



















Preview text:
lOMoARcPSD|31949828
TRẮC NghiệM KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1
Kế toán tài chính 1 (Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828
TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Câu hỏi 1 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Which of the following groups is considered to be internal users of accounting information? (Nhóm nào
sau đây được coi là đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên trong?) Select one:
a. employees and customers (người lao động và khách hàng)
b. customers and vendors (khách hàng và người bán)
c. employees and managers (người lao động và các nhà quản trị) Correct (Đúng)
d. government entities and banks (các tổ chức chính phủ và ngân hàng) Phản hồi
The correct answer is: employees and managers (người lao động và các nhà quản trị) Câu hỏi 2 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The journal entry to close the income summary account (showing a profit) includes [Bút toán khóa sổ tài
khoản Xác định kết quả kinh doanh (kết chuyển lãi) bao gồm] Select one:
a. debiting Income Summary and crediting the drawing account. (ghi Nợ tài khoản Xác định kết quả kinh
doanh và ghi Có vào tài khoản Chủ sở hữu rút vốn.)
b. debiting Income Summary and crediting Undistributed Profit After Tax account. (ghi Nợ tài khoản
Xác định kết quả kinh doanh và ghi Có vào tài khoản Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.) Correct (Đúng)
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828
c. debiting the drawing account and crediting Income Summary. (ghi Nợ tài khoản Chủ sở hữu rút vốn và
ghi Có tài khoản Xác định kết quả kinh doanh.)
d. debiting the Undistributed Profit After Tax account and crediting Income Summary. (ghi Nợ tài khoản
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và ghi Có tài khoản Xác định kết quả kinh doanh.) Phản hồi
The correct answer is: debiting Income Summary and crediting Undistributed Profit After Tax
account. (ghi Nợ tài khoản Xác định kết quả kinh doanh và ghi Có vào tài khoản Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.) Câu hỏi 3 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The account to which revenue and expenses are closed is called (Tài khoản dùng để kết chuyển số liệu từ
các tài khoản doanh thu và chi phí để khóa sổ các tài khoản này được gọi là) Select one:
a. Net Income. (Lợi nhuận thuần) Incorrect (Sai)
b. Income Summary. (Xác định kết quả kinh doanh) c. Drawing. d. Cash. (Tiền mặt) Phản hồi
The correct answer is: Income Summary. (Xác định kết quả kinh doanh) Câu hỏi 4 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Which of the following is not a business transaction? (Hoạt động nào sau đây không phải là nghiệp vụ kinh tế?)
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Select one:
a. receive cash for services to be rendered later (nhận tiền mặt cho các dịch vụ sẽ được cung cấp sau)
b. make a sales offer (chào hàng) Correct (Đúng)
c. sell goods for cash (bán hàng hóa lấy tiền mặt)
d. pay for supplies (trả tiền mua vật tư) Phản hồi
The correct answer is: make a sales offer (chào hàng) Câu hỏi 5 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The adjustment for unpaid income tax includes a(n) (Việc điều chỉnh thuế thu nhập doanh nghiệp chưa thanh toán bao gồm) Select one:
a. expense and a liability account. (một tài khoản chi phí và một tài khoản nợ phải trả.) Correct (Đúng)
b. expense account only. (một tài khoản chi phí duy nhất)
c. expense account and a temporary equity account. (tài khoản chi phí và tài khoản vốn chủ sở hữu tạm thời.)
