Đ 1: Ph n thi th
Th i gian: 30
Câu 1. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:
? Ch có vi ph m pháp lu t m i ph i ch u trách nhi m pháp lý
? Các vi ph m pháp lu t, vi ph m đ o đ c, vi ph m quy t c tôn giáo, vi ph m t p quán,… đ u
ph i ch u trách nhi m pháp lý
? Ch th có hành vi trái pháp lu t cũng ph i ch u trách nhi m pháp lý.
? T t c các đáp án đ u sai.
Câu 2. Các ch th có quy n th c hi n hình th c Áp d ng pháp lu t:
? C quan nhà n c và ng i có th m quy n. ơ ướ ườ
? Cá nhân; T ch c xã h i.
? T ch c qu c t khi đ c nhà n c trao quy n ế ượ ướ
? T t c các đáp án đ u đúng.
Câu 3. Ph n t c u thành nh nh t c a H th ng pháp lu t là:
? Ph n Gi đ nh ho c ph n Quy đ nh ho c ch tài. ế
? M t Đi u lu t.
? M t Quy ph m pháp lu t.
? T t c các đáp án đ u sai.
Câu 4. Nguyên t c chung c a pháp lu t trong nhà n c pháp quy n là: ướ
? Pháp lu t là đ o đ c t i thi u.
? Đ o đ c là pháp lu t t i đa.
? M i ch th đ c làm nh ng gì mình mong mu n. ượ
? T t c các đáp án đ u sai.
Câu 5. Các quy t đ nh Áp d ng pháp lu t có th đ c ban hành b ng hình th c:ế ượ
? B ng mi ng.
? B ng văn b n.
? Có th b ng mi ng ho c b ng văn b n tuỳ thu c t ng tr ng h p c th . ườ
? T t c các đáp án đ u sai.
Câu 6. Các bi n pháp tăng c ng pháp ch : ườ ế
? Đ y m nh công tác xây d ng pháp lu t.
? T ch c t t công tác th c hi n pháp lu t.
? Ti n hành th ng xuyên, kiên trì công tác ki m tra, giám sát, x lý nghiêm minh nh ng vi ế ườ
ph m pháp lu t.
? T t c các đáp án đ u đúng.
Câu 7. S t n t i c a pháp lu t:
? Do nhu c u qu n lý xã h i c a nhà n c? ướ
? Là m t hi n t ng t t y u, b t bi n trong đ i s ng xã h i c a loài ng i. ượ ế ế ườ
? Là do ý chí ch quan c a giai c p th ng tr .
? Yêu c u khách quan c a m t xã h i có giai c p.
Câu 8. Pháp lu t là:
? Công c h n ch s t do c a cá nhân, t ch c trong xã h i. ế
? Công c đ m b o s t do c a cá nhân, t ch c trong xã h i.
? Công c đ m b o s t do c a các ch th này nh ng l i h n ch s t do c a các ch th ư ế
khác trong xã h i.
? T t c các đáp án đ u sai.
Câu 9. Pháp lu t là:
? Đ i l ng đ m b o s công b ng trong xã h i. ượ
? Chu n m c cho x s c a cá nhân, t ch c trong xã h i.
? Công c b o đ m cho s t do cho cá nhân, t ch c trong xã h i
? T t c các đáp án đ u đúng.
Câu 10. Đ o lu t nào d i đây quy đ nh m t cách c b n v ch đ chính tr , ch đ ướ ơ ế ế
kinh t , văn hóa, xã h i và t ch c b máy nhà n ? ế ướ (Hi n pháp)ế
? B lu t dân s .
? B lu t hình s .
? B lu t hành chính.
? T t c các đáp án đ u sai.
Câu 11. Ph n quy đ nh c a Quy ph m pháp lu t: gi đinh: đi u hoand c nh. Qđinh: quy
t c. ch tài: bi n pháp tác đ ng …. ế
? Là quy t c x s mà m i ng i ph i thi hành khi xu t hi n nh ng đi u ki n mà ườ Quy ph m
pháp lu t đã d ki n tr c. ế ướ
? Nêu lên đ c đi m, th i gian, ch th , tình hu ng, đi u ki n, hoàn c nh có th x y ra trong
th c t . ế
? Ch ra nh ng bi n pháp tác đ ng mà nhà n c sẽ áp d ng đ i v i các ch th không th c ướ
hi n ho c th c hi n không đúng m nh l nh đã nêu.
? T t c các đáp án đ u sai.
Câu 12. Đi u ki n đ m t t ch c tham gia vào m t Quan h pháp lu t c th :
? Ch c n có Năng l c pháp lu t.
? Ch c n có Năng l c hành vi.
? Có năng l c ch th pháp lu t.
? T t c các đáp án đ u sai.
Câu 13. Câu nói: “Chính tr là s bi u hi n t p trung c a kinh t thông qua pháp lu t” có ế
nghĩa là:
? Pháp lu t chính là s ph n ánh các đi u ki n t n t i khách quan c a xã h i.
? Đ ng l i, chính sách c a đ ng c m quy n b quy đ nh b i c s kinh t .ườ ơ ế
? Pháp lu t c a nhà n c th ch hóa đ ng l i, chính sách c a đ ng c m quy n. ướ ế ườ
? T t c các đáp án đ u đúng.
Câu 14. Quy ph m nào có ch c năng đi u ch nh các Quan h xã h i:
? Quy ph m đ o đ c?
? Quy ph m t p quán.
? Quy ph m tôn giáo.
? T t c các đáp án đ u đúng.
Câu 15. Quy ph m nào có ch c năng đi u ch nh các QHXH:
? Quy ph m đ o đ c?
? Quy ph m pháp lu t.
? Quy ph m tôn giáo
? T t c các đáp án đ u đúng.
Câu 16: M i QPPL:
? Ph i có đ y đ c ba y u t c u thành: gi đ nh; quy đ nh; ch tài. ế ế
? Ch c n có hai trong ba y u t trên. ế
? Ch c n có m t trong ba y u t trên. ế
? T t c các đáp án đ u sai.
Câu 17. Quy ph m nào có ch c năng đi u ch nh các QHXH:
? Quy ph m ti n l pháp.
? Quy ph m t p quán.
? Quy ph m pháp lu t .
? T t c các đáp án đ u đúng.
Câu 18. S l ng các bi n pháp trách nhi m hành chính: ượ
?Có 1 bi n pháp x ph t chính và 2 bi n pháp x ph t b sung.
?Có 2 bi n pháp x ph t chính và 3 bi n pháp x ph t b sung.
?Có 2 bi n pháp x ph t chính và 2 bi n pháp x ph t b sung.
?T t c đ u sai .
Câu 19. Các bi n pháp x ph t chính trong các bi n pháp x ph t hành chính:
?Ph t ti n, t c quy n s d ng gi y phép ướ .
?Ph t ti n, t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m. ươ
?T c quy n s d ng gi y phép, t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m.ướ ươ
?C nh cáo, ph t ti n .
Câu 20. Các bi n pháp x ph t b sung trong các bi n pháp s ph t hành chính:
?C nh cáo, ph t ti n.
?C nh cáo, t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m. ươ
?T c quy n s d ng gi y phép, t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m. ướ ươ
?Ph t ti n, t c quy n s d ng gi y phép. ướ
Câu 21. Nguyên t c x ph t hành chính:
?Áp d ng bi n pháp x ph t chính và bi n pháp x ph t b sung m t cách đ c l p.
?Áp d ng đ c l p bi n pháp x ph t chính, và áp d ng ph thu c các bi n pháp x ph t b
sung.
?Áp d ng đ c l p các bi n pháp x ph t b sung, và áp d ng ph thu c các bi n pháp x ph t
chính.
?Áp d ng ph thu c c bi n pháp x ph t chính và c bi n pháp x ph t b sung.
Câu 22. Nguyên t c x ph t hành chính:
?Có th áp d ng nhi u bi n pháp x ph t chính và nhi u bi n pháp s ph t b sung.
?Ch có th áp d ng m t bi n pháp x ph t chính và có th áp d ng m t ho c nhi u nhi u
bi n pháp x ph t b sung.
?Ch có th áp d ng m t bi n pháp x b sung và có th áp d ng m t ho c nhi u nhi u bi n
pháp x ph t chính.
?Ch có th áp d ng m t bi n pháp x ph t chính và m t bi n pháp x ph t b sung.
Câu 23. Nguyên t c áp d ng các hình ph t trong trách nhi m hình s :
?Áp d ng hình ph t chính và hình ph t b sung m t cách đ c l p.
?Áp d ng đ c l p hình ph t chính, và áp d ng ph thu c hình ph t b sung.
?Áp d ng đ c l p các hình ph t b sung, và áp d ng ph thu c các hình ph t chính.
?Áp d ng ph thu c c hình ph t chính và c hình ph t b sung.
Câu 24. Nguyên t c áp d ng các hình ph t trong trách nhi m hình s :
?Có th áp d ng nhi u hình ph t chính và nhi u hình ph t b sung.
?Ch có th áp d ng m t hình ph t chính và có th áp d ng m t ho c nhi u nhi u hình ph t
b sung.
?Ch có th áp d ng m t hình ph t b sung và có th áp d ng m t ho c nhi u nhi u hình
ph t chính.
?Ch có th áp d ng m t hình ph t chính và m t hình ph t b sung.
Câu 25. S l ng các hình ph t trong trách nhi m hình s : ượ
?Có 10 hình ph t chính và 10 hình ph t b sung.
?Có 9 hình ph t chính và 9 hình ph t b sung.
?Có 8 hình ph t chính và 8 hình ph t b sung.
?Có 7 hình ph t chính và 7 hình ph t b sung.
Câu 26. Trong các hình ph t c a trách nhi m hình s :
?Ph t ti n là hình ph t chính.
?Ph t ti n là hình ph t b sung.
?Ph t ti n v a là hình th c x ph t chính v a là hình th c x ph t b sung.
?T t c các đáp đ u sai.
Câu 27. Trong các hình ph t c a trách nhi m hình s :
?Tr c xu t là hình ph t chính.
?Tr c xu t là hình ph t b sung.
?Tr c xu t v a là hình th c x ph t chính v a là hình th c x ph t b sung
?T t c các đáp đ u sai.
Câu 28. Hình ph t t ch thu tài s n:
?Là hình ph t chính.
?Là hình ph t b sung.
?V a là hình ph t chính, v a là hình ph t b sung.
?T t c các đáp đ u đúng.
Câu 29. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng:
? Ch th qu n lý nhà n c là các c quan, nhân viên nhà n c, công dân và các t ch c khác. ướ ơ ướ
? Ch th qu n lý nhà n c là các c quan, nhân viên nhà n c. ướ ơ ướ
? Ch th qu n lý nhà n c là các c quan. ướ ơ
? T t c các đáp là sai.
Câu 30. Tùy theo m c đ ph m t i, t i ph m hình s đ c chia thành các lo i: ượ
? T i ph m nghiêm tr ng; t i ph m r t nghiêm tr ng
? T i ph m ít nghiêm tr ng; t i ph m nghiêm tr ng; t i ph m r t nghiêm tr ng
? T i ph m nghiêm tr ng; t i ph m r t nghiêm tr ng; t i ph m đ c bi t nghiêm tr ng
? T i ph m ít nghiêm tr ng, t i nghiêm tr ng, t i r t nghiêm, t i d c bi t nghiêm tr ng
Câu 31. Tuân th pháp lu t là:
? Th c hi n các QPPL cho phép.
? Th c hi n các QPPL b t bu c
? Th c hi n các QPPL không c m.
? T t c các đáp là đúng.
Câu 33. Văn b n nào có hi u l c cao nh t trong các văn b n Văn b n sau:
? B Lu t.
? Pháp l nh.
? Thông t .ư
? Ch th .
Câu 34. Ch th có hành vi trái pháp lu t, thì:
? Ph i ch u trách nhi m pháp lý.
? Không ph i ch u trách nhi m pháp lý.
? Có th ph i ch u trách nhi m pháp lý ho c không, tùy theo t ng tr ng h p c th . ườ
? T t c các đáp là đúng.
Câu 35. Nguyên t c “không áp d ng hi u l c h i t ” c a VBPL đ c hi u là: ượ
? VBPL ch áp d ng đ i v i nh ng hành vi x y ra tr c th i đi m văn b n đó có hi u l c pháp ướ
lu t.
? VBPL không áp d ng đ i v i nh ng hành vi x y ra tr c th i đi m văn b n đó có hi u l c ướ
pháp lu t.
? VBPL áp d ng đ i v i nh ng hành vi x y ra tr c và sau th i đi m văn b n đó có hi u l c ướ
pháp lu t.
? T t c các đáp là sai.
Câu 36. Đ phân bi t các ngành lu t v i nhau thì d a vào n i dung nào sau đây:
? Ngành lu t ph i đó có đ i t ng đi u ch nh riêng. ượ
? Ngành lu t ph i đó có ph ng pháp đi u ch nh riêng. ươ
? Ngành lu t ph i đó có đ i t ng đi u ch nh riêng ượ có ph ng pháp đi u ch nh riêng. ươ
? T t c các đáp là sai.
Câu 37. Đ phân bi t các ngành lu t v i nhau thì d a vào n i dung nào sau đây:
? Ngành lu t ph i đó có n i dung đi u ch nh riêng.
? Ngành lu t ph i đó có ch th đi u ch nh riêng.
? Ngành lu t ph i đó có đ i t ng đi u ch nh riêng ượ có ph ng pháp đi u ch nh riêng. ươ
? T t c các đáp là đúng.
Câu 38. Đâu không ph i là ngành lu t trong H th ng pháp lu t Vi t Nam:
? Ngành lu t hi n pháp (ngành lu t nhà n c). ế ướ
? Ngành lu t dân s .
? Ngành lu t t t ng hôn nhân và gia đình.
? Ngành lu t hàng h i.
Câu 39. Đâu không ph i là ngành lu t trong H th ng pháp lu t Vi t Nam:
? Ngành lu t lao đ ng.
? Ngành lu t hôn nhân và gia đình.
? Ngành lu t t t ng kinh t . ế
? Ngành lu t nhà .
Câu 40. Ch đ nh “Hình ph t” thu c ngành lu t nào:ế
? Ngành lu t lao đ ng.
? Ngành lu t hành chính.
? Ngành lu t hình s .
? Ngành lu t t t ng dân s .

Preview text:

Đề 1: Phần thi thử

Thời gian: 30

Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng:
? Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý
? Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán,… đều phải chịu trách nhiệm pháp lý
? Chủ thể có hành vi trái pháp luật cũng phải chịu trách nhiệm pháp lý.
? Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 2. Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức Áp dụng pháp luật:
? Cơ quan nhà nước và người có thẩm quyền.
? Cá nhân; Tổ chức xã hội.
? Tổ chức quốc tế khi được nhà nước trao quyền
? Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 3. Phần tử cấu thành nhỏ nhất của Hệ thống pháp luật là:
? Phần Giả định hoặc phần Quy định hoặc chế tài.
? Một Điều luật.
? Một Quy phạm pháp luật.
? Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 4. Nguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là:
? Pháp luật là đạo đức tối thiểu.

? Đạo đức là pháp luật tối đa.
? Mọi chủ thể được làm những gì mình mong muốn.

? Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 5. Các quyết định Áp dụng pháp luật có thể được ban hành bằng hình thức:
? Bằng miệng.
? Bằng văn bản.
? Có thể bằng miệng hoặc bằng văn bản tuỳ thuộc từng trường hợp cụ thể.
? Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 6. Các biện pháp tăng cường pháp chế:
? Đẩy mạnh công tác xây dựng pháp luật.
? Tổ chức tốt công tác thực hiện pháp luật.
? Tiến hành thường xuyên, kiên trì công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minh những vi phạm pháp luật.
? Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 7. Sự tồn tại của pháp luật:
? Do nhu cầu quản lý xã hội của nhà nước?
? Là một hiện tượng tất yếu, bất biến trong đời sống xã hội của loài người.
? Là do ý chí chủ quan của giai cấp thống trị.
? Yêu cầu khách quan của một xã hội có giai cấp.

Câu 8. Pháp luật là:
? Công cụ hạn chế sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội.
? Công cụ đảm bảo sự tự do của cá nhân, tổ chức trong xã hội.
? Công cụ đảm bảo sự tự do của các chủ thể này nhưng lại hạn chế sự tự do của các chủ thể khác trong xã hội.
? Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 9. Pháp luật là:
? Đại lượng đảm bảo sự công bằng trong xã hội.
? Chuẩn mực cho xử sự của cá nhân, tổ chức trong xã hội.
? Công cụ bảo đảm cho sự tự do cho cá nhân, tổ chức trong xã hội
? Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 10. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nướ? (Hiến pháp)
? Bộ luật dân sự.

? Bộ luật hình sự.
? Bộ luật hành chính.

? Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 11. Phần quy định của Quy phạm pháp luật: giả đinh: điều hoand cảnh. Qđinh: quy tắc. chế tài: biện pháp tác động ….
? Là quy tắc xử sự mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà Quy phạm pháp luật đã dự kiến trước.
? Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế.
? Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu.
? Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 12. Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một Quan hệ pháp luật cụ thể:
? Chỉ cần có Năng lực pháp luật.

? Chỉ cần có Năng lực hành vi.
? Có năng lực chủ thể pháp luật.

? Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 13. Câu nói: “Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật” có nghĩa là:
? Pháp luật chính là sự phản ánh các điều kiện tồn tại khách quan của xã hội.
? Đường lối, chính sách của đảng cầm quyền bị quy định bởi cơ sở kinh tế.
? Pháp luật của nhà nước thể chế hóa đường lối, chính sách của đảng cầm quyền.
? Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 14. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội:
? Quy phạm đạo đức?

? Quy phạm tập quán.
? Quy phạm tôn giáo.

? Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 15. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH:
? Quy phạm đạo đức?

? Quy phạm pháp luật.
? Quy phạm tôn giáo

? Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 16: Mỗi QPPL:
? Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành: giả định; quy định; chế tài.
? Chỉ cần có hai trong ba yếu tố trên.
? Chỉ cần có một trong ba yếu tố trên.
? Tất cả các đáp án đều sai.

Câu 17. Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH:
? Quy phạm tiền lệ pháp.

? Quy phạm tập quán.
? Quy phạm pháp luật .

? Tất cả các đáp án đều đúng.

Câu 18. Số lượng các biện pháp trách nhiệm hành chính:
?Có 1 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung.
?Có 2 biện pháp xử phạt chính và 3 biện pháp xử phạt bổ sung.
?Có 2 biện pháp xử phạt chính và 2 biện pháp xử phạt bổ sung.
?Tất cả đều sai.


Câu 19. Các biện pháp xử phạt chính trong các biện pháp xử phạt hành chính:
?Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép.
?Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
?Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
?Cảnh cáo, phạt tiền.

Câu 20. Các biện pháp xử phạt bổ sung trong các biện pháp sử phạt hành chính:
?Cảnh cáo, phạt tiền.
?Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
?Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
?Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép.

Câu 21. Nguyên tắc xử phạt hành chính:
?Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập.
?Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung.
?Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính.
?Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung.

Câu 22. Nguyên tắc xử phạt hành chính:
?Có thể áp dụng nhiều biện pháp xử phạt chính và nhiều biện pháp sử phạt bổ sung.
?Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt bổ sung.
?Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều biện pháp xử phạt chính.
?Chỉ có thể áp dụng một biện pháp xử phạt chính và một biện pháp xử phạt bổ sung.

Câu 23. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự:
?Áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung một cách độc lập.
?Áp dụng độc lập hình phạt chính, và áp dụng phụ thuộc hình phạt bổ sung.
?Áp dụng độc lập các hình phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các hình phạt chính.
?Áp dụng phụ thuộc cả hình phạt chính và cả hình phạt bổ sung.

Câu 24. Nguyên tắc áp dụng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự:
?Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung.
?Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt bổ sung.
?Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình phạt chính.
?Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung.

Câu 25. Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự:
?Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung.
?Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung.
?Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung.
?Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung.

Câu 26. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
?Phạt tiền là hình phạt chính.
?Phạt tiền là hình phạt bổ sung.
?Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung.
?Tất cả các đáp đều sai.

Câu 27. Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
?Trục xuất là hình phạt chính.
?Trục xuất là hình phạt bổ sung.
?Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung
?Tất cả các đáp đều sai.

Câu 28. Hình phạt tịch thu tài sản:
?Là hình phạt chính.
?Là hình phạt bổ sung.
?Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung.
?Tất cả các đáp đều đúng.

Câu 29. Khẳng định nào sau đây là đúng:
? Chủ thể quản lý nhà nước là các cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và các tổ chức khác.
? Chủ thể quản lý nhà nước là các cơ quan, nhân viên nhà nước.
? Chủ thể quản lý nhà nước là các cơ quan.
? Tất cả các đáp là sai.

Câu 30. Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại:
? Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng
? Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng
? Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
? Tội phạm ít nghiêm trọng, tội nghiêm trọng, tội rất nghiêm, tội dặc biệt nghiêm trọng

Câu 31. Tuân thủ pháp luật là:
? Thực hiện các QPPL cho phép.
? Thực hiện các QPPL bắt buộc
? Thực hiện các QPPL không cấm.
? Tất cả các đáp là đúng.

Câu 33. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản Văn bản sau:
? Bộ Luật.

? Pháp lệnh.
? Thông tư.

? Chỉ thị.


Câu 34. Chủ thể có hành vi trái pháp luật, thì:
? Phải chịu trách nhiệm pháp lý.
? Không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
? Có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc không, tùy theo từng trường hợp cụ thể.
? Tất cả các đáp là đúng.

Câu 35. Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của VBPL được hiểu là:
? VBPL chỉ áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật.
? VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật.
? VBPL áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước và sau thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật.
? Tất cả các đáp là sai.

Câu 36. Để phân biệt các ngành luật với nhau thì dựa vào nội dung nào sau đây:
? Ngành luật phải đó có đối tượng điều chỉnh riêng.
? Ngành luật phải đó có phương pháp điều chỉnh riêng.
? Ngành luật phải đó có đối tượng điều chỉnh riêng và có phương pháp điều chỉnh riêng.
? Tất cả các đáp là sai.

Câu 37. Để phân biệt các ngành luật với nhau thì dựa vào nội dung nào sau đây:
? Ngành luật phải đó có nội dung điều chỉnh riêng.
? Ngành luật phải đó có chủ thể điều chỉnh riêng.
? Ngành luật phải đó có đối tượng điều chỉnh riêng và có phương pháp điều chỉnh riêng.
? Tất cả các đáp là đúng.

Câu 38. Đâu không phải là ngành luật trong Hệ thống pháp luật Việt Nam:
? Ngành luật hiến pháp (ngành luật nhà nước).
? Ngành luật dân sự.
? Ngành luật tố tụng hôn nhân và gia đình.
? Ngành luật hàng hải.

Câu 39. Đâu không phải là ngành luật trong Hệ thống pháp luật Việt Nam:
? Ngành luật lao động.
? Ngành luật hôn nhân và gia đình.
? Ngành luật tố tụng kinh tế.
? Ngành luật nhà ở.

Câu 40. Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào:
? Ngành luật lao động.

? Ngành luật hành chính.
? Ngành luật hình sự.

? Ngành luật tố tụng dân sự.