Ging viên: Ths.Bùi Th Bích Phương
S tín ch: 2 (30 tiết)
Tài liu bt buc:
[1]. Toán cao cp 1, Trường Đi hc Đin lc.
Tài liu tham kho:
[2]. Toán cao cp 1, Nguyn Đình Trí, NXB Giáo
dc.
Chương 1. S phc
Chương 2. Ma trn - Đnh thc - H phương
trình tuyến tính
Chương 3. Không gian véctơ
Chương 4. Ánh x tuyến tính
Chương 5. Dng toàn phương
Ta biết rng trên trường s thc pt bc hai
nếu có bit thc thì không có nghim.
Chng hn pt không có nghim thc. Nhưng
trong thc tin ca Khoa hc k thut có nhiu bài toán dn
đến vn đ tìm nghim ca các pt như trên. Do đó, cn phi
m rng trường s thc đ các pt đó có nghim.
2
0ax bx c
2
4a 0bc
2
10x 
Mi cp có th t các s thc được gi là mt s
phc.
Ký hiu: là tp tt c các s
phc.
Phép toán cng, phép toán nhân các s phc được đnh
nghĩa như sau:
i. Phép cng s phc:
ii. Phép nhân s phc:
Chú ý: Tp các s thc vi các phép toán cng và nhân
thông thường cũng như tp các s phc vi hai phép
toán cng và nhân nêu trên vi nhng tính cht xác đnh
lp thành cu trúc trường. Bi vy, ta s gi trường s
thc , trường s phc .
,ab
, / ,a b a b
, , ,c da b c d a b
, . , d, da b c d ac b a bc
Đt , s phc được gi là đơn v o. Ta có
Vi mi s phc .
Vy ta có được gi là dng đi s ca s
phc .
Vi thì đgl phn thc ca , ký hiu
đgl phn o ca , ký hiu:
S phc có dng là mt s thc.
S phc có dng gi là s thun o.
0,1i
2
0,1 . 0,1 1,0 1i
, ,0 0,z a b a b a bi
,z a b a bi
z
z a bi
a
z
Reaz
b
z
Imzb
0z a i
0z bi
3.1. Dng lượng giác ca s phc
Ta cho tương ng mi s phc là mt đim
thuc mt phng ta đ . D thy rng tương ng đó là
mt song ánh. Khi đó, mt phng gi là mt phng
phc, trc gi là trc thc và trc gi là trc o ca
mt phng phc. Đim hoàn toàn xác đnh khi biết
véctơ
Gi s . Khi đó, véctơ xác đnh nếu biết
đ dài và góc vi .
Ta có:
z a bi
,M a b
Oxy
Oxy
Ox
Oy
,M a b
OM
0z a bi
OM r
,Ox 2OM k


02


,M a b
r
x
y
22
cos
sin
r a b
a
r
b
r

1
1
O
Đ dài ca véctơ gi là môđun ca s phc , ký hiu
Ta có
Góc gi là agumen ca s phc , ký hiu
.
Góc đgl giá tr chính ca agumen ca , ký hiu .
Chú ý rng .
T công thc và ta có:
đgl dng lượng giác ca s phc .
Ví d1. Tìm dng lượng giác ca s phc
Gii
Ta có . Vì đim nm
góc phn tư th nht ca mp nên ta có . S
phc đã cho có dng lượng giác là
OM
z
z
22
z r a b
2,kk


z
Argz
z
argz
b
tg
a
2
1
2
cos sinz r i


13zi
1 3 2, 3r tg
1, 3M
Oxy
3
2 cos sin
33
zi





O
x
y
(I)
()II
()III
()IV
3.2. Tích, thương các s phc viết dưới dng lượng giác
Điu kin bng nhau ca hai s phc dng lượng giác
Ta có bng
nhau
Tích ca hai s phc dng lượng giác
Gi s ,
Khi đó
Vy tích hai s phc là mt s phc có môđun bng tích các
môđun, có agumen bng tng các agumen.
Thương ca hai s phc dng lượng giác
Gi s , ta có
1 1 1 1
cos sinz r i


2 2 2 2
cos sinz r i


1 2 1 2
,2r r k k
1 2 1 2 1 2 1 2
. . cos sinz z r r i


2
0z
1 1 1
11
1 2 1 2
2 2 2 2 2
cos sin
cos sin
cos sin
ri
zr
i
z r i r




Vy thương hai s phc là mt s phc có môđun bng
thương các môđun, agumen bng hiu các agumen.
3.3. Lũy tha ca s phc. Công thc Moavơrơ.
Gi s ta có
Bng quy np ta có công thc sau:
đgl công thc Moavơrơ.
Ví d 2. Tính
Gii Ta tìm dng lượng giác ca s phc . Ta có
cos sinz r i


22
3 2 3
. cos2 sin2
. cos3 sin3
z z z r i
z z z r i


cos sin
nn
z r n i n


8
1 i
1zi
1 1 2, 1
b
r tg
a
Vì nm trong góc phn tư th tư ca mp
nên ta ly .
( Có th thc hin )
Vy
Ta có
Cách 2:
Ta có:
1, 1M
Oxy
7
4
1 1 2
2
1
cos
7
2
4
1
sin
2
r
r
a
r
b
r



77
2 cos sin
44
zi





8
8
77
1 2 cos sin 16 cos14 sin14 16
44
i i i








4
8
24
1 1 2 16.i i i


Chú ý:
Ta có th s dng công thc Moavơrơ đ chng minh mt
s đng nht thc lượng giác. Chng hn:
Ta có (1)
Mt khác áp dng công thc khai trin Nh thc Newtơn ta
(2)
T (1) và (2) ta có
So sánh phn thc vi phn thc, phn o vi phn o
hai vế ta được:
ng dng: Biu din cos nx, sin nx theo sin x và cos x thì ta
xét
3
3 2 2 3
cos sin cos 3cos sin 3cos sin sinii
32
23
cos3 cos 3cos sin
sin3 3cos sin sin


cosx+i sin x
n
3.4. Khai căn s phc
Đnh nghĩa: Gi s là mt s nguyên dương. Ta gi căn bc
ca s phc là s phc sao cho .
Đnh lý:Vi , căn bc ca s phc
có giá tr khác nhau là
Ví d 3. Tìm căn bc 5 ca s phc
Gii Ta biu din s phc đã cho dng lượng giác
S phc có 5 căn bc 5
n
z
v
n
vz
0n
n
cos sin 0z r i

n
22
cos sin , 0,1,..., 1
n
k
kk
z r i k n
nn




22zi
33
2 2 8 cos sin
44
ii




10 10
33
22
3 8 3 8
44
8 cos sin 8 cos sin
5 5 20 20
k
kk
kk
z i i












0,1,2,3,4k
Căn bc n ca đơn v
Ta có có n căn bc n là
Chng hn, căn bc 6 ca 1 là
1 cos0 sin0i
22
cos sin , 0,1,..., 1
k
kk
z i k n
nn

1
2
3
4
5
1
cos sin
33
22
cos sin
33
cos sin 1
44
cos sin
33
55
cos sin
33
o
z
zi
zi
zi
zi
zi









0
z
1
z
2
z
3
z
4
z
5
z
O
x
y
Ta nhn thy các đim biu din các s phc
là các đnh ca hình lc giác đu ni tiếp trong đường
tròn đơn v có đnh là .
Tng quát:
Các đim biu din các s phc các đnh
ca hình n giác đu ni tiếp trong đường tròn đơn v
đnh là .
0 1 2 3 4 5
, , , , ,z z z z z z
0
1,0z
01
, ,...,
n
z z z
Bài 1. Tìm dng lượng giác ca s phc sau:
a. b. c. d. e. f.
Bài 2. Tìm dng lượng giác ca s phc
Tính ?
Bài 3. Tính các căn bc 6 ca , căn bc 8 ca
Bài 4. Tìm căn bc ba ca s phc
Bài 5. Tìm môđun và agumen ca s phc
1
1 i
1 i
13i
13i
13
3
i
z
i
100
z
1
3
i
i
1
3
i
i
2 2 3zi
2
13
z
i
Bài 6. Chuyn s phc v dng lượng giác.
Bài 7. Gii phương trình
Bài 8. Cho , tìm ?
Bài 9. Gii phương trình
Bài 10. Cho . Đưa I v dng lượng
giác.
13
1
i
z
i
3
30zi
13
1
i
z
i
3
z
3
5
3
1 1 3 1z i i i
6
3
1 3 1
3
ii
I
i

