ thành viên Hßi đßng thành viên
4.1.2.1. ĐĀi tương cĀ th trơ thcnh thcnh viên ca công ty TNHH 2 thcnh viên trơ lên
- Cá nhân ; không thuộc đối tượng bị cấm thành lập, góp vốn
- Tổ chức có tư cách pháp nhân, không thuộc đối tượng bị cấm thành lập, góp vốn
4.1.2.2. Ccc quyn vc ngha v cơ bản ca thcnh viên Hội đồng thcnh viên
- , : Các quyền cāa thành viên HĐTV gồm
o Quyền về tài sÁn (quan trọng đặc biệt);
o Quyền về thông tin;
o Quyền quÁn lý, kiểm soát công ty;
o Quyền khởi kiện ng°ời quÁn lý công ty
- , Các nghĩa vÿ cāa thành viên HĐTV gồm:
o Góp đā vốn;
o Không đ°ợc rút vốn đã góp, trừ các tr°ờng quy định t¿i Đ.51, 52, 53, 68 LDN
2020;
o Tuân thā Điều lệ; chấp hành NQ…;
o TV chịu TN nhân ông ty thực hiện hành vi vi ph¿m với khi nhân danh c
cách cá nhân (KhoÁn 5 Đ.51)
4.1.2.3. Quy : n cộng thêm vc điu kin quyn cộng thêm KhoÁn 2, 3 Điều 49 LDN 2020
4.1.2.4. Vic chuyn nhương vĀn gĀp vc mua li vĀn gĀp
- Chuy ng v n góp ển nhượ
o TV công ty có quy t ph n VG: 1 ph n VG ho VG. ền định đo¿ c toàn b
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
10/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 10 / 27
o Ng°ời nh n chuy ng VG không thu ng h p b pháp lu t c m. ển nh°ợ ộc tr°ờ
o Điều ki n chuy ng: Chào bán cho các TV còn l i v ển nh°ợ ¿ ới ĐK nh° nhau (°u
tiên bán cho TV tr°ớc)
o Chuyển nh°ợng cho ng°ời bên ngoài công ty: Khi TV còn l i không mua ho c ¿
mua không hết trong 30 ngày…
o Thā t c pháp lý: Th t i n i dung GCNÿ ā ÿc thay đổ ĐKDN; thay đổi danh sách
thành viên công ty.
- Mua l i v n góp
o Thành viên quy n yêu c u ng ty mua l i ph n v n góp c a mình n u ā ế
thành viên đó đã b t đ phi i vếu không tán thành đố i ngh quyết, quyế nh cāa
Hội đồ ấn đềng thành viên v v : (i) S i, b sung các n u ửa đổ ội dung trong Điề
l công ty liên quan đến quyền và nghĩa vÿ cāa thành viên, HĐTV; (ii) T ch c
l¿i cty; (iii) ng h nh t u l công ty.Tr°ờ ợp khác theo quy đị ¿i Điề
o Nguyên t c mua l i: (i) TV ph i yêu c u mua l i b n; (ii) Giá Á ¿ ằng văn
mua l ng ho c theo giá nguyên t c t u l ; ¿i không cao h¡n giá thị tr°ờ ¿i Điề
(iii) ĐÁm b o kh Á Á năng thanh toán nợ c a công ty; (iv) Công ty không mua l i ā ¿
thì TV có quy n t do chuy ng ph n VG. ển nh°ợ
o Hu qu : Không còn là thành viên c a công ty; v u l gi Á ā ốn điề Ám…
4.1.2.5. Ccc trương hơp đặc bit: Đ.53 LDN năm 2020
4.1.3. Tá chāc qu¿n lý công ty TNHH 2 thành viên trá lên
4.1.3.1. công ty Bß máy qu¿n lý trong TNHH 2 thành viên trá lên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên có Hội đồng thành viên, Chā tịch Hội đồng thành
viên, Giám đốc/Tổng giám đốc
- , Bộ máy tổ chức quản lý công ty gồm có:
o Hội đồng thành viên (HĐTV) (phân tích vị trí pháp lý, thành phần, thẩm quyền,
c¡ chế làm việc, ph°¡ng thức thông qua Nghị quyết cāa HĐTV)
o Chā tịch HĐTV (phân tích thẩm quyền)
o Giám đốc/Tổng giám đốc (phân tích thẩm quyền)
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 11 / 27
o Ban kiểm soát: bắt buộc đối với TNHH 2 TV là DN nhà n°ớc công ty ; không
bắt buộc ( đối với công ty TNHH 2 TV không phÁi DN nhà n°ớctùy nghi)
(tùy thuộc yêu cầu quÁn trị công HĐTV quyết định ty, do ).
4.1.3.2. Ng°ßi đci dißn:
- : Người đại diện theo pháp luật
o Công ty phÁi ít nhất một ng°ời đ¿i diện theo pháp luật ng°ời giữ một
trong các chức danh Chā tịch Hội đồng thành viên hoặc Giám đốc hoặc
Tổng giám đốc.
o Tr°ờng hợp Điều lệ công ty không quy định thì Chā tịch Hội đồng thành viên
là ng°ời đ¿i diện theo pháp luật cāa công ty
- Người đại diện theo āy quyền
o Cá nhân đ°ợc ng°ời đ¿i diện pháp luật āy quyền theo ;
o Ng°ời đ¿i diện theo āy quyền khi thành viên là tổ chức,…
4.1.3.3. Giao dịch t° lÿi
o PL không cấm các giao dịch t° lợi;
o PhÁi tuân theo thā tÿc thông qua lo¿i giao dịch này
o Quy định điều kiện ký kết; giao dịch vô hiệu nếu không đáp ứng điều kiện...
4.1.4. Ch¿ đß tài chính cÿa công ty TNHH 2 thành viên trá lên
4.1.4.1. V Ān vc tci sản ca công ty
- Vốn điều lệ là tổng giá trị các phần VG do các TV đã góp hoặc cam kết góp trong 1 thời
hạn cÿ thể và đã được ghi vào Điều lệ thời điểm đăng ký thành lập DN; (ii) công ty: (i) Tại
Khi có sự điều chỉnh vốn điều lệ.
- Việc góp vốn:
o TV có nghĩa vÿ góp vốn theo đúng cam kết;
o Chuyển quyền sở hữu tài sÁn và định giá TS góp vốn.
o Thực hiện cam kết góp vốn trong thời h¿n và tối đa là 90 ngày kể từ ngày đ°ợc
cấp GCNĐKDN;
o Nghĩa vÿ thông báo cho c¡ quan ĐKKD về việc góp vốn và hậu quÁ pháp lý;
o Số vốn thực góp là c¡ sở xác lập giá trị quyền thực tế cāa TV
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
12/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 12 / 27
- Thành viên vi phạm nghĩa vÿ góp vốn:
o Không góp vốn là c¡ sở để chấm dứt t° cách và ph°¡ng thức xử lýthành viên
theo quy định cāa pháp luật doanh nghiệp.
o Ch°a góp đā phần VG nh° cam kết thì TV chỉ có quyền t°¡ng ứng với phần
VG đã góp.
4.1.4.2. Thay đổi vĀn điu l ca công ty;
- Tăng vốn điều lệ
o Tăng vốn góp cāa thành viên VG thêm theo tỷ lệ t°¡ng ứng phần VG trong :
VĐL, thì có TV có quyền chuyển nh°ợng quyền GV, tr°ờng hợp TV phÁn đối
thkhông góp thêm.
o Tiếp nhận vốn góp cāa thành viên mới.
- Giảm vốn điều lệ
o Hoàn trÁ 1 phần vốn góp cāa TV theo tỷ lệ… theo điều kiện pháp luật quy
định. Cần l°u ý: Xử lý khi hoàn trÁ VG do giÁm VĐL trái pháp luật.
o Công ty mua l¿i phần VG
o VĐL không đ°ợc các TV thanh toán đầy đā & đúng h¿n theo quy định
- Thā tÿc tăng, giảm vốn điều lệ theo Luật Doanh nghiệp quy định.
4.1.4.3. Phân chia lơi nhun
- n quy nh chia l i nhu n: H ng thành viên Cơ quan có quyề ết đị ội đồ
- u ki n chia l i nhu n Điề
o Kinh doanh có lãi;
o Công ty thu & tài chính; đã hoàn thành nghĩa vÿ ế
o ĐÁm bÁo thanh toán đā n & nghĩa vÿ tài sÁn đến h¿n sau khi chia
- X lý n u chia l i nhu n trái pháp lu t X lý khi chia l i nhu n: ế
o Thu h i ph n tài s Án đã chia;
o Hoặc liên đới chu TN v n n các khoÁ ….
----------------------------------------------------
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
13/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 13 / 27
CH¯¡NG 4: CÔNG TY TRÁCH NHIÞM HþU H¾N (CÔNG TY TNHH) - tt
PhÁn 2: CÔNG TY TNHH MÞT THÀNH VIÊN
4.2.1. Khái nißm và đặc điÃm ông ty TNHH mßt thành viênc
- Khái nißm: doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chā (gọi là chā sở hữu
công ty) chā sở hữu chịu trách nhiệm về các khoản nợ, các nghĩa vÿ tài sản khác cāa công
ty trong phạm vi vốn điều lệ cāa công ty.
- (phân tích): Đặc điÃm công ty TNHH mßt thành viên
+ Là doanh nghiệp một chā sở hữu hā sở hữu có thể là tổ chức hoặc cá nhân;, c
o Toàn bộ vốn điều lệ do 1 chā sở hữu đầu t°:
o Chā SH phÁi chuyển ty; quyền SH tài sÁn góp vốn cho công
o Chā SH chịu giới h¿n quyền quyết định tài sÁn cāa công ty
+ Công ty tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ; chā sở hữu chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn.
o Công ty chịu TNHH trong ph¿m vi tài sÁn cāa công ty
o Chā sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoÁn nợ nghĩa vÿ tài sÁn khác
cāa công ty trong . ph¿m vi số vốn điều lệ cāa công ty
o Chā sở hữu chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sÁn cāa mình đối với các nghĩa
vÿ tài chính cāa công ty, thiệt h¿i xÁy ra khi vi ph¿m nghĩa vÿ góp vốn theo
quy định (do không góp, không góp đā, không góp đúng h¿n vốn điều lệ).
+ Công ty TNHH 1 TV cách pháp nhân (có cách pháp nhân kể từ ngày đ°ợc cấp
GCNĐKDN do đáp ứng đầy đā các điều kiện cāa 1 tổ chức có t° cách pháp nhân theo quy
định cāa BLDS)
+ Công ty TNHH 1 TV không được phát hành cổ phần (trừ trường hợp để chuyển đổi thành
công ty cổ phần): Công ty đ°ợc phát hành trái phiếu theo quy định cāa PL chứng khoán;
việc phát hành trái phiếu không làm tăng vốn điều lệ)
4.2.2. Quy ch¿ pháp lý cÿa chÿ sá hÿu công ty
4.2.2.1. ĐĀi tương cĀ th lc ch sơu công ty;
- nhân; tĐối tượng có thể chā sở hữu công ty gồm tổ chức hoặc ổ chức hoặc nhân
không thuộc đối tượng bị cấm thành lập, quản lý doanh nghiệp.
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
14/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 14 / 27
- Các t : rường hợp xác lập tư cách chā sở hữu
o Đầu t° vốn thành lập công ty;
o Nhận chuyển nh°ợng vốn góp cāa chā sở hữu ;
o Nhận thừa kế vốn góp;
o Nhận tặng cho vốn góp,…
4.2.2.2. : Giơi hn quyn ca ch sơu
- Giới hạn quyền cāa chā sở hữu gồm:
o Xác định và tách biệt tài sản chā SH;
o Tách biệt chi tiêu cāa chā SH cá nhân
o Tuân thā pháp luật về hợp đồng
o Quyền rút vốn, chuyển nhượng vốn và việc liên đới chịu trách nhiệm
4.2.2.3. Ccc trương hơp đặc bit: Đ.78 LDN năm 2020
4.2.3. Tá chāc qu¿n lý công ty 1 tá chāc làm chÿ TNHH 1 TV do
4.2.3.1. Ccc mô hknh quản lĀ
- Chā sở hữu là tổ chức có quyền chọn một trong 02 mô hình:
o hình 1: Chā tịch công ty (Đ.81) - (Tổng) Giám đốc (Đ.82) - Kiểm soát viên (Đ.65;
bắt buộc đối với DN nhà nước)
o Mô hình 2: HĐTV (Đ.80) - Chā tịch HĐTV (Đ.80) - (Tổng) Giám đốc (Đ.82) - Kiểm
soát viên (Đ.65; bắt buộc đối với DN nhà nước; không bắt buộc đối với không phải
DN nhà nước)
4.2.3.2. Vị trí pháp lý cÿa tư뀀ng c¢ quan trong bß máy qu¿n lý
- Hội đồng thcnh viên: Điều 80 LDN 2020
o Thành viên HĐTV do chā SH bổ nhiệm, miễn nhiệm.
o Số l°ợng: 3 – 7 TV, nhiệm kỳ: 5 năm
o Thực hiện Q & NV: nhân danh chā SH
o Cuộc họp HĐTV: ít nhất 2/3 tổng số TV dự họp;
o Thông qua Nghị quyết cāa HĐTV: trên 50% số TV dự họp tán thành; việc sửa
đổi, bổ sung điều lệ,…ít nhất 75% số TV dự họp tán thành...
- Ch tịch HĐTV: Khoản 3 Điều 80 LDN 2020
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
15/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 15 / 27
- Ch tịch công ty: Điều 81 LDN 2020
- (Tổng) Gicm đĀc: Điều 82 LDN 2020
o Điều hành ho¿t động hằng ngày cāa công ty
o Do chā tịch công ty hoặc HĐTV bổ nhiệm/thuê.
o Nhiệm kỳ: 5 năm
o Có thẩm quyền và nghĩa vÿ theo quy định, Điều lệ, HĐLĐ.
o Tiêu chuẩn cāa (Tổng) Giám đốc
o Chā tịch công ty, chā tịch HĐTV, thành viên cāa HĐTV có thể kiêm (Tổng)
giám đốc, trừ pháp luật và Điều lệ công ty có quy định khác.
- Ban kim soct: Bắt buộc đối với DN nhà n°ớc; không bắt buộc đối với không phÁi DN
nhà n°ớc
4.2.3.3. Ng°ßi đci dißn theo pháp luật
- Công ty ph i có ít nh t mÁ ột ng°ời đ¿i din theo pháp luật là ng°ời gi m t trong các ch c
danh là Ch t , Ch t ch công ty ho c. ā ch HĐTV ā ặc Giám đốc/Tổng giám đố
- ng h u l nh thì Ch t ch ho c Ch t ch công ty là Tr°ờ ợp Điề công ty không quy đị ā HĐTV ā
ng°ờ i đ¿i din theo pháp lu t cāa công ty.
4.2.4. Tá chāc qu¿n lý công ty 1 cá nhân làm chÿTNHH 1 TV do
4.2.4.1. Mô hknh tổ chức quản lĀ: Điu 85
- Công ty TNHH một thành viên do nhân làm chā sở hữu Ctịch công ty, Giám
đốc/Tổng giám đốc.
- Không có Ban kiểm soát
4.2.4.2. Vị trk phcp lĀ ca tư뀀ng cơ quan trong bộ mcy quản lĀ
- Chā sở hữu công ty Chā tịch công ty và thể kiêm hoặc thngười khác làm Giám
đốc/Tổng giám đốc.
- (Tổng) Giám đốc công ty: Điều 82
4.2.4.3. Ngươi đi din theo phcp lut: K.2 Đ.12 (Điều l công ty quy định).
4.2.5. Ch¿ đß tài chính trong công ty TNHH mßt thành viên
4.2.5.1. VĀn ca công ty
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
16/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 16 / 27
- Vốn điều lệ cāa công ty TNHH 1 TV tổng giá trị tài sản do chā sở hữu công ty đã góp
hoặc cam kết góp khi thành lập công ty; vốn điều lệ cāa công ty khi đăng TNHH 1 TV
thành lập doanh nghiệp là tổng giá trị tài sản do chā sở hữu công ty cam kết góp và ghi trong
Điều lệ công ty.
- , Thực hiện nghĩa vÿ góp vốn: Chā SH phải thực hiện nghĩa vÿ góp đā, đúng loại tài sản
đúng hạn theo cam kết hời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp GCNĐKDN. trong t
- Vi phạm nghĩa vÿ góp vốn: Chā sở hữu công ty chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cāa
mình đối với các nghĩa vÿ tài chính cāa công ty, thiệt hại xảy ra do không góp, không góp
đā, không góp đúng hạn vốn điều lệ theo quy định.
4.2.5.2. Tăng, giảm vĀn điu l
- Tăng vốn điều lệ
o Tăng vốn góp cāa chā sở hữu hông làm thay đổi số l°ợng chā sở hữu) (k
o Huy động thêm vốn góp cāa ng°ời khác (làm thay đổi số l°ợng chā sở hữu):
Tr°ờng hợp này, công ty phÁi làm thā tÿc để chuyển đổi thành 1 trong 2 lo¿i
hình: Công ty TNHH 2 TV hoặc công ty cổ phần.
- Giảm vốn điều lệ
o Hoàn trÁ 1 phần vốn góp trong VĐL Tr°ờng hợp này không thay đổi chā sở :
hữu. Việc hoàn trÁ VG phÁi có điều kiện theo quy định pháp luật.
o Vốn điều lệ không đ°ợc thanh toán đā & đúng h¿n theo quy đị hā sở hữu nh: C
công ty phÁi đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ bằng giá trị số vốn thực góp trong
thời h¿n 30 ngày, kể từ ngày cuối cùng phÁi góp đā vốn điều lệ.
- Công ty phải làm thā tÿc điều chỉnh VĐL và phải thông báo thay đổi nội dung ĐKDN theo
quy định.
4.2.5.3. C góp huyn nhương vĀn ca ch sơu
- s h u Chuyển nhượng vốn cāa chā
o Chā s h u quy n chuy ng 1 ph n/toàn b ển nh°ợ VĐL (đây là ch thc
để chā SH rút v n)
o Chuyển nh°ợ ển nh°ợng vn góp s xÁy ra 2 tr°ờng hp: (i) Ch chuy ng 1
phn VG, công ty làm th t c chuy i lo i hình doanh nghi p sang mô hình ā ÿ ển đổ ¿
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
17/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 17 / 27
nhiu ch SH (công ty TNHH 2 thành viên/công ty c ph n); (ii) Chuy n ā
nh°ợng toàn b ph n VG, công ty làm th t ng v i ā ÿc chuyển nh°ợ ốn và thay đổ
chā SH.
o Ng°ời nh n chuy ng v n ph u ki n nh pháp ển nh°ợ Ái đáp ứng điề theo quy đ
lut v thành l p, qu Án lý ho c góp v n,…
Hết chương 4
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
CH¯¡NG 5: CÔNG TY Cà PHÀN
5.1. Khái nißm và đặc điÃm công ty cá phÁn
- Khái nißm: , Là doanh nghiệp trong đó vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau
gọi là cổ phần; số lượng cổ đông tối thiểu3; tư cách pháp nhân và trong quá trình
hoạt động, công ty được phát hành chứng khoán để huy động vốn.
