第四课 不要太着急 赚钱
Đừng quá nôn nóng kiếm tiền 课文一 热身
给下面的词语选择对应的图片: A B C D E F gǎnxiè tánshēngyi zhīshi 1. 感谢 2. 谈生意 3. 知识 ànshí zhuànqián shǒumáng-jiǎoluàn 4. 按时 5. 赚钱 6. 手忙脚乱 生词 提 tí đgt. nhắc đến 以为 yǐwéi đgt. cho rằng, tưởng là 份 fèn
lượng. (được dùng cho công việc, báo chí…) tờ, bản 完全 wánquán phó. hoàn toàn 赚 zhuàn đgt. kiếm (tiền) 语言点 以为
(1)她汉语说得那么好,我还以为她是中国人呢。
(2)马克以为今天是星期一,到了学校一看,没人来上课,才发 现今天是星期天。
(3)我以为新工作比以前的好,没想到还没有以前好呢。