Lưu Văn Du: Chemistry không đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
1
BÀI 48. LUYN TẬP:u etylic, axit axetic và cht béo
A. TÓM TT LÍ THUYT
I. KIN THC CN NH
Hot động 1. H thng kiến thức đã học v u etylic, axit axetic và cht béo
u etylic
RƯU ETYLIC
CTCT: C
2
H
5
OH
Tính chất hoá học
Tính chất vật
Cháy tạo hơi nưc và khí cacbonic
PTHH: C
2
H
5
OH + 3O
2
2CO
2
+ 3H
2
O
Phản ứng với natri
PTHH: 2C
2
H
5
OH + 2Na 2C
2
H
5
ONa + H
2
Natri etylat
cht lỏng, không màu
Nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nưc
Độ rượu là số ml rượu có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước
Hòa tan đưc nhiều chất như iot, benzen,…
Phảnng vi axit axetic
Axit axetic
AXIT AXETIC
CTCT: CH
3
COOH
Tính chất hoá học
Tính chất vật lí
Tính axit
Phảnng với rượu etylic
PTHH: CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
0
)
Chất lỏng không màu
Chua
Tan vô hạn trong nước
Làmym hóa hồng
Tác dụng với dung dịch bazơ
PTHH: CH
3
COOH + NaOH CH
3
COONa + H
2
O
Tác dụng với kim loại
PTHH: 2CH
3
COOH + Zn (CH
3
COO)
2
Zn + H
2
Tác dụng với oxit kim loại
2CH
3
COOH + CuO (CH
3
COO)
2
Cu + H
2
O
Tác dụng với muối
PTHH: 2CH
3
COOH + Na
2
CO
3
2CH
3
COONa + CO
2
+ H
2
O
Cht béo
Lưu Văn Du: Chemistry không đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
2
CHẤT BÉO
CTCT: (RCOO)
3
C
3
H
5
Tính chất hoá học
Tính chất vật lí
Tác dụng với nước có axit xúc tác (phảnng thy phân)
PTHH: (RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O C
3
H
5
(OH)
3
+ 3RCOOH (xúc tác axit, t
0
)
Tác dụng với dung dịch kiềm (phảnng xà phòng hóa)
PTHH: (RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH C
3
H
5
(OH)
3
+ 3RCOONa
Nhẹ hơn nước
Không tan trong nưc
Tan trong benzen, xăng, dầu hỏa,...
B. BÀI TP SÁCH GIÁO KHOA
Bài 1:
Hãy chn câu đúng trongc câu sau:
A. Rưu etylic có các tính cht hóa hc ging axit axetic vì trong phân t có H ca nhóm OH ging
như H trong nhóm –COOH ca axit.
B. Axit axetic cóc tính cht hóa hc giống axit clohiđric.
C. Axit axetic là axit yếu.
D. Cht béo tác dng được vi dung dch kim, vy cht béo có tính axit.
Li gii
Axit axetic là axit yếu
Đáp án C
Bài 2:
Nêu bn phương pháp hóa hc để phân bit hai l mất nhãn đng dung dịch axit axetic và rưu etylic. Viết
các phương trìnha học xy ra.
Li gii
Cách 1: Dùng quì tím
CH
3
COOH
C
2
H
5
OH
Quì tím
Đỏ
Tím
Cách 2: Dùng CaCO
3
CH
3
COOH
C
2
H
5
OH
CaCO
3
Có khí thoát ra
Không hiện tượng
Phương trìnha hc:
3 3 3 2 2 2
2CH COOH CaCO (CH COO) Ca CO H O+ + +
Cách 3: Dùng Zn
CH
3
COOH
C
2
H
5
OH
Zn
Có khí thoát ra
Không hiện tượng
Phương trìnha hc:
3 3 2 2
2CH COOH Zn (CH COO) Zn H+ +
Cách 4: Dùng CuO
CH
3
COOH
C
2
H
5
OH
CuO
Thu được dung dch màu xanh lam
Không hiện tượng
Phương trìnha hc:
Lưu Văn Du: Chemistry không đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
3
3 3 2 2
xanh lam
2CH COOH CuO (CH COO) Cu H O+ +
Bài 3:
Hãy chng minh bằng phương phápa hc axit axetic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic.
