Thiết kế thực hiện
ThS. HÀ HUỲNH MINH KHÁNH
Email: hhminhkhanh@gmail.com
NỘI DUNG
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH DOANH QUỐC TẾ
CHƯƠNG 2: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ ĐẦU
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT KINH TẾ QUỐC TẾ
CHƯƠNG 4: HỆ THỐNG TÀI CHÍNH TIỀN TỆ QUỐC TẾ
CHƯƠNG 5: CHIẾN LƯỢC CẤU TRÚC TỔ CHỨC CỦA
CÁC CÔNG TY QUỐC TẾ
Thời lượng: 2 ĐVHT (2 Tín chỉ)
Đối tượng: Sinh viên năm 1
Nắm vững bản chất, vai trò
phạm vi của kinh doanh quốc tế
trong bối cảnh toàn cầu hóa.
Hiểu chế vận hành của
thương mại quốc tế, đầu quốc
tế các chính sách liên quan.
Nắm chắc các dạng liên kết kinh
tế quốc tế, vai trò của tổ chức
kinh tế tài chính toàn cầu.
Phân tích được hệ thống tài
chính tiền tệ quốc tế, biến
động tỷ giá rủi ro tài chính.
Hiểu vận dụng các chiến lược
kinh doanh quốc tế, cấu trúc tổ
chức của tập đoàn đa quốc gia,
cùng các yếu tố văn hóa quản
trị khi hoạt động trên thị trường
thế giới.
Những nội dung chủ yếu mà người học cần đầu tư sâu
- Kỹ năng phân tích kinh tế quốc tế: đánh giá thị trường, phân
tích rủi ro quốc gia, rủi ro tỷ giá, rủi ro chính trị.
- Kỹ năng đọc hiểu dữ liệu tài chính quốc tế: tỷ giá, lãi suất, cán
cân thanh toán.
- Kỹ năng xây dựng định hướng chiến lược quốc tế cho doanh
nghiệp.
- Kỹ năng làm việc nhóm trình bày thảo luận theo chuẩn
học thuật.
- Tinh thần chủ động, duy toàn cầu sẵn sàng thích ứng
trong môi trường kinh doanh quốc tế.
- Ý thức tuân thủ pháp luật, chuẩn mực đạo đức trách nhiệm
hội khi tham gia thị trường quốc tế.
- Tôn trọng sự khác biệt văn hóa, thái độ cởi mở trong làm
việc liên văn hoá.
- Tác phong chuyên nghiệp, chính xác cầu tiến khi tiếp cận
các vấn đề kinh tế quốc tế.
- Trình bày các khái niệm, nguyên
phạm vi của kinh doanh quốc tế.
- Giải thích được chế vận hành của
thương mại, đầu tài chính quốc tế.
- Phân tích tác động của môi trường quốc tế
đối với doanh nghiệp.
- Hiểu các hình hội nhập kinh tế
vai trò của các tổ chức kinh tế toàn cầu.
- Nhận diện được chiến lược cấu trúc tổ
chức của các công ty đa quốc gia.
VỀ TRI THỨC
VỀ KỸ NĂNG & VỀ THÁI ĐỘ
01
TỔNG QUAN VỀ KINH
DOANH QUỐC TẾ
1.1. Kinh doanh quốc tế (International Business IB)
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế (International Business Environment)
1.3. Toàn cầu hóa (Globalization)
Kinh doanh quốc tế tổng
hợp toàn bộ các giao dịch
kinh doanh vượt qua các
biên giới của hai hay nhiều
quốc gia.
