













Preview text:
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM LOGISTICS
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(COURSE SYLLABUS)
1. Tổng quát về học phần (General course information)
Tên học phần | Tiếng Việt: QUẢN TRỊ VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC Tiếng Anh: MULTIMODAL TRANSPORT MANAGEMENT | Mã HP: 416046 | |||
Số tín chỉ[1] | 4 (4,0,4) | ||||
Phân bổ thời gian | LT[2] | BT/DA | TH/TN | Tổng | Tự học |
60 giờ | 200 giờ | 140 giờ | |||
Thang điểm | 10 | ||||
HP tiên quyết | |||||
HP song hành |
| ||||
Loại học phần | ☑ Bắt buộc ☐ Tự chọn bắt buộc ☐ Tự chọn tự do | ||||
Thuộc thành phần | |||||
2. Mô tả tóm tắt học phần (Course description)
Đây là học phần thuộc khối kiến thức chuyên ngành chuyên sâu bắt buộc của chương trình đào tạo ngành Logistics và Vận tải Đa phương thức. Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về vận tải đa phương thức; các phương thức vận tải; hoạt động vận tải container quốc tế; cách thức tổ chức khai thác vận tải đa phương thức và cách thức kiểm tra, đánh giá hiệu quả của vận tải đa phương thức, việc áp dụng vấn đề pháp lý về vận tải đa phương thức để xử lý các tình huống tranh chấp phát sinh trong hoạt động vận tải.
3. Mục tiêu học phần (Course Objectives)
Học phần này trang bị cho sinh viên:
CO1. Tóm tắt kiến thức cơ bản về vận tải đa phương thức
CO2. Tổ chức, thực hiện và đánh giá hiệu quả hoạt động vận tải đa phương thức.
CO3. Áp dụng vấn đề pháp lý liên quan để xử lý các tình huống tranh chấp phát sinh trong hoạt động vận tải đa phương thức.
CO4. Tổ chức nhóm, chuẩn bị và trình bày báo cáo trước tổ chức, nhóm một cách tự tin, rõ ràng, mạch lạc
4. Chuẩn đầu ra học phần (Course learning outcomes - CLO)
Sau khi học xong học phần này sinh viên có khả năng:
CLO1. Phân biệt các khái niệm về vận tải đa phương thức
CLO2.1. Tổ chức vận tải đa phương thức cho một lô hàng
CLO2.2. Phân tích mức độ hiệu quả hoạt động vận tải đa phương thức
CLO3. Giải quyết các tình huống tranh chấp phát sinh trong hoạt động vận tải đa phương thức.
CLO4. Tổ chức làm việc nhóm, phản biện và thuyết trình
Liên hệ giữa CĐR học phần (CLOs) và CĐR CTĐT (PLOs):
PLOs/ CLOs | PLO4 | PLO5 | PLO6 | PLO7 | PLO8 | ||
PI6.1 | PI6.2 | PI8.1 | PI8.2 | ||||
CLO1 | E | ||||||
CLO2.1 | E | E | E | ||||
CLO2.2 | E | ||||||
CLO3 | E | E | |||||
CLO4 | E | E | |||||
5. Nhiệm vụ của sinh viên (Students duties)
Sinh viên phải tham dự tối thiểu 80% số tiết của học phần;
Làm và nộp các bài tập/thuyết trình/bài luận đúng thời gian quy định;
Tự nghiên cứu các vấn đề được giao ở nhà hoặc thư viện;
Hoàn thành các bài đánh giá quá trình; kết thúc học phần.
6. Phương pháp kiểm tra, đánh giá (Assessment methods):
Phương pháp kiểm tra đánh giá của HP đảm bảo người học đạt được CĐR mong đợi
Thành phần đánh giá [1] | Phương pháp/ Hình thức đánh giá [2] | CĐR HP (CLOs) [3] | Tiêu chí đánh giá [4] | Trọng số (%) [5] |
|---|---|---|---|---|
Đánh giá quá trình | Trắc nghiệm/courses.ut.edu.vn | CLO1;CLO2.1;CLO2.2 | Rubrics A1.1 | 30% |
Thuyết trình theo nhóm/Báo cáo trước lớp | CLO4 | Rubrics A1.2 | 15% | |
Viết bài luận theo nhóm hoàn thành bộ chứng từ giao nhận/E-learning | CLO3 | Rubrics A1.3 | 15% | |
Đánh giá Kết thúc học phần | Trắc nghiệm/courses.ut.edu.vn | CLO1;CLO2.1;CLO2.2 | Rubrics A2 | 40% |
Tổng cộng | 100% |
7. Kế hoạch giảng dạy và học tập (Teaching and learning plan/outline)
Buổi / Chương [1] | Nội dung [2] | CĐR (CLOs) [3] | Hoạt động dạy và học [4] | Bài đánh giá [5] |
|---|---|---|---|---|
1 | Chương 1. Giới thiệu chung về VTĐPT
VTĐPT
logistics | CLO1.1 | Giảng viên:
Sinh viên:
| A1.1 A1.2 |
2 | Chương 2. Các phương thức vận tải
| CLO2.1 | Giảng viên: −Hướng dẫn thảo luận và giải thích, nhận xét Sinh viên: −Lên lớp −Tự học −Tự nghiên cứu −Thảo luận nhóm chương 2 −Làm bài tập cá nhân | A1.1 |
3 | Ôn tập | E-learning 1 | ||
4 | Chương 3. Vận tải container quốc tế
| CLO2.1 CLO4 | Giảng viên: −Hướng dẫn thảo luận và giải thích, nhận xét Sinh viên: −Lên lớp −Tự học −Tự nghiên cứu −Thảo luận nhóm chương 3 | A1.2 |
5 | Chương 3 (tiếp) Phương pháp đóng hàng vào container | CLO2.1 | Giảng viên:
Sinh viên: −Lên lớp −Tự học −Tự nghiên cứu −Thảo luận nhóm chương 3 | A1.2 |
6 | Ôn tập | E-learning 2 | ||
7 | Chương 3 (tiếp)
| CLO2.1 CLO4 | Giảng viên:
Sinh viên: −Lên lớp −Tự học −Tự nghiên cứu −Thảo luận nhóm chương 3 −Làm bài tập cá nhân | A1.1 A1.2 |
8 | Chương 4: Tổ chức khai thác vận tải đa phương thức
| CLO2.1 | Giảng viên:
| A1.1 |
9 | Ôn tập | E-learning 3 | ||
10 | Chương 4 (tiếp)
| CLO2.1 | Giảng viên:
| A1.1 |
11 | Chương 4 (tiếp)
| CLO2.1 | Giảng viên:
| A1.1 |
12 | Ôn tập | E-learning 4 | ||
13 | Chương 4 (tiếp)
| CLO2.1 | Giảng viên:
Sinh viên:
| A1.2 |
14 | Chương 5. Kiểm tra, đánh giá hiệu quả của VTĐPT
hoạt động VTĐPT | CLO2.2 CLO4 | Giảng viên:
Sinh viên:
| A1.1 A1.2 |
15 | Ôn tập | E-learning 5 | ||
16 | Chương 6. Những vấn đề pháp lý về logistics & VTĐPT
VTĐPT | CLO3 CLO4 | Giảng viên:
Sinh viên:
| A1.1 A1.2 |
17 | Chương 6 (tiếp)
| CLO3 CLO4 | Giảng viên:
Sinh viên:
| A1.1 A1.2 |
18 | Ôn tập | E-learning 6 | ||
19 | Chương 6 (tiếp)
| CLO3 CLO4 | Giảng viên:
Sinh viên:
| A1.1 A1.2 |
20 | Đánh giá kết thúc học phần | CLO1 CLO2.1CLO2.2 CLO3 | Giảng viên: - Trình bày hình thức, nội quy - Tạo đề thi trên courses.ut.edu.vn Sinh viên: - Lên lớp - Chuẩn bị trang thiết bị cần thiết để thi trên courses.ut.edu.vn | A2.1 |
8. Tài liệu học tập (Course materials)
8.1. Tài liệu chính (Main materials)
TT | Tên tác giả | Năm XB | Tên sách, giáo trình, tên bài báo, văn bản | NXB, tên tạp chí/ nơi ban hành VB |
1 | Jean-Paul Rodrigue | 2020 | The Geography of Transport Systems (FIFTH EDITION) | NXB Routledge, 456 pages. ISBN 978-0-367-36463-2 |
2 | Hồ Thị Thu Hòa | 2015 | Giáo trình Quản trị vận tải đa phương thức | NXB Giao thông vận tải |
8.2. Tài liệu tham khảo (References materials)
TT | Tên tác giả | Năm XB | Tên sách, giáo trình, tên bài báo, văn bản | NXB, tên tạp chí/ nơi ban hành VB |
1 | Đoàn Thị Hồng Vân | 2010 | Logistics – những vấn đề cơ bản | NXB Lao động xã hội |
2 | Hùynh Tấn Phát, Bùi Quang Hùng | 2004 | Sổ tay nghiệp vụ vận chuyển container | NXB Giao thông vận tải |
3 | Phạm Mạnh Hiền | 2012 | Nghiệp vụ giao nhận vận tải và bảo hiểm trong ngoại thương | NXB Thống kê |
4 | Triệu Hồng Cẩm | 2006 | Vận tải quốc tế và bảo hiểm vận tải quốc tế | NXB Văn hóa Sài Gòn |
5 | Transport Ministers of ASEAN | 2005 | ASEAN Framework Agreement on Multimodal Transport | Vientiane, Lao PDR at the 11th ASEAN Transport Ministers (ATM) Meeting |
6 | ICC | 2020 | Incoterms 2020 | ICC |
7 | Chính phủ | 2007 | Nghị định 140/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Thương mại về điều kiện kinh doanh dịch vụ lô-gi-stíc và giới hạn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ lô-gi-stíc. | Quốc Hội |
8 | Chính phủ | 2009 | Nghị định 87/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ về vận tải đa phương thức | Quốc Hội |
9 | Chính phủ | 2011 | Nghị định 89/2011/NĐ-CP ngày 10/10/2011 của Chính phủ về vận tải đa phương thức | Quốc Hội |
10 | Chính phủ | 2018 | Nghị định 144/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định về vận tải đa phương thức | Quốc Hội |
11 | Bộ GTVT | 2019 | Nghị định số 03/VBHN-BGTVT ngày 31/01//2019 về VTĐPT | Quốc Hội |
9. Yêu cầu khác về học phần (Other course requirements and expectations)
10. Biên soạn và cập nhật đề cương (write and revise course syllabus)
- Ngày biên soạn lần đầu: 24/04/2024
- Ngày chỉnh sửa:
PHÒNG ĐÀO TẠO | QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH | GV LẬP ĐỀ CƯƠNG |
PHỤ LỤC
(Phụ lục của Đề cương chi tiết học phần)
Phụ lục 1. Các Rubrics đánh giá
Rubric A1.1. Bài tập cá nhân
Tiêu chí đánh giá | Mức độ đạt chuẩn quy định | Trọng số | ||||
MỨC F (0-3.9) | MỨC D (4.0-5.4) | MỨC C (5.5-6.9) | MỨC B (7.0-8.4) | MỨC A (8.5-10) | ||
Kết quả bài tập | Làm đúng dưới 40% nội dung của đề thi | Làm đúng từ 40% nội dung của đề thi | Làm đúng từ 55% nội dung của đề thi | Làm đúng từ 70% nội dung của đề thi | Làm đúng từ 85% nội dung của đề thi | 100% |
Rubric A1.2: Đánh giá Thuyết trình (theo nhóm)
Tiêu chí | Trọng số (%) | Tốt 100% | Khá 75% | Trung bình 50% | Kém 0% |
|---|---|---|---|---|---|
Nội dung | 10 | Phong phú hơn yêu cầu | Đầy đủ theo yêu cầu | Khá đầy đủ, còn thiếu 1 nội dung quan trọng | Thiếu nhiều nội dung quan trọng |
20 | Chính xác khoa học | Khá chính xác khoa học, còn vài sai sót nhỏ | Tương đối chính xác, khoa học, còn 1 sai sót quan trọng. | Thiếu chính xác, khoa học, nhiều sai sót quan trọng. | |
Cấu trúc và tính trực quan | 10 | Cấu trúc bài và slide rất hợp lý | Cấu trúc bài và slide khá hợp lý | Cấu trúc bài và slide tương đối hợp lý | Cấu trúc bài và slide chưa hợp lý |
10 | Rất trực quan và thẩm mỹ | Khá trực quan và thẩm mỹ | Tương đối trực quan và thẩm mỹ | Ít/không trực quan và thẩm mỹ | |
Kỹ năng trình bày | 10 | Dẫn dắt vấn đề và lập luận lôi cuốn, thuyết phục | Trình bày rõ ràng nhưng chưa lôi cuốn, lập luận khá thuyết phục | Khó theo dõi nhưng vẫn có thể hiểu được các nội dung quan trọng. | Trình bày không rõ ràng, người nghe không hiểu được các nội dung quan trọng. |
Tương tác với người nghe | 10 | Nhóm tương tác tốt, bao quát. | Nhóm tương tác khá tốt, khá bao quát | Nhóm có tương tác nhưng chưa bao quát. | Nhóm không có tương tác/ rất ít. |
Quản lý thời gian | 10 | Làm chủ thời gian và hoàn toàn linh hoạt điều chỉnh theo tình huống. | Hoàn thành đúng thời gian, thỉnh thoảng có linh hoạt theo tình huống | Hoàn thành đúng thời gian không linh hoạt theo tình huống. | Quá giờ |
Trả lời câu hỏi | 10 | Các câu hỏi đặt đúng đều được nhóm thảo luận và trả lời đầy đủ, rõ ràng và thỏa đáng | Trả lời đúng đa số câu hỏi đúng, và nêu được định hướng phù hợp đối với những câu hỏi chưa trả lời được. | Trả lời đúng đa số câu hỏi, nhưng chưa nêu được định hướng phù hợp đối với những câu hỏi chưa trả lời được. | Không trả lời được đa số câu hỏi đặt đúng. |
Sự phối hợp trong nhóm | 10 | Nhóm phối hợp thực sự chia sẻ và hỗ trợ nhau trong khi báo cáo và trả lời. | Nhóm có phối hợp khi báo cáo và trả lời nhưng có vài chỗ chưa đồng bộ. | Nhóm ít phối hợp trong khi báo cáo và trả lời. | Không thể hiện sự kết nối trong nhóm. |
Rubric A1.3: Đánh giá Bài luận hoàn thành bộ chứng từ
Tiêu chí | Trọng số (%) | Tốt 100% | Khá 75% | Trung bình 50% | Kém 0% | |
Hình thức trình bày | 10 | Thể thức văn bản nhất quán, không lỗi chính tả | Vài sai sót nhỏ về thể thức, ít lỗi chính tả | Vài chỗ không nhất quán về thể thức, nhiều lỗi chính tả | Thể hiện sự cẩu thả về thể thức, lỗi chính tả nhiều | |
Cấu trúc | 10 | Cân đối hợp lý | Khá cân đối, hợp lý | Tương đối cân đối, hợp lý | Không cân đối, thiếu hợp lý | |
Nội dung | Đầy đủ | 20 | Hoàn toàn đầy đủ | Còn thiếu không đáng kể | Có thiếu nội dung quan trọng | Không theo bố cục |
Chính xác | 60 | Hoàn toàn chính xác | Còn sai sót nhỏ | Có sai sót quan trọng | Không phù hợp, Có sai sót quan trọng | |
Rubric A2.1. Đánh giá kết thúc học phần
Tiêu chí đánh giá | Mức độ đạt chuẩn quy định | Trọng số | ||||
MỨC F (0-3.9) | MỨC D (4.0-5.4) | MỨC C (5.5-6.9) | MỨC B (7.0-8.4) | MỨC A (8.5-10) | ||
Kết quả bài thi | Làm đúng dưới 40% nội dung của đề thi | Làm đúng từ 40% nội dung của đề thi | Làm đúng từ 55% nội dung của đề thi | Làm đúng từ 70% nội dung của đề thi | Làm đúng từ 85% nội dung của đề thi | 100% |