1
TOÁN CAO CẤP
1
TOÁN CAO CẤP
Thor
Quiet
:
0962030342
2
TỔNG QUAN MÔN HỌC
CHƯƠNG 1: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
𝑛
CHƯƠNG 2: MA TRẬN – ĐỊNH THỨC
CHƯƠNG 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
CHƯƠNG 4: HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
BỘ MÔN TOÁN
CHƯƠNG 5: GIỚI HẠN VÀ SỰ LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
CHƯƠNG 6: ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
CHƯƠNG 7: TÍCH PHÂN
CHƯƠNG 8: HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
3
CHƯƠNG 1: KHÔNG GIAN VÉC TƠ
𝑛
Không gian véc tơ 𝒏 chiều
𝒏
Các mối liên hệ tuyến tính trong
𝒏
Cơ sở của không gian véc tơ
𝒏
1.1
1.2
1.3
Cơ sở và hạng của hệ véc tơ
1.4
Bài tập
1.5
BỘ MÔN TOÁN
4
1.1. KHÔNG GIAN VÉC TƠ 𝒏 CHIỀU
𝒏
Các định nghĩa
Các phép toán
Không gian véc tơ n chiều
𝒏
1.1.1.
1.1.2
1.1.3
BỘ MÔN TOÁN
5
1.1.1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
Định nghĩa 1
Định nghĩa 2
Mỗi bộ gồm 𝒏 số thực 𝒙
𝟏
,𝒙
𝟐
,,𝒙
𝒏
được xếp có thứ tự dưới dạng cột
hoặc dạng hàng 𝒙
𝟏
,𝒙
𝟐
,,𝒙
𝒏
gọi là một véc tơ 𝒏 chiều.
𝒙
𝟏
𝒙
𝟐
𝒙
𝒏
Véc tơ không 𝒏 chiều: 𝑶
𝒏
= 𝟎,𝟎,,𝟎 .
Định nghĩa 3
𝑬
𝟏
= 𝟏,𝟎,,𝟎 ,𝑬
𝟐
= 𝟎,𝟏,,𝟎 ,..., 𝑬
𝒏
= 𝟎,,𝟎,𝟏 .
Định nghĩa 4
Hai véc tơ 𝒏 chiều bằng nhau
𝑿 = 𝒙
𝟏
,𝒙
𝟐
,,𝒙
𝒏
,
𝒀 = 𝒚
𝟏
,𝒚
𝟐
,,𝒚
𝒏
.
𝑿 = 𝒀 𝒙
𝒊
= 𝒚
𝒊
,𝒊 = 𝟏,𝒏.
Số thực 𝒙
𝒊
được gọi là thành phần thứ 𝒊 của véc tơ đó, 𝒊 = 𝟏,𝒏.
Các véc tơ thường kí hiệu bằng các chữ cái in hoa như 𝑿,𝒀,𝑨,𝑩,
BỘ MÔN TOÁN
Các véc tơ đơn v𝒏 chiều:
6
1.1.2. CÁC PHÉP TOÁN
Phép cộng hai véc tơ
Cho hai véc tơ 𝒏 chiều 𝑿 = 𝒙
𝟏
,𝒙
𝟐
,,𝒙
𝒏
,𝒀 = 𝒚
𝟏
,𝒚
𝟐
,,𝒚
𝒏
𝝀 ℝ.
𝑿 + 𝒀 = 𝒙
𝟏
+ 𝒚
𝟏
,𝒙
𝟐
+ 𝒚
𝟐
,,𝒙
𝒏
+ 𝒚
𝒏
.
Phép nhân một số thực với một véc tơ
𝝀𝑿 = 𝝀𝒙
𝟏
,𝝀𝒙
𝟐
,,𝝀𝒙
𝒏
.
Tích vô hướng của hai véc
𝑿,𝒀 = 𝒙
𝟏
𝒚
𝟏
+ 𝒙
𝟐
𝒚
𝟐
+ + 𝒙
𝒏
𝒚
𝒏
.
BỘ MÔN TOÁN
Đặc biệt:
𝟏 𝑿 = −𝒙
𝟏
,−𝒙
𝟐
,,−𝒙
𝒏
𝑿
𝑿 𝒀 𝑿 + (−𝒀) = 𝒙
𝟏
𝒚
𝟏
,𝒙
𝟐
𝒚
𝟐
,,𝒙
𝒏
𝒚
𝒏
.
7
1.1.2. CÁC PHÉP TOÁN
BỘ MÔN TOÁN
Cho 𝑿 = 𝟐,𝟏,𝟑 ;𝒀 = 𝟏,−𝟏,𝟎 . Hãy tính:
a) 𝑿 + 𝒀 b) 𝑿 𝒀 c) 𝟐𝑿
d) 𝑿 + 𝟑𝒀 e) 𝟑𝑿 𝟐𝒀 f) 𝑿,𝒀
Ví dụ 1.1:
=
(
8
1.1.3. KHÔNG GIAN VÉC TƠ n CHIỀU
𝒏
Kí hiệu:
𝒏
.
Tập hợp tất cả các véc n chiều cùng với hai phép toán: phép cộng hai véc phép
nhân một số thực với một véc được gọi không gian véc n chiều.
Định nghĩa
BỘ MÔN TOÁN
4
-
>
4
chin
4
o
R
.
&
gian
con
:
Kin
usphep
congra
whan
~
D
:
Le
=
(X
=
(3
;
<22
;
3)
:
1
=
xz
=
xy)
3
let
2
vecto
X
=
(x15b
,
<2)
;
Y
=
(ynyasys)
Eve
X
+
Y
=
(x1
+
ye
;
32
+
yz
;
Sz
+
Ys]
voi
so
this
a
,
ta
so'
:
an
=
(any
,
Asy
,
xz)
22
x
=
x2
=
xyiye
=
ya
=
Y
-
>
(2
+
ye
=
(c
+
yy
=
xy
+
yz
->
X
+
yth
cm
+
Ephep
whan
-
>
L
lar
gian
recto
con
cuaR"
9
1.2. CÁC MỐI LIÊN HỆ TUYẾN TÍNH TRONG
𝒏
Tổ hợp tuyến tính
Độc lập tuyến tính - phụ thuộc tuyến tính
1.2.1.
1.2.2
BỘ MÔN TOÁN
10
1.2.1. TỔ HỢP TUYẾN TÍNH
Định nghĩa 1
BỘ MÔN TOÁN
Cho hệ véc tơ 𝑺 = 𝑨
𝟏
,𝑨
𝟐
,,𝑨
𝒎
𝒏
,𝝀
𝒊
ℝ,∀𝒊 = 𝟏,𝒎.
Biểu thức có dạng
𝝀
𝟏
𝑨
𝟏
+ 𝝀
𝟐
𝑨
𝟐
+ + 𝝀
𝒎
𝑨
𝒎
được gọi là một tổ hợp tuyến tính của h𝑺.
Nhận xét:
Mỗi tổ hợp tuyến tính của hệ 𝑺 là một véc tơ 𝒏 chiều.
Có vô số tổ hợp tuyến tính của hệ 𝑺 cho trước.
VD
:
S
=
(An
=
()
j
Az
=
()
;
A
:
I
11
+
1Az
+
2A3
=
1)2)
+
1(b)
+
2(,
,
)
=
(i)
11
1.2.1. TỔ HỢP TUYẾN TÍNH
Định nghĩa 2
BỘ MÔN TOÁN
Ta nói véc 𝒏 chiều 𝑿 được biểu diễn tuyến tính qua hệ 𝑺 (hay véc 𝑿 tổ hợp
tuyến tính của hệ 𝑺) nếu tồn tại các số thực 𝝀
𝟏
,𝝀
𝟐
,,𝝀
𝒎
sao cho:
𝑿 = 𝝀
𝟏
𝑨
𝟏
+ 𝝀
𝟐
𝑨
𝟐
+ + 𝝀
𝒎
𝑨
𝒎
.
Nhận xét:
Véc tơ 𝑶
𝒏
được biểu diễn tuyến tính qua mọi hệ véc tơ 𝒏 chiều.
Mọi véc tơ 𝒏 chiều 𝑿 đều được biểu diễn tuyến tính qua hệ n c tơ đơn vị 𝒏 chiều.
Nếu véc tơ 𝒏 chiều 𝑿 được biểu diễn tuyến tính qua hệ 𝑺 thì véc 𝑿 luôn được biểu
diễn tuyến tính qua mọi hvéc 𝒏 chiều chứa h𝑺.
X
=
(()
=
1(b)
+
c(v)
+
3()
12
1.2.1. TỔ HỢP TUYẾN TÍNH
BỘ MÔN TOÁN
dụ 1.2:
AnTran
&
-
13
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH
Định nghĩa 3
BỘ MÔN TOÁN
Cho hệ véc tơ 𝑺 = 𝑨
𝟏
,𝑨
𝟐
,,𝑨
𝒎
𝒏
.
Hệ 𝑺 được gọi là độc lập tuyến tính (ĐLTT) nếu
𝝀
𝟏
𝑨
𝟏
+ 𝝀
𝟐
𝑨
𝟐
+ + 𝝀
𝒎
𝑨
𝒎
= 𝑶
𝒏
𝝀
𝟏
= 𝝀
𝟐
= = 𝝀
𝒎
= 𝟎.
Hệ 𝑺 được gọi là phụ thuộc tuyến tính (PTTT) nếu
𝝀
𝟏
,𝝀
𝟐
,,𝝀
𝒎
𝟎,𝟎,,𝟎
sao cho
𝝀
𝟏
𝑨
𝟏
+ 𝝀
𝟐
𝑨
𝟐
+ + 𝝀
𝒎
𝑨
𝒎
= 𝑶
𝒏
.
-
>
S
=
(An
=
(p)jAz
=
()
;
A
:
(An
+
yaa
+
za3
=
03
&
(
+
2()
+
-(2)
=
10
Al
+
Ac
A
=
VSN
+
Je
bon
+
10
,
0
,
8)
Cody
what
10
;
0
;
)
E
*
VSN
O
L
A
3
=
An
+
Aa
-
J
Al
=
A
3 -
AL
14
BỘ MÔN TOÁN
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH
Ví dụ 1.3:
st
lap
E
-
-
tap
El
+
Yea
+
tes
=
Os
Es
15
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH
Một số tính chất
BỘ MÔN TOÁN
Tính chất 1: Hệ chỉ gồm một véc 𝒏 chiều 𝑿 PTTT 𝑿 = 𝟎
𝒏
.
Hệ chỉ gồm một véc 𝒏 chiều 𝑿 ĐLTT 𝑿 𝟎
𝒏
.
Tính chất 2: Trong
𝒏
, nếu một hệ chứa véc 𝟎
𝒏
thì hệ đó PTTT.
Hệ quả: Trong
𝒏
, nếu một hệ ĐLTT thì hệ đó không chứa véc 𝟎
𝒏
.
Tính chất 3: Nếu một hệ véc PTTT thì mọi hệ chứa cũng PTTT.
Hệ quả: Nếu một hệ ĐLTT thì mọi hệ con khác rỗng của cũng ĐLTT.
S
=
G
An
,
Az
--
.
And
Co'
On
-
>
pft
16
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH
Một số định lý
BỘ MÔN TOÁN
Định 1. Hệ 𝑺 gồm m véc (𝒎 𝟐) PTTT khi chỉ khi trong hệ tồn tại một véc
được biểu diễn tuyến tính qua các véc còn lại.
Định lý 2. Nếu một véc tơ được biểu diễn tuyến tính qua một hệ ĐLTT thì sự biểu diễn
đó là duy nhất.
Định 3. Trong không gian
𝒏
cho hai hệ véc tơ:
Hệ (1): 𝑨
𝟏
,𝑨
𝟐
,...,𝑨
𝒎
hệ (2): 𝑩
𝟏
,𝑩
𝟐
,...,𝑩
𝒌
.
Nếu mỗi véc của hệ (1) đều được biểu diễn tuyến tính qua các véc của hệ (2)
𝒎 > 𝒌 thì hệ (1) PTTT.
=>
bo
(n
;
Gc
...
(n)
+
10
,
0
. . .
8)u)
ce
<
,
An
+
GAc+
...
2nAn
=
On
12)
Tr
<
13
-
>
toi
fai
Ki
=
0
-
i
(67
-
>
XA 1
+
&As
+...
+
XiAi
S
=
&An
,
An
,
....
An)-
>
Altt-
dy
what
17
BỘ MÔN TOÁN
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH
Cho hệ véc 𝑺 = 𝑨
𝟏
=
−𝟏
𝟑
;𝑨
𝟐
=
𝟎
𝟐
véc 𝑿 =
−𝟏
𝟕
.
a) Véc 𝑿 được biểu diễn tuyến tính qua hệ 𝑺 hay không?
b) Sự biểu diễn tuyến tính câu a) duy nhất không?
Cho hệ véc 𝑺 = 𝑨
𝟏
=
𝟐
−𝟏
;𝑨
𝟐
=
−𝟏
𝟏
;𝑨
𝟑
=
𝟓
𝟎
véc 𝑿 =
𝟔
𝟎
.
a) Véc 𝑿 được biểu diễn tuyến tính qua hệ 𝑺 hay không?
b) Sự biểu diễn tuyến tính câu a) duy nhất không?
Ví dụ 1.4:
Ví dụ 1.5:
gsus
X
=
XnAs
+
XcAa
S
[
%z)
=
2
+
(
D
)
=
M
+
Dy
what
,
doe
a
a
An
;
&L
diff-
>
daywhet
2
)
=
1
+
0
-
A
+
a. (0x
-
55 25x
=
*
3
=
1
-
x1
+
x2
=>
G
-
=
x
(1
x1
=
1
-
X
=
xAn
+
YAc
/
b
.
choxy
=
-1
=
O
+
n5
=
San
+
6
AL
2)
1
=
11
=
x2
- 7
a
day
what
18
1.3. CƠ SỞ CỦA KHÔNG GIAN VÉC TƠ
𝒏
Hệ véc tơ độc lập tuyến tính cực đại trong
𝒏
Cơ sở của không gian véc tơ
𝒏
1.3.1.
1.3.2
BỘ MÔN TOÁN
19
1.3.1. HỆ VÉC TƠ ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH CỰC ĐẠI TRONG
𝒏
Định nghĩa 1
BỘ MÔN TOÁN
Cho hệ 𝒎 véc 𝒏 chiều 𝑨
𝟏
,𝑨
𝟐
,...,𝑨
𝒎
𝟏 .
Hệ (1) được gọi hệ véc độc lập tuyến tính cực đại (ĐLTTCĐ) trong không gian
𝒏
nếu hệ đó đồng thời thỏa mãn hai điều kiện:
Hệ (1) ĐLTT.
Nếu thêm bất kỳ một véc nào của không gian
𝒏
vào hệ đã cho thì hệ mới PTTT.
Chú ý:
Hai điều kiện trên tương đương với mi véc trong
𝒏
đều được biểu diễn tuyến tính
duy nhất qua hệ véc (1).
#
0
,
04E

Preview text:

TOÁN CAO CẤP 1 TOÁN CAO CẤP 1 TỔNG QUAN MÔN HỌC
CHƯƠNG 1: KHÔNG GIAN VÉC TƠ ℝ𝑛
CHƯƠNG 2: MA TRẬN – ĐỊNH THỨC
CHƯƠNG 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
CHƯƠNG 4: HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
CHƯƠNG 5: GIỚI HẠN VÀ SỰ LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
CHƯƠNG 6: ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ CHƯƠNG 7: TÍCH PHÂN
CHƯƠNG 8: HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ BỘ MÔN TOÁN 2
CHƯƠNG 1: KHÔNG GIAN VÉC TƠ ℝ𝑛 1.1
Không gian véc tơ 𝒏 chiều ℝ𝒏 1.2
Các mối liên hệ tuyến tính trong ℝ𝒏 1.3
Cơ sở của không gian véc tơ ℝ𝒏 1.4
Cơ sở và hạng của hệ véc tơ 1.5 Bài tập BỘ MÔN TOÁN 3
1.1. KHÔNG GIAN VÉC TƠ 𝒏 CHIỀU ℝ𝒏 1.1.1. Các định nghĩa 1.1.2 Các phép toán 1.1.3
Không gian véc tơ n chiều ℝ𝒏 BỘ MÔN TOÁN 4
1.1.1. CÁC ĐỊNH NGHĨA Định nghĩa 1 𝒙𝟏 𝒙
Mỗi bộ gồm 𝒏 số thực 𝒙 𝟐
𝟏, 𝒙𝟐, … , 𝒙𝒏 được xếp có thứ tự dưới dạng cột
hoặc dạng hàng 𝒙 𝒙
𝟏, 𝒙𝟐, … , 𝒙𝒏 gọi là một véc tơ 𝒏 chiều. 𝒏
Số thực 𝒙𝒊 được gọi là thành phần thứ 𝒊 của véc tơ đó, 𝒊 = 𝟏, 𝒏.
Các véc tơ thường kí hiệu bằng các chữ cái in hoa như 𝑿, 𝒀, 𝑨, 𝑩, … Định nghĩa 2
Véc tơ không 𝒏 chiều: 𝑶𝒏 = 𝟎, 𝟎, … , 𝟎 . Định nghĩa 3
Các véc tơ đơn vị 𝒏 chiều:
𝑬𝟏 = 𝟏, 𝟎, … , 𝟎 , 𝑬𝟐 = 𝟎, 𝟏, … , 𝟎 ,..., 𝑬𝒏 = 𝟎, … , 𝟎, 𝟏 . Định nghĩa 4
Hai véc tơ 𝒏 chiều bằng nhau
𝑿 = 𝒙𝟏, 𝒙𝟐, … , 𝒙𝒏 , 𝑿 = 𝒀 ⟺ 𝒙 𝒀 = 𝒚
𝒊 = 𝒚𝒊, ∀𝒊 = 𝟏, 𝒏. BỘ MÔN TOÁN 5
𝟏, 𝒚𝟐, … , 𝒚𝒏 . 1.1.2. CÁC PHÉP TOÁN
Cho hai véc tơ 𝒏 chiều 𝑿 = 𝒙𝟏, 𝒙𝟐, … , 𝒙𝒏 , 𝒀 = 𝒚𝟏, 𝒚𝟐, … , 𝒚𝒏 𝝀 ∈ ℝ.
Phép cộng hai véc tơ
𝑿 + 𝒀 = 𝒙𝟏 + 𝒚𝟏, 𝒙𝟐 + 𝒚𝟐, … , 𝒙𝒏 + 𝒚𝒏 .
Phép nhân một số thực với một véc tơ
𝝀𝑿 = 𝝀𝒙𝟏, 𝝀𝒙𝟐, … , 𝝀𝒙𝒏 . Đặc biệt:
−𝟏 𝑿 = −𝒙𝟏, −𝒙𝟐, … , −𝒙𝒏 ≔ −𝑿
𝑿 − 𝒀 ≔ 𝑿 + (−𝒀) = 𝒙𝟏 − 𝒚𝟏, 𝒙𝟐 − 𝒚𝟐, … , 𝒙𝒏 − 𝒚𝒏 .
Tích vô hướng của hai véc tơ
𝑿, 𝒀 = 𝒙𝟏𝒚𝟏 + 𝒙𝟐𝒚𝟐 + ⋯ + 𝒙𝒏𝒚𝒏. BỘ MÔN TOÁN 6 1.1.2. CÁC PHÉP TOÁN Ví dụ 1.1:
Cho 𝑿 = 𝟐, 𝟏, 𝟑 ; 𝒀 = 𝟏, −𝟏, 𝟎 . Hãy tính:
a) 𝑿 + 𝒀
b) 𝑿 − 𝒀
c) 𝟐𝑿
d) 𝑿 + 𝟑𝒀
e) 𝟑𝑿 − 𝟐𝒀 f) 𝑿, 𝒀 BỘ MÔN TOÁN 7
1.1.3. KHÔNG GIAN VÉC TƠ n CHIỀU ℝ𝒏 Định nghĩa
Tập hợp tất cả các véc tơ n chiều cùng với hai phép toán: phép cộng hai véc tơ và phép
nhân một số thực với một véc tơ được gọi là không gian véc tơ n chiều. Kí hiệu: ℝ𝒏. BỘ MÔN TOÁN 8
1.2. CÁC MỐI LIÊN HỆ TUYẾN TÍNH TRONG ℝ𝒏 1.2.1.
Tổ hợp tuyến tính 1.2.2
Độc lập tuyến tính - phụ thuộc tuyến tính BỘ MÔN TOÁN 9
1.2.1. TỔ HỢP TUYẾN TÍNH Định nghĩa 1
Cho hệ véc tơ 𝑺 = 𝑨𝟏, 𝑨𝟐, … , 𝑨𝒎 ⊂ ℝ𝒏, 𝝀𝒊 ∈ ℝ, ∀𝒊 = 𝟏, 𝒎.
Biểu thức có dạng
𝝀𝟏𝑨𝟏 + 𝝀𝟐𝑨𝟐 + ⋯ + 𝝀𝒎𝑨𝒎
được gọi là một tổ hợp tuyến tính của hệ 𝑺. Nhận xét:
Mỗi tổ hợp tuyến tính của hệ 𝑺 là một véc tơ 𝒏 chiều.
Có vô số tổ hợp tuyến tính của hệ 𝑺 cho trước. BỘ MÔN TOÁN 10
1.2.1. TỔ HỢP TUYẾN TÍNH Định nghĩa 2
Ta nói véc tơ 𝒏 chiều 𝑿 được biểu diễn tuyến tính qua hệ 𝑺 (hay véc tơ 𝑿 là tổ hợp
tuyến tính của hệ 𝑺) nếu tồn tại các số thực 𝝀𝟏, 𝝀𝟐, … , 𝝀𝒎 sao cho:
𝑿 = 𝝀𝟏𝑨𝟏 + 𝝀𝟐𝑨𝟐 + ⋯ + 𝝀𝒎𝑨𝒎. Nhận xét:
Véc tơ 𝑶𝒏 được biểu diễn tuyến tính qua mọi hệ véc tơ 𝒏 chiều.
Mọi véc tơ 𝒏 chiều 𝑿 đều được biểu diễn tuyến tính qua hệ n véc tơ đơn vị 𝒏 chiều.
Nếu véc tơ 𝒏 chiều 𝑿 được biểu diễn tuyến tính qua hệ 𝑺 thì véc tơ 𝑿 luôn được biểu
diễn tuyến tính qua mọi hệ véc tơ 𝒏 chiều chứa hệ 𝑺. BỘ MÔN TOÁN 11
1.2.1. TỔ HỢP TUYẾN TÍNH Ví dụ 1.2: BỘ MÔN TOÁN 12 AnTran
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH Định nghĩa 3
Cho hệ véc tơ 𝑺 = 𝑨𝟏, 𝑨𝟐, … , 𝑨𝒎 ⊂ ℝ𝒏.
Hệ 𝑺 được gọi là độc lập tuyến tính (ĐLTT) nếu
𝝀𝟏𝑨𝟏 + 𝝀𝟐𝑨𝟐 + ⋯ + 𝝀𝒎𝑨𝒎 = 𝑶𝒏 ⇔ 𝝀𝟏 = 𝝀𝟐 = ⋯ = 𝝀𝒎 = 𝟎.
Hệ 𝑺 được gọi là phụ thuộc tuyến tính (PTTT) nếu
∃ 𝝀𝟏, 𝝀𝟐, … , 𝝀𝒎 ≠ 𝟎, 𝟎, … , 𝟎 sao cho
𝝀𝟏𝑨𝟏 + 𝝀𝟐𝑨𝟐 + ⋯ + 𝝀𝒎𝑨𝒎 = 𝑶𝒏. BỘ MÔN TOÁN 13
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH Ví dụ 1.3: BỘ MÔN TOÁN 14
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH Một số tính chất
Tính chất 1: Hệ chỉ gồm một véc tơ 𝒏 chiều 𝑿 PTTT ⇔ 𝑿 = 𝟎𝒏.
Hệ chỉ gồm một véc tơ 𝒏 chiều 𝑿 ĐLTT ⇔ 𝑿 ≠ 𝟎𝒏.
Tính chất 2: Trong ℝ𝒏, nếu một hệ có chứa véc tơ 𝟎𝒏 thì hệ đó PTTT.
Hệ quả: Trong ℝ𝒏, nếu một hệ ĐLTT thì hệ đó không chứa véc tơ 𝟎𝒏.
Tính chất 3: Nếu một hệ véc tơ PTTT thì mọi hệ chứa nó cũng PTTT.
Hệ quả: Nếu một hệ ĐLTT thì mọi hệ con khác rỗng của nó cũng ĐLTT. BỘ MÔN TOÁN 15
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH Một số định lý
Định lý 1. Hệ 𝑺 gồm m véc tơ (𝒎 ≥ 𝟐) PTTT khi và chỉ khi trong hệ tồn tại một véc
tơ được biểu diễn tuyến tính qua các véc tơ còn lại.
Định lý 2. Nếu một véc tơ được biểu diễn tuyến tính qua một hệ ĐLTT thì sự biểu diễn
đó là duy nhất.
Định lý 3. Trong không gian ℝ𝒏 cho hai hệ véc tơ:
Hệ (1): 𝑨𝟏, 𝑨𝟐, . . . , 𝑨𝒎 và hệ (2): 𝑩𝟏, 𝑩𝟐, . . . , 𝑩𝒌 .
Nếu mỗi véc tơ của hệ (1) đều được biểu diễn tuyến tính qua các véc tơ của hệ (2) và
𝒎 > 𝒌 thì hệ (1) PTTT. BỘ MÔN TOÁN 16
1.2.2. ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH - PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH −𝟏 𝟎 −𝟏
dụ 1.4 : Cho hệ véc tơ 𝑺 = 𝑨𝟏 = ; 𝑨
và véc tơ 𝑿 = . 𝟑 𝟐 = 𝟐 𝟕
a) Véc tơ 𝑿 có được biểu diễn tuyến tính qua hệ 𝑺 hay không?
b) Sự biểu diễn tuyến tính ở câu a) có duy nhất không? 𝟐 −𝟏 𝟓 𝟔
dụ 1.5: Cho hệ véc tơ 𝑺 = 𝑨𝟏 = ; 𝑨 ; 𝑨
và véc tơ 𝑿 = . −𝟏 𝟐 = 𝟏 𝟑 = 𝟎 𝟎
a) Véc tơ 𝑿 có được biểu diễn tuyến tính qua hệ 𝑺 hay không?
b) Sự biểu diễn tuyến tính ở câu a) có duy nhất không? BỘ MÔN TOÁN 17
1.3. CƠ SỞ CỦA KHÔNG GIAN VÉC TƠ ℝ𝒏 1.3.1.
Hệ véc tơ độc lập tuyến tính cực đại trong ℝ𝒏 1.3.2
Cơ sở của không gian véc tơ ℝ𝒏 BỘ MÔN TOÁN 18
1.3.1. HỆ VÉC TƠ ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH CỰC ĐẠI TRONG ℝ𝒏 Định nghĩa 1
Cho hệ 𝒎 véc tơ 𝒏 chiều 𝑨𝟏, 𝑨𝟐, . . . , 𝑨𝒎 𝟏 .
Hệ (1) được gọi là hệ véc tơ độc lập tuyến tính cực đại (ĐLTTCĐ) trong không gian ℝ𝒏
nếu hệ đó đồng thời thỏa mãn hai điều kiện:Hệ (1) ĐLTT.
Nếu thêm bất kỳ một véc tơ nào của không gian ℝ𝒏 vào hệ đã cho thì hệ mới PTTT. Chú ý:
Hai điều kiện trên tương đương với mọi véc tơ trong ℝ𝒏 đều được biểu diễn tuyến tính
duy nhất qua hệ véc tơ (1). BỘ MÔN TOÁN 19