Bộ môn Tín hiệu và Hệ thng
Hà Nội, 2022
1
2
Nội
dung
:
Chương
1
:
Giới
về
mạng
truyền
thông
quang
Chương
2
:
Các
lớp
khách
hàng
)
client
(
của
lớp
quang
Chương
3
:
Mạng
quang
WDM
Chương
4
:
Đồng
bộ,
quản
điều
khiển
mạng
quang
Chương
5
:
Bảo
vệ
phục
hồi
mạng
quang
Chương
6
:
Mạng
truy
nhập
quang
Nội dung chi tiết:
Chương 3- MẠNG QUANG WDM
– Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
Giới thiệu
Các cấu hình mng quang WDM
Các giao diện mng quang
Chuyển mạch trong mạng quang WDM
Các thành phần cơ bản của mạng WDM
Thiết bị đầu cuối đường quang (TM)
Thiết bị khuếch đại đường quang (OA)
Thiết bị ghép kênh xen/rẽ quang (OADM/ROADM)
Thiết bị nối chéo quang (OXC)
Truyền tải IP/WDM
Xu hướng tích hợp IP trên WDM
Các giai đoạn phát triển IP/ WDM
Các kiến trúc truyn tải IP/ WDM
Các mô hình kết nối và mô dịch vụ mạng IP/ WDM
3
4
Nội
dung chi
tiết
:
C
hương
3
-
MẠNG QUANG WDM
Vấn đề thiết kế cơ bản của mạng WDM
Giới thiệu
Bài toán LTD và RWA
Định cỡ mạng
Các ứng dụng mạng quang WDM
Mạng truy nhập
Mạng Metro
Mạng lõi
Mạng
Mạng quang định nghĩa bởi phần mm (SDN)
quang
ới bước sóng linh
hoạt
3.1. Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
Giới thiệu
Mạng quang WDM sử dụng các bước sóng quang theo ới tiêu
chuẩn bước sóng của ITU-T.
Trong mạng nhiều bước sóng được truyền tải với tốc độ ánh
sáng trong một sợi, hỗ trlinh hoạt các giao thức (SDH, ATM, IP,
Ethernet, dữ liệu tốc độ cao, video, v.v.), với nhiều loại dịch vụ
băng thông rất lớn (Pb/s).
– Quá trình phát triển mạng:
Thế hệ 1: Hệ thống WDM điểmđiểm
với các MUX/DEMUX
Thế hệ 2: Hệ thống WDM điểmđa
đim với OADM và OXC
Thế hệ 3: Mạng quang WDM
với chuyển mạch & định tuyến
5
6
3
.1
.
Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
Vai
trò
củ
a
WDM
trong
quá
trì
nh
phá
t
tri
n
mạng
Lớ
p
quang
WDM
cung
cấ
p
c
sợ
i
quang
o
trong
1
sợ
i
quang
Cho
phé
p
đá
p
ng
sự
ng
nổ
nhu
cầ
u
sử
dụ
ng
sợ
i
quang
th
cho
phé
p
gi
m
dầ
n
sự
ph
thu
c
o
SONET/SDH
Mạ
ng
quang
WDM
vớ
i
c
giao
di
n
mở
đơn
gi
n
a
vi
c
truy
nh
p
tr
c
tiế
p
tớ
i
i
nguyên
dung
ng
sợ
i
quang
bở
i
c
giao
th
c
khá
c
nhau
.
3.1. Cấu hình mạng quang ghép theo ớc sóng (WDM)
Yêu cầu kiến trúc mạng:
lin
8
hi
h
7
3
.1
.
Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
Vai
trò
củ
a
WDM
trong
quá
trì
nh
phá
t
tri
n
mạng
WDM
th
c
hi
n
thiế
t
lậ
p
mạ
ng
quang
thông
minh
dự
a
trên
các
ớc
sóng
cho
phé
p
c
nhà
vậ
n
nh
mạ
ng
th
c
hi
n
:
Đị
nh
tuyế
n
c
ng
i
đị
nh
tuyế
n
c
ng
để
trá
nh
sự
cố
,
ngh
n,
...
Giá
m
t
qu
n
c
ng
c
dị
ch
vụ
cho
thuê
kênh
c
ng
c
mạ
ng
riêng
o
quang
Mạ
ng
WDM
đị
nh
tuyế
n
:
i
sử
dụ
ng
Chuyể
n
đổ
i
Trong
su
t
Kh
năng
tồ
n
tạ
i
k
gặ
p
sự
cố
Chuyể
n
mạ
ch
ho
t
9
3.1
.
Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
Các
cấ
u
nh
mạng
quang
WDM
:
Đi
m
đi
m
(
Point
to
point)
Đư
ng
th
ng
(
Linear
)
ng
(
ring
)
i
(
Mesh
)
Sao
(
star
)
10
3.1
.
Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
Các
giao
diện
mạng
quang
:
Định
nghĩa
giao
diện
tiêu
chuẩn
hóa
giao
diện
theo
các
tiêu
chuẩn
quốc
tế
cho
mục
đích
kết
nối
,
để
các
sản
phẩm
từ
các
nhà
sản
xuất
khác
nhau
(
phần
cứng
phần
mềm)
tương
thích
hoạt
động
cùng
nhau
K
hả
năng
kết
nối
tương
thích
một
vấn
đề
quan
trng
tốn
kém
trong
các
mạng
truyền
thông
Một
giao
diện
giữa
hai
điểm
trong
mạng
xác
định
kh
năng
kết
nối
vật
lý,
giao
thức
các
nhiệm
vụ
C
ác
loại
giao
diện
:
G
iao
diện
người
dùng
với
mạng
(
UNI
-
User
to
Network
Interface
)
,
G
iao
diện
nút
với
nút
(
NNI
-
N
ode
to
Node
Interface),
G
iao
diện
liên
mạng
(
INI
-
Inter
-
Network
Interface
)
3.1. Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
Chuyển mạch trong mạng quang WDM:
Hiệu năng định tuyến trong mạng quang phụ thuộc vào các yếu t:
Cấu trúc mạng,
Số ợng nút trong mạng,
Khả năng chuyển mạch của mỗi nút,
Phương thức chuyển đổi,
Tốc độ chuyển mạch,
Trễ chuyển mch
Khả năng không nghẽn của cơ cấu chuyển mạch,
Với các mạng hình lưới WDM (toàn quang) thuần túy, có hai phương
pháp chuyển mạch ph biến: chuyển mạch bước sóng chuyển
mạch gói quang
11
12
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
đầ
u
cuố
i
đư
ng
quang
(
OLT
)
Gồ
m
3
khố
i
chứ
c
năng
:
Bộ chuyể
n
phá
t quang (Transponder)
Bộ
ch
/
ghé
p
c
ng (Mux/Demux)
Bộ
phá
t
/
thu
kênh
giá
m
t (
T
X/RX
)
Khuyế
ch
đạ
i quang
(
OA
):
y
ch
n
13
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
đầ
u
cuố
i
đư
ng
quang
(
OLT
)
c
bộ
chuyể
n
phá
t
trong
OLT
ng
để
thí
ch
ng
c
n
hi
u
giao
th
c
khá
ch
ng
vớ
i
tiêu
chuẩ
n
mạ
ng
WDM
(
c
i
c
ng)
Bộ
thu
phá
t
gử
i
thu
nh
n
n
hi
u
kênh
giá
m
t
quang
(
OSC
)
OLT
đư
c
sử
dụ
ng
trong
cấ
u
nh
mạ
ng
WDM
đi
m
đi
m
/
đưng
thng
.
14
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
khuyế
ch
đạ
i
đư
ng
quang
i
sinh
Bộ
khuyế
ch
đạ
i
đư
ng
quang
i
sinh
1
R
(
i
phá
t
quang)
:
c
bộ
EDFA
đư
c
sử dụ
ng
mộ
t
ch
tu
n
hoà
n
dọ
c
tuyế
n
sợ
i
quang
(
khoả
ng
ch
80
-
120
km)
Đôi khi
c
bộ khuyế
ch
đạ
i Raman
đư
c
sử dụ
ng.
Tạ
i
mỗ
i node
có thể có nhiề
u
tầ
ng
ch
đạ
i EDFA
Cấ
u
nh tương
tự
theo
ng
ngư
c
lạ
i
15
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
khuyế
ch
đạ
i
đư
ng
quang
i
sinh
i
sinh
3
R
quang
chưa
hoà
n
thiệ
n
để
thương
mạ
i
a
:
Tiế
p
tụ
c
dự
a
o
c
bộ
i sinh
đi
n
tử
Bộ
chuyể
n
phá
t
quang
kh
i
i
sinh
đi
n
tử
gi
a
c
bộ
chuyể
n
đổ
i
O
/
E
E/O
:
Đơn
gi
n
đư
c xem như OEO
ng
đư
c
sử dụ
ng cho
chuyể
n
đổ
i
c
ng
và giá
m
t
n
hi
u
16
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
khuyế
ch
đạ
i
đư
ng
quang
i
sinh
Mộ
t
ch
ng
,
c
bộ
chuyể
n
phá
t
quang
không
nên
sử
dụng
trong
c
mạ
ng
quang
:
Đảm bảo
mộ
t
mạ
ng
toà
n quang trong
su
t
Nhưng
c suy
gi
m
n
hi
u
ch
y
sẽ gi
i
hạ
n
ph
m vi
củ
a
mạ
ng
17
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
khuyế
ch
đạ
i
đư
ng
quang
i
sinh
c
bộ
chuyể
n
phá
t
làm
tăng
chi
phí
mạ
ng
WDM
:
18
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
khuyế
ch
đạ
i
đư
ng
quang
i
sinh
c
bộ
chuyể
n
phá
t
3
R
đơn
gi
n
chỉ
hoạt
động
cố
đị
nh
cho
mộ
t
tố
c
độ
bit
giao
th
c
khá
ch
ng
cụ
th
:
Ch
c
năng
đị
nh
th
i
(
khôi
ph
c
đồ
ng
hồ
)
khó
th
c
hi
n
cho
c
tố
c
độ
bit
khá
c
nhau
c
bộ
chuyể
n
phá
t
khá
c
nhau
cầ
n
cho
c
tố
c
độ
bit
c
giao
th
c
khá
c
nhau
19
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
khuyế
ch
đạ
i
đư
ng
quang
i
sinh
c
bộ
chuyể
n
phá
t
đơn
gi
n
a
vớ
i
chỉ
chứ
c
năng
2
R
th
sử
dụ
ng
cho
c
tố
c
độ
bit
khá
c
nhau
:
20
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
khuyế
ch
đạ
i
đư
ng
quang
i
sinh
Gầ
n
đây
nh
ng
phá
t
tri
n
đá
ng
kể
tăng
khả
năng
sẵ
n
trên
th
trườ
ng
c
bộ
chuyể
n
phá
t
linh
ho
t
:
Thiế
t
kế
cho
phé
p
đị
nh
th
i
kh
lậ
p
trì
nh
trong
c
bộ
chuyể
n
phá
t
đa
tố
c
độ
Hỗ
tr
nhanh
rẻ
c
giao
th
c
khá
ch
ng
khá
c
nhau
ch
bằ
ng
vi
c
hoá
n
đổ
i
c
bộ
thu
phá
t
quang
th
thá
o
rờ
i
trong
c
bộ
chuyể
n
phá
t
21
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
xen
/
rẽ
quang
(
OADM
)
OADM
đư
c
sử
dụ
ng
để
ch
ho
c
xen
mộ
t
số
kênh
c
ng
tạ
i
c
node
trung
gian
Cho
phé
p
tri
n
khai
c
cấ
u
nh
đư
ng
th
ng
cấ
u
nh
ng
22
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
xen
/
rẽ
quang
(
OADM
)
OADM
cung
cấ
p
gi
i
phá
p
hi
u
qu
chi
phí
cho
việ
c
đi
u
khiể
n
lưu
ng
chủ
yế
u
chuyển
tiếp
(
pass
-
through)
gi
m
thiể
u
số
ng
c
bộ
chuyể
n
phá
t
quang
yêu
cầ
u
.
