Bài giảng TCDN
TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 1
CHƯƠNG 1
TNG QUAN V TÀI
CHÍNH DOANH NGHIP
TS. Đặng Th Qunh Anh
1
NI DUNG
1. Bản chất của tài chính doanh nghiệp
2. Mục tiêu quản trị tài chínhdoanh nghiệp
3. Các quyết định chủ yếu của quản trị TCDN
4. Các nhân tố ảnh hưởng đến tài chính DN
2
1. BN CHT CA TÀI CHÍNH DOANH NGHIP
1.1 Các loại hình doanh nghiệp
ü Doanh nghiệp tư nhân
ü Công ty hợp danh
ü Công ty trách nhiệm hữu hạn
ü Công ty cổ phần
ü Doanh nghiệp vốn đầunước ngoài
3
1. BN CHT CA TÀI CHÍNH DOANH NGHIP
1.2 Bản chất của tài chính doanh nghiệp
Tài chính doanh nghip nhng quan h kinh tế
dưới nh thc giá tr, phát sinh trong quá trình hình
thành s dng các qu tin t ca doanh nghip.
Môn khoa hc nghiên cu các mi quan h kinh tế
trên khoa hc v qun tr tài chính doanh nghip,
nhm gii quyết ba vn đề cơ bn:
ü Doanh nghip nên đầu tư vào các tài sn nào?
ü Nhng ngun vn nào s được s dng để tài
tr cho vic đầu tư i sn?
ü Doanh nghip phi qun lý s dng tài sn
như thế nào để đạt hiu qu cao nht?
6
2. Mục tiêu quản trị tài chính doanh nghiệp
Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp, cụ thể tối
đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu
Để đạt được mục tiêu trên các quyết định tài
chính phải hướng tới :
ü Lợi nhuận doanh nghiệp cao nhất
ü Rủi ro thấp nhất
7
Quy
n s
h
u
><
Quy
n qu
n lý
Công ty thuê nhng nhà qun lý chuyên
nghip đ điu hành theo mc tiêu ca
người ch s hu.
8
Bài giảng TCDN
TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 2
V
N Đ
CHI PHÍ Đ
I DI
N
É Chí phí đại diện (agency cost) loại chi phí phát
sinh khi một tổ chức gặp phải vấn đề về sự thiếu
đồng thuận giữa mục đích của người quản trị
người sở hữu vấn đề thông tin bất cân xứng.
10
PHÂN Đ
NH QUY
N S
H
U VÀ QUY
N QU
N LÝ
Ò KHÁC NHAU VỀ MỤC TIÊU
É Mục tiêu của chủ sở hữu mục tiêu của nhà quản
khác nhau.
Ò BẤT CÂN XỨNG THÔNG TIN
É Các nhà quản các chủ sở hữu những thông
tin rất khác nhau về giá trị của các tài sản của công
ty.
É Nhà quản thì biết nhiều về tiềm năng, rủi ro các
giá trị của công ty hơn các cổ đông.
11
GI
I PHÁP
É Giám sát, kiểm tra
Ð Kiểm toán
Ð Chia cổ tức
Ð Các vấn đề khi giám sát cần lưu ý
É Áp dụng một cơ chế thù lao hợp lý
Ð Chế độ khích lệ ràng buộc các nhà
quản lý với giá cổ phiếu
Ð Chế độ thưởng theo thành ch
25
TR
THÙ LAO CHO GIÁM Đ
C
Mt cơ chế thù lao hp lý cho giám đc phi
bo đm được ti thiu ba yêu cu (Scott,
2006):
É
Th
nh
t
, cơ chế thù lao đó phi tác dng
khuyến khích nhà qun lý làm vic vi n lc
cao nht. Mun vy mc thù lao phi t l
thun vi mc đ n lc ca nhà qun lý.
É
Th
hai
, cơ chế thù lao phi khuyến khích nhà
qun lý đng thi quan tâm ti li ích ngn hn
cũng như dài hn ca doanh nghip.
