CHƯƠNG 3
HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
3.1. KHÁI NiỆM - ĐẶC ĐIỂM CỦA HĐKDTMQT
3.1.1. Khái niệm
Hợp đồng mua bán quốc tế:
sự thoả thuận giữa những đương sự trụ sở thương mại các
quốc gia khác nhau theo đó một bên gọi Bên bán (Bên xuất khẩu)
nghĩa vụ chuyển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi Bên mua
(Bên nhập khẩu) một tài sản nhất định, gọi hàng hoá ; Bên Mua
nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng quyền sở hữu hàng
hoá theo thoả thuận
3.1.2 Đặc điểm
Đặc điểm chung:
- Tự nguyện - Chủ thể thương nhân
- Quy định quyền nghĩa vụ - Tính chất song vụ, bồi hoàn, ước hẹn
Đặc điểm riêng:
Chủ thể của hợp đồng: trụ sở thương mại các nước kc nhau
hoặc các khu vực hải quan riêng.
Đối tượng: Di chuyển qua biên giới/ biên giới hải quan của quốc gia
Đồng tiền: thể ngoại tệ với 1 hoặc 2 bên
Nguồn luật điều chỉnh: Đa dạng, phức tạp
+ Điều ước thương mại quốc tế + Tạp quán thương mại quốc tế
+ Án lệ, tiền lệ xét xử + Luật quốc gia
3.1. KHÁI NiỆM - ĐẶC ĐIỂM CỦA HỢP ĐỒNG TMQT
3.1.3 Điều kiện hiệu lực của hợp đồng
Chủ thể của hợp đồng: bên mua bên bán phải đủ cách
pháp
Đối tượng của hợp đồng hàng hoá được phép mua bán theo
quy định của pháp luật
Nội dung của hợp đồng phải bao gồm các điều khoản chủ yếu
pháp luật quy định. Thông thường các điều khoản chủ yếu
của hợp đồng bao gồm: Tên hàng, số ợng, chất lượng/phẩm
chất, g cả, phương thức thanh toán, giao hàng
Hình thức của hợp đồng: bằng văn bản hoặc nh thức khác
giá trị tương đương: điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu
3.1. KHÁI NiỆM - ĐẶC ĐIỂM CỦA HỢP ĐỒNG TMQT
3.1.4 Cấu trúc của hợp đồng
Tên và số hiệu hợp đồng
Địa điểm và ngày tháng ký kết hợp đồng
Phần mở đầu (Tên, địa chỉ các chủ thể tham gia hợp đồng)
Phần nội dung chính bao gồm các điều khoản chính của HĐ
Đại diện của các bên ký kết ký tên và đóng dấu
Các điều khoản của HĐTMQT, thường hai nhóm, các
điều khoản bắt buộc (là các điều khoản thường phải trong
hợp đồng, như điều khoản về tên hàng, số lượng, chất lượng,
giá cả, phương thức thanh toán v.v) các điều khoản tùy nghi
(các điều khoản tùy vào sự thỏa thuận thống nhất giữa các
bên tham gia)
3.2 C ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1. Điều khoản tên hàng
- Tên thương mại của hàng hóa (tên thông thường tên khoa học của hàng):
hàng hóa hóa chất, dược phẩm, giống cây . dụ: Quả thanh long, tên
khoa học Hylocereus undatus thuộc chi Hylocereus, ruột trắng với vỏ
hồng hay đỏ
- Tên hàng đi kèm địa danh sản xuất
dụ: Rượu vang Bordeau, phê Buôn Thuột, c Thái Nguyên
- Tên hàng đi kèm với hãng sản xuất dụ: Bia Heineken, Giày Adidas
- Tên hàng ghi kèm nhãn hiệu của dụ: Bia Tiger, thuốc 555
- Tên hàng ghi kèm qui cách chính của hàng hóa. dụ: xe tải 5 tấn, xe du
lịch 45 chỗ ngồi
- Tên hàng kèm theo số HS, dụ: Lông ngựa (nhóm 05.03); Ngựa để
làm xiếc (Nhóm 95.08)
- Tên hàng đi kèm với công dụng của .
dụ: tuyn để làm màn, xe nâng hàng, máy thổi chai nhựa…
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KDTMQT
2. Điều khoản phẩm chất: điều khoản phản ánh mặt chất lượng của
hàng hóa bao gồm tính năng, quy cách, kích thước, tác dụng, công suất,
hiệu suất của hàng hóa. Các cách quy định phẩm chất hàng:
- Dựa vào mẫu hàng : Mẫu hàng 1 đơn vị HH lấy ra từ hàng giao dịch
Áp dụng cho những HH phẩm chất ít biến đổi bởi môi trường, k tiêu
chuẩn hóa, k tả như hàng may mặc, các loại hạt, quặng, 3 cách:
+ Hàng phẩm chất như mẫu đã thỏa thuận
+ Hàng phẩm chất tương tự như mẫu
+ Hàng phẩm chất giống hệt mẫu
- Dựa vào phẩm cấp hoặc tiêu chuẩn:
dụ: Máy giặt gia dụng, tiêu chuẩn TCVN 8526:2010
- Dựa vào tài liệu kỹ thuật (Dây chuyền SX, máy móc thiết bị)
- Dựa vào chỉ tiêu đại khái quen dùng : FAQ-Fair Average Quality-phẩm
chất bình quân khá: giao hàng theo phẩm chất không thấp hơn phẩm chất
bình quân của cùng loại hàng vẫn thường được gửi từ nơi nào đó trong
một thời gian nhất định.
GMQ- Good Merchantable Quanlity-phẩm chất tiêu thụ tốt: hàng giao
phẩm chất thông thường được mua bán trên thị trường một khách bình
thường sau khi xem xét đầy đủ thể chấp nhận được.
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KDTMQT
2. Điều khoản phẩm chất
- Dựa vào hàm lượng của chất chủ yếu trong hàng hóa
Quy định tỷ lệ % của thành phần chất chủ yếu chiếm trong HH.
(Thường dùng với mua bán nguyên liệu, lương thực, thực phẩm)
- Dựa vào quy cách phẩm chất của hàng hóa: Quy cách những chi tiết về
mặt chất lượng như công suất, kích cỡ, trọng lượng của một hàng hóa.
Thường dùng trong mua bán các thiết bị, máy móc, công cụ vận tải
- Dựa vào lượng thành phẩm thu được từ hàng : Quy định số lượng thành
phẩm được SX ra từ hàng, dụ: Số lượng dầu lấy được từ (đỗ tương,
vừng, lạc ), số lượng len lấy được từ lông cừu.
Thường dùng trong mua bán nguyên liệu hoặc bán thành phẩm.
- Dựa vào hiện trạng hàng: Người bán chỉ chịu trách nhiệm giao hàng theo
đúng tên gọi, kng chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng. Được sử
dụng trong các trường hợp mua hàng khi tàu đến, hàng bán tại kho, bán
hàng thanh hoặc khi th trường thuộc về người bán.
- Ngoài ra còn thể dựa vào xem trước hàng, nhãn hiệu hàng hóa, sự
tả hàng hóa (màu săc, hình dáng, kích thước…)
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HĐKDTMQT
3. Điều khoản số lượng
- Đơn vị tính số lượng
- Phương pháp quy định số lượng (Cụ thể, phòng chừng)
- Phương pháp xác định trọng lượng
+ Trọng lượng cả
+ Trọng lượng tịnh (Theo trọng lượng :Thực tế, trung ước tính, ghi
trên hóa đơn, quen dùng)
+ Trọng lượng thương mại:
+ Trọng lượng thuyết: Phù hợp với mặt hàng quy cách kích
cỡ nhất định (Thép tấm, tôn căn cứ vào thể tích, khối lượng riêng
số lượng hàng để tính toán trọng lượng)
tt
tc
TTTM
GG
100
100
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
4. Điều khoản bao
- Phương pháp quy định chất lượng bao :
+ Chất lượng BB phù hợp với 1 phương thức VT nào đó
+ Quy định cụ thể các yêu cầu về BB (Vật liệu, hình thức, kích cỡ, số
lớp, đai nẹp)
- Phương thức cung cấp BB:
+ Bên bán cung cấp BB cùng với việc giao hàng
+ Bên bán ứng trước BB sau khi nhận hàng bên mua trả lại BB
+ Bên bán yêu cầu bên mua gửi BB để đóng gói sau đó mới giao hàng
- Phương thức xác định giá cả BB:
+ Giá BB được tính vào giá ng hóa không tính riêng (Giá hàng đã
bao gồm giá của BB)
+ Giá BB do bên mua tr riêng
+ Giá BB được tính như giá cả của hàng hóa (Cả coi như tịnh)
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
5. Điều khoản sở giao hàng: Những sở tính nguyên tắc của
việc giao hàng giữa bên bán với bên mua, đó :
- Sự phân chia giữa bên bán bên mua các trách nhiệm tiến hành việc
giao nhận hàng (Thuê VT, xếp dỡ, mua BH, khai hải quan)
- Sự phân chia giữa hai bên các chi phí về giao hàng
- Sự di chuyển từ người n sang người mua những rủi ro tổn thất
về hàng hóa.
Nội dung của các ĐK giao hàng trình bày trong Incoterms.
6. Điều khoản giá cả
- Đồng tiền tính giá
- Mức giá
- Phương pháp quy định giá:
+ Giá cố định- (Fixed price) (Quy định vào lúc & không được
sửa đổi nếu không thỏa thuận khác)
C ĐIỀU KHOẢN BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
- Phương pháp quy định giá:
+ Giá quy định sau - Deferred fixing price (Được xác định trong quá
trình thực hiện hợp đồng)
+ Giá linh hoạt - Flexible price - Giá cả thể điều chỉnh lại
+ Giá di động- Sliding scale price
A,B,C: Tỷ trọng của chi phí cố định, chi phí nguyên nhiên vật liệu, chi
phí nhân công
- Điều kiện sở giao ng liên quan tới giá cả: Trong mua
bán mức giá bao giờ cũng ghi bên cạnh 1 điều kiện sở giao
hàng nhất định: Giá gạo: 1260 USD/1tấn mét CIF Hồng Kông.
- Giảm giá: Việc giảm giá thể do các yếu tố sau:
+ Do trả tiền sớm + Giảm giá thời vụ + Mua số lượng lớn
- Các loại giảm giá: giảm thường, giảm kép, giảm lũy tiến, thưởng tiền
0
1
0
1
01
c
c
C
b
b
BAPP
C ĐIỀU KHOẢN BẢN CỦA HĐKDTMQT
7. Điều khoản giao hàng:
- Thời hạn giao hàng: Các kiểu quy định thời hạn giao hàng:
+ Thời hạn giao hàng định kỳ (Vào 1 ngày cố định, 1 Khoảng
thời gian, trước 1 ngày cụ thể nào đó)
+ Thời hạn giao hàng ngay (Giao nhanh, Giao ngay lập tức, Giao
càng sớm càng tốt)
+ Thời hạn giao hàng không định kỳ (Giao hàng cho chuyến tàu
đầu tiên, Giao hảng khi nào khoang tàu, Giao hàng sau khi
nhận được L/C, Giao hàng khi nào xin được giấy phép xuất khẩu)
- Địa điểm giao hàng: liên quan chặt chẽ đến phương thức chuyên chở
hàng hóa đến điều kiện sở giao hàng
+ Quy định cảng(ga) giao hàng, nhận hàng, thông qua
+ Quy định một cảng(ga) - với hàng bách hóa nhiều cảng(ga)
khi giao dịch hàng khối lượng lớn
+ Quy định cảng(ga) khẳng định & cảng(ga) lựa chọn (CIF EMP ;
FOB Rotterdam/Amsterdam; CIF London/Roterdam/hamburg
3.2 CÁC ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
7. Điều khoản giao hàng:
- Thông báo giao hàng: Các điều kiện về sở giao hàng đã bao
hàm nghĩa vụ về thông báo giao hàng, bên cạnh đó các bên
vẫn thỏa thuận thêm về nghĩa vụ thông báo(Quy định về số lần
thông báo nội dung thông báo)
- Những quy định khác về giao hàng:
+ Với những mặt hàng khối lượng lớn thể quy định “Cho phép
giao hàng từng đợt”
+ Dọc đường phải chuyển tải thì quy định “Cho phép chuyển tải”
+ Nếu cảng gửi hàng gần cảng đến, nhiều khi hành trình giấy tờ
chậm hơn hành trình ng hóa thể quy định Vận đơn đến
chậm được chấp nhận”
3.2 C ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
8. Điều khoản thanh toán trả tiền:
- Đồng tiền thanh toán: Khi đồng tiền thanh toán đồng tiền tính
giá hai loại tiền tệ khác nhau phải xác định tỷ g để quy đổi
- Thời hạn trả tiền:
+ Trả tiền ngay: Việc thanh toán vào trước lúc hoặc trong lúc người
XK đặt chứng từ hàng hóa hoặc đặt bản thân hàng hóa dưới
quyền định đoạt của người mua (trả toàn bộ hoặc từng phần).
+ Trả tiền trước: Người mua giao cho người bán toàn bộ hoặc 1
phần tiền hàng trước khi người bán đặt hàng hóa dưới sự định
đoạt của người mua.
+ Trả tiền sau: Người bán cung cấp cho người mua 1 khoản n
dụng theo sự thoả thuận giữa hai bên, khoản này được hoàn
trả bằng tiền hoặc bằng hàng hóa.
3.2 C ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
8. Điều khoản thanh toán trả tiền:
- Bộ chứng từ thanh toán:
- Hối phiếu (Bill of exchange)
- Vận đơn (Bill of lading, Airway bill, Raiway bill)
- Hóa đơn bán hàng (Commercial invoice)
- Bảng chi tiết hàng hóa (Packing list)
- Giấy chứng nhận số lượng, chất lượng hàng hóa thực giao do người sản
xuất xác nhận đảm bảo về hàng a mua bán (Certificate of
Quantity/Certificate of Quality)
- Giấy chứng nhận bảo hiểm (nếu điều kiện giao hàng CIF hoặc CIP)
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Giấy chứng nhận kiểm tra, giám định hàng hóa
- Kiểm dịch, hun trùng
3.2 C ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
9. Điều khoản khiếu nại:
- Thể thức khiếu nại: Phải làm bằng văn bản gồm: Tên hàng hóa khiếu nại,
số lượng/trọng lượng, địa điểm để hàng, do khiếu nại, yêu cầu cụ
thể của người mua về giải quyết khiếu nại.
- Thời hạn khiếu nại: phụ thuộc vào sự so sánh lực lượng giữa các bên
giao dịch, tính chất hàng hóa, tính chất của việc khiếu nại.
- Quyền nghĩa vụ của các bên liên quan
- Cách thức giải quyết khiếu nại:
+ Giao tiếp hàng bị thiếu bằng đợt giao hàng riêng hoặc vào đợt sau
+ Chuyên chở lại hàng hóa bị khiếu nại hoàn tiền cho người mua
+ Sửa chữa khuyết tật của hàng với phí tổn do người bán chịu
+ Thay thế hàng bị khiếu nại bằng hàng hóa khác phù hợp
+ Giảm giá với số hàng đã bị khiếu nại hoặc đánh sụt giá toàn bộ hàng
theo tỷ lệ thuận với mức khuyết tật
+ Khấu trừ một số tiền nht định về hàng bị khiếu nại trong khi thanh toán
hàng sau của cùng một hợp đồng hoặc một hợp đồng khác.
3.2 C ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
10. Điều khoản bảo hành: Bảo hành sự bảo đảm của người bán về
chất lượng HH trong một thời gian nhất định. Thời gian này gọi thời
gian bảo hành.
ba loại quy định về bảo hành:
Bảo hành chung việc người n sẽ báo hành cho người mua về chất
lượng HH trong một thời gian nhất định.
Bảo hành k sự đảm bảo về mặt kỹ thuật gia công chế biến đối với
HH quy cách phẩm chất phức tạp.
Bảo nh thực hiện việc người bán bảo đảm cho công suất của máy
móc thiết bị trong một thời gian nhất định.
- Phạm vi bảo đảm của người bán
- Thời hạn bảo hành
- Trách nhiệm của người bán trong thời hạn bảo hành
3.2 C ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
11. Điều khoản về bảo hiểm: ai phải chịu trách nhiệm chi phí mua
bảo hiểm cho HH chọn điều kiện bảo hiểm .
12. Điều khoản về trường hợp miễn trách: chia hai loại
- Loại thời hạn dài: Cấm xuất khẩu hoặc nhập khẩu, chiến tranh,
phong tỏa, quản chế ngoại tệ
- Loại thời hạn ngắn: Hỏa hoạn, thiên tai, đóng cửa các kênh lạch
cảng, đi chệch hướng chiến tranh
13. Điều khoản trọng tài
- Địa điểm trọng i (Ở nước XK, nước NK, hoặc nước nguyên cáo,
nước thứ ba)
- Trình tự tiến hành trọng tài: Thỏa hiệp trọng tài Tổ chức ủy ban
trọng tài Tiến hành xét xử Hòa giải Tài quyết V Chi phí
trọng tài
- Luật dùng để xét xử: Hai bên thỏa thuận or Ủy ban trọng tài quyết định
- Phân định chi phí trọng tài
3.2 C ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
14. Điều khoản vận tải:
- Xác định cảng bốc/dỡ hàng, địa điểm giao hàng, địa điểm chuyển
tải
- Phân chia chi phí bốc/dỡ giữa người bán người mua
- Lựa chọn mẫu nào của hợp đồng thuê tàu, hoặc mẫu vận đơn
- Trình tự thông báo về tàu đến cảng bốc/dỡ hàng
- Mc bốc/dỡ hàng cách nh thời gian bốc dỡ
- Mc thưởng phạt bốc dỡ cách thanh toán thưởng phạt này
- Chỉ định người bốc/dỡ, đại tàu biển đại giao nhận.
3.3 THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KDTMQT
3.3.1. HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU
Bước 1: Giục người mua mở thư tín dụng
Yêu cầu người mua thực hiện nghĩa vụ thanh toán
trước khi giao hàng
- Kiểm tra L/C
- Đối chiếu với HĐMB
- Yêu cầu sửa đổi L/C
Bước 2: Xin giấy phép xuất khẩu
Các mặt hàng phải xin giấy phép xuất khẩu:
1. Thuốc tân dược. ...
2. Các loại hạt giống. ...
3. Động thực vật. ...
4. Mẫu khoáng sản. ...
5. Gỗ và các sản phẩm từ g...
6.Mphẩm. Phải làm công bố mỹ phẩm và giấy phép xuất khẩu
được quy định tại Thông tư 06-2011-TT-BYT. ...
7. Sácho, ổ đĩa cứng.

Preview text:

CHƯƠNG 3
HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
3.1. KHÁI NiỆM - ĐẶC ĐIỂM CỦA HĐKDTMQT 3.1.1. Khái niệm
Hợp đồng mua bán quốc tế:
Là sự thoả thuận giữa những đương sự có trụ sở thương mại ở các
quốc gia khác nhau theo đó một bên gọi là Bên bán (Bên xuất khẩu) có
nghĩa vụ chuyển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là Bên mua
(Bên nhập khẩu) một tài sản nhất định, gọi là hàng hoá ; Bên Mua có
nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thoả thuận
3.1.2 Đặc điểmĐặc điểm chung: - Tự nguyện
- Chủ thể là thương nhân -
Quy định quyền và nghĩa vụ - Tính chất song vụ, bồi hoàn, ước hẹn
Đặc điểm riêng:
Chủ thể của hợp đồng: có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau
hoặc các khu vực hải quan riêng. •
Đối tượng: Di chuyển qua biên giới/ biên giới hải quan của quốc gia •
Đồng tiền: Có thể là ngoại tệ với 1 hoặc 2 bên •
Nguồn luật điều chỉnh: Đa dạng, phức tạp
+ Điều ước thương mại quốc tế
+ Tạp quán thương mại quốc tế
+ Án lệ, tiền lệ xét xử + Luật quốc gia
3.1. KHÁI NiỆM - ĐẶC ĐIỂM CỦA HỢP ĐỒNG TMQT
3.1.3 Điều kiện hiệu lực của hợp đồng

 Chủ thể của hợp đồng: bên mua và bên bán phải có đủ tư cách pháp lý
 Đối tượng của hợp đồng là hàng hoá được phép mua bán theo quy định của pháp luật
 Nội dung của hợp đồng phải bao gồm các điều khoản chủ yếu
mà pháp luật quy định. Thông thường các điều khoản chủ yếu
của hợp đồng bao gồm: Tên hàng, số lượng, chất lượng/phẩm
chất, giá cả, phương thức thanh toán, giao hàng
 Hình thức của hợp đồng: bằng văn bản hoặc hình thức khác có
giá trị tương đương: điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu
3.1. KHÁI NiỆM - ĐẶC ĐIỂM CỦA HỢP ĐỒNG TMQT
3.1.4 Cấu trúc của hợp đồng
 Tên và số hiệu hợp đồng
 Địa điểm và ngày tháng ký kết hợp đồng
 Phần mở đầu (Tên, địa chỉ các chủ thể tham gia hợp đồng)
 Phần nội dung chính bao gồm các điều khoản chính của HĐ
 Đại diện của các bên ký kết ký tên và đóng dấu
Các điều khoản của HĐTMQT, thường có hai nhóm, các
điều khoản bắt buộc (là các điều khoản thường phải có trong
hợp đồng, như điều khoản về tên hàng, số lượng, chất lượng,
giá cả, phương thức thanh toán v.v) và các điều khoản tùy nghi
(các điều khoản tùy vào sự thỏa thuận và thống nhất giữa các bên tham gia)
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1. Điều khoản tên hàng
- Tên thương mại của hàng hóa (tên thông thường tên khoa học của hàng):
hàng hóa là hóa chất, dược phẩm, giống cây . Ví dụ: Quả thanh long, tên
khoa học là Hylocereus undatus thuộc chi Hylocereus, ruột trắng với vỏ
hồng hay đỏ
- Tên hàng đi kèm địa danh sản xuất
Ví dụ: Rượu vang Bordeau, Cà phê Buôn Mê Thuột, chè Thái Nguyên …
- Tên hàng đi kèm với hãng sản xuất Ví dụ: Bia Heineken, Giày Adidas
- Tên hàng ghi kèm nhãn hiệu của nó Ví dụ: Bia Tiger, thuốc lá 555
- Tên hàng ghi kèm qui cách chính của hàng hóa. Ví dụ: xe tải 5 tấn, xe du lịch 45 chỗ ngồi
- Tên hàng kèm theo mã số HS, Ví dụ: Lông ngựa (nhóm 05.03); Ngựa để
làm xiếc (Nhóm 95.08)…
- Tên hàng đi kèm với công dụng của nó.
Ví dụ: tuyn để làm màn, xe nâng hàng, máy thổi chai nhựa…
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KDTMQT
2. Điều khoản phẩm chất: là điều khoản phản ánh mặt chất lượng của
hàng hóa bao gồm tính năng, quy cách, kích thước, tác dụng, công suất,
hiệu suất … của hàng hóa. Các cách quy định phẩm chất hàng:
- Dựa vào mẫu hàng : Mẫu hàng là 1 đơn vị HH lấy ra từ lô hàng giao dịch
Áp dụng cho những HH phẩm chất ít biến đổi bởi môi trường, khó tiêu
chuẩn hóa, khó mô tả như hàng may mặc, các loại hạt, quặng, có 3 cách:
+ Hàng có phẩm chất như mẫu đã thỏa thuận
+ Hàng có phẩm chất tương tự như mẫu
+ Hàng có phẩm chất giống hệt mẫu
- Dựa vào phẩm cấp hoặc tiêu chuẩn:
Ví dụ: Máy giặt gia dụng, tiêu chuẩn TCVN 8526:2010
- Dựa vào tài liệu kỹ thuật (Dây chuyền SX, máy móc thiết bị…)
- Dựa vào chỉ tiêu đại khái quen dùng : FAQ-Fair Average Quality-phẩm
chất bình quân khá: giao hàng theo phẩm chất không thấp hơn phẩm chất
bình quân của cùng loại hàng vẫn thường được gửi từ nơi nào đó trong
một thời gian nhất định.
GMQ- Good Merchantable Quanlity-phẩm chất tiêu thụ tốt: hàng giao có
phẩm chất thông thường được mua bán trên thị trường mà một khách bình
thường sau khi xem xét đầy đủ có thể chấp nhận được.
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KDTMQT
2. Điều khoản phẩm chất
- Dựa vào hàm lượng của chất chủ yếu trong hàng hóa
Quy định tỷ lệ % của thành phần chất chủ yếu chiếm trong HH.
(Thường dùng với mua bán nguyên liệu, lương thực, thực phẩm)
- Dựa vào quy cách phẩm chất của hàng hóa: Quy cách là những chi tiết về
mặt chất lượng như công suất, kích cỡ, trọng lượng … của một hàng hóa.
Thường dùng trong mua bán các thiết bị, máy móc, công cụ vận tải …
- Dựa vào lượng thành phẩm thu được từ hàng : Quy định số lượng thành
phẩm được SX ra từ hàng, Ví dụ: Số lượng dầu lấy được từ (đỗ tương,
vừng, lạc …), số lượng len lấy được từ lông cừu.
Thường dùng trong mua bán nguyên liệu hoặc bán thành phẩm.
- Dựa vào hiện trạng hàng: Người bán chỉ chịu trách nhiệm giao hàng theo
đúng tên gọi, không chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng. Được sử
dụng trong các trường hợp mua hàng khi tàu đến, hàng bán tại kho, bán
hàng thanh lý hoặc khi thị trường thuộc về người bán.
- Ngoài ra còn có thể dựa vào xem trước hàng, nhãn hiệu hàng hóa, sự mô
tả hàng hóa (màu săc, hình dáng, kích thước…)…
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HĐKDTMQT
3. Điều khoản số lượng
- Đơn vị tính số lượng
- Phương pháp quy định số lượng (Cụ thể, phòng chừng)
- Phương pháp xác định trọng lượng + Trọng lượng cả bì
+ Trọng lượng tịnh (Theo trọng lượng bì :Thực tế, trung ước tính, ghi trên hóa đơn, quen dùng)
+ Trọng lượng thương mại: 100  tc GG TM TT 100  tt
+ Trọng lượng lý thuyết: Phù hợp với mặt hàng có quy cách và kích
cỡ nhất định (Thép tấm, tôn lá… căn cứ vào thể tích, khối lượng riêng
và số lượng hàng để tính toán trọng lượng)
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
4. Điều khoản bao bì
- Phương pháp quy định chất lượng bao bì:
+ Chất lượng BB phù hợp với 1 phương thức VT nào đó
+ Quy định cụ thể các yêu cầu về BB (Vật liệu, hình thức, kích cỡ, số lớp, đai nẹp…)
- Phương thức cung cấp BB:
+ Bên bán cung cấp BB cùng với việc giao hàng
+ Bên bán ứng trước BB sau khi nhận hàng bên mua trả lại BB
+ Bên bán yêu cầu bên mua gửi BB để đóng gói sau đó mới giao hàng
- Phương thức xác định giá cả BB:
+ Giá BB được tính vào giá hàng hóa không tính riêng (Giá hàng đã bao gồm giá của BB)
+ Giá BB do bên mua trả riêng
+ Giá BB được tính như giá cả của hàng hóa (Cả bì coi như tịnh)
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
5. Điều khoản cơ sở giao hàng: Những cơ sở có tính nguyên tắc của
việc giao hàng giữa bên bán với bên mua, đó là:
- Sự phân chia giữa bên bán bên mua các trách nhiệm tiến hành việc
giao nhận hàng (Thuê VT, xếp dỡ, mua BH, khai hải quan…)
- Sự phân chia giữa hai bên các chi phí về giao hàng
- Sự di chuyển từ người bán sang người mua những rủi ro và tổn thất về hàng hóa.
Nội dung của các ĐK giao hàng trình bày trong Incoterms.
6. Điều khoản giá cả
- Đồng tiền tính giá - Mức giá
- Phương pháp quy định giá:
+ Giá cố định- (Fixed price) (Quy định vào lúc ký HĐ & không được
sửa đổi nếu không có thỏa thuận khác)
CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
- Phương pháp quy định giá:
+ Giá quy định sau - Deferred fixing price (Được xác định trong quá
trình thực hiện hợp đồng)
+ Giá linh hoạt - Flexible price - Giá cả có thể điều chỉnh lại
+ Giá di động- Sliding scale price  b c P P A B C 1 0    1  1   b c 0 0 
A,B,C: Tỷ trọng của chi phí cố định, chi phí nguyên nhiên vật liệu, chi phí nhân công
- Điều kiện cơ sở giao hàng có liên quan tới giá cả: Trong HĐ mua
bán mức giá bao giờ cũng ghi bên cạnh 1 điều kiện cơ sở giao
hàng nhất định: Giá gạo: 1260 USD/1tấn mét CIF Hồng Kông.
- Giảm giá: Việc giảm giá có thể do các yếu tố sau: + Do trả tiền sớm + Giảm giá thời vụ + Mua số lượng lớn
- Các loại giảm giá: giảm thường, giảm kép, giảm lũy tiến, thưởng tiền
CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HĐKDTMQT
7. Điều khoản giao hàng:
- Thời hạn giao hàng: Các kiểu quy định thời hạn giao hàng:
+ Thời hạn giao hàng có định kỳ (Vào 1 ngày cố định, 1 Khoảng
thời gian, trước 1 ngày cụ thể nào đó)
+ Thời hạn giao hàng ngay (Giao nhanh, Giao ngay lập tức, Giao càng sớm càng tốt)
+ Thời hạn giao hàng không định kỳ (Giao hàng cho chuyến tàu
đầu tiên, Giao hảng khi nào có khoang tàu, Giao hàng sau khi
nhận được L/C, Giao hàng khi nào xin được giấy phép xuất khẩu)
- Địa điểm giao hàng: liên quan chặt chẽ đến phương thức chuyên chở
hàng hóa và đến điều kiện cơ sở giao hàng
+ Quy định cảng(ga) giao hàng, nhận hàng, thông qua
+ Quy định một cảng(ga) - với hàng bách hóa và nhiều cảng(ga)
khi giao dịch hàng khối lượng lớn
+ Quy định cảng(ga) khẳng định & cảng(ga) lựa chọn (CIF EMP ;
FOB Rotterdam/Amsterdam; CIF London/Roterdam/hamburg
3.2 CÁC ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
7. Điều khoản giao hàng:
- Thông báo giao hàng: Các điều kiện về cơ sở giao hàng đã bao
hàm nghĩa vụ về thông báo giao hàng, bên cạnh đó các bên
vẫn thỏa thuận thêm về nghĩa vụ thông báo(Quy định về số lần
thông báo và nội dung thông báo)
- Những quy định khác về giao hàng:
+ Với những mặt hàng khối lượng lớn có thể quy định “Cho phép giao hàng từng đợt”
+ Dọc đường phải chuyển tải thì quy định “Cho phép chuyển tải”
+ Nếu cảng gửi hàng ở gần cảng đến, nhiều khi hành trình giấy tờ
chậm hơn hành trình hàng hóa có thể quy định “ Vận đơn đến
chậm được chấp nhận”
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
8. Điều khoản thanh toán trả tiền:
- Đồng tiền thanh toán: Khi đồng tiền thanh toán và đồng tiền tính
giá là hai loại tiền tệ khác nhau phải xác định tỷ giá để quy đổi - Thời hạn trả tiền:
+ Trả tiền ngay: Việc thanh toán vào trước lúc hoặc trong lúc người
XK đặt chứng từ hàng hóa hoặc đặt bản thân hàng hóa dưới
quyền định đoạt của người mua (trả toàn bộ hoặc từng phần).
+ Trả tiền trước: Người mua giao cho người bán toàn bộ hoặc 1
phần tiền hàng trước khi người bán đặt hàng hóa dưới sự định đoạt của người mua.
+ Trả tiền sau: Người bán cung cấp cho người mua 1 khoản tín
dụng theo sự thoả thuận giữa hai bên, khoản này được hoàn
trả bằng tiền hoặc bằng hàng hóa.
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
8. Điều khoản thanh toán trả tiền:
- Bộ chứng từ thanh toán:
- Hối phiếu (Bill of exchange)
- Vận đơn (Bill of lading, Airway bill, Raiway bill…)
- Hóa đơn bán hàng (Commercial invoice)
- Bảng kê chi tiết hàng hóa (Packing list)
- Giấy chứng nhận số lượng, chất lượng hàng hóa thực giao do người sản
xuất xác nhận đảm bảo về hàng hóa mua bán (Certificate of
Quantity/Certificate of Quality)
- Giấy chứng nhận bảo hiểm (nếu điều kiện giao hàng là CIF hoặc CIP)
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Giấy chứng nhận kiểm tra, giám định hàng hóa
- Kiểm dịch, hun trùng …
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
9. Điều khoản khiếu nại:
- Thể thức khiếu nại: Phải làm bằng văn bản gồm: Tên hàng hóa khiếu nại,
số lượng/trọng lượng, địa điểm để hàng, lý do khiếu nại, yêu cầu cụ
thể của người mua về giải quyết khiếu nại.
- Thời hạn khiếu nại: phụ thuộc vào sự so sánh lực lượng giữa các bên
giao dịch, tính chất hàng hóa, tính chất của việc khiếu nại.
- Quyền và nghĩa vụ của các bên có liên quan
- Cách thức giải quyết khiếu nại:
+ Giao tiếp hàng bị thiếu bằng đợt giao hàng riêng hoặc vào đợt sau
+ Chuyên chở lại hàng hóa bị khiếu nại và hoàn tiền cho người mua
+ Sửa chữa khuyết tật của hàng với phí tổn do người bán chịu
+ Thay thế hàng bị khiếu nại bằng hàng hóa khác phù hợp
+ Giảm giá với số hàng đã bị khiếu nại hoặc đánh sụt giá toàn bộ lô hàng
theo tỷ lệ thuận với mức khuyết tật
+ Khấu trừ một số tiền nhất định về hàng bị khiếu nại trong khi thanh toán
lô hàng sau của cùng một hợp đồng hoặc một hợp đồng khác.
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
10. Điều khoản bảo hành: Bảo hành là sự bảo đảm của người bán về
chất lượng HH trong một thời gian nhất định. Thời gian này gọi là thời gian bảo hành.
Có ba loại quy định về bảo hành:
Bảo hành chung là việc người bán sẽ báo hành cho người mua về chất
lượng HH trong một thời gian nhất định.
Bảo hành cơ khí là sự đảm bảo về mặt kỹ thuật gia công chế biến đối với
HH có quy cách phẩm chất phức tạp.
Bảo hành thực hiện là việc người bán bảo đảm cho công suất của máy
móc thiết bị trong một thời gian nhất định.
- Phạm vi bảo đảm của người bán - Thời hạn bảo hành
- Trách nhiệm của người bán trong thời hạn bảo hành
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
11. Điều khoản về bảo hiểm: ai phải chịu trách nhiệm và chi phí mua
bảo hiểm cho HH và chọn điều kiện bảo hiểm .
12. Điều khoản về trường hợp miễn trách: chia hai loại
- Loại có thời hạn dài: Cấm xuất khẩu hoặc nhập khẩu, chiến tranh,
phong tỏa, quản chế ngoại tệ
- Loại có thời hạn ngắn: Hỏa hoạn, thiên tai, đóng cửa các kênh lạch ở
cảng, đi chệch hướng vì chiến tranh…
13. Điều khoản trọng tài
- Địa điểm trọng tài (Ở nước XK, ở nước NK, hoặc ở nước nguyên cáo, ở nước thứ ba)
- Trình tự tiến hành trọng tài: Thỏa hiệp trọng tài Tổ chức ủy ban
trọng tài  Tiến hành xét xử  Hòa giải  Tài quyết V Chi phí trọng tài
- Luật dùng để xét xử: Hai bên thỏa thuận or Ủy ban trọng tài quyết định
- Phân định chi phí trọng tài
3.2 CÁC ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG KINH
DOANH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
14. Điều khoản vận tải:
- Xác định cảng bốc/dỡ hàng, địa điểm giao hàng, địa điểm chuyển tải
- Phân chia chi phí bốc/dỡ giữa người bán và người mua
- Lựa chọn mẫu nào của hợp đồng thuê tàu, hoặc mẫu vận đơn
- Trình tự thông báo về tàu đến cảng bốc/dỡ hàng
- Mức bốc/dỡ hàng và cách tính thời gian bốc dỡ
- Mức thưởng phạt bốc dỡ và cách thanh toán thưởng phạt này
- Chỉ định người bốc/dỡ, đại lý tàu biển và đại lý giao nhận.
3.3 THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KDTMQT
3.3.1. HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU
Bước 1: Giục người mua mở thư tín dụng
Yêu cầu người mua thực hiện nghĩa vụ thanh toán trước khi giao hàng - Kiểm tra L/C - Đối chiếu với HĐMB - Yêu cầu sửa đổi L/C
Bước 2: Xin giấy phép xuất khẩu
Các mặt hàng phải xin giấy phép xuất khẩu: 1. Thuốc tân dược. ...
2. Các loại hạt giống. ... 3. Động thực vật. ... 4. Mẫu khoáng sản. ...
5. Gỗ và các sản phẩm từ gỗ ...
6.Mỹ phẩm. Phải làm công bố mỹ phẩm và giấy phép xuất khẩu
được quy định tại Thông tư 06-2011-TT-BYT. ...
7. Sách báo, ổ đĩa cứng.