3.2. Các thành phần cơ bản của mạng quang WDM
Thiết bị xen/rẽ quang (OADM)
Các thuộc tính trong việc lựa chọn OADM
Kích cỡ OADM: tổng sớc sóng được hỗ tr
Hoạt động xen/rẽ không ảnh hưởng đến các kênh khác
Cấu trúc module: cho phép định cỡ OADM theo sự tăng dần
lưu lượng (số ợng kênh )
Các suy giảm lớp vật lý quang (suy hao, lọc không hoàn
hảo,...)
Có phụ thuộc vào số ợng kênh xe/rẽ ?
Bao nhiêu OADM có thể kết nối với nhau trước khi cần transponder?
• Khả năng cấu hình lại:
Cấu hình xen/rẽ thay đổi bởi điều khiển phần mềm từ xa
Quy hoạch mạng và thiết lập kết nối một cách linh hoạt
23
Chi
phí
Tiêu
thngu
n
,
chi
phí
trên
mỗ
i kênh
24
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
xen
/
rẽ
quang
OADM
(
)
Cấ
u
trú
c
OADM
cố
đị
nh
fixed
)
(
:
Xen
ho
c
rẽ
nh
vi
n
mộ
t
số
kênh
cụ th
Nhà
vậ
n
nh
mạ
ng
cầ
n
quy
ho
ch
trướ
c
(
VD
:
c
cổ
ng
xen
/
rẽ
dự
phò
ng
)
sử
dụ
ng
thiế
t
bị
mộ
t
ch
thí
ch
hợ
p
.
c
kiể
u
cấ
u
trú
c
OADM
cố
đị
nh
:
Song song
ho
c
nố
i
tiế
p
Xen
/
rẽ
theo kênh đơn
ho
c theo băng
25
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
xen
/
rẽ
quang
(
OADM
)
c
kiể
u
cấ
u
trú
c
OADM
cố
đị
nh
:
26
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
xen
/
rẽ
quang
(
OADM
)
Cấ
u
trú
c
OADM
cấ
u
nh
lạ
i
)
(
ROADM
:
c
c
ng mong
mu
n
đư
c xen
/
rẽ độ
ng
Độ
linh
ho
t
tăng
lên
cho
nhà
vậ
n
nh
trong
vi
c
thiế
t
lậ
p
ho
c
a
bỏ
kế
t
nố
i
.
c
kiể
u
cấ
u
trú
c
R
OADM
:
27
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
kế
t
nố
i
ché
o
quang
(
OXC
)
Th
c
hi
n
chuyể
n
tr
c
tiế
p
1
kênh
từ
1
cổ
ng
sợ
i
quang
đầ
u
o
tớ
i
mộ
t
trong
c
cổ
ng
sợ
i
quang
đầ
u
ra
Xen
ho
c
rẽ
cụ
c
bộ
c
kênh
Mộ
t
ví dụ
OXC
vớ
i
2
sợ
i
đầ
u
o
2
sợ
i
đầ
u ra
đư
c
th
c
hi
n
bằ
ng
vi
c
sử dụ
ng
2
chuyể
n
mạ
ch
2
x
2
ho
c
1
chuyể
n
mạ
ch
4
x
4
.
Mỗ
i
sợ
i mang
2
kênh
c
ng.
28
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
kế
t
nố
i
ché
o
quang
(
OXC
)
c
kiể
u
cấ
u
trú
c
OXC
:
29
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
kế
t
nố
i
ché
o
quang
(
OXC
)
c
OXC
cho
phé
p
tri
n
khai
c
cấ
u
nh
mạ
ng
i
liên
kế
t
gi
a
c
ring
31
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
kế
t
nố
i
ché
o
quang
(
OXC
)
Đố
i
vớ
i
chuyể
n
mạ
ch
toà
n
quang
(
All
-
Optical)
Không
phụ thuộ
c
o
tố
c
độ
bit
và tí
n
hi
u
khá
ch
ng
Kh
năng
đị
nh
cỡ về
dung
ng
tố
t hơn
,
VD
:
chuyể
n
mạ
ch
từ
2.5
Gbit
/
s
tớ
i
40
Gbit
/
s
có cù
ng chi
phí
/
mỗ
i
cổ
ng
ch
thư
c
nhỏ gọ
n
tiêu
thtiế
t
ki
m
đi
n hơn
Công
nghệ mớ
i
,
không
có giá
m
t
mi
n
số
,
hi
n
tạ
i chi
có tá
i
sinh
1
R
(
ch
đạ
i quang)
32
3.2
.
C
ác thành phần cơ bản của mạng
quang WDM
Thiế
t
bị
kế
t
nố
i
ché
o
quang
(
OXC
)
Đố
i
vớ
i
chuyể
n
mạ
ch
quang
vớ
i
OEO
Kế
t
hợ
p
c ưu
đi
m
củ
a
chuyể
n
mạ
ch quang
vớ
i
giá
m
t
mi
n
số và khả
năng
i sinh
củ
a
c
bộ chuyể
n
phá
t quang
Vẫ
n
tồ
n
tạ
i
c
vấ
n
đề về gi
m
nh trong
su
t
,
ch
cỡ cồ
ng
kề
nh
tiêu
thụ nhiề
u
đi
n năng.
33
3.3
. Truyền tải IP/
WDM
Xu
ng
tích
hợp
IP
trên
WDM
WDM
IP over WDM
Đơn giản
Phổ biến
Tốc
độ
cao
Chuyển
mạch
linh
hoạt
Internet
34
3.3
. Truyền tải IP/
WDM
Xu
ng
tích
hợp
IP
trên
WDM
Ưu
điểm
của
IP
:
K
hả
năng kết nối đơn giản, dễ dàng và linh hoạt
P
hát
triển bùng nổ của lưu lượng IP ,
P
hát
triển mạnh mẽ của Internet và intranet diện rộng
H
i
tụ nhanh chóng của các dịch vụ IP tiên tiến
Sự phát triển mạnh mẽ công nghệ truyn tải IP (IPv
6
)
với
kh
năng truyền tải
tốc độ cao
có đủ khả năng truyền tải tất c
các dịch vụ
viễn
thông
,
dữ liu
và quảng bá
.
=>
IP
đang
tr
thành
giao
thức
truyền
tải
chính
trên
tất
cả
các
sở
hạ
tầng
truyền
tải
thông
tin
hiện
nay
cũng
như
trong
tương
lai
.
35
3.3
. Truyền tải IP/
WDM
Xu
ng
tích
hợp
IP
/
WDM
Ưu
điểm
của
WDM
:
kh
năng
truyền
tải
tốc
độ
cao,
dung
ng
truyền
dẫn
lớn
linh
hoạt
trong
chuyển
mạch
=>
WDM
tr
thành
công
ngh
nền
tảng
cho
tất
cả
các
sở
hạ
tầng
mạng
truyền
tải
.
Tích
hợp
công
ngh
IP
công
ngh
WDM
trên
cùng
một
sở
hạ
tầng
mạng
:
tạo
thành
một
giải
pháp
truyền
tải
IP
/
quang
để
xây
dựng
các
mạng
truyền
tải
hiện
tại
tương
lai
.
36
3.3
. Truyền tải IP/
WDM
Các
giai
đoạn
phát
triển
IP/
WDM
Giai
đoạn
IP/ATM/SDH
/WDM
:
Giai
đoạn
đầu
tiên
trong
công
ngh
truyền
tải
IP
trên
quang
.
Các
IP
datagram
phải
thực
hiện
chia
thành
các
tế
bào
ATM
để
c
huyển
từ
nguồn
tới
đích
Tại
chuyển
mạch
ATM
cuối
cùng,
các
IP
datagram
mới
được
khôi
phục
lại
từ
các
tế
bào
.
giai
đoạn
đầy
đủ
các
tầng
IP,
ATM
SDH
:
chi
phí
lắp
đặt,
vận
hành
bảo
ng
tốn
kém
nhất
.
Tuy
nhiên,
khi
công
ngh
các
router
còn
nhiều
hạn
chế
về
mặt
tốc
độ,
dung
ng
thì
việc
xử
truyền
dẫn
IP
trên
quang
thông
qua
ATM
SDH
vẫn
lợi
về
mặt
kinh
tế
.
3.3. Truyền tải IP/WDM
– Các giai đoạn phát triển IP/ WDM
Giai đoạn IP/SDH /WDM:
Tầng ATM đã được loại bỏ và các IP datagram được chuyển
trực tiếp xuống tầng SDH. Thay vào đó, sử dụng công ngh
router IP với những ưu điểm vượt trội so với chuyển mạch
ATM về mặt tính năng, dung lượng.
Bổ sung kỹ thuật MPLS vào tầng IP sẽ tạo ra 2 khả năng mới:
Thnhất, cho phép thực hiện kthuật lưu lượng nhờ vào kh
năng thiết lập kênh ảo VC.
Thứ hai, MPLS tách riêng mặt điều khiển ra khỏi mặt định hướng
nên cho phép giao thức điều khiển IP quản trạng thái thiết bị
mà không yêu cầu xác định rõ biên giới của các IP datagram.
Như vậy, có thể dễ dàng xử lý đối với các IP datagram có độ dài thay đổi
37
38
3.3
. Truyền tải IP/
WDM
Các
giai
đoạn
phát
triển
IP/
WDM
Giai
đoạn
IP/WDM
:
Tầng
SDH
cũng
được
loại
bỏ
IP
datagram
được
chuyển
trực
tiếp
xung
tầng
quang
.
Việc
loại
bỏ
tầng
ATM
tầng
SDH
đồng
nghĩa
với
việc
ít
phần
tử
mạng
phải
quản
hơn
việc
xử
cũng
ít
hơn
Các
ớc
sóng
khác
nhau
th
xen/rẽ
hoặc
chuyển
đổi
ớc
sóng
các
nút
khác
nhau
nh
các
thiết
bị
như
:
OXC,
OADM,
bộ
định
tuyến
ớc
sóng
quang
.
Sự
kết
hợp
IP
phiên
bản
mới
với
kh
năng
khôi
phục
của
tầng
quang,
các
thiết
bị
OAM&P
chức
năng
định
tuyến
phân
bố
đã
tạo
ra
kh
năng
phục
hồi,
phát
hiện
lỗi
giám
sát
nhanh
.
3.3. Truyền tải IP/WDM
– Các kiến trúc truyền tải IP/ WDM
Cho đến nay đã tạo ra nhiều giải pháp truyền ti IP qua quang.
Nội dung của các giải pháp phụ thuộc vào quá trình phát triển
các công nghệ truyền tài hoặc phụ thuộc vào hiện trạng các
công nghệ đang sử dụng.
Tuy nhiên, các giải pháp này đều tập trung vào việc:
Giảm tính năng dư thừa
Giảm mào đầu giao thức
Đơn giản hoá công việc quản lý trong khi vẫn phải đảm
bảo khả năng cung cấp dịch vchất lượng khác biệt (nhiều
mức dịch vụ), đkhả dụng và bảo mật cao.
39

Preview text:


Bộ môn Tín hiệu và Hệ thống Hà Nội, 2022 1 • Nội dung :
– Chương 1 : Giới thiệu về mạng truyền thông quang
– Chương 2 : Các lớp khách hàng (cli
ent) của lớp quang
– Chương 3 : Mạng quang WDM
– Chương 4 : Đồng bộ, quản điều khiển mạng quang
– Chương 5 : Bảo vệ phục hồi mạng quang
– Chương 6 : Mạng truy nhập quang 2 • Nội dung chi tiết: Chương 3- MẠNG QUANG WDM
– Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM) • Giới thiệu
• Các cấu hình mạng quang WDM
• Các giao diện mạng quang
• Chuyển mạch trong mạng quang WDM
– Các thành phần cơ bản của mạng WDM
• Thiết bị đầu cuối đường quang (TM)
• Thiết bị khuếch đại đường quang (OA)
• Thiết bị ghép kênh xen/rẽ quang (OADM/ROADM)
• Thiết bị nối chéo quang (OXC) – Truyền tải IP/WDM
• Xu hướng tích hợp IP trên WDM
• Các giai đoạn phát triển IP/ WDM
• Các kiến trúc truyền tải IP/ WDM
• Các mô hình kết nối và mô dịch vụ mạng IP/ WDM 3 • Nội dung chi tiết :
C hương 3 - MẠNG QUANG WDM
– Vấn đề thiết kế cơ bản của mạng WDM • Giới thiệu • Bài toán LTD và RWA • Định cỡ mạng
– Các ứng dụng mạng quang WDM • Mạng truy nhập • Mạng Metro • Mạng lõi
• Mạng Mạng quang định nghĩa bởi phần mềm (SDN)
• quang lưới bước sóng linh hoạt 4
3.1. Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM) – Giới thiệu
✓ Mạng quang WDM sử dụng các bước sóng quang theo lưới tiêu
chuẩn bước sóng của ITU-T.
✓ Trong mạng có nhiều bước sóng được truyền tải với tốc độ ánh
sáng trong một sợi, hỗ trợ linh hoạt các giao thức (SDH, ATM, IP,
Ethernet, dữ liệu tốc độ cao, video, v.v.), với nhiều loại dịch vụ và
băng thông rất lớn (Pb/s).
– Quá trình phát triển mạng:
➢ Thế hệ 1: Hệ thống WDM điểmđiểm với các MUX/DEMUX
➢ Thế hệ 2: Hệ thống WDM điểmđa điểm với OADM và OXC
➢ Thế hệ 3: Mạng quang WDM
với chuyển mạch & định tuyến 5
3 .1 . Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
– Vai trò củ a WDM trong quá trì nh phá t triể n mạng
✓ Lớ p quang WDM cung cấ p cá c “ sợ i quang ả o ” trong 1 sợ i quang
✓ Cho phé p đá p ứ ng sự bù ng nổ nhu cầ u sử dụ ng sợ i quang
✓ Có thể cho phé p giả m dầ n sự phụ thuộ c và o SONET/SDH
✓ Mạ ng quang WDM vớ i cá c giao diệ n mở đơn giả n hó a việ c truy
nhậ p trự c tiế p tớ i tà i nguyên dung lượ ng sợ i quang bở i cá c giao thứ c khá c nhau . 6
3 .1 . Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
– Vai trò củ a WDM trong quá trì nh phá t triể n mạng
✓ WDM thự c hiệ n thiế t lậ p mạ ng quang thông minh dự a trên các
bước sóng cho phé p cá c nhà vậ n hà nh mạ ng thự c hiệ n :
➢ Đị nh tuyế n bướ c só ng
➢ Tá i đị nh tuyế n bướ c só ng để trá nh sự cố , nghẽ n, ...
