lOMoARcPSD| 58737056
Câu 1:
Mạng quang là mạng sử dụng:
A. Sóng vô tuyến điện.
B. Tín hiệu hồng ngoại.
C. Cáp đồng trục.
D. Sợi quang.
Câu 2:
Mạng quang thế hệ thứ nhất chủ yếu sử dụng công nghệ nào?
A. Ethernet.
B. SONET/SDH.
C. WDM.
D. MPLS
Câu 3:
Mạng quang thế hệ thứ hai khác biệt với thế hệ thứ nhất ở điểm nào?
A. Không hỗ trợ ghép kênh.
B. Sử dụng chuyển mạch điện tử.
C. Có định tuyến và chuyển mạch trong lớp quang.
D. Chỉ dùng công nghệ đơn bước sóng.
Câu 4:
Dịch vụ hướng kết nối trong mạng quang đảm bảo:
A. Không cần thiết lập kết nối trước.
B. Chỉ dùng cho mạng cục bộ.
C. Băng thông cố định cho kết nối.
D. Các gói dữ liệu đi qua nhiều tuyến.
Câu 5:
Chuyển mạch kênh (Circuit Switching) phù hợp nhất với:
A. Mạng không dây.
B. Ứng dụng yêu cầu băng thông ổn định.
C. Lưu lượng dữ liệu bùng nổ.
D. Truyền dẫn đa phương tiện.
Câu 6:
Chuyển mạch gói (Packet Switching) sử dụng kỹ thuật:
A. Tăng tốc độ bit.
B. Ghép kênh thống kê.
C. Ghép kênh cố định.
D. Phân chia thời gian.
lOMoARcPSD| 58737056
Câu 7:
Mạng đô thị (Metro Network) bao gồm:
A. Mạng vệ tinh.
B. Mạng liên lục địa.
C. Mạng di động 5G.
D. Mạng truy nhập và liên kết trong thành phố.
Câu 8:
Mạng cự li dài (Long-Haul Network) kết nối:
A. Các thiết bị trong một tòa nhà.
B. Các trạm phát sóng di động.
C. Các thành phố hoặc vùng địa lý xa.
D. Các máy tính trong phòng lab.
Câu 9:
TDM (Time Division Multiplexing) được dùng để:
A. Giảm độ trễ mạng.
B. Tăng số bước sóng truyền dẫn.
C. Ghép nhiều luồng dữ liệu thành một luồng tốc độ cao.
D. Phân chia không gian truyền dẫn.
Câu 10:
WDM (Wavelength Division Multiplexing) giúp tăng dung lượng bằng cách:
A. Giảm kích thước gói dữ liệu.
B. Sử dụng nhiều bước sóng trên cùng sợi quang.
C. Mã hóa tín hiệu quang.
D. Tăng tốc độ bit.
Câu 11:
Lớp quang trong mạng truyền thông quang đóng vai trò:
A. Quản lý thiết bị đầu cuối.
B. Mã hóa tín hiệu điện.
C. Xử lý dữ liệu ở lớp ứng dụng.
D. Cung cấp tuyến quang (lightpath) cho các lớp khách
hàng.
lOMoARcPSD| 58737056
Câu 12:
Mô hình OSI có bao nhiêu lớp?
A. 5.
B. 8.
C. 7.
D. 4.
Câu 13:
Hiệu năng mạng quang liên quan đến yếu tố nào sau đây?
A. Kích thước thiết bị.
B. Lỗi mạng, QoS, suy hao tín hiệu.
C. Chỉ tốc độ truyền dẫn.
D. Số lượng người dùng.
Câu 14:
BER (Bit Error Rate) đo lường:
A. Tốc độ truyền dẫn.
B. Độ trễ mạng.
C. Băng thông sử dụng.
D. Tỷ lệ bit lỗi trên tổng số bit truyền.
Câu 15:
Mạng quang thế hệ thứ hai ưu việt hơn thế hệ thứ nhất nhờ:
A. Không cần khuếch đại tín hiệu.
B. Tích hợp định tuyến và chuyển mạch quang.
C. Chỉ dùng cho mạng cục bộ.
D. Sử dụng cáp đồng.
Câu 16:
Dịch vụ phi kết nối (Connectionless Service) đặc trưng bởi:
A. Đảm bảo băng thông cố định.
B. Chỉ dùng trong mạng quang thế hệ nhất.
C. Các gói dữ liệu độc lập, tuyến truyền khác nhau.
D. Thiết lập kết nối trước khi truyền.
lOMoARcPSD| 58737056
Câu 17:
Mạng quang thế hệ thứ nhất xử lý chuyển mạch bằng:
A. Công nghệ quang học.
B. Sóng âm.
C. Điện tử.
D. Cơ học.
Câu 18:
Xu hướng phát triển của mạng truyền thông quang là:
A. Sử dụng cáp đồng thay thế.
B. Giảm dung lượng truyền dẫn.
C. Loại bỏ công nghệ WDM.
D. Tăng tốc độ và tích hợp công nghệ SDN.
Câu 19:
FTTx (Fiber to the x) là mạng:
A. Chỉ dùng trong phòng thí nghiệm.
B. Kết nối không dây.
C. Truyền dẫn vệ tinh.
D. Truy nhập quang đến hộ gia đình/doanh nghiệp.
Câu 20:
SLA (Service Level Agreement) liên quan đến:
A. Lắp đặt cáp quang.
B. Cam kết chất lượng dịch vụ (QoS).
C. Quản lý nhân sự.
D. Thiết kế phần cứng mạng.
Câu 21:
OADM (Optical Add-Drop Multiplexer) dùng để:
A. Chuyển đổi tín hiệu quang sang điện.
B. Khuếch đại tín hiệu điện.
C. Ghép/xen các bước sóng trong mạng WDM.
D. Định tuyến gói IP.
lOMoARcPSD| 58737056
Câu 22:
OXC (Optical Cross-Connect) có chức năng:
A. Mã hóa dữ liệu.
B. Quản lý bảo mật.
C. Chuyển mạch các kênh quang.
D. Phân tích lưu lượng mạng.
Câu 23:
MPLS (Multiprotocol Label Switching) là công nghệ thuộc lớp:
A. Ứng dụng.
B. Vật lý.
C. Mạng.
D. Phiên.
Câu 24:
GMPLS (Generalized MPLS) mở rộng MPLS để hỗ trợ:
A. Mạng cảm biến.
B. Định tuyến và chuyển mạch quang.
C. Truyền dẫn vệ tinh.
D. Mạng không dây.
Câu 25:
PON (Passive Optical Network) là mạng:
A. Sử dụng thiết bị tích cực tại mọi nút.
B. Không hỗ trợ FTTH.
C. Sử dụng bộ chia quang thụ động.
D. Chỉ dùng cho mạng lõi.
Câu 26:
SDN (Software-Defined Networking) trong mạng quang giúp:
A. Tăng chi phí triển khai.
B. Giảm tốc độ truyền dẫn.
lOMoARcPSD| 58737056
C. Tách biệt phần điều khiển và dữ liệu.
D. Hạn chế khả năng mở rộng.
Câu 27:
Jitter (Rung pha) trong mạng quang gây ra bởi:
A. Suy hao tín hiệu.
B. Nhiễu điện từ.
C. Biến động thời gian truyền dẫn.
D. Lỗi phần cứng.
Câu 28:
SESR (Severely Errored Second Ratio) đo lường:
A. Băng thông sử dụng.
B. Tốc độ truyền dẫn.
C. Tỷ lệ giây có lỗi nghiêm trọng.
D. Độ trễ trung bình.
Câu 29:
OTN (Optical Transport Network) là công nghệ:
A. Thay thế hoàn toàn Ethernet.
B. Chỉ dùng cho mạng truy nhập.
C. Không hỗ trợ WDM.
D. Ghép kênh và truyền tải quang tốc độ cao.
Câu 30:
ROADM (Reconfigurable OADM) khác OADM ở điểm:
A. Không hỗ trợ WDM.
B. Có thể lập trình lại các bước sóng.
C. Chỉ dùng trong mạng cục bộ.
D. Không thể thay đổi cấu hình.
lOMoARcPSD| 58737056
Câu 31:
NG-SDH (Next-Generation SDH) cải tiến SDH truyền thống bằng cách:
A. Giảm tốc độ truyền dẫn.
B. Tích hợp hỗ trợ Ethernet và MPLS.
C. Chỉ dùng cho mạng không dây.
D. Loại bỏ ghép kênh.
Câu 32:
Phục hồi mạng quang (Network Restoration) nhằm mục đích:
A. Giảm băng thông.
B. Tăng độ trễ.
C. Hạn chế kết nối.
D. Khôi phục dịch vụ sau sự cố.
Câu 33:
Ethernet over SDH là phương pháp:
A. Kết hợp sóng vô tuyến và quang.
B. Chỉ dùng trong mạng LAN.
C. Truyền tải Ethernet qua hạ tầng SDH.
D. Thay thế SDH bằng Ethernet.
Câu 34:
Truyền tải IP/WDM liên quan đến việc:
A. Giảm tốc độ định tuyến.
B. Sử dụng cáp đồng cho IP.
C. Tích hợp IP trực tiếp trên lớp quang WDM.
D. Thay thế IP bằng WDM.
Câu 35:
Bảo vệ kênh quang (Optical Channel Protection) thường dùng cơ chế:
A. Tăng công suất phát.
B. Giảm số bước sóng.
C. Dự phòng tuyến (1+1 hoặc 1:1).
lOMoARcPSD| 58737056
D. Tắt các kênh không dùng.
Câu 36:
QoS (Quality of Service) trong mạng quang đảm bảo:
A. Tốc độ truyền tối đa.
B. Số lượng người dùng không giới hạn.
C. Độ trễ, tỷ lệ lỗi, và băng thông theo cam kết.
D. Chi phí triển khai thấp nhất.
Câu 37:
Sợi quang single-mode khác multi-mode ở đặc điểm:
A. Chỉ dùng cho cự li ngắn.
B. Truyền một chùm tia duy nhất.
C. Không hỗ trợ WDM.
D. Truyền nhiều chùm tia.
Câu 38:
EDFA (Erbium-Doped Fiber Amplifier) dùng để: A.
Chuyển đổi quang-điện.
B. Khuếch đại tín hiệu quang trực tiếp.
C. Lọc nhiễu tín hiệu.
D. Mã hóa dữ liệu.
Câu 39:
ASON (Automatically Switched Optical Network) là mạng:
A. Chỉ dùng công nghệ điện tử.
B. Giới hạn ở phạm vi địa phương.
C. Tự động thiết lập và quản lý kết nối quang.
D. Không hỗ trợ điều khiển tự động.
Câu 40:
Tính khả dụng (Availability) của mạng quang thường được cam kết ở mức:
A. 90%.
B. 85%.
C. 95%.
D. 99,999% ("five nines").

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58737056 Câu 1:
Mạng quang là mạng sử dụng: A. Sóng vô tuyến điện.
B. Tín hiệu hồng ngoại. C. Cáp đồng trục. D. Sợi quang. Câu 2:
Mạng quang thế hệ thứ nhất chủ yếu sử dụng công nghệ nào? A. Ethernet. B. SONET/SDH. C. WDM. D. MPLS Câu 3:
Mạng quang thế hệ thứ hai khác biệt với thế hệ thứ nhất ở điểm nào?
A. Không hỗ trợ ghép kênh.
B. Sử dụng chuyển mạch điện tử.
C. Có định tuyến và chuyển mạch trong lớp quang.
D. Chỉ dùng công nghệ đơn bước sóng. Câu 4:
Dịch vụ hướng kết nối trong mạng quang đảm bảo:
A. Không cần thiết lập kết nối trước.
B. Chỉ dùng cho mạng cục bộ.
C. Băng thông cố định cho kết nối.
D. Các gói dữ liệu đi qua nhiều tuyến. Câu 5:
Chuyển mạch kênh (Circuit Switching) phù hợp nhất với: A. Mạng không dây.
B. Ứng dụng yêu cầu băng thông ổn định.
C. Lưu lượng dữ liệu bùng nổ.
D. Truyền dẫn đa phương tiện. Câu 6:
Chuyển mạch gói (Packet Switching) sử dụng kỹ thuật: A. Tăng tốc độ bit. B. Ghép kênh thống kê. C. Ghép kênh cố định. D. Phân chia thời gian. lOMoAR cPSD| 58737056 Câu 7:
Mạng đô thị (Metro Network) bao gồm: A. Mạng vệ tinh. B. Mạng liên lục địa. C. Mạng di động 5G.
D. Mạng truy nhập và liên kết trong thành phố. Câu 8:
Mạng cự li dài (Long-Haul Network) kết nối:
A. Các thiết bị trong một tòa nhà.
B. Các trạm phát sóng di động.
C. Các thành phố hoặc vùng địa lý xa.
D. Các máy tính trong phòng lab. Câu 9:
TDM (Time Division Multiplexing) được dùng để: A. Giảm độ trễ mạng.
