Buổi 1:
tưởng Hồ Chí Minh tiếp nhận ới cách khoa hc
+ Sản sinh tư tưởng
+ Hiện thực hóa tư tưởng
sở lí lun
sở tư tưng
Nội dung tư tưởng
Bài trình bày:
- 7 phút bảo vệ luận điểm trình bày bài nhân
5 (9,10) + 0,5 (tương tác khán giả) + 0,5 (powerpoint) + 0,5 (lưu loát) min 7/10
+ Yêu cầu: Đưa ra luận điểm (ít nhất 2), mỗi luận điểm 2 dẫn chứng
Xuất phát từ đâu (thường), nội dung nghiên cứu khẳng định điều
- 10 phút tranh biện: 3/10
+ Đặt u hỏi: Ít nhất 1 câu, max 4 câu (1đ)
+ Trả lời: (0,5 đúng 0,5 sai 1 phù hp)
Đa nguyên đa đảng XHCN
TBCN
XHCN
Đảng
CM đa nguyên đa đảng không
phải yếu tố quyết định dân ch
Tìm ra mặt trái của đa
nguyên đa đảng
Vấn đề dân chủ nằm đảng cầm
quyền, theo HCM thì đó phải là
đảng đạo đức và văn minh
Nhà nưc
Tìm ra mặt trái của tam quyền
phân lập Không cần tam
quyền phân lập, nhà nước “của
dân, do dân, vì dân”
VHXH
DC không phải đề cao nhân
mà là đề cao sự hài hòa giữa cá
nhân tập thể/cộng đồng
Chương 1: Đối ợng nghiên cu,
1. Nhận thức của Đảng về tưởng HCM
8 cột mốc nhận thức: Các từ khóa (từ gạch chân)
Đại hội II (1951): Học tập đường lối, đạo đức, phong cách tác phong của
HCM
Năm 1969 trong điếu văn: Gọi HCM anh hùng dân tộc đại
Đại hội IV: Bên cạnh anh hùng dân tộc đại, bổ sung thêm từ khóa “người
chiến sĩ lỗi lạc”
Đại hội V: Học tập tưởng, đạo đức c phong của HCM
Đại hội VI: Học tập bản chất khoa học cách mạng của ch nghĩac -
nin
Đại hội VII: Ba câu hi
+ Đây là cột mốc đầu tiên nhận thức về tưởng HCM
+ Lấy chủ nghĩac Lênin tưởng HCM kim chỉ nam để chỉ đo
+ Tư tưởng HCM chính
Đại hội IX:
+ Đây cột mốc nhận thức đầy đủ
+ Tư tưởng HCM
+ Tư tưởng HCM hệ thống quan điểm niệm quan niệm quan đim
tư tưởng chủ nghĩa)
Đại hội X: Chủ nghĩa Mác Lênin tưởng HCM mãi mãi
2. Phương pháp luận nghiên cứu tưởng HCM: KÉP
tính đảng + tính khoa học
luận + thực tin
Phương pháp luận: phương pháp cụ thể 3 phương pháp
3. Ý nghĩa học tập tưởng HCM
- Nâng cao năng lực duy
- Giáo dục định hướng
- Xây dựng rèn luyện phương pháp phong cách
Mốc thời gian
1. 1858: Thực dân Pháp xâm ợc VN
1883: héc măng
1884: patonot
2. 1908: phong trào chống thuế Trung
3. 1910: thầy giáo trường Dục Thanh
4. 1911: 5/6 ra đi tìm đường cứu nước, t7 đến Pp
5. 1911-1917: + Xác định đúng bản chất của ch nghĩa thực dân
+ Hình thành nhận thức mới: trên thế giới chỉ 2 giống người
bóc lột và bị bóc lột
6. 1919: quốc tế cộng sản 3/2
Ra nhập đảng hội Pp
Gửi bản yêuch của nhân dân an nam:
+ tác phẩm của ba người gồm nguyễn n trường, phan chu trinh, hồ chí
minh; tên nguyễn ái quốc ra đời vào thời gian này;
+ bản yêu sách 8 điểm; đây bước nhận thức mới về quyền tự do dân
ch;
+ tiếng nói chính nghĩa đầu tiên của dân tộc vn trên diễn đàn quốc tế
7. 1920: đọc thảo lần thứ nhất luận cương dân tộc thuộc địa của nin
(7/1920)
+ 10/1920: Sáng lập ĐCS Pháp
Trở thành ng Cộng sản đầu tiên
Bỏ phiếu tán thành Quốc tế cộng sản
Bước pháp triển thực chất của HCM
8. 1921: Sáng lập hội liên hiệp thuộc đa
9. 1922: +Liên bang Viết ra đi
+ Trưởng tiểu ban nghiên cứu vấn đề n tộc thuộc đa
+ Sáng lập Báo Le pa ri a
10.1925:
+ Bản án chế độ thuộc dân Pháp
+ Hội VN cách mạng TN: Tiền thân của ĐCS
+ Tờ báo thanh niên: Tờ báo đầu tiên bằng TV
11.1927: Đường Kách Mệnh => Đây cuốn sách giáo khoa, cuốn sách chuẩn
bị về tư tưởng tổ chức thành lập đảng
12.1928-1929: Hoạt động ở Pp
13.1930: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng
+ Từ ngày 6/1 7/2: Thành lập Đảng: ba tổ chức tham dự: An Nam
Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Đảng, Quốc tế cộng sản
+ HCM đại diện cho Quốc tế Cộng sn
+ Tổ chức không đến kịp: Đông Dương Cộng sản liên đoàn
14.1930 1941: Vượt qua thử thách:
+ QTCS và ĐCS Đông Dương tả khuynh
+ HCM là hữu khuynh dân tộc chủ nghĩa
+ 10/1930: Chỉ trích sai lầm của HCM Ch lo phản đế, quên
lợi ích giai cấp, thủ tiêu chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt, bỏ tên ĐCS VN
thành ĐCS Đông Dương
+ 1934 1938: Giai đoạn hiểu lầm của HCM
+ 6/6/1938: Gửi thư cho các Đồng Chí Quốc tế cộng sn
15. 1941:+ Viết sách “Con đường giải phóng
+ Hội nghị trung ương 8 Tháng 5/1941 Đặt quyền lợin tộc giải
phóng cao hơn hết thảy
+ HCM về từ Quảng, Cao Bằng, Pác
+ Mặt trận Việt Minh ra đời (1941)
16. Ngày 18/8/1945: Lời kêu gọi tổng khởi nghĩa giành chính quyền
Ngày 19/12/1946: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
Ngày 17/7/1966: Lời kêu đồng bào chiến cả nước, “Không quý
hơn độc lập tự do”
17. Giai đoạn 1946 – 1954: Hoàn thiện lý luận cách mạng dân tộc dân ch
1954 1969: Bổ sung hoàn thiện cách mạng VN trên phương diện
chính trị xã hội
18.1987: UNESCO phong cho HCM “Anh hùng giải phóng dân tộc” Nhà
văn hóa kiệt xuất”, “Anh hùng giải phóng dân tộc TK 20”
19. Các tác phẩm thi
1943: Đề cương văn a
1943: Nhật trong ( Lần đầu tiên HCM đưa ra định nghĩa về na)
1947: Sửa đổi lối làm việc (Đây lần đầu tiên HCM nói về đạo đức cách
mạng)
1958: Đạo đức cách mng
Câu nói:
Marx
Lenin
Đại biểu khác
Tr67 “mỗi thời đại
xã hội cần con
người vĩ đại”
Tr40 “chỉ những
người CM chân
chính
Tr50 Nguyễn
Sinh Sắc “Quan
trường là nô l
trong những
người nô lệ”
- “Đừng lấy
phong cách nhà
ta làm phong
cách nquan”
Tr90 “bạo lực
bà đỡ”
Tr45 “Người ta chỉ
có thể trở thành
người CS”
Tr87 QTCS Đại
hội 5 “vận mệnh
của giai cấp vô
sản thế giới gắn
chặt với vận
mệnh của giai
cấp bị áp bức ở
các nước thuộc
địa
- “chỉ thể thực
hiện hoàn toàn
công cuộc giải
phóng ở các
nước thuộc địa
khi GCVS giành
được thắng lợi ở
các nước tư sản
tiên tiến”
Tr94 “sự sụp đổ
của giai cấp TS và
sự thắng lợi của
giai cấp VS là tất
yếu như nhau”
Tr85 “không sự
đồng tình ủng h
của đại đa số nhân
dân thì CMVS
không thực hiện
Tr. 176 Nguyễn
Trãi “lấy dân làm
gốc
Trần Quốc Tuấn
được”
“chở thuyền lật
thuyền ng
n
Lincoln “N
nước của dân, do
dân, vì dân”
Quản Trọng “vì
lợi ích 10 năm
trồng cây, trăm
năm trồng
người”
“Vô sản toàn thế
giới đoàn kết lại”
“Vô sản các dân
tộc trên thế giới
liên hiệp lại”
Trần Quốc Tuấn
“khoan thư sức
n
“Trong tính hiện
thực của nó, bản
chất con người
tổng hòa các mối
quan hệ xã hội
“Xây dựng một
hội liên hiệp trong
đó sự tự do phát
triển của mỗi
người là sự tự do
phát triển của tất
cả mọi người”
Câu trích: Điền từ
1.
