2/9/2020
1
Management Information Systems
P3. Các thành phần công nghệ của HTTT
1. Phần cứng của máy tính điện tử
2. Phần mềm của máy tính điện tử
3. Quản trị các nguồn dữ liệu
4. Viễn thông và các mạng truyền thông
Management Information Systems
1. Phần cứng của máy tính điện tử
1
2
2/9/2020
2
Management Information Systems
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
3
Management Information Systems
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
4
3
4
2/9/2020
3
Management Information Systems
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
5
Management Information Systems
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
5
6
2/9/2020
4
Management Information Systems
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
Management Information Systems
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
y in tuần tự Serial printer: sử dụng cho máy tính, in từ 5-25
trang trong 1 phút
y in dòng - Line printer: in 1 dòng hoàn chỉnh. tốc độ lên tới
2000 dòng/1 phút
y in trang Page printer: mỗi thời điểm in 1 trang hoàn chỉnh.
Tốc độ thể lên tới 1440 trang/1 phút
7
8
2/9/2020
5
Management Information Systems
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
RAM, ROM, HARD DRIVE
Management Information Systems
1.1. Phần cứng của máy tính và các thành phần
cơ bản của Hệ thống máy tính
Đặc trưng HDD SDD
Dung
lượng
Lớn
(500GB, 1TB)
Nhỏ
(128GB, 256GB)
Độ
ồn (Noise)
Nhiều
Ít
Nhiệt
Nhiều
Ít
Bền
Ngắn
Lâu
Giá
Thấp
hơn
Cao
hơn
9
10
2/9/2020
6
Management Information Systems
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
Tổ chức tệp tin
Truy cập tuần tự (sequential access files)
Truy cập trực tiếp (direct access files)
Management Information Systems
1.2. Các loại hình hệ thống máy tính
11
12
2/9/2020
7
Management Information Systems
1.3. Các yếu tố đánh giá phần cứng khi mua sắm
1. Mục đích sử dụng
Laptop vs Desktop vs All in one
2. Tốc độ xử của CPU
Vi xử / Number of Core:
Intel (Pentium, i3, i5, i7) and AMD (Ryzen or R3, R5,
R7)
Dual Core, Quad Core
Size of catch
Tốc độ xử /Speed: GHz
Intel (Pentium, i3, i5, i7) and AMD (Ryzen or R3, R5, R7)
Turbo boost và Hyper Threading
Management Information Systems
1.3. Các yếu tố đánh giá phần cứng khi mua sắm
2. Thông số khác
Card đồ hoạ - Graphic: GPU Graphic Processing
Unit & Video memory
Integrated graphic: chia sẻ RAM với CPU, trong các
Intel core i
Dedicated: memory riêng (Ex: 2GB, bộ nhớ càng
lớn độ phân giải càng cao)
RAM
Dung lượng bộ nhớ - Hard Drive
13
14
2/9/2020
8
Management Information Systems
1.3. Các yếu tố đánh giá phần cứng khi mua sắm
Năng lc làm việc: tốc độ, dung lượng, khả năng xử lý
Chi phí: thuê mua, vận hành, bảo hành
Tính tin cậy: khả năng kiểm soát, cảnh báo li, tránh rủi ro.
Tính tương thích: HT với phần cứng, phần mềm hiện tại với phần cứng
phần mềm của nhà cung cấp khác.
Công nghệ: kinh nghiệm phát triển và sản xuất sản phm của nhà cung cấp
Tính thân thiện với môi trường làm việc: đối với người dng, mức độ
thuận tiện, độ an toàn,
Khả năng kết nối: với mạng cc bộ, mng diện rộng, mng c băng thông
và công nghệ khác nhau,...
Quy : khẳ năng đáp ứng nhu cầu xử lý của sô lượng lớn người dng,
giao dch, truy vấn tin và các yêu cầu khác.
Phần mềm: xem xt tính sn c của các phần mềm Ht và phầm mềm UD.
Khẳ năng hô trơ: xem xt nhng dch v cần thiết đê hô trơ duy trì HT
phần cứng.
Management Information Systems
2. Phần mềm của máy tính điện tử
15
16
2/9/2020
9
Management Information Systems
2. Phần mềm máy tính điện tử
Nguồn: Statista.com
Chi phí đầu tư cho phần mềm trên thế giới
Management Information Systems
2. Phần mềm máy tính điện tử
Phầm mềm
(Software)
Phần mềm hệ
thống (System
Software)
Phần mềm ứng
dụng (Application
Software)
17
18
2/9/2020
10
Management Information Systems
2.1. Phần mềm hệ thống
Phần mềm h
thống
Phần mềm quản lý
hệ thống
Phần mềm phát
triển hệ thống
Management Information Systems
2.2. Phần mềm ứng dng
Phần mềm
ứng dụng
Phần mềm
ứng dụng
chung
Bộ phần mềm ứng
dụng - Software
Suites
Các phần mềm hỗ
trợ hoạt động hợp
tác và truyền thông
Phần mềm
ứng dụng
chuyên biệt
Phần mềm thương
phẩm
Phần mềm đơn
chiếc chuyên biệt
19
20
2/9/2020
11
Management Information Systems
2.3. Các giải pháp phần mềm ứng dng
Mua các phần mềm thương phẩm
Xây dựng và bảo trì phần mềm
Sử dụng dịch vụ của các nhà cung cấp dịch vụ ứng
dụng (ASP – Application Service Provider hoặc
SaaS):
Chi phí ban đầu thấp
Thời gian thiết lập và đưa hệ thống vào sử dng
ngắn
Giảm/Không cần chi phí cho hạ tầng công nghệ để
cài đặt và h trợ phần mềm
Management Information Systems
2.4. Các yếu tố đánh giá khi mua sắm phần mềm
Kh năng hoạt động: mức độ đáp ứng nhu cầu chức năng, nhu
cầu thông tin và khả năng bảo trì
Tính hiệu quả: sử dng CPU bộ nhớ hiệu quả
Tính linh hoạt: khả năng xử c hoạt động nghiệp v dễ
dàng mà không cần thay đổi nhiều các tiến trình nghiệp v
Kh năng kết nối: khả năng truy cập mạng Internet, Intranet
hay Extranet
S đầy đủ tính hiệu quả của tài liệu hướng dn sử dng: dễ
hiểu theo ngôn ng người dng, tiện tra cứu và sử dng, ...
Tính tương thích với môi trường công nghệ hiện tại: khả năng
tương thích với c phần mềm hạ tầng phần cứng hiện c.
21
22
2/9/2020
12
Management Information Systems
3. Quản trị các nguồn dữ liệu
Management Information Systems
3.1. Một số khái niệm cơ sở
23
24
2/9/2020
13
Management Information Systems
3.1. Một số khái niệm cơ sở
Management Information Systems
3.1. Một số khái niệm cơ sở
v
25
26
2/9/2020
14
Management Information Systems
3.1. Một số khái niệm cơ sở
Khoá chính
-
Primary Key
Khoá ngoại
-
Foreign Key
Management Information Systems
3.1. Một số khái niệm cơ sở
27
28
2/9/2020
15
Management Information Systems
3.2. Các hoạt động cơ bản liên quan đến CSDL
Nhập dữ liệu vào CSDL
Truy vấn CSDL
Tạo báo cáo từ CSDL
Management Information Systems
3.2. Các hoạt động cơ bản liên quan đến CSDL
29
30
2/9/2020
16
Management Information Systems
3.2. Các hoạt động cơ bản liên quan đến CSDL
Management Information Systems
3.2. Các hoạt động cơ bản liên quan đến CSDL
31
32
2/9/2020
17
Management Information Systems
3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu phân cấp - Hierarchical Structure
Cấu trúc dữ liệu mạng - Network Structure
Cấu trúc dữ liệu quan hệ - Relational Structure
Cấu trúc dữ liệu đa chiều - Multidimensional Structure
Cấu trúc dữ liệu hướng đối tượng - Object Oriented Structure
Management Information Systems
3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu phân cấp
33
34
2/9/2020
18
Management Information Systems
3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu mạng
Khách hàng X Khách hàng Y
Đơn hàng 1 Đơn hàng 2 Đơn hàng 3
Sản phẩm A Sản phẩm B
Management Information Systems
3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu quan hệ
35
36
2/9/2020
19
Management Information Systems
A cube is a multi-dimensional view of measures
Sản phẩm
Grapes
Apples
Melons
Cherries
Pears
Q4
Thời gian
Q1 Q2 Q3
Khu vực
Atlanta
Denver
Detroit
1,930 UNITS
$6,745 GROSS
$5,831 COST
3.3. Các cấu trúc CSDL-
Cấu trúc dữ liệu đa chiều - Cube
Management Information Systems
3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu hướng đối tượng
37
39
2/9/2020
20
Management Information Systems
3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc phân cấp: nh cho các xư ly giao dch c nh cấu trúc va mang nh thu tục.
Cấu trúc mạng: phu hợp trong trường hợp c phn tư ca CSDL tồn tại nhiều quan hệ nhiều
- nhiều.
Cấu trúc quan hệ: hô trơ các yu cu thông tin đột xuất, nhưng không xư ly được lượng lớn
các giao dch nghiệp vụ một ch nhanh chng va hiệu qu như hai cấu trúc trn.
Cấu trúc hướng đối tượng va đa chiều: khc phục nhược điểm trn, ng dụng nhiều trong
các UD WEB va phn ch trc tuyn.
Quá trình tiến hoá của các cấu trúc CSDL
Management Information Systems
3.4. Phát triển CSDL
Một số vấn đề liên quan đến phát triển CSDL
Các quản tr vin CSDL (Database Administrator)
Ngôn ngư đnh ngha dư liệu (Data Definition
Language – DDL).
Tư điển dư liệu (Data Dictionary)/Kho dư liệu
đc tả (Metadata Repository).
Phn mềm quản tr CSDL
40
41

Preview text:

2/9/2020
P3. Các thành phần công nghệ của HTTT
1. Phần cứng của máy tính điện tử
2. Phần mềm của máy tính điện tử
3. Quản trị các nguồn dữ liệu
4. Viễn thông và các mạng truyền thông Management Information Systems 1
1. Phần cứng của máy tính điện tử Management Information Systems 2 1 2/9/2020
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính Management Information Systems 3 3
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
Management Information S4ystems 4 2 2/9/2020
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính 5 Management Information Systems 5
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính Management Information Systems 6 3 2/9/2020
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính Management Information Systems 7
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
Máy in tuần tự – Serial printer: sử dụng cho máy tính, in từ 5-25 trang trong 1 phút
Máy in dòng - Line printer: in 1 dòng hoàn chỉnh. tốc độ lên tới 2000 dòng/1 phút
Máy in trang – Page printer: mỗi thời điểm in 1 trang hoàn chỉnh.
Tốc độ có thể lên tới 1440 trang/1 phút Management Information Systems 8 4 2/9/2020
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính RAM, ROM, HARD DRIVE Management Information Systems 9
1.1. Phần cứng của máy tính và các thành phần
cơ bản của Hệ thống máy tính Đặc trưng HDD SDD Dung lượng
Lớn (500GB, 1TB) Nhỏ (128GB, 256GB) Độ ồn (Noise) Nhiều Ít Nhiệt Nhiều Ít Bền Ngắn Lâu Giá Thấp hơn Cao hơn Management Information Systems 10 5 2/9/2020
1.1. Phần cứng máy tính và các thành phần cơ
bản của Hệ thống máy tính
Tổ chức tệp tin
Truy cập tuần tự (sequential access files)
Truy cập trực tiếp (direct access files) Management Information Systems 11
1.2. Các loại hình hệ thống máy tính Management Information Systems 12 6 2/9/2020
1.3. Các yếu tố đánh giá phần cứng khi mua sắm
1. Mục đích sử dụng
➢Laptop vs Desktop vs All in one
2. Tốc độ xử lý của CPU
Vi xử lý / Number of Core:
• Intel (Pentium, i3, i5, i7) and AMD (Ryzen or R3, R5, R7) • Dual Core, Quad Core • Size of catch
Tốc độ xử lý /Speed: GHz
→Intel (Pentium, i3, i5, i7) and AMD (Ryzen or R3, R5, R7)
→Turbo boost và Hyper Threading Management Information Systems 13
1.3. Các yếu tố đánh giá phần cứng khi mua sắm
2. Thông số khác
Card đồ hoạ - Graphic: GPU – Graphic Processing Unit & Video memory
• Integrated graphic: chia sẻ RAM với CPU, trong các Intel core i
• Dedicated: có memory riêng (Ex: 2GB, bộ nhớ càng
lớn độ phân giải càng cao) ➢ RAM
Dung lượng bộ nhớ - Hard Drive Management Information Systems 14 7 2/9/2020
1.3. Các yếu tố đánh giá phần cứng khi mua sắm
•Năng lực làm việc: tốc độ, dung lượng, khả năng xử lý
•Chi phí: thuê mua, vận hành, bảo hành
•Tính tin cậy: khả năng kiểm soát, cảnh báo lỗi, tránh rủi ro.
•Tính tương thích: HT với phần cứng, phần mềm hiện tại với phần cứng và
phần mềm của nhà cung cấp khác.
•Công nghệ: kinh nghiệm phát triển và sản xuất sản phẩm của nhà cung cấp
•Tính thân thiện với môi trường làm việc: đối với người dùng, mức độ
thuận tiện, độ an toàn,
• Khả năng kết nối: với mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng có băng thông
và công nghệ khác nhau,...
• Quy mô: khẳ năng đáp ứng nhu cầu xử lý của số lượng lớn người dùng,
giao dịch, truy vấn tin và các yêu cầu khác.
• Phần mềm: xem xét tính sẵn có của các phần mềm Ht và phầm mềm UD.
• Khẳ năng hỗ trợ: xem xét những dịch vụ cần thiết để hỗ trợ và duy trì HT phần cứng. Management Information Systems 15
2. Phần mềm của máy tính điện tử Management Information Systems 16 8 2/9/2020
2. Phần mềm máy tính điện tử
Chi phí đầu tư cho phần mềm trên thế giới Nguồn: Statista.com Management Information Systems 17
2. Phần mềm máy tính điện tử Phầm mềm (Software) Phần mềm hệ Phần mềm ứng thống (System dụng (Application Software) Software) Management Information Systems 18 9 2/9/2020 2.1. Phần mềm hệ thống
Phần mềm quản lý hệ thống Phần mềm hệ thống Phần mềm phát triển hệ thống Management Information Systems 19 2.2. Phần mềm ứng dụng
Bộ phần mềm ứng dụng Phần mềm - Software ứng dụng Suites Các phần mềm hỗ chung
trợ hoạt động hợp Phần mềm
tác và truyền thông ứng dụng Phần mềm thương Phần mềm phẩm ứng dụng chuyên biệt Phần mềm đơn chiếc chuyên biệt Management Information Systems 20 10 2/9/2020
2.3. Các giải pháp phần mềm ứng dụng
Mua các phần mềm thương phẩm
Xây dựng và bảo trì phần mềm
Sử dụng dịch vụ của các nhà cung cấp dịch vụ ứng
dụng (ASP – Application Service Provider hoặc SaaS): • Chi phí ban đầu thấp
• Thời gian thiết lập và đưa hệ thống vào sử dụng ngắn
• Giảm/Không cần chi phí cho hạ tầng công nghệ để
cài đặt và hỗ trợ phần mềm Management Information Systems 21
2.4. Các yếu tố đánh giá khi mua sắm phần mềm
•Khả năng hoạt động: mức độ đáp ứng nhu cầu chức năng, nhu
cầu thông tin và khả năng bảo trì
•Tính hiệu quả: sử dụng CPU và bộ nhớ hiệu quả
•Tính linh hoạt: khả năng xử lý các hoạt động nghiệp vụ dễ
dàng mà không cần thay đổi nhiều các tiến trình nghiệp vụ
•Khả năng kết nối: khả năng truy cập mạng Internet, Intranet hay Extranet
•Sự đầy đủ và tính hiệu quả của tài liệu hướng dẫn sử dụng: dễ
hiểu theo ngôn ngữ người dùng, tiện tra cứu và sử dụng, ...
•Tính tương thích với môi trường công nghệ hiện tại: khả năng
tương thích với các phần mềm và hạ tầng phần cứng hiện có. Management Information Systems 22 11 2/9/2020
3. Quản trị các nguồn dữ liệu Management Information Systems 23
3.1. Một số khái niệm cơ sở Management Information Systems 24 12 2/9/2020
3.1. Một số khái niệm cơ sở Management Information Systems 25
3.1. Một số khái niệm cơ sở v Management Information Systems 26 13 2/9/2020
3.1. Một số khái niệm cơ sở Khoá chính Khoá ngoại - - Primary Key Foreign Key Management Information Systems 27
3.1. Một số khái niệm cơ sở Management Information Systems 28 14 2/9/2020
3.2. Các hoạt động cơ bản liên quan đến CSDL Nhập dữ liệu vào CSDL Truy vấn CSDL Tạo báo cáo từ CSDL Management Information Systems 29
3.2. Các hoạt động cơ bản liên quan đến CSDL Management Information Systems 30 15 2/9/2020
3.2. Các hoạt động cơ bản liên quan đến CSDL Management Information Systems 31
3.2. Các hoạt động cơ bản liên quan đến CSDL Management Information Systems 32 16 2/9/2020 3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu phân cấp - Hierarchical Structure
Cấu trúc dữ liệu mạng - Network Structure
Cấu trúc dữ liệu quan hệ - Relational Structure
Cấu trúc dữ liệu đa chiều - Multidimensional Structure
Cấu trúc dữ liệu hướng đối tượng - Object Oriented Structure Management Information Systems 33 3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu phân cấp Management Information Systems 34 17 2/9/2020 3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu mạng Khách hàng X Khách hàng Y Đơn hàng 1 Đơn hàng 2 Đơn hàng 3 Sản phẩm A Sản phẩm B Management Information Systems 35 3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu quan hệ Management Information Systems 36 18 2/9/2020 3.3. Các cấu trúc CSDL-
Cấu trúc dữ liệu đa chiều - Cube
A cube is a multi-dimensional view of measures Khu vực Sản phẩm Grapes Atlanta Denver Cherries Detroit Melons 1,930 UNITS $6,745 GROSS Apples $5,831 COST Pears Q1 Q2 Q3 Q4 Thời gian Management Information Systems 37 3.3. Các cấu trúc CSDL
Cấu trúc dữ liệu hướng đối tượng Management Information Systems 39 19 2/9/2020 3.3. Các cấu trúc CSDL
Quá trình tiến hoá của các cấu trúc CSDL
Cấu trúc phân cấp: dành cho các xử lý giao dịch có tính cấu trúc và mang tính thủ tục.
Cấu trúc mạng: phù hợp trong trường hợp các phần tử của CSDL tồn tại nhiều quan hệ nhiều - nhiều.
Cấu trúc quan hệ: hỗ trợ các yêu cầu thông tin đột xuất, nhưng không xử lý được lượng lớn
các giao dịch nghiệp vụ một cách nhanh chóng và hiệu quả như hai cấu trúc trên.
Cấu trúc hướng đối tượng và đa chiều: khắc phục nhược điểm trên, ứng dụng nhiều trong
các UD WEB và phân tích trực tuyến. Management Information Systems 40 3.4. Phát triển CSDL
Một số vấn đề liên quan đến phát triển CSDL
– Các quản trị viên CSDL (Database Administrator)
– Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (Data Definition Language – DDL).
– Từ điển dữ liệu (Data Dictionary)/Kho dữ liệu
đặc tả (Metadata Repository).
– Phần mềm quản trị CSDL Management Information Systems 41 20