



















Preview text:
2/9/2020
4. Viễn thông và các mạng truyền thông 1
4.1. Các yếu tố cấu thành và chức năng của hệ thống viễn thông
Truyền thông tin bằng con Viễn thông
đường điện tử giữa những (Telecommunication
điểm xa cách nhau về mặt ) địa lý.
Tập hợp các yếu tố phần Hệ thống viễn thông
cứng, phần mềm tương (Telecommunication
thích, phối hợp với nhau để System)
truyền thông tin từ điểm này đến điểm khác. 2 1 2/9/2020 Telepresence 3
4.1. Các yếu tố cấu thành và chức năng của hệ thống viễn thông
4.1.1. Các yếu tố cấu thành của hệ thống viễn thông Các máy tính • Xử lý thông tin
Các thiết bị đầu cuối • Gửi/nhận dữ liệu
Các kênh truyền thông
• Truyền dữ liệu và âm thanh
• Phương tiện truyền thông: cáp quang, cắp đồng, không dây
Các bộ xử lý truyền thông
• Hỗ trợ truyền và nhận thông tin
• Các thiết bị: Modem, Bộ tập trung (Concentrator), Bộ phân kênh (Multiplexer),
Bộ tiền xử lý (Front-End Processor)
Phần mềm truyền thông (Telecomunication)
• Kiểm soát các hoạt động vào/ra
• Quản lý các chức năng khác của mạng truyền thông 4 2 2/9/2020
4.1. Các yếu tố cấu thành và chức năng của hệ thống viễn thông
4.1.2. Các chức năng cơ bản của hệ thống viễn thông • Truyền thông tin
• Thiết lập giao diện giữa người nhận và người gửi
• Chuyển các thông báo theo con đường hiệu quả nhất
• Thực hiện các thao tác xử lý thông tin cơ bản để đảm bảo
rằng các thông báo đến đúng người nhận
• Thực hiện các thao tác hiệu chỉnh dữ liệu, ví dụ kiểm tra
những lỗi truyền thông và tái tạo lai khuôn dạng cho dữ liệu.
• Chuyển đổi các thông báo từ tốc độ này (ví dụ tốc độ máy
tính) sang tốc độ khác (ví dụ tốc độ đường truyền) hay
chuyển đổi từ khuôn dạng này sang khuôn dạng khác. 5
4.1. Các yếu tố cấu thành và chức năng của hệ thống viễn thông
4.1.3. Các loại tín hiệu và kênh truyền thông Các Các loại kênh tín hiệu truyền Tín hiệu tương thông tự - Analog Kênh truyền signal hữu tuyến Tín hiệu số - Kênh truyền vô Digital signal tuyến 6 3 2/9/2020
4.1. Các yếu tố cấu thành và chức năng của hệ thống viễn thông
4.1.3. Các loại tín hiệu và kênh truyền thông 7
4.1. Các yếu tố cấu thành và chức năng của hệ thống viễn thông
4.1.3. Các loại tín hiệu và kênh truyền thông 8 4 2/9/2020
4.1. Các yếu tố cấu thành và chức năng của hệ thống viễn thông
4.1.3. Các loại tín hiệu và kênh truyền thông 9
4.1. Các yếu tố cấu thành và chức năng của hệ thống viễn thông
4.1.3. Các loại tín hiệu và kênh truyền thông 10 5 2/9/2020
4.1. Các yếu tố cấu thành và chức năng của hệ thống viễn thông
4.2.3. Các loại tín hiệu và kênh truyền thông 11
4.2. Các loại mạng truyền thông
• Mạng truyền thông (Communication Networks): liên kết
các thành phần CNTT với nhau nhằm chia sẻ phần mềm,
thông tin, các thiết bị ngoại vi, năng lực xử lý và truyền thông.
• Các dạng mạng truyền thông cơ bản
• Các cấu hình mạng
• Các loại mạng truyền thông
• Các loại hình cung cấp dịch vụ truyền thông 12 6 2/9/2020
4.2. Các loại mạng truyền thông
• 4.2.1. Các dạng mạng truyền thông cơ bản:
• – Mạng ngang hàng (Peer – To – Peer)
– Mạng khách/chủ (Client/Server network) 13
4.2. Các loại mạng truyền thông
• 4.2.2. Các cấu hình mạng:
– Mạng đường trục (Bus Topology)
– Mạng vòng (Ring Topology)
– Mạng hình sao (Star Topology)
– Mạng hình cây (Tree Topology)
– Mạng hỗn hợp (Mesh Topology) 14 7 2/9/2020
4.2. Các loại mạng truyền thông
Mạng đường trục – Bus Topology Data X X Hạn chế: Ưu điểm: - Tốc độ chậm
- Đơn giản trong thiết lập đường truyền, chi
- Khi có lỗi ở 1 điểm thì cả đường truyền
phí tiết kiệm, dễ dàng mở rộng gặp sự cố 15
4.2. Các loại mạng truyền thông
Mạng vòng – Ring Topology 16 8 2/9/2020
4.2. Các loại mạng truyền thông
Mạng sao – Star Topology X X X X X X X 17
4.2. Các loại mạng truyền thông
Mạng hình cây - Tree Topology 18 9 2/9/2020
4.2. Các loại mạng truyền thông
Mạng hỗn hợp - Mesh Topology 19
4.2. Các loại mạng truyền thông 1 2 3 4 5 6 20 10 2/9/2020
4.2. Các loại mạng truyền thông
• 4.2.3. Các loại mạng truyền thông:
– Mạng viễn thông (Computer Telecommunications Networks)
– Mạng cục bộ (Local Area Network – LAN)
– Mạng xương sống (Backbone Network)
– Mạng diện rộng (Wide Area Network – WAN) – Mạng Internet 21
4.2. Các loại mạng truyền thông Mạng cục bộ - LAN 22 11 2/9/2020
4.2. Các loại mạng truyền thông
Mạng xương sống – Backbone Network 23
4.2. Các loại mạng truyền thông
Mạng diện rộng - WAN 24 12 2/9/2020
4.2. Các loại mạng truyền thông Mạng internet Internet và Internet2 https://www.internet2.edu/ 25
4.2. Các loại mạng truyền thông
• 4.2.4. Các loại hình cung cấp dịch vụ truyền thông:
– Mạng công cộng (Public Networks)
– Mạng riêng (Private Networks)
– Mạng riêng ảo (Vitrual Private Networks - VPN)
– Mạng giá trị gia tăng (Value – Addes Networks – VAN) VAN) 26 13 2/9/2020
4.2. Các loại mạng truyền thông
4.2.4. Các loại hình cung cấp dịch vụ truyền thông: Mạng Internet
công Phải chi trả chi phí cho thời gian sử dụng mạng
cộng Chỉ có dịch vụ truyền thông tin
Không đảm bảo về an toàn và tính riêng tư
Mạng LAN: do công ty mua sắm, cài đặt bảo trì
WAN: tổ chức thuê quyền sử dụng đường truyền
riêng Phải trả chi phí hàng tháng thuê đường truyền
Truyền thông tin với tốc độ cao
Độ an toàn và tính riêng tư cao 27
4.2. Các loại mạng truyền thông
4.2.4. Các loại hình cung cấp dịch vụ truyền thông: Mạng
Mạng bán công cộng, được dùng để truyền dữ liệu theo hợp đồng với các tổ chức có nhu cầu. gia
Được hình thành và quản lý bởi 1 công ty. KH trả tiền cho những dữ liệu truyền đi và 1 tăng
khoản thuê báo nhất định cho việc sử dụng mạng. giá trị
KH không phải đầu tư chi phí lớn cho các thiết bị, phần mềm, và nhận được các giá trị
gia tăng từ nhà cung cấp. Mạng
Nhà cung cấp sẽ cung cấp các dich vụ mã hoá dữ liệu, để đảm bảo tính bảo mật riêng
KH phải trả phí thuê bao hàng tháng
Không có đường truyền riêng dành cho tổ chức nhưng có thêm dịch vụ mã hoá dữ liệu ảo
Truyền thông tin với tốc độ cao
Độ an toàn và tính riêng tư cao hơn mạng công cộng 28 14 2/9/2020
4.3. Mạng Internet và lợi ích của nó ĐỊNH LUẬT MOORE 29
4.3. Mạng Internet và lợi ích của nó ĐỊNH LUẬT METCALFE 30 15 2/9/2020
4.3. Mạng Internet và lợi ích của nó
AI SỞ HỮU INTERNET? 31
4.3. Mạng Internet và lợi ích của nó Mạng Internet
• Là mạng máy tính lớn nhất và được biết nhiều nhất trên
thế giới, kết nối hàng ngàn mạng máy tính đơn lẻ trên toàn thế giới.
• Dựa trên công nghệ Khách/Chủ.
• Các dịch vụ Internet: E mail, FTP, WWW, ... Mạng Intranet
• Là mạng riêng của các tổ chức thiết lập dựa trên các
chuẩn của mạng Internet và công nghệ WEB và được
chắn với Internet bởi bức tường lửa (Firewalls) Mạng Extranet
Là một phần của mạng Intranet được tổ chức cho phép
các cá nhân và tổ chức khác được phép truy cập 32 16 2/9/2020
4.3. Mạng Internet và lợi ích của nó
Tìm địa chỉ IP máy tính của bạn? 33
4.3. Mạng Internet và lợi ích của nó 34 17 2/9/2020
4.3. Mạng Internet và lợi ích của nó Trụ sở Nhà Đối tác Internet cung cấp Văn phòng đại diện 35
4.3. Mạng Internet và lợi ích của nó
Lợi ích của Khả năng kết nối toàn cầu Internet
Giảm chi phí truyền thông Giảm chi phí giao dịch
Giao diện kiểu tương tác, uyển chuyển và có khả năng chuyên biệt hoá
Tăng tốc độ truyền bá tri thức 36 18 2/9/2020 Câu hỏi ôn tập
Công ty đứng đầu trên thế giới về sản xuất bộ vi xử lý của máy tính là: A. Qualcomm B. Intel C. AMD D. Sun Microsystems 37 Câu hỏi ôn tập
2 thành phần chính của CPU bao gồm:
A. Bộ nhớ và tệp ghi file
B. Bộ nhớ và bộ làm tính ALU
C. Bộ làm tính ALU và bộ điều khiển CU
D. Bộ nhớ và bộ điều khiển CU 38 19 2/9/2020 Câu hỏi ôn tập
Bộ phận ______ thực hiện các phép tính (cộng, trừ,
so sánh...) trong máy tính. A. Control unit B. Cache memory C. Arithmetic/logic unit D. RAM 39 Câu hỏi ôn tập
The type of file organization in which records are
arranged so that they are physically adjacent and in
order by some sort key is called ______ file organization. a. direct b. sequential c. indexed d. VSAM 40 20