CÁC CHÚ Ý INCOTERMS
2010/2020
Các thay đổi quan trng
Incoterms 2020 so với Incoterms 2010
1/ Điều kiện: DAT (Delivered at Terminal) đổi thành DPU (Delivered at
Place Unloaded) → giao tại bất kỳ địa điểm dỡ hàng bên nước nhập
khẩu.
2/ FCA linh hoạt hơn: Người mua có thể yêu cầu hãng vận tải phát
hành B/L có on-board notation cho người bán (hỗ trợ thanh
toán bằng LC).
3/ CIF vs CIP (bảo hiểm khác nhau):
2010 2020
CIF
CIP Người bán mua bảo hiểm tối
thiểu
loại
C (ICC-C).
CIF Người bán mua Bảo hiểm tối thiểu
loại C
CIP Người bán mua bảo hiểm tối thiểu
loại A (ICC-A).
Incoterms 2020
Tập trung 03 nội dung chính:
Trách nhiệm của người bán (Chuẩn bị hàng hóa đúng hàng hóa, số lượng,
chất lượng, quy các chứng từ…, thông báo) người mua (Thanh toán
đúng hạn, nhận hàng cũng như thông báo…)
Phân chia chi phí
Thời gian địa điểm chuyển giao rủi ro
Incoterms chia thành 04 nhóm:
E (EXW)
F(FCA, FAS, FOB)
C (CPT, CIP, CFR, CIF)
D(DAP, DAT/DPU, DDP)
Lưu ý: DAT: 2010 DPU: 2020
1/ Về phương thức vận tải:
Chỉ áp dụng cho phương thức vận tải biển/thủy nội địa: FAS, FOB, CFR, CIF.
Áp dụng mọi phương thức: EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP
2/ Làm thủ tục hải quan
Bên xuất khẩu làm thủ tục hải quan xuất khẩu
Bên nhập khẩu làm thủ tục hải quan nhập khẩu
Trừ EXW: Người mua làm thủ tục nhập khẩu xuất khẩu, nộp thuế
DDP: Người bán làm thủ tục nhập khẩu xuất khẩu nộp thuế.
3/ Về bảo hiểm:
Chỉ 2 điều kiện chữ I: CIF CIP người bán chịu trách nhiệm mua bảo hiểm.
Các điều kiện còn lại các bên mua/bên bán thể tự mua bảo hiểm để bảo hiểm cho hàng
của mình tùy điều kiện (Nhóm C: CFR CPT người mua thể tự mua bảo hiểm; Nhóm D:
DAP; DAT/DPU DDP: Người bán thể tự mua bảo hiểm cho hàng)
4/ Thuê phương tiện vận tải
Nhóm E, F: Người mua thuê PTVT chính
Nhóm C, D: Người bán thuê PTVT chính
CÁC LƯU Ý QUAN TRỌNG
5/ Điểm chuyển giao rủi ro
Rủi ro chuyển giao bên nước xuất khẩu: Nhóm E, F, C
+ Chuyển giao rủi ro cho người chuyên chở đầu tiên: FCA, CPT, CIP
+ Chuyển giao rủi ro khi hàng đã xếpn tàu tàu an toàn: FOB, CIF, CFR
+ Chuyển giao rủi ro khi hàng đặt dọc mạn tàu: FAS
+ Chuyển giao rủi ro tại sở người bán: EXW
Rủi ro chuyển giao bên nước nhập khẩu (Tại địa chỉ nhận hàng bên
nước nhập khẩu do người mua chỉ định): Nhóm D (DAP, DPU, DDP)
+ Chưa dỡ hàng tại nơi đến: DAP
+ Đã dỡ hàng tại nơi đến: DPU
+ Chưa dỡ hàng tại nơi đến, đã thông quan NK: DDP
5/ Điểm chuyển giao chi phí
Điểm chuyển giao rủi ro điểm chuyển giao chi phí trùng nhau: E, F, D
Điểm chuyển giao rủi ro điểm chuyển giao chi phí khác nhau: C
Chi phí được chuyển giao bên nước nhập khẩu:
+ CFR, CIF: Chi phí bên bán đã tr đến Cảng đích bên nước nhập khẩu
+ CIP, CPT, DAP, DPU DDP: Chi phí bên bán đã tr đến địa điểm đã
thỏa thuận bên nước nhập khẩu (Cảng, sân bay, ICD, kho người mua…tại
bên nước nhập khẩu). Lưu ý: DDP đã nộp thuế.
6/ Về dỡ hàng khỏi phương tiện vận tải:
+ Người bán dỡ hàng xuống phương tiện vận tải tại nơi đến: DPU
+ Người mua dỡ hàng xuống phương tiện vận tải tại nơi đến: Các điều
kiện còn lại
7/ Thông báo
Các bên trách nhiệm thông báo cho bên còn lại khi thực hiện các nghĩa
vụ của mình (Như thông tin booking tàu, bảo hiểm, tàu đến, tàu khởi
hành, thời gian nhận hàng, thanh toán, chứng từ…). Nếu không thông
báo hoặc thông báo chậm dẫn đến phát sinh rủi ro chi phí thì bên vi
phạm sẽ chịu trách nhiệm.
Trường hợp đã thông báo, xy ra rủi ro phát sinh chi phí trước thời
điểm chuyển giao rủi ro chi phí thì bên nhận được thông báo
không thực hiện phải chịu trách nhiệm.
8/ Cách ghi điều kiện Incoterms cho nhóm C, D
C + NK + QG NK + Incoterms 2020
D + NK + QG NK + Incoterms 2020
NK: Kho bãi, bến cảng, nhà ga, sân bay, nơi nước người nhập khẩu.
dụ: Việt nam nước nhập khẩu: Cảng nhận hàng Cát lái, hợp
đồng theo điều kiện CIF, incoterms 2020
CIF Cat Lai Port, Viet nam, Incoterms 2020.
9/Cách ghi điều kiện Incoterms cho nhóm E, F
E + Địa chỉ sở người bán+ QG NK + Incoterms 2020
F + XK + QG NK + Incoterms 2020
XK: Kho bãi, bến cảng, nhà ga, sân bay, nơi nước người nhập khẩu.
dụ: Việt nam nước xuất khẩu: Cảng bốc hàng Cát lái, hợp đồng
theo điều kiện CIF, incoterms 2020.
Thì ghi: FOB Cat Lai Port, Viet nam, Incoterms 2020.
10/ Các thành phần chi phí chính
Gx = Giá xuất xưởng (EXW Price).
LCE = Local charges export (phí địa phương tại cảng/kho đầu
xuất: THC, handling, documentation, customs fee…).
TEx = Trucking export (vận tải nội địa đầu xuất).
F = Ocean/Air freight (cước vận tải chính).
I = Insurance (bảo hiểm hàng hóa).
LCI = Local charges import (phí địa phương tại cảng đầu nhập).
TIm = Trucking import (vận tải nội địa đầu nhập).
DUTY = P thuế (Như: Thuế nhập khẩu, VAT, Thuế tiêu thụ đặc
biệt…)
Local Charges Đầu Xuất (Export side)
Các phí mà người xuất khẩu/người gửi hàng (shipper) thường phải trả cho
hãng tàu/forwarder tại cảng/kho đầu xuất:
O.THC (Orgin Terminal Handling Charge) Phí xếp dỡ container tại cảng.
Documentation Fee / Bill of Lading Fee Phí làm vận đơn, chứng từ.
Booking Fee Phí đặt chỗ với hãng tàu.
Customs Clearance Export Phí khai báo hải quan xuất khẩu.
EDI Fee (Electronic Data Interchange) Phí truyền dữ liệu điện tử cho hải
quan/hãng tàu.
Seal Fee Phí niêm chì container.
Port Security Charge / ISPS Phí an ninh cảng (International Ship & Port
Security).
CFS Fee (Container Freight Station) phí đóng hàng lẻ LCL (nếu xuất hàng
LCL).
VGM Fee Phí xác nhận trọng lượng container (Verified Gross Mass –
SOLAS).
Local Charges Đầu Nhập (Import side)
Các phí mà người nhập khẩu (consignee) thường phải trả cho hãng
tàu/forwarder tại cảng đầu nhập:
THC (Terminal Handling Charge) phí dỡ container tại cảng đến.
Documentation Fee / Delivery Order Fee (D/O Fee) phí phát hành
lệnh giao hàng.
Customs Clearance Import phí khai báo hải quan nhập khẩu.
Port Storage / Demurrage Fee phí lưu container tại cảng (tính theo
ngày).
Detention Fee phí trả container rỗng trễ so với thời hạn.
Handling Fee phí xử lý chứng từ, hàng hóa.
CFS Fee (nếu hàng LCL) phí khai thác tại kho CFS.
Cleaning Fee phí vệ sinh container.
Lift on/Lift off phí nâng hạ container tại depot.
Local ISPS Fee phí an ninh cảng tại đầu nhập.
Công thức giá CIF
CIF= FOB+ F+I
CIF = (FOB +F)/(1-R) với I = CIF x R
Trong đó I: phí bảo hiểm, C: giá hàng hóa nhập khẩu ( giá FOB ), R: tỷ lệ
phí bảo hiểm, F: giá cước vận chuyển.
+ I :Như thế nào? Ai mua, Mua đâu, mua theo điều kiện gì, mua
bằng đồng tiền gì?
+ F: Liên quan tới việc thuê tàu: Ai thuê, ai chịu chi phí, thuê tầu như
thế nào?...
+ Thực chất tất cả các chi phí liên quan tới I F ai phải trả???
Công thức giá CIF
CIF= FOB+ F+I
CIF = (FOB +F)/(1-R) với I = CIF x R
Trong đó I: phí bảo hiểm, C: giá hàng hóa nhập khẩu ( giá FOB ), R: tỷ lệ
phí bảo hiểm, F: giá cước vận chuyển.
+ I :Như thế nào? Ai mua, Mua đâu, mua theo điều kiện gì, mua
bằng đồng tiền gì?
+ F: Liên quan tới việc thuê tàu: Ai thuê, ai chịu chi phí, thuê tàu như
thế nào?...
+ Thực chất tất cả các chi phí liên quan tới I F ai phải trả???
Bài tập tình huống:
Nhà XK Chọn điều kiện thích hợp theo Incoterms 2020: Nhà XK thuê tàu, mua
bảo hiểm và giao hàng lên tàu tại cảng bốc hàng là hết trách nhiệm. Tính giá FOB,
CIF, DAP, DPU, DDP cho trường hợp trên biết:
Giá EXW: 200 USD
Chi phí bốc hàng tại xưởng: 2 USD
Chi phí vận chuyển trong nước XK/NK: 8 USD/10 USD
Chi phí vận chuyển ngoại thương: 30 USD
Phí bốc hàng/dỡ hàng tại cảng bốc, cảng dỡ: 3 USD/4 USD
Lệ phí thông quan XK/NK: 3 USD/5 USD
Thuế XK: 0%
Thuế NK: 10% giá NK tại CK nhập
Phí bảo hiểm: 2 USD
16
i giải:
Vận dụng:
Vận dụng:

Preview text:

CÁC CHÚ Ý INCOTERMS 2010/2020 Các thay đổi quan trọng
Incoterms 2020 so với Incoterms 2010
1/ Điều kiện: DAT (Delivered at Terminal) đổi thành DPU (Delivered at
Place Unloaded) → giao tại bất kỳ địa điểm dỡ hàng bên nước nhập khẩu.
2/ FCA linh hoạt hơn: Người mua có thể yêu cầu hãng vận tải phát
hành B/L có on-board notation cho người bán (hỗ trợ thanh toán bằng LC).
3/ CIF vs CIP (bảo hiểm khác nhau): 2010 2020
CIF và CIP Người bán mua bảo hiểm tối thiểu • CIF Người bán mua Bảo hiểm tối thiểu loại C (ICC-C). loại C
CIP Người bán mua bảo hiểm tối thiểu loại A (ICC-A). Incoterms 2020
Tập trung 03 nội dung chính:
❑Trách nhiệm của người bán (Chuẩn bị hàng hóa đúng hàng hóa, số lượng,
chất lượng, quy các và chứng từ…, thông báo) và người mua (Thanh toán
đúng hạn, nhận hàng cũng như thông báo…) ❑Phân chia chi phí
❑Thời gian và địa điểm chuyển giao rủi ro
Incoterms chia thành 04 nhóm: • E (EXW) • F(FCA, FAS, FOB) • C (CPT, CIP, CFR, CIF) • D(DAP, DAT/DPU, DDP)
Lưu ý: DAT: 2010 và DPU: 2020
CÁC LƯU Ý QUAN TRỌNG
1/ Về phương thức vận tải:
• Chỉ áp dụng cho phương thức vận tải biển/thủy nội địa: FAS, FOB, CFR, CIF.
• Áp dụng mọi phương thức: EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP 2/ Làm thủ tục hải quan
• Bên xuất khẩu làm thủ tục hải quan xuất khẩu
• Bên nhập khẩu làm thủ tục hải quan nhập khẩu
Trừ EXW: Người mua làm thủ tục nhập khẩu và xuất khẩu, và nộp thuế
DDP: Người bán làm thủ tục nhập khẩu và xuất khẩu và nộp thuế. 3/ Về bảo hiểm:
• Chỉ có 2 điều kiện có chữ I: CIF và CIP người bán chịu trách nhiệm mua bảo hiểm.
• Các điều kiện còn lại các bên mua/bên bán có thể tự mua bảo hiểm để bảo hiểm cho lô hàng
của mình tùy điều kiện (Nhóm C: CFR và CPT người mua có thể tự mua bảo hiểm; Nhóm D:
DAP; DAT/DPU và DDP: Người bán có thể tự mua bảo hiểm cho lô hàng)
4/ Thuê phương tiện vận tải
• Nhóm E, F: Người mua thuê PTVT chính
• Nhóm C, D: Người bán thuê PTVT chính
5/ Điểm chuyển giao rủi ro
Rủi ro chuyển giao bên nước xuất khẩu: Nhóm E, F, C
+ Chuyển giao rủi ro cho người chuyên chở đầu tiên: FCA, CPT, CIP
+ Chuyển giao rủi ro khi hàng đã xếp lên tàu tàu an toàn: FOB, CIF, CFR
+ Chuyển giao rủi ro khi hàng đặt ở dọc mạn tàu: FAS
+ Chuyển giao rủi ro tại cơ sở người bán: EXW
Rủi ro chuyển giao bên nước nhập khẩu (Tại địa chỉ nhận hàng bên
nước nhập khẩu do người mua chỉ định):
Nhóm D (DAP, DPU, DDP)
+ Chưa dỡ hàng tại nơi đến: DAP
+ Đã dỡ hàng tại nơi đến: DPU
+ Chưa dỡ hàng tại nơi đến, đã thông quan NK: DDP
5/ Điểm chuyển giao chi phí
• Điểm chuyển giao rủi ro và điểm chuyển giao chi phí trùng nhau: E, F, D
• Điểm chuyển giao rủi ro và điểm chuyển giao chi phí khác nhau: C
• Chi phí được chuyển giao bên nước nhập khẩu:
+ CFR, CIF: Chi phí bên bán đã trả đến Cảng đích bên nước nhập khẩu
+ CIP, CPT, DAP, DPU và DDP: Chi phí bên bán đã trả đến địa điểm đã
thỏa thuận bên nước nhập khẩu (Cảng, sân bay, ICD, kho người mua…tại
bên nước nhập khẩu). Lưu ý: DDP đã nộp thuế.
6/ Về dỡ hàng khỏi phương tiện vận tải:
+ Người bán dỡ hàng xuống phương tiện vận tải tại nơi đến: DPU
+ Người mua dỡ hàng xuống phương tiện vận tải tại nơi đến: Các điều kiện còn lại 7/ Thông báo
• Các bên có trách nhiệm thông báo cho bên còn lại khi thực hiện các nghĩa
vụ của mình (Như thông tin booking tàu, bảo hiểm, tàu đến, tàu khởi
hành, thời gian nhận hàng, thanh toán, chứng từ…). Nếu không thông
báo hoặc thông báo chậm dẫn đến phát sinh rủi ro và chi phí thì bên vi
phạm sẽ chịu trách nhiệm.
• Trường hợp đã thông báo, mà xảy ra rủi ro và phát sinh chi phí trước thời
điểm chuyển giao rủi ro và chi phí thì bên nhận được thông báo mà
không thực hiện phải chịu trách nhiệm.
8/ Cách ghi điều kiện Incoterms cho nhóm C, D
C + NK + QG NK + Incoterms 2020
D + NK + QG NK + Incoterms 2020
NK: Kho bãi, bến cảng, nhà ga, sân bay, nơi nước người nhập khẩu.
Ví dụ: Việt nam là nước nhập khẩu: Cảng nhận hàng là Cát lái, ký hợp
đồng theo điều kiện CIF, incoterms 2020
CIF Cat Lai Port, Viet nam, Incoterms 2020.
9/Cách ghi điều kiện Incoterms cho nhóm E, F
E + Địa chỉ cơ sở người bán+ QG NK + Incoterms 2020
F + XK + QG NK + Incoterms 2020
XK: Kho bãi, bến cảng, nhà ga, sân bay, nơi nước người nhập khẩu.
Ví dụ: Việt nam là nước xuất khẩu: Cảng bốc hàng là Cát lái, ký hợp đồng
theo điều kiện CIF, incoterms 2020.
Thì ghi: FOB Cat Lai Port, Viet nam, Incoterms 2020.
10/ Các thành phần chi phí chính
Gx = Giá xuất xưởng (EXW Price).
LCE = Local charges export (phí địa phương tại cảng/kho đầu
xuất: THC, handling, documentation, customs fee…).
TEx = Trucking export (vận tải nội địa đầu xuất).
F = Ocean/Air freight (cước vận tải chính).
I = Insurance (bảo hiểm hàng hóa).
LCI = Local charges import (phí địa phương tại cảng đầu nhập).
TIm = Trucking import (vận tải nội địa đầu nhập).
DUTY = Phí và thuế (Như: Thuế nhập khẩu, VAT, Thuế tiêu thụ đặc biệt…)
Local Charges – Đầu Xuất (Export side)
Các phí mà người xuất khẩu/người gửi hàng (shipper) thường phải trả cho
hãng tàu/forwarder tại cảng/kho đầu xuất:
O.THC (Orgin Terminal Handling Charge) – Phí xếp dỡ container tại cảng.
Documentation Fee / Bill of Lading Fee – Phí làm vận đơn, chứng từ.
Booking Fee – Phí đặt chỗ với hãng tàu.
Customs Clearance Export – Phí khai báo hải quan xuất khẩu.
EDI Fee (Electronic Data Interchange) – Phí truyền dữ liệu điện tử cho hải quan/hãng tàu.
Seal Fee – Phí niêm chì container.
Port Security Charge / ISPS – Phí an ninh cảng (International Ship & Port Security).
CFS Fee (Container Freight Station) – phí đóng hàng lẻ LCL (nếu xuất hàng LCL).
VGM Fee – Phí xác nhận trọng lượng container (Verified Gross Mass – SOLAS).
Local Charges – Đầu Nhập (Import side)
Các phí mà người nhập khẩu (consignee) thường phải trả cho hãng
tàu/forwarder tại cảng đầu nhập:
THC (Terminal Handling Charge) – phí dỡ container tại cảng đến.
Documentation Fee / Delivery Order Fee (D/O Fee) – phí phát hành lệnh giao hàng.
Customs Clearance Import – phí khai báo hải quan nhập khẩu.
Port Storage / Demurrage Fee – phí lưu container tại cảng (tính theo ngày).
Detention Fee – phí trả container rỗng trễ so với thời hạn.
Handling Fee – phí xử lý chứng từ, hàng hóa.
CFS Fee (nếu hàng LCL) – phí khai thác tại kho CFS.
Cleaning Fee – phí vệ sinh container.
Lift on/Lift off – phí nâng hạ container tại depot.
Local ISPS Fee – phí an ninh cảng tại đầu nhập. Công thức giá CIF CIF= FOB+ F+I
CIF = (FOB +F)/(1-R) với I = CIF x R
Trong đó I: phí bảo hiểm, C: giá hàng hóa nhập khẩu ( giá FOB ), R: tỷ lệ
phí bảo hiểm, F: giá cước vận chuyển.
+ I :Như thế nào? Ai mua, Mua ở đâu, mua theo điều kiện gì, mua bằng đồng tiền gì?
+ F: Liên quan tới việc thuê tàu: Ai thuê, ai chịu chi phí, thuê tầu như thế nào?...
+ Thực chất tất cả các chi phí liên quan tới I và F là ai phải trả??? Công thức giá CIF CIF= FOB+ F+I
CIF = (FOB +F)/(1-R) với I = CIF x R
Trong đó I: phí bảo hiểm, C: giá hàng hóa nhập khẩu ( giá FOB ), R: tỷ lệ
phí bảo hiểm, F: giá cước vận chuyển.
+ I :Như thế nào? Ai mua, Mua ở đâu, mua theo điều kiện gì, mua bằng đồng tiền gì?
+ F: Liên quan tới việc thuê tàu: Ai thuê, ai chịu chi phí, thuê tàu như thế nào?...
+ Thực chất tất cả các chi phí liên quan tới I và F là ai phải trả??? Bài tập tình huống:
Nhà XK Chọn điều kiện thích hợp theo Incoterms 2020: Nhà XK thuê tàu, mua
bảo hiểm và giao hàng lên tàu tại cảng bốc hàng là hết trách nhiệm. Tính giá FOB,
CIF, DAP, DPU, DDP cho trường hợp trên biết: • Giá EXW: 200 USD
• Chi phí bốc hàng tại xưởng: 2 USD
• Chi phí vận chuyển trong nước XK/NK: 8 USD/10 USD
• Chi phí vận chuyển ngoại thương: 30 USD
• Phí bốc hàng/dỡ hàng tại cảng bốc, cảng dỡ: 3 USD/4 USD
• Lệ phí thông quan XK/NK: 3 USD/5 USD • Thuế XK: 0%
• Thuế NK: 10% giá NK tại CK nhập • Phí bảo hiểm: 2 USD 16 Bài giải: Vận dụng: Vận dụng:
Document Outline

  • Slide 1: CÁC CHÚ Ý INCOTERMS 2010/2020
  • Slide 2
  • Slide 3
  • Slide 4: Các thay đổi quan trọng Incoterms 2020 so với Incoterms 2010
  • Slide 5: Incoterms 2020
  • Slide 6
  • Slide 7
  • Slide 8
  • Slide 9
  • Slide 10
  • Slide 11
  • Slide 12
  • Slide 13
  • Slide 14
  • Slide 15
  • Slide 16
  • Slide 17: Bài giải:
  • Slide 18: Vận dụng:
  • Slide 19: Vận dụng: