



















Preview text:
第五课: 济 南的泉⽔。 Nước suối Tế Nam II.⽣词
悠久/yōujiŭ/ (adj) ⽂字 /wénzì/ (n) văn 记载 /jìzǎi/ (v) ghi lâu đời tự (ngôn ngữ viết) chép, ghi lại Phạm vi rộng
➡ 悠久 dùng để miêu tả lịch sử,
Chỉ mọi loại chữ viết của
=> Ghi lại sự việc, lịch sử, thông
truyền thống, văn hóa, nền văn
tin một cách chính thức, có hệ con người
minh tồn tại rất lâu. Thường
thống. Thường dùng trong văn
Có thể là chữ Trung, chữ
dùng trong văn viết, văn trang
viết, sách vở, tài liệu lịch sử.
Việt, chữ Anh, chữ Ả Rập… trọng.
历史书中记载了很多重要 世界上有很多种⽂字。 事件。 II.⽣词 形状 /xíngzhuàng/ 描写/miáoxiě/ (v) 赞美/zànměi/ (v) ca (n) hình dạng miêu tả ngợi, ca tụng Dáng vẻ bên ngoài, hình
这篇⽂章描写了乡村的美
⽼师赞美了学⽣的努⼒。 học của vật thể 丽景⾊。 这⾸歌赞美了⺟爱的伟
不同的云有不同的形状。 他善于描写⾃然⻛光。 ⼤。 这座⼭的形状像⼀只⽼ ⻁。 语法 - 起来 2. v + 1.v +
起来 => Biểu thị sự che
起来 => Biểu thị sự tập trung, tích giấu
lũy từ phân tán thành tập hợp
刘丽知道⾃⼰做得不对,
……地下⽔流到这⾥,碰到⽕成岩挡 躲起来不敢⻅我。
住了路,就积蓄起来,越积越多。
渔夫想,这⽹⼀收起来,⻥⼀定可 以装满整条船。 练⼀练 - 起来
(1)刘⽅喜欢把游泳时买的⻔票
(3)你刚⼯作,别太着急,经 ______________________ 验_____________________ ___
A:⼉⼦,是你把爸爸的烟在这 鞋盒⼦⾥的吗? B: ______________________ II.⽣词 诗/shī/ (n) thơ
⽼百姓/lǎobǎixìng/ (n) 充满/chōngmǎn/ (v)
người dân, thường dân chan chứa, tràn ngập 他喜欢读诗。 他出⾝于普通⽼百姓家
chủ yếu nhấn mạnh trạng
李⽩是中国著名的诗⼈。 庭。 thái hoặc cảm xúc, bầu 政策关系到⽼百姓的⽣ không khí 活。
教室⾥充满了欢声笑语。 他对未来充满信⼼。 II.⽣词
这种变化产⽣了很⼤的影响。
⻓时间的压⼒容易产⽣焦虑。 感激/gǎnjī/ (v) cảm 从⽽/cóngér/ (liên) 产⽣/chǎnshēng/ kích, biết ơn do đó, vì vậy (v) sản sinh, xuất hiện
我对你的帮助⾮常感激。
Chủ ngữ thường là sự việc, 我们因你们的⽀持⽽感 nguyên nhân, không phải 激。
con người làm hành động chủ động. 语法 - 从⽽
(1)⽐赛前做好思想准备可
“ 从 ⽽ ” (cóng'ér) là một liên từ trong tiếng
Trung, dùng để nối hai mệnh đề, trong đó:
以减少运动员的压⼒,从⽽
Mệnh đề trước biểu thị nguyên nhân, 取得⽐赛的成功。
phương pháp, điều kiện, hành động, v.v.
(2)在学习过程中及时复
Mệnh đề sau biểu thị kết quả, mục đích
习,可以尽早发现和解决问
được dẫn đến một cách logic từ mệnh đề
题,加深理解,从⽽取得更 trước. 好的成绩。
Tạm dịch nghĩa: “từ đó, nhờ đó, do đó”. 练⼀练 - 从⽽
(2)公司通过引进新技术,
(1)玩游戏可以锻炼⼈的
加强管理,提⾼了产品质量, 脑、眼和⼿, _______________________ ____________________ ________________
A:时间这么紧,你们是怎么完 成任务的? B: ____________________ II.⽣词 传说/chuánshuō/ 善良/shànliáng/ (adj) 救 /jiù/ (v) cứu, cứu (v) truyền thuyết lương thiện, tốt bụng giúp 这是⼀个古⽼的传说。 善良是⼀种美德。 他跳进河⾥救孩⼦。 关于这座⼭,有很多传
他⽤善良的⼼对待每⼀个 快来救命! 说。 ⼈。 II.⽣词 晕/yūn/ (v) choáng, ⻰/lóng/ (n) rồng 治疗/zhìliáo/ (v) điều chóng mặt, ngất trị, chữa bệnh 我有点晕。 ⻰是中华⺠族的象征。 他被热得头晕。 医⽣正在治疗病⼈。
这种⽅法可以治疗这种疾 病。 II.⽣词 ⽟ /yù/ (n) ngọc 壶 /hú/ (n) ấm, bình 抢/qiǎng/ (v) cướp thạch đoạt
⽟在中国⽂化中有重要地位。 ⼀壶茶 ⼩偷在街上抢了⼀个钱 桌⼦上放着⼀壶酒。 包。
上⻋的⼈太多,⼤家都在 抢座位。 II.⽣词 埋/mái/ (v) chôn (躲)藏 (v) giấu, ẩn 如今/rújīn/ (n) ngày núp nay 把垃圾埋在⼟⾥。
躲藏:他躲藏在树林⾥。
如今的⽣活⽐以前好多了。
藏:他把钱藏在抽屉⾥。 II.⽣词 分布/fēnbù/ (v) phân 天然/tiānrán/ (adj) 优美/yōuměi/ (adj) bố thuộc tự nhiên đẹp đẽ, tốt đẹp
=> → phân bố, phân bố không
这⾥有丰富的天然资源。
=》thường dùng cho cảnh vật, gian
这种湖⽔是天然形成的。
âm thanh, ngôn ngữ, động tác ⼈⼝主要分布在沿海地
她说话很天然,⼀点也不 这⾥的⻛景⾮常优美。 区。 做作。 这篇⽂章语⾔优美。
这种植物分布范围很⼴。 美丽-优美 美丽 优美
Đều là adj, đều dùng để miêu tả phong cảnh, môi trường ... 共同点
Ví dụ: 济南是⼀座⻛景美丽/优美的城市。
Thường dùng để miêu tả khuôn mặt, dáng
Nhấn mạnh miêu tả hành động, hình ảnh,...
vẻ, cách ăn mặc,... trông đẹp.
mang lại cảm giác tốt đẹp cho người khác.
例如:她有⼀双美丽的⼤眼睛
例如:演员们的动作⼗分优美
Thường miêu tả cảm nhận bằng thị giác.
Còn có thể miêu tả cảm nhận phi thị giác. 不同点
例如:⾬后天空中出现了⼀道美丽的 例如:⼀进院⼦就听到了丽丽那优美的歌 彩虹 声。
Có cách dùng tu từ, mang nghĩa tốt đẹp, cao thượng. không có
例如:她有⼀课美丽善良的⼼ 美丽-优美 美丽 优美
(1)这篇⽂章的语⾔⽣动______
(2) ⼼也像客⼾⼀样,如果不打开,就看不到外⾯的 __和热闹
(3)这⾥流传着许多___的传说
(4)当地__的⾃然⻛景吸引了很多中外游客。 II.⽣词 独特/dútè/ (adj) đặc 反映/fǎnyìng/ (v) 珍珠/zhēnzhū/ (n) biệt, riêng biệt phản ánh, thể hiện ngọc trai, trân châu
=》 độc đáo, đặc biệt, khác hẳn 这部电影反映了社会现 珍珠很名贵。 những cái khác 实。 这种设计⾮常独特。 他有⾃⼰独特的看法。 II.⽣词
形成/xíngchéng/ (v) 于/yú/ (giới) từ, ở vào ⼴⼤/guǎngdà/ (adj) hình thành rộng lớn
⻓时间的努⼒形成了良好 Rộng lớn, bao la 的习惯。
Đông đảo (khi nói về con
这 ⾥ 形 成 了 ⼀ 个 新 的 市 người) 场。 语法 - 于
Giới từ “于” (yú) trong
-Biểu thị thời gian: 这家公司成⽴于1997年。
tiếng Trung có nhiều cách
-Biểu thị phạm vi: 这种药主要⽤于感冒的治
dùng, tương đương với các 疗。
giới từ trong tiếng Việt như
-Biểu thị nơi chốn, xuất sứ: 济南的泉⽔,来
“trong, tại, từ, đối với, so
⾃于济南市以南的⼴⼤⼭区……
-Biểu thị đối tượng - đối với, cho: 运动有助于
với”, tùy theo ngữ cảnh.
健康/ 李明半年没找到⼯作了,没办法,只
Trong văn bản này, “于”
好求助于当经理的⽼同学王峰了。 được minh họa qua các
-Biểu thị so sánh:队员们都认为对⽅的⽔平 chức năng sau: 远远⾼于⾃⼰。 练⼀练 - 于
(1) 乒乓球运动是在19世纪末产
(2) ⼯作上,对已取得的成功,他从 (1) ⽣的,说 乒 起 乓 来 球 还 运动有 是⼀ 在19 段有 世 趣 纪 的 末产⽣的,
不满⾜,⽽是给⾃⼰提出更⾼的要 故事呢 说。
起来还有⼀段有趣的故事呢。 求。
乒乓球运动______。(于)
乒乓球运动______。(于)
______,⽽是给⾃⼰提出更⾼的要 求。(于)