BÀI 1: ESTER – LIPID
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Chất ESTER LIPID
Công thức
chung
- Ester đơn chức: RCOOR’
- Ester no, đơn chức, mạch hở: C
n
H
2n
O
2
(n>1)
Chất béo:
(R
1
COO)(R
2
COO)(R
3
COO)C
3
H
5
hay (RCOO)
3
C
3
H
5
Tính chất
vật lý
- chất lỏng hoặc rắn điểu kiện thường, hẩu
hết nhẹ hơn nước, thường ít tan trong nước.
Một số ester mùi thơm của hoa, quả chín
như: ethyl butyrate mùi dứa chín, isoamyl
acetate có mùi chuối chín,...
- nhiệt độ sôi: carboxylic acid > alcohol >
ester (cùng số C).
- nhẹ hơn nước, không tan trong nước,
tan trong dung môi không phân cực.
Danh pháp Tên ester RCOOR’ =
Tên gốc R’ + Tên gốc acid RCOO
Tính chất
hóa học
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid:
RCOOR’ + H
2
O RCOOH + R’OH
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm:
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
- Phản ứng thuỷ phân trong môi trường
acid:
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O 3RCOOH +
C
3
H
5
(OH)
3
Phản ứng thủy phân trong môi trường
kiềm:
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH 3RCOONa
+ C
3
H
5
(OH)
3
- Chất béo chứa gốc acid béo không no
có phản ứng hydrogen hoá và bị oxi hơá
chậm bởi oxygen trong không khí.
Ứng dụng - làm dung môi.
- làm nguyên liệu tổng hợp polymer.
- làm hương liệu trong công nghiệp thực
phẩm, mĩ phẩm,...
- Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ
năng lượng cho cơ thể.
- Acid béo omega-3 và omega-6 có lợi
cho sức khoẻ tim mạch.
B. HỆ THỐNG BÀI TẬP THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
MỨC ĐỘ 1: BIẾT
Câu 1. Chất nào sau đây là ester?
A. HCOOH. B. CH
3
CHO. C. CH
3
OH. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 2. Chất X có công thức cấu tạo CH
2
=CH – COOCH
3
. Tên gọi của X là
A. propyl fomate. B. methyl acetate. C. methyl acrylate. D. ethyl acetate.
Câu 3. Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol methylic?
A. HCOOC
2
H
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
3
H
7
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Trang 1
Bài 1: Ester – Lipid - SGK – CTST
Câu 4. Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?
A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 5. Chất nào dưới đây không phải là ester?
A. HCOOC
6
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
COOH. D. HCOOCH
3
.
Câu 6. Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là
A. HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3.
C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 7. Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè). Công thức cấu tạo
của isopropyl formate là
A. HCOOC
2
H
5
. B. HCOOCH(CH
3
)
2
. C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 8. Phản ứng đặc trưng của ester là
A. phản ứng trùng hợp. B. phản ứng thủy phân.
C. phản ứng cộng. D. phản ứng este hóa.
Câu 9. Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid là
A. một chiều. B. luôn sinh ra acid carboxylic và alcohol.
C. thuận nghịch. D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.
Câu 10. Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester
A. là chất lỏng dễ bay hơi. B. có mùi thơm, an toàn với người.
C. hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ. D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 11. Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và alcohol ethylic. Công
thức của X là
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 12. Chất béo là triester của acid béo với
A. ethanol. B. ethylene glycol. C. glycerol. D. methanol.
Câu 13. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A. (C
2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
.
B. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
.
C
.
(C
6
H
5
COO)
3
C
3
H
5
.
D. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 14. Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là
A. C2H5COOC6H5. B. CH3COOC6H5.
C. C6H5COOCH3. D. CH3COOCH2C6H5.
Câu 15. Cho biết trong các chất sau, chất nào không thể thành phần chính của phòng chất giặt
rửa
tổng hợp?
A. d. B. c. C. b. D. a.
MỨC ĐỘ 2 : HIỂU
Câu 1. Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2. Chất X có công thức phần tử C
4
H
8
O
2
. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được
Trang 2
Bài 1: Ester – Lipid - SGK – CTST
chất Y có công thức phân tử C
3
H
5
O
2
Na. X có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. HCOOCH(CH
3
)
2
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 3. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4. Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: methyl formate, acetic acid ethyl
alcohol.
A. ethyl alcohol, acetic acid, methyl formate.
B. acetic acid, ethyl alcohol, methyl formate.
C. ethyl alcohol, methyl formate, acetic acid.
D. methyl formate, ethyl alcohol, acetic acid.
Câu 5. Ester nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. HCOOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOCH=CH
