CHƯƠNG 6
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
& E-LOGISTICS
TRƯNG ĐI HC GIAO THÔNG VN TI
THÀNH PH H CHÍ MINH
GV: ThS. Trn n Tuyến
Email: tuyentv@ut.edu.vn
ĐT: 0938768468
6.1
6.2
CU TC CƠNG
Thương mại điện t (TMĐT) E-
commerce
E-LOGISTICS
6.1.1 Khái niệm:
Theo Tchc Thương mại thế gii (WTO): "Thương
mại điện tử bao gồm việc sản xuất, qung o, bán
hàng phân phi sn phm được mua bán và thanh
toán trên mạng Internet, nhưng đưc giao nhn một
ch hữu hình, cả các sn phm giao nhn cũng như
những thông tin số h thông qua mạng Internet
6.1. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
6.1.1 Khái niệm:
Theo y ban Thương mại điện tca Tchức Hợp
tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) định
nghĩa: "Thương mại điện tln quan đến các giao dch
thương mại trao đi hàng hóa và dch vgiữa các
nhóm ( nhân) mang tính đin tch yếu thông qua
c h thng nền tảng dựa trên Internet."
6.1. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Theo Ủy ban châu Âu: "Thương mi điện tử có thể định
nghĩa chung sự mua bán, trao đổi hànga hay dịch v
giữa các doanh nghiệp, gia đình, cá nhân, t chức tư nhân
bằng các giao dịch điện tử thông qua mạng Internet hay các
mạng máy tính trung gian (thông tin liên lạc trực tuyến).
Thuật ngữ bao gm việc đặt hàng và giao dịch thông qua
mạng máy tính, nhưng thanh toán và quá trình vận chuyển
hàng hay dịch vụ cui cùng thể thực hiện trực tuyến
hoặc bằng phương pháp thủ ng."
6.1.1 KI NIỆM:
6.1.2 C LOI NH
GIAO DỊCH TMĐT:
Phân chia theo đối ợng tham gia: thì 3
đối ng chính bao gm: Chính ph (G -
Government), Doanh nghiệp (B - Business) và
Khách hàng (C - Customer hay Consumer).
Nếu kết hợp đôi mt 3 đối tượng này sẽ 9
hình thc theo đối tượng tham gia: B2C, B2B,
B2G, G2B, G2G, G2C, C2G, C2B, C2C.
05
Doanh nghiệp với
Doanh nghiệp (B2B)
06
Doanh nghiệp với
Khách hàng (B2C)
07
Doanh nghiệp với
Chính phủ (B2G)
08
Chính phủ với
Doanh nghiệp (G2B)
04
Chính phủ với Chính
ph (G2G)
03
Chính ph với Công
n (G2C)
02
Khách hàng với
Khách hàng (C2C)
01
Khách hàng với
Doanh nghiệp (C2B)
09
Chính ph với
Doanh nghiệp (G2B)
6.1.2 Các loại
hình giao
dịch TMĐT
6.1.2 CÁC LOI HÌNH GIAO DỊCH TMĐT
Bên cnh các kiểu E-commerce truyền thống bên
trên, nhiu th loi E- commerce hin đại ng
đồng thời phát trin song song với s phát triển
của công ngh. Ni bt có thk đến T-commerce
và M-commerce.
T-commerce (thương mi truyền hình)
M-commerce (thương mại di đng)
CH
THỨC
T
CHỨC
HOT
ĐỘNG
TMĐT
1.Website
tơng mại
điện t bán
ng
2.Website
cung cấp
dịch vụ
tơng mại
điện t
3.Với các
ứng dụng cài
đt trên
thiết b điện
t có nối
mạng.
4.Bộ Công
Thương quy
định cụ thv
c hoạt động
thương mại
điện ttiến
nh trên mạng
viễn thông di
động
Quy định tại Điu 25 Nghị đnh 52/2013/NĐ-CP về thương
mại điện tử bao gm các hình thức
CH
THỨC
T
CHỨC
HOT
ĐỘNG
TMĐT
Website tơng mại điện t
bán ng
CH
THỨC
T
CHỨC
HOT
ĐỘNG
TMĐT
Website cung cp dch v
tơng mi đin t
CH
THỨC
T
CHỨC
HOT
ĐỘNG
TMĐT
n giao dịch
tơng mi
điện t
Website đấu
giá trực
tuyến
Website
khuyến mi
trực tuyến
Các loại website
khác do Bộ Công
Thương quy định
Với c ứng dng cài đặt trên thiết bị điện tnối
mạng.
CH
THỨC
T
CHỨC
HOT
ĐỘNG
TMĐT
Bộ Công Thương quy đnh c thể về các hoạt động
tơng mi đin t tiến nh tn mng vin tng
di động
CH
THỨC
T
CHỨC
HOT
ĐỘNG
TMĐT
Vi các ng dụng i đặt tn thiết b
đin t có nối mng
PHÂN BIỆT TMĐT VÀ
TM TRUYỀN THỐNG
THƯƠNG MẠI ĐIN T
-ƯU ĐIỂM
-NHƯỢC ĐIỂM
-ƯU ĐIỂM
-NHƯỢC ĐIỂM
THƯƠNG MẠI TRUYỀN THỐNG
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
-Gim chi p m kiếm khách ng, chi phí bán
hàng, chi p tiếp thị...
-Một nn viên cùng mt lúc có thể giao dịch với
nhiều khách hàng.
-Sản phẩm/ dịch vụ được giới thiệu trên một
Catalogue điện tử phong phú.
-Giúp người tiêu dùng và doanh nghiệp giảm
đáng k thi gian chi phí giao dịch
-To điu kiện m kiếm các bạn ng mới, cơ hội
kinh doanh mới trên bình diện trong nước, khu
vực và quc tế
-Kích tch sự pt trin của ngành công nghệ
tng tin đóng vai trò ngày càng lớn trong nn
kinh tế
ƯU ĐIM
NHƯỢC ĐIM
-Có thể gp vấn đề khnăng tương
tch của phần mềm/phần cứng.
-Chi p khởi tạo: Chi phí đ to/ y
dựng ng dng Thương mi đin tử có
thể rt cao.
-Sự tin tưởng ca người ng không cao
-Bảo mật/ Riêng: Khó mà đảm bo
-Khi mua sắm trực tuyến, bạn không
thể chạm hoặc cm nhận sản phẩm
bằng các giác quan trên cơ thể
THƯƠNG MẠI TRUYỀN THỐNG
-Kênh phân phối truyền thng có số ng
tnh viên trong h thống nhiều.
-Trung gian phân phối đa dng.
-Kênh phân phối hin đại gp nhà sản
xuấtth qun lý trc tiếp.
-Ddàng tiếp cận với ngưi tu dùng.
-Có hệ thống n l lớn và có tơng hiệu
ƯU ĐIM
NHƯỢC ĐIM
-Người mua phải b nhiều thời gian
cũng như công sức trong quá trình đi
đến các hàng để chọn la so nh
giá.
-Việc muan b giới hạn trong một
phạm vi nhất định.
-Khó kiểm soát v g cả trên th
tng
C TRANG TMĐT
HIỆN NAY Ở VN
VÀ TH GIỚI
01
02
Top 10 Website Thương Mại Điện T
Hàng Đầu Việt Nam 2022
Top 10 trang TT lớn nht thế giới
Lưt truy
cập website
hàng tng
BẢNG XẾP HNG DỰA TRÊN
CÁC TIÊU CHÍ
Lưt theo
dõi trên
Mạng xã hi
Xếp hạngng
dụng mua sắm
phổ biến nhất
Lưt truy cập
website hàng tháng
t truy cập trung bình theo quý.
Nguồn thống kê: Similar Web

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CHƯƠNG 6
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ & E-LOGISTICS
GV: ThS. Trần Văn Tuyến
Email: tuyentv@ut.edu.vn ĐT: 0938768468 CẤU TRÚC CHƯƠNG
Thương mại điện tử (TMĐT) E- 6.1 commerce 6.2 E-LOGISTICS
6.1. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 6.1.1 Khái niệm:
Theo Tổ chức Thương mại thế giới (WTO): "Thương
mại điện tử bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán
hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh
toán trên mạng Internet, nhưng được giao nhận một
cách hữu hình, cả các sản phẩm giao nhận cũng như
những thông tin số hoá thông qua mạng Internet“
6.1. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 6.1.1 Khái niệm:
Theo Ủy ban Thương mại điện tử của Tổ chức Hợp
tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)
định
nghĩa: "Thương mại điện tử liên quan đến các giao dịch
thương mại trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các
nhóm (cá nhân) mang tính điện tử chủ yếu thông qua
các hệ thống có nền tảng dựa trên Internet." 6.1.1 KHÁI NIỆM:
Theo Ủy ban châu Âu: "Thương mại điện tử có thể định
nghĩa chung là sự mua bán, trao đổi hàng hóa hay dịch vụ
giữa các doanh nghiệp, gia đình, cá nhân, tổ chức tư nhân
bằng các giao dịch điện tử thông qua mạng Internet hay các
mạng máy tính trung gian (thông tin liên lạc trực tuyến).
Thuật ngữ bao gồm việc đặt hàng và giao dịch thông qua
mạng máy tính, nhưng thanh toán và quá trình vận chuyển
hàng hay dịch vụ cuối cùng có thể thực hiện trực tuyến
hoặc bằng phương pháp thủ công."
6.1.2 CÁC LOẠI HÌNH GIAO DỊCH TMĐT:
Phân chia theo đối tượng tham gia: thì có 3
đối tượng
chính bao gồm: Chính phủ (G -
Government), Doanh nghiệp (B - Business) và
Khách hàng (C - Customer hay Consumer).
Nếu kết hợp đôi một 3 đối tượng này sẽ có 9
hình thức theo đối tượng tham gia: B2C, B2B,
B2G, G2B, G2G, G2C, C2G, C2B, C2C. Khách hàng với 01 05 Doanh nghiệp với Doanh nghiệp (C2B) Doanh nghiệp (B2B) Khách hàng với 02 06 Doanh nghiệp với Khách hàng (C2C) Khách hàng (B2C) 6.1.2 Các loại
Chính phủ với Công 03 hình giao 07 Doanh nghiệp với dân (G2C) dịch TMĐT Chính phủ (B2G)
Chính phủ với Chính 04 08 Chính phủ với phủ (G2G) Doanh nghiệp (G2B) 09 Chính phủ với Doanh nghiệp (G2B)
6.1.2 CÁC LOẠI HÌNH GIAO DỊCH TMĐT
Bên cạnh các kiểu E-commerce truyền thống bên
trên, nhiều thể loại E- commerce hiện đại cũng
đồng thời phát triển song song với sự phát triển
của công nghệ. Nổi bật có thể kể đến T-commerce và M-commerce.
• T-commerce (thương mại truyền hình)
• M-commerce (thương mại di động)
Quy định tại Điều 25 Nghị định 52/2013/NĐ-CP về thương
mại điện tử bao gồm các hình thức CÁCH THỨC 1.Website 2.Website 3.Với các 4.Bộ Công cung cấp ứng dụng cài Thương quy TỔ thương mại điện tử bán dịch vụ đặt trên
định cụ thể về CHỨC hàng thương mại thiết bị điện các hoạt động HOẠT điện tử tử có nối thương mại ĐỘNG mạng. điện tử tiến hành trên mạng TMĐT viễn thông di động
Website thương mại điện tử bán hàng CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TMĐT
Website cung cấp dịch vụ
thương mại điện tử CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TMĐT
Với các ứng dụng cài đặt trên thiết bị điện tử có nối mạng. Các loại website CÁCH Sàn giao dịch Website đấu Website thương mại giá trực khuyến mại khác do Bộ Công THỨC điện tử tuyến trực tuyến Thương quy định TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TMĐT
Bộ Công Thương quy định cụ thể về các hoạt động
thương mại điện tử tiến hành trên mạng viễn thông
CÁCH di động THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TMĐT
Với các ứng dụng cài đặt trên thiết bị
điện tử có nối mạng
CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TMĐT THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ -ƯU ĐIỂM -NHƯỢC ĐIỂM
THƯƠNG MẠI TRUYỀN THỐNG -ƯU ĐIỂM PHÂN BIỆT TMĐT VÀ -NHƯỢC ĐIỂM TM TRUYỀN THỐNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ƯU ĐIỂM NHƯỢC ĐIỂM
-Giảm chi phí tìm kiếm khách hàng, chi phí bán
-Có thể gặp vấn đề khả năng tương
hàng, chi phí tiếp thị...
thích của phần mềm/phần cứng.
-Một nhân viên cùng một lúc có thể giao dịch với
-Chi phí khởi tạo: Chi phí để tạo/ xây nhiều khách hàng.
dựng ứng dụng Thương mại điện tử có
-Sản phẩm/ dịch vụ được giới thiệu trên một thể rất cao.
Catalogue điện tử phong phú.
-Sự tin tưởng của người dùng không cao
-Giúp người tiêu dùng và doanh nghiệp giảm
-Bảo mật/ Riêng tư: Khó mà đảm bảo
đáng kể thời gian và chi phí giao dịch
-Khi mua sắm trực tuyến, bạn không
-Tạo điều kiện tìm kiếm các bạn hàng mới, cơ hội
thể chạm hoặc cảm nhận sản phẩm
kinh doanh mới trên bình diện trong nước, khu
bằng các giác quan trên cơ thể vực và quốc tế
-Kích thích sự phát triển của ngành công nghệ
thông tin và đóng vai trò ngày càng lớn trong nền kinh tế

THƯƠNG MẠI TRUYỀN THỐNG ƯU ĐIỂM NHƯỢC ĐIỂM
-Kênh phân phối truyền thống có số lượng
-Người mua phải bỏ nhiều thời gian
thành viên trong hệ thống nhiều.
cũng như công sức trong quá trình đi
-Trung gian phân phối đa dạng.
đến các hàng để chọn lựa và so sánh
-Kênh phân phối hiện đại giúp nhà sản giá.
xuất có thể quản lý trực tiếp.
-Việc mua bán bị giới hạn trong một
-Dễ dàng tiếp cận với người tiêu dùng.
phạm vi nhất định.
-Có hệ thống bán lẻ lớn và có thương hiệu
-Khó kiểm soát về giá cả trên thị trường CÁC TRANG TMĐT HIỆN NAY Ở VN VÀ THẾ GIỚI
01 Top 10 Website Thương Mại Điện Tử Hàng Đầu Việt Nam 2022
02 Top 10 trang TMĐT lớn nhất thế giới
BẢNG XẾP HẠNG DỰA TRÊN CÁC TIÊU CHÍ Lượt truy Xếp hạng ứng Lượt theo cập website dụng mua sắm dõi trên hàng tháng phổ biến nhất Mạng xã hội Lượt truy cập website hàng tháng
Lượt truy cập trung bình theo quý.
Nguồn thống kê: Similar Web