Trình bày: Vũ Th Hoàng Yến -
76DCTD21509
Lp : 76DCTD21
CHƯƠNG 3:
t
r
i
ế
t
h
c
CH NGHĨA DUY VT LCH S
Sn xut vt cht và vai trò ca
sn xut vt cht.
ni dung
01
Bin chng gia lc lượng sn
xut và quan h sn xut.
02
Bin chng gia cơ s h tng
và kiến trúc thưng tng.
03
Bin chng gia tn ti xã hi và
ý thc xã hi.
04
Ti sao Vit Nam li b qua
CNTB và đi lên CNXH?
05
Thế nào là con người, bn cht
ca con người?
06
a. Sn xut vt cht là gì?
Sn xut vt cht là quá trình mà trong đó con người s dng công c lao
đng tác đng trc tiếp hoc gián tiếp vào t nhiên , ci biến các dng
vt cht ca gii t nhiên đ to ra ca ci xã hi nhm tha mãn nhu cu
tn ti và phát trin ca con người.
1. Sn xut vt cht và vai trò
vai trò ca sn
xut vt cht
Tin đ trc tiếp to ra tư liu sinh hot ca
con người.
Là tin đ ca mi hot đng lch s ca con
người.
Là điu kin ch yếu sáng to ra bn thân con
người.
Khái nim: Là s kết hp gia người lao đng
và tư liu sn xut.
Vai trò:
+ Nn tng vt cht-kĩ thut ca xã hi.
+ Quyết đnh trình đ phát trin ca sn xut
xã hi.
+ Là đng lc cơ bn thúc đy s phát trin
kinh tế- xã hi.
Khái nim: Là tng hp các quan h kinh tế-
vt cht gia người vi người trong quá trình
sn xut vt cht.
Vai trò:
+ Là hình thc kinh tế- xã hi ca quá trình sx.
+ Tác đng trc tiếp đến hiu qu và tc đ
phát trin cùa lc lượng sn xut.
+ Quyết đnh tính cht xã hi ca nn sn xut(
tiến b hay lc hu)
2. Bin chng gia lc lưng
sn xut và quan h sn xut.
quan h sn xut
Vai trò quyết đnh ca lc lượng sn xut đi vi quan h
sn xut :
+ Lc lượng sn xut là ni dung vt cht ca quá trình sn xut.
+ Khi lc lượng sn xut phát trin đến mt trình đ nht đnh s
đòi hi mt quan h sn xut mi phù hp.
S tác đng tr li ca quan h sn xut đi vi lc lượng
sn xut :
+ Quan h sn xut là hình thc kinh tế- xã hi ca quá trình sn
xut.
+ Quan h sn xut phù hp
thúc đy lc lượng sn xut phát
trin.
+ Quan h sn xut không phù hp
kìm hãm, thm chí phá hoi
lc lượng sn xut.
mi quan h bin chng
01
cơ s h tng
02
kiến trúc thưng tng
Là toàn b nhng quan h sn xut ca
mt xã hi trong s vn đng hin thc ca
chúng hp thành cơ cu kinh tế ca xã hi
đó.
Là toàn b nhng quan đim, tư tưởng xã
hi vi nhng thiết chế xã hi tương ng
cùng nhng quan h ni ti ca thượng
tng hình thành trên mt cơ s h tng
nht đnh.
3. bin chng gia cơ s h tng và
kiến trúc thượng tng
Vai trò quyết đnh ca cơ s h tng đi vi
kiến trúc thượng tng
S tác đng tr li ca kiến trúc thượng
tng đi vi cơ s h tng
CSHT quyết đnh s ra đi , tn ti và phát trin ca KTTT.
Mi CSHT nht đnh s sinh ra 1 KTTT tương ng.
Khi CSHT biến đi căn bn thì KTTT sm hay mun cũng phi
biến đi theo
01
KTTT có tính đc lp tương đi và tác đng tr li CSHT.
S tác đng này thông qua nhà nước, pháp lut, chính tr, h tư
tưởng
KTTT phù hp
thúc đy s phát trin kinh tế
KTTT không phù hp
kìm hãm, cn tr s phát trin ca
CSHT
02
4.Bin chng gia tn ti xã hi
và ý thc xã hi
Khái nim:
Tn ti xã hi: là toàn b đi sng
vt cht ca xã hi ( phương thc
sn xut, điu kin kinh tế, môi
trường sng, cơ cu xã hi...)
Khái nim:
Ý thc xã hi: là đi sng tinh
thn ca xã hi ( tư tưởng, đo
đc, pháp lut, tôn giáo, ngh
thut, khoa hc...)
Tn ti xã hi quyết đnh ý thc xã hi:
+ Điu kin kinh tế- xã hi quy đnh ni dung,
tính cht, trình đ ca ý thc xã hi.
+ Khi tn ti xã hi thay đi thì sm hay mun ý
thc xã hi thay đi theo.
Ý thc xã hi có tính đc lp tương đi:
+ Ý thc xã hi không thay đi ngay lp tc,
thường chm hơn tn ti xã hi.
+ Có th vượt trước, phn ánh xu hướng phát
trin tương lai.
+ Các hình thái ý thc xã hi tác đng qua li
vi nhau.
tn ti xã hi mi quan h bin chngý thc xã hi
Quá đ lên CNXH, b qua chế đ TBCN Vit Nam là phù
hp vi quy lut phát trin rút ngn trong lch s loài
người.
Vit Nam xut phát là nước thuc đa, na phong kiến.
Kinh tế lc hu, không có CNTB phát trin đy đ.
Giai cp tư sn dân tc yếu, l thuc, không đ kh
năng lãnh đo xã hi.
Cơ s lí lun mác lê-nin
Cơ s thc tin
S lãnh đo ca Đng Cng sn Vit Nam.
Có kh năng tiếp thu khoa hc- công ngh hin đi.
Xây dng kinh tế th trường đnh hướng XHCN.
Khng đnh con đường phát trin đúng đn ca Vit
Nam.
Rút ngn con đường phát trin lên CNXH.
Tránh được nhiu mt trái ca CNTB ( bt công xã hi,
phân hóa giàu nghèo )
Điu kin thc hin
Ý nghĩa
5. Ti sao Vit Nam li b qua CNTB
và đi lên CNXH?
6. Thế nào là con ngưi, bn cht ca con ngưi?
con người
Con người là thc th thng nht gia t nhiên và xã
hi.
Va là sinh vt t nhiên, va là ch th hot đng xã
hi có ý thc .
bn cht ca con người
Bn cht ca con người là tng hòa các mi quan h
hi.
Bn cht ca con người không c đnh, mà hình thành
và phát trin trong hot đng thc tin và quan h
hi.
Ý nghĩa:
Khng đnh vai trò ca con người trong
các mi quan h xã hi.
Đnh hướng tôn trng, phát huy con
người trong phát trin xã hi.
Thank
you!
cm ơn cô và các bn đã lng nghe!

Preview text:

triết học CHƯƠNG 3:
CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ
Trình bày: Vũ Thị Hoàng Yến - 76DCTD21509 Lớp : 76DCTD21
Sản xuất vật chất và vai trò của 01
sản xuất vật chất.
Biện chứng giữa lực lượng sản 02
xuất và quan hệ sản xuất.
Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng 03
và kiến trúc thượng tầng.
Biện chứng giữa tồn tại xã hội và 04 ý thức xã hội.
Tại sao Việt Nam lại bỏ qua
nội dung 05 CNTB và đi lên CNXH?
Thế nào là con người, bản chất 06 của con người?
1. Sản xuất vật chất và vai trò
a. Sản xuất vật chất là gì?
Sản xuất vật chất là quá trình mà trong đó con người sử dụng công cụ lao
động tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên , cải biến các dạng
vật chất của giới tự nhiên để tạo ra của cải xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu
tồn tại và phát triển của con người. vai trò của sản xuất vật chất
Tiền đề trực tiếp tạo ra tư liệu sinh hoạt của con người.
Là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người.
Là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người.
2. Biện chứng giữa lực lượng
sản xuất và quan hệ sản xuất. lực lượng sản xuất quan hệ sản xuất
Khái niệm: Là sự kết hợp giữa người lao động
Khái niệm: Là tổng hợp các quan hệ kinh tế- và tư liệu sản xuất.
vật chất giữa người với người trong quá trình Vai trò: sản xuất vật chất.
+ Nền tảng vật chất-kĩ thuật của xã hội. Vai trò:
+ Quyết định trình độ phát triển của sản xuất
+ Là hình thức kinh tế- xã hội của quá trình sx. xã hội.
+ Tác động trực tiếp đến hiệu quả và tốc độ
+ Là động lực cơ bản thúc đẩy sự phát triển
phát triển cùa lực lượng sản xuất. kinh tế- xã hội.
+ Quyết định tính chất xã hội của nền sản xuất( tiến bộ hay lạc hậu) mối quan hệ biện chứng
Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất :
+ Lực lượng sản xuất là nội dung vật chất của quá trình sản xuất.
+ Khi lực lượng sản xuất phát triển đến một trình độ nhất định sẽ
đòi hỏi một quan hệ sản xuất mới phù hợp.
Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất :
+ Quan hệ sản xuất là hình thức kinh tế- xã hội của quá trình sản xuất.
+ Quan hệ sản xuất phù hợp → thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
+ Quan hệ sản xuất không phù hợp → kìm hãm, thậm chí phá hoại lực lượng sản xuất.
3. biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng 01 02 cơ sở hạ tầng kiến trúc thượng tầng
Là toàn bộ những quan hệ sản xuất của
Là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã
một xã hội trong sự vận động hiện thực của
hội với những thiết chế xã hội tương ứng
chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
cùng những quan hệ nội tại của thượng đó.
tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định.
Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với 01 kiến trúc thượng tầng
CSHT quyết định sự ra đời , tồn tại và phát triển của KTTT.
Mỗi CSHT nhất định sẽ sinh ra 1 KTTT tương ứng.
Khi CSHT biến đổi căn bản thì KTTT sớm hay muộn cũng phải biến đổi theo
Sự tác động trở lại của kiến trúc thượng 02
tầng đối với cơ sở hạ tầng
KTTT có tính độc lập tương đối và tác động trở lại CSHT.
Sự tác động này thông qua nhà nước, pháp luật, chính trị, hệ tư tưởng
KTTT phù hợp → thúc đẩy sự phát triển kinh tế
KTTT không phù hợp → kìm hãm, cản trở sự phát triển của CSHT
4.Biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội tồn tại xã hội ý thức xã hội mối quan hệ biện chứng Khái niệm: Khái niệm:
Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội:
Tồn tại xã hội: là toàn bộ đời sống
Ý thức xã hội: là đời sống tinh
+ Điều kiện kinh tế- xã hội quy định nội dung,
vật chất của xã hội ( phương thức
thần của xã hội ( tư tưởng, đạo
tính chất, trình độ của ý thức xã hội.
sản xuất, điều kiện kinh tế, môi
đức, pháp luật, tôn giáo, nghệ
+ Khi tồn tại xã hội thay đổi thì sớm hay muộn ý
trường sống, cơ cấu xã hội. .) thuật, khoa học. .)
thức xã hội thay đổi theo.
Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối:
+ Ý thức xã hội không thay đổi ngay lập tức,
thường chậm hơn tồn tại xã hội.
+ Có thể vượt trước, phản ánh xu hướng phát triển tương lai.
+ Các hình thái ý thức xã hội tác động qua lại với nhau.
5. Tại sao Việt Nam lại “bỏ qua” CNTB và đi lên CNXH?
Cơ sở lí luận mác lê-nin Cơ sở thực tiễn
Quá độ lên CNXH, bỏ qua chế độ TBCN ở Việt Nam là phù
Việt Nam xuất phát là nước thuộc địa, nửa phong kiến.
hợp với quy luật phát triển rút ngắn trong lịch sử loài
Kinh tế lạc hậu, không có CNTB phát triển đầy đủ. người.
Giai cấp tư sản dân tộc yếu, lệ thuộc, không đủ khả năng lãnh đạo xã hội. Điều kiện thực hiện Ý nghĩa
Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Khẳng định con đường phát triển đúng đắn của Việt
Có khả năng tiếp thu khoa học- công nghệ hiện đại. Nam.
Xây dựng kinh tế thị trường định hướng XHCN.
Rút ngắn con đường phát triển lên CNXH.
Tránh được nhiều mặt trái của CNTB ( bất công xã hội, phân hóa giàu nghèo )
6. Thế nào là con người, bản chất của con người? con người
Con người là thực thể thống nhất giữa tự nhiên và xã hội.
Vừa là sinh vật tự nhiên, vừa là chủ thể hoạt động xã Ý nghĩa: hội có ý thức .
Khẳng định vai trò của con người trong
các mối quan hệ xã hội.
bản chất của con người
Định hướng tôn trọng, phát huy con
người trong phát triển xã hội.
Bản chất của con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội.
Bản chất của con người không cố định, mà hình thành
và phát triển trong hoạt động thực tiễn và quan hệ xã hội. Thank you!
cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe!