BÀI 19. PHƯƠNG ĐƯỜNG THẲNG
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A. B. C. D.
2.. Cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
3. Cho đường thẳng một vectơ pháp tuyến của đường thẳng có tọa độ
A. . B. .
C. .
D. .
4. Trong h* tr+c tọa độ , véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
5. Vecto nào dưới đây là 1 vecto chỉ phương của đường thẳng song song với tr+c :
A. .
B. . C. . D. .
6. Cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?
A. . B. . C. . D. .
7. Cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây không véc tơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. .
D. .
8. Cho hai điểm . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A. . B. . C. . D. .
9. Đường thẳng có một VTCP là . Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của ?
A. B. C. D.
10. Đường thẳng có một VTPT là . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một VTCP của ?
A. B. C. D.
11. Đường thẳng có một VTCP là . Đường thẳng vuông góc với có một VTPT là:
A. B. C. D.
12. Đường thẳng có một VTPT là . Đường thẳng vuông góc với có một VTCP là:
A. B. C. D.
13. Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là . Đường thẳng song song với có một vectơ
pháp tuyến là:
Page 1
A. B. C. D.
14. Đường thẳng có một VTPT là . Đường thẳng song song với một VTCP là:
A. B. C. D.
15. Trên mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm . Phương trình nào sau đây là phương
trình đường thẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
16. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm 9và
A. . B. . C. . D. .
17. Trong mặt phẳng toạ độ , cho hai điểm . Phương trình nào dưới đây không
phải là phương trình tham số của đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
18. Phương trình tham số của đường thẳng qua ,
A. . B. . C. . D. .
19. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
A. . B. . C. . D. .
20. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm và đường thẳng . Lập phương trình
tham số của đường thẳng qua và song song với .
A. . B. . C. . D. .
21. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
là:
A. . B. . C. . D. .
22. Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:
A. . B. . C. . D. .
23. Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Page 2
24.
Lập phương trình đường đi qua và song song với đường thẳng
A. . B. . C. . D. .
Page 3

Preview text:

BÀI 19. PHƯƠNG ĐƯỜNG THẲNG

1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng

A.

B.

C.

D.

2.. Cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của ?

A. .

B. .

C. .

D. .

3. Cho đường thẳng một vectơ pháp tuyến của đường thẳng có tọa độ

A. .

B. .

C. .

D. .

4. Trong hệ trục tọa độ , véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng ?

A. .

B. .

C. .

D. .

5. Vecto nào dưới đây là 1 vecto chỉ phương của đường thẳng song song với trục :

A. .

B. .

C. .

D. .

6. Cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?

A. .

B. .

C. .

D. .

7. Cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây không véc tơ chỉ phương của ?

A. .

B. .

C. .

D. .

8. Cho hai điểm . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng

A. .

B. .

C. .

D. .

9. Đường thẳng có một VTCP là . Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của ?

A.

B.

C.

D.

10. Đường thẳng có một VTPT là . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một VTCP của ?

A.

B.

C.

D.

11. Đường thẳng có một VTCP là . Đường thẳng vuông góc với có một VTPT là:

A.

B.

C.

D.

12. Đường thẳng có một VTPT là . Đường thẳng vuông góc với có một VTCP là:

A.

B.

C.

D.

13. Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là . Đường thẳng song song với có một vectơ pháp tuyến là:

A.

B.

C.

D.

14. Đường thẳng có một VTPT là . Đường thẳng song song với có một VTCP là:

A.

B.

C.

D.

15. Trên mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm . Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng ?

A. .

B. .

C. .

D. .

16. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

A. .

B. .

C. .

D. .

17. Trong mặt phẳng toạ độ , cho hai điểm . Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng ?

A. .

B. .

C. .

D. .

18. Phương trình tham số của đường thẳng qua ,

A. .

B. .

C. .

D. .

19. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

A. .

B. .

C. .

D. .

20. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm và đường thẳng . Lập phương trình tham số của đường thẳng qua và song song với .

A. .

B. .

C. .

D. .

21. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm là:

A. .

B. .

C. .

D. .

22. Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:

A. .

B. .

C. .

D. .

23. Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình là

A. . B. . C. . D. .

24. Lập phương trình đường đi qua và song song với đường thẳng

A. . B. . C. . D. .