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business IB)
1.1.1. Khái niệm
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business IB)
Thương mại hàng hóa
Dịch vụ
Chuyển
giao công
nghệ
Logistics
Đầu tư
Tài chính
quốc tế…
Bao
gồm
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business IB)
1.1.2. Các hình thức kinh doanh quốc tế
Xuất khẩu Nhập khẩu
Đầu trực tiếp nước ngoài (FDI)
Đầu gián tiếp (FII)
Nhượng quyền thương mại (Franchising)
Cấp phép (Licensing)
Liên doanh (JV)
Gia công quốc tế (Outsourcing/Offshoring)
Thương mại điện tử xuyên biên giới
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business IB)
1.1.3. Các chủ thể liên quan đến kinh doanh quốc tế
KDQT
DOANH
NGHIỆP
NGƯỜI
LAO
ĐỘNG
TỔ
CHỨC
TÀI
CHÍNH
CHÍNH
PHỦ
NGƯỜI
TIÊU
DÙNG
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business IB)
1.1.4. Động cơ KDQT của doanh nghiệp
Các lực đẩy
Dung lượng thị trường nhỏ
Nhu cầu giảm sút
Thị trường bão hòa
Sản phẩm đi vào giai đoạn suy thoái
Mức độ cạnh tranh gay gắt
Tỷ suất lợi nhuận thấp
Điều kiện kinh doanh, nguồn lực hạn chế
Công suất thừa
Áp lực khai thác tính kinh tế theo quy /địa điểm
Các lực kéo
Dung lượng thị trường lớn
Nhu cầu tăng
Tỷ suất lợi nhuận cao
Điều kiện kinh doanh thuận lợi
Chính sách ưu đãi của chính phủ
Lợi thế so sánh, nguồn lực sẵn
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business IB)
1.1.5. Lợi ích của kinh doanh quốc tế
Tìm kiếm hội phát triển
Gia tăng vòng đời sản phẩm, tăng khách
hàng, tăng lợi nhuận
ý tưởng mới
Đến gần với các nguồn cung cấp
Tiếp cận chi phí sản xuất rẻ hơn
Tận dụng được tính kinh tế theo quy
Tìm kiếm hội cạnh tranh tốt hơn
Tạo lập được mối quan hệ tiềm năng
Khái niệm về môi trường kinh doanh
quốc tế
1.2.1.
Các yếu tố của môi trường kinh
doanh quốc tế
1.2.2.
Xu hướng của môi trường kinh doanh
quốc tế hiện nay
1.2.3.
Tác động của môi trường quốc tế đến
doanh nghiệp
1.2.4.
NỘI
DUNG
CHÍNH
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Khái niệm về môi trường kinh doanh
quốc tế
1.2.1.
KHÁI
NIỆM
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Môi trường kinh doanh quốc tế tập hợp các
yếu tố bên ngoài doanh nghiệp, ảnh hưởng
trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động kinh
doanh khi doanh nghiệp tham gia thị trường
nước ngoài.
Bao gồm: môi trường , vi , môi
trường toàn cầu.
Các yếu tố của môi trường kinh
doanh quốc tế
1.2.2.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
a . Môi trường kinh tế
Trình độ phát triển kinh tế (phát triển – đang
phát triển – kém phát triển).
Cơ sở hạ tầng (giao thông, viễn thông, tài chính).
Chỉ số kinh tế: GDP, lạm phát, tỷ giá, lãi suất.
Các yếu tố của môi trường kinh
doanh quốc tế
1.2.2.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
b . Môi trường chính trị – pháp luật
Mức độ ổn định chính trị.
Chính sách thương mại (thuế, hạn ngạch, quy định
kỹ thuật).
Hệ thống pháp luật: đầu tư, lao động, sở hữu trí tuệ.
Rủi ro chính trị (cấm vận, xung đột, thay đổi chính
phủ).
Các yếu tố của môi trường kinh
doanh quốc tế
1.2.2.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
chính phủ).
c . Môi trường văn hóa hội
Ngôn ngữ, tôn giáo, giá trị niềm tin.
Thói quen tiêu dùng, hành vi khách hàng.
Khác biệt văn hóa trong đàm phán, giao tiếp,
quản trị.
Nhân khẩu học (độ tuổi, thu nhập, giáo dục).
Các yếu tố của môi trường kinh
doanh quốc tế
1.2.2.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
d . Môi trường công nghệ
Trình độ công nghệ sản xuất thông tin.
Mức độ tự động hóa, chuyển đổi số.
Ứng dụng công nghệ mới: AI, IoT, E-
commerce.
Các yếu tố của môi trường kinh
doanh quốc tế
1.2.2.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
e . Môi trường tài chính tiền tệ
Tỷ giá hối đoái biến động.
Hệ thống thanh toán quốc tế (L/C, T/T).
Rủi ro tài chính: tín dụng, thanh khoản, tỷ giá.
Các yếu tố của môi trường kinh
doanh quốc tế
1.2.2.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
f . Môi trường cạnh tranh
Đối thủ địa phương quốc tế.
Áp lực từ khách hàng nhà cung cấp.
Sản phẩm thay thế đối thủ tiềm năng (mô
hình 5 lực Porter).
Các yếu tố của môi trường kinh
doanh quốc tế
1.2.2.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
g . Môi trường tự nhiên
Khí hậu, tài nguyên, địa .
Chính sách môi trường tiêu chuẩn xanh.
Xu hướng phát triển bền vững, ESG.

Preview text:

Thiết kế và thực hiện
ThS. HÀ HUỲNH MINH KHÁNH
Email: hhminhkhanh@gmail.com NỘI DUNG
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH DOANH QUỐC TẾ
CHƯƠNG 2: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VÀ ĐẦU TƯ
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT KINH TẾ QUỐC TẾ
CHƯƠNG 4: HỆ THỐNG TÀI CHÍNH TIỀN TỆ QUỐC TẾ
CHƯƠNG 5: CHIẾN LƯỢC VÀ CẤU TRÚC TỔ CHỨC CỦA
CÁC CÔNG TY QUỐC TẾ
Thời lượng: 2 ĐVHT (2 Tín chỉ)
Đối tượng: Sinh viên năm 1

Những nội dung chủ yếu mà người học cần đầu tư sâu
₋ Nắm vững bản chất, vai trò và
chính – tiền tệ quốc tế, biến
phạm vi của kinh doanh quốc tế
động tỷ giá và rủi ro tài chính.
trong bối cảnh toàn cầu hóa.
₋ Hiểu và vận dụng các chiến lược
₋ Hiểu cơ chế vận hành của
kinh doanh quốc tế, cấu trúc tổ
thương mại quốc tế, đầu tư quốc
chức của tập đoàn đa quốc gia,
tế và các chính sách liên quan.
cùng các yếu tố văn hóa – quản
₋ Nắm chắc các dạng liên kết kinh
trị khi hoạt động trên thị trường
tế quốc tế, vai trò của tổ chức thế giới.
kinh tế – tài chính toàn cầu.
₋ Phân tích được hệ thống tài VỀ TRI THỨC
VỀ KỸ NĂNG & VỀ THÁI ĐỘ -
Kỹ năng phân tích kinh tế – quốc tế: đánh giá thị trường, phân
- Trình bày các khái niệm, nguyên lý và
tích rủi ro quốc gia, rủi ro tỷ giá, rủi ro chính trị.
phạm vi của kinh doanh quốc tế. -
Kỹ năng đọc hiểu dữ liệu tài chính quốc tế: tỷ giá, lãi suất, cán
- Giải thích được cơ chế vận hành của cân thanh toán.
thương mại, đầu tư và tài chính quốc tế. -
Kỹ năng xây dựng định hướng chiến lược quốc tế cho doanh nghiệp.
- Phân tích tác động của môi trường quốc tế -
Kỹ năng làm việc nhóm – trình bày – thảo luận theo chuẩn đối với doanh nghiệp. học thuật.
- Hiểu rõ các mô hình hội nhập kinh tế và -
Tinh thần chủ động, tư duy toàn cầu và sẵn sàng thích ứng
vai trò của các tổ chức kinh tế toàn cầu.
trong môi trường kinh doanh quốc tế. -
Ý thức tuân thủ pháp luật, chuẩn mực đạo đức và trách nhiệm
- Nhận diện được chiến lược và cấu trúc tổ
xã hội khi tham gia thị trường quốc tế.
chức của các công ty đa quốc gia. -
Tôn trọng sự khác biệt văn hóa, có thái độ cởi mở trong làm việc liên văn hoá. -
Tác phong chuyên nghiệp, chính xác và cầu tiến khi tiếp cận
các vấn đề kinh tế quốc tế. 01 TỔNG QUAN VỀ KINH DOANH QUỐC TẾ
1.1. Kinh doanh quốc tế (International Business – IB)
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế (International Business Environment)
1.3. Toàn cầu hóa (Globalization)
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business – IB) 1.1.1. Khái niệm
Kinh doanh quốc tế là tổng
hợp toàn bộ các giao dịch kinh doanh vượt qua các
biên giới của hai hay nhiều quốc gia.
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business – IB) Thương mại hàng hóa Bao Dịch vụ Đầu tư gồm Chuyển Tài chính giao công Logistics quốc tế… nghệ
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business – IB)
1.1.2. Các hình thức kinh doanh quốc tế
₋ Xuất khẩu – Nhập khẩu
₋ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
₋ Đầu tư gián tiếp (FII)
₋ Nhượng quyền thương mại (Franchising) ₋ Cấp phép (Licensing) ₋ Liên doanh (JV)
₋ Gia công quốc tế (Outsourcing/Offshoring)
₋ Thương mại điện tử xuyên biên giới
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business – IB)
1.1.3. Các chủ thể liên quan đến kinh doanh quốc tế DOANH NGHIỆP NGƯỜI NGƯỜI TIÊU LAO DÙNG ĐỘNG KDQT TỔ CHỨC CHÍNH PHỦ TÀI CHÍNH
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business – IB)
1.1.4. Động cơ KDQT của doanh nghiệp Các lực đẩy Các lực kéo
▪ Dung lượng thị trường nhỏ
▪ Dung lượng thị trường lớn ▪ Nhu cầu giảm sút ▪ Nhu cầu tăng ▪ Thị trường bão hòa
▪ Tỷ suất lợi nhuận cao
▪ Sản phẩm đi vào giai đoạn suy thoái
▪ Điều kiện kinh doanh thuận lợi
▪ Mức độ cạnh tranh gay gắt
▪ Chính sách ưu đãi của chính phủ
▪ Tỷ suất lợi nhuận thấp
▪ Lợi thế so sánh, nguồn lực sẵn có
▪ Điều kiện kinh doanh, nguồn lực hạn chế ▪ Công suất dư thừa
▪ Áp lực khai thác tính kinh tế theo quy mô/địa điểm
1.1. Kinh doanh quốc tế
(International Business – IB)
1.1.5. Lợi ích của kinh doanh quốc tế
₋ Tìm kiếm cơ hội phát triển
₋ Gia tăng vòng đời sản phẩm, tăng khách hàng, tăng lợi nhuận ₋ Có ý tưởng mới
₋ Đến gần với các nguồn cung cấp
₋ Tiếp cận chi phí sản xuất rẻ hơn
₋ Tận dụng được tính kinh tế theo quy mô
₋ Tìm kiếm cơ hội cạnh tranh tốt hơn
₋ Tạo lập được mối quan hệ tiềm năng
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Khái niệm về môi trường kinh doanh 1.2.1. quốc tế
Các yếu tố của môi trường kinh 1.2.2. NỘI doanh quốc tế DUNG
Xu hướng của môi trường kinh doanh CHÍNH 1.2.3. quốc tế hiện nay
Tác động của môi trường quốc tế đến 1.2.4. doanh nghiệp
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Khái niệm về môi trường kinh doanh 1.2.1. quốc tế
Môi trường kinh doanh quốc tế là tập hợp các KHÁI
yếu tố bên ngoài doanh nghiệp, có ảnh hưởng
trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động kinh NIỆM
doanh khi doanh nghiệp tham gia thị trường nước ngoài.
Bao gồm: môi trường vĩ mô, vi mô, và môi trường toàn cầu.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Các yếu tố của môi trường kinh 1.2.2. doanh quốc tế
a . Môi trường kinh tế
₋ Trình độ phát triển kinh tế (phát triển – đang
phát triển – kém phát triển).
₋ Cơ sở hạ tầng (giao thông, viễn thông, tài chính).
₋ Chỉ số kinh tế: GDP, lạm phát, tỷ giá, lãi suất.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Các yếu tố của môi trường kinh 1.2.2. doanh quốc tế
b . Môi trường chính trị – pháp luật
₋ Mức độ ổn định chính trị.
₋ Chính sách thương mại (thuế, hạn ngạch, quy định kỹ thuật).
₋ Hệ thống pháp luật: đầu tư, lao động, sở hữu trí tuệ.
₋ Rủi ro chính trị (cấm vận, xung đột, thay đổi chính phủ).
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Các yếu tố của môi trường kinh 1.2.2. doanh quốc tế
c . Môi trường văn hóa – xã hội
₋ Ngôn ngữ, tôn giáo, giá trị – niềm tin.
₋ Thói quen tiêu dùng, hành vi khách hàng.
₋ Khác biệt văn hóa trong đàm phán, giao tiếp, . quản trị. ủ) ph
₋ Nhân khẩu học (độ tuổi, thu nhập, giáo dục). h chín
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Các yếu tố của môi trường kinh 1.2.2. doanh quốc tế
d . Môi trường công nghệ
₋ Trình độ công nghệ sản xuất – thông tin.
₋ Mức độ tự động hóa, chuyển đổi số.
₋ Ứng dụng công nghệ mới: AI, IoT, E- commerce.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Các yếu tố của môi trường kinh 1.2.2. doanh quốc tế
e . Môi trường tài chính – tiền tệ
₋ Tỷ giá hối đoái và biến động.
₋ Hệ thống thanh toán quốc tế (L/C, T/T).
₋ Rủi ro tài chính: tín dụng, thanh khoản, tỷ giá.
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Các yếu tố của môi trường kinh 1.2.2. doanh quốc tế
f . Môi trường cạnh tranh
₋ Đối thủ địa phương và quốc tế.
₋ Áp lực từ khách hàng – nhà cung cấp.
₋ Sản phẩm thay thế và đối thủ tiềm năng (mô hình 5 lực Porter).
1.2. Môi trường kinh doanh quốc tế
(International Business Environment)
Các yếu tố của môi trường kinh 1.2.2. doanh quốc tế
g . Môi trường tự nhiên
₋ Khí hậu, tài nguyên, địa lý.
₋ Chính sách môi trường – tiêu chuẩn xanh.
₋ Xu hướng phát triển bền vững, ESG.