
PHẦN
2.
HỆ
THÓNG
CÂU
HỎI
TRẮC
NGHIỆM
KHÁCH
QUAN
Chương
1.
KHÁI
LUẬN
VỀ
TRIẾT
HỌC
VÀ
TRIẾT
HỌC
MÁC-LÊNIN
Câu
1.
Lựa
chọn
đáp
án
đúng:
Các
nguồn
gốc
ra
đời
của
triết
học
gồm:
A.
Nguồn
gốc
nhận
thức
và
nguồn
gốc
tự
nhiên.
B.
Nguồn
gốc
tự
nhiên
và
nguồn
gốc
xã
hội.
C.
Nguồn
gốc
nhận
thức
và
nguồn
gốc
xã
hội.
D.
Nguồn
gốc
lịch
sử
và
nguồn
gốc
xã
hội.
Câu
2.
Xác
định
thời
gian
ra
đời
của
triết
học?
A.
Khoảng
thế
ki
X
đến
thế
kỷ
VIII
trước
công
nguyên.
B.
Khoảng
thế
kỉ
VIII
đến
thế
kỷ
VI
trước
công
nguyên.
C.
Khoảng
thế
ki
VI
đến
thế
kỷ
IV
trước
công
nguyên.
D.
Khoảng
thế
ki
IV
đến
thế
kỷ
II
trước
công
nguyên.
Câu
3.
Quan
niệm
triết
học
là
“chiêm
ngưỡng”
thuộc
hệ
thống
triết
học
nào
sau
đây?
A.
Triết
học
cổ
điển
Đức.
B.
Triết
học
Ấn
Độ
cổ
đại.
C.
Triết
học
Hy
Lạp
cổ
đại.
D.
Triết
học
Trung
Quốc
Cổ
đại.
Câu
4.
Quan
niệm:
“Triết
học
là
hệ
thống
quan
điểm
lý
luận
chung
nhất
về
thế
giới
và
vị
trí
con
con
người
trong
thế
giới
đó,
là
khoa
học
về
những
quy
luật
vận
động,
phát
triển
chung
nhất
của
tự
nhiên,
xã
hội
và
tư
duy"
thuộc
hệ
thống
triết
học
nào
sau
đây?
A.
Triết
học
cổ
điển
Đức.
B.
Triết
học
Án
Độ
cổ
đại.
C.
Triết
học
Mác
–
Lênin.
D.
Triết
học
Trung
Quốc
Cổ
đại.
Câu
5.
Quan
niệm
triết
học
là
“yêu
mến
sự
thông
thái”
thuộc
hệ
thống
triết
học
nào
sau
đây?
12

A.
Triết
học
cổ
điển
Đức.
B.
Triết
học
Ản
Độ
cổ
đại.
C.
Triết
học
Hy
Lạp
cổ
đại.
D.
Triết
học
Trung
Quốc
Cổ
đại.
Câu
6.
Thời
kỳ
nào
xây
dựng
quan
niệm
“triết
học
là
khoa
học
của
mọi
khoa
học"?
A.
Thời
kỳ
triết
học
Hy
Lạp
cổ
đại.
B.
Thời
kỳ
triết
học
Trung
Quốc
cổ
đại.
C.
Thời
kỳ
triết
học
Tây
Ấu
thời
Trung
cổ.
D.
Thời
kỳ
triết
học
Cổ
điển
Đức.
Câu
7.
Lựa
chọn
đáp
án
đúng.
A.
Trong
xã
hội
có
giai
cấp,
triết
học
có
tính
giai
cấp.
B.
Trong
xã
hội
có
giai
cấp,
triết
học
không
có
tính
giai
cấp.
C.
Trong
xã
hội
có
giai
cấp,
chỉ
triết
học
phương
Tây
mới
có
tính
giai
cấp.
D.
Trong
xã
hội
có
giai
cấp,
triết
học
phương
Đông
không
có
tính
giai
cấp.
Câu
8.
Theo
quan
điểm
của
triết
học
Mác-Lênin,
đối
tượng
nghiên
cứu
của
triết
học
là:
A.
Các
quy
luật
chung
của
thế
giới
tự
nhiên
và
xã
hội.
B.
Các
quy
luật
chung
của
xã
hội
và
tư
duy.
C.
Các
quy
luật
chung
của
tự
nhiên
và
tư
duy.
D.
Các
quy
luật
chung
nhất
của
tự
nhiên,
xã
hội
và
tư
duy.
Câu
9.
Triết
học
Mác
–
Lênin
đứng
trên
lập
trường
của
giai
cấp
nào?
A.
Giai
cấp
công
nhân.
B.
Giai
cấp
nông
dân.
C.
Đội
ngũ
trí
thức.
D.
Giai
cấp
tư
sản.
Câu
10.
Luận
điểm
nào
sau
đây
là
của
chủ
nghĩa
Mác
-
Lênin?
A.
Triết
học
bao
quát
mọi
tri
thức
khoa
học
nên
được
xác
định
là
khoa
học
của
mọi
khoa
học.
13

B.
Toàn
bộ
kiến
thức
của
loài
người
trong
đó
có
khoa
học
tự
nhiên
là
thuộc
lĩnh
vực
của
triết
học.
C.
Triết
học
tiếp
tục
giải
quyết
mối
quan
hệ
giữa
tồn
tại
và
tư
duy,
vật
chất
và
tinh
thần
trên
lập
trường
duy
vật
và
duy
tâm.
D.
Triết
học
tiếp
tục
giải
quyết
mối
quan
hệ
giữa
tồn
tại
và
tư
duy,
vật
chất
và
tinh
thần
trên
lập
trường
duy
vật
triệt
để.
Câu
11.
Theo
quan
điểm
của
triết
học
Mác-Lênin,
thế
giới
quan
được
hiểu
là
gì?
A.
Hệ
thống
tri
thức,
quan
điểm,
tình
cảm,
niềm
tin,
lý
tưởng
xác
định
về
thế
giới
và
vị
trí
con
người
trong
thế
giới
đó.
B.
Hệ
thống
quan
điểm
về
thế
giới,
về
con
người
và
vị
trí
của
con
người
trong
thế
giới.
C.
Hệ
thống
quan
điểm
về
nguồn
gốc
và
sự
phát
triển
của
con
người.
D.
Hệ
thống
trỉ
thức,
quan
điểm,
tình
cảm,
niềm
tin,
lý
tưởng
xác
định
về
vật
chất.
Câu
12.
Theo
quan
điểm
của
triết
học
Mác-Lênin,
những
thành
phần
cơ
bản
của
thế
giới
quan
gồm:
A.
Tri
thức,
nhận
thức,
hoạt
động
thực
tiễn.
B.
Trị
thức,
niềm
tin
và
lý
tưởng.
C.
Tri
thức,
niềm
tin
và
khoa
học.
D.
Nhận
thức,
tình
cảm,
lý
trí.
Câu
13.
Xác
định
mặt
thứ
nhất
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học?
A.
Con
người
có
khả
năng
nhận
thức
thế
giới
hay
không?
B.
Vấn
đề
quan
hệ
giữa
vật
chất
và
tinh
thần.
C.
Vật
chất
có
trước,
ý
thức
có
sau.
D.
Giữa
vật
chất
và
ý
thức
thì
cái
nào
có
trước,
cái
nào
có
sau,
cái
nào
quyết
định
cái
nào?
Câu
14.
Xác
định
mặt
thứ
hai
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học?
14
A.
Con
người
có
khả
năng
nhận
thức
thế
giới
hay
không.
B.
Vấn
đề
quan
hệ
giữa
vật
chất
và
ý
thức.
C.
Vật
chất
có
trước,
ý
thức
có
sau.

D.
Giữa
vật
chất
và
ý
thức
thì
cái
nào
có
trước,
cái
nào
có
sau.
Câu
15.
Sự
phân
chia
các
trào
lưu
triết
học
thành
chủ
nghĩa
duy
vật
và
chủ
nghĩa
duy
tâm
dựa
trên
cơ
sở
nào
sau
đây?
A.
Cách
giải
quyết
mặt
thứ
nhất
trong
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học.
B.
Cách
giải
quyết
mặt
thứ
hai
trong
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học.
C.
Dựa
vào
phương
pháp
luận
nhận
thức
các
triết
gia.
D.
Cách
giải
quyết
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học.
Câu
16.
Lựa
chọn
đáp
án
đúng
về
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học.
A.
Vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học
là
con
người
có
thể
nhận
thức
được
thức
được
thế
giới
hay
không.
B.
Vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học
là
con
người
có
thể
cải
tạo
được
thế
giới
hay
không.
C.
Vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học
là
thế
giới
được
sinh
ra
từ
đâu.
D.
Vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học
là
mối
quan
hệ
giữa
tư
duy
và
tồn
tại.
Câu
17.
Vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học
có
mấy
mặt?
A.
Một.
B.
Hai.
C.
Ba.
D.
Bốn.
Câu
18.
Việc
giải
quyết
mặt
thứ
nhất
của
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học
là
căn
cứ
để
phân
chia
các
học
thuyết
triết
học
thành:
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
và
chủ
nghĩa
duy
tâm.
B.
Duy
tâm
chủ
quan
và
duy
tâm
khách
quan.
C.
Hoài
nghi
luận
và
bất
khả
tri
luận.
D.
Khả
tri
luận
và
bất
khả
tri
luận.
Câu
19.
Việc
giải
quyết
mặt
thứ
hai
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học
là
căn
cứ
để
phân
chia
các
học
thuyết
triết
học
thành:
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
và
chủ
nghĩa
duy
tâm.
B.
Khả
tri
luận
và
bất
khả
tri
luận.
C.
Biện
chứng
và
siêu
hình.
D.
Duy
tâm
chủ
quan
và
duy
tâm
khách
quan.
15

Câu
20.
Lựa
chọn
đáp
án
đúng:
Chủ
nghĩa
duy
vật
ngây
thơ,
chất
phác
là
kết
quả
nhận
thức
của
các
nhà
triết
học:
A.
Thời
hiện
đại.
B.
Thời
cận
đại.
C.
Thời
cổ
đại.
D.
Thời
kỳ
Mác
–
Lênin.
Câu
21.
Vận
dụng
quan
điểm
Mác-Lênin
hãy
chọn
luận
điểm
đúng.
A.
Triết
học
là
hạt
nhân
lý
luận
của
thế
giới
quan.
B.
Thế
giới
quan
khoa
học
chi
phối,
quyết
định
thế
giới
quan
triết
học.
C.
Thế
giới
quan
triết
học
được
hợp
thành
từ
thế
giới
quan
khoa
học,
thế
giới
quan
tôn
giáo,
thế
giới
quan
thần
thoại.
D.
Thế
giới
quan
triết
học
đặt
niềm
tin
vào
tín
ngưỡng,
tín
điều.
Câu
22.
Đặc
điểm
của
chủ
nghĩa
duy
vật
thời
kỳ
cổ
đại
là:
A.
Phản
ánh
hiện
thực
đúng
như
chính
bản
thân
nó
tồn
tại.
B.
Đồng
nhất
vật
chất
với
thuộc
tính
của
vật
chất.
C.
Đồng
nhất
vật
chất
với
một
hay
một
số
chất
cụ
thể
của
vật
chất.
D.
Đồng
nhất
vật
chất
với
mọi
sự
vật,
hiện
tượng.
Câu
23.
Yếu
tố
nào
KHÔNG
thuộc
cấu
trúc
của
thế
giới
quan?
A.
Tri
thức.
B.
Niềm
tin.
C.
Lý
tưởng.
D.
Nận
thức.
Câu
24.
Các
hình
thức
cơ
bản
của
thế
giới
quan
gồm:
A.
Thế
giới
quan
thần
thoại,
thế
giới
quan
tôn
giáo
và
thế
giới
quan
triết
học.
B.
Thế
giới
quan
thần
thoại,
thế
giới
quan
tôn
giáo.
C.
Thế
giới
quan
tôn
giáo,
thế
giới
quan
triết
học.
D.
Thế
giới
quan
duy
vật
và
thế
giới
quan
tôn
giáo.
Câu
25.
Một
học
thuyết
triết
học
chỉ
mang
tính
nhất
nguyên
khi
nào?
A.
Khi
thừa
nhận
tính
thống
nhất
của
thế
giới.
16

B.
Khi
không
thừa
nhận
tính
thống
nhất
của
thế
giới.
C.
Khi
thừa
nhận
một
trong
hai
thực
thể
vật
chất
hoặc
tỉnh
thần
là
bản
nguyên
của
thế
giới.
D.
Khi
thừa
nhận
hai
thực
thể
vật
chất
và
tỉnh
thần
cùng
tồn
tại.
Câu
26.
Nền
triết
học
kinh
viện
thống
trị
trong
thời
kỳ
nào?
A.
Triết
học
Trung
Quốc
cổ
đại.
B.
Triết
học
Hy
Lạp
cổ
đại.
C.
Triết
học
Tây
Ấu
thời
Trung
cổ.
D.
Triết
học
cổ
điển
Đức.
Câu
27.
“"Triết
học
tự
nhiên”
đã
đạt
được
những
thành
tựu
rực
rỡ
trong
nền
triết
học
nào?
A.
Triết
học
cổ
điển
Đức.
B.
Triết
học
Ản
Độ
cổ
đại.
C.
Triết
học
Hy
Lạp
cổ
đại.
D.
Triết
học
Trung
Quốc
Cổ
đại.
Câu
28.
Hạt
nhân
lý
luận
của
thế
giới
quan
là
gì?
A.
Trì
thức
triết
học.
B.
Trì
thức
thiên
văn
học.
C.
Tri
thức
khoa
học
tự
nhiên.
D.
Tri
thức
khoa
học
xã
hội.
Câu
29.
Quan
điểm
“Cha
mẹ
sinh
con,
trời
sinh
tính”
thuộc
lập
trường
triết
học
nào?
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
chất
phác.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
C.
Chủ
nghĩa
duy
tâm
khách
quan.
D.
Chủ
nghĩa
duy
tâm
chủ
quan.
Câu
30.
Quan
điểm
“Ý
thức,
tinh
thần
là
cái
có
trước
giới
tự
nhiên,
quyết
định
giới
tự
nhiên”
thuộc
trường
phái
nào?
A.
Nhất
nguyên
luận.
B.
Nhị
nguyên
luận.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật.
17

D.
Chủ
nghĩa
duy
tâm.
Câu
31.
Quan
điểm
“Vật
chất,
giới
tự
nhiên
là
cái
có
trước
và
quyết
định
ý
thức”
thuộc
trường
phái
nào?
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật.
B.
Chủ
nghĩa
duy
tâm.
C.
Nhất
nguyên
luận.
D.
Nhị
nguyên
luận.
Câu
32.
Trường
phái
triết
học
nào
thừa
nhận
chỉ
một
trong
hai
thực
là
nguồn
gốc
của
thế
giới?
A.
Nhất
nguyên
luận.
B.
Nhị
nguyên
luận.
C.
Đa
nguyên
luận.
D.
Khả
tri
luận.
Câu
33.
Trường
phái
triết
học
nào
giải
thích
mọi
hiện
tượng
của
thế
giới
bằng
các
nguyên
nhân
vật
chất?
A.
Nhất
nguyên
luận.
B.
Nhị
nguyên
luận.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật.
D.
Chủ
nghĩa
duy
tâm.
Câu
34.
Trường
phái
triết
học
nào
giải
thích
mọi
hiện
tượng
của
thế
giới
bằng
các
nguyên
nhân
tư
tưởng,
tinh
thần?
A.
Nhất
nguyên
luận.
B.
Nhị
nguyên
luận.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật.
D.
Chủ
nghĩa
duy
tâm.
Câu
35.
Trường
phái
triết
học
nào
giải
thích
thế
giới
bằng
cả
hai
bản
nguyên
vật
chất
và
tinh
thần?
18
A.
Nhất
nguyên
luận.
B.
Nhị
nguyên
luận.
C.
Đa
nguyên
luận.
D.
Khả
tri
luận.

Câu
36.
Việc
giải
quyết
mặt
thứ
nhất
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học
đã
chia
các
nhà
triết
học
thành
mấy
trường
phái
lớn?
A.
Hai.
B.
Ba.
C.
Bốn.
D.
Năm.
Câu
37.
Học
thuyết
nào
khẳng
định
khả
năng
nhận
thức
của
con
người
đối
với
thế
giới?
A.
Thuyết
có
thể
biết.
B.
Thuyết
không
thể
biết.
C.
Thuyết
hoài
nghi.
D.
Thuyết
bất
khả
tri.
Câu
38.
Các
nhà
triết
học
thuộc
trường
phái
duy
tâm
chủ
quan
thừa
nhận:
A.
Tính
thứ
nhất
của
vật
chất.
B.
Tính
thứ
nhất
của
thế
giới.
C.
Tính
thứ
nhất
của
“ý
niệm
tuyệt
đối”.
D.
Tính
thứ
nhất
của
ý
thức
con
người.
Câu
39.
Các
nhà
triết
học
thuộc
trường
phái
duy
tâm
khách
quan
thừa
nhận:
A.
Tính
thứ
nhất
của
vật
chất.
B.
Tính
thứ
nhất
của
thế
giới.
C.
Tính
thứ
nhất
của
“ý
niệm
tuyệt
đối”.
D.
Tính
thứ
nhất
của
ý
thức
con
người.
Câu
40.
Trường
phái
triết
học
nào
khẳng
định
mọi
sự
vật,
hiện
tượng
chỉ
là
“phức
hợp
của
những
cảm
giác"?
A.
Chủ
nghĩa
duy
tâm
khách
quan.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
chất
phác.
C.
Chủ
nghĩa
duy
tâm
chủ
quan.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
19

Câu
41.
Trường
phái
triết
học
nào
khẳng
định
tính
thứ
nhất
của
ý
thức,
nó
sinh
ra
và
quyết
định
thế
giới
vật
chất?
A.
Chủ
nghĩa
duy
tâm.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật.
C.
Chủ
nghĩa
khắc
kỷ
hoài
nghi.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
Câu
42.
Học
thuyết
nào
phủ
nhận
khả
năng
nhận
thức
của
con
người
đối
với
thế
giới?
A.
Thuyết
hoài
nghi.
B.
Thuyết
đa
nghi.
C.
Thuyết
bất
khả
tri.
D.
Thuyết
khả
tri.
Câu
43.
Học
thuyết
nào
nghi
ngờ
khả
năng
nhận
thức
thế
giới
của
con
người
hoặc
những
tri
thức
mà
con
người
đã
đạt
được?
A.
Thuyết
có
thể
biết.
B.
Thuyết
không
thể
biết.
C.
Thuyết
hoài
nghỉ.
D.
Thuyết
đa
nghi.
Câu
44.
Vận
dụng
quan
điểm
Mác-Lênin
hãy
chọn
phương
án
đúng
về
đặc
điểm
của
phương
pháp
siêu
hình:
A.
Nhận
thức
đối
tượng
ở
trạng
thái
vận
động.
B.
Nhận
thức
đối
tượng
ở
trạng
thái
tĩnh
tại.
C.
Nhận
thức
đối
tượng
ở
trạng
thái
cô
lập.
D.
Nhận
thức
đối
tượng
ở
trạng
thái
tĩnh
tại,
cô
lập.
Câu
45.
Phương
pháp
siêu
hình
thống
trị
trong
triết
học
Tây
Âu
vào
thế
kỷ
nào?
A.
Thế
kỷ
X
-
XI.
B.
Thể
kỷ
XII
-
XIII.
C.
Thế
kỷ
XIV
-
XVI.
D.
Thế
kỷ
XVII
–
XVIII.
20

Câu
46.
Phép
biện
chứng
trong
triết
học
thời
cổ
đại
là:
A.
Biện
chứng
duy
vật
khoa
học.
B.
Biện
chứng
ngây
thơ,
chất
phác.
C.
Biện
chứng
duy
tâm
khách
quan.
D.
Biện
chứng
duy
tâm
chủ
quan.
Câu
47.
Phép
biện
chứng
trong
triết
học
Hêghen
là:
A.
Phép
biện
chứng
duy
tâm
chủ
quan.
B.
Phép
biện
chứng
duy
tâm
khách
quan.
C.
Phép
biện
chứng
ngây
thơ
chất
phác.
D.
Phép
biện
chứng
duy
vật
hiện
đại.
Câu
48.
Vận
dụng
quan
điểm
Mác-Lênin
hãy
chọn
phương
án
đúng
về
đặc
điểm
của
phương
pháp
biện
chứng:
A.
Nhận
thức
đối
tượng
trong
các
mối
liên
hệ
phổ
biến.
B.
Nhận
thức
đối
tượng
trong
các
mối
liên
hệ
phổ
biến
và
trong
trạng
thái
vận
động.
C.
Nhận
thức
đối
tượng
trong
sự
vận
động,
phát
triển.
D.
Nhận
thức
đối
tượng
trong
các
mối
liên
hệ
phổ
biến
và
trong
một
điều
kiện,
hoàn
cảnh
cụ
thể.
Câu
49.
Công
lao
lớn
nhất
của
L.Phoiơbắc
là:
A.
Đấu
tranh
chống
chủ
nghĩa
duy
tâm
và
tôn
giáo.
B.
Đấu
tranh
chống
chủ
nghĩa
duy
vật.
C.
Đấu
tranh
chống
phương
pháp
siêu
hình.
D.
Đấu
tranh
chống
phương
pháp
biện
chứng.
Câu
50.
Thời
gian
ra
đời
của
triết
học
Mác
-
Lênin
là:
A.
Những
năm
20
của
thế
kỷ
XIX.
B.
Những
năm
30
của
thế
kỷ
XIX.
C.
Những
năm
40
của
thế
kỷ
XIX.
D.
Những
năm
50
của
thế
kỷ
XIX.
Câu
51.
Vận
dụng
quan
điểm
Mác-Lênin
hãy
chọn
luận
điểm
đúng.
A.
Phép
biện
chứng
duy
vật
là
học
thuyết
về
mối
liên
hệ
phổ
biến
và
về
sự
phát
triển.
21

B.
Phép
biện
chứng
duy
vật
là
giai
đoạn
phát
triển
cao
của
phép
siêu
hình.
C.
Phép
biện
chứng
duy
vật
là
sự
thống
nhất
giữa
chủ
nghĩa
duy
vật
và
phép
biện
chứng.
D.
Phép
biện
chứng
duy
vật
kế
thừa
những
hạt
nhân
hợp
lý
trong
phép
biện
chứng
duy
tâm.
Câu
52.
Ý
nào
dưới
đây
KHÔNG
phải
là
hình
thức
cơ
bản
của
chủ
nghĩa
duy
vật?
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
cổ
đại.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
tầm
thường.
Câu
53.
Nguồn
gốc
lý
luận
của
triết
học
Mác
–
Lênin
gồm:
A.
Triết
học
cổ
điển
Đức,
Kinh
tế
chính
trị
học
cổ
điển
Anh,
Chủ
nghĩa
xã
hội
khoa
học.
B.
Triết
học
cổ
đại
Hy
Lạp,
Kinh
tế
chính
trị
học
cổ
điển
Anh,
Chủ
nghĩa
xã
hội
không
tưởng
Pháp.
C.
Triết
học
cận
đại,
Kinh
tế
chính
trị
học
cổ
điển
Anh,
Chủ
nghĩa
xã
hội
khoa
học.
D.
Triết
học
cổ
điển
Đức,
Kinh
tế
chính
trị
học
cổ
điển
Anh,
Chủ
nghĩa
xã
hội
không
tưởng
Pháp.
Câu
54.
Trường
phái
triết
học
nào
coi
thế
giới
vật
chất
là
kết
quả
của
quá
trình
phát
triển
của
ý
niệm
tuyệt
đối?
A.
Chủ
nghĩa
duy
tâm
chủ
quan.
B.
Chủ
nghĩa
duy
tâm
khách
quan.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng
Câu
55.
Vận
dụng
quan
điểm
Mác-Lênin
hãy
chọn
phương
án
đúng
nhất
về
vai
trò
của
các
phát
minh
khoa
học
đối
với
sự
ra
đời
của
triết
học
Mác:
A.
Chứng
minh
mối
liên
hệ
giữa
các
dạng
tồn
tại
khác
nhau.
B.
Chứng
mính
tính
thống
nhất
vật
chất
của
thế
giới.
C.
Chỉ
ra
các
hình
thức
vận
động
khác
nhau
của
các
dạng
tồn
tại.
D.
Chỉ
ra
mối
liên
hệ
trong
sự
vận
động,
phát
triển
của
thế
giới.
2

Câu
56.
Vận
dụng
quan
điểm
Mác-Lênin
hãy
chọn
luận
điểm
đúng:
A.
Triết
học
Mác
–
Lênin
là
“khoa
học
của
mọi
khoa
học".
B.
Triết
học
Mác
–
Lênin
là
“đơn
thuốc
vạn
năng".
C.
Triết
học
Mác
–
Lênin
là
thế
giới
quan,
phương
pháp
luận
cho
nhận
thức
và
hoạt
động
thực
tiễn.
D.
Triết
học
Mác
–
Lênin
là
kim
chỉ
nam
cho
mọi
khoa
học
phát
triển.
Câu
57.
Vận
dụng
quan
điểm
Mác-Lênin
hãy
chỉ
ra
luận
điểm
SAI.
A.
Triết
học
Mác
–
Lênin
là
thế
giới
quan,
phương
pháp
luận
khoa
học
và
cách
mạng
cho
con
người
trong
nhận
thức
và
thực
tiễn.
B.
Triết
học
Mác
–
Lênin
là
thế
giới
quan,
phương
pháp
luận
khoa
học
và
cách
mạng
để
phân
tích
xu
hướng
phát
triển
của
xã
hội.
C.
Triết
học
Mác
–
Lênin
là
thế
giới
quan,
phương
pháp
luận
khoa
học
và
cách
mạng
để
xây
dựng
phương
thức
sản
xuất
tư
bản
chủ
nghĩa.
D.
Triết
học
Mác
–
Lênin
là
thế
giới
quan,
phương
pháp
luận
khoa
học
và
cách
mạng
để
xây
dựng
chủ
nghĩa
xã
hội
trên
phạm
vi
thế
giới
và
ở
Việt
Nam.
Câu
58.
Hình
thức
cao
nhất
của
chủ
nghĩa
duy
vật
trong
lịch
sử
triết
học
là:
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật
chất
phác.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
tầm
thường.
Câu
59.
Các
hình
thức
cơ
bản
của
chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng
gồm:
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
chất
phác,
chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình,
chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
sơ
khai,
chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình,
chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật
cổ
đại,
chủ
nghĩa
duy
vật
cận
đại,
chủ
nghĩa
duy
vật
hiện
đại.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
chất
phác,
chủ
nghĩa
duy
cận
đại,
chủ
nghĩa
duy
vật
hiện
đại.
23

Câu
60.
Hình
thức
nào
phát
triển
cao
nhất
trong
lịch
sử
phép
biện
chứng
là:
A.
Biện
chứng
tự
phát
cổ
đại.
B.
Biện
chứng
duy
tâm.
C.
Phép
biện
chứng
duy
vật.
D.
Biện
chứng
khách
quan.
Câu
61.
Cơ
sở
thực
tiễn
nào
là
chủ
yếu
dẫn
đến
sự
ra
đời
triết
học
Mác
-
Lênin
?
A.
Sự
củng
cố
và
phát
triển
của
phương
thức
sản
xuất
tư
bản
chủ
nghĩa
trong
điều
kiện
cách
mạng
công
nghiệp.
B.
Sự
xuất
hiện
của
giai
cấp
vô
sản
trên
vũ
đài
lịch
sử
với
tính
cách
mạng
một
lực
lượng
chính
trị
-
xã
hội
độc
lập.
C.
Thực
tiễn
đấu
tranh
giai
cấp
của
giai
cấp
tư
sản
với
giai
cấp
vô
sản.
D.
Khoa
học
kỹ
thuật
phát
triển
mạnh
mẽ.
Câu
62.
Trong
chủ
nghĩa
Mác
-
Lênin,
bộ
phận
lí
luận
có
chức
năng
làm
sáng
tỏ
bản
chất
và
những
quy
luật
chung
nhất
của
mọi
sự
vận
động,
phát
triển
của
thế
giới
là:
A.
Triết
học
Mác
–-
Lênin.
B.
Chủ
nghĩa
xã
hội
khoa
học.
C.
Kinh
tế
chính
trị
Mác
-
Lênin.
D.
Học
thuyết
đấu
tranh
giai
cấp.
Câu
63.
Tiền
đề
lý
luận
cho
sự
ra
đời
của
chủ
nghĩa
Mác
–
Lênin
bao
gồm
những
yếu
tố
nào?
A.
Triết
học
cổ
điển
Đức,
Kinh
tế
chính
trị
Anh,
Chủ
nghĩa
xã
hội
không
tưởng
Pháp.
B.
Phong
trào
khai
sáng
Pháp,
Cơ
học
cổ
điền
I.Niutơn;
lý
luận
về
chủ
nghĩa
vô
chính
phủ
của
Pruđông.
C.
Thuyết
tương
đối
(Anhxtanh);
Phân
tâm
học
(S.Phorớt);
Logic
học
của
Hêghen.
D.
Thuyết
tiến
hóa
(ĐácUyn);
Học
thuyết
bảo
toàn
và
chuyền
hóa
năng
lượng
(R.Maye);
Học
thuyết
tế
bào
(Slayden
và
Savanno).
24

Câu
64.
Tiền
đề
khoa
học
tự
nhiên
nào
tác
động
trực
tiếp
đến
sự
ra
đời
triết
học
Mác
-
Lênin?
A.
Lý
thuyết
điện
từ
của
Pharaday;
Định
luật
tuần
hoàn
các
nguyên
tố
hóa
học
của
Menđêlêep;
Di
truyền
học
hiện
đại
của
Menden.
B.
Cơ
học
cổ
điển
của
Niutơn;
Thuyết
tương
đối
của
Anhxtanh;
Học
thuyết
về
tỉnh
vân
vũ
trụ
của
I.Kanto.
C.
Hình
học
phi
Oclit;
mô
hình
nguyên
tử
của
Tômxơn;
thuyết
tương
đối
của
Anhxtanh.
D.
Thuyết
tiến
hóa
của
Đácuyn;
Học
thuyết
bảo
toàn
và
chuyền
hóa
năng
lượng
của
R.Maye;
Học
thuyết
tế
bào
của
Slâyden
và
Savanno.
Câu
65.
Sự
kiện
lịch
sử
nào
lần
đầu
tiên
chứng
minh
tính
hiện
thực
của
chủ
nghĩa
Mác
–
Lênin?
A.
Cách
mạng
tháng
10
Nga
năm
1917.
B.
Công
xã
Pari.
C.
Cách
mạng
tháng
8/1945
ở
Việt
Nam.
D.
Chiến
tranh
thế
giới
lần
thứ
II.
Câu
66.
Một
trong
những
điều
kiện
ra
đời
triết
học
Mác
–
Lênin
là:
A.
Điều
kiện
kinh
tế
-
xã
hội.
B.
Điều
kiện
chính
trị
-
xã
hội.
C.
Điều
kiện
kinh
tế
-
kỹ
thuật.
D.
Điều
kiện
văn
hoá
-
xã
hội.
Câu
67.
Triết
học
Mác
–
Lênin
ra
đời
đã
kế
thừa
trực
tiếp
của
các
yếu
tố
nào
sau
đây?
A.
Thế
giới
quan
duy
vật
của
Hê-ghen
và
phép
biện
chứng
của
Phơ-bách.
B.
Thế
giới
quan
duy
vật
của
Phoơ-bách
và
phép
biện
chứng
của
Hê-
ghen.
C.
Thế
giới
quan
duy
vật
của
Phơ-bách
và
phép
siêu
hình
của
Hê-
ghen.
D.
Thế
giới
quan
duy
vật
của
Hê-ghen
và
phép
siêu
hình
của
Phơ-
bách.
25

Câu
68.
Hình
thức
đấu
tranh
đầu
tiên
của
giai
cấp
công
nhân
là
gì?
A.
Đấu
tranh
tự
phát.
B.
Đấu
tranh
tự
giác.
C.
Đấu
tranh
công
khai.
D.
Đấu
tranh
chính
trị.
Câu
69.
Các
nhà
sáng
lập
chủ
nghĩa
Mác
đã
kế
thừa
“hạt
nhân
hợp
lí"
trong
triết
học
của
G.W.
Ph.
Hêghen
để
trực
tiếp
xây
dựng
lên:
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
lịch
sử.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
D.
Phép
biện
chứng
duy
vật
Câu
70.
Tác
phẩm
nào
của
C.Mác
–
Ph.Ăngghen
được
xem
là
văn
kiện
có
tính
chất
cương
lĩnh
đầu
tiên?
A.
Tư
bản.
B.
Gia
đình
thần
thánh.
C.
Hệ
tư
tưởng
Đức.
D.
Tuyên
Ngôn
của
Đảng
cộng
sản
Câu
71.
Chọn
phương
án
đúng
nhất:
Giai
đoạn
hình
thành
và
phát
triển
chủ
nghĩa
Mác
do
ai
thực
hiện?
A.
C.
Mác.
B.
C.
Mác
và
Ph.
Ăngghen.
C.
V.I.
Lênin.
D.
C.
Mác,
Ph.
Ăngghen
và
V.I.
Lênin
Câu
72.
Chọn
phương
án
đúng
nhất:
Giai
đoạn
bảo
vệ
và
phát
triển
chủ
nghĩa
Mác
thành
chủ
nghĩa
Mác
-
Lênin
do
ai
thực
hiện?
A.
C.
Mác.
B.
C.
Mác
và
Ph.
Ảngghen.
C.
V.I.
Lênin.
D.
C.
Mác,
Ph.
Ăngghen
và
V.I.
Lênin.
26

Câu
73.
Sự
ra
đời
của
triết
học
Mác
–
Lênin
đã
tạo
nên
một
bước
ngoặt
cách
mạng
trong
sự
phát
triển
của
lịch
sử
triết
học.
Biểu
hiện
vĩ
đại
nhất
của
bước
ngoặt
cách
mạng
đó
là
gì?
A.
Việc
thay
đổi
căn
bản
tính
chất
của
triết
học,
thay
đổi
căn
bản
đối
tượng
của
nó
và
mối
quan
hệ
của
nó
đối
với
các
khoa
học
khác.
B.
Việc
gắn
bó
chặt
chẽ
giữa
triết
học
với
phong
trào
cách
mạng
của
giai
cấp
vô
sản
và
của
quần
chúng
lao
động.
C.
Việc
phát
hiện
ra
lý
luận
hình
thái
kinh
tế
-
xã
hội.
D.
Việc
sáng
tạo
ra
chủ
nghĩa
duy
vật
lịch
sử
làm
thay
đổi
hẳn
quan
niệm
của
con
người
về
xã
hội.
Câu
74.
Thời
kỳ
đánh
dấu
bước
chuyển
biến
tư
tưởng
của
C.
Mác
và
Ph.Ăngghen
từ
chủ
nghĩa
duy
tâm
và
dân
chủ
cách
mạng
sang
chủ
nghĩa
duy
vật
và
chủ
nghĩa
cộng
sản
là:
A.
1838-1841.
В.
1841
-1844.
C.
1844-
1848.
D.
1848-
1895.
Câu
75.
Tính
nhân
đạo
cộng
sản
được
thể
hiện
như
thế
nào
trong
triết
học
Mác
-
Lênin?
A.
Thiên
hướng
đấu
tranh
về
mặt
đạo
đức,
tỉnh
thần
của
xã
hội.
B.
Là
đạo
đức,
lý
tưởng
dành
cho
các
nước
xã
hội
chủ
nghĩa.
C.
Là
đấu
tranh
kiên
quyết
chống
chủ
nghĩa
tư
bản
và
xây
dựng
chủ
nghĩa
xã
hội.
D.
Xuất
phát
từ
con
người,
vì
con
người,
giải
phóng
con
người,
phát
triển
toàn
diện.
Câu
76.
Sáng
tạo
nào
của
C.Mác
và
Ph.Ấngghen
đã
được
V.I.Lênin
đánh
giá
là
đóng
góp
vĩ
đại
nhất
của
triết
học
Mác
đối
với
lịch
sử
tư
tưởng
khoa
học?
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
lịch
sử.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng.
C.
Chủ
nghĩa
vô
thần
khoa
học.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
27

Câu
77.
Các
tác
phẩm
nào
của
C.Mác
đánh
dấu
sự
hình
thành
chủ
nghĩa
Mác
–
Lênin
như
một
chỉnh
thể
tạo
nên
các
bộ
phận
hợp
thành?
A.
Tư
bản,
Tuyên
ngôn
của
Đảng
Cộng
sản.
B.
Sự
khốn
cùng
của
triết
học;
Tuyên
ngôn
của
Đảng
Cộng
sản.
C.
Hệ
tư
tưởng
Đức,
Gia
đình
thần
thánh.
D.
Bản
thảo
kinh
tế
-
triết
học
1844;
Tư
bản.
Câu
78.
Triết
học
Mác
–
Lênin
đã
khắc
phục
được
tính
chất
nào
sau
đây
của
chủ
nghĩa
duy
vật
cũ?
A.
Tính
chất
khoa
học,
biện
chứng.
B.
Tính
chất
cách
mạng,
vận
động.
C.
Tính
chất
trực
quan,
siêu
hình.
D.
Tính
chất
cảm
quan,
biện
chứng.
Câu
79.
C.Mác
và
Ph.Ănghen
đã
tạo
ra
bước
ngoặt
trong
triết
học
khi
nghiền
cứu
vấn
đề
nào
sau
đây?
A.
Kinh
tế
chính
trị.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
lịch
sử.
C.
Khoa
học
tự
nhiên.
D.
Khoa
học
tư
duy.
Câu
80.
Yếu
tố
nào
được
C.Mác
và
Ph.Ănghen
xem
là
động
lực
chính
và
là
nguyên
tắc
và
là
đặc
tính
mới
của
triết
học?
A.
Sự
thống
nhất
giữa
vật
chất
và
tỉnh
thần.
B.
Sự
thống
nhất
giữa
logic
và
lịch
sử.
C.
Sự
thống
nhất
giữa
lý
luận
và
thực
tiễn.
D.
Sự
thống
nhất
giữa
tư
duy
và
tồn
tại.
Câu
81.
Đâu
là
chức
năng
của
triết
học
Mác
–
Lênin?
A.
Chức
năng
thế
giới
quan,
chức
năng
phương
pháp
luận.
B.
Chức
năng
nhận
thức,
chức
năng
hành
động.
C.
Chức
năng
giáo
dục,
chức
năng
nhận
thức.
D.
Chức
năng
giáo
dục,
chức
năng
tư
duy.
28

Câu
82.
Xác
định
đối
tượng
nghiên
cứu
của
triết
học
Mác
–
Lênin
trong
các
lĩnh
vực
sau
đây?
A.
Lĩnh
vực
tự
nhiên.
B.
Lĩnh
vực
xã
hội.
C.
Lĩnh
vực
tư
duy.
D.
Lĩnh
vực
tự
nhiên,
lĩnh
vực
xã
hội,
lĩnh
vực
tư
duy.
Câu
83.
Quan
điểm
triết
học
cho
rằng
thế
giới
được
sinh
ra
te
vật
chất,
tồn
tại
dưới
dạng
một
số
chất
cụ
thể
là
thuộc
trường
phái
triết
học
nào?
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
chất
phác.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật
tầm
thường.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng.
Câu
84.
Quan
điểm
“Vật
chất
và
ý
thức
là
hai
nguyên
thể
đầu
tiên
cùng
song
song
tồn
tại”
thuộc
trường
phái
triết
học
nào?
A.
Nhất
nguyên
luận.
B.
Nhị
nguyên
luận.
C.
Đa
nguyên
luận.
D.
Hoài
nghi
luận.
Câu
85.
Lập
trường
của
chủ
nghĩa
duy
vật
khi
giải
quyết
mặt
thứ
nhất
vấn
đề
cơ
bản
của
triết
học
là:
A.
Ý
thức
có
trước,
vật
chất
có
sau,
ý
thức
quyết
định
vật
chất.
B.
Vật
chất
là
tính
thứ
nhất,
ý
thức
là
tính
thứ
hai.
C.
Vật
chất
có
trước,
ý
thức
có
sau,
vật
chất
quyết
định
ý
thức.
D.
Vật
chất
và
ý
thức
cùng
song
song
tồn
tại,
chúng
quyết
định
lẫn
nhau.
Câu
86.
V.I.Lênin
bảo
vệ
và
phát
triển
triết
học
Mác
trong
điều
kiện,
hoàn
cảnh
nào?
A.
Chủ
nghĩa
tư
bản
thế
giới
chưa
ra
đời.
B.
Chủ
nghĩa
tư
bản
phát
triển
lên
giai
đoạn
cao
là
chủ
nghĩa
đế
quốc.
C.
Chủ
nghĩa
tư
bản
ở
giai
đoạn
tự
do
cạnh
tranh.
D.
Chủ
nghĩa
tư
bản
ở
giai
đoạn
thoái
trào.
29