d. liability account only. (một tài khoản nợ phải trả duy nhất) Phản hồi
The correct answer is: expense and a liability account. (một tài khoản chi phí và một tài khoản nợ phải trả.) Câu hỏi 6 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Đoạn văn câu hỏi
Which of the following is not a business entity? (Điều nào sau đây không phải là thực thể kinh doanh?) Select one:
a. partnership (công ty hợp danh)
b. entrepreneurship (tinh thần khởi nghiệp) Correct ()
c. proprietorship (doanh nghiệp tư nhân)
d. corporation (công ty cổ phần) Phản hồi
The correct answer is: entrepreneurship (tinh thần khởi nghiệp) Câu hỏi 7 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The total amount of depreciation expense that has been recorded since the purchase of a tangible fixed
asset (a plant asset) is called [Tổng số chi phí khấu hao đã được ghi nhận kể từ khi mua tài sản cố định
hữu hình (nhà máy) gọi là] Select one:
a. accumulated depreciation. (số khấu hao lũy kế)
b. net realizable value. (giá trị thuần có thể thực hiện)
c. book value. (giá trị còn lại) Incorrect (Sai)
d. salvage value. (giá trị thanh lý ước tính) Phản hồi
The correct answer is: accumulated depreciation. (số khấu hao lũy kế) Câu hỏi 8 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The debt created by a business when it makes a purchase on account is referred to as an (Khoản nợ được
tạo ra bởi một doanh nghiệp khi thực hiện mua hàng thanh toán sau được gọi là) Select one:
a. account receivable (phải thu của khách hàng) b. asset (tài sản)
c. account payable (phải trả cho người bán) Correct (Đúng)
d. accrued expense payable (chi phí trích trước phải trả) Phản hồi
The correct answer is: account payable (phải trả cho người bán) Câu hỏi 9 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The journal entry to close the income summary account (showing a net loss) includes [Bút toán khóa sổ
tài khoản Xác định kết quả kinh doanh (thể hiện khoản lỗ ròng) bao gồm] Select one:
a. debiting Income Summary and crediting the drawing account. (ghi Nợ tài khoản Xác định kết quả kinh
doanh và ghi Có vào tài khoản Chủ sở hữu rút vốn.)
b. debiting Undistributed Profit After Tax) and crediting Income Summary. (ghi Nợ tài khoản Lợi nhuận
sau thuế chưa phân phối và ghi Có tài khoản Xác định kết quả kinh doanh.)
c. debiting Income Summary and crediting the owner's capital account. (ghi Nợ tài khoản Xác định kết
quả kinh doanh và ghi Có vào tài khoản Vốn của chủ sở hữu.)
d. debiting the drawing account and crediting Income Summary. (ghi Nợ tài khoản Chủ sở hữu rút vốn và
ghi Có tài khoản Xác định kết quả kinh doanh.) Incorrect (Sai) Phản hồi
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828
The correct answer is: debiting Undistributed Profit After Tax) and crediting Income
Summary. (ghi Nợ tài khoản Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và ghi Có tài khoản Xác định kết quả kinh doanh.) Câu hỏi 10 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
A formal statement of the results of the operation of a business during an accounting period is called
a(n) (Báo cáo tài chính cung cấp thông tin về kết quả hoạt động của một doanh nghiệp trong kỳ kế toán được gọi là) Select one:
a. cash flows. (Báo cáo lưu chuyển tiền tệ)
b. statement of owner's equity. (Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu)
c. income statement. (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) Correct (Đúng)
d. statement of financial position. (Báo cáo tình hình tài chính) Phản hồi
The correct answer is: income statement. (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) Câu hỏi 11 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Managerial accountants would be responsible for providing information regarding (Kế toán quản trị sẽ
chịu trách nhiệm cung cấp thông tin liên quan đến) Select one:
a. profit reports to owners and management (báo cáo lợi nhuận cho chủ sở hữu và các nhà quản lý) Incorrect (Sai)
b. consumer reports to customers (báo cáo của người tiêu dùng cho khách hàng)
c. tax reports to government agencies (báo cáo thuế cho các cơ quan chính phủ)
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828
d. expansion of a product line report to management (mở rộng báo cáo dòng sản phẩm cho ban quản lý) Phản hồi
The correct answer is: expansion of a product line report to management (mở rộng báo cáo dòng
sản phẩm cho ban quản lý) Câu hỏi 12 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The objectivity concept requires that (Khái niệm khách quan đòi hỏi rằng) Select one:
a. the Financial Accounting Standards Board be fair and unbiased in its deliberations over new
accounting standards (Hội đồng Chuẩn mực Kế toán Tài chính công bằng và không thiên vị trong việc
cân nhắc các chuẩn mực kế toán mới)
b. business transactions be consistent with the objectives of the entity (các giao dịch kinh doanh phù hợp
với mục tiêu của đơn vị)
c. accounting principles meet the objectives of the Securities and Exchange Commission (các nguyên tắc
