1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA KẾ TOÁN
MÔN: KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
CHƯƠNG 3 & 4:
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH THEO
CÔNG VIỆC & THEO QUY TRÌNH
SẢN XUẤT
Đà Nẵng, 09/2021
GV: Phan Việt Hùng, MBA
Email: Hung.pv@due.edu.vn
01
CHƯƠNG 03:
---
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH
THEO CÔNG VIỆC
2
CHI PĐỐI TƯỢNG TẬP HỢP CHI P
- (……….): mt ngun lực được hy sinh hay mất đi
đđạt mt mc tiêu nhất định nào đó
3
- n cứ xác định đối tượng tập hợp CP: phân cấp quản
, tính chất quy trình công nghệ, đơn vị tính giá thành
- Đối tượng tập hợp chi phí: phạm vi được xác định
trước để tập hợp chi phí
+ Các trung tâm chi phí: phân xưởng, từng đội sản
xuất, đơn vị sản xuất, cửa hàng...
+ Sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm cùng loại, mt công
việc hay một hoạt động, một chương trình
GIÁ THÀNH ĐỐI TƯỢNG TÍNH GIÁ THÀNH
- Giá thành tổng số biểu hiện bằng tiền của các hao
phí về lao động sống lao động vật hóa tính cho mt
khối lượng sp (dịch vụ) nhất định đã hoàn thành
- Đối tượng tính g thành: kết quả của quá trình sản
xuất hoặc quá trình cung cấp dịch vụ
- Đối tượng tính g thành: sp, bán thành phẩm, công
việc hoàn thành, mt chương trình du lịch...
- Mối quan hệ giữa đối tượng tập hợp CP đối tượng
tính g (có th giống nhau )
- PP tính g thành: PP toàn bộ PP trực tiếp
4
TẬP HỢP CP TÍNH GIÁ THÀNH THEO
PHƯƠNG PHÁP TOÀN BỘ
- PP tính giá toàn bộ: toàn bộ chi phí liên quan đến quá
trình sản xuất sản phẩm tại nơi sản xut đều được tính
vào g thành của sản phẩm hoàn thành
- Zsp = CP nlvl ttiếp + CP ncông ttiếp + CP sx chung
5
- phương pháp tính gtruyền thng, phần giao
thoa giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị
- Phương pháp tính giá toàn bộ:
+ Hệ thng tính gtheo công việc (ĐĐH)
+ Hệ thng tính gtheo quá trình sản xuất
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
THEO QUÁ
TRÌNH SX
ĐƠN ĐẶT
HÀNG
Sản xuất một sản phẩm với số lượng lớn
c sản phẩm sản xuất đồng nhất
Giá thành đơn vị sản phẩm giống nhau do tính đồng
nhất của sản phẩm
2-6
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
THEO QUÁ
TRÌNH SX
ĐƠN ĐẶT
HÀNG
Nhiều sản phẩm khác nhau được sản xuất trong một kỳ
Sản phẩm được sản xuất theo ĐĐH
Tính đơn nhất của mỗi ĐĐH đòi hỏi tập hợp, phân bổ
chi phí ghi sổ riêng cho mỗi ĐĐH
2-7
2-8
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
THEO ĐĐH THEO QTSX
Sản phẩm sản xuất Nhiều Một loại sp
Chi phí được tập hợp theo Công việc Phân xưởng
Giá thành được tính theo Công việc Phân xưởng
9
ng ty X
Phiếu chi phí đơn đặt hàng: số 15/ĐĐH
Khách ng: DNTN Vạn Thắng Ngày bắt đầu sản xuất: 5/6/N
Sản phẩm: Y Ngày hn thành: 25/6/N
Số lượng đặt ng: 250
CP NL,VL trực tiếp CP nhân công trực tiếp CP sản xuất chung
Ngày PXK
số
Số tiền
(ng.đ)
Ngày Phiếu lao
động số
Số tiền
(ng.đ)
Tu chuẩn
phân bổ
Số tiền
(ng.đ)
5/6 154 2.560 25/6 8.500 Tiền lương
CNSX
4.580
8/6 178 6.560
21/6 201 1.250
..... ... ......