É
Th
ba
, phi bo đm kim soát được mc đ
ri ro đi vi doanh nghip.
26
ĐỒ MÔ TẢ HOẠT ĐNG KINH DOANH
CỦA DOANH NGHIỆP
Nợ
VCSH
Tài
sản
Sản
phẩm
Doanh
thu
CF
sxkd
sxkd
TT
EBIT
EBIT
I
EBT
T
EAT
Cổ tức ưu đãi
LN ròng cho
cổ đông
LN giữ lại
Trc tc
33
3. Caùc quyết ñònh chuû yeáu cuûa taøi
chính doanh nghieäp
3. Các quyết định chủ yếu của TCDN
Quyết định đầu
Quyết định
nguồn tài trợ
Quyết định
phân phối c
tức
§ Đầu tài sản lưu động
§ Đầu tài sản cố định
§ Đầu tài sản tài chính
§ Quyết định cấu tài sản
§ Huy động vốn ngắn hạn
§ Huy động vốn dài hạn
§ Quyết định cấu vốn
§ Va y để mua hay thuê tài sản
§ Giữ lại lợi nhuận để tái đầu
§ Phân phối cổ tức
§ Chính sách cổ tức
40
Bài giảng TCDN
TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 3
3.1 QUY
T Đ
NH Đ
U T
Ư
v
Quy
ế
t đ
nh đ
u t
ư
tài s
n l
ư
u đ
ng
ü Quyết đ nh tn qu
ü Quyết đ nh tn kho
ü Quyết đ nh chính sách bán chu
ü Quyết đ nh đu tư tài chính ngn hn
41
3.1 QUY
T Đ
NH Đ
U T
Ư
v
Quy
ế
t đ
nh đ
u t
ư
tài s
n c
đ
nh
ü Quyết đ nh mua sm tài sn c đnh mi
ü Quyết đ nh thay thế tài sn c đnh cũ
ü Quyết đ nh đu tư d án
ü Quyết đ nh đu tư tài chính dài hn
42
3.1 QUY
T Đ
NH Đ
U T
Ư
v
Quy
ế
t đ
nh c
ơ
c
u tài s
n
ü Quyết đnh s dng đòn by hot đng
ü Quyết đnh đim hòa vn
43
3.2 QUY
T Đ
NH CÁC NGU
N TÀI TR
v
Quy
ế
t đ
nh huy đ
ng ngu
n v
n ng
n h
n
ü Vay ngn hn
ü Tín dng thương mi
ü Phát hành tín phiếu công ty
44
3.2 QUY
T Đ
NH CÁC NGU
N TÀI TR
v
Quy
ế
t đ
nh huy đ
ng ngu
n v
n dài h
n
ü Vay dài hn
ü Phát hành trái phiếu
ü Phát hành c phiếu thường
ü Phát hành c phiếu ưu đãi
45
3.2 QUY
T Đ
NH CÁC NGU
N TÀI TR
v
Quy
ế
t đ
nh c
ơ
c
u v
n
ü Gia ngun vn ngn hn và ngun vn dài hn
ü Gia vn ch s hu và n
v
Quy
ế
t đ
nh vay đ
mua hay thuê tài s
n
46
Bài giảng TCDN
TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 4
3.3 QUYT ĐỊNH PHÂN PHI C TC
v
Quy
ế
t đ
nh gi
l
i l
i nhu
n
v
Quy
ế
t đ
nh chia c
t
c cho các c
đông
v
Quy
ế
t đ
nh chính sách c
t
c
47
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY
i sn Nguồn vốn
A. i sn ngn hn
1. Tiền
2. Đầu tư tài chính ngắn hạn
3. Các khoản phải thu ngắn hạn
4. Hàng tồn kho
B. i sn dài hn
1. Phải thu dài hạn
2. i sn c đnh
3. Bất động sản đầu
4. Đầu tư tài chính dài hạn
A. Nợ phải trả
1. Nợ ngắn hạn
- Vay ngn hn NH
- Phải trả người bán ngắn hạn
- Phải trả người lao động
- Phải nộp NSNN
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi
2. Nợ dài hạn
B. Vốn ch s hu