Tr.17, 100, 112: vận dụng phát triển sáng tạo vào điều kiện cụ th
2.
Tr.21: luận đem… thực tế
Lý luận + Thực tế => Tránh luận suông
3.
Tr.36: chỉ giai cấp công nhân dũng cảm nhất
4.
Tr.37: CM mở ra một thời đại mới quá độ từ CNTB lên CNXH giải phóng các
dân tộc bị áp bức
5.
Tr.38: lúc đầu chính chủ nghĩa yêu ớc
6.
Tr.39: trở thành một nước tự do độc lp
7.
Tr.43: chủ nghĩa tam dân gần gũi với thực tiễn Việt Nam
8.
Tr.44: nhưng chân chính chắc chắn Cách Mạng Chủ nghĩa nin
9.
Tr.45: CNc phương pháp làm việc biện chứng
10.
Tr.46: khí không thể thay thế chủ nghĩa Mác Lenin
11.
Tr56: Làm sảnn quyền thổ địa Cách mạng
12.
Tr.59: trong lúc này quyền lợi dân tộc giải phóng cao hơn hết thy
13.
Tr.64: xây dựng một nước VN hòa bình, thống nhất, độc lập, dân ch
14.
Tr.70: VN làm bạn với mọi nước dân ch
15.
Tr.73: Tất cả dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, được sống, sung
sướng và tự do
16.
Tr.75: Toàn vẹn lãnh thổ cho tổ quốc độc lập cho đất ớc
17.
Tr.81: CM bản CM không đến nơi
18.
Tr.81: CM Nga CM thành công thành công đến nơi
19.
Tr.81: Con đường CM sn
20.
Tr.82: Hỡi đồng bào… đây cái cần thiết cho chúng ta, con đường giải phóng
chúng ta
21.
Tr.84: CM trước hết Đảng Cách Mnh
22.
Tr.85: CM việc chung của cả dân chúng
23.
Tr.86: Công nông chủ CM, gốc CM, lòng CMng bền chí CM cách vững
24.
Tr.88: Chủ nghĩa TB/ĐQ con đa
25.
Tr.88: Một trong những điều kiện để tồn tại của CNTB CNĐQ
26.
Tr.89: Nọc độc sức sống của con rắn độc TBCN
27.
Tr.89: Sự nỗ lực của bản thân anh em
28.
Tr.91: Chúng ta phải dùng bạo lực CM chống lại bạo lực phản CM
29.
Tr 92: Kết hợp khéo đấu tranh trang đấu tranh chính tr
30.
Tr.100: Công trình tập th
31.
Tr 101: Chế độ:n chủ, nhà nước: chủ
32.
Tr
33.
Tr 105: Cái gì quý báu nhất của nhân dân: Dân ch
34.
Tr.107: Muốn xây dựng XHCN cần con người XHCN
35.
CN nhân luôn tick vào nếu gp
36.
Tr.109: VN một ớc nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH không kinh
qua
37.
Tr.116: Chỉ CNXH CNCS mới giải phóng đượcn tộc bị áp bức
những người lao động
38.
Tr 124: Đảng trong thì vận động tổ chức, ngoài thì liên lạc
39.
Tr. 128: Mỗi đảng viên CM cần thấm nhuần đạo đức CM
40.
Tr. 130: Nếu người không sa vào CN nhân
41.
Tr. 132: Trong Đảng cần thựcnh dân chủ rộng rãi, tự phê bình phê bình
42.
Tr. 132: Trong Đảng phải có… do tự giác của đảng viên… kỷ luật, kỷ luật st
43.
Tr. 133: Tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (1947)… 12 điều, điều 9, điều 10
về Đảng còn lại về nhà nước
44.
Tr. 134: Cái truyền thống quý báu của Đảng dân Đoàn kết (của riêng
dân ta thì là yêu nước)
45.
Tr 136: Đồng bào ủy thác tôi phải gắng sức làm
46.
Tr137: Ng cán bộ phải đặt lợi ích của Đảng lên trước hết
47.
Cái gốc: Cán bộ
48.
Tr. 140: Nâng cao đạo đức CM, quét sạch CN nhân” năm 1969
49.
Tr. 141: Cán bộ người đem chính sách của Đảng giải thích cho dân chúng
hiu
50.
Tr 146: Làm đầy tớ cho nhân n
51.
Tr. 148: ớc ta nhà ớc do dân làm chủ “quyền lợi m chủ” nghĩa vụ
làm tròn bổn phận công dân
52.
Hưởng quyền dân chủ, dùng quyền dân chủ dám nói dám m
53.
Tr. 155: Phụngng thủ pháp, chí công pháp
Tr. 258: Đại hội 11: xây dựng 1 nền văn hóa đậm đà, bản sắc dân tộc
2 từ khóa xuất hiện chương 4 thì điền: CN nhân + (10 câu) đạo đức CM
Tr176: đã là con cháu lạc hồng ai cũng có ít hay nhiều lòng ái quốc
Các mặt trận
Việt Minh: 41
Liên việt: 51
Giải phóng miền nam: 1960
Mặt trận Tổ quốc: 55-76
Đổi mới 1986: Chuyển từ 2 sở hữu 3 sở hữu huy động được vốn cho nền kinh
tế: vốn tư nhân + vốn đầu tư nước ngoài
Các cấp đoàn kết:
Hạt nhân: Đảng
Công nông: Gc
Công, nông, trí thức, các tầng lớp lao động khác: nền
Mọi ng Việt Nam yêu nước: toàn dân
Chú ý 4 tầng mặt trận trang 193: Ko học ko thi đc
Tr187: Muốn xây dưng…..phải chống chủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa
Tr200: Đại hội 7 muốn là bạn
ĐH 8 Sằn sàng bn
ĐH 9 Là bn
ĐH 12: Sẵn ng hợp tác
Chương 2: sở, quá trình hình thành phát triển
I. Nguồn gốc
- Xuất phát 1858: Thực dân Pháp nổ phát súng đầu tiên xâm lược VN
4 bản hiệp ưc
+ 1883: Hiệp ước c-ng
+ 1884: Hiệp ước Paternaute VN trở thành xứ thuộc địa bảo hộ THUỘC
ĐỊA
Chủ nghĩa bản cần thị trường thuộc địa Sức sản xuất tăng nhanh (CMCN 2)
Đại công nghiệp Mâu
thuẫn:
+ TS >< VS
+ CNTB >< CNTB
+ CNĐQ >< thuộc địa
+ CNTB >< CNXH
- 1920-1925: Trong tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp” 3 chính sách
+ Chính sách 1: Thuế máu (đi phu, đi lính)
+ Chính sách 2: Đầu độc người dân (thuốc phiện thuốc lá, ợu, giáo dục
nhiều nhà tù ít trường học)
+ Chính sách 3: Thuế khóa phong kiến: địa tô, thuế (thuế muối kinh khủng nhất)
BẢO HỘ
Chính trị: Giữ nguyên chế độ phong kiến & xây dựng hệ thống người Pháp
Vì sao Pháp vẫn giữ nhà nước phong kiến
- Chính trị: Dùng người Việt trị người Việt, chia để trị (xuất phát từ truyền
thống dân tộc)
Hàn Phi Tử
Ác: Pháp trị (pháp, thuật, thế)
Pháp: pháp luật
Thuật: nghệ thuật cai trị con người
Thế: kẻ trị nước tạo cho mình cái thế
để người dưới phải nghe theo mình
Thanh gươm chuyên chế
Khổng Tử
Thiện: Đức trị (Nhân, l,
Giá trị của nho giáo:
+ hội tự bình yên trung
+ Tu thân
- Kinh tế: Duy trì quan hệ sản xuất phong kiến để thu nhiều địa
- VH-XH: Trong bối cảnh VN tôn sùng nho giáo, coi vua thiên tử trung
thành với vua Dễ bề cai trị tránh được các cuộc đấu tranh, phong trào
Cần vương.