- (phân tích) Đặc điÃm cÿa công ty cá phÁn
+ Là doanh nghiệp có vốn điều lệ chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, việc góp
vốn được thực hiện bằng việc mua cổ phần;
o Vốn điều lệ cāa công ty cổ phần tổng mệnh giá cổ phần các lo¿i đã bán.
Vốn điều lệ cāa công ty cổ phần khi đăng ký thành lập là tổng mệnh giá DN
cổ phần các lo¿i đã đ°ợc đăng ký mua và đ°ợc ghi trong Điều lệ công ty.
o Cách thức huy động vốn điều lệ bằng cách phát hành cổ phần
o Số vốn thực tế phÿ thuộc vào số cổ phần đã bán và giá trị tr°ờng cāa cổ phần
o Cổ phần đ°ợc tự do chuyển nh°ợng (trừ một số ngo¿i lệ)
o Một chā thể có thể sở hữu nhiều cổ phần, nhiều lo¿i cổ phần.
o Địa vị cāa cổ đông sẽ đ°ợc xác định theo lo¿i cổ phần và số cổ phần.
+ TNHH. Công ty tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ; chā sở hữu (cổ đông) chỉ chịu
o Công ty phÁi tự chịu trách nhiệm về các khoÁn nợ và các nghĩa vÿ tài sÁn khác
cāa công ty (TNHH)
o Cổ đông chịu TNHH
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
18/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 18 / 27
+ Công ty có cách pháp nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 3 được phát hành chứng
khoán các loại để huy động vốn.
o Công ty CP đáp ứng các điều kiện cāa 1 tổ chức cách pháp nhân theo
quy định cāa BLDS;
o Số l°ợng cổ đông tối thiểu là 3 và không h¿n chế tối đa. Đối với công ty cổ 0
phần mới thành lập thì phÁi có ít nhất 03 cổ đông sáng lập; công ty CP đ°ợc
chuyển đổi từ DN nhà n°ớc hoặc từ công ty TNHH hoặc đ°ợc chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập từ công ty CP khác không nhất thiết phÁi có cổ đông sáng lập;
o Việc phát hành cổ phiếu gắn với phát hành cổ phần và làm tăng vốn điều lệ.
o Việc phát hành trái phiếu không làm tăng vốn điều lệ. Tuy nhiên, việc phát
hành trái thì làm t . phiếu chuyển đổi thành cổ phần ăng VĐL
5.2. Cá phÁn, cá phi¿u cÿa công ty cá phÁn
5.2.1. C (phân tích) á phÁn
- (CP) Khái niệm cổ phần: Cổ phần là phần chia nhỏ nhất và bằng nhau cāa vốn điều lệ.
- : Một số vấn đề chung về cổ phần
o Có 2 lo¿i cổ phần c¡ bÁn: CP phổ thông (bắt buộc phÁi có trong công ty CP)
và CP °u đãi (không bắt buộc phÁi có…)
o Một chā thể có thể sở hữu nhiều lo¿i CP.
o Mỗi cổ phần cāa cùng một lo¿i đều t¿o cho ng°ời sở hữu cổ phần đó các
quyền, nghĩa vÿ và lợi ích ngang nhau.
- Cá phÁn phá thông:
o Lo¿i cổ phần bắt buộc phÁi có trong công ty cổ phần.
o Ng°ời sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông (cá nhân hoặc tổ chức
theo quy định cāa pháp Cổ đông phổ thông là tổ chức,nhân sở hữu luật).
ít nhất 1 cổ phần trong công ty cổ phần.
o Cổ phần phổ thông không thể chuyển thành cổ phần °u đãi.
o Cổ phần phổ thông đ°ợc dùng làm tài sÁn sở để phát hành chứng chỉ l°u
ký không có quyền biểu quyết đ°ợc gọi là cổ phần phổ thông c¡ sở. Chứng chỉ
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
19/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 19 / 27
l°u ký không có quyền biểu quyết có lợi ích kinh tế và nghĩa vÿ t°¡ng ứng với
cổ phần phổ thông c¡ sở, trừ quyền biểu quyết
o Cổ phần phổ thông các quyền nghĩa vÿ c¡ bÁn (Đ.115, Đ.119 LDN 2020)
o Cổ phần phổ thông cāa cổ đông sáng lập (Điều 120 LDN 2020): Các cổ đông
sáng lập phÁi cùng nhau đăng ký mua ít nhất 20% tổng số CPPT đ°ợc quyền
chào bán khi đăng thành lập DN; trong thời h¿n 03 năm kể từ ngày công
ty đ°ợc cấp GCNĐKDN, CPPT cāa cổ đông sáng lập đ°ợc t do chuyển
nh°ợng cho cổ đông sáng lập khác chỉ đ°ợc chuyển nh°ợng cho ng°ời
không phÁi là cổ đông sáng lập nếu đ°ợc sự chấp thuận cāa Đ¿i hội đồng cổ
đông.
- : Cá phÁn °u đãi
o Là lo¿i cổ phần cho phép ng°ời nắm giữ có những quyền lợi °u tiên h¡n so
với cổ đông phổ thông.
o Cổ phần °u đãi thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo nghị quyết
cāa Đ¿i hội đồng cổ đông.
o Chā thể sở hữu cổ phần °u đãi đ°ợc gọi cổ đông °u đãi (cá nhân hoặc tổ
chức theo quy định cāa pháp luật).
o Cổ phần °u đãi gồm các lo¿i sau đây:
Cổ phần ưu đãi biu quyết: Cphần có số phiếu biểu quyết nhiều h¡n so
với cổ phần phổ thông. Chỉ tổ chức đ°ợc Chính phā āy quyềncổ đông
sáng lập đ°ợc quyền nắm giữ cổ phần °u đãi biểu quyết. ¯u đãi biểu quyết
cāa cổ đông sáng lập chỉ có hiệu lực trong 03 năm, kể từ ngày công ty đ°ợc
cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp. Sau thời h¿n đó, cổ phần °u
đãi biểu quyết cāa cổ đông sáng lập chuyển đổi thành cổ phần phổ thông.
Cổ phần ưu đãi cổ tức: Cổ phần °u đãi cổ tức là cổ phần đ°ợc trÁ cổ tức
với mức cao h¡n so với mức cổ tức cāa CPPT hoặc mức ổn định hằng năm.
Cổ đông sở hữu cổ phần °u đãi cổ tức không có quyền biểu quyết, dự họp
Đ¿i hội đồng cổ đông, đề cử ng°ời vào Hội đồng quÁn trị Ban kiểm soát,
trừ tr°ờng hợp quy định t¿i khoÁn 6 Điều 148.
22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
about:blank
20/27
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
Trang 20 / 27
Cổ phần ưu đãi hocn li: Cổ phần °u đãi hoàn l¿i cổ phần đ°ợc công
ty hoàn l¿i vốn góp theo yêu cầu cāa ng°ời sở hữu hoặc theo các điều kiện
đ°ợc ghi t¿i cổ phiếu cāa cổ phần °u đãi hoàn l¿i Điều lệ công ty Cổ .
đông sở hữu cổ phần °u đãi hoàn l¿i không quyền biểu quyết, dự họp
Đ¿i hội đồng cổ đông, đề cử ng°ời vào Hội đồng quÁn trị Ban kiểm soát,
trừ tr°ờng hợp quy định t¿i khoÁn 5 Điều 114 và khoÁn 6 Điều 148;
Cổ phần ưu đãi khcc theo quy định ti Điu l công ty vc phcp lut v
chứng khoán
5.2.2. C á phi¿u: ĐiÁu 121
- Cổ phiếu là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử
xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần cāa công ty đó.
- . Hình thức cāa cổ phiếu: chứng chỉ, bút toán ghi sổ, dữ liệu điện tử
5.3. Quy ch¿ pháp lý vÁ cá đông cÿa công ty cá phÁn
- C ch c, cá nhân s h u ít nh t 1 c ph n trong công ty c ph n. đông là t
- C s h u nhi u c ph n, nhi u lo i c ph n c a m t công ty s h u c đông thể ā
phn c a nhi u công ty c ph n; c ā đông có các quy ng v i lo i c ph n mà h s ền tương ứ
hu.
- a v c a c ph n ph thu c lo i và s ng c ph n mà cĐị ā đông trong công ty cổ ÿ lượ đông
s h u.
- Xác l ng h p: ập tư cách cổ đông được th c hi ện trong các trườ
o Đăng ký mua c ph n t i th¿ ời điểm đăng ký thành lp công ty;
o Mua c ph n khi công ty phát hành c ph n l n ần đầu, phát hành khi tăng vố
điều l THA; ệ, khi bán đấu giá để
o Nhn chuyển nh°ợng c ph n; nh n th a k , nh n t ng cho, nh n tr n b ng ế Á
c ph n.
- Ch m d t ng h p: tư cách cổ đông trong các trườ
o Chuyển nh°ợng, tng cho toàn b ¿ các lo i CP;
o CĐ là cá nhân bị là đã chế chết hoc b Tòa án tuyên b t; c đông là t chc
b giÁi th , phá s n; Á

Preview text:

22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
TT ĐÀ C¯¡NG BÀI GI¾NG (ngoài ngành)
Môn học: Luật Công ty/Luật Kinh doanh 1/Luật Doanh nghißp
CH¯¡NG 1: KHÁI QUÁT VÀ DOANH NGHIÞP
1.1. Khái nißm và đặc điÃm cÿa doanh nghißp
- Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trÿ sở giao dịch, được thành lập hoặc
đăng ký thành lập theo quy định cāa pháp luật nhằm mÿc đích kinh doanh.
- Doanh nghiệp có các đặc điểm sau:  Là một tổ chức
o T chc kinh tế (phân bit doanh nghip v. t chc XH)
o Có t° cách pháp lý độc lp so với ng°ời thành lp;
o Có các quyn và nghĩa vÿ riêng,
o Có b máy quÁn lý tùy theo lo¿i hình DN;  Có tên riêng
o Do người thành lập quyết định, phải đáp ứng yêu cầu cāa pháp luật,…
o Có 2 thành tố (bt buc/BP chính cu thành tên DN): Lo¿i hình doanh nghip
và tên riêng (bÁng ch cái tiếng Vit; F, J, Z, W, ch s, ký hiu, phát âm
đ°ợc; đối vi tên bng tiếng n°ớc ngoài phÁi theo quy định pháp lut; tên chi
nhánh, VPĐD, địa điểm KD phÁi theo quy định pháp lut,…)
o Không thuộc các trường hợp bị cấm: Tên trùng, tên gây nhm ln; s dÿng t
ng, ký hiu vi ph¿m truyn thng lch sử, văn hóa, đ¿o đức, thun phong m
tÿc…; s dÿng tên c¡ quan NN, tổ chc CT-XH,…, trừ khi đ°ợc các c¡ quan
này chp thuận…  Có tài sản:
o Da trên các ngun: do thành viên, c đông (nhà đầu t°); DN huy động; DN
t¿o nên (li nhun gi l¿i tái đầu t°…)
o C¡ sở để xác định năng lực ho¿t ộ
đ ng và chu trách nhim cāa DN  Có trÿ sở giao dịch Trang 1 / 27 about:blank 1/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
o Trÿ s chính cāa DN: Địa điểm liên l¿c trên lãnh th VN; trÿ s để giao
dịch và xác định s tn t¿i cāa DN; phÿc vÿ cho quÁn lý nhà n°ớc.
 Được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định cāa pháp luật
o Đối vi quÁn lý nhà n°ớc; đối vi s tn t¿i hp pháp cāa DN.
o Thā tÿc ĐK: Lut DN; Ngh định 01/2021/NĐ-CP; lut chuyên ngành
o Đăng ký DN là bt buộc đối vi mi DN  Mÿc đích kinh doanh
o Tìm kiếm li nhun hp pháp (phân bit vi t chc khác)
o Phân tích doanh nghip xã hi
1.2. Phân loci doanh nghißp:
- Có nhiều cách phân loại doanh nghiệp, như phân loại theo hình thức pháp lý, theo hình
thức sở hữu, theo quy mô kinh doanh, theo mÿc đích hoạt động chā yếu,…
- Một số cách phân loại phổ biến:
 Theo hình thức pháp lý cāa DN: gm Công ty TNHH (Công ty TNHH 1 TV, Công ty
TNHH 2 TV tr lên); Công ty c phn, Công ty hp danh, DN t° nhân.
 Theo tư cách pháp nhân: gm DN có t° cách pháp nhân (Công ty HD, công ty TNHH,
công ty CP); DN không có t° cách pháp nhân (DNTN)
 Theo giới hạn trách nhiệm trong kinh doanh:
o аợc xem xét đối với nhà đầu t° vốn vào DN (chā SH) và doanh nghip (chā
th KD); gm: trách nhim vô h¿n và TN hu h¿n
o Trách nhim vô h¿n: Trách nhim thanh toán nhng khoÁn n phát sinh trong
KD bng toàn b TS thuc quyn SH hp pháp (phân tích: DNTN, công ty HD)
o TN hu h¿n: Trách nhim thanh toán nhng khoÁn n phát sinh trong KD ch
bng s vốn đầu t° vào KD (phân tích: công ty TNHH, công ty c phn).
1.3. QuyÁn và nghĩa vụ cÿa doanh nghißp: Điều 7, 8 Luật Doanh nghiệp năm 2020
1.4. Ng°ßi đci dißn: BLDS 2015, Luật Doanh nghiệp năm 2020 (Đ.12, Đ.13)
- Người đại diện theo pháp luật cāa doanh nghiệp: là cá nhân đ¿i din cho DN thc hin các
quyền và nghĩa vÿ phát sinh t giao dch cāa DN, đ¿i din cho DN với t° cách ng°ời yêu Trang 2 / 27 about:blank 2/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
cu giÁi quyết vic dân sự, nguyên đ¡n, bị đ¡n, ng°ời có quyn lợi, nghĩa vÿ liên quan tr°ớc
Trng tài, Tòa án và các quyền, nghĩa vÿ khác theo quy định cāa pháp lut.
- Người đại diện theo āy quyền
1.5. QuyÁn thành lp & góp vn vào doanh nghißp:
- Nguyên tắc: Tổ chức, cá nhân có quyền: (i) thành lp và quÁn lý doanh nghip t¿i Vit
Nam theo quy định cāa Lut Doanh nghip, tr tr°ờng hp b cm theo KhoÁn 2 Điều 17;
(ii) góp vn, mua c phn, mua phn vn góp vào công ty c phn, công ty trách nhim hu
h¿n, công ty hp danh, tr tr°ờng hp b cm theo KhoÁn 3 Điều 17.
- Đối tượng không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp: K.2, 3 Điều 17 LDN
- Đối tượng không có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào công ty cổ phần,
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh: K. 3 Điều 17 Luật DN
1.6. Tài s¿n góp vn Định giá tài s¿n góp vn - ChuyÃn quyÁn sá hÿu tài s¿n góp vn
- Tài sản góp vốn: Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, quyền sử dÿng đất,
quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, tài sản khác có thể định giá được bằng Đồng Việt Nam;
- Tài sản góp vốn không phi là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng phải được
các thành viên, cổ đông sáng lập hoặc tổ chức thẩm định giá định giá và được thể hiện thành Đồng Việt Nam;
- Thành viên công ty TNHH, công ty HD và cổ đông công ty CP phải chuyển quyền sở hữu
tài sản góp vốn cho công ty theo quy định; tài sản được sử dÿng vào hoạt động kinh doanh
cāa chā DNTN không phải làm thā tÿc chuyển quyền sở hữu cho doanh nghiệp.
1.7. Ngành, nghÁ kinh doanh: ĐiÁu 6 Luật ĐÁu t° năm 2020
- Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
- Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Ngành, nghề tự do kinh doanh
Hết chương 1
----------------------------------------------------------------------------------------------------- Trang 3 / 27 about:blank 3/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
CH¯¡NG 2: DOANH NGHIÞP T¯ NHÂN
2.1. Khái nißm doanh nghißp t° nhân
- Doanh nghiệp tư nhân (DNTN) là doanh nghiệp do một cá nhân làm chā
- Chā DNTN tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cāa mình về mọi hoạt động cāa doanh nghiệp tư nhân.
2.2. Đặc điÃm cÿa doanh nghißp t° nhân
- DNTN là tổ chức kinh doanh độc lập, có các quyền, nghĩa vÿ kinh doanh theo pháp luật.
- DNTN là doanh nghiệp 01 chā sở hữu, chā sở hữu là cá nhân:
o Chā DNTN là ng°ời duy nhất đầu t° vốn thành lập và làm chā;
o Không chia sẻ quyền SH, quyền quÁn lý DN;
o Không tách b¿ch sở hữu tài sÁn (TS riêng cāa chā DN v. TS trong DNTN) - Chā D
NTN tự chịu TN bằng toàn bộ tài sản cāa mình về các khoản nợ và nghĩa vÿ tài sản
phát sinh trong hoạt động cāa DNTN (trách nhiệm vô hạn)
o Nợ phát sinh trong ho¿t động KD cāa DNTN là nợ cāa chā DNTN;
o Chā nợ trực tiếp yêu cầu chā DNTN thực hiện NV tài sÁn phát sinh từ ho¿t động cāa DNTN.
- DNTN không có tư cách pháp nhân
o Không có tách b¿ch tài sÁn; không tự chịu trách nhiệm bằng TS; không tự
nhân danh chính mình tham gia QHPL 1 cách độc lập, mà lệ thuộc vào t°
cách cāa cá nhân là chā sở hữu DNTN.
o Ành h°ởng cāa việc DNTN không có TCPN: Không làm mất đi sự bình đẳng
DNTN & các lo¿i hình DN khác; Bị h¿n chế 1 số quyền so với những DN có
t° cách pháp nhân khác… (chā DNTN không đ°ợc đồng thời là chā hộ kinh
doanh, thành viên hợp danh cāa công ty HD; DNTN không đ°ợc quyền góp
vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty HD, công ty
TNHH hoặc công ty CP)
- DNTN không được phát hành chứng khoán
2.3. QuyÁn cÿa chÿ DNTN đối với DNTN Trang 4 / 27 about:blank 4/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
- Quyền đầu tư vốn
- Quyền quản lý, điều hành - Quyền định đoạt
- Quyền hưởng lợi nhuận
Hết chương 2
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
CH¯¡NG 3: CÔNG TY HþP DANH
3.1. Khái nißm và đặc điÃm công ty
3.1.1. Khái nißm công ty
- Là doanh nghiệp có ít nhất 02 thành viên là chā sở hữu chung cāa công ty, cùng nhau kinh
doanh dưới một tên chung (gọi là thành viên hợp danh).
- Ngoài các thành viên hợp danh, công ty có thể có thêm thành viên góp vốn.
3.1.2. Đặc điÃm công ty hÿp danh
- Công ty hợp danh có ít nhất 2 thành viên hợp danh (TVHD)
o Công ty HD là 1 tổ chức KD: có sự liên kết vốn, kết hợp kinh doanh và quÁn
lý giữa các TVHD trong công ty.
o Các TVHD cùng kinh doanh d°ới 1 tên chung (tên công ty HD).
- TVHD chịu TN vô hạn về khoản nợ cāa công ty HD
o TVHD chịu TN vô h¿n khi công ty bị phá sÁn và tài sÁn cāa công ty không đā thanh toán nợ.
o Công ty chịu TN bằng tài sÁn cāa mình tr°ớc chā nợ.
- Công ty HD có thể có thành viên góp vốn (TVGV)
o TVGV không là thành viên bắt buộc; có thể là cá nhân và tổ chức
o TVGV chịu TNHH về các khoÁn nợ cāa công ty
- Công ty HD không được phát hành chứng khoán
- Công ty HD có tư cách pháp nhân.
o Công ty HD phù hợp với quy định về pháp nhân trong BLDS năm 2015. Trang 5 / 27 about:blank 5/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
o Công ty là nguyên đ¡n, bị đ¡n trong các vÿ kiện, tranh chấp...,
o C¡ sở xác lập t° cách pháp nhân cho CTHD
3.2. Quy ch¿ pháp lý vÁ thành viên
3.2.1. Đối t°ÿng c漃Ā thà trá thành thành viên hÿp danh và thành viên g漃Āp vốn:
3.2.1.1. Đ Āi tươꄣng c漃Ā th trơꄉ thcnh thcnh viên hơꄣp danh:
- Cá nhân góp vốn hoặc tham gia thành lập công ty;
- TVHD không được làm chā DNTN; không được làm thành viên HD cāa công ty hợp danh
khác trừ trường hợp được sự nhất trí cāa các thành viên hợp danh còn lại.
- Việc xác lập tư cách thành viên hợp danh được thực hiện:
o tham gia thành lập công ty hợp danh;
o đ°ợc công ty kết n¿p làm TVHD; thừa kế có thể trở thành TVHD;
o nhận chuyển nh°ợng vốn góp cāa TVHD
3.2.1.2. Đối t°ÿng c漃Ā thà trá thành thành viên g漃Āp vốn:
- Là tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn phù hợp các điều kiện do pháp luật quy định, có TNHH về các khoản nợ.
- Việc xác lập tư cách thành viên góp vốn được thực hiện:
o tham gia góp vốn khi thành lập;
o khi đ°ợc tiếp nhận thêm thành viên GV (tăng VĐL);
o nhận (thừa kế, chuyển nh°ợng, tặng cho) VG;
o tr°ờng hợp khác theo quy định (nhận TT khoÁn nợ bằng giá trị phần VG,…).
3.2.2. Các quyÁn và nghĩa vụ c¢ b¿n cÿa hai loci thành viên;
- Các quyền và nghĩa vÿ cơ bản cāa thành viên HD: Điều 181 LDN 2020
o Quyền và NV về tài sÁn: quyền h°ởng lợi nhuận, sử dÿng tài sÁn để KD; nghĩa
vÿ góp vốn; chịu trách nhiệm về ho¿t động KD (TNVH)
o Quyền tổ chức kinh doanh: thực hiện ho¿t động KD, liên đới chịu TN về nợ;
o Quyền tổ chức quÁn lý: Đ¿i diện theo PL; tham gia HĐTV; biểu quyết về các
vấn đề cāa công ty;
- Các quyền và nghĩa vÿ cơ bản cāa thành viên góp vốn: Điều 187 LDN 2020 Trang 6 / 27 about:blank 6/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
o H°ởng lợi nhuận hàng năm; tham gia biểu quyết có giới h¿n (giá trị biểu
quyết do điều lệ quy định),
o Quyền chuyển nh°ợng, để l¿i thừa kế, tặng cho, thế chấp, cầm cố… vốn góp;
o Không tham gia quÁn lý và điều hành kinh doanh; đ°ợc quyền nhân danh cá
nhân/nhân danh ng°ời khác tiến hành KD các ngành, nghề KD cāa công ty.
3.2.3. Vißc chuyÃn nh°ÿng vốn trong công ty hÿp danh
- Thành viên HD có thể tự do chuyển nhượng cho các TVHD khác, việc chuyển nhượng cho
người không phải là TVHD phải có sự đồng ý cāa các TVHD còn lại.
- Thành viên GV được tự do chuyển nhượng phần VG cho người khác
3.2.4. Các giới hcn quyÁn cÿa thành viên hÿp danh: Điều 180 LDN 2020
3.3. Tá chāc qu¿n lý trong công ty HD
3.3.1. Ngươꄀi đ愃⌀i di n theo phcp lu t
- Các thành viên hợp danh đều có quyền đại diện theo pháp luật.
3.3.2. Hßi đßng thành viên (HĐTV)
- Tất cả thành viên hợp lại thành Hội đồng thành viên
- HĐTV có quyền quyết định tất cả công việc kinh doanh cāa công ty (cơ quan quyết định cao nhất).
- Thông qua các quyết định cāa HĐTV: Theo nguyên tắc đa số:
o Nguyên tắc 3/4 áp dÿng đối với các quyết định quan trọng;
o Nguyên tắc 2/3 áp dÿng cho các quyết định còn lại
- Vai trò cāa thành viên hợp danh trong HĐTV: Tham gia QĐ mọi vấn đề thuộc quyền cāa
HĐTV, phân công nhau đÁm nhiệm các chức danh quÁn lý và kiểm soát công ty, tổ chức
điều hành ho¿t động KD hàng ngày cāa công ty, có quyền triệu tập cuộc họp, quyền biểu quyết...
- Vai trò cāa thành viên góp vốn trong HĐTV: Tham gia họp, thÁo luận và biểu quyết t¿i
HĐTV về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung các quyền và nghĩa vÿ
cāa thành viên góp vốn, về tổ chức l¿i, giÁi thể công ty và nội dung khác cāa Điều lệ
công ty có liên quan trực tiếp đến quyền và nghĩa vÿ cāa TVGV. Trang 7 / 27 about:blank 7/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
3.3.3. Chÿ tịch HĐTV và (Táng) giám đốc
- HĐTV bầu một thành viên hợp danh làm Chā tịch Hội đồng thành viên, đồng thời kiêm
Giám đốc/Tổng giám đốc công ty nếu Điều lệ công ty không có quy định khác.
- Chā tịch HĐTV do HĐTV bầu từ 1 TVHD; có thể kiêm (Tổng) GĐ nếu Điều lệ không
có quy định khác; là người đại diện theo pháp luật cho công ty...
- Giám đốc/Tổng giám đốc phải là TVHD; có vai trò điều phối hoạt động cāa các TVHD;
thực hiện chức năng quản lý hoạt động KD cāa công ty cùng với các TVHD.
- Chā tịch HĐTV, Tổng (GĐ) có các nhiệm vÿ sau: Đ.183, 184 LDN năm 2020.
Hết chương 3
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
CH¯¡NG 4: CÔNG TY TRÁCH NHIÞM HþU H¾N (CÔNG TY TNHH)
PhÁn 1: CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRà LÊN
4.1.1. Khái nißm và đặc điÃm công ty TNHH 2 thành viên trá lên
- Khái nißm: Là doanh nghiệp, trong đó thành viên có thể là tổ chức, cá nhân; có từ 2 đến
50 thành viên; thành viên công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vÿ tài sản khác
cāa công ty trong phạm vi vốn đã góp vào công ty.
- Đặc điÃm công ty TNHH 2 TV trá lên (phân tích):
+ Là doanh nghiệp có từ 2 - 50 TV (chā sở hữu)
o Số lượng thành viên: Tối thiểu 2, không quá 50
o Thành viên có thể là tổ chức hoặc cá nhân
o Có việc góp vốn giữa các thành viên (vốn điều lệ là tổng giá trị tài sÁn do các
TV đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty; sự liên kết quÁn lý trong
công ty; giá trị quyền cāa thành viên phÿ thuộc vào tỷ lệ vốn góp/VĐL)
+ Công ty phải tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vÿ tài sản cāa công ty
o Công ty là nguyên đ¡n, bị đ¡n,… trong quan hệ tố tÿng
o Dùng tài sÁn cāa công ty để thanh toán nợ; chịu trách nhiệm với các khoÁn
nợ giới h¿n trong ph¿m vi tài sÁn cāa công ty (khi bị phá sÁn). Trang 8 / 27 about:blank 8/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
+ Thành viên công ty chịu TNHH (chỉ chịu TN về các khoÁn nợ và nghĩa vÿ tài sÁn khác
cāa công ty trong ph¿m vi vốn đã góp vào công ty).
+ Công ty TNHH 2 TV trở lên có tư cách pháp nhân (có t° cách pháp nhân kể từ ngày đ°ợc
cấp GCNĐKDN do đáp ứng đầy đā các điều kiện cāa 1 tổ chức có t° cách pháp nhân theo quy định cāa BLDS)
+ Công ty TNHH 2 TV trở lên không được phát hành cổ phần (trừ trường hợp để chuyển
đổi thành công ty cổ phần): Công ty đ°ợc phát hành trái phiếu theo quy định cāa PL chứng
khoán; việc phát hành trái phiếu không làm tăng vốn điều lệ)
4.1.2. Quy ch¿ pháp lý vÁ thành viên Hßi đßng thành viên
4.1.2.1. Đ Āi tươꄣng c漃Ā th trơꄉ thcnh thcnh viên ca công ty TNHH 2 thcnh viên trơꄉ lên
- Cá nhân không thuộc đối tượng bị cấm thành lập, góp vốn;
- Tổ chức có tư cách pháp nhân, không thuộc đối tượng bị cấm thành lập, góp vốn
4.1.2.2. Ccc quyn vc ngha v甃⌀ cơ bản ca thcnh viên Hội đồng thcnh viê n
- Các quyền cāa thành viên HĐTV, gồm:
o Quyền về tài sÁn (quan trọng đặc biệt);
o Quyền về thông tin;
o Quyền quÁn lý, kiểm soát công ty;
o Quyền khởi kiện ng°ời quÁn lý công ty
- Các nghĩa vÿ cāa thành viên HĐTV, gồm: o Góp đā vốn;
o Không đ°ợc rút vốn đã góp, trừ các tr°ờng quy định t¿i Đ.51, 52, 53, 68 LDN 2020;
o Tuân thā Điều lệ; chấp hành NQ…;
o TV chịu TN cá nhân khi nhân danh công ty thực hiện hành vi vi ph¿m với t°
cách cá nhân (KhoÁn 5 Đ.51)
4.1.2.3. Quyn cộng thêm vc điu ki n quyn cộng thêm: KhoÁn 2, 3 Điều 49 LDN 2020
4.1.2.4. Vi c chuyn nhươꄣng v Ān g漃Āp vc mua l愃⌀i v Ān g漃Āp
- Chuyển nhượng vốn góp
o TV công ty có quyền định đo¿t phn VG: 1 phn VG hoc toàn b VG. Trang 9 / 27 about:blank 9/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
o Ng°ời nhn chuyển nh°ợng VG không thuộc tr°ờng hp b pháp lut cm.
o Điều kin chuyển nh°ợng: Chào bán cho các TV còn l¿i với ĐK nh° nhau (°u
tiên bán cho TV tr°ớc)
o Chuyển nh°ợng cho ng°ời bên ngoài công ty: Khi TV còn l¿i không mua hoc
mua không hết trong 30 ngày…
o Thā tÿc pháp lý: Thā tÿc thay đổi ni dung GCNĐKDN; thay đổi danh sách thành viên công ty. - Mua lại vốn góp
o Thành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp cāa mình nếu
thành viên đó đã bỏ phiếu không tán thành đối với nghị quyết, quyết định cāa
Hội đồng thành viên về vấn đề: (i) Sửa đổi, b sung các nội dung trong Điều
l công ty liên quan đến quyền và nghĩa vÿ cāa thành viên, HĐTV; (ii) T chc
l¿i cty; (iii) Tr°ờng hợp khác theo quy định t¿i Điều l công ty.
o Nguyên tắc mua lại: (i) TV phÁi có yêu cu mua l¿i bằng văn bÁn; (ii) Giá
mua l¿i không cao h¡n giá thị tr°ờng hoc theo giá nguyên tc t¿i Điều l;
(iii) ĐÁm bÁo khÁ năng thanh toán nợ cāa công ty; (iv) Công ty không mua l¿i
thì TV có quyn t do chuyển nh°ợng phn VG.
o Hu quÁ: Không còn là thành viên cāa công ty; vốn điều l giÁm…
4.1.2.5. Ccc trươꄀng hơꄣp đặc bi t: Đ.53 LDN năm 2020
4.1.3. Tá chāc qu¿n lý công ty TNHH 2 thành viên trá lên
4.1.3.1. Bß máy qu¿n lý trong công ty TNHH 2 thành viên trá lên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên có Hội đồng thành viên, Chā tịch Hội đồng thành
viên, Giám đốc/Tổng giám đốc
- Bộ máy tổ chức quản lý công ty, gồm có:
o Hội đồng thành viên (HĐTV) (phân tích vị trí pháp lý, thành phần, thẩm quyền,
c¡ chế làm việc, ph°¡ng thức thông qua Nghị quyết cāa HĐTV)
o Chā tịch HĐTV (phân tích thẩm quyền)
o Giám đốc/Tổng giám đốc (phân tích thẩm quyền) Trang 10 / 27 about:blank 10/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
o Ban kiểm soát: bắt buộc đối với công ty TNHH 2 TV là DN nhà n°ớc; không
bắt buộc (tùy nghi) đối với công ty TNHH 2 TV không phÁi là DN nhà n°ớc
(tùy thuộc yêu cầu quÁn trị công ty, do HĐTV quyết định).
4.1.3.2. Ng°ßi đci dißn:
- Người đại diện theo pháp luật:
o Công ty phÁi có ít nhất một ng°ời đ¿i diện theo pháp luật là ng°ời giữ một
trong các chức danh là Chā tịch Hội đồng thành viên hoặc Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
o Tr°ờng hợp Điều lệ công ty không quy định thì Chā tịch Hội đồng thành viên
là ng°ời đ¿i diện theo pháp luật cāa công ty
- Người đại diện theo āy quyền
o Cá nhân đ°ợc ng°ời đ¿i diện theo pháp luật āy quyền;
o Ng°ời đ¿i diện theo āy quyền khi thành viên là tổ chức,…
4.1.3.3. Giao dịch t° lÿi
o PL không cấm các giao dịch t° lợi;
o PhÁi tuân theo thā tÿc thông qua lo¿i giao dịch này
o Quy định điều kiện ký kết; giao dịch vô hiệu nếu không đáp ứng điều kiện...
4.1.4. Ch¿ đß tài chính cÿa công ty TNHH 2 thành viên trá lên
4.1.4.1. V Ān vc tci sản ca công ty
- Vốn điều lệ là tổng giá trị các phần VG do các TV đã góp hoặc cam kết góp trong 1 thời
hạn cÿ thể và đã được ghi vào Điều lệ công ty: (i) Tại thời điểm đăng ký thành lập DN; (ii)
Khi có sự điều chỉnh vốn điều lệ. - Việc góp vốn:
o TV có nghĩa vÿ góp vốn theo đúng cam kết;
o Chuyển quyền sở hữu tài sÁn và định giá TS góp vốn.
o Thực hiện cam kết góp vốn trong thời h¿n và tối đa là 90 ngày kể từ ngày đ°ợc cấp GCNĐKDN;
o Nghĩa vÿ thông báo cho c¡ quan ĐKKD về việc góp vốn và hậu quÁ pháp lý;
o Số vốn thực góp là c¡ sở xác lập giá trị quyền thực tế cāa TV Trang 11 / 27 about:blank 11/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
- Thành viên vi phạm nghĩa vÿ góp vốn:
o Không góp vốn là c¡ sở để chấm dứt t° cách thành viên và ph°¡ng thức xử lý
theo quy định cāa pháp luật doanh nghiệp.
o Ch°a góp đā phần VG nh° cam kết thì TV chỉ có quyền t°¡ng ứng với phần VG đã góp.
4.1.4.2. Thay đổi v Ān điu l ca công ty; - Tăng vốn điều lệ
o Tăng vốn góp cāa thành viên: VG thêm theo tỷ lệ t°¡ng ứng phần VG trong
VĐL, TV có quyền chuyển nh°ợng quyền GV, tr°ờng hợp TV phÁn đối thì có
thkhông góp thêm.
o Tiếp nhận vốn góp cāa thành viên mới. - Giảm vốn điều lệ
o Hoàn trÁ 1 phần vốn góp cāa TV theo tỷ lệ… theo điều kiện pháp luật quy
định. Cần l°u ý: Xử lý khi hoàn trÁ VG do giÁm VĐL trái pháp luật.
o Công ty mua l¿i phần VG
o VĐL không đ°ợc các TV thanh toán đầy đā & đúng h¿n theo quy định
- Thā tÿc tăng, giảm vốn điều lệ theo Luật Doanh nghiệp quy định.
4.1.4.3. Phân chia lơꄣi nhu n
- Cơ quan có quyền quyết định chia lợi nhuận: Hội đồng thành viên
- Điều kiện chia lợi nhuận o Kinh doanh có lãi;
o Công ty đã hoàn thành nghĩa vÿ thuế & tài chính;
o ĐÁm bÁo thanh toán đā n & nghĩa vÿ tài sÁn đến h¿n sau khi chia
- Xử lý nếu chia lợi nhuận trái pháp luật Xử lý khi chia lợi nhuận:
o Thu hi phn tài sÁn đã chia;
o Hoặc liên đới chu TN v các khoÁn nợ….
---------------------------------------------------- Trang 12 / 27 about:blank 12/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
CH¯¡NG 4: CÔNG TY TRÁCH NHIÞM HþU H¾N (CÔNG TY TNHH) - tt
PhÁn 2: CÔNG TY TNHH MÞT THÀNH VIÊN
4.2.1. Khái nißm và đặc điÃm công ty TNHH mßt thành viên
-
Khái nißm: Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chā (gọi là chā sở hữu
công ty) và chā sở hữu chịu trách nhiệm về các khoản nợ, các nghĩa vÿ tài sản khác cāa công
ty trong phạm vi vốn điều lệ cāa công ty.
- Đặc điÃm công ty TNHH mßt thành viên (phân tích):
+ Là doanh nghiệp một chā sở hữu, chā sở hữu có thể là tổ chức hoặc cá nhân;
o Toàn bộ vốn điều lệ do 1 chā sở hữu đầu t°:
o Chā SH phÁi chuyển quyền SH tài sÁn góp vốn cho công ty;
o Chā SH chịu giới h¿n quyền quyết định tài sÁn cāa công ty
+ Công ty tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ; chā sở hữu chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn.
o Công ty chịu TNHH trong ph¿m vi tài sÁn cāa công ty
o Chā sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoÁn nợ và nghĩa vÿ tài sÁn khác
cāa công ty trong ph¿m vi số vốn điều lệ cāa công ty.
o Chā sở hữu chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sÁn cāa mình đối với các nghĩa
vÿ tài chính cāa công ty, thiệt h¿i xÁy ra khi vi ph¿m nghĩa vÿ góp vốn theo
quy định (do không góp, không góp đā, không góp đúng h¿n vốn điều lệ).
+ Công ty TNHH 1 TV có tư cách pháp nhân (có t° cách pháp nhân kể từ ngày đ°ợc cấp
GCNĐKDN do đáp ứng đầy đā các điều kiện cāa 1 tổ chức có t° cách pháp nhân theo quy định cāa BLDS)
+ Công ty TNHH 1 TV không được phát hành cổ phần (trừ trường hợp để chuyển đổi thành
công ty cổ phần): Công ty đ°ợc phát hành trái phiếu theo quy định cāa PL chứng khoán;
việc phát hành trái phiếu không làm tăng vốn điều lệ)
4.2.2. Quy ch¿ pháp lý cÿa chÿ sá hÿu công ty
4.2.2.1. Đ Āi tươꄣng c漃Ā th lc ch sơꄉ hư뀃u công ty;
- Đối tượng có thể là chā sở hữu công ty gồm tổ chức hoặc cá nhân; tổ chức hoặc cá nhân
không thuộc đối tượng bị cấm thành lập, quản lý doanh nghiệp. Trang 13 / 27 about:blank 13/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
- Các trường hợp xác lập tư cách chā sở hữu:
o Đầu t° vốn thành lập công ty;
o Nhận chuyển nh°ợng vốn góp cāa chā sở hữu;
o Nhận thừa kế vốn góp;
o Nhận tặng cho vốn góp,…
4.2.2.2. Giơꄁi h愃⌀n quyn ca ch sơꄉ hư뀃u:
- Giới hạn quyền cāa chā sở hữu gồm:
o Xác định và tách biệt tài sản chā SH;
o Tách biệt chi tiêu cāa chā SH cá nhân
o Tuân thā pháp luật về hợp đồng
o Quyền rút vốn, chuyển nhượng vốn và việc liên đới chịu trách nhiệm
4.2.2.3. Ccc trươꄀng hơꄣp đặc bi t: Đ.78 LDN năm 2020
4.2.3. Tá chāc qu¿n lý công ty TNHH 1 TV do 1 tá chāc làm chÿ
4.2.3.1. Ccc mô hknh quản l礃Ā
- Chā sở hữu là tổ chức có quyền chọn một trong 02 mô hình:
o Mô hình 1: Chā tịch công ty (Đ.81) - (Tổng) Giám đốc (Đ.82) - Kiểm soát viên (Đ.65;
bắt buộc đối với DN nhà nước)
o Mô hình 2: HĐTV (Đ.80) - Chā tịch HĐTV (Đ.80) - (Tổng) Giám đốc (Đ.82) - Kiểm
soát viên (Đ.65; bắt buộc đối với DN nhà nước; không bắt buộc đối với không phải DN nhà nước)
4.2.3.2. Vị trí pháp lý cÿa tư뀀ng c¢ quan trong bß máy qu¿n lý
- Hội đồng thcnh viên: Điều 80 LDN 2020
o Thành viên HĐTV do chā SH bổ nhiệm, miễn nhiệm.
o Số l°ợng: 3 – 7 TV, nhiệm kỳ: 5 năm
o Thực hiện Q & NV: nhân danh chā SH
o Cuộc họp HĐTV: ít nhất 2/3 tổng số TV dự họp;
o Thông qua Nghị quyết cāa HĐTV: trên 50% số TV dự họp tán thành; việc sửa
đổi, bổ sung điều lệ,…ít nhất 75% số TV dự họp tán thành...
- Ch tịch HĐTV: Khoản 3 Điều 80 LDN 2020 Trang 14 / 27 about:blank 14/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
- Ch tịch công ty: Điều 81 LDN 2020
- (Tổng) Gicm đ Āc: Điều 82 LDN 2020
o Điều hành ho¿t động hằng ngày cāa công ty
o Do chā tịch công ty hoặc HĐTV bổ nhiệm/thuê. o Nhiệm kỳ: 5 năm
o Có thẩm quyền và nghĩa vÿ theo quy định, Điều lệ, HĐLĐ.
o Tiêu chuẩn cāa (Tổng) Giám đốc
o Chā tịch công ty, chā tịch HĐTV, thành viên cāa HĐTV có thể kiêm (Tổng)
giám đốc, trừ pháp luật và Điều lệ công ty có quy định khác.
- Ban kim soct: Bắt buộc đối với DN nhà n°ớc; không bắt buộc đối với không phÁi DN nhà n°ớc
4.2.3.3. Ng°ßi đci dißn theo pháp luật
- Công ty phÁi có ít nht một ng°ời đ¿i din theo pháp luật là ng°ời gi mt trong các chc
danh là Chā tch HĐTV, Chā tch công ty hoặc Giám đốc/Tổng giám đốc.
- Tr°ờng hợp Điều l công ty không quy định thì Chā tch HĐTV hoc Chā tch công ty là
ng°ời đ¿i din theo pháp lut cāa công ty.
4.2.4. Tá chāc qu¿n lý công ty TNHH 1 TV do 1 cá nhân làm chÿ
4.2.4.1. Mô hknh tổ chức quản l礃Ā: Điu 85
- Công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chā sở hữu có Chā tịch công ty, Giám đốc/Tổng giám đốc. - Không có Ban kiểm soát
4.2.4.2. Vị trk phcp l礃Ā ca tư뀀ng cơ quan trong bộ mcy quản l礃Ā
- Chā sở hữu công ty là Chā tịch công ty và có thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám đốc/Tổng giám đốc.
- (Tổng) Giám đốc công ty: Điều 82
4.2.4.3. Ngươꄀi đ愃⌀i di n theo phcp lu t: K.2 Đ.12 (Điều l công ty quy định).
4.2.5. Ch¿ đß tài chính trong công ty TNHH mßt thành viên
4.2.5.1. V Ān ca công ty Trang 15 / 27 about:blank 15/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
- Vốn điều lệ cāa công ty TNHH 1 TV là tổng giá trị tài sản do chā sở hữu công ty đã góp
hoặc cam kết góp khi thành lập công ty; vốn điều lệ cāa công ty TNHH 1 TV khi đăng ký
thành lập doanh nghiệp là tổng giá trị tài sản do chā sở hữu công ty cam kết góp và ghi trong Điều lệ công ty.
- Thực hiện nghĩa vÿ góp vốn: Chā SH phải thực hiện nghĩa vÿ góp đā, đúng loại tài sản,
đúng hạn theo cam kết trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp GCNĐKDN.
- Vi phạm nghĩa vÿ góp vốn: Chā sở hữu công ty chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản cāa
mình đối với các nghĩa vÿ tài chính cāa công ty, thiệt hại xảy ra do không góp, không góp
đā, không góp đúng hạn vốn điều lệ theo quy định.
4.2.5.2. Tăng, giảm v Ān điu l - Tăng vốn điều lệ
o Tăng vốn góp cāa chā sở hữu (không làm thay đổi số l°ợng chā sở hữu)
o Huy động thêm vốn góp cāa ng°ời khác (làm thay đổi số l°ợng chā sở hữu):
Tr°ờng hợp này, công ty phÁi làm thā tÿc để chuyển đổi thành 1 trong 2 lo¿i
hình: Công ty TNHH 2 TV hoặc công ty cổ phần. - Giảm vốn điều lệ
o Hoàn trÁ 1 phần vốn góp trong VĐL: Tr°ờng hợp này không thay đổi chā sở
hữu. Việc hoàn trÁ VG phÁi có điều kiện theo quy định pháp luật.
o Vốn điều lệ không đ°ợc thanh toán đā & đúng h¿n theo quy định: Chā sở hữu
công ty phÁi đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ bằng giá trị số vốn thực góp trong
thời h¿n 30 ngày, kể từ ngày cuối cùng phÁi góp đā vốn điều lệ.
- Công ty phải làm thā tÿc điều chỉnh VĐL và phải thông báo thay đổi nội dung ĐKDN theo quy định.
4.2.5.3. Chuyn nhươꄣng v Ān góp ca ch sơꄉ hư뀃u
- Chuyển nhượng vốn cāa chā sở hữu
o Chā s hu có quyn chuyển nh°ợng 1 phn/toàn b VĐL (đây là cách thc
để chā SH rút vn)
o Chuyển nh°ợng vn góp s xÁy ra 2 tr°ờng hp: (i) Ch chuyển nh°ợng 1
phn VG, công ty làm thā tÿc chuyển đổi lo¿i hình doanh nghip sang mô hình Trang 16 / 27 about:blank 16/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
nhiu chā SH (công ty TNHH 2 thành viên/công ty c phn); (ii) Chuyn
nh°ợng toàn b phn VG, công ty làm thā tÿc chuyển nh°ợng vốn và thay đổi chā SH.
o Ng°ời nhn chuyển nh°ợng vn phÁi đáp ứng điều kin theo quy định pháp
lut v thành lp, quÁn lý hoc góp vn,…
Hết chương 4
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
CH¯¡NG 5: CÔNG TY Cà PHÀN
5.1. Khái nißm và đặc điÃm công ty cá phÁn
- Khái nißm: Là doanh nghiệp, trong đó vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau
gọi là cổ phần; có số lượng cổ đông tối thiểu là 3; có tư cách pháp nhân và trong quá trình
hoạt động, công ty được phát hành chứng khoán để huy động vốn.
