2/9/2020
1
Management Information Systems
1. Giới thiệu HTTT dựa trên máy tính
(Computer Based Information System CBIS)
Management Information Systems
1.1 Hệ thống thông tin
Đầu vào Đầu raXử lý
Hệ thống thông tin (HTTT) là một hệ thống bao gồm các yếu tố có quan hệ với
nhau cùng làm nhiệm vụ thu thập, xử lý, lưu trữ phân phối dữ liệu, thông
tin và cung cấp một cơ chế phản hồi để đạt được một mục tiêu định trước.
Phản hồi
Các yếu tố cấu thành một HTTT
1
2
2/9/2020
2
Management Information Systems
1.2 Đầu o
Đầu vào Input
Bất kỳ dữ liệu nào chúng ta muốn đưa vào hệ
thống để sử dụng
Nhập như thế nào
- Thủ công
- Bán thủ công
- Tự động
Tầm quan trọng của tính chính xác đối với
đầu vào
Management Information Systems
1.3 Xử lý
Xử lý - Processing
Chuyển đổi dữ liệu đầu vào
thành thông tin để sử dụng
Thiết bị xử lý
CPU, hệ điều hành, chip xử
(Intel, AMD), phần mềm ứng
dụng (Word, Adobe)
3
4
2/9/2020
3
Management Information Systems
1.4 Đầu ra
Đầu ra – Output
Tài liệu báo cáo
WYSIWYG
Hiển thị dưới các dạng sử dụng được
như chữ, ảnh, đồ thị, âm thanh
Thiết bị đầu ra
Màn hình, máy in, loa
Management Information Systems
1.5 u tr
Lưu trữ -
Storage
5
6
2/9/2020
4
Management Information Systems
1.6 Chu trình xử thông tin - IPOS
Information Processing Cycle
https://progr-harrykar.blogspot.com/2015/09/the-ipos-cycle.html
Management Information Systems
1.7 Hệ thống thông tin - Thông tin phản hồi (IPOF)
Phản hồi Feedback
Kết quả đầu ra được sử
dụng để thực hiện thay đổi
đối với các hoạt động nhập
dữ liệu xử ly của hệ
thống
https://www.assignmenthelp.net/assignment_help/information-
systems-components
7
8
2/9/2020
5
Management Information Systems
• Thu thập nhập dữ liệu thô chưa qua xử lyvào hệ thống
• Nhập dữ liệu: thủ công, bán thủ công, tự động hóa
Tính chính xác của dữ liệu đầu vào yếu tố quan trọng nhất để
đảm bảo đầu ra như mong muốn
• Các tài liệu báo cáo
• Đầu ra của hệ thống này thể đầu vào của hệ thống khác
• Các thiết bị đầu ra: máy in, màn hình,…
• Chuyển đổi dữ liệu đầu vào thành thông tin đầu ra hữu ích
• Gồm: tính toán, so sánh, lọc, tổng hợp, …
• Thực hiện thủ công hoặc nhờ trợ giúp của máy tính
Đầu vào
Xử lý
Đầu ra
Thông tin
phản hồi
• Kết quả đầu ra được sử dụng để thực hiện thay đổi đối với các
hoạt động nhập dữ liệu xử lycủa hệ thống
1.7 Hệ thống thông tin - Thông tin phản hồi (IPOF)
Data Input
Feedback
Control
Information
Management
Decisions
OutputProcess
(Environment)
Sơ đồ hệ thống thông tin tổng quát
9
10
2/9/2020
6
Management Information Systems
Why is the process stage of IPOS important to an information
system?
A. It is how users see results.
B. It is where data is entered.
C. It is where information is converted into something usable.
D. It is where valuable information is submitted for future
reference.
Hệ thống tng tin - Quiz
Management Information Systems
HTTT dựa trên máy tính (Computer Based Information System
CBIS) là hệ thống:
Tích hợp các yếu tố phần cứng, phần mềm, CSDL, viễn thông,
con người các thủ tục
Nhiệm vụ: thu thập, xử ly, lưu trữ biến đổi dữ liệu thành
thông tin
2. Hệ thống thông tin dựa trên máy tính
11
12
2/9/2020
7
Management Information Systems
Viễn
thông
mạng
máy tính
Hệ thống
thông tin
Phần
mềm
Cơ sở dữ
liệu
Con
người
Phần
cứng
Thủ tục
Chiến lược, chính
sách, quy tắc sử
dụng HTTT
Nhóm người quản lý, vận
hành và bảo trì hệ thống.
Nhóm người sử dụng hệ
thống
Tập hợp có tổ chức
dữ liệu và thông tin
Phần mềm và hệ
thống phần mềm ứng
dụng
Các thiết bị máy tính
Viễn thông liên kết các HT
máy tính thành các mạng có
hiệu quả
2. c thành phần của HTTT
Management Information Systems
HTTT dựa trên máy nh (tiếp)
Phần cứng
(Computer
Hardware)
Phần mềm
(Computer Software)
sở dữ liệu
(Database)
Viễn thông và mạng
máy tính
(Telecommunication
and Computer Network)
Con người (People)
Các thủ tục
(Procedure)
Các thiết bị
máy tính
Phần mềm
Hệ thống
Phần mềm
Ứng dụng
tập hợp có
tổ chức dữ
liệu và
thông tin
Mạng máy tính
Mạng viễn
thông
Nhóm người
quản lý, vn
hành và bảo
trì HT
Nhóm người
sử dụng HT
Chiến lược,
chính sách,
phương
pháp, quy
tắc liên
quan đến
sử dụng
HTTT
13
14
2/9/2020
8
Management Information Systems
2.1 Các thiết bị phần cứng - Hardware
1. Siêu máy tính - Supercomputer
Hàng triệu $.
Dùng trong nghiên cứu khí hậu, khí, dòng chảy
của biển các hiện tượng vật khác. NASA sử dụng
đphóng vệ tinh
2. Máy tính lớn - Mainframe Computer (IBM)
Hằng trăm nghìn $ đến triệu $
Mạnh mẽ, thể cho hàng trăm/nghìn người dùng
kết nối đồng thời
Sử dụng bởi các tập đoàn, công ty lớn như ngân
hàng, các hãng bảo hiểm
3. Máy chủ - Server Computer (IBM, Dell, HP, Cisco)
Hàng nghìn $ đến hằng trăm nghìn $
Kiểm soát việc truy xuất đến phần cứng, phần mềm
các tài nguyên khác trên 1 mạng.
4. Máy tính nhân Personal computer
Năm Siêu máy tính Nước
2018 IBM Summit Oak Ridge, U.S.
2016 Sunway TaihuLight Wuxi, China
2013 NUDT Tianhe-2 Guangzhou, China
2012 Cray Titan Oak Ridge, U.S.
2012 IBM Sequoia Livermore, U.S.
2011 Fujitsu K computer Kobe, Japan
2010 Tianhe-IA Tianjin, China
2009 Cray Jaguar Oak Ridge, U.S.
2008 IBM Roadrunner Los Alamos, U.S.
Management Information Systems
2.2 c thiết bị phần cứng Hạ tầng mạng
15
16
2/9/2020
9
Management Information Systems
Tóm tắt HTTT dựa trên máy tính
(Computer Based Information System CBIS)
Hệ thống thông tin
Management Information Systems
Các HT xử lý dữ liệu điện tử
Xử giao dịch, lưu trữ, ứng dụng kế toán
50-60
60-70
70-80
80-90
90-nay
HTTT hỗ trợ ra quyết định ra đời
Cung cấp thông tin và giao diện hỏi đáp,
hỗ trợ quá trình ra quyết định
Tích hợp
Tạo cơ hội mới cho việc phối hợp, đổi
mới hoạt động kinh doanh
Các HTTT quản ra đời
Cung cấp báo cáo quản lý chuẩn mực, định kỳ,
hỗ trợ ra quyết định
Các HTTT mới ra đời
Cung cấp thông tin tư vấn, hỗ trợ lãnh đạo cấp
cao ra quyết định: HTTT hỗ trợ lãnh đạo, hệ
chuyên gia, HTTT quản chiến lược
3. Lịch sử phát triển Hệ thống thông tin
17
18
2/9/2020
10
Management Information Systems
3. Lịch sử phát triển Hệ thống tng tin
Management Information Systems
Đầy đủ về
chức năng
Thân thiện,
dễ dùng
An toàn
bền vững
Thích nghi,
mềm dẻo
Dễ bảo trì
Khả năng
hoạt động
4. c tiêu chuẩn đánh giá Hệ thống thông tin
19
20
2/9/2020
11
Management Information Systems
JP Morgan Chase
250 triệu $ cho bảo mật thông tin
hàng năm
2014: 76 triêu người, 7 triệu doanh
nghiệp nhỏ bị lộ thông nhân
UBER
2016: Lộ thông tin của 57 triệu người
dùng 600 nghìn tài xế
https://www.csoonline.com/article/2130877/da
ta-breach/the-biggest-data-breaches-of-the-
21st-century.html
4. Các tiêu chuẩn đánh giá Hệ thống thông tin
Management Information Systems
5. Các hình biểu diễn
Hệ thống thông tin
21
22
2/9/2020
12
Management Information Systems
tả hệ thống ATM
https://www.youtube.com/watch?v=5QSK8VDrj-s
Hệ thống ATM - Automated teller machine
Management Information Systems
Mô hình logic
Mô hình
vật lý ngoài
Mô hình
vật lý trong
Mô hình
ổn định nhất
Mô hình
thay đổi nhất
Cái gì?
Để làm gì?
Cái gì, ở đâu?
Khi nào?
Như thế nào?
5.1 c hình biểu diễn Hệ thống thông tin
23
24
2/9/2020
13
Management Information Systems
Ba hình
Mô hình
Logic
(Quản lý)
Mô hình
vật lý ngoài
(Sử dụng)
Mô hình
vật lý trong
(Kỹ thuật)
Chú ý đến khía cạnh nhìn thấy được của HT: vật mang dữ liệu,
vật mang kết quả, hình thức của đầu vào, đầu ra, phương tiện
thao tác với HT, …
Chú ý đến thời điểm xảy ra các hoạt động xử lydữ liệu
tả HT làm , dữ liệu cần thu thập, xử lycần thực hiện, kho
chứa kết quả, thông tin do HT sản sinh
Ko quan tâm đến phương tiện được sử dụng cũng như địa điểm
thời điểm xử lydữ liệu
Liên quan đến khía cạnh vật lycủa HT: loại thiết bị, dung lượng
kho dữ liệu, tốc độ xử ly của thiết bị, tổ chức vật lycủa dữ liệu
trong kho chứa, cấu trúc của chương trình ngôn ngữ thể hiện.
5.1 c hình biểu diễn Hệ thống thông tin
Management Information Systems
5.2 Hệ thống thông tin theo 3 nh
25
26
2/9/2020
14
Management Information Systems
6. Phân loại Hệ thống thông tin
1. Phân loại theo phạm vi hoạt động
2. Phân loại theo lĩnh vực hoạt động
3. Phân loại theo mục đích và đối tượng phục vụ
4. Phân loại theo lĩnh vực chức năng
Management Information Systems
Hỗ trợ thu thập
xử lý thông
tin phục vụ
quản trị nội bộ
tổ chức doanh
nghiệp.
Nhóm các
HTTT hỗ tr
hoạt động nội
bộ tổ chức
(Intra-
organizational
Systems)
Nhóm các
HTTT hỗ tr
hoạt động giữa
c tổ chức
(Inter-
organizational
Systems)
Giúp các tổ chức tiếp cận
và trao đổi giao dịch với
khách hàng, nhà cung
cấp, các bạn hàng và các
đối thủ thông qua hệ
thống mạng máy tính và
truyền thông
6.1 Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động
27
28
2/9/2020
15
Management Information Systems
HTTT phục vụ hoạt động
nội bộ
TPS
ERP
DW
DSS
ESS
OAS
ES
HTTT phục vụ hoạt động
giữa các tổ chức
HTTT thương mại điện tử
E-Commerce
HTTT dự trữ đúng thời
điểm JIT
HTTT trao đổi dữ liệu
điện tử Electronic Data
Interchange (EDI)
6.1 Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động
Management Information Systems
EDI
6.1 Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động
29
30
2/9/2020
16
Management Information Systems
Danh sách doanh nghiệp sử dụng ERP ở Việt Nam
https://vinareport.files.wordpress.com/2011/07/danh-sach-doanh-nghiep-da-ung-dung-erp.pdf
6.1 Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động
Management Information Systems
Hệ thống thông tin đóng vai trò quan trọng
trong sự thành công của Amazon, tạo nên
lợi thế cạnh tranh thông qua việc thu thập
thông tin và quản lý hiệu quả
- DW: thu thập số lượng thông tin khổng
lồ
- MIS: công cụ quan trọng cho quản lý
đưa ra quyết định
- ERP: tích hợp các thông tin nội bộ và
bên ngoài để hỗ trợ quản lý đưa ra
quyết định
- CRM: tối ứu hóa các thông tin thu thập
để xây dựng mối quan hệ với khách
hàng, đưa ra các phương án marketing
và dịch vụ khách hàng tốt nhất.
Bài tập tình huống - Amazon
31
32
2/9/2020
17
Management Information Systems
Tập trung vào việc xử ly
các dữ liệu phát sinh trong
các hoạt động nghiệp vụ,
cung cấp nhiều sản phẩm
thông tin khác nhau (tuy
nhiên chưa phải những
thông tin chuyên biệt sử
dụng ngay cho các nhà
quản ly).
Nhóm các
HTTT hỗ tr
hoạt động tác
nghiệp
(Operations
Support
Systems)
Nhóm các
HTTT hỗ trợ
quản ly
(Managamen
t Support
Systems)
Cung cấp thông tin
hỗ trợ các nhà quản
lyra quyết định hiệu
quả
6.2 Phân loại HTTT theo nh vực hoạt động
Management Information Systems
HTTT hỗ trợ hoạt động tác nghiệp HTTT hỗ trợ hoạt động quản lý
HTTT Chức năng HTTT Chức năng
HTTT Xử giao dịch TPS
Xử lý các giao
dịch nghiệp vụ
HTTT quản MIS
Cung cấp các báo cáo
chuẩn mực
HTTT kiểm soát quá trình
Processing Control System
PCS
Kiểm soát các quá
trình công nghiệp
HTTT hỗ trợ ra
quyết định DSS
Hỗ trợ quá trình ra
quyết định thông qua
giao diện đối thoại
HT
hỗ trợ cộng tác trong tổ
chức
(Enterprise
Collaboration System ECS)
Hỗ
trợ cộng tác
của
nhóm làm
việc
HTTT
trợ giúp
lãnh
đạo
ESS
Cung
cấp thông tin
đúng
dạng cho cán
bộ
lãnh
đạo
6.2 Phân loại HTTT theo nh vực hoạt động
33
34
2/9/2020
18
Management Information Systems
HTTT
Hệ
chuyên
gia
HT quản
lý tri
thức
HTTT
chiến
lược
HTTT
nghiệp
vụ
HTTT
tích hợp
ES - Expert System
Cung cấp các dịch vụ tư vấn chuyên
môn hoạt động như một nhà tư
vấn, chuyên gia
Knowledge Management Systems -
KMS
Hỗ trợ quá trình tạo mới, tổ chức
phân phối tri thức nghiệp vụ tới các
thành viên bộ phận trong tổ chức
Strategic Information Systems
SIS
Cung cấp cho tổ chức các sản phẩm
dịch vụ chiến lược giúp tổ chức
đạt được các lợi thế cạnh tranh
Business Information Systems
BIS
Hỗ trợ các hoạt động tác nghiệp
quản ly trong các lĩnh vực
chức năng điển hình của tổ chức
Intergated Information Systems IIS
Tích hợp nhiều vai trò khác nhau trong HT
khả năng cung cấp TT, hỗ trợ ra quyết định
nhiều mức quản lykhác nhau trong nhiều
lĩnh vực khác nhau
6.3 Phân loại HTTT theo mục đích đối ng phục vụ
Management Information Systems
HTTT bán hàng và Marketing HTTT tài chính, kế toán
Quản lý phát triển sản phẩm mới
Phân phối, định giá sản phẩm và hiệu
quả khuyến mại hàng hóa
Dự báo bán hàng hóa và sản phẩm
Quản lý, kiểm soát và kiểm toán các
nguồn lực tài chính của tổ chức
HTTT kinh doanh và tác nghiệp HTTT quản trị nguồn nhân lực
Quản lý, kiểm soát và kiểm toán các
nguồn lực kinh doanh và tác nghiệp
của tổ chức
Quản ly, kiểm soát kiểm toán các
nguồn nhân lực của tổ chức
6.4. Pn loại HTTT theo nh vực chức ng
35
36
2/9/2020
19
Management Information Systems
Các HT mức
chiến thuật
Các HT mức
chiến lược
Các HT mức
tác nghiệp
Các HT hỗ trợ
lãnh đạo ESS
Các HT xử
giao dịch TPS
Các HT hỗ trợ ra
quyết định DSS
Các HT thông tin
quản MIS
Bán hàng
Marketing
Sản xuất
tác nghiệp
Tài chính
kế toán
Quản trị nguồn
nhân lực
6.4. Phân loại HTTT theo nh vực chức ng
37

Preview text:

2/9/2020
1. Giới thiệu HTTT dựa trên máy tính
(Computer Based Information System – CBIS) Management Information Systems 1
1.1 Hệ thống thông tin
Hệ thống thông tin (HTTT) là một hệ thống bao gồm các yếu tố có quan hệ với
nhau cùng làm nhiệm vụ thu thập, xử lý, lưu trữ phân phối dữ liệu, thông
tin và cung cấp một cơ chế phản hồi để đạt được một mục tiêu định trước. Phản hồi Đầu vào Xử lý Đầu ra
Các yếu tố cấu thành một HTTT Management Information Systems 2 1 2/9/2020 1.2 Đầu vào Đầu vào – Input
Bất kỳ dữ liệu nào chúng ta muốn đưa vào hệ thống để sử dụng Nhập như thế nào - Thủ công - Bán thủ công - Tự động
Tầm quan trọng của tính chính xác đối với đầu vào Management Information Systems 3 1.3 Xử lý Xử lý - Processing
Chuyển đổi dữ liệu đầu vào
thành thông tin để sử dụng Thiết bị xử lý
CPU, hệ điều hành, chip xử lý
(Intel, AMD), phần mềm ứng dụng (Word, Adobe) Management Information Systems 4 2 2/9/2020 1.4 Đầu ra Đầu ra – Output Tài liệu báo cáo WYSIWYG
Hiển thị dưới các dạng sử dụng được
như chữ, ảnh, đồ thị, âm thanh Thiết bị đầu ra Màn hình, máy in, loa Management Information Systems 5 1.5 Lưu trữ Lưu trữ - Storage Management Information Systems 6 3 2/9/2020
1.6 Chu trình xử lý thông tin - IPOS
Information Processing Cycle
https://progr-harrykar.blogspot.com/2015/09/the-ipos-cycle.html Management Information Systems 7
1.7 Hệ thống thông tin - Thông tin phản hồi (IPOF) Phản hồi – Feedback
Kết quả đầu ra được sử
dụng để thực hiện thay đổi
đối với các hoạt động nhập
dữ liệu và xử lý của hệ thống
https://www.assignmenthelp.net/assignment_help/information- systems-components Management Information Systems 8 4 2/9/2020
1.7 Hệ thống thông tin - Thông tin phản hồi (IPOF)
• Thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống
• Nhập dữ liệu: thủ công, bán thủ công, tự động hóa Đầu vào
Tính chính xác của dữ liệu đầu vào là yếu tố quan trọng nhất để
đảm bảo đầu ra như mong muốn

• Chuyển đổi dữ liệu đầu vào thành thông tin đầu ra hữu ích Xử lý
• Gồm: tính toán, so sánh, lọc, tổng hợp, …
• Thực hiện thủ công hoặc nhờ trợ giúp của máy tính
• Các tài liệu và báo cáo Đầu ra
• Đầu ra của hệ thống này có thể là đầu vào của hệ thống khác
• Các thiết bị đầu ra: máy in, màn hình,… Thông tin
• Kết quả đầu ra được sử dụng để thực hiện thay đổi đối với các phản hồi
hoạt động nhập dữ liệu và xử lý của hệ thống Management Information Systems 9
Sơ đồ hệ thống thông tin tổng quát Management Decisions (Environment) Data Input Process Output Information Control Feedback 10 5 2/9/2020
Hệ thống thông tin - Quiz
Why is the process stage of IPOS important to an information system?
◦ A. It is how users see results.
◦ B. It is where data is entered.
◦ C. It is where information is converted into something usable.
◦ D. It is where valuable information is submitted for future reference. Management Information Systems 11
2. Hệ thống thông tin dựa trên máy tính
HTTT dựa trên máy tính (Computer Based Information System
– CBIS
) là hệ thống:
– Tích hợp các yếu tố phần cứng, phần mềm, CSDL, viễn thông,
con người và các thủ tục
– Nhiệm vụ: thu thập, xử lý, lưu trữ và biến đổi dữ liệu thành thông tin Management Information Systems 12 6 2/9/2020
2. Các thành phần của HTTT Các thiết bị máy tính Phần cứng Chiến lược, chính Phần Phần mềm và hệ Thủ tục mềm sách, quy tắc sử thống phần mềm ứng dụng HTTT Hệ thống dụng thông tin Tập hợp có tổ chức Con Cơ sở dữ
Nhóm người quản lý, vận dữ liệu và thông tin người liệu
hành và bảo trì hệ thống. Viễn thông
Nhóm người sử dụng hệ mạng thống
máy tính Viễn thông liên kết các HT
máy tính thành các mạng có hiệu quả Management Information Systems 13
HTTT dựa trên máy tính (tiếp) Các thiết bị máy tính Phần cứng (Computer Hardware) Nhóm người quản lý, vận Các thủ tục Phần mềm (Procedure) Chiến lược, (Computer Software) hành và bảo chính sách, Phần mềm trì HT phương Hệ thống Nhóm người pháp, quy Phần mềm sử dụng HT tắc liên Ứng dụng quan đến sử dụng HTTT Cơ sở dữ liệu Con người (People) (Database) Viễn thông và mạng máy tính tập hợp có Mạng máy tính (Telecommunication tổ chức dữ and Computer Network) Mạng viễn liệu và thông thông tin Management Information Systems 14 7 2/9/2020
2.1 Các thiết bị phần cứng - Hardware
1. Siêu máy tính - Supercomputer • Hàng triệu $. • Năm Siêu máy tính Nước
Dùng trong nghiên cứu khí hậu, vũ khí, dòng chảy
của biển và các hiện tượng vật lý khác. NASA sử dụng 2018 IBM Summit Oak Ridge, U.S. để phóng vệ tinh 2016 Sunway TaihuLight Wuxi, China
2. Máy tính lớn - Mainframe Computer (IBM) 2013 NUDT Tianhe-2 Guangzhou, China
• Hằng trăm nghìn $ đến triệu $ 2012 Cray Titan Oak Ridge, U.S.
• Mạnh mẽ, có thể cho hàng trăm/nghìn người dùng 2012 IBM Sequoia Livermore, U.S. kết nối đồng thời
• Sử dụng bởi các tập đoàn, công ty lớn như ngân 2011 Fujitsu K computer Kobe, Japan hàng, các hãng bảo hiểm 2010 Tianhe-IA Tianjin, China
3. Máy chủ - Server Computer (IBM, Dell, HP, Cisco) 2009 Cray Jaguar Oak Ridge, U.S.
• Hàng nghìn $ đến hằng trăm nghìn $
• Kiểm soát việc truy xuất đến phần cứng, phần mềm 2008 IBM Roadrunner Los Alamos, U.S.
và các tài nguyên khác trên 1 mạng.
4. Máy tính cá nhân – Personal computer Management Information Systems 15
2.2 Các thiết bị phần cứng – Hạ tầng mạng Management Information Systems 16 8 2/9/2020 Hệ thống thông tin
Tóm tắt HTTT dựa trên máy tính
(Computer Based Information System – CBIS) Management Information Systems 17
3. Lịch sử phát triển Hệ thống thông tin
Các HT xử lý dữ liệu điện tử
Xử lý giao dịch, lưu trữ, ứng dụng kế toán 50-60 Các HTTT quản lý ra đời 60-70
Cung cấp báo cáo quản lý chuẩn mực, định kỳ,
HTTT hỗ trợ ra quyết định ra đời hỗ trợ ra quyết định
Cung cấp thông tin và giao diện hỏi đáp, 70-80
hỗ trợ quá trình ra quyết định Các HTTT mới ra đời 80-90
Cung cấp thông tin tư vấn, hỗ trợ lãnh đạo cấp Tích hợp
cao ra quyết định: HTTT hỗ trợ lãnh đạo, hệ
Tạo cơ hội mới cho việc phối hợp, đổi
chuyên gia, HTTT quản lý chiến lược
mới hoạt động kinh doanh 90-nay Management Information Systems 18 9 2/9/2020
3. Lịch sử phát triển Hệ thống thông tin Management Information Systems 19
4. Các tiêu chuẩn đánh giá Hệ thống thông tin Đầy đủ về chức năng Khả năng Thân thiện, hoạt động dễ dùng An toàn Dễ bảo trì bền vững Thích nghi, mềm dẻo Management Information Systems 20 10 2/9/2020
4. Các tiêu chuẩn đánh giá Hệ thống thông tin JP Morgan Chase
250 triệu $ cho bảo mật thông tin hàng năm
2014: 76 triêu người, 7 triệu doanh
nghiệp nhỏ bị lộ thông cá nhân UBER
2016: Lộ thông tin của 57 triệu người dùng và 600 nghìn tài xế
https://www.csoonline.com/article/2130877/da
ta-breach/the-biggest-data-breaches-of-the- 21st-century.html Management Information Systems 21
5. Các mô hình biểu diễn Hệ thống thông tin Management Information Systems 22 11 2/9/2020
Hệ thống ATM - Automated teller machine Mô tả hệ thống ATM
https://www.youtube.com/watch?v=5QSK8VDrj-s Management Information Systems 23
5.1 Các mô hình biểu diễn Hệ thống thông tin Mô hình Mô hình logic Cái gì? ổn định nhất Để làm gì? Mô hình Cái gì, ở đâu? vật lý ngoài Khi nào? Mô hình Mô hình thay đổi nhất vật lý trong Như thế nào? Management Information Systems 24 12 2/9/2020
5.1 Các mô hình biểu diễn Hệ thống thông tin Mô hình
• Mô tả HT làm gì, dữ liệu cần thu thập, xử lý cần thực hiện, kho Logic
chứa kết quả, thông tin do HT sản sinh (Quản lý)
• Ko quan tâm đến phương tiện được sử dụng cũng như địa điểm
và thời điểm xử lý dữ liệu h ìn Mô hình
• Chú ý đến khía cạnh nhìn thấy được của HT: vật mang dữ liệu, h vật lý ngoài
vật mang kết quả, hình thức của đầu vào, đầu ra, phương tiện thao tác với HT, … a (Sử dụng) B
• Chú ý đến thời điểm xảy ra các hoạt động xử lý dữ liệu Mô hình
• Liên quan đến khía cạnh vật lý của HT: loại thiết bị, dung lượng vật lý trong
kho dữ liệu, tốc độ xử lý của thiết bị, tổ chức vật lý của dữ liệu (Kỹ thuật)
trong kho chứa, cấu trúc của chương trình và ngôn ngữ thể hiện. Management Information Systems 25
5.2 Hệ thống thông tin theo 3 mô hình Management Information Systems 26 13 2/9/2020
6. Phân loại Hệ thống thông tin
1. Phân loại theo phạm vi hoạt động
2. Phân loại theo lĩnh vực hoạt động
3. Phân loại theo mục đích và đối tượng phục vụ
4. Phân loại theo lĩnh vực chức năng Management Information Systems 27
6.1 Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động Hỗ trợ thu thập
Giúp các tổ chức tiếp cận Nhóm các Nhóm các và xử lý thông
và trao đổi giao dịch với HTTT hỗ trợ HTTT hỗ trợ tin phục vụ khách hàng, nhà cung hoạt động nội hoạt động giữa quản trị nội bộ
cấp, các bạn hàng và các bộ tổ chức các tổ chức tổ chức doanh đối thủ thông qua hệ (Intra- (Inter- nghiệp. thống mạng máy tính và organizational organizational truyền thông Systems) Systems) Management Information Systems 28 14 2/9/2020
6.1 Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động
HTTT phục vụ hoạt động
HTTT phục vụ hoạt động nội bộ giữa các tổ chức • TPS
• HTTT thương mại điện tử • ERP E-Commerce • DW
• HTTT dự trữ đúng thời • DSS điểm JIT • ESS
• HTTT trao đổi dữ liệu • OAS
điện tử – Electronic Data Interchange (EDI) • ES Management Information Systems 29
6.1 Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động EDI Management Information Systems 30 15 2/9/2020
6.1 Phân loại HTTT theo phạm vi hoạt động
Danh sách doanh nghiệp sử dụng ERP ở Việt Nam
https://vinareport.files.wordpress.com/2011/07/danh-sach-doanh-nghiep-da-ung-dung-erp.pdf Management Information Systems 31
Bài tập tình huống - Amazon
Hệ thống thông tin đóng vai trò quan trọng
trong sự thành công của Amazon, tạo nên
lợi thế cạnh tranh thông qua việc thu thập
thông tin và quản lý hiệu quả
- DW: thu thập số lượng thông tin khổng lồ
- MIS: công cụ quan trọng cho quản lý đưa ra quyết định
- ERP: tích hợp các thông tin nội bộ và
bên ngoài để hỗ trợ quản lý đưa ra quyết định
- CRM: tối ứu hóa các thông tin thu thập
để xây dựng mối quan hệ với khách
hàng, đưa ra các phương án marketing
và dịch vụ khách hàng tốt nhất. Management Information Systems 32 16 2/9/2020
6.2 Phân loại HTTT theo lĩnh vực hoạt động
Tập trung vào việc xử lý
các dữ liệu phát sinh trong Nhóm các Nhóm các
các hoạt động nghiệp vụ, HTTT hỗ trợ HTTT hỗ trợ Cung cấp thông tin
cung cấp nhiều sản phẩm hoạt động tác quản lý hỗ trợ các nhà quản thông tin khác nhau (tuy nghiệp (Managamen lý ra quyết định hiệu nhiên chưa phải những (Operations t Support quả thông tin chuyên biệt sử Support Systems) dụng ngay cho các nhà Systems) quản lý). Management Information Systems 33
6.2 Phân loại HTTT theo lĩnh vực hoạt động
HTTT hỗ trợ hoạt động tác nghiệp
HTTT hỗ trợ hoạt động quản lý HTTT Chức năng HTTT Chức năng HTTT Xử lý giao dịch TPS Xử lý các giao
HTTT quản lý MIS Cung cấp các báo cáo dịch nghiệp vụ chuẩn mực
HTTT kiểm soát quá trình – Kiểm soát các quá HTTT hỗ trợ ra Hỗ trợ quá trình ra Processing Control System
trình công nghiệp quyết định DSS quyết định thông qua PCS giao diện đối thoại
HT hỗ trợ cộng tác trong tổ Hỗ trợ cộng tác
HTTT trợ giúp lãnh Cung cấp thông tin chức (Enterprise của nhóm làm đạo ESS đúng dạng cho cán bộ Collaboration System ECS) việc lãnh đạo Management Information Systems 34 17 2/9/2020
6.3 Phân loại HTTT theo mục đích và đối tượng phục vụ
Strategic Information Systems – ES - Expert System SIS HTTT Hệ
Cung cấp các dịch vụ tư vấn chuyên
Cung cấp cho tổ chức các sản phẩm chiến chuyên
môn và hoạt động như một nhà tư
và dịch vụ chiến lược giúp tổ chức lược gia vấn, chuyên gia
đạt được các lợi thế cạnh tranh
Knowledge Management Systems - KMS
Business Information Systems HTTT HTTT HT quản
Hỗ trợ quá trình tạo mới, tổ chức và – BIS nghiệp lý tri
phân phối tri thức nghiệp vụ tới các
Hỗ trợ các hoạt động tác nghiệp vụ thức
thành viên và bộ phận trong tổ chức
và quản lý trong các lĩnh vực HTTT
chức năng điển hình của tổ chức tích hợp
Intergated Information Systems – IIS
Tích hợp nhiều vai trò khác nhau trong HT và
có khả năng cung cấp TT, hỗ trợ ra quyết định
ở nhiều mức quản lý khác nhau trong nhiều lĩnh vực khác nhau Management Information Systems 35
6.4. Phân loại HTTT theo lĩnh vực chức năng
HTTT bán hàng và Marketing
HTTT tài chính, kế toán
• Quản lý phát triển sản phẩm mới
• Quản lý, kiểm soát và kiểm toán các
• Phân phối, định giá sản phẩm và hiệu
nguồn lực tài chính của tổ chức
quả khuyến mại hàng hóa
• Dự báo bán hàng hóa và sản phẩm
HTTT kinh doanh và tác nghiệp
HTTT quản trị nguồn nhân lực
• Quản lý, kiểm soát và kiểm toán các
• Quản lý, kiểm soát và kiểm toán các
nguồn lực kinh doanh và tác nghiệp
nguồn nhân lực của tổ chức của tổ chức Management Information Systems 36 18 2/9/2020
6.4. Phân loại HTTT theo lĩnh vực chức năng Các HT mức Các HT hỗ trợ chiến lược lãnh đạo ESS Các HT thông tin Các HT mức quản lý MIS chiến thuật Các HT hỗ trợ ra quyết định DSS Các HT mức Các HT xử lý tác nghiệp giao dịch TPS
Bán hàng và Sản xuất và Tài chính Quản trị nguồn Marketing tác nghiệp và kế toán nhân lực Management Information Systems 37 19