2
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 6. Thủy phân ester công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(với xúc tác acid), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. fomic acid. B. ethyl acetate. C. methanol. D. ethanol.
Câu 7. Thủy phân hoàn toàn ester có công thức CH3COOCH2COOC2H5 trong dung dịch KOH, thu
được sản phẩm gồm
A. CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH. B. CH3COOK, HOCH2COOK, C2H5OH.
C. C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH. D. C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH.
Câu 8. Chất hữu cơ G được dùng phổ biến trong lĩnh vực mĩ phẩmphụ gia thực phẩm. Khi thuỷ phân
hoàn toàn bất kì chất béo nào đều thu được G. Xác định chất G?
A. Ethanol. B. Ethylene glycol. C. Glycerol. D. Methanol.
Câu 9. Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm gồm
A. glycerol và các acid béo tương ứng.
B. glycerol và các muối tương ứng của acid béo.
C. ethanol và các muối tương ứng của acid béo.
D. ethanol và các acid béo tương ứng.
Câu 10. Acid béo nào trong Bảng 1.2 thuộc nhóm omega – 6?
A. Palmitic acid. B. Stearic acid. C. Oleic acid. D. Linoleic acid.
MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG
Câu 1. Cho các phương trình phản ứng theo sơ đồ (X, Y, Z, T, W là các hợp chất hữu cơ khác nhau, T chỉ
chứa một loại nhóm chức):
Trang 3
Bài 1: Ester – Lipid - SGK – CTST
Chất T là
A. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. B. C
2
H
5
OH.
C. CH
3
COOH. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 2. Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ có hiện tượng gì xảy ra?|
A. Dầu, mỡ tan trong nước.
B. Dầu, mỡ tan trong nước và nổi lên trên mặt nước.
C. Dầu, mỡ không tan trong nước và chìm xuống mặt nước.
D. Dầu, mỡ không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước.
Câu 3. Ethyl acetate là một loại ester có trong thành phần của nước hoa, giúp lưu lại mùi hương trên da
lâu hơn. Số nguyên tử Hydrogen trong phân tử ethyl acetate là
A. 4. B. 6. C. 8. D. 10.
Câu 4. Cho salicylic acid (hay 2-hydroxybenzoic acid) phản ứng với methyl alcohol mặt sulfuric acid
làm xúc tác, thu được methyl salicylate (C
8
H
8
O
3
) dùng làm chất giảm đau (có trong miếng dán giảm đau
khi vận động hoặc chơi thể thao).
Công thức cấu tạo thu gọn của methyl salicylate là
A. HOC
6
H
4
COOCH
3
. B. HOC
6
H
4
COOC
2
H
5
|.
C. C
6
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
6
H
4
OH|.
Câu 5. Cho các ester có công thức như sau:
C
2
H
5
COOCH
3
||||||||||||| ||||(1)
CH
3
CH
2
CH
2
COOC
2
H
5
||||(2)
CH
3
COOCH
3
|||||||||||||||||||(3)
C
2
H
5
COOC
2
H
5
||||||||||||||||(4)
Sắp xếp các ester trên theo thứ tự tăng dần độ tan trong nước.
A. (2) < (4) < (1) < (3). B. (1) < (2) < (3) < (4).
C. (2) < (3) < (4) < (1). D. (3) < (1) < (2) < (4).
PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ có hiện tượng gì, giải thích?
a. Dầu, mỡ nặng hơn nước nên chìm xuống dưới mặt nước.
b. Dầu, mỡ nhẹ hơn nước nên nổi lên trên mặt nước.
c. Dầu, mỡ tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hóa trị không phân cực nên tạo
được liên kết hydrogen với nước.
d. Dầu, mỡ không tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hóa trị không phân cực
nên không tạo được liên kết hydrogen với nước.
Câu 2. Ứng dụng của ester:
a. Làm dung môi.
b. Làm nguyên liệu tổng hợp nhiều polymer sử dụng trong công nghiệp.
c. Làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.
d. Làm thuốc tăng lực.
Câu 3. Ethyl propionate có mùi dứa chín được điều chế từ alcohol ethylic và acetic acid tương ứng. Biện
pháp để nâng cao hiệu suất của phản ứng điều chế ester trên là
a. Tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).
b. Tách bớt ester ra khỏi hỗn hợp sản phẩm (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).
c. Hạ nhiệt độ xuống thấp.
d. Sử dụng xúc tác H
2
SO
4
|đặc, đun nóng (ngoài tác dụng xúc tác, dùng H
2
SO
4
|đặc sẽ giúp hấp thụ
lượng H
2
O tạo thành, làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).
Trang 4
Bài 1: Ester – Lipid - SGK – CTST
Câu 4. Phát biểu nào sau đây|chính xác?
a.|Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được các acid và alcohol.
b.|Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được glycerol và các acid béo.
c.|Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glycerol và xà phòng.
d.|Khi hydrogen hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
a. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu không phân
cực.
b. Chất béo là triester của glyxerol với các acid béo.
c. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
d. Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
Câu 6. Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè).
a. Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.
b. Isopropyl formate là ester không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở.
c. Phần trăm khối lượng oxygen trong isopropyl formate là 37,5%.
d. Isopropyl formate được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.
Câu 7. Nhận định đúng về chất béo là
a. Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
b. Các chất (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
, (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường.
c. Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
d. Cấu tạo chất béo là ester 3 chức của glycerol và các acid béo no hoặc không no.
Câu 8. Nhận định đúng về ester là
a. Ester đơn chức có công thức chung là R-COO-R’ (R’ khác H).
b. Hầu hết ester nhẹ hơn nước, thường ít tan trong nước.
c. Thủy phân ester thường thu được alcohol và muối của acid carboxylic.
d. Phản ứng thuỷ phân là phản ứng đặc trưng của ester.
Câu 9. Cho các phản ứng sau:
(1) CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng).
(2) HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng).
a. Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân.
b. Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều.
c. Sản phẩm thủy phân phản ứng (1) và (2) đều thu được CH3OH.
d. Vai trò NaOH trong phản ứng (2) là chất xúc tác.
Câu 10. Aspirin được sử dụng m thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bi thuỷ nhân trong
thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt
và viêm khi nóng độ trong máu cao hơn mức bình thường).
a. Aspirin có công thức phân tử C
9
H
8
O
4
.
b. Salicylic acid có công thức phân tử C
7
H
6
O
3
.
c. Aspirin có độ bất bão hòa k = 5
d. Salicylic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.
Trang 5
Bài 1: Ester – Lipid - SGK – CTST
PHẦN 3: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Câu 1. Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
?
Hướng dẫn giải
2 ester: HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
.
Câu 2. Số liên kết π có trong phân tử methyl acrylate là?||
Hướng dẫn giải
CH
2
=CHCOOCH
3
: 2 liên kết π.
Câu 3. Linoleic acid là một acid o trong omega-6. S nguyên tử cacbon trong phân tử linoleic acid
là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Linoleic acid: C
17
H
31
COOH
Số nguyên tử cacbon là 18.
Câu 4. Khi cho tất cả các chất mạch hở của X công thức phân tử C
2
H
4
O
2
tác dụng với dung dịch
NaOH, Na, AgNO
3
thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
Hướng dẫn giải
Có 6 phản ứng
HCOOCH
3
: phản ứng với NaOH, AgNO
3
=> có 2 phản ứng
CH
3
COOH: phản ứng với NaOH, Na => có 2 phản ứng
HOCH
2
CHO: phản ứng với Na, AgNO
3
=> có 2 phản ứng
Câu 5. Ethyl propionate là este có mùi thơm của dứa. Khối lượng phân tử của ethyl propionate là bao
nhiêu?
Hướng dẫn giải
Ethyl propionate: C
3
H
7
COOC
2
H
5
có M =116.
Câu 6. Cho các hợp chất có công thức như sau: CH3COOC2H5 (A); HCOOCH3 (B); CH3COOH (C);
HCOOC2H5 (D); C6H5COOCH3 (E) và HOCH2CH2CHO (F). Số hợp chất ester là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Số hợp chất ester là 4: (A); (B); D); (E).
Câu 7. Cho phenyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được m
gam muối. Xác định giá trị của m?
Hướng dẫn giải
CH
3
COOC
6
H
5
+ 2NaOH CH
3
COONa + C
6
H
5
ONa + H
2
O
0,1 0,2 0,1 0,1
m = 0,1.82 + 0,1.116 = 19,8 gam.
Câu 8. Hydogen hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 1,4874 lít khí H
2
|(đkc). Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
→ (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
0,02 ←0,06
→ m
triolein
= 0,02.884 = 17,68 gam
Câu 9. Dầu gió xanh Thiên Thảo sản phẩm của Công ty Cổ phần Đông Nam|Dược Trường Sơn, dùng
để chủ trị: Cảm, ho, sổ mũi,|nhức đầu, say nắng, trúng gió, say tàu xe, buồn nôn, đau bụng, sưng viêm,
nhức mỏi, muỗi chích, kiến cắn, thấp tay chân.Thành phần một chai dầu 12 mL gồm: tinh dầu bạc hà:
0,36ml, Menthol: 2,52g, Methyl salicylate: 2,16g, Eucalyptol: 0,72ml, tinh dầu Đinh hương: 0,24ml,
Long não: 0,36g. Methyl salicylate điều chế theo phản ứng sau:
Để sản xuất một triệu hộp 12 chai dầu trên cần tối thiểu m tấn salicylic acid, với hiệu suất cả quá trình
80%. Giá trị của m
Hướng dẫn giải
m
methyl salicylate
= 1.10
6
.12.2,16 = 25 920 000 gam = 25,92 tấn.
138 g → 152 g
Trang 6
Bài 1: Ester – Lipid - SGK – CTST
m tấn 25,92 tấn
m
salicylic acid
= m = tấn
Câu 10. Thuốc aspirin thuộc nhóm thuốc kháng viêm non-steroid, có tác dụng giảm đau, hạ sốt. Thuốc
aspirin được tổng hợp từ các nguyên liệu là axit salixylic và anhiđrit axetic theo phương trình hóa học sau
(hiệu suất phản ứng tính theo axit salixylic là 92%):
o-HO-C
6
H
4
-COOH + (CH
3
CO)
2
O o-CH
3
COO-C
6
H
4
-COOH + CH
3
COOH
(Axit salixylic) (Anhiđrit axetic) (Aspirin)
Để sản xuất một lô thuốc aspirin gồm 10 triệu viên nén (mỗi viêm chứa 81 mg aspirin) thì khối lượng axit
salixylic cần dùng là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Trang 7
Bài 1: Ester – Lipid - SGK – CTST

Preview text:

BÀI 1: ESTER – LIPID

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Chất

ESTER

LIPID

Công thức chung

- Ester đơn chức: RCOOR’

- Ester no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n>1)

Chất béo:

(R1COO)(R2COO)(R3COO)C3H5

hay (RCOO)3C3H5

Tính chất

vật lý

- chất lỏng hoặc rắn ở điểu kiện thường, hẩu hết nhẹ hơn nước, thường ít tan trong nước. Một số ester có mùi thơm của hoa, quả chín như: ethyl butyrate có mùi dứa chín, isoamyl acetate có mùi chuối chín,...

- nhiệt độ sôi: carboxylic acid > alcohol > ester (cùng số C).

- nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi không phân cực.

Danh pháp

Tên ester RCOOR’ =

Tên gốc R’ + Tên gốc acid RCOO

Tính chất

hóa học

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid:

RCOOR’ + H2O ⬄ RCOOH + R’OH

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm:

RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH

- Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid:

(RCOO)3C3H5 + 3H2O ⬄ 3RCOOH + C3H5(OH)3

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm:

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3

- Chất béo chứa gốc acid béo không no có phản ứng hydrogen hoá và bị oxi hơá chậm bởi oxygen trong không khí.

Ứng dụng

- làm dung môi.

- làm nguyên liệu tổng hợp polymer.

- làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,...

- Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể.

- Acid béo omega-3 và omega-6 có lợi cho sức khoẻ tim mạch.

B. HỆ THỐNG BÀI TẬP THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025

Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

MỨC ĐỘ 1: BIẾT

Câu 1. Chất nào sau đây là ester?

A. HCOOH. B. CH3CHO. C. CH3OH. D. CH3COOC2H5.

Câu 2. Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là

A. propyl fomate. B. methyl acetate. C. methyl acrylate. D. ethyl acetate.

Câu 3. Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol methylic?

A. HCOOC2H3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC3H7. D. CH3COOC2H5.

Câu 4. Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.

Câu 5. Chất nào dưới đây không phải là ester?

A. HCOOC6H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOH. D. HCOOCH3.

Câu 6. Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

A. HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3.

C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOCH3.

Câu 7. Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè). Công thức cấu tạo của isopropyl formate là

A. HCOOC2H5. B. HCOOCH(CH3)2. C. HCOOCH2CH2CH3. D. HCOOCH3.

Câu 8. Phản ứng đặc trưng của ester là

A. phản ứng trùng hợp. B. phản ứng thủy phân.

C. phản ứng cộng. D. phản ứng este hóa.

Câu 9. Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid là

  1. một chiều. B. luôn sinh ra acid carboxylic và alcohol.

C. thuận nghịch. D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

Câu 10. Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester

A. là chất lỏng dễ bay hơi. B. có mùi thơm, an toàn với người.

C. hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ. D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

Câu 11. Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và alcohol ethylic. Công thức của X là

A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.

Câu 12. Chất béo là triester của acid béo với

  1. ethanol. B. ethylene glycol. C. glycerol. D. methanol.

Câu 13. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

  1. (C2H3COO)3C3H5. B. (C2H5COO)3C3H5.

C. (C6H5COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.

Câu 14. Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

A. C2H5COOC6H5. B. CH3COOC6H5.

C. C6H5COOCH3. D. CH3COOCH2C6H5.

Câu 15. Cho biết trong các chất sau, chất nào không thể là thành phần chính của xà phòng và chất giặt rửa

tổng hợp?

A. d. B. c. C. b. D. a.

MỨC ĐỘ 2 : HIỂU

Câu 1. Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C3H6O2?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 2. Chất X có công thức phần tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. X có công thức cấu tạo là

A. HCOOCH2CH2CH3. B. HCOOCH(CH3)2.

C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.

Câu 3. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 4. Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: methyl formate, acetic acid và ethyl alcohol.

A. ethyl alcohol, acetic acid, methyl formate.

B. acetic acid, ethyl alcohol, methyl formate.

C. ethyl alcohol, methyl formate, acetic acid.

D. methyl formate, ethyl alcohol, acetic acid.

Câu 5. Ester nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH3.

Câu 6. Thủy phân ester có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác acid), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là

A. fomic acid. B. ethyl acetate. C. methanol. D. ethanol.

Câu 7. Thủy phân hoàn toàn ester có công thức CH3COOCH2COOC2H5 trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm

A. CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH. B. CH3COOK, HOCH2COOK, C2H5OH.

C. C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH. D. C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH.

Câu 8. Chất hữu cơ G được dùng phổ biến trong lĩnh vực mĩ phẩm và phụ gia thực phẩm. Khi thuỷ phân hoàn toàn bất kì chất béo nào đều thu được G. Xác định chất G?

  1. Ethanol. B. Ethylene glycol. C. Glycerol. D. Methanol.

Câu 9. Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm gồm

A. glycerol và các acid béo tương ứng.

B. glycerol và các muối tương ứng của acid béo.

C. ethanol và các muối tương ứng của acid béo.

D. ethanol và các acid béo tương ứng.

Câu 10. Acid béo nào trong Bảng 1.2 thuộc nhóm omega – 6?

  1. Palmitic acid. B. Stearic acid. C. Oleic acid. D. Linoleic acid.

MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG

Câu 1. Cho các phương trình phản ứng theo sơ đồ (X, Y, Z, T, W là các hợp chất hữu cơ khác nhau, T chỉ chứa một loại nhóm chức):

Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ (X, Y, Z, T, W là các hợp chất hữu cơ khác nhau, T chỉ chứa một loại nhóm chức): (ảnh 1)

Chất T là

  1. (CH3COO)3C3H5. B. C2H5OH.