kế toán đáp ứng các mục tiêu của Ủy ban Chứng khoán)
d. amounts recorded in the financial statements be based on independently verifiable evidence (số tiền
được ghi trong báo cáo tài chính dựa trên bằng chứng có thể xác minh một cách độc lập) Correct (Đúng) Phản hồi
The correct answer is: amounts recorded in the financial statements be based on independently
verifiable evidence (số tiền được ghi trong báo cáo tài chính dựa trên bằng chứng có thể xác minh một cách độc lập) Câu hỏi 13 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
A corporation's total stockholders' equity is increased by (Tổng vốn chủ sở hữu cổ phần của một công ty được tăng lên do)
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Select one:
a. net income. (lợi nhuận thuần)
b. declaring dividends. (công bố cổ tức)
c. paying dividends. (chi trả cổ tức)
d. receiving payment on account. (thu nợ) Incorrect (Sai) Phản hồi
The correct answer is: net income. (lợi nhuận thuần) Câu hỏi 14 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
A financial statement user would determine if a company was profitable or not during a specific period of
time by reviewing the (Người sử dụng báo cáo tài chính sẽ xác định xem một công ty có sinh lời hay
không trong một khoảng thời gian cụ thể bằng cách xem xét) Select one:
a. statement of cash flows (Báo cáo lưu chuyển tiền tệ) Incorrect (Sai)
b. statement of retained earnings (Báo cáo lợi nhuận chưa phân phối)
c. balance sheet (Bảng cân đối kế toán)
d. income statement (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) Phản hồi
The correct answer is: income statement (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) Câu hỏi 15 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The unit of measure concept (Khái niệm thước đo tiền tệ)
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Select one:
a. is only used in the financial statements of manufacturing companies (chỉ được sử dụng trong báo cáo
tài chính của các công ty sản xuất)
b. requires that economic data be reported in yen in Japan or dollars in the United States (yêu cầu dữ liệu
kinh tế phải được báo cáo bằng đồng yên ở Nhật Bản hoặc đô la ở Hoa Kỳ) Correct (Đúng)
c. is not important when applying the cost concept (không quan trọng khi áp dụng khái niệm chi phí)
d. requires that different units be used for assets and liabilities (yêu cầu các đơn vị khác nhau được sử
dụng cho tài sản và nợ phải trả) Phản hồi
The correct answer is: requires that economic data be reported in yen in Japan or dollars in the
United States (yêu cầu dữ liệu kinh tế phải được báo cáo bằng đồng yên ở Nhật Bản hoặc đô la ở Hoa Kỳ) Câu hỏi 16 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The _____ concept requires a company to report its economic activities on a regular basis for a specific
period. (Nguyên tắc _____ yêu cầu một công ty phải báo cáo các hoạt động kinh tế của mình một cách
thường xuyên trong một thời kỳ cụ thể.) Select one: a. matching (phù hợp)
b. objectivity (khách quan) c. cost (giá gốc)
d. time period (kỳ kế toán) Correct (Đúng) Phản hồi
The correct answer is: time period (kỳ kế toán) Câu hỏi 17 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Profit is the difference between (Lợi nhuận là chênh lệch giữa) Select one:
a. the amounts received from customers for goods or services and the amounts paid for the
inputs used to provide the goods or services (số tiền nhận được từ khách hàng cho số hàng hóa
hoặc dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng và số tiền trả cho cho các yếu tố đầu vào được sử
dụng để cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ) Correct (Đúng)
b. the incoming cash and outgoing cash (tiền thu và tiền chi)
c. assets and liabilities (tài sản và nợ phải trả)
d. the assets purchased with cash contributed by the owner and the cash spent to operate the business (tài
sản được mua bằng tiền mặt do chủ sở hữu đóng góp và tiền mặt chi để hoạt động kinh doanh) Phản hồi
The correct answer is: the amounts received from customers for goods or services and the
amounts paid for the inputs used to provide the goods or services (số tiền nhận được từ khách
hàng cho số hàng hóa hoặc dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng và số tiền trả cho cho các yếu
tố đầu vào được sử dụng để cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ) Câu hỏi 18 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The journal entry to close revenue accounts includes (Bút toán khóa sổ các tài khoản doanh thu bao gồm) Select one:
a. debiting the revenue accounts and crediting the drawing account. (ghi Có các tài khoản doanh thu và
ghi Nợ vào tài khoản Rút vốn của chủ sở hữu.)
b. debiting the revenue accounts and crediting Income Summary. (ghi Nợ các tài khoản doanh thu và ghi
Có tài khoản Xác định kết quả kinh doanh.)
c. debiting the revenue accounts and crediting Cash. (ghi Nợ các tài khoản doanh thu và ghi Có tài khoản Tiền mặt.)
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828
d. debiting Income Summary and crediting the revenue accounts. (ghi Nợ tài khoản Xác định kết quả
kinh doanh và ghi Có vào tài khoản doanh thu.) Incorrect (Sai) Phản hồi
The correct answer is: debiting the revenue accounts and crediting Income Summary. (ghi Nợ các
tài khoản doanh thu và ghi Có tài khoản Xác định kết quả kinh doanh.) Câu hỏi 19 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Which of the following best describes accounting? (Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về kế toán?) Select one:
a. is an information system that provides reports to users regarding economic activities and condition of a
business (là một hệ thống thông tin cung cấp các báo cáo cho người dùng về các hoạt động kinh tế và
tình trạng của một doanh nghiệp) Correct (Đúng)
b. is of no use by individuals outside of the business (không được sử dụng bởi các cá nhân bên ngoài doanh nghiệp)
c. is used only for filling out tax returns and for financial statements for various type of governmental
reporting requirements (chỉ được sử dụng cho mục đích khai thuế và lập các báo cáo tài chính đáp ứng
các yêu cầu báo cáo khác nhau của Nhà nước)
d. records economic data but does not communicate the data to users according to any specific rules (ghi
lại dữ liệu kinh tế nhưng không thông báo dữ liệu cho người dùng theo bất kỳ quy tắc cụ thể nào) Phản hồi
The correct answer is: is an information system that provides reports to users regarding economic
activities and condition of a business (là một hệ thống thông tin cung cấp các báo cáo cho người dùng về
các hoạt động kinh tế và tình trạng của một doanh nghiệp) Câu hỏi 20 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Đoạn văn câu hỏi
All of the following are general-purpose financial statements except a(n) (Tất cả các báo cáo sau đây là
báo cáo tài chính cho mục đích chung ngoại trừ) Select one:
a. cash budget (Báo cáo dự toán tiền) Correct (Đúng)
b. balance sheet (Bảng cân đối kế toán)
c. income statement (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh)
d. statement of owner's equity (Báo cáo biến động vốn chủ sở hữu) Phản hồi
The correct answer is: cash budget (Báo cáo dự toán tiền) Câu hỏi 21 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Which of the following concepts relates to separating the reporting of business and personal economic
transactions? (Khái niệm nào sau đây liên quan đến việc tách biệt giữa báo cáo của doanh nghiệp và cá nhân?) Select one:
a. objectivity concept (nguyên tắc khách quan)
b. business entity concept (khái niệm thực thể kinh doanh) Correct (Đúng)
c. cost concept (nguyên tắc giá gốc)
d. unit of measure concept (nguyên tắc thước đo tiền tệ) Phản hồi
The correct answer is: business entity concept (khái niệm thực thể kinh doanh) Câu hỏi 22 Không trả lời Đạt điểm 1,00
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Four financial statements are usually prepared for a business. The statement of cash flows is usually
prepared last. The statement of owner's equity (OE), the balance sheet (B), and the income statement (I)
are prepared in a certain order to obtain information needed for the next statement. In what order are these
three statements prepared? [Bốn báo cáo tài chính thường được lập cho một doanh nghiệp. Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ thường được lập sau cùng. Báo cáo vốn chủ sở hữu (OE), bảng cân đối kế toán (B) và báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh (I) được lập theo một trình tự nhất định để có được thông tin cần thiết
cho báo cáo tiếp theo. Ba báo cáo này được lập theo thứ tự nào sau đây?] Select one: a. B, I, OE b. I,OE, B c. B,OE, I d. OE, I, B Phản hồi The correct answer is: I,OE, B Câu hỏi 23 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
For accounting purposes, the business entity should be considered separate from its owners if the entity
is (Đối với mục đích kế toán, thực thể kinh doanh nên được xem là tách biệt với chủ sở hữu của nó nếu đơn vị đó là) Select one:
a. All of these choices (Tất cả những lựa chọn này)
b. a partnership (công ty hợp danh)
c. a proprietorship (doanh nghiệp tư nhân) Incorrect (Sai)
d. a corporation (công ty cổ phần)
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Phản hồi
The correct answer is: All of these choices (Tất cả những lựa chọn này) Câu hỏi 24 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Match each of the following users of accounting information to the type of user: internal or external.
Each letter may be used more than once. (Nối từng người sử dụng thông tin kế toán sau với nhóm đối
tượng sử dụng thông tin kế toán là bên trong hay bên ngoài. Mỗi chữ cái có thể được sử dụng nhiều hơn một lần.) Answer 1 Bank (Ngân hàng)
External user (Ngu?i s? d?ng bên ngoài doanh nghi?p)
Board of Directors Secretary (Thư ký của Answer 2 Ban giámđốc)
Internal user (Ngu?i s? d?ng bên trong doanh nghi?p)
Health insurance provider (Đơn vị cung Answer 3
cấp bảo hiểm y tế)
External user (Ngu?i s? d?ng bên ngoài doanh nghi?p)
Social Security Agency (Cơ quan bảo Answer 4 hiểm xã hội)
External user (Ngu?i s? d?ng bên ngoài doanh nghi?p)
Raw material vendors (Nhà cung cấp Answer 5 nguyên liệu)
External user (Ngu?i s? d?ng bên ngoài doanh nghi?p) Answer 6
Taxation Department (Cục thuế)
External user (Ngu?i s? d?ng bên ngoài doanh nghi?p) Answer 7
Managerial accountant (Kế toán quản trị) Internal user (Ngu?i s? d?ng bên trong doanh nghi?p)
Payroll manager (Bộ phận quản lý tiền Answer 8 lương)
Internal user (Ngu?i s? d?ng bên trong doanh nghi?p) Phản hồi The correct answer is: Bank (Ngân hàng)
→ External user (Người sử dụng bên ngoài doanh nghiệp),
Board of Directors Secretary (Thư ký của Ban giámđốc)
→ Internal user (Người sử dụng bên trong doanh nghiệp),
Health insurance provider (Đơn vị cung cấp bảo hiểm y tế)
→ External user (Người sử dụng bên ngoài doanh nghiệp),
Social Security Agency (Cơ quan bảo hiểm xã hội)
→ External user (Người sử dụng bên ngoài doanh nghiệp),
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828
Raw material vendors (Nhà cung cấp nguyên liệu)
→ External user (Người sử dụng bên ngoài doanh nghiệp),
Taxation Department (Cục thuế)
→ External user (Người sử dụng bên ngoài doanh nghiệp),
Managerial accountant (Kế toán quản trị)
→ Internal user (Người sử dụng bên trong doanh nghiệp),
Payroll manager (Bộ phận quản lý tiền lương)
→ Internal user (Người sử dụng bên trong doanh nghiệp) Câu hỏi 25 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The journal entry to close expense accounts includes (Bút toán khóa sổ các tài khoản chi phí bao gồm) Select one:
a. debiting Income Summary and crediting the expense accounts. (ghi Nợ tài khoản Xác định kết quả
kinh doanh và ghi Có vào các tài khoản chi phí.)
b. debiting the expense accounts and crediting the drawing account. (ghi Nợ các tài khoản chi phí và ghi
Có vào tài khoản Rút vốn của chủ sở hữu.)
c. debiting the expense accounts and crediting the owner's capital account. (ghi Nợ vào các tài khoản chi
phí và ghi Có vào tài khoản Vốn của chủ sở hữu.)
d. debiting the expense accounts and crediting Income Summary. (ghi Nợ các tài khoản chi phí và ghi Có
tài khoản Xác định kết quả kinh doanh) Incorrect (Sai) Phản hồi
The correct answer is: debiting Income Summary and crediting the expense accounts. (ghi Nợ tài
khoản Xác định kết quả kinh doanh và ghi Có vào các tài khoản chi phí.) Câu hỏi 26 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Cash and all other assets that may be reasonably expected to be converted to cash or consumed within one
year or the normal operating cycle of the business are classified as (Tiền mặt và tất cả các tài sản khác có
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828
thể được dự kiến một cách hợp lý sẽ chuyển đổi thành tiền mặt hoặc tiêu dùng trong vòng một năm hoặc
chu kỳ hoạt động bình thường của doanh nghiệp được phân loại là) Select one:
a. investments. (các khoản đầu tư) Incorrect (Sai)
b. current assets. (tài sản ngắn hạn)
c. temporary investments. (các khoản đầu tư tạm thời)
d. marketable securities. (chứng khoán thị trường.) Phản hồi
The correct answer is: current assets. (tài sản ngắn hạn) Câu hỏi 27 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The business entity concept means that (Khái niệm thực thể kinh doanh có nghĩa là) Select one:
a. an entity is organized according to the rules set by the accounting standard setter (một thực thể được tổ
chức theo các quy tắc do cơ quan soạn thảo chuẩn mực kế toán đặt ra)
b. the entity is an individual economic unit for which data are recorded, analyzed, and reported (đơn vị là
một đơn vị kinh tế cá thể mà dữ liệu được ghi lại, phân tích và báo cáo) Correct (Đúng)
c. an entity is organized according to state or federal statutes (một thực thể được tổ chức theo quy chế của