Ba mâu thuẫn cơ bn
+ MT1: sản >< sản ĐCS
+ MT2: Phong kiến >< Nhân dân ĐCS
+ MT3: Đế quốc >< Dân tộc Hồ Chí Minh
Mâu thuẫn bản chủ yếu 2, 3 => 1 chủ yếu là 3
Các tiền đề ảnh ởng đến sự hình thành của ởng HCM
a. CNTB chuyển từ tự do cạnh tranh sang độc quyền sang ch nghĩa đế quốc
kinh tế
b. CMT10 1922 Liên ra đời XH
c. CMCS 3/1919
d. Sự phát triển CN, dân tộc thế giới cả về chất lượng chính tr
VN gọi “Chủ nghĩa yêu nước hành động thực tiễn Ảnh
hưởng tới tư tưởng HCM:
1.
2. Phật giáo
Học thuyết mang lại giá trbình đẳng
VN trong mắt người phương Tây: mò, lạc quan nhất
Trong họa phúc, trong phúc họa
3. Lão giáo
- Xuất phát từ tưởng vi thuận tự nhiên
4. Chủ nghĩa Tam n
- Xuất phát từ CM Tân Hợi 1911 đánh đổ phong kiến Tôn Trung Sơn Chủ
nghĩa tam dân sẵn sàng chết cho tông tộc (làng), gia tộc (nhà), quốc tộc (đất
nước)
Giá trị: dân tộc,n quyền, n sinh (ĐL, TD, HP) HCM kế thừa
gần gũi với thực tiễn VN: văn hóa phương đông, cộng đồng
5. Pháp
- Xuất phát từ CMTSP1789 Tuyên ngôn nhân quyền, dân quyền tự do, bình
đẳng, bác ái Đặt nền móng cho dân chủ
6. Mỹ
- Xuất phát từ CMTS Mỹ 1776 đất nước thoát khỏi thuộc địa của Anh quốc
gia đầu tiên thoát khỏi chế độ thuộc địa thừa nhận những quyền cơ bản nhất
của con người: sống – tự do – mưu cầu hạnh phúc (thừa nhận quyền sở hữu)
Niềm tự hào của nhân quyền
Đổi mới: 1986
- Trước 1986: 2 sở hữu
- Sau 1986: 3 sở hữu: nhân, sở hữu toàn dân, hỗn hợp (kinh tế) thừa
nhận sự tồn tại của nhiều giai cấp, tầng lớp trong XH (chính trị) thừa
nhận đa nguyên đa đảng xuất hiện (nguyên: hệ tư tưởng; đảng: đảng chính
tr)
Đa nguyên đa đảng CNTB:
Ưu điểm: tự do ứng cử, tự do tranh cử, tự do lập đảng, tự do chọn đảng
Nhược điểm: mâu thuẫn chiến tranh khủng bố
+ Mỹ, nhìn hình thức thì đa nguyên đa đảng nhưng chỉ nhất nguyên 2 đảng
VN: ách tắc ở khâu đền bù giải tỏa
7. Dân chủ khai sáng Pháp
+ Rousseau: Khế ước XH ch
+ Montesquieu: Tinh thần pháp luật làm ch
Phong kiến: Đứng đầu vua quyền lực từ trời, cha quyền con nối XH thần
dân, con dân
bản: tiếp cận khái niệm n chủ
Tiền đề của NN là hiến pháp:
+ Tự do bầu cử
+ Trưng cầu dân ý
Montesquieu: Dân ch
1. Thuộc về tất cả con người: Cộng sản nguyên thy
2. Thuộc về 1 nhóm quý tộc:n chủ ch
3. Thuộc về 1 người: Phong kiến
TBCN với 3 quan: Lập pháp, hành pháp, tư pháp (1, 3, 2)
Nếu bạn quá nhiều quyền lực, quyền lực của bạn không bị giám sát/đối trọng
bởi quyền lực thì sẽ dẫn đến sự tha hóa về quyền lực.
CNDVBC: giải thích tự nhiên, hội dựa trên khoa học nhận thức
đúng
CNDVLS cải tạo thế giới Ch
XH: lao động sản xuất vật chất sản xuất tinh thần sản xuất sức lao động Để
sản xuất vật chất cần có dân số, tự nhiên, phương thức sản xuất
II. Phật giáo
Phật giáo: thần do phật giáo ko ai sáng tạo ra, do luật NH N QUẢ
DUYÊN sáng tạo ra.
Kito giáo, Hồi giáo: hữu thần
=> Chúa, Thánh sinh ra vạn vt
Dưới góc độ phương phán luận,
Mác từng nói : Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân
=> giảm đau, đền o, phật giáo giúp ỚNG THIỆN
=> gây nghiện, chức năng chính trị, gây tín dị đoan
tôn giáo mang lại giá trị BÌNH ĐẲNG
Jerusalem là nơi ra đời 3 tôn giáo: thiên chúa, hồi giáo, do ti
phật giáo góp phần hình thành TTHCM, hình thành lên CON NGƯỜI MI.
III. Lão giáo
Xuất phát từ tưởng vi,
IV. CN Tam n
xuất phát từ CM Tân hợi 1911
tông tộc => làng
gia tộc => nhà
quốc tộc => nước
điều kiện gắn vớing tạo
V. Những ảnh hưởng đến HCM
Pháp: HCM muốn đến P từ năm 13t, sau khi nghe thấy 3 chữ : tự do- bình đẳng -
bác ái., xuất phát từ đại CMTS Pháp ( 1789)
Mỹ:
xuất phát từ cuộc CMTS mỹ ( 1776), 13 nước thuộc địa Bắc Mỹ thoát khỏi Anh
Mỹ quốc gia ĐẦU TIÊN thoát khỏi thuộc địa, dẫn đến 3 quyền: sống, tự do,
mưu cầu hạnh phúc => nhân quyền, quyền con người
Mỹ thừa nhận quyền SỠ HỮU
bản chất của Mỹ NHẤT NGUYÊN ĐA ĐẢNG
1986: đổi mới ( Nguyễn Văn Linh)
Kinh tế:
đổi từ 2 loại sở hữu( sở hữu tập thể sở hữu toàn dân) sang 3 loại sở hữu ( sở
hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp, sở hữu toàn dân)
6 thành phần kinh tế
Chính trị: Nhất nguyên 1 Đảng, thừa nhận 1 Đảng
nguyên là hệ tư tưởng, đảng là chính trị
Dân chủ khai sáng của Pháp:
+ Rút- xô: khế ước hi
+ Mông tes xô: tinh phần pháp luật
D N CHỦ theo HCM Dân chủ, dân làm chủ.