Tổng 10.370 8.500 4.580
Tổng hợp: - Chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp: 10.370.000 đồng
- - Chi phí nhân công trực tiếp: 8.500.000 đồng
- - Chi phí sản xuất chung: 4.580.000 đồng
Tổng giá thành: 23.450.000 đồng, giá thành đơn vị: 93.800 đồng
CP sản xuất chung
ĐĐH số 1
ĐĐH số 2
ĐĐH số 3
CP nguyên vật liệu
trực tiếp
CP nhân ng trực
tiếp
2-10
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH THEO ĐĐH
Trực tiếp
CP sản xuất chung
ĐĐH số 1
ĐĐH số 2
ĐĐH số 3
CP nguyên vật liệu
trực tiếp
CP nhân ng trực
tiếp
2-11
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH THEO ĐĐH
TÍNH GIÁ THÔNG DỤNG
- Ưu điểm: cung cấp thông tin theo g thành thực tế
- Nhược điểm: không kịp thời trong cung cấp thông tin
Phương pháp tính giá thành thông dụng
12
Tỷ lệ phân bổ ước nh
=
Tổng CP sản xuất chung dự toán
Tổng mức hoạt động dự toán
- Zsp = CP nlvl ttiếp + CP nc ttiếp + CP sx chung tạm
phân bổ
- CP sx chung tạm phân b
= mức hoạt động thực tế * tỷ lệ phân bổ ước tính
VÍ DỤ: chi phí sản xuất của một doanh nghiệp tập hợp
theo
đơn đặt ng A tại 2 phân xưởng như sau:
13
PX 1 PX 2
Giờ ng lao động trực tiếp (giờ) 1.000 950
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 4.500.000 4.845.000
Chi phí vật liệu trực tiếp ồng) 3.000.000 4.300.000
Giờ máy hoạt động (giờ) 50 62
CP sx chung phân bổ cho các ĐĐH tại PX 1
theo CP nhân công ttiếp,
tại PX 2 theo số giờ máy hoạt động. Số liệu sx trong năm ước nh:
PX 1 PX 2
Giờ ng lao động trực tiếp (giờ) 130.000 97.000
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 520.000.000 485.000.000
Số giờ máy hoạt động (giờ) 6.500 6.790
Chi phí sản xuất chung ồng)
1.664.000.000 156.170.000.000
VÍ DỤ B: chi phí sản xuất của một doanh nghiệp tập hợp
theo
đơn đặt ng B tại 2 phân xưởng như sau:
14
PX 1 PX 2
Giờ ng lao động trực tiếp (giờ) 1.200 1.050
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng)
4.500.000 4.845.000
Chi phí vật liệu trực tiếp ồng) 3.500.000 4.600.000
Giờ máy hoạt động (giờ) 55 64
CP sx chung phân bổ cho các ĐĐH tại PX 1 theo CP nhân công ttiếp,
tại PX 2 theo giờ máy hoạt động. Số liệu sx trong năm ước nh:
PX 1 PX 2
Giờ ng lao động trực tiếp (giờ) 130.000 97.000
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 520.000.000 485.000.000
Số giờ máy hoạt động (giờ) 6.500 6.790
Chi phí sản xuất chung ồng)
1.664.000.000 1.560.170.000
VÍ DỤ B: chi phí sản xuất của một doanh nghiệp tập hợp
theo
đơn đặt ng B tại 2 phân xưởng như sau:
15
PX 1 PX 2
Giờ ng lao động trực tiếp (giờ) 1.200 1.050
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng)
4.500.000 4.845.000
Chi phí vật liệu trực tiếp ồng) 3.500.000 4.600.000
Giờ máy hoạt động (giờ) 55 64
CP sx chung phân bổ cho các ĐĐH tại PX 1 theo CP nhân công ttiếp,
tại PX 2 theo giờ máy hoạt động. Số liệu sx trong năm ước nh:
PX 1 PX 2
Giờ ng lao động trực tiếp (giờ) 130.000 97.000
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 520.000.000 485.000.000
Số giờ máy hoạt động (giờ) 6.500 6.790
Chi phí sản xuất chung ồng)
1.664.000.000 1.560.170.000
Giá n của SP nên
; nếu mong đợi
NQT: Lợi nhuận chiếm
ngoài sản xuất chiếm
Hướng dẫn:
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
16
Hướng dẫn:
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
17
Hướng dẫn:
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
- …………………………………………………
- …………………………………………………….
18
CHƯƠNG 4:
TÍNH GIÁ THÀNH THEO
QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
19
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
THEO QUÁ
TRÌNH SX
ĐƠN ĐẶT
HÀNG
Sản xuất một sản phẩm với số lượng lớn
c sản phẩm sản xuất đồng nhất
Giá thành đơn vị sản phẩm giống nhau do tính đồng
nhất của sản phẩm
2-20

Preview text:

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG KHOA KẾ TOÁN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ MÔN: KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHƯƠNG 3 & 4:
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH THEO
CÔNG VIỆC & THEO QUY TRÌNH SẢN XUẤT
GV: Phan Việt Hùng, MBA
Email: Hung.pv@due.edu.vn
Đà Nẵng, 09/2021 01 1 CHƯƠNG 03: ---
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH THEO CÔNG VIỆC 2
CHI PHÍ VÀ ĐỐI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ -
(……….): là một nguồn lực được hy sinh hay mất đi
để đạt một mục tiêu nhất định nào đó
- Đối tượng tập hợp chi phí: là phạm vi được xác định
trước để tập hợp chi phí
+ Các trung tâm chi phí: phân xưởng, từng đội sản
xuất, đơn vị sản xuất, cửa hàng...
+ Sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm cùng loại, một công
việc hay một hoạt động, một chương trình
- Căn cứ xác định đối tượng tập hợp CP: phân cấp quản
lý, tính chất quy trình công nghệ, đơn vị tính giá thành 3
GIÁ THÀNH VÀ ĐỐI TƯỢNG TÍNH GIÁ THÀNH -
Giá thành là tổng số biểu hiện bằng tiền của các hao
phí về lao động sống và lao động vật hóa tính cho một
khối lượng sp (dịch vụ) nhất định đã hoàn thành -
Đối tượng tính giá thành: kết quả của quá trình sản
xuất hoặc quá trình cung cấp dịch vụ -
Đối tượng tính giá thành: là sp, bán thành phẩm, công
việc hoàn thành, một chương trình du lịch... -
Mối quan hệ giữa đối tượng tập hợp CP và đối tượng
tính giá (có thể giống nhau )
- PP tính giá thành: PP toàn bộ và PP trực tiếp 4
TẬP HỢP CP VÀ TÍNH GIÁ THÀNH THEO PHƯƠNG PHÁP TOÀN BỘ -
PP tính giá toàn bộ: toàn bộ chi phí liên quan đến quá
trình sản xuất sản phẩm tại nơi sản xuất đều được tính
vào giá thành của sản phẩm hoàn thành -
Zsp = CP nlvl ttiếp + CP ncông ttiếp + CP sx chung
- Là phương pháp tính giá truyền thống, là phần giao
thoa giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị
- Phương pháp tính giá toàn bộ:
+ Hệ thống tính giá theo công việc (ĐĐH)
+ Hệ thống tính giá theo quá trình sản xuất 5 2-6
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO QUÁ ĐƠN ĐẶT TRÌNH SX HÀNG
 Sản xuất một sản phẩm với số lượng lớn
 Các sản phẩm sản xuất đồng nhất
 Giá thành đơn vị sản phẩm giống nhau do tính đồng nhất của sản phẩm 2-7
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO QUÁ ĐƠN ĐẶT TRÌNH SX HÀNG
 Nhiều sản phẩm khác nhau được sản xuất trong một kỳ
 Sản phẩm được sản xuất theo ĐĐH
 Tính đơn nhất của mỗi ĐĐH đòi hỏi tập hợp, phân bổ
chi phí và ghi sổ riêng cho mỗi ĐĐH 2-8
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO ĐĐH THEO QTSX Sản phẩm sản xuất Nhiều Một loại sp
Chi phí được tập hợp theo Công việc Phân xưởng
Giá thành được tính theo Công việc Phân xưởng Công ty X
Phiếu chi phí đơn đặt hàng: số 15/ĐĐH
Khách hàng: DNTN Vạn Thắng
Ngày bắt đầu sản xuất: 5/6/N Sản phẩm: Y Ngày hoàn thành: 25/6/N
Số lượng đặt hàng: 250 CP NL,VL trực tiếp CP nhân công trực tiếp CP sản xuất chung Ngày PXK
Số tiền Ngày Phiếu lao Số tiền Tiêu chuẩn Số tiền số (ng.đ) động số (ng.đ) phân bổ (ng.đ) 5/6 154 2.560 25/6 8.500 Tiền lương 4.580 CNSX 8/6 178 6.560 21/6 201 1.250 ..... ... ...... Tổng 10.370 8.500 4.580
Tổng hợp: - Chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp: 10.370.000 đồng
- - Chi phí nhân công trực tiếp: 8.500.000 đồng
- - Chi phí sản xuất chung: 4.580.000 đồng
Tổng giá thành: 23.450.000 đồng, giá thành đơn vị: 93.800 đồng 9 2-10
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH THEO ĐĐH Trực tiếp
CP nguyên vật liệu trực tiếp ĐĐH số 1 CP nhân công trực ĐĐH số 2 tiếp CP sản xuất chung ĐĐH số 3 2-11
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH THEO ĐĐH
CP nguyên vật liệu trực tiếp ĐĐH số 1 CP nhân công trực ĐĐH số 2 tiếp CP sản xuất chung ĐĐH số 3 TÍNH GIÁ THÔNG DỤNG -
Ưu điểm: cung cấp thông tin theo giá thành thực tế -
Nhược điểm: không kịp thời trong cung cấp thông tin
 Phương pháp tính giá thành thông dụng
- Zsp = CP nlvl ttiếp + CP nc ttiếp + CP sx chung tạm phân bổ
- CP sx chung tạm phân bổ
= mức hoạt động thực tế * tỷ lệ phân bổ ước tính
Tổng CP sản xuất chung dự toán
Tỷ lệ phân bổ ước tính = Tổng mức hoạt động dự toán 12
VÍ DỤ: chi phí sản xuất của một doanh nghiệp tập hợp
theo đơn đặt hàng A tại 2 phân xưởng như sau: PX 1 PX 2
Giờ công lao động trực tiếp (giờ) 1.000 950
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 4.500.000 4.845.000
Chi phí vật liệu trực tiếp (đồng) 3.000.000 4.300.000
Giờ máy hoạt động (giờ) 50 62
CP sx chung phân bổ cho các ĐĐH tại PX 1 theo CP nhân công ttiếp,
tại PX 2 theo số giờ máy hoạt động. Số liệu sx trong năm ước tính: PX 1 PX 2
Giờ công lao động trực tiếp (giờ) 130.000 97.000
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 520.000.000 485.000.000
Số giờ máy hoạt động (giờ) 6.500 6.790
Chi phí sản xuất chung (đồng) 1.664.000.000 156.170.000.000 13
VÍ DỤ B: chi phí sản xuất của một doanh nghiệp tập hợp
theo đơn đặt hàng B tại 2 phân xưởng như sau: PX 1 PX 2
Giờ công lao động trực tiếp (giờ) 1.200 1.050
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 4.500.000 4.845.000
Chi phí vật liệu trực tiếp (đồng) 3.500.000 4.600.000
Giờ máy hoạt động (giờ) 55 64
CP sx chung phân bổ cho các ĐĐH tại PX 1 theo CP nhân công ttiếp,
tại PX 2 theo giờ máy hoạt động. Số liệu sx trong năm ước tính: PX 1 PX 2
Giờ công lao động trực tiếp (giờ) 130.000 97.000
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 520.000.000 485.000.000
Số giờ máy hoạt động (giờ) 6.500 6.790
Chi phí sản xuất chung (đồng)
1.664.000.000 1.560.170.000 14
VÍ DỤ B: chi phí sản xuất của một doanh nghiệp tập hợp
theo đơn đặt hàng B tại 2 phân xưởng như sau: PX 1 PX 2
Giờ công lao động trực tiếp (giờ) 1.200 1.050
Giá bán của SP nên là ; nếu mong đợi
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 4.500.000 4.845.000 NQT: Lợi nhuận chiếm
Chi phí vật liệu trực tiếp (đồng) 3.500.000 4.600.000 ngoài sản xuất chiếm
Giờ máy hoạt động (giờ) 55 64
CP sx chung phân bổ cho các ĐĐH tại PX 1 theo CP nhân công ttiếp,
tại PX 2 theo giờ máy hoạt động. Số liệu sx trong năm ước tính: PX 1 PX 2
Giờ công lao động trực tiếp (giờ) 130.000 97.000 
Chi phí nhân công trực tiếp (đồng) 520.000.000 485.000.000
Số giờ máy hoạt động (giờ) 6.500 6.790
Chi phí sản xuất chung (đồng)
1.664.000.000 1.560.170.000 15 Hướng dẫn: -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. 16 Hướng dẫn: -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. 17 Hướng dẫn: -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. -
…………………………………………………… -
……………………………………………………. 18 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ THÀNH THEO
QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT 19 2-20
HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO QUÁ ĐƠN ĐẶT TRÌNH SX HÀNG
 Sản xuất một sản phẩm với số lượng lớn
 Các sản phẩm sản xuất đồng nhất
 Giá thành đơn vị sản phẩm giống nhau do tính đồng nhất của sản phẩm