tiểu bang hoặc liên bang)
d. the owner is part of the business entity (chủ sở hữu là một phần của thực thể kinh doanh) Phản hồi
The correct answer is: the entity is an individual economic unit for which data are recorded,
analyzed, and reported (đơn vị là một đơn vị kinh tế cá thể mà dữ liệu được ghi lại, phân tích và báo cáo) Câu hỏi 28 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The monetary value charged to customers for the performance of services sold is called a(n) (Giá trị tiền
tệ được tính cho khách hàng đối với các dịch vụ đã thực hiện được gọi là) Select one:
a. net income (lợi nhuận)
b. revenue (doanh thu) Correct (Sai) c. capital (vốn)
d. asset (tài sản) Phản hồi
The correct answer is: revenue (doanh thu) Câu hỏi 29 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Net sales minus cost of goods sold equals (Doanh thu thuần trừ giá vốn hàng bán bằng) Select one:
a. other expenses. (chi phí khác)
b. operating expenses. (chi phí kinh doanh)
c. gross profit. (lợi nhuận gộp) Correct (Đúng)
d. operating income. (lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh) Phản hồi
The correct answer is: gross profit. (lợi nhuận gộp) Câu hỏi 30 Sai
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828 Đạt điểm 0,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Karen Meyer owns and operates Crystal Cleaning Company. Recently, Meyer withdrew $10,000 from
Crystal Cleaning, and she contributed $6,000, in her name, to the American Red Cross. The contribution
of the $6,000 should be recorded on the accounting records of which of the following entities? (Karen
Meyer sở hữu và điều hành Công ty Crystal Cleaning. Gần đây, Meyer đã rút 10.000 đô la từ Crystal
Cleaning, và cô đã đóng góp 6.000 đô la, nhân danh mình, cho Hội Chữ thập đỏ Hoa Kỳ. Khoản đóng
góp 6.000 đô la phải được ghi vào sổ sách kế toán của đơn vị nào sau đây?) Select one:
a. Karen Meyer's personal records, Crystal Cleaning, and the American Red Cross (Hồ sơ cá nhân của
Karen Meyer, Crystal Cleaning, và Hội Chữ thập đỏ Hoa kỳ)
b. Karen Meyer's personal records and the American Red Cross (Hồ sơ cá nhân của Karen Meyer và Hội
Chữ thập đỏ Hoa Kỳ)
c. Crystal Cleaning and the American Red Cross (Crystal Cleaning và Hội Chữ thập đỏ Hoa Kỳ)
d. Karen Meyer's personal records and Crystal Cleaning (Hồ sơ cá nhân của Karen Meyer và Crystal Cleaning) Incorrect (Sai) Phản hồi
The correct answer is: Karen Meyer's personal records and the American Red Cross (Hồ sơ cá
nhân của Karen Meyer và Hội Chữ thập đỏ Hoa Kỳ) Câu hỏi 31 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
The following are examples of external users of accounting information except (Sau đây là các ví dụ về
người/các đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên ngoài đơn vị ngoại trừ) Select one: a. creditors (chủ nợ)
b. government entities (các cơ quan nhà nước)
c. customers (khách hàng)
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com) lOMoARcPSD|31949828
d. managers (các nhà quản trị doanh nghiệp) Correct (Đúng) Phản hồi
The correct answer is: managers (các nhà quản trị doanh nghiệp) Câu hỏi 32 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
Which of the following is a business transaction? (Hoạt động nào sau đây là nghiệp vụ kinh tế?) Select one:
a. give employees a raise beginning next month (tăng lương cho nhân viên vào đầu tháng tới)
b. purchase inventory on account (mua hàng tồn kho chưa thanh toán) Correct (Đúng)
c. plan advertising for upcoming sale (lập kế hoạch quảng cáo cho đợt bán hàng sắp tới)
d. submit estimate for construction project (trình dự toán cho dự án xây dựng) Phản hồi
The correct answer is: purchase inventory on account (mua hàng tồn kho chưa thanh toán) Câu hỏi 33 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00 Đặt cờ Đoạn văn câu hỏi
If an owner wanted to know how money flowed into and out of the company, which financial statement
would the owner use? (Nếu một chủ sở hữu muốn biết dòng tiền vào và ra của công ty như thế nào thì chủ
sở hữu sẽ sử dụng báo cáo tài chính nào?) Select one:
a. income statement (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh)
b. statement of cash flows (Báo cáo lưu chuyển tiền tệ)
Downloaded by Ng?c Khánh (ngocnguyen091206@gmail.com)