B. Tăng số bước sóng truyền dẫn.
C. Ghép nhiều luồng dữ liệu thành một luồng tốc độ cao.
D. Phân chia không gian truyền dẫn. Câu 10:
WDM (Wavelength Division Multiplexing) giúp tăng dung lượng bằng cách:
A. Giảm kích thước gói dữ liệu.
B. Sử dụng nhiều bước sóng trên cùng sợi quang.
C. Mã hóa tín hiệu quang. D. Tăng tốc độ bit. Câu 11:
Lớp quang trong mạng truyền thông quang đóng vai trò:
A. Quản lý thiết bị đầu cuối.
B. Mã hóa tín hiệu điện.
C. Xử lý dữ liệu ở lớp ứng dụng.
D. Cung cấp tuyến quang (lightpath) cho các lớp khách hàng. lOMoAR cPSD| 58737056 Câu 12:
Mô hình OSI có bao nhiêu lớp? A. 5. B. 8. C. 7. D. 4. Câu 13:
Hiệu năng mạng quang liên quan đến yếu tố nào sau đây?
A. Kích thước thiết bị.
B. Lỗi mạng, QoS, suy hao tín hiệu.
C. Chỉ tốc độ truyền dẫn.
D. Số lượng người dùng. Câu 14:
BER (Bit Error Rate) đo lường:
A. Tốc độ truyền dẫn. B. Độ trễ mạng. C. Băng thông sử dụng.
D. Tỷ lệ bit lỗi trên tổng số bit truyền. Câu 15:
Mạng quang thế hệ thứ hai ưu việt hơn thế hệ thứ nhất nhờ:
A. Không cần khuếch đại tín hiệu.
B. Tích hợp định tuyến và chuyển mạch quang.
C. Chỉ dùng cho mạng cục bộ. D. Sử dụng cáp đồng. Câu 16:
Dịch vụ phi kết nối (Connectionless Service) đặc trưng bởi:
A. Đảm bảo băng thông cố định.
B. Chỉ dùng trong mạng quang thế hệ nhất.
C. Các gói dữ liệu độc lập, tuyến truyền khác nhau.
D. Thiết lập kết nối trước khi truyền. lOMoAR cPSD| 58737056 Câu 17:
Mạng quang thế hệ thứ nhất xử lý chuyển mạch bằng: A. Công nghệ quang học. B. Sóng âm. C. Điện tử. D. Cơ học. Câu 18:
Xu hướng phát triển của mạng truyền thông quang là:
A. Sử dụng cáp đồng thay thế.
B. Giảm dung lượng truyền dẫn.
C. Loại bỏ công nghệ WDM.
D. Tăng tốc độ và tích hợp công nghệ SDN. Câu 19:
FTTx (Fiber to the x) là mạng:
A. Chỉ dùng trong phòng thí nghiệm. B. Kết nối không dây. C. Truyền dẫn vệ tinh.
D. Truy nhập quang đến hộ gia đình/doanh nghiệp. Câu 20:
SLA (Service Level Agreement) liên quan đến: A. Lắp đặt cáp quang.
B. Cam kết chất lượng dịch vụ (QoS). C. Quản lý nhân sự.
D. Thiết kế phần cứng mạng. Câu 21:
OADM (Optical Add-Drop Multiplexer) dùng để:
A. Chuyển đổi tín hiệu quang sang điện.
B. Khuếch đại tín hiệu điện.
C. Ghép/xen các bước sóng trong mạng WDM. D. Định tuyến gói IP. lOMoAR cPSD| 58737056 Câu 22:
OXC (Optical Cross-Connect) có chức năng: A. Mã hóa dữ liệu. B. Quản lý bảo mật.
C. Chuyển mạch các kênh quang.
D. Phân tích lưu lượng mạng. Câu 23:
MPLS (Multiprotocol Label Switching) là công nghệ thuộc lớp: A. Ứng dụng. B. Vật lý. C. Mạng. D. Phiên. Câu 24:
GMPLS (Generalized MPLS) mở rộng MPLS để hỗ trợ: A. Mạng cảm biến.