khế ước XH là HIẾN PHÁP
dân chủ trị : cộng sản nguyên thủy
quý tộc trị : chiếm hữu nô lệ
quân chủ trị : phong kiến
lập pháp trao cho Quốc hội ( thuộc về tất cả mn)
=> dân chủ tr
hành pháp trao cho Chính phủ ( thuộc về 1 người)
=> quân chủ tr
pháp trao cho Tòa án ( thuộc về thẩm pn)
=> quý tộc tr
Quyền lực phải bị GIÁM SÁT bởi quyền lc
Quốc hội giám sát ngân sách, kết tội phế truất Tổng Thống
c. Vai trò của chủ nghĩa Mác Lênin:
- TGQ, phương pháp luận, nhân sinh quan (CNDV lịch sử, thế giới quan duy vật,
pp luận biện chứng) đưa tưởng HCM phát triển về chất thông qua ba chữ: chân
chính (giải phóng con người), chắc chắn (cơ sở khoa học), cách mạng:
III. Vai trò chủ quan của HCM Sống mục tiêu tưởng cao cả
Hồ Chí Minh anh hùng giải phóng dân tc
- duy độc lập sáng tạo: tự học tiếng nước ngi
- Sống mục tiêu, lý tưởng: chủ nghĩau c
- Tinh thần kiên cường bất khuất: anh hùng giải phóng dân tộc
HCM: Hữu khuynh (dân tộc, giai cấp), còn lại: tả khuynh (giai cấp)
- Trái tim nhân ái:
II. Các giai đoạn hình thành phát triển
Nhận t:
- Xếp theo mốc thời gian 1913, 1915, 1916, 1917
- Nêu nội dung nhậnt theo mốc thời gian
- Kết luận oke r
ÔN TẬP
Mốc 1858: 4 bản hiệp ưc
+ 1883: Hecmang
+ 1884: Patenot
1908: Phong trào chống thuế Trung Kỳ
1910: Dạy học trường Dục Thanh Phan Thiết
+ 5/6/1911: Tìm đường cứu nước
T7/1911: đến cảng Marseilles của Pháp
Giai đoạn 1911-1917
+ Xác định đúng bản chất TBCN
+ Hình thành nhận thức mới: Trên thế giới chỉ 2 giống người bóc lột bị bóc lột
Mốc 7: 1919
+ Tháng 3/1919: QT CS ra đi
+ Gia nhập đảng hội Pháp
+ Yêu sách của nhân dân AN: có mấy điều? (8 điều) Lấy tên Nguyễn Ái Quốc
gồm những ai: phải có 3 người Hồ Chí Minh, Phan Châu Trinh, Phan Văn
Trường
Đâu tiếng nói chính nghĩa đầu tiên trên diễn đàn quốc tế? Bản yêu sách
AN
Mốc 8: 1920
+ 16-17/7/1920: Đọc sơ khảo lần thứ nhất luận cương Lenin
+ 25-30/12:
Bỏ phiếun thành quốc tế CS
Sáng lập ĐCS Pháp
Trở thành người CS Việt Nam đầu tiên
Bước ngoặt quan trọng nhất trong cuộc đời của HCM: từ người yêu nước trở
thành lập trường cộng sản
Mốc 9: 1921
+ Sáng lập hội liên hiệp thuộc địa
Mốc 10: 1922
+ Nhà nước Liên ra đời năm 1922
+ Trưởng tiểu ban nghiên cứu vấn đề n tộc thuộc địa
+ Sáng lập báo Le Paria
Mốc 11: 1925
+ Bản án chế độ TD Pp
+ Hội VN cách mạng thanh niên
+ Tờ “báo thanh niên Báo đầu tiên của việt nam
Mốc 12: 1927
+ Đường Kach mệnh
Mốc 13: 1930
+ Cương lĩnh chính tr đầu tiên
+ HCM đại diện cho QTCS
+ Đảng nào không đến kịp
+ mấy tổ chức tham gia
+ Nd cương lĩnh chính trị
Mốc 14: Giai đoạn 1930-1941
+ QTCS là tả khuynh (đứng trên lập trường giai cấp) còn HCM là hữu khuynh
(đứng trên lập trường vừa giai cấp vừa dân tộc) Dân tộc chủ nghĩa hữu khuynh
+ T10/1930: Chỉ trích HCM những sai lầm chỉ lo phản đế quên lợi ích đấu tranh
giai cấp Thủ tiêu cương lĩnh Bỏ tên ĐCSVN đổi thành ĐCS Đông Dương
+ Ngày 6/6/1938: Viết thư cho các đồng chí quốc tế CS
Mốc 15: Giai đoạn 1941
+ 1941, tr về VN
+ Tác phẩm “Con đường giải phóng
+ Hội nghị trung ương Đảng (Hội nghị TW 8) T5/1941 đặt giải phóng dân tộc lên
hàng đầu
+ Mặt trận Việt Minh ra đời
Mốc 16:
+ 18/8/1945: Lời kêu gọi tổng khởi nghĩa
+ 19/12/1946: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
+ 17/7/1966: Lời kêu gọi đồng bào chiến cả nước gắn với câu nói “Không
quý hơn độc lập tự do”
Mốc 17: 41-69
+ Giai đoạn 46-54: Kháng chiến, hoàn thành CM dân tộc dân ch
+ Giai đoạn 54-69: Hoàn thiện hệ thống CM
+ 1987: UNESCO phong HCM “Anh hùng giải phóng dân tộc, nhà văn hóa kiệt
xuất” và “Anh hùng giải phóng dân tộc thế kỉ thứ 20”
Chương 3:
I. tưởng HCM về độc lập dân tộc
1. sở lun
Mác: xuất phát từ CNTB nghiên cứu về phương pháp luận chung: nghiên
cứu vấn đề dân tộc về nguồn gốc, bản chất, đặt trưng đặt nền móng
Dân tộc: Tộc người & Quốc gia Chung nhau 4 yếu tố:
+ Kinh tế: Phương thức sản xuất VN: nông nghiệp, lúa nước, trị thủy
+ Chính trị: Nhà nước, lãnh thổ
+ Văn hóa: Phong tục, tập quán
+ hội: Ngôn ng
Các cuộc xung đột trên thế giới hiện nay sẽ bắt nguồn từ chính tr
Tất cả đặc trưng quan trọng để hình thành nên dân tộc tộc người
Lenin: CN đế quốc tiếp cận từ xu hướng phát triển dân tộc: 2 xu hướng:
phân lập và liên hiệp .
Cương lĩnh dân tộc 3 quyền: bình đẳng, tự quyết liên hiệp giai cấp
công nhân dân tộc (quan trọng nhất): liên kết các quyền còn lại
giải quyết triệt để vấn đề dân tộc từ thế giới quan của giai cấp công
nhân là giải phóng con người.
HCM: CN thực dân
+ Quốc gia dân tộc thuộc đa
a. Độc lập dân tộc chủ nghĩa hội
b. Giải phóng giai cấp giải phóng dân tộc giải phóng hội
c. sản dân quyền thổ địa CM XHCS
d. Độc lập dân tộcdân ch
e. “Nếu nước độc lập dân không tự do, độc lập chẳng nghĩa gì.” =>
Người dân chỉ hiểu giá trị của tự do khi học được ăn no, mặc đủ
Nếu nước độc lập (gp dtoc) mà dân ko tự do (gp giai cấp) thì độc lập chẳng
nghĩa => Sai. Sửa: Ng dân chỉ thể hiểu đc giá trị của tự do khi họ
đc ăn no, mặc đủ
f. Thắng đế quốc phong kiến tương đối dễ => Thiếu, phải bổ sung: thắng bần
cùng lạc hậu khó hơn nhiều
2. tưởng HCM về vấn đề dân tộc:
a) sáng tạo số 1: Tư tưởng HCM về độc lập dân tc
- “Độc lập dân tộc quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm của một dân tộc (vì
được xuất phát từ quyền con người)”
- “Độc lập dân tộc phải nền dân tộc độc lập thật sự, hoàn toàn và triệt để.”
