



















Preview text:
Đại Học Y Dược TP.HCM – Trường Dược
BM. Dược liệu-Dược học cổ truyền
Pharmacognosy-Traditional Pharmacy
SỰ VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
ThS. DS. Dương Nguyên Xuân Lâm
ThS. DS. Trần Thị Thu Trang 1 2
1.Nêu được cấu tạo, tính chất và chức năng của màng tế bào MỤC
2.Nêu được khái niệm protein vận chuyển TIÊU
3.Giải thích được cơ chế vận chuyển các chất qua HỌC màng TẬP 3
-Bao bọc bên ngoài tế bào TB,
-Giới hạn độ lớn TB & duy MÀNG
trì ≠ giữa cấu trúc bên
trong TB & môi trường bên TẾ ngoài BÀO
-Chiếm 80% khối lượng khô trong TB -Dày # 70-100 Ao 4
Khả năng đi qua màng của 1 chất
TÍNH THẤM CHỌN LỌC phụ thuộc: TÍNH Kích thước CHẤT CỦA Điện tích MÀNG TẾ BÀO
Độ hòa tan của các
phân tử trong chất béo 5 H2O, NH3, Glycerol
TÍNH THẤM CHỌN LỌC TÍNH CHẤT CỦA O2, CO2, N2 MÀNG TẾ BÀO 6 Glucose Saccharose
TÍNH THẤM CHỌN LỌC TÍNH CHẤT H CỦA 2O, NH3, Glycerol MÀNG TẾ BÀO 7 O2, CO2, N2 ion Na+, K+, Cl-
TÍNH THẤM CHỌN LỌC TÍNH CHẤT Glucose CỦA Saccharose MÀNG TẾ BÀO 8 H2O, NH3, Glycerol
TÍNH THẤM CHỌN LỌC TÍNH CHẤT ion Na+, K+, CỦA Cl- MÀNG TẾ BÀO 9 Glucose Saccharose DỄ THẤM
Phân tử càng nhỏ & hoà tan trong lipid.
Phân tử nhỏ không mang TÍNH
điện tích: H2O, khí, CO2, N2, CHẤT ethanol, ure,… CỦA
MÀNG KHÔNG THẤM QUA ion tích điện và hydrat hóa TẾ BÀO
cao: H+, Na+, K+, Cl-, Ca2+, … 10
cho phép các chất ưa nước khác Các protein
nhau di chuyển qua màng theo xuyên màng TÍNH
những hướng và tốc độ khác nhau CHẤT CỦA
Màng có tính thấm chọn lọc: MÀNG
-Bằng quá trình tự nhiên: khuếch tán, thẩm thấu. TẾ BÀO
-Bằng sự vận chuyển tích cực, nhập bào, xuất bào. 11 Các loại Protein kênh
Protein VC thụ động
Protein VC chủ động protein vận chuyển Tạo ống xuyên qua màng như con kênh
Chất hòa tan có kích
thước & điện tích thích hợp sẽ qua màng theo cơ chế khuếch tán 13
Có vị trí liên kết
Có vị trí liên kết
đặc hiệu với phân
đặc hiệu với phân
tử cần vận chuyển
tử cần vận chuyển Đưa phân tử qua Đưa chất qua màng theo qui luật màng ngược với khuếch tán gradient nồng độ Các loại Protein kênh
Protein VC thụ động
Protein VC chủ động protein vận chuyển Tạo ống xuyên qua
Có vị trí liên kết màng như con kênh
đặc hiệu với phân
tử cần vận chuyển
Chất hòa tan có kích
thước & điện tích Đưa phân tử qua thích hợp sẽ qua màng theo cơ chế màng theo qui luật khuếch tán khuếch tán 14
Có vị trí liên kết
đặc hiệu với phân
tử cần vận chuyển Đưa chất qua màng ngược với gradient nồng độ Các loại Protein kênh
Protein VC thụ động
Protein VC chủ động protein vận chuyển Tạo ống xuyên qua
Có vị trí liên kết
Có vị trí liên kết màng như con kênh
đặc hiệu với phân
đặc hiệu với phân
tử cần vận chuyển
tử cần vận chuyển
Chất hòa tan có kích
thước & điện tích Đưa phân tử qua Đưa chất qua thích hợp sẽ qua màng theo cơ chế màng theo qui luật màng ngược với khuếch tán khuếch tán gradient nồng độ 15 Vận Vận
Khuếch tán đơn thuần chuyển chuyển
thụ động Khuếch tán nhờ protein vận chuyển các
phân tử Vận chuyển CƠ nhỏ chủ động CHẾ VẬN Thực bào CHUYỂN Vận chuyển Nhập các phân tử lớn bào Ẩm bào & vật thể có kích thước hiển vi Xuất bào 16 Vận Vận
Khuếch tán đơn thuần chuyển chuyển
thụ động Khuếch tán nhờ protein vận chuyển các
phân tử Vận chuyển CƠ nhỏ chủ động CHẾ VẬN Thực bào CHUYỂN Vận chuyển Nhập các phân tử lớn bào Ẩm bào & vật thể có kích thước hiển vi Xuất bào 18
Vận chuyển chất từ nồng độ cao → nồng độ thấp Vận BẠN CẦN chuyển MÌNH KO? thụ NO động Khuếch tán Khuếch tán nhờ đơn thuần protein vận chuyển
không cần năng lượng PROTEIN (ATP) VC 19 ATP Vận Vận
Khuếch tán đơn thuần chuyển chuyển thụ động các phân tử CƠ nhỏ CHẾ VẬN CHUYỂN 20
KHUẾCH TÁN ĐƠN THUẦN
Xảy ra một cách ngẫu nhiên, Vận
tự động ở chất lỏng hoặc khí chuyển Chất vận chuyển thụ
không bị biến đổi hóa học động Không kết hợp
với một loại phân tử nào khác 21 KHUẾCH TÁN
Là sự chuyển động tự sinh của các phân tử ĐƠN THUẦN từ nơi có
NỒNG ĐỘ CAO → nơi có NỒNG ĐỘ THẤP hơn Vận
Nồng độ chất tan cao chuyển thụ động
Nồng độ chất tan thấp 22