1. Vốn góp ca chs hu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Các quỹ
4. LNST chưa phân phối
48
Mẫu báo cáo KQHĐKD của DN
CHỈ TIÊU s Năm nay Năm trước
1. Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về n hàng cung cấp
dịch vụ (10 = 01 - 02)
10
4. Giá vốn hàng bán 11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng cung cấp
dịch vụ (20 = 10 - 11)
20
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21
7. Chi phí tài chính 22
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23
8. Chi phí quản kinh doanh 24
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30
12. Lợi nhuận khác
13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
14. Chi phí thuế TNDN
15 Lợi nhuận sau thuế TNDN
49
Ò Vốn lưu động ng (NWC) = Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn
= (VCSH + N dài hn) TS dài hn
Ý nghĩa: dùng đ đo lưng kh năng thanh khoản
Ò Vốn lưu động hot đng ròng (NOWC)
NOWC = Tng TSLĐ cn thiết cho hđkd Tổng n ngn hn ko tr lãi
= (Tin + KPT + HTK) (Phi tr nhà cung cp + Phi tr khác)
Ý nghĩa:
Cho biết lưng tin cn thiết công ty phi duy trì để đm bo cho
c hot đng kinh doanh không b gián đon.
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
52
$ ng tin hot đng (OCF)
OCF = EBIT (1 T) + khu hao
= NOPAT + khu hao
NOPAT: là li nhun công ty có th tạo ra nếu không vay
nợ ch gi c tài sn hot đng.
Ý nghĩa: ng tin to ra t các tài sn hot đng.
$ ng tin ròng (Net Cash Flow) t hot đng kinh doanh:
NCF = Li nhun sau thuế + Khu hao
Ý nghĩa: th hin s tin doanh nghip làm ra trong m,
đưc dùng đ chi tr c tức, tài tr cho hàng tn kho, các
khon phi thu, đu tư vào TSCĐ, tr nợ
54
$ ng tin t do (FCF)
ng tiền thực tế được th sử dụng để chi tr cho c
cổ đông c ch nợ sau khi công ty đã thc hiện tất cả các
khoản đầu vào TSCĐ, sản phm mới vốn u động cần
thiết cho hoạt động của công ty.
FCF = OCF (Đầu tư tăng thêm vào TSCĐ và NOWC)
Nghiên cứu thêm cách nh các chtiêu: ROA, ROI, ROS, ROE
55
Bài giảng TCDN
TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 5
$ Giá tr th trưng gia tăng và giá tr kinh tế gia tăng
Giá tr th trưng gia tăng (Market Va l u e Added): phần
chênh lệch giữa giá tr th trưng so với giá tr sổ sách của
vốn ch s hữu.
$ Giá tr kinh tế gia tăng (Economic Value Added)
EVA = NOPAT Chi phí thưng niên ca vn
= EBIT(1-T) (Tng vốn hoạt đng x Chi phí vn)
do nhà đầu cung cấp sau thuế
EVA phần chênh lệch giữa thu nhập sau thuế so với chi phí
vốn cần thiết để tạo ra thu nhp đó.
56
Sơ đồ t chc qun tr tài chính trong công ty
Tổng giám đốc
Giám đốc sản xuất
(CEO)
Giám đốc tài chính
(CFO)
Giám đốc marketing
CMO
Phòng Tài chính Phòng kế toán
59
Sơ đồ t chc qun tr tài chính trong công ty
Phòng tài chính Phòng kế toán
- Hoch đnh đầu tư vn
- Qun tr tin mt
- Huy động các ngun tài tr
- Quan h vi NHTM
-Lp các báo cáo tài chính
- X lý d liu
- Qun lý s sách chng t
- Báo cáo thuế
60
4. CÁC NHÂN T NH HƯỞNG ĐN TCDN
v i tờng i chính
v Chế độ shữu
v Đặc điểm ngành kinh doanh
v Chính sách của nhà nước
v Các nhân tố khác
61

Preview text:

Bài giảng TCDN NỘI DUNG CHƯƠNG 1
1. Bản chất của tài chính doanh nghiệp TỔNG QUAN VỀ TÀI
2. Mục tiêu quản trị tài chínhdoanh nghiệp CHÍNH DOANH NGHIỆP
3. Các quyết định chủ yếu của quản trị TCDN
4. Các nhân tố ảnh hưởng đến tài chính DN
TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 1 2
1. BẢN CHẤT CỦA TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1. BẢN CHẤT CỦA TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1.1 Các loại hình doanh nghiệp
1.2 Bản chất của tài chính doanh nghiệp
üDoanh nghiệp tư nhân
• Tài chính doanh nghiệp là những quan hệ kinh tế ü Công ty hợp danh
dưới hình thức giá trị, phát sinh trong quá trình hình
ü Công ty trách nhiệm hữu hạn
thành và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp. üCông ty cổ phần
• Môn khoa học nghiên cứu các mối quan hệ kinh tế
üDoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
trên là khoa học về quản trị tài chính doanh nghiệp,
nhằm giải quyết ba vấn đề cơ bản:
ü Doanh nghiệp nên đầu tư vào các tài sản nào?
ü Những nguồn vốn nào sẽ được sử dụng để tài
trợ cho việc đầu tư tài sản?
ü Doanh nghiệp phải quản lý và sử dụng tài sản
như thế nào để đạt hiệu quả cao nhất? 3 6
2. Mục tiêu quản trị tài chính doanh nghiệp
Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp, cụ thể là tối •
đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu
Quyn shu >< Quyn qun lý
Để đạt được mục tiêu trên các quyết định tài chính phải hướng tới :
• Công ty thuê những nhà quản lý chuyên
ü Lợi nhuận doanh nghiệp cao nhất
nghiệp để điều hành theo mục tiêu của ü Rủi ro thấp nhất người chủ sở hữu. 7 8 TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 1 Bài giảng TCDN
VN ĐCHI PHÍ ĐI DIN
PHÂN ĐNH QUYN SHU VÀ QUYN QUN LÝ
É Chí phí đại diện (agency cost) là loại chi phí phát
Ò KHÁC NHAU VỀ MỤC TIÊU
sinh khi một tổ chức gặp phải vấn đề về sự thiếu
É Mục tiêu của chủ sở hữu và mục tiêu của nhà quản lý
đồng thuận giữa mục đích của người quản trị và khác nhau.
người sở hữu và vấn đề thông tin bất cân xứng.
Ò BẤT CÂN XỨNG THÔNG TIN
É Các nhà quản lý và các chủ sở hữu có những thông
tin rất khác nhau về giá trị của các tài sản của công ty.
É Nhà quản lý thì biết nhiều về tiềm năng, rủi ro và các
giá trị của công ty hơn các cổ đông. 10 11 GII PHÁP
TRTHÙ LAO CHO GIÁM ĐC É Giám sát, kiểm tra
Một cơ chế thù lao hợp lý cho giám đốc phải Ð Kiểm toán
bảo đảm được tối thiểu ba yêu cầu (Scott, 2006): Ð Chia cổ tức
É Thnht, cơ chế thù lao đó phải có tác dụng
Ð Các vấn đề khi giám sát cần lưu ý
khuyến khích nhà quản lý làm việc với nỗ lực
É Áp dụng một cơ chế thù lao hợp lý
cao nhất. Muốn vậy mức thù lao phải tỷ lệ
thuận với mức độ nỗ lực của nhà quản lý.

Ð Chế độ khích lệ ràng buộc các nhà
quản lý với giá cổ phiếu
É Thhai, cơ chế thù lao phải khuyến khích nhà
quản lý đồng thời quan tâm tới lợi ích ngắn hạn
Ð Chế độ thưởng theo thành tích
cũng như dài hạn của doanh nghiệp.