Mang vấn đề về mặt chính tr
- “Độc lập dân tộc phải gắn liền với ấm no hạnh phúc của nhân n” (liên quan đến
câu nói về CNXH)
- “Độc lậpn tộc phải gắn với độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh
thổ.” Thống nhất dân tộc, toàn vẹn lãnh thổ liên quan đến vấn đề nhà nước
Hiện nay về vấn đề biên giới
b) Sáng tạo số 2: tưởng HCM về CM giải phóng dân tc
5 luận điểm: 2 luận điểm tính quy luật (đk đủ) + 3 lđ tính sáng tạo (đk cn)
Con đường
- Mác: CMXH chủ nghĩa
- Lenin: CMVS tháng 10 (đánh đổ giai cấp sản) & CMTS kiểu mới tháng 2
(đánh đổ Nga Hoàng và phong kiến) (lãnh đạo)
- Cách mạng của Mác: không triệt để
- CM của Pháp, Mỹ: không đến nơi
- CM của Lênin: triệt để
- HCM: nghiên cứu PBC, PCT, HHT
+ HHT cần vương mang nặng cốt cách phong kiến thất bại donh đạo
+ PCT duy tân “chẳng khác xin giặc rủ lòng thương” dựa Pháp con đường
+ PBC đông du đưa hổ cửa trước con đường

Preview text:

Buổi 1:
Tư tưởng Hồ Chí Minh  tiếp nhận dưới tư cách khoa học + Sản sinh tư tưởng
+ Hiện thực hóa tư tưởng ➔ Cơ sở lí luận ➔ Cơ sở tư tưởng ➔ Nội dung tư tưởng Bài trình bày:
- 7 phút bảo vệ luận điểm trình bày bài cá nhân
5 (9,10) + 0,5 (tương tác khán giả) + 0,5 (powerpoint) + 0,5 (lưu loát)  min 7/10
+ Yêu cầu: Đưa ra luận điểm (ít nhất 2), mỗi luận điểm có 2 dẫn chứng
➔ Xuất phát từ đâu (thường), nội dung nghiên cứu  khẳng định điều gì - 10 phút tranh biện: 3/10
+ Đặt câu hỏi: Ít nhất 1 câu, max 4 câu (1đ)
+ Trả lời: 2đ (0,5 đúng – 0,5 sai – 1 phù hợp)
Đa nguyên đa đảng XHCN TBCN XHCN Đảng
CM đa nguyên đa đảng không
phải yếu tố quyết định dân chủ
➔ Tìm ra mặt trái của đa nguyên đa đảng
Vấn đề dân chủ nằm ở đảng cầm
quyền, theo HCM thì đó phải là
đảng đạo đức và văn minh Nhà nước
Tìm ra mặt trái của tam quyền
phân lập  Không cần tam
quyền phân lập, nhà nước “của dân, do dân, vì dân” VHXH
DC không phải là đề cao cá nhân
mà là đề cao sự hài hòa giữa cá
nhân và tập thể/cộng đồng
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu,
1. Nhận thức của Đảng về tư tưởng HCM
8 cột mốc nhận thức: Các từ khóa (từ gạch chân)
• Đại hội II (1951): Học tập đường lối, đạo đức, phong cách và tác phong của HCM
• Năm 1969 trong điếu văn: Gọi HCM là anh hùng dân tộc vĩ đại
• Đại hội IV: Bên cạnh anh hùng dân tộc vĩ đại, bổ sung thêm từ khóa “người chiến sĩ lỗi lạc”
• Đại hội V: Học tập tư tưởng, đạo đức và tác phong của HCM
• Đại hội VI: Học tập bản chất khoa học và cách mạng của chủ nghĩa Mác Lê- nin
• Đại hội VII: Ba câu hỏi
+ Đây là cột mốc đầu tiên nhận thức về tư tưởng HCM
+ Lấy chủ nghĩa Mác Lênin và tư tưởng HCM là kim chỉ nam để chỉ đạo + Tư tưởng HCM chính là • Đại hội IX:
+ Đây là cột mốc nhận thức đầy đủ + Tư tưởng HCM là
+ Tư tưởng HCM là hệ thống quan điểm (ý niệm  quan niệm  quan điểm
 tư tưởng  chủ nghĩa)
• Đại hội X: Chủ nghĩa Mác Lênin và tư tưởng HCM mãi mãi là
2. Phương pháp luận nghiên cứu tư tưởng HCM: KÉP
 tính đảng + tính khoa học
 lí luận + thực tiễn
Phương pháp luận: phương pháp cụ thể  3 phương pháp
3. Ý nghĩa học tập tư tưởng HCM
- Nâng cao năng lực tư duy
- Giáo dục định hướng
- Xây dựng và rèn luyện phương pháp phong cách Mốc thời gian
1. 1858: Thực dân Pháp xâm lược VN 1883: héc măng 1884: patonot
2. 1908: phong trào chống thuế ở Trung kì
3. 1910: thầy giáo ở trường Dục Thanh
4. 1911: 5/6 ra đi tìm đường cứu nước, t7 đến Pháp
5. 1911-1917: + Xác định đúng bản chất của chủ nghĩa thực dân
+ Hình thành nhận thức mới: trên thế giới chỉ có 2 giống người
bóc lột và bị bóc lột
6. 1919: quốc tế cộng sản 3/2
Ra nhập đảng xã hội Pháp
Gửi bản yêu sách của nhân dân an nam:
+ tác phẩm của ba người gồm nguyễn văn trường, phan chu trinh, hồ chí
minh; tên nguyễn ái quốc ra đời vào thời gian này;
+ bản yêu sách có 8 điểm; đây là bước nhận thức mới về quyền tự do dân chủ;
+ tiếng nói chính nghĩa đầu tiên của dân tộc vn trên diễn đàn quốc tế
7. 1920: đọc sơ thảo lần thứ nhất luận cương dân tộc và thuộc địa của lê nin (7/1920)
+ 10/1920: Sáng lập ĐCS Pháp
Trở thành ng Cộng sản đầu tiên
Bỏ phiếu tán thành Quốc tế cộng sản
Bước pháp triển thực chất của HCM
8. 1921: Sáng lập hội liên hiệp thuộc địa
9. 1922: +Liên bang Xô Viết ra đời
+ Trưởng tiểu ban nghiên cứu vấn đề dân tộc thuộc địa + Sáng lập Báo Le pa ri a 10.1925:
+ Bản án chế độ thuộc dân Pháp
+ Hội VN cách mạng TN: Tiền thân của ĐCS
+ Tờ báo thanh niên: Tờ báo đầu tiên bằng TV
11.1927: Đường Kách Mệnh => Đây là cuốn sách giáo khoa, cuốn sách chuẩn
bị về tư tưởng tổ chức thành lập đảng
12.1928-1929: Hoạt động ở Pháp
13.1930: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của đảng
+ Từ ngày 6/1 – 7/2: Thành lập Đảng: có ba tổ chức tham dự: An Nam
Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Đảng, Quốc tế cộng sản
+ HCM đại diện cho Quốc tế Cộng sản
+ Tổ chức không đến kịp: Đông Dương Cộng sản liên đoàn
14.1930 – 1941: Vượt qua thử thách:
+ QTCS và ĐCS Đông Dương là tả khuynh
+ HCM là hữu khuynh – dân tộc chủ nghĩa
+ 10/1930: Chỉ trích sai lầm của HCM – Chỉ lo phản đế, quên
lợi ích giai cấp, thủ tiêu chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt, bỏ tên ĐCS VN thành ĐCS Đông Dương
+ 1934 – 1938: Giai đoạn hiểu lầm của HCM
+ 6/6/1938: Gửi thư cho các Đồng Chí Quốc tế cộng sản
15. 1941:+ Viết sách “Con đường giải phóng”
+ Hội nghị trung ương 8 Tháng 5/1941 – Đặt quyền lợi dân tộc giải phóng cao hơn hết thảy
+ HCM về từ Hà Quảng, Cao Bằng, Pác Pó
+ Mặt trận Việt Minh ra đời (1941)
16. Ngày 18/8/1945: Lời kêu gọi tổng khởi nghĩa giành chính quyền
Ngày 19/12/1946: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
Ngày 17/7/1966: Lời kêu đồng bào và chiến sĩ cả nước, “Không có gì quý hơn độc lập tự do”
17. Giai đoạn 1946 – 1954: Hoàn thiện lý luận cách mạng dân tộc dân chủ
1954 – 1969: Bổ sung hoàn thiện cách mạng VN trên phương diện chính trị xã hội
18.1987: UNESCO phong cho HCM “Anh hùng giải phóng dân tộc” và “Nhà
văn hóa kiệt xuất”, “Anh hùng giải phóng dân tộc TK 20” 19. Các tác phẩm thi 1943: Đề cương văn hóa
1943: Nhật kí trong tù ( Lần đầu tiên HCM đưa ra định nghĩa về văn hóa)
1947: Sửa đổi lối làm việc (Đây là lần đầu tiên HCM nói về đạo đức cách mạng)
1958: Đạo đức cách mạng Câu nói: Marx Lenin Đại biểu khác HCM
Tr67 “mỗi thời đại Tr40 “chỉ những Tr50 Nguyễn “bốn phương vô xã hội cần con người CM chân Sinh Sắc “Quan sản là anh em” người vĩ đại” chính” trường là nô lệ “lao động trên thế trong những giới đoàn kết lại” người nô lệ” - “Đừng lấy phong cách nhà ta làm phong cách nhà quan” Tr90 “bạo lực là
Tr45 “Người ta chỉ Tr87 QTCS Đại bà đỡ” có thể trở thành hội 5 “vận mệnh người CS” của giai cấp vô sản thế giới gắn chặt với vận mệnh của giai cấp bị áp bức ở các nước thuộc địa” - “chỉ có thể thực hiện hoàn toàn công cuộc giải phóng ở các nước thuộc địa khi GCVS giành được thắng lợi ở các nước tư sản tiên tiến” Tr94 “sự sụp đổ
Tr85 “không có sự Tr. 176 Nguyễn
của giai cấp TS và đồng tình ủng hộ Trãi “lấy dân làm sự thắng lợi của
của đại đa số nhân gốc” giai cấp VS là tất dân thì CMVS yếu như nhau” không thực hiện Trần Quốc Tuấn được” “chở thuyền lật thuyền cũng là dân” Lincoln “Nhà nước của dân, do dân, vì dân” Quản Trọng “vì lợi ích 10 năm trồng cây, trăm năm trồng người” “Vô sản toàn thế “Vô sản các dân Trần Quốc Tuấn giới đoàn kết lại” tộc trên thế giới “khoan thư sức liên hiệp lại” dân” “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội” “Xây dựng một xã hội liên hiệp trong đó sự tự do phát triển của mỗi người là sự tự do phát triển của tất cả mọi người” Câu trích: Điền từ
1. Tr.17, 100, 112: vận dụng và phát triển sáng tạo vào điều kiện cụ thể
2. Tr.21: lý luận là đem… thực tế
Lý luận + Thực tế => Tránh lí luận suông
3. Tr.36: chỉ có giai cấp công nhân là dũng cảm nhất
4. Tr.37: CM mở ra một thời đại mới quá độ từ CNTB lên CNXH giải phóng các dân tộc bị áp bức
5. Tr.38: lúc đầu chính chủ nghĩa yêu nước
6. Tr.39: trở thành một nước tự do và độc lập
7. Tr.43: chủ nghĩa tam dân nó gần gũi với thực tiễn Việt Nam
8. Tr.44: … nhưng chân chính – chắc chắn – Cách Mạng là Chủ nghĩa Lênin
9. Tr.45: CN Mác phương pháp làm việc biện chứng
10. Tr.46: Vũ khí không thể thay thế là chủ nghĩa Mác Lenin
11. Tr56: Làm tư sản dân quyền và thổ địa Cách mạng
12. Tr.59: trong lúc này quyền lợi dân tộc giải phóng cao hơn hết thảy
13. Tr.64: xây dựng một nước VN hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ
14. Tr.70: VN làm bạn với mọi nước dân chủ
15. Tr.73: Tất cả dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, được sống, sung sướng và tự do
16. Tr.75: Toàn vẹn lãnh thổ cho tổ quốc và độc lập cho đất nước
17. Tr.81: CM tư bản là CM không đến nơi
18. Tr.81: CM Nga là CM thành công và thành công đến nơi
19. Tr.81: Con đường CM vô sản
20. Tr.82: Hỡi đồng bào… đây là cái cần thiết cho chúng ta, con đường giải phóng chúng ta
21. Tr.84: CM trước hết … Đảng Cách Mệnh
22. Tr.85: CM là việc chung của cả dân chúng
23. Tr.86: Công nông… là chủ CM, gốc CM, lòng CM càng bền chí CM cách vững
24. Tr.88: Chủ nghĩa TB/ĐQ là con đỉa
25. Tr.88: Một trong những điều kiện để tồn tại của CNTB là CNĐQ
26. Tr.89: Nọc độc và sức sống của con rắn độc TBCN
27. Tr.89: Sự nỗ lực của bản thân anh em
28. Tr.91: Chúng ta phải dùng bạo lực CM chống lại bạo lực phản CM
29. Tr 92: Kết hợp khéo đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị
30. Tr.100: Công trình tập thể
31. Tr 101: Chế độ: dân chủ, nhà nước: là chủ 32. Tr
33. Tr 105: Cái gì là quý báu nhất của nhân dân: Dân chủ
34. Tr.107: Muốn xây dựng XHCN cần con người XHCN
35. CN cá nhân  luôn tick vào nếu gặp
36. Tr.109: VN là một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH không kinh qua
37. Tr.116: Chỉ có CNXH và CNCS mới giải phóng được dân tộc bị áp bức và những người lao động
38. Tr 124: Đảng trong thì vận động tổ chức, ngoài thì liên lạc
39. Tr. 128: Mỗi đảng viên CM cần thấm nhuần đạo đức CM
40. Tr. 130: Nếu người không sa vào CN cá nhân
41. Tr. 132: Trong Đảng cần thực hành dân chủ rộng rãi, tự phê bình và phê bình
42. Tr. 132: Trong Đảng phải có… do tự giác của đảng viên… kỷ luật, kỷ luật sắt
43. Tr. 133: Tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (1947)… có 12 điều, điều 9, điều 10
về Đảng còn lại về nhà nước
44. Tr. 134: Cái gì là truyền thống quý báu của Đảng và dân là Đoàn kết (của riêng
dân ta thì là yêu nước
)
45. Tr 136: Đồng bào ủy thác tôi phải gắng sức làm
46. Tr137: Ng cán bộ phải đặt lợi ích của Đảng lên trước hết
47. Cái gì là gốc: Cán bộ
48. Tr. 140: “Nâng cao đạo đức CM, quét sạch CN cá nhân” năm 1969
49. Tr. 141: Cán bộ là người đem chính sách của Đảng giải thích cho dân chúng hiểu
50. Tr 146: Làm đầy tớ cho nhân dân
51. Tr. 148: Nước ta là nhà nước do dân làm chủ “quyền lợi làm chủ” và nghĩa vụ
làm tròn bổn phận công dân
52. Hưởng quyền dân chủ, dùng quyền dân chủ dám nói dám làm
53. Tr. 155: Phụng công thủ pháp, chí công vô tư là tư pháp
Tr. 258: Đại hội 11: xây dựng 1 nền văn hóa đậm đà, bản sắc dân tộc
2 từ khóa xuất hiện chương 4 thì điền: CN cá nhân + (10 câu) đạo đức CM
Tr176: đã là con cháu lạc hồng ai cũng có ít hay nhiều lòng ái quốc
Các mặt trận Việt Minh: 41 Liên việt: 51
Giải phóng miền nam: 1960
Mặt trận Tổ quốc: 55-76
Đổi mới 1986: Chuyển từ 2 sở hữu  3 sở hữu  huy động được vốn cho nền kinh
tế: vốn tư nhân + vốn đầu tư nước ngoài Các cấp đoàn kết: Hạt nhân: Đảng Công nông: Gốc
Công, nông, trí thức, các tầng lớp lao động khác: nền
Mọi ng Việt Nam yêu nước: toàn dân
Chú ý 4 tầng mặt trận trang 193: Ko học ko thi đc
Tr187: Muốn xây dưng…..phải chống chủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa
Tr200: Đại hội 7 muốn là bạn ĐH 8 Sằn sàng là bạn ĐH 9 Là bạn
ĐH 12: Sẵn sàng hợp tác
Chương 2: Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển I. Nguồn gốc
- Xuất phát 1858: Thực dân Pháp nổ phát súng đầu tiên xâm lược VN ➔ 4 bản hiệp ước
+ 1883: Hiệp ước Héc-măng
+ 1884: Hiệp ước Paternaute  VN trở thành xứ thuộc địa và bảo hộ THUỘC ĐỊA
Chủ nghĩa tư bản cần thị trường ở thuộc địa  Sức sản xuất tăng nhanh (CMCN 2)
 Đại công nghiệp Mâu thuẫn: + TS >< VS + CNTB >< CNTB
+ CNĐQ >< thuộc địa + CNTB >< CNXH
- 1920-1925: Trong tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”  3 chính sách
+ Chính sách 1: Thuế máu (đi phu, đi lính)
+ Chính sách 2: Đầu độc người dân (thuốc phiện và thuốc lá, rượu, giáo dục –
nhiều nhà tù ít trường học)
+ Chính sách 3: Thuế khóa phong kiến: địa tô, thuế (thuế muối kinh khủng nhất) BẢO HỘ
Chính trị: Giữ nguyên chế độ phong kiến & xây dựng hệ thống người Pháp
Vì sao Pháp vẫn giữ nhà nước phong kiến
- Chính trị: Dùng người Việt trị người Việt, chia để trị (xuất phát từ truyền thống dân tộc)
- Kinh tế: Duy trì quan hệ sản xuất phong kiến để thu nhiều địa tô
- VH-XH: Trong bối cảnh VN tôn sùng nho giáo, coi vua là thiên tử và trung
thành với vua  Dễ bề cai trị và tránh được các cuộc đấu tranh, phong trào Cần vương. Ba mâu thuẫn cơ bản
+ MT1: Tư sản >< vô sản  ĐCS
+ MT2: Phong kiến >< Nhân dân  ĐCS
+ MT3: Đế quốc >< Dân tộc  Hồ Chí Minh
⇨ Mâu thuẫn cơ bản chủ yếu là 2, 3 => 1 chủ yếu là 3
Các tiền đề ảnh hưởng đến sự hình thành của tư tưởng HCM
a. CNTB chuyển từ tự do cạnh tranh sang độc quyền sang chủ nghĩa đế quốc  kinh tế
b. CMT10 – 1922 Liên Xô ra đời  XH c. CMCS 3/1919
d. Sự phát triển CN, dân tộc thế giới cả về chất và lượng  chính trị
VN gọi “Chủ nghĩa yêu nước”  hành động và thực tiễn Ảnh
hưởng tới tư tưởng HCM: 1. Khổng Tử Hàn Phi Tử
Thiện: Đức trị (Nhân, lễ,
Ác: Pháp trị (pháp, thuật, thế) Pháp: pháp luật Giá trị của nho giáo:
Thuật: nghệ thuật cai trị con người
+ Xã hội tự bình yên trung
Thế: kẻ trị nước tạo cho mình cái thế + Tu thân
để người dưới phải nghe theo mình
➔ Thanh gươm chuyên chế 2. Phật giáo
 Học thuyết mang lại giá trị bình đẳng
VN trong mắt người phương Tây: tò mò, lạc quan nhất
➔ Trong họa có phúc, trong phúc có họa 3. Lão giáo
- Xuất phát từ tư tưởng vô vi thuận tự nhiên 4. Chủ nghĩa Tam dân
- Xuất phát từ CM Tân Hợi 1911 đánh đổ phong kiến  Tôn Trung Sơn  Chủ
nghĩa tam dân  sẵn sàng chết cho tông tộc (làng), gia tộc (nhà), quốc tộc (đất nước)
➔ Giá trị: dân tộc, dân quyền, dân sinh (ĐL, TD, HP)  HCM kế thừa vì nó
gần gũi với thực tiễn VN: văn hóa phương đông, cộng đồng 5. Pháp
- Xuất phát từ CMTSP1789  Tuyên ngôn nhân quyền, dân quyền  tự do, bình
đẳng, bác ái  Đặt nền móng cho dân chủ 6. Mỹ
- Xuất phát từ CMTS Mỹ 1776  đất nước thoát khỏi thuộc địa của Anh  quốc
gia đầu tiên thoát khỏi chế độ thuộc địa  thừa nhận những quyền cơ bản nhất
của con người: sống – tự do – mưu cầu hạnh phúc (thừa nhận quyền sở hữu) 
Niềm tự hào của nhân quyền Đổi mới: 1986
- Trước 1986: Có 2 sở hữu
- Sau 1986: Có 3 sở hữu: tư nhân, sở hữu toàn dân, hỗn hợp  (kinh tế) thừa
nhận sự tồn tại của nhiều giai cấp, tầng lớp trong XH  (chính trị) thừa
nhận đa nguyên đa đảng xuất hiện (nguyên: hệ tư tưởng; đảng: đảng chính trị) Đa nguyên đa đảng CNTB:
• Ưu điểm: tự do ứng cử, tự do tranh cử, tự do lập đảng, tự do chọn đảng
• Nhược điểm: mâu thuẫn  chiến tranh khủng bố
+ Mỹ, nhìn hình thức thì đa nguyên đa đảng nhưng chỉ có nhất nguyên 2 đảng
VN: ách tắc ở khâu đền bù giải tỏa
7. Dân chủ khai sáng Pháp
+ Rousseau: Khế ước XH  là chủ
+ Montesquieu: Tinh thần pháp luật  làm chủ
Phong kiến: Đứng đầu là vua  quyền lực từ trời, cha quyền con nối  XH thần dân, con dân
Tư bản: tiếp cận khái niệm dân chủ
Tiền đề của NN là hiến pháp: + Tự do bầu cử + Trưng cầu dân ý Montesquieu: Dân chủ
1. Thuộc về tất cả con người: Cộng sản nguyên thủy
2. Thuộc về 1 nhóm quý tộc: Dân chủ chủ nô
3. Thuộc về 1 người: Phong kiến
⇨ TBCN với 3 cơ quan: Lập pháp, hành pháp, tư pháp (1, 3, 2)
Nếu bạn có quá nhiều quyền lực, quyền lực của bạn không bị giám sát/đối trọng
bởi quyền lực thì sẽ dẫn đến sự tha hóa về quyền lực.
• CNDVBC: giải thích tự nhiên, xã hội  dựa trên khoa học  nhận thức đúng
• CNDVLS  cải tạo thế giới  Chủ
XH: lao động  sản xuất vật chất  sản xuất tinh thần  sản xuất sức lao động Để
sản xuất vật chất cần có dân số, tự nhiên, phương thức sản xuất II. Phật giáo
Phật giáo: vô thần do phật giáo ko có ai sáng tạo ra, mà do luật NH N QUẢ và DUYÊN sáng tạo ra.
Kito giáo, Hồi giáo: hữu thần
=> Chúa, Thánh sinh ra vạn vật
Dưới góc độ phương phán luận,
Mác từng nói : “ Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân”
=> giảm đau, đền bù hư ảo, phật giáo giúp HƯỚNG THIỆN
=> gây nghiện, có chức năng chính trị, gây mê tín dị đoan
tôn giáo mang lại giá trị BÌNH ĐẲNG
Jerusalem là nơi ra đời 3 tôn giáo: thiên chúa, hồi giáo, do thái
phật giáo góp phần hình thành TTHCM, hình thành lên CON NGƯỜI MỚI. III. Lão giáo
Xuất phát từ tư tưởng vô vi, IV. CN Tam dân
xuất phát từ CM Tân hợi 1911 tông tộc => làng gia tộc => nhà quốc tộc => nước
điều kiện gắn với sáng tạo
V. Những ảnh hưởng đến HCM
Pháp: HCM muốn đến P từ năm 13t, sau khi nghe thấy 3 chữ : tự do- bình đẳng -
bác ái., xuất phát từ đại CMTS Pháp ( 1789) Mỹ:
xuất phát từ cuộc CMTS mỹ ( 1776), 13 nước thuộc địa Bắc Mỹ thoát khỏi Anh
Mỹ là quốc gia ĐẦU TIÊN thoát khỏi thuộc địa, dẫn đến 3 quyền: sống, tự do,
mưu cầu hạnh phúc => nhân quyền, quyền con người
Mỹ thừa nhận quyền SỠ HỮU
bản chất của Mỹ là NHẤT NGUYÊN ĐA ĐẢNG
1986: đổi mới ( Nguyễn Văn Linh) Kinh tế:
đổi từ 2 loại sở hữu( sở hữu tập thể và sở hữu toàn dân) sang 3 loại sở hữu ( sở
hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp, sở hữu toàn dân) 6 thành phần kinh tế
Chính trị: Nhất nguyên 1 Đảng, thừa nhận 1 Đảng
nguyên là hệ tư tưởng, đảng là chính trị
Dân chủ khai sáng của Pháp:
+ Rút- xô: khế ước xã hội
+ Mông tes xô: tinh phần pháp luật
D N CHỦ theo HCM là Dân là chủ, dân làm chủ.
khế ước XH là HIẾN PHÁP
dân chủ trị : cộng sản nguyên thủy
quý tộc trị : chiếm hữu nô lệ
quân chủ trị : phong kiến
lập pháp trao cho Quốc hội ( thuộc về tất cả mn) => dân chủ trị
hành pháp trao cho Chính phủ ( thuộc về 1 người) => quân chủ trị
tư pháp trao cho Tòa án ( thuộc về thẩm phán) => quý tộc trị
Quyền lực phải bị GIÁM SÁT bởi quyền lực
Quốc hội giám sát ngân sách, kết tội và phế truất Tổng Thống
c. Vai trò của chủ nghĩa Mác – Lênin:
- TGQ, phương pháp luận, nhân sinh quan (CNDV lịch sử, thế giới quan duy vật,
pp luận biện chứng) đưa tư tưởng HCM phát triển về chất thông qua ba chữ: chân
chính (giải phóng con người), chắc chắn (cơ sở khoa học), cách mạng:
III. Vai trò chủ quan của HCM  Sống có mục tiêu lý tưởng cao cả
Hồ Chí Minh là anh hùng giải phóng dân tộc
- Tư duy độc lập sáng tạo: tự học tiếng nước ngoài
- Sống có mục tiêu, lý tưởng: chủ nghĩa yêu nước
- Tinh thần kiên cường bất khuất: anh hùng giải phóng dân tộc
HCM: Hữu khuynh (dân tộc, giai cấp), còn lại: tả khuynh (giai cấp) - Trái tim nhân ái: II.
Các giai đoạn hình thành phát triển Nhận xét:
- Xếp theo mốc thời gian 1913, 1915, 1916, 1917
- Nêu nội dung và nhận xét theo mốc thời gian - Kết luận oke r ÔN TẬP
Mốc 1858: 4 bản hiệp ước + 1883: Hecmang + 1884: Patenot
1908: Phong trào chống thuế Trung Kỳ
1910: Dạy học ở trường Dục Thanh Phan Thiết
+ 5/6/1911: Tìm đường cứu nước
T7/1911: đến cảng Marseilles của Pháp Giai đoạn 1911-1917
+ Xác định đúng bản chất TBCN
+ Hình thành nhận thức mới: Trên thế giới chỉ 2 giống người – bóc lột và bị bóc lột Mốc 7: 1919
+ Tháng 3/1919: QT CS ra đời
+ Gia nhập đảng xã hội Pháp
+ Yêu sách của nhân dân AN: có mấy điều? (8 điều) Lấy tên là Nguyễn Ái Quốc
gồm những ai: phải có 3 người  Hồ Chí Minh, Phan Châu Trinh, Phan Văn Trường
• Đâu là tiếng nói chính nghĩa đầu tiên trên diễn đàn quốc tế?  Bản yêu sách AN Mốc 8: 1920
+ 16-17/7/1920: Đọc sơ khảo lần thứ nhất luận cương Lenin + 25-30/12:
• Bỏ phiếu tán thành quốc tế CS • Sáng lập ĐCS Pháp
• Trở thành người CS Việt Nam đầu tiên
• Bước ngoặt quan trọng nhất trong cuộc đời của HCM: từ người yêu nước trở
thành lập trường cộng sản Mốc 9: 1921
+ Sáng lập hội liên hiệp thuộc địa Mốc 10: 1922
+ Nhà nước Liên Xô ra đời năm 1922
+ Trưởng tiểu ban nghiên cứu vấn đề dân tộc thuộc địa + Sáng lập báo Le Paria Mốc 11: 1925
+ Bản án chế độ TD Pháp
+ Hội VN cách mạng thanh niên
+ Tờ “báo thanh niên”  Báo đầu tiên của việt nam Mốc 12: 1927 + Đường Kach mệnh Mốc 13: 1930
+ Cương lĩnh chính trị đầu tiên + HCM đại diện cho QTCS
+ Đảng nào không đến kịp
+ Có mấy tổ chức tham gia
+ Nd cương lĩnh chính trị
Mốc 14: Giai đoạn 1930-1941
+ QTCS là tả khuynh (đứng trên lập trường giai cấp) còn HCM là hữu khuynh
(đứng trên lập trường vừa giai cấp vừa dân tộc)  Dân tộc chủ nghĩa hữu khuynh
+ T10/1930: Chỉ trích HCM vì những sai lầm chỉ lo phản đế quên lợi ích đấu tranh
giai cấp  Thủ tiêu cương lĩnh  Bỏ tên ĐCSVN đổi thành ĐCS Đông Dương
+ Ngày 6/6/1938: Viết thư cho các đồng chí quốc tế CS Mốc 15: Giai đoạn 1941 + 1941, trở về VN
+ Tác phẩm “Con đường giải phóng”
+ Hội nghị trung ương Đảng (Hội nghị TW 8) T5/1941 đặt giải phóng dân tộc lên hàng đầu
+ Mặt trận Việt Minh ra đời Mốc 16:
+ 18/8/1945: Lời kêu gọi tổng khởi nghĩa
+ 19/12/1946: Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
+ 17/7/1966: Lời kêu gọi đồng bào chiến sĩ cả nước gắn với câu nói “Không có gì
quý hơn độc lập tự do” Mốc 17: 41-69
+ Giai đoạn 46-54: Kháng chiến, hoàn thành CM dân tộc dân chủ
+ Giai đoạn 54-69: Hoàn thiện hệ thống CM
+ 1987: UNESCO phong HCM “Anh hùng giải phóng dân tộc, nhà văn hóa kiệt
xuất” và “Anh hùng giải phóng dân tộc thế kỉ thứ 20” Chương 3:
I. Tư tưởng HCM về độc lập dân tộc
1. Cơ sở lý luận
• Mác: xuất phát từ CNTB  nghiên cứu về phương pháp luận chung: nghiên
cứu vấn đề dân tộc về nguồn gốc, bản chất, đặt trưng  đặt nền móng
Dân tộc: Tộc người & Quốc gia  Chung nhau 4 yếu tố:
+ Kinh tế: Phương thức sản xuất  VN: nông nghiệp, lúa nước, trị thủy
+ Chính trị: Nhà nước, lãnh thổ
+ Văn hóa: Phong tục, tập quán + Xã hội: Ngôn ngữ
➔ Các cuộc xung đột trên thế giới hiện nay sẽ bắt nguồn từ chính trị
➔ Tất cả là đặc trưng quan trọng để hình thành nên dân tộc tộc người
Lenin: CN đế quốc  tiếp cận từ xu hướng phát triển dân tộc: 2 xu hướng:
phân lập và liên hiệp .
 Cương lĩnh dân tộc 3 quyền: bình đẳng, tự quyết và liên hiệp giai cấp
công nhân dân tộc (quan trọng nhất): Vì nó liên kết các quyền còn lại và
giải quyết triệt để vấn đề dân tộc từ thế giới quan của giai cấp công
nhân là giải phóng con người.
HCM: CN thực dân
+ Quốc gia dân tộc thuộc địa
a. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
b. Giải phóng giai cấp  giải phóng dân tộc  giải phóng xã hội
c. Tư sản dân quyền  thổ địa CM  XHCS
d. Độc lập dân tộc và dân chủ
e. “Nếu nước độc lập mà dân không có tự do, độc lập chẳng có nghĩa lý gì.” =>
Người dân chỉ hiểu giá trị của tự do khi học được ăn no, mặc đủ
Nếu nước độc lập (gp dtoc) mà dân ko tự do (gp giai cấp) thì độc lập chẳng
có nghĩa lý gì => Sai. Sửa: Ng dân chỉ có thể hiểu đc giá trị của tự do khi họ đc ăn no, mặc đủ
f. Thắng đế quốc phong kiến tương đối dễ => Thiếu, phải bổ sung: thắng bần
cùng lạc hậu khó hơn nhiều
2. Tư tưởng HCM về vấn đề dân tộc:
a) LĐ sáng tạo số 1: Tư tưởng HCM về độc lập dân tộc
- “Độc lập dân tộc là quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm của một dân tộc (vì nó
được xuất phát từ quyền con người)”
- “Độc lập dân tộc phải là nền dân tộc độc lập thật sự, hoàn toàn và triệt để.” 
Mang vấn đề về mặt chính trị
- “Độc lập dân tộc phải gắn liền với ấm no hạnh phúc của nhân dân” (liên quan đến câu nói về CNXH)
- “Độc lập dân tộc phải gắn với độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh
thổ.”  Thống nhất dân tộc, toàn vẹn lãnh thổ liên quan đến vấn đề nhà nước 
Hiện nay về vấn đề biên giới
b) LĐ Sáng tạo số 2: Tư tưởng HCM về CM giải phóng dân tộc
5 luận điểm: 2 luận điểm tính quy luật (đk đủ) + 3 lđ tính sáng tạo (đk cần) • Con đường - Mác: CMXH chủ nghĩa
- Lenin: CMVS tháng 10 (đánh đổ giai cấp tư sản) & CMTS kiểu mới tháng 2
(đánh đổ Nga Hoàng và phong kiến) (lãnh đạo)
- Cách mạng của Mác: không triệt để
- CM của Pháp, Mỹ: không đến nơi
- CM của Lênin: triệt để
- HCM: nghiên cứu PBC, PCT, HHT
+ HHT  cần vương  mang nặng cốt cách phong kiến  thất bại do lãnh đạo
+ PCT  duy tân “chẳng khác gì xin giặc rủ lòng thương”  dựa Pháp  con đường
+ PBC  đông du  đưa hổ cửa trước  con đường