- Đặc điÃm cÿa công ty cá phÁn (phân tích)
+ Là doanh nghiệp có vốn điều lệ chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, việc góp
vốn được thực hiện bằng việc mua cổ phần;
o Vốn điều lệ cāa công ty cổ phần là tổng mệnh giá cổ phần các lo¿i đã bán.
Vốn điều lệ cāa công ty cổ phần khi đăng ký thành lập DN là tổng mệnh giá
cổ phần các lo¿i đã đ°ợc đăng ký mua và đ°ợc ghi trong Điều lệ công ty.
o Cách thức huy động vốn điều lệ bằng cách phát hành cổ phần
o Số vốn thực tế phÿ thuộc vào số cổ phần đã bán và giá trị tr°ờng cāa cổ phần
o Cổ phần đ°ợc tự do chuyển nh°ợng (trừ một số ngo¿i lệ)
o Một chā thể có thể sở hữu nhiều cổ phần, nhiều lo¿i cổ phần.
o Địa vị cāa cổ đông sẽ đ°ợc xác định theo lo¿i cổ phần và số cổ phần.
+ Công ty tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ; chā sở hữu (cổ đông) chỉ chịu TNHH.
o Công ty phÁi tự chịu trách nhiệm về các khoÁn nợ và các nghĩa vÿ tài sÁn khác cāa công ty (TNHH)
o Cổ đông chịu TNHH Trang 17 / 27 about:blank 17/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
+ Công ty có tư cách pháp nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 3 và được phát hành chứng
khoán các loại để huy động vốn.
o Công ty CP đáp ứng các điều kiện cāa 1 tổ chức có t° cách pháp nhân theo quy định cāa BLDS;
o Số l°ợng cổ đông tối thiểu là 03 và không h¿n chế tối đa. Đối với công ty cổ
phần mới thành lập thì phÁi có ít nhất 03 cổ đông sáng lập; công ty CP đ°ợc
chuyển đổi từ DN nhà n°ớc hoặc từ công ty TNHH hoặc đ°ợc chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập từ công ty CP khác không nhất thiết phÁi có cổ đông sáng lập;
o Việc phát hành cổ phiếu gắn với phát hành cổ phần và làm tăng vốn điều lệ.
o Việc phát hành trái phiếu không làm tăng vốn điều lệ. Tuy nhiên, việc phát
hành trái phiếu chuyển đổi thành cổ phần thì làm tăng VĐL.
5.2. Cá phÁn, cá phi¿u cÿa công ty cá phÁn
5.2.1. Cá phÁn (phân tích)
- Khái niệm cổ phần: Cổ phần (CP) là phần chia nhỏ nhất và bằng nhau cāa vốn điều lệ.
- Một số vấn đề chung về cổ phần:
o Có 2 lo¿i cổ phần c¡ bÁn: CP phổ thông (bắt buộc phÁi có trong công ty CP)
và CP °u đãi (không bắt buộc phÁi có…)
o Một chā thể có thể sở hữu nhiều lo¿i CP.
o Mỗi cổ phần cāa cùng một lo¿i đều t¿o cho ng°ời sở hữu cổ phần đó các
quyền, nghĩa vÿ và lợi ích ngang nhau.
- Cá phÁn phá thông:
o Lo¿i cổ phần bắt buộc phÁi có trong công ty cổ phần.
o Ng°ời sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông (cá nhân hoặc tổ chức
theo quy định cāa pháp luật). Cổ đông phổ thông là tổ chức, cá nhân sở hữu
ít nhất 1 cổ phần trong công ty cổ phần.
o Cổ phần phổ thông không thể chuyển thành cổ phần °u đãi.
o Cổ phần phổ thông đ°ợc dùng làm tài sÁn c¡ sở để phát hành chứng chỉ l°u
ký không có quyền biểu quyết đ°ợc gọi là cổ phần phổ thông c¡ sở. Chứng chỉ Trang 18 / 27 about:blank 18/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
l°u ký không có quyền biểu quyết có lợi ích kinh tế và nghĩa vÿ t°¡ng ứng với
cổ phần phổ thông c¡ sở, trừ quyền biểu quyết
o Cổ phần phổ thông có các quyền và nghĩa vÿ c¡ bÁn (Đ.115, Đ.119 LDN 2020)
o Cổ phần phổ thông cāa cổ đông sáng lập (Điều 120 LDN 2020): Các cổ đông
sáng lập phÁi cùng nhau đăng ký mua ít nhất 20% tổng số CPPT đ°ợc quyền
chào bán khi đăng ký thành lập DN; trong thời h¿n 03 năm kể từ ngày công
ty đ°ợc cấp GCNĐKDN, CPPT cāa cổ đông sáng lập đ°ợc tự do chuyển
nh°ợng cho cổ đông sáng lập khác và chỉ đ°ợc chuyển nh°ợng cho ng°ời
không phÁi là cổ đông sáng lập nếu đ°ợc sự chấp thuận cāa Đ¿i hội đồng cổ đông.
- Cá phÁn °u đãi:
o Là lo¿i cổ phần cho phép ng°ời nắm giữ có những quyền lợi °u tiên h¡n so
với cổ đông phổ thông.
o Cổ phần °u đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo nghị quyết
cāa Đ¿i hội đồng cổ đông.
o Chā thể sở hữu cổ phần °u đãi đ°ợc gọi là cổ đông °u đãi (cá nhân hoặc tổ
chức theo quy định cāa pháp luật).
o Cổ phần °u đãi gồm các lo¿i sau đây:
 Cổ phần ưu đãi biu quyết: Cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều h¡n so
với cổ phần phổ thông. Chỉ có tổ chức đ°ợc Chính phā āy quyền và cổ đông
sáng lập đ°ợc quyền nắm giữ cổ phần °u đãi biểu quyết. ¯u đãi biểu quyết
cāa cổ đông sáng lập chỉ có hiệu lực trong 03 năm, kể từ ngày công ty đ°ợc
cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Sau thời h¿n đó, cổ phần °u
đãi biểu quyết cāa cổ đông sáng lập chuyển đổi thành cổ phần phổ thông.
 Cổ phần ưu đãi cổ tức: Cổ phần °u đãi cổ tức là cổ phần đ°ợc trÁ cổ tức
với mức cao h¡n so với mức cổ tức cāa CPPT hoặc mức ổn định hằng năm.
Cổ đông sở hữu cổ phần °u đãi cổ tức không có quyền biểu quyết, dự họp
Đ¿i hội đồng cổ đông, đề cử ng°ời vào Hội đồng quÁn trị và Ban kiểm soát,
trừ tr°ờng hợp quy định t¿i khoÁn 6 Điều 148. Trang 19 / 27 about:blank 19/27 22:18 04/01/2024
Ôn tập cuôi ky - Tóm tắt kiến thức ôn tập cuối kỳ môn Luật công ty
Khoa Luật Đ¿i học Tôn Đức Thắng
TT đề c°¡ng BG/2021_E01084/E01081/E01118/LTD
 Cổ phần ưu đãi hocn l愃⌀i: Cổ phần °u đãi hoàn l¿i là cổ phần đ°ợc công
ty hoàn l¿i vốn góp theo yêu cầu cāa ng°ời sở hữu hoặc theo các điều kiện
đ°ợc ghi t¿i cổ phiếu cāa cổ phần °u đãi hoàn l¿i và Điều lệ công ty. Cổ
đông sở hữu cổ phần °u đãi hoàn l¿i không có quyền biểu quyết, dự họp
Đ¿i hội đồng cổ đông, đề cử ng°ời vào Hội đồng quÁn trị và Ban kiểm soát,
trừ tr°ờng hợp quy định t¿i khoÁn 5 Điều 114 và khoÁn 6 Điều 148;
 Cổ phần ưu đãi khcc theo quy định t愃⌀i Điu l công ty vc phcp lu t v chứng khoán
5.2.2. Cá phi¿u: ĐiÁu 121
- Cổ phiếu là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử
xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần cāa công ty đó.
- Hình thức cāa cổ phiếu: chứng chỉ, bút toán ghi sổ, dữ liệu điện tử.
5.3. Quy ch¿ pháp lý vÁ cá đông cÿa công ty cá phÁn
- Cổ đông là tổ chức, cá nhân sở hữu ít nhất 1 cổ phần trong công ty cổ phần.
- Cổ đông có thể sở hữu nhiều cổ phần, nhiều loại cổ phần cāa một công ty và sở hữu cổ
phần cāa nhiều công ty cổ phần; cổ đông có các quyền tương ứng với loại cổ phần mà họ sở hữu.
- Địa vị cāa cổ đông trong công ty cổ phần phÿ thuộc loại và số lượng cổ phần mà cổ đông sở hữu.
- Xác lập tư cách cổ đông được thực hiện trong các trường hợp:
o Đăng ký mua c phn t¿i thời điểm đăng ký thành lp công ty;
o Mua c phn khi công ty phát hành c phn lần đầu, phát hành khi tăng vốn
điều lệ, khi bán đấu giá để THA;
o Nhn chuyển nh°ợng c phn; nhn tha kế, nhn tng cho, nhn trÁ n bng
c phn.
- Chấm dứt tư cách cổ đông trong các trường hợp:
o Chuyển nh°ợng, tng cho toàn b các lo¿i CP;
o CĐ là cá nhân bị chết hoc b Tòa án tuyên b là đã chết; c đông là t chc
b giÁi th, phá sÁn; Trang 20 / 27 about:blank 20/27