1.1. Khái nim ma trn
Khi ta có m x n s ta có th xếp thành mt bng ch
nht cha m hàng và n ct. Mt bng s như thế gi là
mt ma trn.
Đnh nghĩa: Mt bng s ch nht có m hàng, n ct
gi là ma trn c m x n.
là phn t ca ma trn A nm giao đim ca
hàng i, ct j. Đhiu ma trn ngta dùng hai du
ngoc vuông như trên.
11 12 1
21 22 2
12
...
...
... ... ... ...
...
n
n
m m mn
a a a
a a a
A
a a a






ij
a
Đ nói ma trn A c m x n có phn t nm hàng i
và ct j là ta viết
Khi m = n bng s thành vuông, ta có ma trn vuông
vi n hàng và n ct, ta gi là ma trn cp n.
Các phn t gi là các phn t chéo.
Đường thng xuyên qua các phn t chéo gi là đường
chéo chính.
ij
a
x
ij
mn
Aa


11 12 1
21 22 2
12
...
...
... ... ... ...
...
n
n
n n nn
a a a
a a a
a a a






11 22
, ,...,a
nn
aa

Preview text:

Giảng viên: Ths.Bùi Thị Bích Phương
 Số tín chỉ: 2 (30 tiết)  Tài liệu bắt buộc:
[1]. Toán cao cấp 1, Trường Đại học Điện lực.  Tài liệu tham khảo:
[2]. Toán cao cấp 1, Nguyễn Đình Trí, NXB Giáo dục. Chương 1. Số phức
Chương 2. Ma trận - Định thức - Hệ phương trình tuyến tính
Chương 3. Không gian véctơ
Chương 4. Ánh xạ tuyến tính
Chương 5. Dạng toàn phương

Ta biết rằng trên trường số thực pt bậc hai 2 ax bx c  0 nếu có biệt thức   2 b  4ac
 0 thì không có nghiệm. Chẳng hạn pt x 2  1  k 0
hông có nghiệm thực. Nhưng
trong thực tiễn của Khoa học kỹ thuật có nhiều bài toán dẫn
đến vấn đề tìm nghiệm của các pt như trên. Do đó, cần phải
mở rộng trường số thực để các pt đó có nghiệm.
 Mỗi cặp có thứ tự các số thực a
,b được gọi là một số phức.  Ký hiệu:  a ,b / a  , b là t  ập tất cả các số phức.
 Phép toán cộng, phép toán nhân các số phức được định nghĩa như sau:
i. Phép cộng số phức: a,b  c,d   a b,c d ii. Phép nhân số phức: a ,b. c, d    ac b d,a d  bc
Chú ý: Tập các số thực với các phép toán cộng và nhân
thông thường cũng như tập các số phức với hai phép
toán cộng và nhân nêu trên với những tính chất xác định
lập thành cấu trúc trường. Bởi vậy, ta sẽ gọi trường số
thực , trường số phức .  Đặt i  0, ,
1 số phức điược gọi là đơn vị ảo. Ta có 2
i  0,1.0,1   1  ,0  1   Với mỗi số phức z  a, b  a, 0  0, b  . a bi Vậy ta có z  a ,b  a
bi được gọi là dạng đại số của số phức . z  Với z a  t bi
a đgl phần thực của , ký hiệu z a  Re z
b đgl phần ảo của ,
z ký hiệu: b  Imz  Số phức có dạng   là một số thực. z a 0i  Số phức có dạng g   ọi là số thuần ảo. z 0 bi
3.1. Dạng lượng giác của số phức
Ma,b
 Ta cho tương ứng mỗi số phức z a
bi là một điểm
thuộc mặt phẳng tọa độ Ox .
y Dễ thấy rằng tương ứng đó là
một song ánh. Khi đó, mặt phẳng Ox g
y ọi là mặt phẳng phức, trục g Ox
ọi là trục thực và trục g
Oy ọi là trục ảo của mặt phẳng phức. Điểm Ma hoà ,b
n toàn xác định khi biết véctơ OM  Giả sử z a bi
 0 . Khi đó, véctơ xác định nếu biết độ dài    OM  và góc rOM, Ox   2k với 0 2 . Ta có: yM 2 2 a,b
r a b  1 ra cos    rixb sin   r O 1
Độ dài của véctơ gọi là môđun của số phức , ký hiệu OM zz Ta có   2 2 z r a b 2  Góc   
 gọi là agumen của số phức , z ký hiệu 2k ,k Argz . Góc đgl giá tr 
ị chính của agumen của , ký z hiệu argz . Chú ý rằng   . b tg Từ công thức 1 và a  2  ta có: zr  cos  i sin 
đgl dạng lượng giác của số phức .
Ví dụ1. Tìm dạng lượng giác của số phức z  1  i 3 Giải Ta có r  1  3  2,t g  3 . Vì điểm M 1, 3 nằm ở   
góc phần tư thứ nhất của mp Ox nên t y a có   . Số
phức đã cho có dạng lượng giác là 3 y     z  2 cos   i sin  (II) (I) x  3 3  O (III) (IV)
3.2. Tích, thương các số phức viết dưới dạng lượng giác
Điều kiện bằng nhau của hai số phức dạng lượng giác Ta có z
r cos  i sin
z r cos  i sin 2 2  2 2  1 1  1 1  và bằng nhau
r r ,   2kk 1 2 1 2  
Tích của hai số phức dạng lượng giác Giả sử , Khi đó
z .z r .r cos    i sin    1 2 1 2   1 2  1 2 
Vậy tích hai số phức là một số phức có môđun bằng tích các
môđun, có agumen bằng tổng các agumen.
Thương của hai số phức dạng lượng giác Giả sử z  0 2 , ta có z
r cos  i sin r 1 1  1 1  1 
 cos    isin      z
r cos  i sin r 2 2  2 2   1 2  1 2 2
Vậy thương hai số phức là một số phức có môđun bằng
thương các môđun, agumen bằng hiệu các agumen.
3.3. Lũy thừa của số phức. Công thức Moavơrơ. Giả sử z r  cos  i sin  ta có 2 2 z  .
z z r cos2  i sin2  3 2 3
z z .z r cos3  i sin3 
Bằng quy nạp ta có công thức sau: n n
z r cosn  i sinn  đgl công thức Moavơrơ.
Ví dụ 2. Tính   8 1 i
Giải Ta tìm dạng lượng giác của số phức z  1 .  i Ta có b
r  1  1  2,tg   1  aM 1,
1 nằm trong góc phần tư thứ tư của mp Ox y nên ta lấy 7   . 4  ( Có thể thực hiện r  1 1  2 )   r  2  a 1  cos       7 r 2      4  b 1 sin      r 2    V  ậy z  7   i 7 2 cos sin    Ta có 4 4 8 8   7 7  1  i  2 cos  isin  16  
cos14 isin14     16   4 4  Cách 2: Ta có:
 i   i 4 8 2    i4 1 1 2  16.   Chú ý:
Ta có thể sử dụng công thức Moavơrơ để chứng minh một
số đồng nhất thức lượng giác. Chẳng hạn: Ta có (1)
Mặt khác áp dụng công thức khai triển Nhị thức Newtơn ta
có   i 3 3 2       i 2 3 cos sin cos 3cos sin
3cos  sin  sin   (2) Từ (1) và (2) ta có
So sánh phần thực với phần thực, phần ảo với phần ảo ở hai vế ta được: 3 2 cos
 3  cos  3cossin   2 3 sin
 3  3cos  sin sin 
Ứng dụng: Biểu diễn cos nx, sin nx theo sin x và cos x thì ta xét  n cosx+i sin x 3.4. Khai căn số phức
Định nghĩa:
Giả sử là m n
ột số nguyên dương. Ta gọi căn bậc của số phức z là số phức v sao cho n v  . z
Định lý:Với n  0 , căn bậc c n ủa số phức z r  cos  i sin    0 có
n giá trị khác nhau là   2k  2k  n     z r cos i sin
,k 0,1,...,n 1 kn n
Ví dụ 3. Tìm căn bậc 5 của số phức z  2   2i
Giải Ta biểu diễn số phức đã cho ở dạng lượng giác  3 3  2   2i  8 cos   i sin   4 4 
Số phức có 5 căn bậc 5 là k  0,1,2,3,4  3 3  2k 2k    3  8k 3  8k  10 4 4 10 z  8 cos  isin   8 cos   isin k  5 5  20 20     
Căn bậc n của đơn vị Ta có 1  cos 0  i sin có n căn b 0 ậc n là 2k 2kz  cos  isin
,k  0,1,...,n 1 k n n
Chẳng hạn, căn bậc 6 của 1 là z  1 o   y z  cos  isin 1 3 3 z z 2 1 2 2 z  cos  isin 2 3 3
z  cos  i sin  1  z3 O z 3 0 4 4 z  cos  isin x 4 3 3 5 5 z  cos  isin z z 5 5 3 3 4
Ta nhận thấy các điểm biểu diễn các số phức z ,z ,z ,z ,z ,z 0 1 2 3 4 5
là các đỉnh của hình lục giác đều nội tiếp trong đường
tròn đơn vị có đỉnh là z  1,0 0  . Tổng quát:
Các điểm biểu diễn các số phức
z ,z ,...,z 0 1 là n các đỉnh
của hình n giác đều nội tiếp trong đường tròn đơn vị có đỉnh là .
Bài 1. Tìm dạng lượng giác của số phức sau: a. i b. 1  c. 1  i d. 1   i e. 1  i f. 3 1   i 3
Bài 2. Tìm dạng lượng giác của số phức 1  i 3  z 3  i Tính ? 100 z 1  i
Bài 3. Tính các căn bậc 6 của , căn bậc 8 của 1 i 3  i  3 i
Bài 4. Tìm căn bậc ba của số phức z  2  2i 3
Bài 5. Tìm môđun và agumen của số phức 2  z 1i 3 
Bài 6. Chuyển số phức  1 3i z về dạng lượng giác. 
Bài 7. Giải phương trình 1 i 3
z  3  i  0 1  3i Bài 8. Cho z  , tìm 3 z ? 1  i
Bài 9. Giải phương trình 3
z   i    i   i5 3 1 1 3 1
1 3i61iBài 10. Cho
I  . Đưa I về dạng lượng 3 giác.  3i
1.1. Khái niệm ma trận
Khi ta có m x n số ta có thể xếp thành một bảng chữ
nhật chứa m hàng và n cột. Một bảng số như thế gọi là một ma trận.
Định nghĩa: Một bảng số chữ nhật có m hàng, n cột a a ... a  11 12 1n   a a ... a 21 22 2n A     ... ... ... ...    a a ... a m1 m2 mn
gọi là ma trận cỡ m x n.
a là phần tử của ma trận A nằm ở giao điểm của ij
hàng i, cột j. Để ký hiệu ma trận ngta dùng hai dấu ngoặc vuông như trên.
 Để nói ma trận A cỡ m x n có phần tử nằm ở hàng i và cột j là ta vi a ết ij A  a
ij mxn
 Khi m = n bảng số thành vuông, ta có ma trận vuông
với n hàng và n cột, ta gọi là ma trận cấp n. a a ... a  11 12 1n   a a ... a 21 22 2n    ... ... ... ...    a a ... a n1 n2 nn  Các phần tử a ,a ,...,a 11 22
nn gọi là các phần tử chéo.
Đường thẳng xuyên qua các phần tử chéo gọi là đường chéo chính.