B. Định tuyến và chuyển mạch quang. C. Truyền dẫn vệ tinh. D. Mạng không dây. Câu 25:
PON (Passive Optical Network) là mạng:
A. Sử dụng thiết bị tích cực tại mọi nút. B. Không hỗ trợ FTTH.
C. Sử dụng bộ chia quang thụ động.
D. Chỉ dùng cho mạng lõi. Câu 26:
SDN (Software-Defined Networking) trong mạng quang giúp:
A. Tăng chi phí triển khai.
B. Giảm tốc độ truyền dẫn. lOMoAR cPSD| 58737056
C. Tách biệt phần điều khiển và dữ liệu.
D. Hạn chế khả năng mở rộng. Câu 27:
Jitter (Rung pha) trong mạng quang gây ra bởi: A. Suy hao tín hiệu. B. Nhiễu điện từ.
C. Biến động thời gian truyền dẫn. D. Lỗi phần cứng. Câu 28:
SESR (Severely Errored Second Ratio) đo lường: A. Băng thông sử dụng.
B. Tốc độ truyền dẫn.
C. Tỷ lệ giây có lỗi nghiêm trọng. D. Độ trễ trung bình. Câu 29:
OTN (Optical Transport Network) là công nghệ:
A. Thay thế hoàn toàn Ethernet.
B. Chỉ dùng cho mạng truy nhập. C. Không hỗ trợ WDM.
D. Ghép kênh và truyền tải quang tốc độ cao. Câu 30:
ROADM (Reconfigurable OADM) khác OADM ở điểm: A. Không hỗ trợ WDM.
B. Có thể lập trình lại các bước sóng.
C. Chỉ dùng trong mạng cục bộ.
D. Không thể thay đổi cấu hình. lOMoAR cPSD| 58737056 Câu 31:
NG-SDH (Next-Generation SDH) cải tiến SDH truyền thống bằng cách:
A. Giảm tốc độ truyền dẫn.
B. Tích hợp hỗ trợ Ethernet và MPLS.
C. Chỉ dùng cho mạng không dây. D. Loại bỏ ghép kênh. Câu 32:
Phục hồi mạng quang (Network Restoration) nhằm mục đích: A. Giảm băng thông. B. Tăng độ trễ. C. Hạn chế kết nối.
D. Khôi phục dịch vụ sau sự cố. Câu 33:
Ethernet over SDH là phương pháp:
A. Kết hợp sóng vô tuyến và quang.
B. Chỉ dùng trong mạng LAN.
C. Truyền tải Ethernet qua hạ tầng SDH.
D. Thay thế SDH bằng Ethernet. Câu 34:
Truyền tải IP/WDM liên quan đến việc:
A. Giảm tốc độ định tuyến.
B. Sử dụng cáp đồng cho IP.
C. Tích hợp IP trực tiếp trên lớp quang WDM. D. Thay thế IP bằng WDM. Câu 35:
Bảo vệ kênh quang (Optical Channel Protection) thường dùng cơ chế: A. Tăng công suất phát. B. Giảm số bước sóng.
C. Dự phòng tuyến (1+1 hoặc 1:1). lOMoAR cPSD| 58737056
D. Tắt các kênh không dùng. Câu 36:
QoS (Quality of Service) trong mạng quang đảm bảo:
A. Tốc độ truyền tối đa.
B. Số lượng người dùng không giới hạn.
C. Độ trễ, tỷ lệ lỗi, và băng thông theo cam kết.
D. Chi phí triển khai thấp nhất. Câu 37:
Sợi quang single-mode khác multi-mode ở đặc điểm:
A. Chỉ dùng cho cự li ngắn.
B. Truyền một chùm tia duy nhất. C. Không hỗ trợ WDM.
D. Truyền nhiều chùm tia. Câu 38:
EDFA (Erbium-Doped Fiber Amplifier) dùng để: A.
Chuyển đổi quang-điện.
B. Khuếch đại tín hiệu quang trực tiếp. C. Lọc nhiễu tín hiệu. D. Mã hóa dữ liệu. Câu 39:
ASON (Automatically Switched Optical Network) là mạng:
A. Chỉ dùng công nghệ điện tử.
B. Giới hạn ở phạm vi địa phương.
C. Tự động thiết lập và quản lý kết nối quang.
D. Không hỗ trợ điều khiển tự động. Câu 40:
Tính khả dụng (Availability) của mạng quang thường được cam kết ở mức: A. 90%. B. 85%. C. 95%. D. 99,999% ("five nines").