Li gii
Axit axetic là mt axit yếu vì b axit clohiđric là axit mạnh đẩy ra khi dung dch mui:
33
CH COONa HCl CH COOH NaCl+ +
Axit axetic mạnh hơn axit cacbonic vì đy đưc axit cacbonic ra khi mui:
3 2 3 3 2 2
2CH COOH Na CO 2CH COONa CO H O+ + +
Bài 4:
Làm sao đ pn bit hai cht lỏng không màu là rượu etylic và du mè tan trong rượu etylic?
Li gii
Cho hai cht lng vào ng nghim đựng nước:
ng nghim nào to thành hn hợp đồng nhất là rượu etylic.
ng nghim nào phân thành 2 lp là dầu mè tan trong rưu etylic.
Bài 5:
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol mt cht hữu cơ A ngun cht. Hp thu toàn b sn phm cháy vào dung dch
c vôi trong dư thấy khối lượng bình đng dung dch c vôi trong tăng 14,2 gam. Kết tủa được lc, sy
khô và đem cân thì đưc 20 gam. Tìm công thc cu to ca cht A, biết A tác dng đưc vi Na.
Li gii
Sn phm cháy gm CO
2
và H
2
O
Hp th sn phm cháy vào dung dịch nước vôi trong thì H
2
O tan vào dung dch, CO
2
tác dng vi
Ca(OH)
2
theo phương trình sau:
2 2 3 2
CO Ca(OH) CaCO H O (1)+ +
Kết tủa thu được là CaCO
3
3
CaCO
20
n 0,2 mol
100
= =
2 3 2
Theo (1)
CO CaCO CO
n n n 0,2mol⎯⎯ = =
2 2 2 2
CO H O b×nh t¨ng H O H O
m m m 44.0,2 18.n 14,2 n 0,3 mol+ = + = =
Đặt công thc ca A là C
x
H
y
O
z
Phương trìnha hc:
0
t
x y z 2 2 2
y z y
C H O (x )O xCO H O
4 2 2
y
0,1 0,1x 0,1. mol
2
+ + +
2
2
CO
HO
2 6 z
n 0,1x 0,2 x 2
y
n 0,1. 0,3 y 6
2
A : C H O
= = =
= = =
A tác dụng được vi Na, chng t A có nhóm OH
2 6 2 6 2
z 1(C H O) hoÆc z 2(C H O ) = =
Lưu Văn Du: Chemistry không đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
4
Các công thc cu to tha mãn A là:
CH
3
CH
2
OH hoc HOCH
2
CH
2
OH
Bài 6:
Cho m gam natri vào rượu etylic lấy dư thì thu đưc th tích khí hiđro bng th tích ca 3,2 gam khí oxi đo
ng điều kin. Tính m.
Li gii
2
2 2 2
O
H O H
3,2
n 0,1mol
32
n n n 0,1mol
==
= =
Phương trìnha hc:
2 5 2 5 2
2C H OH 2Na 2C H ONa H
0,2 0,1 mol
+ +
Theo ph¬ng tr×nh
Na
Na
n 0,2 mol
m m 0,2.23 4,6 gam
⎯⎯ =
= = =
Bài 7:
Khi lên men dung dịch loãng rượu etylic thì thu được gim ăn. Từ 10 lít rưu 5
0
có th to ra bao nhiêu gam
axit axetic, biết hiu sut ca quá trình lên men là 90% rượu etylic nguyên cht có D = 0,8 g/ml.
Li gii
2 5 2 5
25
2 5 2 5
25
C H OH C H OH
C H OH
dd rîu
C H OH C H OH
H 90%
C H OH()
VV
.100 ®é rîu .100 5 V 0,5 lÝt 500ml
V 10
m 400
D m D.V 0,8.500 400 gam n mol
V 46
400 90
n . mol
46 100
=
= = = =
= = = = =
⎯⎯ =
Phn ng lên men:
men giÊm
2 5 2 3 2
C H OH O CH COOH H O+ ⎯⎯ +
3 2 5 3
Theo ph¬ng tr×nh
CH COOH C H OH() CH COOH
400 90
n n n . mol
46 100
⎯⎯ = =
Khi lượng axit axetic thu đưc là:
3
CH COOH
400 90
m [ . ].60 469,56 gam
46 100
==
C. BÀI TẬP TƯƠNG T NÂNG CAO
Bài 1:
Các cht đều phn ứng đưc vi Na và K là
A. u etylic, axit axetic. B. benzen, axit axetic.
C. rưu etylic, benzen. D. du ho, rượu etylic.
Li gii
Na và K đều phn ứng được vi C
2
H
5
OH (rưu etylic), CH
3
COOH (axit axetic) :
Lưu Văn Du: Chemistry không đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
5
2 5 2 5 2
3 3 2
2 5 2 5 2
3 3 2
2Na 2C H OH 2C H ONa H
2Na 2CH COOH 2CH COONa H
2K 2C H OH 2C H OK H
2K 2CH COOH 2CH COOK H
+ +
+ +
+ +
+ +
Đáp án A
Bài 2:
Cho 23 gam rượu etylic nguyên cht tác dng với natri dư. Thể tích khí H
2
thoát ra ( đktc) là
A. 2,8 lít. B. 5,6 lít. C. 8,4 lít. D. 11,2 lít.
Li gii
S mol C
2
H
5
OH là :
25
C H OH
23
n 0,5 mol
46
==
Phương trìnha hc :
2 5 2 5 2
2C H OH 2Na 2C H ONa H
0,5 0,25 mol
+ +
2
2
Theo ph¬ng tr×nh
H
H
n 0,25mol
V 0,25.22,4 5,6 lÝt
⎯⎯ =
==
Đáp án B
Bài 3:
Khi đ giấm ăn ra nền nhà lát đá tự nhiên có hiện tượng xy ra ? Em hãy nêu hiện tượng gii thíchviết
phương trình hoá hc?
Li gii
Khi giấm ăn b đổ lên nền t đá tự nhiên có hin tượng si bt k do trong giấm ăn axit axetic đã tác
dng vi CaCO
3
có trong đá tự nhiên sinh ra khí CO
2
gâyn hiện tượng si bt khí.
Phương trình hóa hc :
2CH
3
COOH
(dd)
+CaCO
3(r)
⎯→(CH
3
COO)
2
Ca
(dd)
+H
2
O
(l)
+ CO
2(k)
Bài 4:
hn hp A gm rượu etylic và axit axetic. Cho 10,6 gam A phn ng vi natri (vừa đ) thì thu đưc 2,24
lít khí hiđro (đktc).
a. Tính phần trăm khối lượng mi cht trong hn hp A.
b. Cô cn dung dịch thu được bao nhiêu gam hn hp mui khan.
Li gii
a.
Khí thu đưc là H
2
2
H
2,24
n 0,1 mol
22,4
= =
Đặt s mol các cht trong A là C
2
H
5
OH : a mol ; CH
3
COOH : b mol
2 5 3
C H OH CH COOH A
m m m 46a 60b 10,6 (I)+ = + =
Các phương trìnha hc :
Lưu Văn Du: Chemistry không đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
6
2 5 2 5 2
3 3 2
2C H OH 2Na 2C H ONa H (1)
a
a a mol
2
2CH COOH 2Na 2CH COONa H (2)
b
b b mol
2
+ +
+ +
2
2
Theo (1), (2)
H
Theo gi¶ thiÕt
H
ab
n ( ) mol
ab
22
0,1 (II)
22
n 0,1 mol
⎯⎯ = +
+ =
⎯⎯ =
hîp (I), (II)
a 0,1 mol; b 0,1 mol = =
Phần trăm khi lượng các cht trong A là :
25
25
3
C H OH
C H OH
A
CH COOH
m
46.0,1
%m .100 .100 43,40%
m 10,6
%m 100 43,40 56,60%
= = =
= =
b.
Cách 1 :
2 5 2 5
33
2 5 3
Theo (1)
C H ONa C H ONa
Theo (2)
CH COONa CH COONa
muèi C H ONa CH COONa
n a mol n 0, 1 mol
n b mol n 0,1mol
m m m 68.0, 1 82.0,1 15gam
⎯⎯ = =
⎯⎯ = =
= + = + =
Cách 2 :
2
Theo (1), (2)
Na H Na
n 2.n n 0,2 mol⎯⎯⎯ = =
đồ phn ng :
2 5 2 5
2
33
0,2 mol
0,1mol
10,6gam A muèi
C H OH C H ONa
Na H
CH COOH CH COONa
+ +
2
o toµn khèi lîng
A Na muèi H muèi
muèi
m m m m 10,6 23.0,2 m 2.0,1
m 15 gam
⎯⎯⎯ + = + + = +
=
Cách 3 :
2
Theo (1), (2)
Na H Na
n 2.n n 0,2 mol⎯⎯⎯ = =
muèi A Na H muèi muèi
m m m m m 10,6 23.0,2 1.0,2 m 15 gam = = =
Bài 5:
A axit acrylic ng thc phân t C
3
H
4
O
2
có tính chất tương tự ca c etilen; axit axetic. y viết
ng thc cu to của A; phương trình hóa hc xy ra ca A vi Na, C
2
H
5
OH, H
2
, Br
2
, trùng hp?
Li gii
Công thc cu to ca A là : CH
2
= CH COOH
Lưu Văn Du: Chemistry không đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
7
Các phương trình hóa hc :
24
0
0
2 2 2
H SO ®Æc
2 2 5 2 2 5 2
t
Ni, t
2 2 3 2
2 2 2
2CH CH COOH 2Na 2CH CH COONa H
CH CH COOH C H OH CH CH COOC H H O
CH CH COOH H CH CH COOH
CH CH COOH Br BrCH CHBr COOH
= + = +
⎯⎯
= + = +
= + ⎯⎯
= +
CH
2
CH
COOH
n
t
0
, p, xt
CH
2
CH
COOH
n
Bài 6:
Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam mt hp cht hu cơ A thu đưc 17,6 gam CO
2
và 10,8 gam nước.
a. Tìm công thc pn t ca A. Biết t khối hơi ca A so vi H
2
= 23.
b. Viết công thc cu to ca A và gi tên A biết A tác dng dng đưc vi Na.
c. Cht B có công thc phân t như của A. Viết công thc cu to của B và nêu phương pháp hóa hc
nhn biết A và B?
Li gii
a.
2
AH
M 23.M 23.2 46= = =
S mol các cht là :
2
2
A
CO
HO
9,2
n 0,2 mol
46
17,6
n 0,4 mol
44
10,8
n 0,6 mol
18
==
==
==
Đốt cháy A thu đưc CO
2
, H
2
O
A cha C, H và có th O
Đặt công thc ca A là C
x
H
y
O
z
đồ phn ng :
2
O
x y z 2 2
0,4 mol 0,6 mol
0,2 mol A
C H O CO H O
+
⎯⎯ +
2
x y z 2
x y z
2
x y z 2
x y z
CO
B¶o toµn C
C H O CO
C H O
HO
B¶o toµn H
C H O H O
C H O
A
26
n
0,4
x.n n x 2
n 0,2
2.n
2.0,6
y.n 2.n y 6
n 0,2
12x y 16z M 12.2 6 16z 46 z 1
C«ng thøc ph©n cña A : C H O
⎯⎯ = = = =
⎯⎯ = = = =
+ + = + + = =
b.
Lưu Văn Du: Chemistry không đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
8
25
26
A t¸c dông ®îc víi Na A ph¶i nhãm OH hoÆc COOH
A : C H OH
A C H O
Công thc cu to ca A là : CH
3
CH
2
OH
Tên gi của A là : u etylic
Phương trình hóa hc :
2 5 2 5 2
2C H OH 2Na 2C H ONa H+ +
c.
C
2
H
6
O có 2 công thc cu to là : CH
3
CH
2
OH ; CH
3
O CH
3
B là CH
3
O CH
3
Dùng Na đ nhn biết C
2
H
5
OH và CH
3
O CH
3
:
C
2
H
5
OH
CH
3
O CH
3
Na
Có khí thoát ra
Không hiện tượng
Phương trìnha hc :
2 5 2 5 2
2C H OH 2Na 2C H ONa H+ +
Bài 7:
Đốt cy hoàn toàn 50ml rượu etylic A
0
, cho toàn b sn phẩm cháy đi qua dung dch Ca(OH)
2
thu được
160 gam kết ta.
a) Tính th tích không khí đ đốt cháy lượng rượu đó. Biết không khí cha 20 % th tích oxi.
b) c đnh A? biết khi lượng riêng của rượu etylic ngun cht là 0,8 g/ml.
Li gii
a)
Sn phm cháy gm CO
2
và H
2
O được hp th vào dung dch Ca(OH)
2
dư :
2 2 3 2
CO Ca(OH) (d) CaCO H O (1)+ +
Kết tủa thu được là CaCO
3
3
CaCO
160
n 1,6 mol
100
= =
2 3 2
Theo (1)
CO CaCO CO
n n n 1,6 mol⎯⎯ = =
Đốt cháy rượu :
0
t
2 5 2 2 2
C H OH 3O 2CO 3H O (2)
0,8 2,4 1,6 mol
+ ⎯⎯ +
2
2
22
22
Theo (2)
O
O
OO
O kh«ng khÝ O
kh«ng khÝ kh«ng khÝ
n 2,4 mol
V 2,4.22,4 53,76 lÝt
VV
100 100
%V .100 20 .100 V .V .53,76 268,8 lÝt
V V 20 20
⎯⎯ =
= =
= = = = =
b)
Lưu Văn Du: Chemistry không đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
9
25
25
2 5 2 5
2 5 2 5
2 5 2 5
Theo (2)
C H OH
C H OH
C H OH C H OH
C H OH C H OH
C H OH C H OH
n 0,8 mol
m 0,8.46 36,8gam
mm
36,8
D V 46 ml
V D 0,8
⎯⎯ =
= =
= = = =
25
C H OH
0
dd
V
46
A §é cña rîu .100 .100 92
V 50
= = = =

Preview text:

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
BÀI 48. LUYỆN TẬP: Rượu etylic, axit axetic và chất béo A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Hoạt động 1.
Hệ thống kiến thức đã học về rượu etylic, axit axetic và chất béo ➢ Rượu etylic chất lỏng, không màu ts = 78,30C Tính chất vật lí
Nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước
Độ rượu là số ml rượu có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước
Hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,… RƯỢU ETYLIC CTCT: C2H5OH
Cháy tạo hơi nước và khí cacbonic
PTHH: C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O Phản ứng với natri Tính chất hoá học
PTHH: 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2 Natri etylat Phản ứng với axit axetic ➢ Axit axetic Chất lỏng không màu Tính chất vật lí Chua Tan vô hạn trong nước Làm qùy tím hóa hồng
Tác dụng với dung dịch bazơ AXIT AXETIC
PTHH: CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O CTCT: CH3COOH Tác dụng với kim loại Tính axit
PTHH: 2CH3COOH + Zn  (CH3COO)2Zn + H2
Tác dụng với oxit kim loại
2CH3COOH + CuO  (CH3COO)2Cu + H2O Tính chất hoá học Tác dụng với muối
PTHH: 2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + CO2 + H2O
Phản ứng với rượu etylic
PTHH: CH3COOH + C2H5OH  CH3COOC2H5 + H2O (xúc tác H2SO4 đặc, t0) ➢ Chất béo 1
Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta Nhẹ hơn nước Tính chất vật lí Không tan trong nước
Tan trong benzen, xăng, dầu hỏa,... CHẤT BÉO CTCT: (RCOO)3C3H5
Tác dụng với nước có axit xúc tác (phản ứng thủy phân)
PTHH: (RCOO)3C3H5 + 3H2O  C3H5(OH)3 + 3RCOOH (xúc tác axit, t0) Tính chất hoá học
Tác dụng với dung dịch kiềm (phản ứng xà phòng hóa)
PTHH: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH  C3H5(OH)3 + 3RCOONa
B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA Bài 1:
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Rượu etylic có các tính chất hóa học giống axit axetic vì trong phân tử có H của nhóm –OH giống
như H trong nhóm –COOH của axit.
B. Axit axetic có các tính chất hóa học giống axit clohiđric.
C. Axit axetic là axit yếu.
D. Chất béo tác dụng được với dung dịch kiềm, vậy chất béo có tính axit. Lời giải Axit axetic là axit yếu Đáp án C Bài 2:
Nêu bốn phương pháp hóa học để phân biệt hai lọ mất nhãn đựng dung dịch axit axetic và rượu etylic. Viết
các phương trình hóa học xảy ra. Lời giải
Cách 1: Dùng quì tím CH3COOH C2H5OH Quì tím Đỏ Tím
Cách 2: Dùng CaCO3 CH3COOH C2H5OH CaCO3 Có khí thoát ra Không hiện tượng Phương trình hóa học:
2CH COOH + CaCO → (CH COO) Ca + CO  + H O 3 3 3 2 2 2
Cách 3: Dùng Zn CH3COOH C2H5OH Zn Có khí thoát ra Không hiện tượng Phương trình hóa học:
2CH COOH + Zn → (CH COO) Zn + H  3 3 2 2
Cách 4: Dùng CuO CH3COOH C2H5OH CuO
Thu được dung dịch màu xanh lam Không hiện tượng Phương trình hóa học: 2
Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
2CH COOH + CuO → (CH COO) Cu + H O 3 3 2 2 xanh lam Bài 3:
Hãy chứng minh bằng phương pháp hóa học axit axetic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic. Lời giải
Axit axetic là một axit yếu vì bị axit clohiđric là axit mạnh đẩy ra khỏi dung dịch muối:
CH COONa + HCl → CH COOH + NaCl 3 3
Axit axetic mạnh hơn axit cacbonic vì đẩy được axit cacbonic ra khỏi muối:
2CH COOH + Na CO → 2CH COONa + CO  + H O 3 2 3 3 2 2 Bài 4:
Làm sao để phân biệt hai chất lỏng không màu là rượu etylic và dầu mè tan trong rượu etylic? Lời giải
Cho hai chất lỏng vào ống nghiệm đựng nước:
− Ống nghiệm nào tạo thành hỗn hợp đồng nhất là rượu etylic.
− Ống nghiệm nào phân thành 2 lớp là dầu mè tan trong rượu etylic. Bài 5:
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ A nguyên chất. Hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch nước vôi trong tăng 14,2 gam. Kết tủa được lọc, sấy
khô và đem cân thì được 20 gam. Tìm công thức cấu tạo của chất A, biết A tác dụng được với Na. Lời giải
Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O
Hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong thì H2O tan vào dung dịch, CO2 tác dụng với
Ca(OH)2 theo phương trình sau:
CO + Ca(OH) → CaCO  + H O (1) 2 2 3 2 20
Kết tủa thu được là CaCO  = = 3 n 0, 2 mol Ca 3 CO 100 Theo (1) ⎯⎯⎯⎯ →n = n  n = 0,2 mol C 2 O CaC 3 O C 2 O m + m = m  44.0,2 +18.n =14,2  n = 0,3 mol C 2 O H2O b×nh t¨ng H2O H2O
Đặt công thức của A là CxHyOz Phương trình hóa học: 0 y z t y C H O + (x + − )O ⎯⎯→ xCO + H O x y z 2 2 2 4 2 2 y 0,1 → 0,1x 0,1. mol 2 n = 0,1x = 0,2  x = 2 CO2 y n = 0,1. = 0,3  y = 6 H2O 2  A : C H O 2 6 z
A tác dụng được với Na, chứng tỏ A có nhóm OH  z = 1(C H O) hoÆc z = 2(C H O ) 2 6 2 6 2 3
Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
Các công thức cấu tạo thỏa mãn A là:
CH3 – CH2 – OH hoặc HOCH2 – CH2OH Bài 6:
Cho m gam natri vào rượu etylic lấy dư thì thu được thể tích khí hiđro bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi đo ở
cùng điều kiện. Tính m. Lời giải 3,2 n = = 0,1mol 2 O 32 n = n  n = 0,1mol H2 2 O H2 Phương trình hóa học: 2C H OH + 2Na → 2C H ONa + H  2 5 2 5 2 0, 2 0,1 mol Theo ph­¬ng tr×nh ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ →n = 0,2 mol Na  m = m = 0,2.23 = 4,6 gam Na Bài 7:
Khi lên men dung dịch loãng rượu etylic thì thu được giấm ăn. Từ 10 lít rượu 50 có thể tạo ra bao nhiêu gam
axit axetic, biết hiệu suất của quá trình lên men là 90% và rượu etylic nguyên chất có D = 0,8 g/ml. Lời giải V V C2H5OH C2H5OH .100 = ®é r­îu  .100 = 5  V = 0,5 lÝt = 500ml C2H5OH V 10 dd r­îu m 400 D =  m
= D.V = 0,8.500 = 400 gam  n = mol C2H5OH C2H5OH V 46 H = 90% 400 90 ⎯⎯⎯⎯→n = . mol C2H5OH(pø) 46 100 Phản ứng lên men: men giÊm C H OH + O ⎯⎯⎯⎯→ CH COOH + H O 2 5 2 3 2 Theo ph­¬ng tr×nh 400 90 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ →n = n  n = . mol CH3COOH C2H5OH(pø) CH3COOH 46 100 400 90
Khối lượng axit axetic thu được là: m = [ . ].60 = 469, 56 gam CH3COOH 46 100
C. BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ NÂNG CAO Bài 1:
Các chất đều phản ứng được với Na và K là
A. rượu etylic, axit axetic.
B. benzen, axit axetic.
C. rượu etylic, benzen.
D. dầu hoả, rượu etylic. Lời giải
Na và K đều phản ứng được với C2H5OH (rượu etylic), CH3COOH (axit axetic) : 4
Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
2Na + 2C H OH → 2C H ONa + H  2 5 2 5 2
2Na + 2CH COOH → 2CH COONa + H  3 3 2
2K + 2C H OH → 2C H OK + H  2 5 2 5 2
2K + 2CH COOH → 2CH COOK + H  3 3 2 Đáp án A Bài 2:
Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là A. 2,8 lít. B. 5,6 lít. C. 8,4 lít. D. 11,2 lít. Lời giải 23 Số mol C = = 2H5OH là : n 0, 5 mol C2H5OH 46 Phương trình hóa học :
2C H OH + 2Na → 2C H ONa + H  2 5 2 5 2 0, 5 → 0, 25 mol Theo ph­¬ng tr×nh ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → n = 0,25mol H2 V = 0,25.22,4 = 5,6 lÝt H2 Đáp án B Bài 3:
Khi đổ giấm ăn ra nền nhà lát đá tự nhiên có hiện tượng gì xảy ra ? Em hãy nêu hiện tượng giải thích và viết phương trình hoá học? Lời giải
Khi giấm ăn bị đổ lên nền lát đá tự nhiên có hiện tượng sủi bọt khí là do trong giấm ăn có axit axetic đã tác
dụng với CaCO3 có trong đá tự nhiên sinh ra khí CO2 gây nên hiện tượng sủi bọt khí. Phương trình hóa học :
2CH3COOH(dd)+CaCO3(r) ⎯→(CH3COO)2Ca(dd)+H2O(l) + CO2(k) Bài 4:
Có hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic. Cho 10,6 gam A phản ứng với natri (vừa đủ) thì thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc).
a. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A.
b. Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan. Lời giải a. Khí thu đượ 2,24 c là H  = = 2 n 0,1 mol H2 22, 4
Đặt số mol các chất trong A là C2H5OH : a mol ; CH3COOH : b mol m + m = m  46a + 60b =10,6 (I) C2H5OH C 3 H COOH A
Các phương trình hóa học : 5
Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta 2C H OH + 2Na → 2C H ONa + H  (1) 2 5 2 5 2 a a → a mol 2
2CH COOH + 2Na → 2CH COONa + H  (2) 3 3 2 b b → b mol 2 Theo (1), (2) a b  ⎯⎯⎯⎯⎯ →n = ( + ) mol H  2 a b 2 2   + = 0,1 (II) Theo gi¶ thiÕt 2 2 n 0,1 mol  ⎯⎯⎯⎯⎯→ = H2  Tæ hîp (I), (II) ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ →a = 0,1 mol; b = 0,1 mol
Phần trăm khối lượng các chất trong A là : mC 46.0,1 2H5OH %m = .100 = .100 = 43, 40% C H OH 2 5 m 10,6 A  %m = 100 − 43,40 = 56,60% CH3COOH b. Cách 1 : Theo (1) ⎯⎯⎯⎯ →n = a mol  n = 0,1 mol C2H5ONa C2H5ONa Theo (2) ⎯⎯⎯⎯ →n = b mol n = 0,1mol CH3COONa CH3COONa m = m + m = 68.0,1+ 82.0,1 = 15gam muèi C2H5ONa CH3COONa Cách 2 : Theo (1), (2) ⎯⎯⎯⎯⎯ →n = 2.n  n = 0,2 mol Na H2 Na Sơ đồ phản ứng :  C H OH   C H ONa  2 5 2 5   + Na →   + H  2 CH COOH CH COONa  3   3  0,2 mol 0,1mol 10,6 gam A muèi B¶o toµn khèi l­îng
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→m + m = m + m 10,6 + 23.0,2 = m + 2.0,1 A Na muèi H2 muèi  m = 15 gam muèi Cách 3 : Theo (1), (2) ⎯⎯⎯⎯⎯ →n = 2.n  n = 0,2 mol Na H2 Na m − m = m − m  m
−10,6 = 23.0,2 −1.0,2  m = 15 gam muèi A Na H muèi muèi Bài 5:
A là axit acrylic có công thức phân tử là C3H4O2 và có tính chất tương tự của cả etilen; axit axetic. Hãy viết
công thức cấu tạo của A; phương trình hóa học xảy ra của A với Na, C2H5OH, H2, Br2, trùng hợp? Lời giải
Công thức cấu tạo của A là : CH2 = CH – COOH 6
Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
Các phương trình hóa học :
2CH = CH − COOH + 2Na → 2CH = CH − COONa + H  2 2 2 H2SO4 ®Æc
CH = CH − COOH + C H OH ⎯⎯⎯⎯→
⎯⎯⎯⎯ CH = CH − COOC H + H O 2 2 5 0 2 2 5 2 t 0 Ni, t
CH = CH − COOH + H ⎯⎯⎯→ CH − CH − COOH 2 2 3 2
CH = CH − COOH + Br → BrCH − CHBr − COOH 2 2 2 0 t , p, xt n H C 2 CH CH2 CH n COOH COOH Bài 6:
Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam một hợp chất hữu cơ A thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam nước.
a. Tìm công thức phân tử của A. Biết tỉ khối hơi của A so với H2 = 23.
b. Viết công thức cấu tạo của A và gọi tên A biết A tác dụng dụng được với Na.
c. Chất B có công thức phân tử như của A. Viết công thức cấu tạo của B và nêu phương pháp hóa học nhận biết A và B? Lời giải a. M = 23.M = 23.2 = 46 A H2 Số mol các chất là : 9, 2 n = = 0,2 mol A 46 17,6 n = = 0,4 mol CO2 44 10,8 n = = 0,6 mol H2O 18
Đốt cháy A thu được CO2, H2O  A chứa C, H và có thể có O
Đặt công thức của A là CxHyOz Sơ đồ phản ứng : + O 2 C H O ⎯⎯⎯ → CO + H O x y z 2 2 0,4 mol 0,6 mol 0,2 mol A n B¶o toµn C CO 0, 4 2 ⎯⎯⎯⎯⎯ →x.n = n  x = = = 2 CxHyOz CO2 n 0, 2 CxHyOz 2.n B¶o toµn H H 2.0,6 2O ⎯⎯⎯⎯⎯ →y.n = 2.n  y = = = 6 CxHyOz H2O n 0, 2 CxHyOz
12x + y +16z = M  12.2 + 6 + 16z = 46  z = 1 A
 C«ng thøc ph©n tö cña A lµ : C H O 2 6 b. 7
Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
A t¸c dông ®­îc víi Na  A ph¶i cã nhãm OH hoÆc COOH   A lµ : C H OH 2 5 A lµ C H O 2 6 
Công thức cấu tạo của A là : CH3 – CH2 – OH
Tên gọi của A là : rượu etylic Phương trình hóa học :
2C H OH + 2Na → 2C H ONa + H  2 5 2 5 2 c.
C2H6O có 2 công thức cấu tạo là : CH3 – CH2 – OH ; CH3 – O – CH3  B là CH3 – O – CH3
Dùng Na để nhận biết C2H5OH và CH3 – O – CH3 vì : C2H5OH CH3 – O – CH3 Na Có khí thoát ra Không hiện tượng Phương trình hóa học :
2C H OH + 2Na → 2C H ONa + H  2 5 2 5 2 Bài 7:
Đốt cháy hoàn toàn 50ml rượu etylic A0, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 160 gam kết tủa.
a) Tính thể tích không khí để đốt cháy lượng rượu đó. Biết không khí chứa 20 % thể tích oxi.
b) Xác định A? biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Lời giải a)
Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư :
CO + Ca(OH) (d­) → CaCO  + H O (1) 2 2 3 2 160
Kết tủa thu được là CaCO  = = 3 n 1,6 mol CaCO3 100 Theo (1) ⎯⎯⎯⎯ →n = n  n = 1,6 mol C 2 O CaC 3 O C 2 O Đốt cháy rượu : 0 t C H OH + 3O ⎯⎯ → 2CO + 3H O (2) 2 5 2 2 2 0,8 2, 4  1,6 mol Theo (2) ⎯⎯⎯⎯ → n = 2,4 mol O2  V = 2,4.22,4 = 53,76 lÝt O2 V V O 100 100 2 O2 %V = .100  20 = .100  V = .V = .53, 76 = 268,8 lÝt O2 kh«ng khÝ O2 V V 20 20 kh«ng khÝ kh«ng khÝ b) 8
Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta Theo (2) ⎯⎯⎯⎯ → n = 0,8 mol C2H5OH  m = 0,8.46 = 36,8gam C2H5OH m m C 36,8 2H5OH C2H5OH D =  V = = = 46 ml C2H5OH C2H5OH V D 0,8 C2H5OH C2H5OH VC 46 2H5OH 0 A = §é cña r­îu = .100 = .100 = 92 V 50 dd 9