➢ Giá m sá t và quả n lý bướ c só ng
➢ Cá c dị ch vụ cho thuê kênh bướ c só ng
➢ Cá c mạ ng riêng ả o quang
✓ Mạ ng WDM đị nh tuyế n : 7
3.1. Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM) –
Yêu cầu kiến trúc mạng: ✓ Tá i sử dụ ng ✓ Chuyể n đổ i ✓ Trong suố t
✓ Khả năng tồ n tạ i k gặ p sự cố ✓ Chuyể n mạ ch hoạ t linhi 8 h
3.1 . Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
– Các cấ u hì nh mạng quang WDM :
✓ Điể m – điể m ( Point to point)
✓ Đườ ng thẳ ng ( Linear ) ✓ Vò ng ( ring ) ✓ Lướ i ( Mesh ) ✓ Sao ( star ) 9
3.1 . Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM)
– Các giao diện mạng quang :
✓ Định nghĩa giao diện và tiêu chuẩn hóa giao diện theo các tiêu chuẩn
quốc tế là cho mục đích kết nối , để các sản phẩm từ các nhà sản xuất
khác nhau ( phần cứng và phần mềm) tương thích và hoạt động cùng nhau
✓ K hả năng kết nối và tương thích là một vấn đề quan trọng và tốn kém
trong các mạng truyền thông
✓ Một giao diện giữa hai điểm trong mạng xác định khả năng kết nối vật
lý, giao thức và các nhiệm vụ
✓ C ác loại giao diện :
➢ G iao diện người dùng với mạng ( UNI - User to Network Interface ) ,
➢ G iao diện nút với nút ( NNI - N ode to Node Interface), ➢ 10
G iao diện liên mạng ( INI - Inter - Network Interface )
3.1. Cấu hình mạng quang ghép theo bước sóng (WDM) –
Chuyển mạch trong mạng quang WDM:
✓ Hiệu năng định tuyến trong mạng quang phụ thuộc vào các yếu tố: ➢ Cấu trúc mạng,
➢ Số lượng nút trong mạng,
➢ Khả năng chuyển mạch của mỗi nút,
➢ Phương thức chuyển đổi,
➢ Tốc độ chuyển mạch, ➢ Trễ chuyển mạch
➢ Khả năng không nghẽn của cơ cấu chuyển mạch,
✓ Với các mạng hình lưới WDM (toàn quang) thuần túy, có hai phương
pháp chuyển mạch phổ biến: chuyển mạch bước sóng và chuyển mạch gói quang 11
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị đầ u cuố i đườ ng quang ( OLT )
✓ Gồ m 3 khố i chứ c năng :
• Bộ chuyể n phá t quang (Transponder)
• Bộ tá ch / ghé p bướ c só ng (Mux/Demux)
• Bộ phá t / thu kênh giá m sá t ( T X/RX )
• Khuyế ch đạ i quang ( OA ): tù y chọ n 12
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị đầ u cuố i đườ ng quang ( OLT )
✓ Cá c bộ chuyể n phá t trong OLT dù ng để thí ch ứ ng cá c tí n
hiệ u giao thứ c khá ch hà ng vớ i tiêu chuẩ n mạ ng WDM
( cá c lướ i bướ c só ng)
✓ Bộ thu phá t gử i và thu nhậ n tí n hiệ u kênh giá m sá t quang ( OSC )
✓ OLT đượ c sử dụ ng trong cấ u hì nh mạ ng WDM điể m –
điể m / đường thẳng . 13
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị khuyế ch đạ i đườ ng quang và tá i sinh
✓ Bộ khuyế ch đạ i đườ ng quang → Tá i sinh 1 R ( tá i phá t quang) :
• Cá c bộ EDFA đượ c sử dụ ng mộ t cá ch tuầ n hoà n dọ c tuyế n sợ i
quang ( khoả ng cá ch 80 - 120 km)
• Đôi khi cá c bộ khuyế ch đạ i Raman đượ c sử dụ ng.
• Tạ i mỗ i node có thể có nhiề u tầ ng khuyế ch đạ i EDFA
• Cấ u hì nh tương tự theo hướ ng ngượ c lạ i 14
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị khuyế ch đạ i đườ ng quang và tá i sinh
✓ Tá i sinh 3 R quang chưa hoà n thiệ n để thương mạ i hó a :
• Tiế p tụ c dự a và o cá c bộ tá i sinh điệ n tử
✓ Bộ chuyể n phá t quang có khố i tá i sinh điệ n tử giữ a cá c bộ
chuyể n đổ i O / E và E/O :
• Đơn giả n đượ c xem như OEO
• Cũ ng đượ c sử dụ ng cho chuyể n đổ i bướ c só ng và giá m sá t tí n hiệ u 15
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị khuyế ch đạ i đườ ng quang và tá i sinh
✓ Mộ t cá ch lý tưở ng , cá c bộ chuyể n phá t quang không nên
sử dụng trong cá c mạ ng quang :
• Đảm bảo mộ t mạ ng toà n quang trong suố t
• Nhưng cá c suy giả m tí n hiệ u tí ch lũ y sẽ giớ i hạ n phạ m vi củ a mạ ng 16
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị khuyế ch đạ i đườ ng quang và tá i sinh
✓ Cá c bộ chuyể n phá t làm tăng chi phí mạ ng WDM : 17
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị khuyế ch đạ i đườ ng quang và tá i sinh
✓ Cá c bộ chuyể n phá t 3 R đơn giả n chỉ hoạt động cố đị nh
cho mộ t tố c độ bit và giao thứ c khá ch hà ng cụ thể :
• Chứ c năng đị nh thờ i ( khôi phụ c đồ ng hồ ) khó thự c hiệ n cho
cá c tố c độ bit khá c nhau
• Cá c bộ chuyể n phá t khá c nhau cầ n cho cá c tố c độ bit và cá c giao thứ c khá c nhau 18
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị khuyế ch đạ i đườ ng quang và tá i sinh
✓ Cá c bộ chuyể n phá t đơn giả n hó a vớ i chỉ chứ c năng 2 R
có thể sử dụ ng cho cá c tố c độ bit khá c nhau : 19
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị khuyế ch đạ i đườ ng quang và tá i sinh
✓ Gầ n đây có nhữ ng phá t triể n đá ng kể tăng khả năng sẵ n
có trên thị trườ ng cá c bộ chuyể n phá t linh hoạ t :
• Thiế t kế cho phé p đị nh thờ i khả lậ p trì nh trong cá c bộ chuyể n phá t đa tố c độ
• Hỗ trợ nhanh và rẻ cá c giao thứ c khá ch hà ng khá c nhau chỉ
bằ ng việ c hoá n đổ i cá c bộ thu phá t quang có thể thá o rờ i trong cá c bộ chuyể n phá t 20
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị xen / rẽ quang ( OADM )
✓ OADM đượ c sử dụ ng để tá ch hoặ c xen mộ t số kênh bướ c
só ng tạ i cá c node trung gian
✓ Cho phé p triể n khai cá c cấ u hì nh đườ ng thẳ ng và cấ u hì nh vò ng 21
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị xen / rẽ quang ( OADM )
✓ OADM cung cấ p giả i phá p hiệ u quả chi phí cho việ c điề u
khiể n lưu lượ ng chủ yế u chuyển tiếp ( pass - through) →
giả m thiể u số lượ ng cá c bộ chuyể n phá t quang yêu cầ u . 22
3.2. Các thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiết bị xen/rẽ quang (OADM)
✓ Các thuộc tính trong việc lựa chọn OADM
• Kích cỡ OADM: tổng số bước sóng được hỗ trợ
• Hoạt động xen/rẽ không ảnh hưởng đến các kênh khác
• Cấu trúc module: cho phép định cỡ OADM theo sự tăng dần
lưu lượng (số lượng kênh )
• Các suy giảm lớp vật lý quang (suy hao, lọc không hoàn hảo,...)
– Có phụ thuộc vào số lượng kênh xe/rẽ ?
– Bao nhiêu OADM có thể kết nối với nhau trước khi cần transponder?
• Khả năng cấu hình lại:
– Cấu hình xen/rẽ thay đổi bởi điều khiển phần mềm từ xa
– Quy hoạch mạng và thiết lập kết nối một cách linh hoạt • Chi phí
– Tiêu thụ nguồ n , chi phí trên mỗ i kênh 23
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị xen / rẽ quang (O ADM )
✓ Cấ u trú c OADM cố đị nh (f ixed ) :
• Xen hoặ c rẽ vĩ nh viễ n mộ t số kênh cụ thể
• Nhà vậ n hà nh mạ ng cầ n quy hoạ ch trướ c ( VD : có cá c cổ ng
xen / rẽ dự phò ng ) và sử dụ ng thiế t bị mộ t cá ch thí ch hợ p .
✓ Cá c kiể u cấ u trú c OADM cố đị nh :
• Song song hoặ c nố i tiế p
• Xen / rẽ theo kênh đơn hoặ c theo băng 24
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị xen / rẽ quang ( OADM )
✓ Cá c kiể u cấ u trú c OADM cố đị nh : 25
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị xen / rẽ quang ( OADM )
✓ Cấ u trú c OADM cấ u hì nh lạ i ( ROAD ) M :
• Cá c bướ c só ng mong muố n đượ c xen / rẽ độ ng
• Độ linh hoạ t tăng lên cho nhà vậ n hà nh trong việ c thiế t lậ p
hoặ c xó a bỏ kế t nố i.
✓ Cá c kiể u cấ u trú c R OADM : 26
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị kế t nố i ché o quang ( OXC )
✓ Thự c hiệ n chuyể n trự c tiế p 1 kênh từ 1 cổ ng sợ i quang
đầ u và o tớ i mộ t trong cá c cổ ng sợ i quang đầ u ra
✓ Xen hoặ c rẽ cụ c bộ cá c kênh
Mộ t ví dụ OXC vớ i 2 sợ i đầ u và o và
2 sợ i đầ u ra đượ c thự c hiệ n bằ ng việ c sử dụ ng 2 27
chuyể n mạ ch 2 x 2 hoặ c 1 chuyể n mạ ch 4 x 4 . Mỗ i sợ i mang 2 kênh bướ c só ng.
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị kế t nố i ché o quang ( OXC )
✓ Cá c kiể u cấ u trú c OXC : 28
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị kế t nố i ché o quang ( OXC )
✓ Cá c OXC cho phé p triể n khai cá c cấ u hì nh mạ ng lướ i và
liên kế t giữ a cá c ring 29 ̉
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị kế t nố i ché o quang ( OXC )
✓ Đố i vớ i chuyể n mạ ch toà n quang ( All - Optical)
• Không phụ thuộ c và o tố c độ bit và tí n hiệ u khá ch hà ng
• Khả năng đị nh cỡ về dung lượ ng tố t hơn , VD : chuyể n mạ ch từ
2.5 Gbit / s tớ i 40 Gbit / s có cù ng chi phí / mỗ i cổ ng
• Kí ch thướ c nhỏ gọ n và tiêu thụ tiế t kiệ m điệ n hơn
• Công nghệ mớ i , không có giá m sá t miề n số , hiệ n tạ i chi có tá i
sinh 1 R ( khuyế ch đạ i quang) 31
3.2 . C ác thành phần cơ bản của mạng quang WDM
– Thiế t bị kế t nố i ché o quang ( OXC )
✓ Đố i vớ i chuyể n mạ ch quang vớ i OEO
• Kế t hợ p cá c ưu điể m củ a chuyể n mạ ch quang vớ i giá m sá t
miề n số và khả năng tá i sinh củ a cá c bộ chuyể n phá t quang
• Vẫ n tồ n tạ i cá c vấ n đề về giả m tí nh trong suố t , kí ch cỡ cồ ng
kề nh và tiêu thụ nhiề u điệ n năng. 32 3.3 . Truyền tải IP/ WDM
– Xu hướng tích hợp IP trên WDM Internet ❖ Đơn giản ❖ Phổ biến IP over WDM ❖ Tốc độ cao WDM
❖ Chuyển mạch linh hoạt 33 3.3 . Truyền tải IP/ WDM
– Xu hướng tích hợp IP trên WDM ✓ Ưu điểm của IP :
• K hả năng kết nối đơn giản, dễ dàng và linh hoạt
• P hát triển bùng nổ của lưu lượng IP ,
• P hát triển mạnh mẽ của Internet và intranet diện rộng
• H ội tụ nhanh chóng của các dịch vụ IP tiên tiến
• Sự phát triển mạnh mẽ công nghệ truyền tải IP (IPv 6 ) với khả
năng truyền tải tốc độ cao và có đủ khả năng truyền tải tất cả
các dịch vụ viễn thông , dữ liệu và quảng bá .