C. CH3COOH. D. CH3COOC2H5.

Câu 2. Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A. Dầu, mỡ tan trong nước.

B. Dầu, mỡ tan trong nước và nổi lên trên mặt nước.

C. Dầu, mỡ không tan trong nước và chìm xuống mặt nước.

D. Dầu, mỡ không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước.

Câu 3. Ethyl acetate là một loại ester có trong thành phần của nước hoa, giúp lưu lại mùi hương trên da lâu hơn. Số nguyên tử Hydrogen trong phân tử ethyl acetate là

  1. 4. B. 6. C. 8. D. 10.

Câu 4. Cho salicylic acid (hay 2-hydroxybenzoic acid) phản ứng với methyl alcohol có mặt sulfuric acid làm xúc tác, thu được methyl salicylate (C8H8O3) dùng làm chất giảm đau (có trong miếng dán giảm đau khi vận động hoặc chơi thể thao).

Công thức cấu tạo thu gọn của methyl salicylate là

  1. HOC6H4COOCH3. B. HOC6H4COOC2H5 .

C. C6H5COOCH3. D. CH3COOC6H4OH .

Câu 5. Cho các ester có công thức như sau:

C2H5COOCH3 (1)

CH3CH2CH2COOC2H5 (2)

CH3COOCH3 (3)

C2H5COOC2H5 (4)

Sắp xếp các ester trên theo thứ tự tăng dần độ tan trong nước.

  1. (2) < (4) < (1) < (3). B. (1) < (2) < (3) < (4).

C. (2) < (3) < (4) < (1). D. (3) < (1) < (2) < (4).

PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1. Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ có hiện tượng gì, giải thích?

a. Dầu, mỡ nặng hơn nước nên chìm xuống dưới mặt nước.

b. Dầu, mỡ nhẹ hơn nước nên nổi lên trên mặt nước.

c. Dầu, mỡ tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hóa trị không phân cực nên tạo được liên kết hydrogen với nước.

d. Dầu, mỡ không tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hóa trị không phân cực nên không tạo được liên kết hydrogen với nước.

Câu 2. Ứng dụng của ester:

a. Làm dung môi.

b. Làm nguyên liệu tổng hợp nhiều polymer sử dụng trong công nghiệp.

c. Làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.

d. Làm thuốc tăng lực.

Câu 3. Ethyl propionate có mùi dứa chín được điều chế từ alcohol ethylic và acetic acid tương ứng. Biện pháp để nâng cao hiệu suất của phản ứng điều chế ester trên là

a. Tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).

b. Tách bớt ester ra khỏi hỗn hợp sản phẩm (làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).

c. Hạ nhiệt độ xuống thấp.

d. Sử dụng xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng (ngoài tác dụng xúc tác, dùng H2SO4 đặc sẽ giúp hấp thụ lượng H2O tạo thành, làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận).

Câu 4. Phát biểu nào sau đây chính xác?

a. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được các acid và alcohol.

b. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường acid sẽ thu được glycerol và các acid béo.

c. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glycerol và xà phòng.

d. Khi hydrogen hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

b. Chất béo là triester của glyxerol với các acid béo.

c. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

d. Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.

Câu 6. Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè).

      1. Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.
      2. Isopropyl formate là ester không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở.
      3. Phần trăm khối lượng oxygen trong isopropyl formate là 37,5%.
      4. Isopropyl formate được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.

Câu 7. Nhận định đúng về chất béo là

a. Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

b. Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường.

c. Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

d. Cấu tạo chất béo là ester 3 chức của glycerol và các acid béo no hoặc không no.

Câu 8. Nhận định đúng về ester là

a. Ester đơn chức có công thức chung là R-COO-R’ (R’ khác H).

b. Hầu hết ester nhẹ hơn nước, thường ít tan trong nước.

c. Thủy phân ester thường thu được alcohol và muối của acid carboxylic.

d. Phản ứng thuỷ phân là phản ứng đặc trưng của ester.

Câu 9. Cho các phản ứng sau:

  1. CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng).
  2. HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng).
    1. Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân.
    2. Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều.
    3. Sản phẩm thủy phân phản ứng (1) và (2) đều thu được CH3OH.
    4. Vai trò NaOH trong phản ứng (2) là chất xúc tác.

Câu 10. Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bi thuỷ nhân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nóng độ trong máu cao hơn mức bình thường).

a. Aspirin có công thức phân tử C9H8O4.

b. Salicylic acid có công thức phân tử C7H6O3.

c. Aspirin có độ bất bão hòa k = 5

d. Salicylic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.

PHẦN 3: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn

Câu 1. Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C3H6O2?

Hướng dẫn giải

2 ester: HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

Câu 2. Số liên kết π có trong phân tử methyl acrylate là?

Hướng dẫn giải

CH2=CHCOOCH3 : 2 liên kết π.

Câu 3. Linoleic acid là một acid béo có trong omega-6. Số nguyên tử cacbon trong phân tử linoleic acid là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải

Linoleic acid: C17H31COOH

Số nguyên tử cacbon là 18.

Câu 4. Khi cho tất cả các chất mạch hở của X có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với dung dịch NaOH, Na, AgNO3thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Hướng dẫn giải

Có 6 phản ứng

HCOOCH3: phản ứng với NaOH, AgNO3 => có 2 phản ứng

CH3COOH: phản ứng với NaOH, Na => có 2 phản ứng

HOCH2CHO: phản ứng với Na, AgNO3 => có 2 phản ứng

Câu 5. Ethyl propionate là este có mùi thơm của dứa. Khối lượng phân tử của ethyl propionate là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải

Ethyl propionate: C3H7COOC2H5 có M =116.

Câu 6. Cho các hợp chất có công thức như sau: CH3COOC2H5 (A); HCOOCH3 (B); CH3COOH (C); HCOOC2H5 (D); C6H5COOCH3 (E) và HOCH2CH2CHO (F). Số hợp chất ester là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải

Số hợp chất ester là 4: (A); (B); D); (E).

Câu 7. Cho phenyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được m gam muối. Xác định giá trị của m?

Hướng dẫn giải

CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O

0,1 0,2 0,1 0,1

m = 0,1.82 + 0,1.116 = 19,8 gam.

Câu 8. Hydogen hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 1,4874 lít khí H2 (đkc). Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5

0,02 ←0,06

→ mtriolein = 0,02.884 = 17,68 gam

Câu 9. Dầu gió xanh Thiên Thảo là sản phẩm của Công ty Cổ phần Đông Nam Dược Trường Sơn, dùng để chủ trị: Cảm, ho, sổ mũi, nhức đầu, say nắng, trúng gió, say tàu xe, buồn nôn, đau bụng, sưng viêm, nhức mỏi, muỗi chích, kiến cắn, tê thấp tay chân.Thành phần một chai dầu 12 mL gồm: tinh dầu bạc hà: 0,36ml, Menthol: 2,52g, Methyl salicylate: 2,16g, Eucalyptol: 0,72ml, tinh dầu Đinh hương: 0,24ml, Long não: 0,36g. Methyl salicylate điều chế theo phản ứng sau:

Để sản xuất một triệu hộp 12 chai dầu trên cần tối thiểu m tấn salicylic acid, với hiệu suất cả quá trình là 80%. Giá trị của m

Hướng dẫn giải

mmethyl salicylate = 1.106.12.2,16 = 25 920 000 gam = 25,92 tấn.

138 g → 152 g

m tấn 25,92 tấn

msalicylic acid = m = tấn

Câu 10. Thuốc aspirin thuộc nhóm thuốc kháng viêm non-steroid, có tác dụng giảm đau, hạ sốt. Thuốc aspirin được tổng hợp từ các nguyên liệu là axit salixylic và anhiđrit axetic theo phương trình hóa học sau (hiệu suất phản ứng tính theo axit salixylic là 92%):

o-HO-C6H4-COOH + (CH3CO)2O o-CH3COO-C6H4-COOH + CH3COOH

(Axit salixylic) (Anhiđrit axetic) (Aspirin)

Để sản xuất một lô thuốc aspirin gồm 10 triệu viên nén (mỗi viêm chứa 81 mg aspirin) thì khối lượng axit salixylic cần dùng là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải