2023
1
ThS. Nguyn Chí Hiếu
2023
1.
Gii thiu v Mã hóa thông tin
2.
Phân loi h mã
3.
Thám mã và tính an toàn ca mt h mã
4.
Mt s h mã c đin
Ni dung
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 2
2023
2
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 3
1.Tng quan v
Mã hóa thông tin
Khoa hc mt mã (cryptology)
Nghiên cu các phương pháp toán hc nhm bo mt thông
tin
Gm hai lĩnh vc chính:
Mã hóa (cryptography)
Thám mã (cryptanalysis)
1. Gii thiu v mã hóa thông tin
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 4
2023
3
H mã (cryptosystem)
Là mt b gm 5 thành phn
(𝒫, 𝒞, 𝒦, , 𝒟)
tha các điu
kin sau:
1. Gii thiu v mã hóa thông tin
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 5
K
Tập hữu hạn
các khóa
(key)
C
Tập hữu hạn
văn bản
(cipher text)
E
Hàm mã hóa
(encrypt)
P
Tập hữu hạn
văn bản
(plain text)
D
Hàm giải mã
(decrypt)
H mã (cryptosystem)
Là mt b gm 5 thành phn
(𝒫, 𝒞, 𝒦, , 𝒟)
tha các điu
kin sau:
Vi mi khóa
𝑘 𝒦
, tn ti
𝑒
và
𝑑
𝒟
, ta đnh
nghĩa
𝑒
: 𝒫 𝒞
và
𝑑
: 𝒞 𝒫
là hàm mã hóa và gii
mã tương ng tha điu kin
𝒟
(
(𝑥)) = 𝑥, 𝑥 𝒫
1. Gii thiu v mã hóa thông tin
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 6
2023
4
H mã (cryptosystem)
Là mt b gm 5 thành phn
(𝒫, 𝒞, 𝒦, , 𝒟)
tha các điu
kin sau:
Vi mi khóa
𝑘 𝒦
, tn ti
𝑒
và
𝑑
𝒟
, ta đnh
nghĩa
𝑒
: 𝒫 𝒞
và
𝑑
: 𝒞 𝒫
là hàm mã hóa và gii
mã tương ng tha điu kin
𝒟
(
(𝑥)) = 𝑥, 𝑥 𝒫
1. Gii thiu v mã hóa thông tin
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 7
Ý nghĩa ca vic mã hóa thông tin
Tính bí mt (confidentiality): gi thông tin bí mt, ngoi tr
ngưi đưc cp quyn
Tính toàn vn (integrity): bo đm thông tin không b thay đi.
Tính xác thc (authentication): ngưi gi (hoc ngưi nhn) có
th chng minh đúng h đã gi hoc nhn thông tin
Tính không chi b (non-repudiation): ngưi gi hoc nhn sau
này không th chi b vic đã gi hoc nhn thông tin
1. Gii thiu v mã hóa thông tin
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 8
2023
5
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 9
2.Phân loi h mã
Theo phương pháp biến đi bn rõ thành bn mã
Thay thế (substitution): các ký t bn rõ s đưc thay bi
mt s ký t khác
Hoán v (permutation): các ký t ca bn rõ s đưc thay
bi nhng ký t ti v trí khác trong bn rõ
Thay thế - Hoán v (substitution permutation): kết hp
c hai phương pháp
2.Phân loi h mã
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 10
2023
6
Theo s lưng khóa s dng
Mã hóa đi xng (bí mt): 1 khóa
Mã hóa phi đi xng (công khai): nhiu khóa
2.Phân loi h mã
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 11
Theo s lưng ký t bn rõ đưc mã hóa trong cùng
thi đim
Nhóm các ký t bn rõ: mã khi (block cipher)
Ln lưt tng ký t bn rõ: mã dòng (stream cipher)
2.Phân loi h mã
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 12
2023
7
Theo s lưng ký t bn rõ đưc mã hóa trong cùng
thi đim
Nhóm các ký t bn rõ: mã khi (block cipher)
Ln lưt tng ký t bn rõ: mã dòng (stream cipher)
2.Phân loi h mã
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 13
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 14
3.Thám mã và
tính an toàn ca mt h mã
2023
8
Thám mã (cryptanalysis) là ngành hc nghiên cu các
phương pháp đ gii mã các bn mã đã đưc mã hóa
bi mt h mã nào đó.
Thám mã
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 15
Các phương pháp thám mã:
Tn công ch biết bn mã (ciphertext-only attack)
Tn công biết c bn rõ (known-plaintext attack)
Tn công có bn rõ đưc chn (chosen-plaintext attack)
Tn công có bn mã đưc chn (chosen-ciphertext attack)
Thám mã
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 16
2023
9
Thám mã (cryptanalysis) là ngành hc nghiên cu các phương pháp
đ gii mã các bn mã đã đưc mã hóa bi mt h mã nào đó.
Các phương pháp thám mã:
Tn công ch biết bn mã (ciphertext-only attack)
Tn công biết c bn rõ (known-plaintext attack)
Tn công có bn rõ đưc chn (chosen-plaintext attack)
Tn công có bn mã đưc chn (chosen-ciphertext attack)
Thám mã
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 17
An toàn vô điu kin: h mã bí mt hoàn toàn
An toàn đưc chng minh
An toàn đưc tính toán
Tính an toàn ca mt h mã
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 18
2023
10
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 19
4.Mt s h mã c đin
Các h mã c đin gm mt s nhóm sau:
Mã hóa thay thế (substitution cipher)
Mã hóa chuyn v (permutation cipher)
4.Mt s h mã c đin
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 20
2023
11
Cho
𝒫 = 𝒞 = 𝒦 =
, vi mi phép hoán v
𝜎 𝒦
,
hàm mã hóa và gii mã đưc đnh nghĩa như sau:
(𝑥) = 𝜎(𝑥)
,
𝒟
(𝑦) = 𝜎
(𝑦)
vi
𝑥 𝒫, 𝑦 𝒞
và
𝜎
là hoán v ngưc ca
𝜎
.
4.Mt s h mã c đin
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 21
Các phương pháp mã hóa thay thế:
Mã hóa dch chuyn (shift cipher)
Mã hóa affine
Mã hóa Hill
4.1.Mã hóa thay thế (substitution cipher)
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 22
2023
12
Các ký t đưc xoay vòng
𝑘
v trí trong bng ch cái.
Cho
𝒫 = 𝒞 = 𝒦 =
,
vi mi khóa
𝑘 𝒦, 0 𝑘 25
, hàm mã hóa và gii
mã đưc đnh nghĩa như sau:
(𝑥) = (𝑥 + 𝑘) 𝑚𝑜𝑑 26
,
𝒟
(𝑦) = (𝑦 𝑘) 𝑚𝑜𝑑 26
vi
𝑥
𝒫
và
𝑦
𝐶
.
Mã hóa dch chuyn
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 23
Mã hóa Caesar là mt
trưng hp đc bit ca
mã hóa dch chuyn vi
𝑘 = 3
.
Mã hóa dch chuyn
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 24
2023
13
Ví d: Cho bng ch cái tiếng Anh và bn rõ
𝑝
=nhap mon ma hoa, tìm bn mã
𝑐
.
Gii mã tìm bn rõ ca t:
ALQ FKDR PRL QJXRL
Mã hóa dch chuyn
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 25
1211109876543210
MLKJIHGFEDCBA
25242322212019181716151413
ZYXWVUTSRQPON
Tính cht
Công khai thut toán mã hóa và gii mã
Ch có 26 khóa
Biết đưc ngôn ng ca bn rõ
Nhn xét
D b tn công bi các phương pháp tn công vét cn
(brute-force attack)
Mã hóa dch chuyn
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 26
2023
14
Tính cht
Công khai thut toán mã hóa và gii mã
Ch có 26 khóa
Biết đưc ngôn ng ca bn rõ
Nhn xét
D b tn công bi các phương pháp tn công vét cn
(brute-force attack)
Mã hóa dch chuyn
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 27
Là phương pháp mã hóa s dng khóa là mt nhóm gm
nhiu ký t.
Cho
𝒫 = 𝒞 = 𝒦 =
, 𝑘 = (𝑘
, 𝑘
, , 𝑘
) 𝒦
và
𝑛 > 0
, hàm mã hóa và gii mã đnh nghĩa như sau:
(𝑥
) = (𝑥
+ 𝑘
) 𝑚𝑜𝑑 26
,
𝒟
(𝑦
) = (𝑦
𝑘
) 𝑚𝑜𝑑 26
vi
𝑥
𝒫
và
𝑦
𝒞
.
Mã hóa Vigenere
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 28
2023
15
Mã hóa Vigenere
Hình vuông Vigenère
S dng 26 bng ký t
mt mã (mi bng tương
ng mt dòng)
Cn xác đnh bng nào
đưc s dng
Mã hóa Vigenere
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 29
Ví d: Cho trưc
Bn rõ
p = ATTACK AT DAWN
Khóa
𝑘 = CAT
Bn mã ?
Mã hóa Vigenere
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 30
2023
16
Mã hóa Vigenere
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 31
NWADTAKCATTA
TACTACTACTAC
G
WCWTCDCCMTC
Mã hóa Vigenere
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 32
????????????
TACTACTACTAC
G
WCWTCDCCMTC
2023
17
Nhn xét
Thám mã trong trưng hp khóa gm nhiu ký t?
Mã hóa Vigenere
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 33
Cho
𝒫 = 𝒞 =
,
và
𝒦 = {(𝑎, 𝑏)
×
: gcd (𝑎, 26) = 1}
.
Vi mi
𝑘 = (𝑎, 𝑏) 𝒦
, hàm mã hóa và gii mã đưc
đnh nghĩa như sau:
𝐸
𝑥 = 𝑎𝑥 + 𝑏 𝑚𝑜𝑑 26,
𝒟
(𝑦) = 𝑎
(𝑦 𝑏) 𝑚𝑜𝑑 26
vi
𝑥
𝒫
và
𝑦
𝒞
Mã hóa Affine
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 34
2023
18
Cho
𝒫 = 𝒞 =
,
và
𝒦 = {(𝑎, 𝑏)
×
: gcd (𝑎, 26) = 1}
.
Vi mi
𝑘 = (𝑎, 𝑏) 𝒦
, hàm mã hóa và gii mã đưc
đnh nghĩa như sau:
𝑥 = 𝑎𝑥 + 𝑏 𝑚𝑜𝑑 26,
𝒟
(𝑦) = 𝑎
(𝑦 𝑏) 𝑚𝑜𝑑 26
vi
𝑥
𝒫
và
𝑦
𝒞
Mã hóa Affine
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 35
Tìm nghch đo modulo ca
𝑛
Cho mt s nguyên a, ta gi
𝑎
là nghch đo modulo
𝑛
ca
𝑎
nếu tha điu kin
𝑎𝑎
1 𝑚𝑜𝑑 𝑛
.
Cho
𝑎, 𝑛 𝑁
, nếu
gcd (𝑎, 𝑛) = 1
thì tìm đưc hai s nguyên
𝑥
và
𝑦
tha điu kin sau:
𝑎𝑥
+
𝑛𝑦
=1
𝑎𝑥
1
𝑚𝑜𝑑
𝑛
𝑥
𝑎
𝑚𝑜𝑑
𝑛
Mã hóa Affine
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 36
2023
19
Cho
𝑎 = 3
và
𝑛 = 26
, áp dng thut toán Eulcid m
rng tính đưc nghch đo modulo
𝑛
ca
𝑎
là
𝑎
=
9
.
Do đó, ta có
𝑥 𝑎
𝑚𝑜𝑑 26
9 𝑚𝑜𝑑 26
Mã hóa Affine
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 37
Ví d: Cho bn rõ
𝑝 = 𝑎𝑓𝑓𝑖𝑛𝑒
và mt cp khóa
(𝑎, 𝑏) = (3,5)
, tìm bn mã
𝑐
.
Hàm mã hóa
(𝑥) = (3𝑥 + 5) 𝑚𝑜𝑑 26
Mã hóa Affine
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 38
1211109876543210
MLKJIHGFEDCBA
25242322212019181716151413
ZYXWVUTSRQPON
2023
20
Hàm mã hóa
(𝑥) = (3𝑥 + 5) 𝑚𝑜𝑑 26
Mã hóa Affine
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 39
1211109876543210
MLKJIHGFEDCBA
25242322212019181716151413
ZYXWVUTSRQPON
eniffap
4138550
x
1718320205
(3x+5) mod 26
RSDUUFc
Hàm gii mã
𝒟 𝑦 = 9 𝑦 5 𝑚𝑜𝑑 26
Mã hóa Affine
2023 An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 40
1211109876543210
MLKJIHGFEDCBA
25242322212019181716151413
ZYXWVUTSRQPON
RSDUUFc
1718320205y
41385509(y-5) mod 26
eniffap

Preview text:

2023 ThS. Nguyễn Chí Hiếu 2023 Nội dung
1. Giới thiệu về Mã hóa thông tin 2. Phân loại hệ mã
3. Thám mã và tính an toàn của một hệ mã
4. Một số hệ mã cổ điển 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 2 1 2023 1.Tổng quan về Mã hóa thông tin  2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 3
1. Giới thiệu về mã hóa thông tin
 Khoa học mật mã (cryptology)
 Nghiên cứu các phương pháp toán học nhằm bảo mật thông tin
 Gồm hai lĩnh vực chính:  Mã hóa (cryptography)  Thám mã (cryptanalysis) 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 4 2 2023
1. Giới thiệu về mã hóa thông tin  Hệ mã (cryptosystem)
 Là một bộ gồm 5 thành phần (𝒫, 𝒞, 𝒦 , ℰ, 𝒟) thỏa các điều kiện sau: P C K E D Tập hữu hạn Tập hữu hạn Tập hữu hạn Hàm mã hóa Hàm giải mã văn bản văn bản các khóa (encrypt) (decrypt) (plain text) (cipher text) (key) 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 5
1. Giới thiệu về mã hóa thông tin  Hệ mã (cryptosystem)
 Là một bộ gồm 5 thành phần (𝒫, 𝒞, 𝒦 , ℰ, 𝒟) thỏa các điều kiện sau:
 Với mỗi khóa 𝑘 ∈ 𝒦 , tồn tại 𝑒 ∈ ℰ và 𝑑 ∈ 𝒟, ta định
nghĩa 𝑒 : 𝒫 → 𝒞 và 𝑑 : 𝒞 → 𝒫 là hàm mã hóa và giải
mã tương ứng thỏa điều kiện 𝒟 (ℰ (𝑥)) = 𝑥, ∀𝑥 ∈ 𝒫 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 6 3 2023
1. Giới thiệu về mã hóa thông tin  Hệ mã (cryptosystem)
 Là một bộ gồm 5 thành phần (𝒫, 𝒞, 𝒦 , ℰ, 𝒟) thỏa các điều kiện sau:
 Với mỗi khóa 𝑘 ∈ 𝒦 , tồn tại 𝑒 ∈ ℰ và 𝑑 ∈ 𝒟, ta định
nghĩa 𝑒 : 𝒫 → 𝒞 và 𝑑 : 𝒞 → 𝒫 là hàm mã hóa và giải
mã tương ứng thỏa điều kiện 𝒟 (ℰ (𝑥)) = 𝑥, ∀𝑥 ∈ 𝒫 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 7
1. Giới thiệu về mã hóa thông tin
 Ý nghĩa của việc mã hóa thông tin
 Tính bí mật (confidentiality): giữ thông tin bí mật, ngoại trừ
người được cấp quyền
 Tính toàn vẹn (integrity): bảo đảm thông tin không bị thay đổi.
 Tính xác thực (authentication): người gửi (hoặc người nhận) có
thể chứng minh đúng họ đã gửi hoặc nhận thông tin
 Tính không chối bỏ (non-repudiation): người gửi hoặc nhận sau
này không thể chối bỏ việc đã gửi hoặc nhận thông tin 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 8 4 2023 2.Phân loại hệ mã  2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 9 2.Phân loại hệ mã
 Theo phương pháp biến đổi bản rõ thành bản mã
 Thay thế (substitution): các ký tự bản rõ sẽ được thay bởi một số ký tự khác
 Hoán vị (permutation): các ký tự của bản rõ sẽ được thay
bởi những ký tự tại vị trí khác trong bản rõ
 Thay thế - Hoán vị (substitution – permutation): kết hợp cả hai phương pháp 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 10 5 2023 2.Phân loại hệ mã
 Theo số lượng khóa sử dụng
 Mã hóa đối xứng (bí mật): 1 khóa
 Mã hóa phi đối xứng (công khai): nhiều khóa 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 11 2.Phân loại hệ mã
 Theo số lượng ký tự bản rõ được mã hóa trong cùng thời điểm
 Nhóm các ký tự bản rõ: mã khối (block cipher)
 Lần lượt từng ký tự bản rõ: mã dòng (stream cipher) 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 12 6 2023 2.Phân loại hệ mã
 Theo số lượng ký tự bản rõ được mã hóa trong cùng thời điểm
 Nhóm các ký tự bản rõ: mã khối (block cipher)
 Lần lượt từng ký tự bản rõ: mã dòng (stream cipher) 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 13 3.Thám mã và
tính an toàn của một hệ mã  2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 14 7 2023 Thám mã
 Thám mã (cryptanalysis) là ngành học nghiên cứu các
phương pháp để giải mã các bản mã đã được mã hóa
bởi một hệ mã nào đó. 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 15 Thám mã
 Các phương pháp thám mã:
 Tấn công chỉ biết bản mã (ciphertext-only attack)
 Tấn công biết cả bản rõ (known-plaintext attack)
 Tấn công có bản rõ được chọn (chosen-plaintext attack)
 Tấn công có bản mã được chọn (chosen-ciphertext attack)  … 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 16 8 2023 Thám mã
 Thám mã (cryptanalysis) là ngành học nghiên cứu các phương pháp
để giải mã các bản mã đã được mã hóa bởi một hệ mã nào đó.
 Các phương pháp thám mã: 
Tấn công chỉ biết bản mã (ciphertext-only attack) 
Tấn công biết cả bản rõ (known-plaintext attack) 
Tấn công có bản rõ được chọn (chosen-plaintext attack) 
Tấn công có bản mã được chọn (chosen-ciphertext attack)  … 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 17
Tính an toàn của một hệ mã
 An toàn vô điều kiện: hệ mã bí mật hoàn toàn
 An toàn được chứng minh
 An toàn được tính toán 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 18 9 2023
4.Một số hệ mã cổ điển  2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 19
4.Một số hệ mã cổ điển
 Các hệ mã cổ điển gồm một số nhóm sau:
 Mã hóa thay thế (substitution cipher)
 Mã hóa chuyển vị (permutation cipher) 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 20 10 2023
4.Một số hệ mã cổ điển
 Cho 𝒫 = 𝒞 = 𝒦 = ℤ , với mọi phép hoán vị 𝜎 ∈ 𝒦,
hàm mã hóa và giải mã được định nghĩa như sau: ℰ (𝑥) = 𝜎(𝑥), 𝒟 (𝑦) = 𝜎 (𝑦)
với 𝑥 ∈ 𝒫, 𝑦 ∈ 𝒞 và 𝜎
là hoán vị ngược của 𝜎. 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 21
4.1.Mã hóa thay thế (substitution cipher)
 Các phương pháp mã hóa thay thế:
 Mã hóa dịch chuyển (shift cipher)  Mã hóa affine  Mã hóa Hill 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 22 11 2023 Mã hóa dịch chuyển
 Các ký tự được xoay vòng 𝑘 vị trí trong bảng chữ cái.
 Cho 𝒫 = 𝒞 = 𝒦 = ℤ ,
với mọi khóa 𝑘 ∈ 𝒦, 0 ≤ 𝑘 ≤ 25, hàm mã hóa và giải
mã được định nghĩa như sau:
ℰ (𝑥) = (𝑥 + 𝑘) 𝑚𝑜𝑑 26,
𝒟 (𝑦) = (𝑦 − 𝑘 ) 𝑚𝑜𝑑 26
với 𝑥 ∈ 𝒫 và 𝑦 ∈ 𝐶. 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 23 Mã hóa dịch chuyển  Mã hóa Caesar là một
trường hợp đặc biệt của
mã hóa dịch chuyển với 𝑘 = 3. 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 24 12 2023 Mã hóa dịch chuyển
 Ví dụ: Cho bảng chữ cái tiếng Anh và bản rõ
𝑝=“nhap mon ma hoa”, tìm bản mã 𝑐. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A B C D E F G H I J K L M 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 N O P Q R S T U V W X Y Z
 Giải mã tìm bản rõ của từ: ALQ FKDR PRL QJXRL 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 25 Mã hóa dịch chuyển  Tính chất
 Công khai thuật toán mã hóa và giải mã  Chỉ có 26 khóa
 Biết được ngôn ngữ của bản rõ  Nhận xét
 Dễ bị tấn công bởi các phương pháp tấn công vét cạn (brute-force attack) 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 26 13 2023 Mã hóa dịch chuyển  Tính chất
 Công khai thuật toán mã hóa và giải mã  Chỉ có 26 khóa
 Biết được ngôn ngữ của bản rõ  Nhận xét
 Dễ bị tấn công bởi các phương pháp tấn công vét cạn (brute-force attack) 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 27 Mã hóa Vigenere
 Là phương pháp mã hóa sử dụng khóa là một nhóm gồm nhiều ký tự.
 Cho 𝒫 = 𝒞 = 𝒦 = ℤ , 𝑘 = (𝑘 , 𝑘 , … , 𝑘 ) ∈ 𝒦 và
𝑛 > 0, hàm mã hóa và giải mã định nghĩa như sau:
ℰ (𝑥 ) = (𝑥 + 𝑘 ) 𝑚𝑜𝑑 26,
𝒟 (𝑦 ) = (𝑦 − 𝑘 ) 𝑚𝑜𝑑 26
với 𝑥 ∈ 𝒫 và ∀𝑦 ∈ 𝒞. 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 28 14 2023 Mã hóa Vigenere  Mã hóa Vigenere  Hình vuông Vigenère
 Sử dụng 26 bảng ký tự
mật mã (mỗi bảng tương ứng một dòng)
 Cần xác định bảng nào được sử dụng 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 29 Mã hóa Vigenere  Ví dụ: Cho trước  Bản rõ p = ATTACK AT DAWN  Khóa 𝑘 = CAT  Bản mã ? 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 30 15 2023 Mã hóa Vigenere A T T A C K A T D A W N C A T C A T C A T C A T C T M C C D C T W C W G 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 31 Mã hóa Vigenere ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? C A T C A T C A T C A T C T M C C D C T W C W G 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 32 16 2023 Mã hóa Vigenere  Nhận xét
 Thám mã trong trường hợp khóa gồm nhiều ký tự? 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 33 Mã hóa Affine  Cho 𝒫 = 𝒞 = ℤ ,
và 𝒦 = {(𝑎, 𝑏) ∈ ℤ × ℤ : gcd (𝑎, 26) = 1}.
 Với mọi 𝑘 = (𝑎, 𝑏) ∈ 𝒦, hàm mã hóa và giải mã được định nghĩa như sau:
𝐸 𝑥 = 𝑎𝑥 + 𝑏 𝑚𝑜𝑑 26, 𝒟 (𝑦) = 𝑎
(𝑦 − 𝑏 ) 𝑚𝑜𝑑 26
với 𝑥 ∈ 𝒫 và 𝑦 ∈ 𝒞 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 34 17 2023 Mã hóa Affine  Cho 𝒫 = 𝒞 = ℤ ,
và 𝒦 = {(𝑎, 𝑏) ∈ ℤ × ℤ : gcd (𝑎, 26) = 1}.
 Với mọi 𝑘 = (𝑎, 𝑏) ∈ 𝒦, hàm mã hóa và giải mã được định nghĩa như sau: ℰ
𝑥 = 𝑎𝑥 + 𝑏 𝑚𝑜𝑑 26, 𝒟 (𝑦) = 𝑎
(𝑦 − 𝑏 ) 𝑚𝑜𝑑 26
với 𝑥 ∈ 𝒫 và 𝑦 ∈ 𝒞 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 35 Mã hóa Affine
 Tìm nghịch đảo modulo của 𝑛
 Cho một số nguyên a, ta gọi 𝑎
là nghịch đảo modulo 𝑛 của
𝑎 nếu thỏa điều kiện 𝑎𝑎 ≡ 1 𝑚𝑜𝑑 𝑛.
 Cho 𝑎 , 𝑛 ∈ 𝑁 ∗, nếu gcd (𝑎, 𝑛) = 1 thì tìm được hai số nguyên
𝑥 và 𝑦 thỏa điều kiện sau: 𝑎𝑥 + 𝑛𝑦=1 ⟺
𝑎𝑥 ≡ 1 𝑚𝑜𝑑 𝑛 ⟺ 𝑥 ≡ 𝑎 𝑚𝑜𝑑 𝑛 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 36 18 2023 Mã hóa Affine
 Cho 𝑎 = 3 và 𝑛 = 26, áp dụng thuật toán Eulcid mở
rộng tính được nghịch đảo modulo 𝑛 của 𝑎 là 𝑎 = 9.  Do đó, ta có 𝑥 ≡ 𝑎 𝑚𝑜𝑑 26 ≡ 9 𝑚𝑜𝑑 26 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 37 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Mã hóa Affine A B C D E F G H I J K L M 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 N O P Q R S T U V W X Y Z
 Ví dụ: Cho bản rõ 𝑝 = 𝑎𝑓𝑓𝑖𝑛𝑒 và một cặp khóa
(𝑎, 𝑏) = (3,5), tìm bản mã 𝑐.  Hàm mã hóa
ℰ (𝑥) = (3𝑥 + 5) 𝑚𝑜𝑑 26 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 38 19 2023 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Mã hóa Affine A B C D E F G H I J K L M 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 N O P Q R S T U V W X Y Z  Hàm mã hóa
ℰ (𝑥) = (3𝑥 + 5) 𝑚𝑜𝑑 26 p a f f i n e x 0 5 5 8 13 4 (3x+5) mod 26 5 20 20 3 18 17 c F U U D S R 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 39 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Mã hóa Affine A B C D E F G H I J K L M 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 N O P Q R S T U V W X Y Z  Hàm giải mã
𝒟 𝑦 = 9 𝑦 − 5 𝑚𝑜𝑑 26 c F U U D S R y 5 20 20 3 18 17 9(y-5) mod 26 0 5 5 8 13 4 p a f f i n e 2023
An toàn bảo mật Hệ thống thông tin 40 20