








Preview text:
2/9/2020
7. Vai trò của Hệ thống thông tin trong tổ chức Management Information Systems 1
7.1 Vai trò của HTTT trong tổ chức
Hỗ trợ các hoạt động tác nghiệp
Hỗ trợ hoạt động quản lý
Hỗ trợ tạo ra các lợi thế cạnh tranh Xem thêm Management Information Systems 2 1 2/9/2020
7.2 Vai trò gia tăng giá trị của HTTT 1
Gia tăng giá trị cho các quá trình nghiệp vụ
• Chi phí nhân công giảm
• Hiệu quả tăng do thực hiện nhanh và thuận tiện hơn
• Các quá trình hoạt động nghiệp vụ và các HTTT có quan hệ chặt chẽ với nhau 2
Gia tăng giá trị cho các sản phẩm
• Nâng cao hoặc bổ sung đặc tính mới cho sản phẩm
• Cải tiến hình thức cung cấp sản phẩm đến khách hàng (vd: ATM)
Gia tăng giá trị cho chất lượng sản phẩm 3
• Đổi mới và nâng cao chất lượng các quá trình nghiệp vụ và sản phẩm (vd: JIT)
• Cải tiến chất lượng thông qua việc thu thập thông tin Management Information Systems 3
7.2 Vai trò gia tăng giá trị của HTTT Câu hỏi liên quan
HTTT gia tăng giá trị Kiểm soát mức
Đơn đặt hàng có hợp lệ không?
Hệ thống xử lý giao dịch tác nghiệp
Công ty có còn đủ hàng trong kho không?
Hàng tồn kho của công ty có nhiều quá Chủ yếu: HTTT quản lý Kiểm soát mức hay ít quá không?
Có thể: HTTT trợ giúp ra quyết định quản lý
Thanh toán của khách hàng có kịp thời không?
Có cần đưa thêm hay gỡ bỏ một dây
HTTT trợ giúp ra quyết định Lập kế hoạch
chuyền sản xuất mới/hiện có hay không Management Information Systems 4 2 2/9/2020
7.3 Vai trò chiến lược của HTTT
Các HTTT chiến lược thường đem đến sự thay đổi đối với tổ chức, các
sản phẩm, dịch vụ và các thủ tục nghiệp vụ.
Các câu hỏi khi quyết định chọn loại hình HTTT chiến lược nào?
• Hiện nay các HTTT được sử dụng ntn trong ngành? Tổ chức nào đang
dẫn đầu ứng dụng CNTT? Xu thế phát triển của ngành? Có cần thay đổi cách thức hoạt động KD
• Nếu đưa TT mới vào sử dụng sẽ có các cơ hội chiến lược nào? Các
HTTT mới sẽ đem lại giá trị gia tăng lớn nhất ở giai đoạn nào?
• Kế hoạch chiến lược KD hiện nay? Có khớp với chiến lược các dịch vụ thông tin hiện thời?
• Có đủ điều kiện về công nghệ & vốn để phát triển HTTT chiến lược? Management Information Systems 5
Bài tập tình huống - Walmart
Walmart tận dụng HTTT để trở thành
một trong những nhà bán lẻ hàng đầu thế giới
https://blog.8thandwalton.com/2015/08/what-is-retail-link-for/ Management Information Systems 6 3 2/9/2020
Bài tập tình huống - Kmart
Thất bại của K-mart khi không tận dụng được DSS
What Happened to Kmart? (Management Information System)
https://internasionalakuntansi.wordpress.com/2013/04/21/case-study-what-happened-to-kmart- management-information-system/ Management Information Systems 7
8. Hiệu quả kinh tế của
Hệ thống thông tin quản lý Management Information Systems 8 4 2/9/2020
8.1 Hiệu quả kinh tế của HTTT
Lợi ích > Chi phí
Những rủi ro mà tổ chức tránh được và
Lợi ích kinh tế của HTTT
những cơ hội thuận lợi mà tổ chức có được nhờ HTTT. Hiệu quả
Xây dựng và cài đặt hệ thống kinh tế Chi phí cố : định
Phân tích thiết kế | Xây dựng | Máy móc tin Chi phí
học | Cài đặt | Trang bị phục vụ | Khác HTTT
Vận hành hệ thống Chi phí :
Thù lao nhân lực | Thông tin đầu vào biến động
Văn phòng phẩm | Tiền điện | Truyền thông
| Bảo trì bảo chữa | Khác Management Information Systems 9
8.1.1 Lợi ích của HTTT
• Nếu gọi A1, A2, ... An là thiệt hại do các rủi ro.
P1, P2, ... Pn là sác xuất xảy ra các rủi ro
R1, R2, ... Rn là tỷ lệ giảm bớt các rủi ro tránh được nhờ HTTT
Thì lợi ích do tránh được rủi ro là:
• Nếu gọi C1, C2, ... Cn là lợi ích tận dụng được cơ hội thứ i (i = 1..n)
P1, P2, ... Pn là xác xuất xảy ra các cơ hội
R1, R2, ... Rn là tỷ lệ tận dụng các cơ hội của HTTT
Thì lợi ích tận dụng cơ hội của HTTT là:
• Vậy, lợi ích hàng năm của HTTT là: CR - PR Management Information Systems 10 5 2/9/2020
8.1.2 Phương pháp chuyên gia
Dựa trên đánh giá của chuyên gia để xác định:
• Lợi ích trực tiếp: chiếm từ 5% ~ 20% kết quả hoạt động của tổ chức • Lợi ích gián tiếp: Pg(i) = a.Pt(i).m
- a: tỷ lệ % của Pg(i) với Pt(i), thường nằm trong khoảng 0.3 ~ 0.5
- m: hệ số chất lượng của HTTT theo đánh giá của chuyên gia. m = 1 nếu
trên 90% chuyên gia đánh giá cao HTTT. m = 0.5 nếu từ 50%-90% chuyên
gia đánh giá tốt về HTTT và m = 0 nếu dưới 50% chuyên gia đánh giá tốt Management Information Systems 11
8.2 Đánh giá hiệu quả kinh tế của HTTT
Gọi n là số năm sử dụng HTTT và chuyển hết về giá trị tiền tệ theo thời gian tương lai
Tổng chi phí = CPCĐ(1+Lãi suất)n +∑ CPBĐ(i)(1+Lãi suất)n-1
Tổng thu nhập = ∑ TN(i)(1+Lãi suất)n-1
Để xây dựng HTTT có hiệu quả:
Tổng thu nhập > Tổng chi phí Management Information Systems 12 6 2/9/2020
8.3 Các phương pháp đánh gía hiệu quả HTTT
Phương pháp phân tích điểm cân bằng chi phí
Phương pháp phân tích tiền dư
Phương pháp kinh nghiệm Phương pháp so sánh Management Information Systems 13
8.3.1 Phương pháp điểm cân bằng chi phí Management Information Systems 14 7 2/9/2020
8.3.2 Phương pháp phân tích tiền dư Kỳ Tiền dư HS ước lượng
Tiền dư ước lượng 1 -100,000 8.877 -87,700 2 -80,000 0.769 -61,520 3 50,000 0.675 33,750 4 131,000 0.592 77,552 5 150,000 0.519 79,850 Cộng 41,932 Management Information Systems 15
8.3.3 Phương pháp kinh nghiệm
Phương pháp này dựa trên ý kiến của các chuyên gia. Đối với người sử
dụng thì anh ta chấp nhận trả bao nhiêu tiền.
James J. Ganagher đã thử nghiệm và kết luận là hầu như toàn bộ các nhà
quản lý chấp nhận cách này vì họ cho rằng chỉ có họ mới ước lượng được
hợp lý giá trị bằng tiền của HTTTQL.
Cần chú ý những điểm sau đây:
– Người tham gia có xu hướng ước lượng cao lên.
– Giá trị ước lượng cho HTTT tăng theo cấp độ trách nhiệm của nhà quản lý Management Information Systems 16 8 2/9/2020
8.3.4 Phương pháp so sánh Management Information Systems 17 Kết luận
➤ Các thành phần của HTTT
➤ Xác định được các loại mô hình HTTT
➤ Phân loại HTTT theo những tiêu thức khác nhau
➤ Đánh giá được vai trò HTTT trong tổ chức
➤ Hiệu quả kinh tế của HTTT Management Information Systems 18 9 2/9/2020
Bài tập tình huống – UPS 1. Khái Côniệm
ng ty chuyển phát nhanh toàn cầu
Khách hàng hài lòng, tin tưởng khi
luôn kiểm tra được tình trạng hàng Dịch vụ
hóa bằng cách truy cập website của Lưu trữ tất cả các Khách hàng Lưu trữ
hãng hoặc từ các ứng dụng trên điện thông tin liên quan
đến đơn đặt hàng của thông tin thoại, máy tính khách hàng, địa điểm, thời gian vận Hệ thống thông tin
Tối ưu hóa quãng đường cho chuyển
nhân viện vận chuyên→ tiết Tiết kiệm
kiệm 3 triệu tấn xăng dầu mỗi chi phí năm Đối tác
Cung cấp các dịch vụ về logistic và
supply chain cho các đối tác lớn Management Information Systems 19
Bài tập tình huống – PeopleSoft
(https://it.umn.edu/technology/peoplesoft-hr) Các công ty sử dụng: Price Waterhouse Coopers, Captial One, Tesco, Dixons, ING, HBOS, Siemen…
https://www.oracle.com/webfolder/s/quicktours/hcm/gqt-hcm-ghr-transform-
biz2/index.html?qt=saas_hcm_hr_TransformYourBusinessbyBringingHRandFinanceTogether&src1=ow:occ:feb Management Information Systems 20 10
