N HỌC
SỞ DỮ LIỆU
ĐI HC NG NGH THÔNG TIN
KHOA H THNG THÔNG TIN
Ni dung n hc
u Cơng 1: Tng quan về CSDL
u Cơng 2: nh dữ liu quan hệ (của Codd)
u Cơng 3: Ngôn ng đại số quan hệ
u Cơng 4: Ngôn ng SQL
u Chương 5: Ràng buộc toàn vẹn.
u Cơng 6: Phụ thuộc m và các dng chuẩn.
Chương 1
TNG QUAN VỀ CƠ S D LIU
ĐI HC NG NGH THÔNG TIN
KHOA H THNG THÔNG TIN
Ni dung
1. Giới thiu
2. Quá trình phát trin
3. Định nga CSDL
4. Các đối tượng sử dụng CSDL
5. Hệ quản tr CSDL
6. Các mức biu din một CSDL
7. Các nh dữ liệu
7. Các hình d liu
u nh dữ liu (Data model) sự
trừu tưng a của i trưng
thực, biểu diễn dữ liu mức quan
nim.
u Một số nh
u nh dữ liệu phân cấp
u nh dữ liệu mạng
u nh dữ liệu thc th mối kết hợp
u nh dữ liệu quan hệ
u nh dữ liệu ng đối ng
d hình phân cp
d hình d liu quan h
KHOA (MaKhoa, TenKhoa, SoLuongGV)
SINHVIEN(MaSV, TenSV, Lop, Nganh)
MONHOC (MaMH, TenMH, Khoa, TinChi)
DIEUKIEN(MaMH, MaMH_Truoc)
DANGKY (MaSV, MaMH, HocKy, Namhoc)
d hình d liu hướng đi tượng
SVien
Ten
Lop
Nganh
LapTKB()
InBangDiem()
Diem
DiemTH
DiemLT
DiemPrj
SuaDiem()
HPhan
Ten
SLuong
0..*1..*
hoc
0..*1..*
MHoc
Ten
Khoa
SoTinChi
CapNhatSTC()
0..*
1
0..*
1
mo
0..*
0..*
Dieu kien
+MHoc truoc
+MHoc sau
0..*
0..*
hình d liu mng
u nh dữ liu mng (
Network Data
Model
) n gọi tắt nh mng hoc
nh i nh đưc biểu diễn
bởi một đồ thị ng.
u Mẫu tin (record)
u Loi mu tin
u Loi liên hệ (set type)
u Bản số
hình d liu mng (tt)
u Mẫu tin: tả 1 đối ng trong thế giới
thc.
(‘NV001,Nguyen Van Nam,10/10/1970,Dong Nai)
u Loi mu tin: là tp các mu tin có cùng
nh cht. dụ: NHANVIEN
u hiệu:
u Loi liên h: mô t s liên kết gia 1 loi
mẫu tin ch và 1 loi mẫu tin thành viên
u hiệu:
NHANVIEN
Tham gia
CONGVIEC
hình d liu mng (tt)
u Bản số: ch ra số ng c mẫu tin
tham gia trong mối liên hệ
u (1:1) (one-to-one): mỗi mẫu tin của loi
mẫu tin chủ kết hợp với đúng 1 mẫu tin
của loi mẫu tin thành viên.
u (1:n) (one-to-many): mỗi mẫu tin của loi
mẫu tin chủ kết hợp với 1 hay nhiu mẫu
tin thành viên.
u (n:1) (many-to-one): nhiu mẫu tin của
loi mẫu tin chủ kết hợp với đúng 1 mẫu
tin của loi mẫu tin thành viên.
u (Recursive): một loi mẫu tin chủ cũng
th đồng thi loi mẫu tin thành viên với
chính . Loi liên hệ y Đệ quy
hình d liu mng (tt)
PHONG
CONGVIEC
NHANVIEN
LY L I C H
gm
qun lý
trc tiếp
cùng làm
n:1
1:1
1:n
1:n
hình d liu mng (tt)
u Mô nh d liu mng
u ơng đi đơn gin
u Ds dng
u Không thích hp biểu diễn CSDL có quy
ln
u Kh năng diễn đt ng nghĩa kém
MÔ NH THỰC THỂ
MI KT HỢP
hình th c th mi kết hp (ER)
u nh thực thể mối kết hợp
(
Entity-Relationship Model
viết tắt
ER) đưc CHEN gii thiu m 1976.
u Đưc dùng để thiết kế CSDL mức
quan nim
Loi thc th (Tp thc th)
u Định nghĩa: loi thực thể (Entity Type)
những loi đối ợng hay sự vật của thế
giới thực tồn tại cụ thể cần được quản .
u Một thc th một đối ng của thế giới
thc
u Tập hợp c thc th giống nhau tạo thành
1 loi thc th
u dụ : HOCVIEN, LOP, MONHOC,
u Ký hiệu:
HOCVIEN LOP
Thc th (Entity)
u Định nghĩa: thc th một th hin hoc
một đối ng của một loi thc th.
u dụ:
u Một học viên một thc th
u Tập hợp c học viên tạo thành loi thc
th
u Loi thc th HOCVIEN c thc th:
u (‘HV001’, ‘Nguyen Nam, 1/2/1987’, ’Nam’)
u (‘HV002’, Trn Nam, 13/2/1987’, ‘Nam’)
Thuc tính
u Định nghĩa: thuc nh những nh
cht đặc trưng của loi thc th cần
u tr.
u dụ: Loi thực thể HOCVIEN c
thuộc nh
u học viên
u Họ n
u Gii nh
u Ngày sinh
u
u hiu:
HOCVIEN
Hoten
Gioitinh
Mahv
Ngaysinh
Noisinh
Các loại thuc nh
u
Đơn tr (Simple)
: mi thc th chcó mt giá
tr ng vi thuc nh.
u dụ: Mahv,Hoten
u
Đa tr (Multi-valued)
: thuc nh th
nhiu giá tr đối với một thc th.
u dụ: BANGCAP hiu {BANGCAP}
u
Đa hợp (Composite)
: thuc nh th đưc
tạo thành từ nhiu thành phần.
u dụ: DCHI(SONHA,DUONG,PHUONG,QUAN)
HOTEN(HO,TEN LOT,TEN).
Các loi thuc tính (tt)
u Các thuộc tính đa hợp và đa tr có thể lng
nhau tùy ý.
u d: thuc tính BANGCAP ca HOCVIEN mt
thuc tính đa hp đưc ký hiệu bng
{BANGCAP(TRUONGCAP, NAM, KETQUA,
CHUYENNGANH)}

Preview text:

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN MÔN HỌC CƠ SỞ DỮ LIỆU Nội dung môn học
u Chương 1: Tổng quan về CSDL
u Chương 2: Mô hình dữ liệu quan hệ (của Codd)
u Chương 3: Ngôn ngữ đại số quan hệ u Chương 4: Ngôn ngữ SQL
u Chương 5: Ràng buộc toàn vẹn.
u Chương 6: Phụ thuộc hàm và các dạng chuẩn.
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN Chương 1
TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU Nội dung 1. Giới thiệu
2. Quá trình phát triển 3. Định nghĩa CSDL
4. Các đối tượng sử dụng CSDL
5. Hệ quản trị CSDL
6. Các mức biểu diễn một CSDL
7. Các mô hình dữ liệu 7. Các mô hình dữ liệu
u Mô hình dữ liệu (Data model) là sự
trừu tượng hóa của môi trường
thực, biểu diễn dữ liệu ở mức quan niệm. u Một số mô hình
u Mô hình dữ liệu phân cấp
u Mô hình dữ liệu mạng
u Mô hình dữ liệu thực thể mối kết hợp
u Mô hình dữ liệu quan hệ
u Mô hình dữ liệu hướng đối tượng Ví dụ mô hình phân cấp
Ví dụ mô hình dữ liệu quan hệ KHOA (MaKhoa, TenKhoa, SoLuongGV)
SINHVIEN(MaSV, TenSV, Lop, Nganh)
MONHOC (MaMH, TenMH, Khoa, TinChi)
DIEUKIEN(MaMH, MaMH_Truoc)
DANGKY (MaSV, MaMH, HocKy, Namhoc)
Ví dụ mô hình dữ liệu hướng đối tượng SVien Ten HPhan Lop hoc Ten Nganh SLuong 1.. 1. * . 0.. 0. * . LapTKB() InBangDiem() 1 Diem mo DiemTH DiemLT DiemPrj 0.. 0. * . SuaDiem() MHoc Ten Khoa +MHoc truoc SoTinChi 0.. 0. * . CapNhatSTC() 0.. 0. * Dieu kien .* +MHoc sau Mô hình dữ liệu mạng
u Mô hình dữ liệu mạng (Network Data
Model) còn gọi tắt là mô hình mạng hoặc
mô hình lưới là mô hình được biểu diễn
bởi một đồ thị có hướng. u Mẫu tin (record) u Loại mẫu tin u Loại liên hệ (set type) u Bản số
Mô hình dữ liệu mạng (tt)
u Mẫu tin: mô tả 1 đối tượng trong thế giới thực.
(‘NV001’,’Nguyen Van Nam’,’10/10/1970’,’Dong Nai’)
u Loại mẫu tin: là tập các mẫu tin có cùng
tính chất. Ví dụ: NHANVIEN u Ký hiệu: NHANVIEN CONGVIEC
u Loại liên hệ: mô tả sự liên kết giữa 1 loại
mẫu tin chủ và 1 loại mẫu tin thành viên u Ký hiệu: Tham gia
Mô hình dữ liệu mạng (tt)
u Bản số: chỉ ra số lượng các mẫu tin
tham gia trong mối liên hệ
u (1:1) (one-to-one): mỗi mẫu tin của loại
mẫu tin chủ kết hợp với đúng 1 mẫu tin
của loại mẫu tin thành viên.
u (1:n) (one-to-many): mỗi mẫu tin của loại
mẫu tin chủ kết hợp với 1 hay nhiều mẫu tin thành viên.
u (n:1) (many-to-one): nhiều mẫu tin của
loại mẫu tin chủ kết hợp với đúng 1 mẫu
tin của loại mẫu tin thành viên.
u (Recursive): một loại mẫu tin chủ cũng có
thể đồng thời là loại mẫu tin thành viên với
chính nó. Loại liên hệ này là Đệ quy
Mô hình dữ liệu mạng (tt) PHONG LYLICH 1:n gồm có 1:1 NHANVIEN 1:n quản lý CONGVIEC cùng làm trực tiếp n:1
Mô hình dữ liệu mạng (tt) u Mô hình dữ liệu mạng u Tương đối đơn giản u Dễ sử dụng
u Không thích hợp biểu diễn CSDL có quy mô lớn
u Khả năng diễn đạt ngữ nghĩa kém MÔ HÌNH THỰC THỂ MỐI KẾT HỢP
Mô hình thực thể mối kết hợp (ER)
u Mô hình thực thể mối kết hợp
(Entity-Relationship Model viết tắt
ER) được CHEN giới thiệu năm 1976.
u Được dùng để thiết kế CSDL ở mức quan niệm
Loại thực thể (Tập thực thể)
u Định nghĩa: loại thực thể (Entity Type) là
những loại đối tượng hay sự vật của thế
giới thực tồn tại cụ thể cần được quản lý.
u Một thực thể là một đối tượng của thế giới thực
u Tập hợp các thực thể giống nhau tạo thành 1 loại thực thể
u Ví dụ : HOCVIEN, LOP, MONHOC, … u Ký hiệu: HOCVIEN LOP Thực thể (Entity)
u Định nghĩa: thực thể là một thể hiện hoặc
một đối tượng của một loại thực thể. u Ví dụ:
u Một học viên là một thực thể
u Tập hợp các học viên tạo thành loại thực thể
u Loại thực thể HOCVIEN có các thực thể:
u (‘HV001’, ‘Nguyen Nam’, ‘1/2/1987’, ’Nam’)
u (‘HV002’, ‘Trần Nam’, ‘13/2/1987’, ‘Nam’) Thuộc tính
u Định nghĩa: thuộc tính là những tính
chất đặc trưng của loại thực thể cần lưu trữ.
u Ví dụ: Loại thực thể HOCVIEN có các thuộc tính u Mã học viên u Họ tên u Giới tính u Ngày sinh u … Mahv u Ký hiệu: Hoten HOCVIEN Gioitinh Ngaysinh Noisinh Các loại thuộc tính
u Đơn trị (Simple): mỗi thực thể chỉ có một giá
trị ứng với thuộc tính. u Ví dụ: Mahv,Hoten
u Đa trị (Multi-valued): thuộc tính có thể có
nhiều giá trị đối với một thực thể.
u Ví dụ: BANGCAP ký hiệu {BANGCAP}
u Đa hợp (Composite): thuộc tính có thể được
tạo thành từ nhiều thành phần.
u Ví dụ: DCHI(SONHA,DUONG,PHUONG,QUAN) HOTEN(HO,TEN LOT,TEN). Các loại thuộc tính (tt)
u Các thuộc tính đa hợp và đa trị có thể lồng nhau tùy ý.
u Ví dụ: thuộc tính BANGCAP của HOCVIEN là một
thuộc tính đa hợp được ký hiệu bằng
{BANGCAP(TRUONGCAP, NAM, KETQUA, CHUYENNGANH)}