É Thba, phải bảo đảm kiểm soát được mức độ
rủi ro đối với doanh nghiệp. 25 26
SƠ ĐỒ MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 3. Caùc qu 3. y Cết ác ñ u nh yết c đh ị u n û h cyheủá u yế c u u ủ a a ta T ø C i DN CỦA DOANH NGHIỆP chí§nh Đầudoanh i sảnnghi u eäp động Quyết định đầu
§ Đầu tư tài sản cố định Nợ sxkd Tài TT
§ Đầu tư tài sản tài chính Sản Doanh CF EBIT
§ Quyết định cơ cấu tài sản sản phẩm thu sxkd
§ Huy động vốn ngắn hạn VCSH Quyết định
§ Huy động vốn dài hạn I nguồn tài trợ
§ Quyết định cơ cấu vốn
§ Vay để mua hay thuê tài sản T EBIT Cổ tức ưu đãi EBT Quyết định
§ Giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư EAT LN giữ lại phân phối cổ § Phân phối cổ tức LN ròng cho tức § Chính sách cổ tức cổ đông Trả cổ tức 33 40 TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 2 Bài giảng TCDN
3.1 QUYT ĐNH ĐU TƯ
3.1 QUYT ĐNH ĐU TƯ v
Quyết đnh đu tư tài sn lưu đng v
Quyết đnh đu tư tài sn cđnh ü Quyết định tồn quỹ ü
Quyết định mua sắm tài sản cố định mới ü Quyết định tồn kho ü
Quyết định thay thế tài sản cố định cũ ü
Quyết định chính sách bán chịu ü
Quyết định đầu tư dự án ü
Quyết định đầu tư tài chính ngắn hạn ü
Quyết định đầu tư tài chính dài hạn 41 42
3.1 QUYT ĐNH ĐU TƯ
3.2 QUYT ĐNH CÁC NGUN TÀI TR v
Quyết đnh cơ cu tài sn v
Quyết đnh huy đng ngun vn ngn hn ü
Quyết định sử dụng đòn bẩy hoạt động ü Vay ngắn hạn ü
Quyết định điểm hòa vốn ü Tín dụng thương mại ü
Phát hành tín phiếu công ty 43 44
3.2 QUYT ĐNH CÁC NGUN TÀI TR
3.2 QUYT ĐNH CÁC NGUN TÀI TR v
Quyết đnh huy đng ngun vn dài hn
v Quyết đnh cơ cu vn ü Vay dài hạn
ü Giữa nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn ü Phát hành trái phiếu
ü Giữa vốn chủ sở hữu và nợ ü
Phát hành cổ phiếu thường
v Quyết đnh vay đmua hay thuê tài sn ü
Phát hành cổ phiếu ưu đãi 45 46 TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 3 Bài giảng TCDN
3.3 QUYẾT ĐỊNH PHÂN PHỐI CỔ TỨC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY Tài sản Nguồn vốn
v Quyết đnh gili li nhun
A. Tài sản ngắn hạn A. Nợ phải trả 1. Tiền 1. Nợ ngắn hạn
v Quyết đnh chia ctc cho các cđông
2. Đầu tư tài chính ngắn hạn - Vay ngắn hạn NH
v Quyết đnh chính sách ctc
3. Các khoản phải thu ngắn hạn
- Phải trả người bán ngắn hạn 4. Hàng tồn kho
- Phải trả người lao động
B. Tài sản dài hạn - Phải nộp NSNN 1. Phải thu dài hạn
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi 2. Tài sản cố định 2. Nợ dài hạn
3. Bất động sản đầu tư
B. Vốn chủ sở hữu
4. Đầu tư tài chính dài hạn
1. Vốn góp của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần 3. Các quỹ 4. LNST chưa phân phối 47 48
Mẫu báo cáo KQHĐKD của DN CHỈ TIÊU Mã số Năm nay Năm trước MỘT SỐ KHÁI NIỆM
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp 10
Ò Vốn lưu động ròng (NWC) = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn
dịch vụ (10 = 01 - 02)
= (VCSH + Nợ dài hạn) – TS dài hạn
4. Giá vốn hàng bán 11
Ý nghĩa: dùng để đo lường khả năng thanh khoản
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp 20
dịch vụ (20 = 10 - 11)
Ò Vốn lưu động hoạt động ròng (NOWC)
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21
NOWC = Tổng TSLĐ cần thiết cho hđkd – Tổng nợ ngắn hạn ko trả lãi 7. Chi phí tài chính 22
= (Tiền + KPT + HTK) – (Phải trả nhà cung cấp + Phải trả khác)
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 Ý nghĩa:
8. Chi phí quản lý kinh doanh 24
Cho biết lượng tiền cần thiết công ty phải duy trì để đảm bảo cho
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30
các hoạt động kinh doanh không bị gián đoạn. 12. Lợi nhuận khác
13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 14. Chi phí thuế TNDN
15 Lợi nhuận sau thuế TNDN
49 52
Dòng tiền hoạt động (OCF)
Dòng tiền tự do (FCF)
OCF = EBIT (1 – T) + khấu hao
Là dòng tiền thực tế có được có thể sử dụng để chi trả cho các = NOPAT + khấu hao
cổ đông và các chủ nợ sau khi công ty đã thực hiện tất cả các
NOPAT: là lợi nhuận công ty có thể tạo ra nếu không vay
khoản đầu tư vào TSCĐ, sản phẩm mới và vốn lưu động cần
nợ và chỉ giữ các tài sản hoạt động.
thiết cho hoạt động của công ty.
Ý nghĩa: là dòng tiền tạo ra từ các tài sản hoạt động.
FCF = OCF – (Đầu tư tăng thêm vào TSCĐ và NOWC)
Dòng tiền ròng (Net Cash Flow) từ hoạt động kinh doanh:
NCF = Lợi nhuận sau thuế + Khấu hao
Nghiên cứu thêm cách tính các chỉ tiêu: ROA, ROI, ROS, ROE
Ý nghĩa: thể hiện số tiền doanh nghiệp làm ra trong năm,
được dùng để chi trả cổ tức, tài trợ cho hàng tồn kho, các
khoản phải thu, đầu tư vào TSCĐ, trả nợ… 54 55 TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 4 Bài giảng TCDN
Giá trị thị trường gia tăng và giá trị kinh tế gia tăng
Sơ đồ tổ chức quản trị tài chính trong công ty
Giá trị thị trường gia tăng (Market Value Added): là phần
chênh lệch giữa giá trị thị trường so với giá trị sổ sách của Tổng giám đốc vốn chủ sở hữu.
Giá trị kinh tế gia tăng (Economic Value Added)
EVA = NOPAT – Chi phí thường niên của vốn
Giám đốc sản xuất
Giám đốc tài chính Giám đốc marketing
= EBIT(1-T) – (Tổng vốn hoạt động x Chi phí vốn) (CEO) (CFO) CMO do nhà đầu tư cung cấp sau thuế
EVA là phần chênh lệch giữa thu nhập sau thuế so với chi phí
vốn cần thiết để tạo ra thu nhập đó. Phòng Tài chính Phòng kế toán 56 59
Sơ đồ tổ chức quản trị tài chính trong công ty
4. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TCDN Phòng tài chính Phòng kế toán
v Môi trường tài chính
- Hoạch định đầu tư vốn
-Lập các báo cáo tài chính
v Chế độ sở hữu - Quản trị tiền mặt - Xử lý dữ liệu
- Huy động các nguồn tài trợ - Quản lý sổ sách chứng từ
v Đặc điểm ngành kinh doanh - Quan hệ với NHTM - Báo cáo thuế
v Chính sách của nhà nước
v Các nhân tố khác 60 61 TS. Đặng Thị Quỳnh Anh 5