Câu
87.
Sự
sụp
đổ
của
Liên
Xô
và
các
nước
Đông
Âu
những
thập
kỷ
90
của
thế
kỷ
XX
chứng
tỏ
điều
gì?
A.
Sự
sụp
đổ
và
sai
lầm
của
chủ
nghĩa
Mác
–
Lênin.
B.
Sự
sụp
đồ
của
một
mô
hình
xây
dựng
chủ
nghĩa
xã
hội
theo
mô
hình
của
Liên
Xô
và
các
nước
Đông
Âu.
C.
Sự
sụp
đồ
của
chế
độ
chính
trị
-
xã
hội
chủ
nghĩa.
D.
Sự
sụp
đổ
của
niềm
tin
của
con
người
vào
xã
hội
tương
lai.
Câu
88.
Việt
Nam
bước
vào
thời
kỳ
đổi
mới,
chứng
tỏ
điều
gì
sau
đây?
A.
Việt
Nam
đã
quay
lưng
lại
với
chủ
nghĩa
Mác
–
Lênin
và
con
đường
đi
lên
chủ
nghĩa
xã
hội.
B.
Việt
Nam
tỉnh
táo
trước
các
mối
quan
hệ
với
các
nước
xã
hội
chủ
nghĩa.
C.
Việt
Nam
muốn
đi
theo
một
con
đường
riêng
không
giống
với
chủ
nghĩa
Mác.
D.
Việt
Nam
đổi
mới,
vận
dụng
linh
hoạt,
sáng
tạo
và
xây
dựng
bước
phát
triển
mới
của
chủ
nghĩa
Mác
–
Lênin.
Câu
89.
Chủ
tịch
Hồ
Chí
Minh
nhấn
mạnh
một
trong
những
nguyên
nhân
dẫn
đến
sự
thắng
lợi
của
cách
mạng
Việt
Nam
đó
là
chúng
ta
có
một
thứ
vũ
khí
không
thể
thay
đổi.
Thứ
vũ
khí
ấy
là
yếu
tố
nào
sau
đây?
A.
Tỉnh
thần
lao
động
cần
cù.
B.
Tinh
thần
chịu
khó,
chịu
khổ.
C.
Chủ
nghĩa
Mác
–
Lênin.
D.
Sự
hỗ
trợ
của
các
nước
anh
em.
Câu
90.
Trong
thời
kỳ
đổi
mới
ở
Việt
Nam
hiện
nay,
Đảng
xác
định
chúng
ta
xây
dựng
Đảng
lấy
yếu
tố
nào
làm
nền
tảng
tư
tưởng,
kim
chỉ
nam
cho
hành
động
của
Đảng?
A.
Chủ
nghĩa
Mác
–
Lênin,
Tư
tưởng
Hồ
Chí
Minh.
B.
Thực
tiễn
đời
sống.
C.
Những
giá
trị
truyền
thống
tốt
đẹp
của
dân
tộc.
D.
Những
giá
trị
tinh
hoa
văn
hóa
nhân
loại.
30

Câu
91.
Yếu
tố
nào
sau
đây
thuộc
về
cấu
trúc
của
thế
giới
quan:
A.
Tri
thức.
B.
Kinh
tế.
C.
Chính
trị.
D.
Xã
hội.
Câu
92.
Quan
điểm:
Thế
giới
như
một
cỗ
máy
khổng
lồ
mà
mỗi
bộ
phận
tạo
nên
thế
giới
đó
về
cơ
bản
là
ở
trong
một
trạng
thái
biệt
lập
và
fĩnh
tại
thuộc
trường
phái
triết
học
nào?
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
sơ
khai.
B.
Chủ
nghĩa
duy
vật
siêu
hình.
C.
Chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
tầm
thường.
Câu
93.
Vận
dụng
quan
điểm
Mác-Lênin
hãy
chọn
phương
án
đúng:
Nhân
tố
kinh
tế
là
nhân
tố
quyết
định
duy
nhất
trong
lịch
sử
thuộc
lập
trường
triết
học
nào
sau
đây?
A.
Chủ
nghĩa
duy
vật
biện
chứng.
B.
Chủ
nghĩa
duy
tâm
chủ
quan.
C.
Chủ
nghĩa
duy
tâm
khách
quan.
D.
Chủ
nghĩa
duy
vật
tầm
thường.
Câu
94.
Theo
quan
điểm
của
triết
học
Mác-Lênin
vai
trò
cơ
bản
của
thế
giới
quan
là:
A.
Định
hướng
cho
hành
động
của
con
người.
B.
Định
hướng
suy
nghĩ
và
hành
vi
của
con
người.
C.
Định
hướng
cho
tu
duy
và
tình
cảm
của
con
người.
D.
Định
hướng
cho
con
người
trong
nhận
thức
và
thực
tiễn.
Câu
95.
Câu
nói:
Không
có
gì
quý
hơn
độc
lập
tự
do
được
Chủ
tịch
Hồ
Chí
Minh
nhắc
đến
đã
thể
hiện
chức
năng
nào
sau
đây
của
Triết
học
Mác
-
Lênin?
A.
Chức
năng
nhận
thức
luận.
B.
Chức
năng
thế
giới
quan
C.
Chức
năng
nhân
sinh
quan.
D.
Chức
năng
phương
pháp
luận.
31
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.