=> IP đang trở thành giao thức truyền tải chính trên tất cả các cơ sở
hạ tầng truyền tải thông tin hiện nay cũng như trong tương lai . 34 3.3 . Truyền tải IP/ WDM
– Xu hướng tích hợp IP / WDM
✓ Ưu điểm của WDM : khả năng truyền tải tốc độ cao, dung lượng
truyền dẫn lớn và linh hoạt trong chuyển mạch
=> WDM trở thành công nghệ nền tảng cho tất cả các cơ sở hạ tầng mạng truyền tải .
Tích hợp công nghệ IP công nghệ WDM trên cùng một cơ sở hạ
tầng mạng : tạo thành một giải pháp truyền tải IP / quang để xây dựng các 35
mạng truyền tải hiện tại và tương lai . 3.3 . Truyền tải IP/ WDM
– Các giai đoạn phát triển IP/ WDM
✓ Giai đoạn IP/ATM/SDH /WDM :
• Giai đoạn đầu tiên trong công nghệ truyền tải IP trên quang .
• Các IP datagram phải thực hiện chia thành các tế bào ATM để
c huyển từ nguồn tới đích
• Tại chuyển mạch ATM cuối cùng, các IP datagram mới được
khôi phục lại từ các tế bào .
• Là giai đoạn có đầy đủ các tầng IP, ATM và SDH : chi phí lắp
đặt, vận hành và bảo dưỡng tốn kém nhất . Tuy nhiên, khi công
nghệ các router còn nhiều hạn chế về mặt tốc độ, dung lượng
thì việc xử lý truyền dẫn IP trên quang thông qua ATM và SDH
vẫn có lợi về mặt kinh tế . 36 3.3. Truyền tải IP/WDM
– Các giai đoạn phát triển IP/ WDM ✓ Giai đoạn IP/SDH /WDM:
• Tầng ATM đã được loại bỏ và các IP datagram được chuyển
trực tiếp xuống tầng SDH. Thay vào đó, sử dụng công nghệ
router IP với những ưu điểm vượt trội so với chuyển mạch
ATM về mặt tính năng, dung lượng.
• Bổ sung kỹ thuật MPLS vào tầng IP sẽ tạo ra 2 khả năng mới:
➢Thứ nhất, cho phép thực hiện kỹ thuật lưu lượng nhờ vào khả
năng thiết lập kênh ảo VC.
➢Thứ hai, MPLS tách riêng mặt điều khiển ra khỏi mặt định hướng
nên cho phép giao thức điều khiển IP quản lý trạng thái thiết bị
mà không yêu cầu xác định rõ biên giới của các IP datagram.
Như vậy, có thể dễ dàng xử lý đối với các IP datagram có độ dài thay đổi37 3.3 . Truyền tải IP/ WDM
– Các giai đoạn phát triển IP/ WDM ✓ Giai đoạn IP/WDM :
• Tầng SDH cũng được loại bỏ và IP datagram được chuyển
trực tiếp xuống tầng quang . Việc loại bỏ tầng ATM và tầng
SDH đồng nghĩa với việc có ít phần tử mạng phải quản lý hơn
và việc xử lý cũng ít hơn
• Các bước sóng khác nhau có thể xen/rẽ hoặc chuyển đổi
bước sóng ở các nút khác nhau nhờ các thiết bị như : OXC,
OADM, bộ định tuyến bước sóng quang .
• Sự kết hợp IP phiên bản mới với khả năng khôi phục của tầng
quang, các thiết bị OAM&P và chức năng định tuyến phân bố
đã tạo ra khả năng phục hồi, phát hiện lỗi và giám sát nhanh . 38 3.3. Truyền tải IP/WDM
– Các kiến trúc truyền tải IP/ WDM
✓ Cho đến nay đã tạo ra nhiều giải pháp truyền tải IP qua quang.
✓ Nội dung của các giải pháp phụ thuộc vào quá trình phát triển
các công nghệ truyền tài hoặc phụ thuộc vào hiện trạng các
công nghệ đang sử dụng.
✓ Tuy nhiên, các giải pháp này đều tập trung vào việc:
➢ Giảm tính năng dư thừa
➢ Giảm mào đầu giao thức
➢ Đơn giản hoá công việc quản lý trong khi vẫn phải đảm
bảo khả năng cung cấp dịch vụ chất lượng khác biệt (nhiều
mức dịch vụ), độ khả dụng và bảo mật cao. 39